DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày
08 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT
|
Tên thủ
tục/ Mã số thủ tục hành chính
|
Thời gian
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Tên VBQPPL
quy định nội dung sửa đổi, bổ
sung
|
TTHC thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
UBND CẤP XÃ
|
|
1
|
Đăng ký khai sinh/
1.001193.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày
08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký
khai sinh không đúng hạn nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp
- Lệ phí đăng ký
khai sinh không đúng hạn nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/ bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí:
+ Cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
+ Đăng ký khai
sinh đúng hạn.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
2
|
Đăng ký khai sinh
có yếu tố nước ngoài/ 2.000528.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết
định số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 70.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ).
+ 50.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ).
- Lệ phí Đăng ký
khai sinh có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao theo mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch
đã đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
3
|
Đăng ký lại khai
sinh/ 1.004884.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND
ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký
lại khai sinh nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
lại khai sinh nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
4
|
Đăng ký lại khai
sinh có yếu tố nước ngoài/ 2.000522.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo
Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí Đăng ký
lại khai sinh có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 70.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ).
+ 50.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ).
- Lệ phí Đăng ký lại
khai sinh có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/ bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
5
|
Đăng ký nhận cha,
mẹ, con/ 1.001022.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số
446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm
việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký nhận cha, mẹ, con nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 15.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ).
+ 10.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ).
- Lệ phí đăng ký
nhận cha, mẹ, con nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
6
|
Đăng ký nhận cha,
mẹ, con có yếu tố nước ngoài/ 2.000779.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo
Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tiếp:
+1.500.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ).
+ 1.200.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ).
- Lệ phí Đăng ký
nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường
hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao thực hiện theo Thông tư số 281/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính,
theo mức thu: 8.000 đồng/ bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
7
|
Đăng ký khai sinh
kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con/ 1.000689.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm
theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
03 ngày làm việc,
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký
khai sinh đúng hạn kết hợp nhận cha, mẹ con nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 15.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ).
+ 10.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ).
- Lệ phí đăng ký
khai sinh không đúng hạn kết hợp nhận cha, mẹ con nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 20.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ) (trong đó, lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: 5.000 đồng; lệ
phí đăng ký nhận cha, mẹ, con: 15.000 đồng).
+ 15.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ) (Trong đó, lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: 5.000
đồng; lệ phí đăng ký nhận cha, mẹ, con: 10.000 đồng).
- Lệ phí đăng ký
khai sinh đúng hạn kết hợp nhận cha, mẹ con nộp hồ sơ trực tuyến: 0
đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
8
|
Đăng ký khai sinh
kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài/ 1.001695.H46, Danh
mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND
tỉnh Quảng Trị
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký
khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ
trực tiếp:
+ 1.570.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ) (trong đó, lệ phí đăng ký khai sinh: 70.000 đồng; lệ phí đăng ký
nhận cha, mẹ, con: 1.500.000 đồng)
+ 1.250.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ) (trong đó, lệ phí đăng ký khai sinh: 50.000 đồng; lệ phí
đăng ký nhận cha, mẹ, con: 1.200.000 đồng)
- Lệ phí đăng ký
khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ
trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
9
|
Đăng ký khai sinh
cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân/ 1.004772.H46, Danh mục TTHC ban hành
kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký
khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000
đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến: 0
đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/ bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
10
|
Đăng ký khai sinh
có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân/ 1.000893.H46,
Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của
UBND tỉnh Quảng Trị
|
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí Đăng ký
khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân nộp hồ
sơ trực tiếp:
+ 70.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ).
+ 50.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ)
- Lệ phí Đăng ký
khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân hồ sơ
trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
11
|
Đăng ký kết hôn/
1.000894.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày
08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay
thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều
kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày
làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
Miễn lệ phí.
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
12
|
Đăng ký kết hôn có
yếu tố nước ngoài/ 2.000806.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định
số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
05 ngày làm việc,
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 1.500.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ).
