|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1286/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Sử
|
|
Ngày ban hành:
|
25/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1286/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 25
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA
HUYỆN U MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai năm
2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật
Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các
tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch năm
2017;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14
sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số
61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu
lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp
tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy
hoạch thời kỳ 2021–2030;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số
1386/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt
Quy hoạch tỉnh Cà Mau thời kỳ 2021–2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số
08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số
286/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện U Minh;
Căn cứ Quyết định số
1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân
bổ tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2024;
Căn cứ Quyết định số
507/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 tháng 2025 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh Quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện trên
địa bàn tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 199/TTr- SNNMT ngày 02/6/2025, Ủy ban nhân
dân huyện U Minh tại Tờ trình số 118/TTr- UBND ngày 19/5/2025; ý kiến thành
viên UBND tỉnh được Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp tại Công văn số
1489/VP-NNXD ngày 17/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 của huyện U Minh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Phụ lục I đính kèm.
2. Diện tích đất chưa sử dụng
đưa vào sử dụng: Phụ lục II đính kèm.
3. Diện tích đất cần thu hồi đất:
Phụ lục III đính kèm.
4. Diện tích cần chuyển mục
đích sử dụng đất: Phụ lục IV đính kèm.
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Ủy ban nhân dân huyện U Minh
a) Theo chức năng, nhiệm vụ được
giao, chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, đảm bảo
đúng quy định đối với nội dung, thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ,
cơ sở dữ liệu trong hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện
U Minh và các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng
theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt, đảm bảo thống nhất và đồng
bộ với Quy hoạch tỉnh, quy hoạch ngành, lĩnh vực có liên quan.
2. Ủy ban nhân dân huyện U Minh
a) Công bố công khai điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất của huyện theo đúng quy định pháp luật.
b) Tổ chức thực hiện, thường
xuyên kiểm tra, giám sát chặt chẽ kế hoạch, quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt,
đảm bảo việc quản lý, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định.
c) Rà soát quy hoạch của các
ngành, lĩnh vực có sử dụng đất trên địa bàn huyện, đảm bảo đồng bộ, thống nhất
với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đáp ứng yêu cầu phát
triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
d) Có giải pháp cụ thể để huy động
vốn và các nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện
các công trình, dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện; kết hợp
tốt giữa vốn ngân sách với vốn của các thành phần kinh tế, nguồn vốn xã hội hóa
để thực hiện quy hoạch, kế hoạch đạt kết quả.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Tăng cường thanh tra, kiểm
tra, giám sát, xử lý hoặc đề xuất kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất.
b) Đôn đốc, hướng dẫn, xử lý
các vấn đề có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền, quy định.
4. Các sở, ban, ngành liên
quan: phối hợp và chủ động thực hiện các nội dung thuộc chức năng, nhiệm vụ, thực
hiện hiệu quả quy hoạch sử dụng đất được duyệt; kịp thời đề xuất, kiến nghị,
tham mưu cấp thẩm quyền xử lý, đảm bảo thống nhất quy hoạch ngành, lĩnh vực với
quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện U Minh và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ
ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Thành viên UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TT GQTTHC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng NNXD;
- Lưu: VT, 212004,KL.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Sử
|
PHỤ LỤC I
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 1286/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện trạng năm 2024
|
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Cấp tỉnh phân bổ (ha)
|
Cấp huyện xác định (ha)
|
Tổng số
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)=(6)+(7)
|
(9)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
68.642,12
|
88,46
|
66.957,70
|
-
|
66.957,70
|
86,30
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
25.174,94
|
32,45
|
22.080,00
|
-
|
22.080,00
|
28,46
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
6.210,90
|
8,00
|
6.578,00
|
-
|
6.578,00
|
8,48
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
18.964,04
|
24,44
|
-
|
15.502,00
|
15.502,00
|
19,98
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
163,86
|
0,21
|
-
|
132,33
|
132,33
|
0,17
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
4.544,21
|
5,86
|
4.264,58
|
-
|
4.264,58
|
5,50
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
