|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
33/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Bình
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tiến Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
11/07/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 33/NQ-HĐND
|
Thái Bình, ngày
11 tháng 7 năm 2024
|
NGHỊ QUYẾT
PHÊ
DUYỆT BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ
LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2024
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ TÁM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng
01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng
4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 02
năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị
định số 10/2023/NĐ- CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30
tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Thực hiện Chỉ thị số 31/CT-TU ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo khắc phục
sai phạm trong công tác quản lý đất đai và các quy định của pháp luật về đất
đai;
Xét Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 04 tháng 7 năm
2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để
phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh
Thái Bình năm 2024; Báo cáo thẩm tra số 30/BC-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2024 của
Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội
đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung 35 dự án cần thu hồi đất để phát triển
kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm
2024; diện tích đất cần thu hồi là 65,09 ha (có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển
khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật, trong đó chỉ đạo:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với
các sở, ban, ngành và địa phương liên quan:
a) Chịu trách nhiệm về: Sự cần thiết, tính chính
xác của hồ sơ, căn cứ pháp lý, đảm bảo các dự án trình Hội đồng nhân dân tỉnh
theo quy định của pháp luật.
b) Rà soát đảm bảo: Chính xác tên dự án, địa điểm,
diện tích; đúng quy hoạch; đúng mục đích sử dụng đất; đúng thẩm quyền và quy
trình theo quy định của pháp luật trước khi tổ chức thực hiện.
c) Tổ chức thực hiện, quản lý, sử dụng các diện
tích đất đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật.
2. Các sở, ban, ngành và địa phương tăng cường công
tác quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh; tăng cường kiểm tra, kịp thời
phát hiện và kiên quyết xử lý nghiêm theo quy định của pháp luật đối với các tổ
chức, cá nhân triển khai xây dựng công trình, dự án khi chưa có đầy đủ thủ tục
theo quy định; thực hiện nghiêm Chỉ thị số 31/CT-TU ngày 26 tháng 6 năm 2024 của
Ban Thường vụ Tỉnh ủy về tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo khắc phục sai phạm trong
công tác quản lý đất đai và các quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị, địa
phương liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội
đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc
tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Bình Khóa XVII Kỳ họp thứ Tám thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực
từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tiến Thành
|
DANH MỤC
BỔ SUNG DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ
HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên dự án
|
Mã loại đất
|
Địa điểm thực hiện
|
Diện tích đất sử dụng (m2)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Xứ đồng, thôn, tổ dân phố
|
Xã, phường, thị trấn
|
Huyện, thành phố
|
Tổng diện tích
|
Trong đó lấy từ loại đất
|
|
Trồng lúa
|
Đất ở
|
Đất khác
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(12)
|