+ 1.200.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ)
- Lệ phí đăng ký
kết hôn nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao theo mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch
đã đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
13
|
Đăng ký lại kết
hôn/ 1.004746.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND
ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
05 ngày làm việc;
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã /cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký lại kết hôn nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 30.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ).
+ 20.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ)
- Lệ phí đăng ký
lại kết hôn nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
14
|
Đăng ký lại kết
hôn có yếu tố nước ngoài/ 2.000513.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết
định số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
05 ngày làm việc;
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 1.500.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ).
+ 1.200.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ).
- Lệ phí đăng ký
lại kết hôn trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
15
|
Đăng ký khai tử/
1.000656.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày
08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký khai tử không đúng hạn nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
khai tử không đúng hạn nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
16
|
Đăng ký khai tử có
yếu tố nước ngoài/ 1.001766.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định
số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh
thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 70.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ).
+ 50.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ).
- Lệ phí đăng ký
khai tử có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao theo mức thu: 8.000 đồng/ bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch
đã đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
17
|
Đăng ký lại khai
tử/ 1.005461.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND
ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
05 ngày làm việc;
trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký lại khai tử nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp.
- Lệ phí đăng ký
lại khai tử nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
18
|
Đăng ký lại khai
tử có yếu tố nước ngoài/ 2.000497.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết
định số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
05 ngày làm việc;
trường hợp phải tiến hành xác minh thì thời hạn không quá 10 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 70.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ).
+ 50.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ).
- Lệ phí đăng ký
lại khai tử trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
19
|
Đăng ký giám hộ/
1.004837.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày
08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Miễn lệ phí
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
20
|
Đăng ký giám hộ có
yếu tố nước ngoài/ 1.001669.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định
số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
05 ngày làm việc
đối với việc đăng ký giám hộ cử, 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám
hộ đương nhiên.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 70.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ).
+ 50.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ).
- Lệ phí đăng ký
giám hộ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
21
|
Đăng ký chấm dứt
giám hộ/ 1.004845.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số
446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
02 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Miễn lệ phí
Trường hợp xin cấp
thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
22
|
Đăng ký chấm dứt
giám hộ có yếu tố nước ngoài/ 2.000756.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo
Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
02 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký chấm dứt giám hộ nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 70.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ).
+ 50.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ).
- Lệ phí đăng ký
chấm dứt giám hộ nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
23
|
Đăng ký giám sát
việc giám hộ/ 3.000323.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số
446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
03 ngày làm việc,
trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không
quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký
giám sát việc giám hộ nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 8.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ).
+ 10.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ).
- Lệ phí đăng ký
giám sát việc giám hộ nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn; người thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu), mức thu: 8.000
đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
24
|
Đăng ký chấm dứt
giám sát việc giám hộ/ 3.000322.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết
định số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
03 ngày làm việc,
trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không
quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký
chấm dứt giám sát việc giám hộ nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 8.000 đồng/trường
hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng Bình (cũ).
+ 10.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ).
- Lệ phí đăng ký
chấm dứt giám sát việc giám hộ nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn; người thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu), mức thu: 8.000
đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
25
|
Thay đổi, cải
chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc/1.004859.H46, Danh mục
TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh
Quảng Trị
|
- Ngay trong ngày
làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15
giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo.
- 03 ngày làm việc
đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp
cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 15.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ).
+ 10.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ).
- Lệ phí đăng ký
thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc nộp hồ
sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
26
|
Thay đổi, cải
chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài/
2.000748.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày
08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
- 03 ngày làm việc
đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc; trường hợp
phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc.
- Ngay trong ngày
làm việc đối với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 25.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ).
+ 20.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ).
- Lệ phí đăng ký
thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu
tố nước ngoài nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
27
|
Ghi vào sổ hộ tịch
việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài/ 2.002189.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết
định số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
05 ngày làm việc,
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí
nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 70.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ).