4.416,53
|
5,69
|
4.416,53
|
-
|
4.416,53
|
5,69
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
557,15
|
0,72
|
755,26
|
-
|
755,26
|
0,97
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
33.361,46
|
43,00
|
31.852,87
|
-
|
31.852,87
|
41,05
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
242,43
|
0,31
|
-
|
2.514,42
|
2.514,42
|
3,24
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
71,22
|
71,22
|
0,09
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
181,54
|
0,23
|
-
|
870,49
|
870,49
|
1,12
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
8.453,85
|
10,90
|
10.409,76
|
-
|
10.409,76
|
13,42
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
757,88
|
0,98
|
926,70
|
-
|
926,70
|
1,19
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
84,69
|
0,11
|
361,64
|
-
|
361,64
|
0,47
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
29,87
|
0,04
|
35,07
|
-
|
35,07
|
0,05
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1.401,40
|
1,81
|
1.370,08
|
4,63
|
1.374,71
|
1,77
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.651,76
|
2,13
|
1.650,19
|
11,32
|
1.661,51
|
2,14
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
64,31
|
0,08
|
-
|
133,56
|
133,56
|
0,17
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,85
|
0,00
|
5,58
|
-
|
5,58
|
0,01
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
37,00
|
37,00
|
0,05
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
8,78
|
0,01
|
11,12
|
-
|
11,12
|
0,01
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
43,17
|
0,06
|
66,72
|
-
|
66,72
|
0,09
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
6,07
|
0,01
|
9,70
|
-
|
9,70
|
0,01
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
3,44
|
0,00
|
-
|
3,44
|
3,44
|
0,00
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
334,84
|
0,43
|
-
|
961,99
|
961,99
|
1,24
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
315,56
|
0,41
|
580,86
|
-
|
580,86
|
0,75
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
125,00
|
-
|
125,00
|
0,16
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
6,87
|
0,01
|
148,97
|
-
|
148,97
|
0,19
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
12,41
|
0,02
|
107,16
|
-
|
107,16
|
0,14
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
1.832,13
|
2,36
|
-
|
2.722,15
|
2.722,15
|
3,51
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.429,48
|
1,84
|
1.865,89
|
-
|
1.865,89
|
2,40
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
98,71
|
0,13
|
501,96
|
-225,06
|
276,90
|
0,36
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
0,31
|
0,00
|
-
|
3,28
|
3,28
|
0,00
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
100,68
|
100,68
|
0,13
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
6,47
|
-
|
6,47
|
0,01
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,20
|
0,00
|
5,20
|
35,00
|
40,20
|
0,05
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
290,72
|
0,37
|
363,86
|
-
|
363,86
|
0,47
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,30
|
0,00
|
1,40
|
-
|
1,40
|
0,00
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
7,30
|
0,01
|
-
|
12,85
|
12,85
|
0,02
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
4,13
|
0,01
|
-
|
50,64
|
50,64
|
0,07
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
5,44
|
0,01
|
6,00
|
-
|
6,00
|
0,01
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,13
|
0,00
|
|
1,13
|
1,13
|
0,00
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
36,56
|
0,05
|
101,81
|
-
|
101,81
|
0,13
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
2.253,84
|
2,90
|
-
|
2.123,50
|
2.123,50
|
2,74
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
2.253,84
|
2,90
|
-
|
2.123,50
|
2.123,50
|
2,74
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
493,34
|
0,64
|
221,85
|
-
|
221,85
|
0,29
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
493,34
|
0,64
|
221,85
|
-
|
221,85
|
0,29
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
PHỤ LỤC II
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 1286/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
TT. U Minh
|
Xã Khánh Hòa
|
Xã Khánh Thuận
|
Xã Khánh Tiến
|
Xã Nguyễn Phích
|
Xã Khánh Lâm
|
Xã Khánh An
|
Xã Khánh Hội
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+…(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
241,10
|
-
|
-
|
-
|
140,68
|
-
|
-
|
-
|
100,42
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
241,10
|
-
|
-
|
-
|
140,68
|
-
|
-
|
-
|
100,42
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
30,39
|
0,38
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
30,01
|
-
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
30,39
|
0,38
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
30,01
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
30,39
|
0,38
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
30,01
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
PHỤ LỤC III
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI
(Kèm theo Quyết định số 1286/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
TT. U Minh
|
Xã Khánh Hòa
|
Xã Khánh Thuận
|
Xã Khánh Tiến
|
Xã Nguyễn Phích
|
Xã Khánh Lâm
|
Xã Khánh An
|
Xã Khánh Hội
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+…(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.391,97
|
131,56
|
65,81
|
57,34
|
151,88
|
143,63
|
73,21
|
586,05
|
182,48
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
889,91
|
101,01
|
39,81
|
32,66
|
101,93
|
105,12
|
26,27
|
347,87
|
135,23
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