|
I
|
Đất giao thông
|
DGT
|
|
|
|
195.473
|
141.194
|
20.309
|
33.970
|
|
|
1
|
Dự án Nhà điều hành
Trạm thu phí thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển tỉnh Thái
Bình
|
DGT
|
|
Nam Phú
|
Tiền Hải
|
4.700
|
4.700
|
|
|
Văn bản số
3309/UBND-CTXDGT ngày 22/9/2023 của UBND tỉnh về việc thỏa thuận vị trí, quy
mô Nhà điều hành Trạm thu phí thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven
biển tỉnh Thái Bình
|
|
2
|
Nâng cấp, cải tạo
tuyến đường kết nối khu dân cư thôn Quân Trạch xã Tây Phong với đường huyện
ĐH.30
|
DGT
|
Quân Trạch
|
Tây Phong
|
Tiền Hải
|
4.005
|
2.341
|
100
|
1.564
|
Quyết định số
496/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND huyện Tiền Hải về việc đầu tư xây dựng
công trình: Tuyến đường kết nối khu dân cư thôn Quân Trạch xã Tây Phong với
đường huyện ĐH.30, huyện Tiền Hải
|
|
3
|
Đường liên xã từ đường
221D xã Đông Quý đi xã Đông Trà, huyện Tiền Hải
|
DGT
|
|
Đông Quý, Đông Trà
|
Tiền Hải
|
7.169
|
5.153
|
209
|
1.807
|
Quyết định số
1992/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Tiền Hải về việc phê duyệt báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình: Đường liên xã từ đường 221D xã
Đông Quý đi xã Đông Trà, huyện Tiền Hải
|
|
4
|
Dự án đường cứu hộ,
cứu nạn (đoạn từ UBND xã Nam Hải qua trường THCS ra đê Sông Hồng)
|
DGT
|
|
Nam Hải
|
Tiền Hải
|
599
|
|
|
599
|
Quyết định số 8489/QĐ-UBND
ngày 19/11/2021 của UBND huyện Tiền Hải về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng công trình: Đường cứu hộ, cứu nạn từ đê sông Hồng đến
Ủy ban nhân dân xã Nam Hải, huyện Tiền Hải
|
|
5
|
Đường nối từ đường
tỉnh ĐT.452 qua xã Duyên Hải, huyện Hưng Hà đi xã Châu Sơn, huyện Quỳnh Phụ
|
DGT
|
|
Văn Cẩm, Duyên Hải
|
Hưng Hà
|
30.000
|
15.000
|
5.000
|
10.000
|
Quyết định
8074/QĐ-UBND ngày 14/11/2023 của UBND huyện Hưng Hà phê duyệt Báo cáo nghiên
cứu khả thi dự án Đường nối từ đường tỉnh ĐT.452 qua xã Duyên Hải, huyện Hưng
Hà đi xã Châu Sơn, huyện Quỳnh Phụ
|
|
6
|
Đường từ khu dân cư
kiểu mẫu xã Minh Khai đi đường tỉnh ĐT.454, huyện Hưng Hà
|
DGT
|
|
Minh Khai, thị trấn Hưng Hà
|
Hưng Hà
|
45.000
|
30.000
|
10.000
|
5.000
|
Quyết định số 8079/QĐ-UBND
ngày 14/11/2023 của UBND huyện Hưng Hà về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu
khả thi Dự án: Đường từ khu dân cư kiểu mẫu xã Minh Khai đi đường tỉnh
ĐT.454, huyện Hưng Hà
|
|
7
|
Cải tạo, nâng cấp
tuyến đường ĐH.61 đoạn từ ngã ba Giếng Đầu và đường ĐH.59 đoạn từ đường Thái
Bình - Hà Nam đi di tích lịch sử Quốc gia đền Tiên La, huyện Hưng Hà (GĐ2)
|
DGT
|
|
Tiến Đức, Liên Hiệp, Tân Hòa
|
Hưng Hà
|
30.000
|
22.000
|
3.000
|
5.000
|
Quyết định số
6805/QĐ-UBND ngày 14/10/2022 của UBND huyện Hưng Hà về việc phê duyệt báo cáo
nghiên cứu khả thi Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐH.61 đoạn từ ngã ba
Giếng Đầu và đường ĐH.59 đoạn từ đường Thái Bình - Hà Nam đi khu di tích lịch
sử Quốc gia đền Tiên La, huyện Hưng Hà (GĐ2). Địa điểm: Xã Tiến Đức, xã Liên
Hiệp, xã Tân Hòa, huyện Hưng Hà.
|
|
8
|
Xây dựng đường ven
sông Thống Nhất (Đoạn từ đường gom chân cầu K40 đến Ban chỉ huy quân sự huyện)
|
DGT
|
|
Nguyên Xá
|
Đông Hưng
|
4.000
|
4.000
|
|
|
Nghị quyết số
16/NQ-HĐND ngày 08/4/2024 của Hội đồng nhân dân huyện Đông Hưng về phê duyệt điều
chỉnh, bổ sung kế hoạch phân bổ vốn đầu tư công năm 2024 huyện Đông Hưng.
|
|
9
|
Xây dựng tuyến đường
nối từ QL39 đến đường Thái Hà huyện Đông Hưng (Giai đoạn 2)
|
DGT
|
|
Phú Lương, Phong Châu
|
Đông Hưng
|
70.000
|
58.000
|
2.000
|
10.000
|
Nghị quyết số
16/NQ-HĐND ngày 08/4/2024 của Hội đồng nhân dân huyện Đông Hưng về phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung kế hoạch phân bổ vốn đầu tư công năm 2024 huyện Đông
Hưng.