+ 50.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ).
- Lệ phí nộp hồ sơ
trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao mức thu: 8.000 đồng/ bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
28
|
Ghi vào sổ hộ tịch
việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ
quan có thẩm quyền của nước ngoài/ 2.000554.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm
theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
05 ngày làm việc,
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí
nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 70.000 đồng/trường
hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng Bình (cũ).
+ 50.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ).
- Lệ phí nộp hồ sơ
trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
29
|
Ghi vào sổ hộ tịch
việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định
cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)/ 2.000547.H46, Danh
mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND
tỉnh Quảng Trị
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 3 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí
nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 70.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ).
+ 50.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ).
- Lệ phí nộp hồ sơ
trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
30
|
Đăng ký khai sinh
lưu động/ 1.003583.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số
446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
05 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký
khai sinh không đúng hạn nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp
- Lệ phí đăng ký
khai sinh không đúng hạn nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí:
+ Cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
+ Đăng ký khai
sinh đúng hạn.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
31
|
Đăng ký kết hôn
lưu động/ 1.000593.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số
446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
05 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
Miễn lệ phí
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
32
|
Đăng ký khai tử
lưu động/ 1.000419.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số
446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
05 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký
khai tử không đúng hạn nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp
- Lệ phí đăng ký
khai tử không đúng hạn nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/ bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng
ký.
- Miễn lệ phí:
+ Cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
+ Đăng ký khai tử
đúng hạn.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
33
|
Đăng ký khai sinh
có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới/ 1.000110.H46, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký
khai sinh không đúng hạn nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp
- Lệ phí đăng ký
khai sinh không đúng hạn nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí:
+ Cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
+ Đăng ký khai
sinh đúng hạn.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
34
|
Đăng ký kết hôn có
yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới/ 1.000094.H46, Danh mục TTHC ban hành
kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
Miễn lệ phí
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
35
|
Đăng ký nhận cha,
mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới/ 1.000080.H46, Danh mục
TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh
Quảng Trị
|
07 ngày làm việc;
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí
đăng ký nhận cha, mẹ, con nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 15.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ).
+ 10.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ).
- Lệ phí đăng ký
nhận cha, mẹ, con nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
36
|
Đăng ký khai tử có
yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới/ 1.004827.H46, Danh mục TTHC ban hành
kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký
khai tử không đúng hạn nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng/trường hợp
- Lệ phí đăng ký
khai tử không đúng hạn nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Trường hợp xin
cấp thêm bản sao, mức thu: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng ký.
- Miễn lệ phí:
+ Cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
+ Đăng ký khai tử
đúng hạn.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
37
|
Cấp Giấy xác nhận
tình trạng hôn nhân/ 1.004873.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định
số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
03 ngày làm việc;
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công của UBND cấp xã / cấp tỉnh
|
- Lệ phí
cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân nộp hồ sơ trực tiếp:
+ 15.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Quảng
Bình (cũ).
+ 10.000
đồng/trường hợp áp dụng đối với các các xã, phường, đặc khu thuộc địa bàn
tỉnh Quảng Trị (cũ).
- Lệ phí
cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
II
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU
HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ (SỞ TƯ PHÁP,
UBND CẤP XÃ)
|
|
1
|
Cấp bản sao Trích
lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh/ 2.000635.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm
theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
- Lệ phí nộp hồ sơ
trực tiếp và trực tuyến:
8.000 đồng/Văn bản
xác nhận về một việc hộ tịch của cá nhân đã đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
2
|
Thủ tục xác nhận
thông tin hộ tịch/ 2.002516.H46 Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số
446/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị
|
03 ngày. Trường
hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10
ngày làm việc.
|
|
- Phí nộp hồ sơ
trực tiếp và trực tuyến: 8.000 đồng/ Văn bản xác nhận về một việc hộ tịch của
cá nhân đã đăng ký.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|