9,19
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,00
|
7,19
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
880,72
|
101,01
|
39,81
|
32,66
|
101,93
|
105,12
|
26,27
|
345,87
|
128,04
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
5,53
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,53
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
109,11
|
30,55
|
16,50
|
10,04
|
8,23
|
7,27
|
6,70
|
15,03
|
14,79
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
31,79
|
-
|
-
|
-
|
10,42
|
-
|
-
|
-
|
21,37
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
188,42
|
-
|
9,50
|
14,64
|
16,20
|
18,22
|
8,48
|
121,38
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
114,96
|
-
|
-
|
-
|
15,10
|
13,02
|
4,00
|
71,75
|
11,09
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
52,25
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
27,76
|
24,49
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
158,20
|
23,82
|
11,32
|
11,07
|
21,92
|
11,20
|
10,06
|
68,81
|
-
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
7,75
|
-
|
-
|
0,50
|
0,44
|
1,75
|
1,83
|
1,36
|
1,87
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
4,03
|
4,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,64
|
0,39
|
0,07
|
0,10
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,42
|
0,42
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
5,12
|
-
|
-
|
0,12
|
-
|
-
|
-
|
5,00
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
0,12
|
-
|
-
|
0,12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
|
DKH
|
5,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,00
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
32,00
|
11,60
|
-
|
-
|
3,50
|
-
|
-
|
13,70
|
3,20
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
27,12
|
11,60
|
-
|
-
|
3,50
|
-
|
-
|
8,82
|
3,20
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
4,88
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,88
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
123,68
|
7,38
|
11,25
|
10,35
|
17,95
|
9,45
|
8,23
|
48,75
|
10,32
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
123,68
|
7,38
|
11,25
|
10,35
|
17,95
|
9,45
|
8,23
|
48,75
|
10,32
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
PHỤ LỤC IV
DIỆN TÍCH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 1286/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
TT. U Minh
|
Xã Khánh Hòa
|
Xã Khánh Thuận
|
Xã Khánh Tiến
|
Xã Nguyễn Phích
|
Xã Khánh Lâm
|
Xã Khánh An
|
Xã Khánh Hội
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+ …(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất
phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.989,19
|
343,19
|
83,17
|
88,79
|
174,78
|
170,61
|
102,71
|
795,05
|
230,89
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
1.095,30
|
200,94
|
38,31
|
48,25
|
112,75
|
117,61
|
36,46
|
388,08
|
152,90
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC/PNN
|
9,19
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,00
|
7,19
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK/PNN
|
1.086,11
|
200,94
|
38,31
|
48,25
|
112,75
|
117,61
|
36,46
|
386,08
|
145,71
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
31,53
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
31,53
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
279,14
|
142,25
|
23,16
|
14,77
|
17,31
|
14,63
|
13,28
|
33,09
|
20,65
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
42,57
|
-
|
-
|
-
|
10,42
|
-
|
-
|
-
|
32,15
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
335,32
|
-
|
21,70
|
25,77
|
20,80
|
25,35
|
19,55
|
222,15
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
151,27
|
-
|
-
|
-
|
13,50
|
13,02
|
5,66
|
93,90
|
25,19
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
54,05
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
27,76
|
26,29
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
|
-
|
3.549,19
|
-
|
-
|
21,61
|
1.003,24
|
494,48
|
1.035,10
|
594,00
|
400,76
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại
đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
2.375,92
|
-
|
-
|
21,61
|
1.003,24
|
394,48
|
19,00
|
536,83
|
400,76
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang
loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang
loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang
loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
1.173,27
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100,00
|
1.016,10
|
57,17
|
-
|
|
3
|
Chuyển đổi các loại đất khác
sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy
mô lớn
|
MHT/CNT
|
71,22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,59
|
-
|
66,63
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
-
|
38,99
|
34,99
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,00
|
-
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được
quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
38,99
|
34,99
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,00
|
-
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công
trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công
trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
MHT/CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại,
dịch vụ
|
MHT/TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm
các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử
dụng đất.
Quyết định 1286/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1286/QĐ-UBND ngày 25/06/2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
375
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|