|
|
II
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
133.500
|
98.300
|
800
|
34.400
|
|
|
10
|
Dự án phát triển nhà
ở thương mại Khu dân cư Phú Xuân (giáp UBND xã Phú Xuân)
|
ODT
|
|
Phú Xuân, Tiền Phong
|
Thành phố
|
133.500
|
98.300
|
800
|
34.400
|
Dự án đấu thầu sử dụng
đất (Thay thế Dự án phát triển nhà ở thương mại Khu dân cư Phú Xuân (giáp
UBND xã Phú Xuân) tại STT 286, Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
|
III
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
122.125
|
88.248
|
533
|
33.344
|
|
|
11
|
Khu tái định cư dự
án VSIP
|
ONT
|
|
An Tân, Thụy Trường
|
Thái Thụy
|
9.992
|
602
|
|
9.390
|
Phục vụ tái định cư
thực hiện Dự án Khu công nghiệp VSIP
|
|
12
|
Khu tái định cư dự
án VSIP
|
ONT
|
Tri Chỉ Nam
|
Thụy Trường
|
Thái Thụy
|
22.358
|
18.615
|
428
|
3.315
|
Phục vụ tái định cư
thực hiện Dự án Khu công nghiệp VSIP
|
|
13
|
Khu tái định cư dự
án LNG xã Thái Đô
|
ONT
|
Tân Tiến
|
Thái Đô
|
Thái Thụy
|
9.976
|
8.592
|
105
|
1.279
|
Phục vụ tái định cư
thực hiện Dự án Khu công nghiệp VSIP
|
|
14
|
Quy hoạch dân cư -
dự án tái định cư các tuyến đường trục Khu kinh tế Thái Bình
|
ONT
|
Lộc Trung
|
Nam Hưng
|
Tiền Hải
|
500
|
500
|
|
|
Quyết định số 5618/QĐ-UBND
ngày 07/8/2023 của UBND huyện Tiền Hải về việc đầu tư xây dựng dự án: Hạ tầng
Khu dân cư, tái định cư tuyến đường trục kết nối khu kinh tế Thái Bình phục vụ
giải phóng mặt bằng tại xã Nam Hưng
|
|
15
|
Quy hoạch dân cư
|
ONT
|
Bác Trạch Đông
|
Vân Trường
|
Tiền Hải
|
28.250
|
23.250
|
|
5.000
|
Nghị quyết số
34/NQ-HĐND ngày 28/7/2023 của HĐND xã Vân Trường về việc phê duyệt kế hoạch vốn
đầu tư công năm 2024
|
|
16
|
Quy hoạch dân cư
|
ONT
|
Công Bồi Tây
|
Phương Công
|
Tiền Hải
|
16.500
|
10.230
|
|
6.270
|
Nghị quyết số 40/NQ-HĐND
ngày 28/7/2023 của HĐND xã Phương Công về việc phê duyệt kế hoạch vốn đầu tư
công năm 2024
|
|
17
|
Quy hoạch dân cư
|
ONT
|
Hướng Tân
|
Nam Hà
|
Tiền Hải
|
7.970
|
6.720
|
|
1.250
|
Nghị quyết số 08/NQ-HĐND
ngày 25/3/2024 của HĐND xã Nam Hà về việc phê duyệt kế hoạch vốn đầu tư công
năm 2024
|
|
18
|
Quy hoạch điểm dân
cư thôn Đông Lâu, xã Bình Nguyên, huyện Kiến Xương (Phục vụ GPMB và mở rộng
khu dân cư)
|
ONT
|
Đông Lâu
|
Bình Nguyên
|
Kiến Xương
|
2.783
|
231
|
|
2.552
|
Nghị quyết số
47/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh phê duyệt Kế hoạch phân bổ vốn đầu
tư công năm 2024 tỉnh Thái Bình (Kinh phí xây dựng khu tái định bố trí trong
kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án)
|
|
19
|
Quy hoạch khu dân
cư thôn An Cơ Nam, xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương (Phục vụ GPMB và mở rộng
khu dân cư)
|
ONT
|
An Cơ Nam
|
Thanh Tân
|
Kiến Xương
|
16.796
|
12.508
|
|
4.288
|
Nghị quyết số
47/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh phê duyệt Kế hoạch phân bổ vốn đầu
tư công năm 2024 tỉnh Thái Bình (Kinh phí xây dựng khu tái định bố trí trong
kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án)
|
|
20
|
Quy hoạch khu dân
cư
|
ONT
|
Kinh Hào
|
Đông Kinh
|
Đông Hưng
|
7.000
|
7.000
|
|
|
Nghị quyết số
04/NQ-HĐND ngày 04/01/2024 của HĐND xã Đông Kinh về phê chuẩn tờ trình của UBND
xã về Kế hoạch đầu tư công năm 2024
|
|
IV
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
140.530
|
103.570
|
2.000
|
34.960
|
|
|
21
|
Dự án của Công ty
TNHH sản xuất kinh doanh HINOKI (Giai đoạn 2)
|
SKN
|
|
Nguyên Xá
|
Đông Hưng
|
6.530
|
5.570
|
|
960
|
Quyết định số 45/QĐ-UBND
ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp
thuận nhà đầu tư
|
|
22
|
Cụm công nghiệp
Phúc Thành
|
SKN
|
|
Phúc Thành
|
Vǜ Thư
|
134.000
|
98.000
|
2.000
|
34.000
|
Vốn nhà đầu tư
|
|
V
|
Đất nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
|
21.946
|
20.700
|
|
1.246
|
|
|
23
|
Quy hoạch nghĩa
trang nhân dân (dự án cao tốc CT08)
|
NTD
|
Thượng Phúc Xanh
|
Thụy Sơn
|
Thái Thụy
|
3.000
|
3.000
|
|
|
Phục vụ di dời
nghĩa trang khi thu hồi thực hiện dự án cao tốc CT08
|
|
24
|
Dự án cải tạo, nâng
cấp nghĩa trang liệt sỹ cụm 03 xã, thị trấn (thị trấn Hưng Nhân, xã Tân Lễ,
xã Tân Hoà), huyện Hưng Hà
|
NTD
|
Vân Nam
|
TT. Hưng Nhân
|
Hưng Hà
|
2.700
|
2.700
|
|
|
Quyết định số
88A/QĐ-UBND ngày 30/11/2022 của UBND thị trấn Hưng Nhân về việc phê duyệt báo
cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ cụm 03
xã, thị trấn (thị trấn Hưng Nhân, xã Tân Lễ, xã Tân Hoà), huyện Hưng Hà
|
|
25
|
Dự án xây dựng
nghĩa trang nhân dân tại tổ dân phố Đặng Xá, thị trấn Hưng Nhân
|
NTD
|
Đặng Xá
|
TT. Hưng Nhân
|
Hưng Hà
|
16.246
|
15.000
|
|
1.246
|
Quyết định số
24/QĐ-UBND ngày 29/2/2024 của UBND thị trấn Hưng Nhân phê duyệt báo cáo kinh
tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình Xây dựng
nghĩa trang nhân dân tại tổ dân phố Đặng Xá, thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng
Hà
|
|
VI
|
Đất bãi thải, khu xử lý rác thải
|
DRA
|
|
|
|
4.100
|
4.100
|
|
|
|
|
26
|
Bãi trung chuyển
rác thải
|
DRA
|
Kim Ngọc 1
|
Liên Giang
|
Đông Hưng
|
4.100
|
4.100
|
|
|
Nghị quyết số 04/NQ-HĐND
ngày 12/01/2024 của HĐND xã Liên Giang về phê duyệt kế hoạch phân bổ vốn đầu
tư công xã Liên Giang năm 2024
|
|
VII
|
Đất năng lượng
|
DNL
|
|
|
|
17.097
|
14.997
|
|
2.100
|
|
|
27
|
Cải tạo đường dây
110kV 176 E3.3 Long Bối - 172 E11.2 Thái Thụy
|
DNL
|
|
Các xã: Đông Hợp, Đông Các, Hà Giang, Đông Vinh, Đông
Tân
|
Đông Hưng
|
14.000
|
12.000
|
|
2.000
|
Quyết định số
951/QD-EVNNPC ngày 20/5/2024 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc giao
dự án và tạm giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng năm 2024 cho Ban quản lý dự án
xây dựng điện miền Bắc để thực hiện dự án lưới điện 110kV giai đoạn 2024-2025
(đợt 2)
|
|
28
|
Cải tạo, nâng cấp
đường dây 22kV lộ 479E11.2 kết nối mạch vòng với xuất tuyến 3 trạm 110kV Trà
Linh
|
DNL
|
|
Thị trấn Diêm Điền, Thụy Liên
|
Thái Thụy
|
500
|
400
|
|
100
|
Văn bản số
184/QĐ-EVNNPC ngày 05/02/2024 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc phê
duyệt danh mục và tạm giao kế hoạch vốn công trình đầu tư xây dựng bổ sung
năm 2024 cho Công ty Điện lực Thái Bình
|
|
29
|
Xây dựng và cải tạo
lưới điện trung hạ áp huyện Quỳnh Phụ - tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
Các thôn
|
Các xã: An Đồng, An Thanh, An Tràng, Đồng Tiến, Quỳnh
Hồng, Quỳnh Mỹ, Châu Sơn, Quỳnh Trang, Quỳnh Xá
|
Quỳnh Phụ
|
650
|
650
|
|
|
Văn bản số
2292/QĐ-EVNNPC ngày 05/10/2023 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc phê
duyệt danh mục và tạm giao Kế hoạch vốn công trình đầu tư xây dựng năm
2023-2024 cho Công ty Điện lực Thái Bình
|
|
30
|
Xây dựng và cải tạo
lưới điện trung áp huyện Quỳnh Phụ - tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
Các thôn
|
Các xã: Quỳnh Hải, Quỳnh Minh, An Thái, Quỳnh Hoa, An
Đồng, Quỳnh Ngọc, Quỳnh Hoàng
|
Quỳnh Phụ
|
780
|
780
|
|
|
Văn bản số
2292/QĐ-EVNNPC ngày 05/10/2023 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc phê
duyệt danh mục và tạm giao công trình đầu tư xây dựng năm 2023-2024 cho Công
ty Điện lực Thái Bình
|
|
31
|
Cấy TBA chống quá tải,
nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các huyện Đông Hưng,
Hưng Hà, Thái Thụy, Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình năm 2023
|
DNL
|
Các thôn
|
Các xã: Đồng Tiến, Quỳnh Hồng, Quỳnh Xá
|
Quỳnh Phụ
|
300
|
300
|
|
|
Văn bản số
2234/QĐ-EVNNPC ngày 09/10/2023 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc duyệt
danh mục và tạm giao kế hoạch vốn công trình đầu tư xây dựng năm 2023 cho
Công ty Điện lực Thái Bình
|
|
32
|
Xây dựng xuất tuyến
371, 475 sau trạm 110kV Quỳnh Côi, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
Các thôn
|
Các xã: Quỳnh Hưng, Quỳnh Hải, Thị trấn Quỳnh Côi
|
Quỳnh Phụ
|
867
|
867
|
|
|
Văn bản số
983/QĐ-EVNNPC ngày 04/5/2023 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc phê
duyệt danh mục và tạm giao kế hoạch vốn công trình đầu tư xây dựng bổ sung
năm 2023 cho Công ty Điện lực Thái Bình
|
|
VIII
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
2.546
|
2.546
|
|
|
|
|
33
|
Dự án đầu tư xây dựng
công tình Bảo tàng tỉnh Thái Bình (tổng diện tích dự án là 1,14 ha; trong đó diện
tích đã thực hiện GPMB là 0,89 ha; diện tích còn lại chưa GPMB là 0,25 ha)
|
DVH
|
|
Hoàng Diệu
|
Thành phố
|
2.546
|
2.546
|
|
|
Quyết định số
293/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 của UBND tỉnh về việc phân bổ chi tiết vốn chuẩn bị
đầu tư năm 2024 (đợt 2)
|
|
IX
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
|
SKC
|
|
|
|
10.000
|
7.000
|
|
3.000
|
|
|
34
|
Đầu tư xây dựng mở
rộng hồ trữ nước trạm cấp nước sạch xã Hòa An
|
SKC
|
|
Hòa An
|
Thái Thụy
|
10.000
|
7.000
|
|
3.000
|
Vốn ngoài ngân sách
|
|
X
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
3.548
|
3.548
|
|
|
|
|
35
|
Giao đất khôi phục
chùa Ruối
|
TON
|
Tiên Cầu
|
Quỳnh Trang
|
Quỳnh Phụ
|
3.548
|
3.548
|
|
|
Vốn xã hội hóa
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
650.865
|
484.203
|
23.642
|
143.020
|
|
Nghị quyết 33/NQ-HĐND phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2024
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 33/NQ-HĐND ngày 11/07/2024 phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2024
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/05/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
05/02/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2024
Ban hành:
08/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/04/2024
Ban hành:
08/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2023
Ban hành:
03/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2023
Ban hành:
30/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2021
Ban hành:
18/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
240
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|