|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
35/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Tuy
|
|
Ngày ban hành:
|
10/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
35/2025/NQ-HĐND
|
Quảng Ngãi, ngày
10 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số
43/2019/QH14;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số
69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn quản
lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ
thông;
Xét Tờ trình số 117/TTr-UBND
ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành
Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn
hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng
nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành
Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội
dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:
a) Nội dung và mức chi tổ chức
các kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi tuyển sinh đầu cấp phổ thông;
kỳ thi chọn học sinh giỏi các cấp.
b) Nội dung và mức chi tổ chức
các cuộc thi, hội thi: Hội thi giáo dục an toàn giao thông; hội thi gia đình -
dinh dưỡng - trẻ thơ; hội thi bé với dinh dưỡng; hội thi bé khéo tay, bé nhanh
trí, bé tập làm nội trợ; cuộc thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật; cuộc thi học
sinh với ý tưởng khởi nghiệp; hội thi viết chữ đúng - rèn chữ đẹp; hội thi văn
hóa, văn nghệ; hội thi thanh lịch; hội thi câu lạc bộ tiếng Anh; hội thi
Olympic tiếng Anh; hội thi hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp, hoạt động ngoài
giờ lên lớp; hội thi giới thiệu sách; hội thi cán bộ đoàn, đội giỏi; cuộc thi
giải toán trên máy tính cầm tay.
c) Nội dung và mức chi tổ chức
hội thi giáo viên dạy giỏi; hội thi giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi; hội thi cán bộ
thư viện giỏi; hội thi xây dựng thiết bị dạy học số; hội thi thiết kế bài giảng
điện tử; hội thi giáo viên thanh lịch; hội thi cô nuôi trẻ giỏi; hội thi văn
nghệ giáo viên; hội thi tổng phụ trách đội giỏi; hội thi tự làm và sử dụng đồ
dùng dạy học.
d) Nội dung và mức chi tổ chức
hội thao quốc phòng và an ninh; hội khỏe phù đổng; hội thi thể thao.
2. Đối tượng áp dụng
Các cá nhân, cơ quan, tổ chức,
cơ sở giáo dục có liên quan đến công tác tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Quy
định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
1. Quy định nội dung và mức chi
tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông theo Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị quyết này.
2. Quy định nội dung và mức chi
tổ chức kỳ thi tuyển sinh đầu cấp phổ thông theo Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị quyết này.
3. Quy định nội dung và mức chi
tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi các cấp theo Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị quyết này.
4. Quy định nội dung và mức chi
tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi: hội thi giáo dục an toàn giao thông; hội
thi gia đình - dinh dưỡng - trẻ thơ; hội thi bé với dinh dưỡng; hội thi bé khéo
tay, bé nhanh trí, bé tập làm nội trợ; cuộc thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật;
cuộc thi học sinh với ý tưởng khởi nghiệp; hội thi viết chữ đúng - rèn chữ đẹp;
hội thi văn hóa, văn nghệ; hội thi thanh lịch; hội thi câu lạc bộ tiếng Anh; hội
thi Olympic tiếng Anh; hội thi hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp, hoạt động
ngoài giờ lên lớp; hội thi giới thiệu sách; hội thi cán bộ đoàn, đội giỏi; cuộc
thi giải toán trên máy tính cầm tay theo Phụ lục IV, V ban hành kèm theo Nghị
quyết này.
5. Quy định nội dung và mức chi
tổ chức hội thi giáo viên dạy giỏi; hội thi giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi; hội
thi cán bộ thư viện giỏi; hội thi xây dựng thiết bị dạy học số; hội thi tự làm
và sử dụng đồ dùng dạy học; hội thi thiết kế bài giảng điện tử; hội thi giáo
viên thanh lịch; hội thi cô nuôi trẻ giỏi; hội thi văn nghệ giáo viên; hội thi
tổng phụ trách đội giỏi theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết này.
6. Quy định nội dung và mức chi
tổ chức hội thao quốc phòng và an ninh; hội khỏe phù đổng; hội thi thể thao theo
Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị quyết này.
7. Nội dung và mức chi quy định
tại Điều 2 Nghị quyết này được áp dụng thực hiện cho những ngày thực tế làm việc
trong thời gian tổ chức các hoạt động. Trường hợp một người được phân công nhiều
nhiệm vụ khác nhau trong ngày thì được hưởng một mức thù lao, tiền công, tiền bồi
dưỡng cao nhất của các nhiệm vụ đó.
Điều 3.
Kinh phí thực hiện
1. Nguồn ngân sách nhà nước
theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước: Ngân sách cấp tỉnh bảo đảm kinh phí
thực hiện các nhiệm vụ cấp tỉnh chủ trì, ngân sách cấp xã bảo đảm kinh phí thực
hiện các nhiệm vụ cấp xã chủ trì.
2. Đối với các nội dung, mức
chi của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp trường, đơn vị sử dụng từ nguồn chi
thường xuyên giao tự chủ và được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ của đơn
vị để thực hiện.
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức
triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Trường hợp văn bản quy phạm
pháp luật viện dẫn tại các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này được sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định
tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Điều 5. Điều
khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Kể từ ngày Nghị quyết này có
hiệu lực thi hành, các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực:
a) Nghị quyết số
17/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và
đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
b) Nghị quyết số
70/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum
Quy định mức chi tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện
các nhiệm vụ thi đối với giáo dục phổ thông; nội dung, mức chi để chuẩn bị, tổ
chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo
trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
c) Nghị quyết số
44/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về
cơ chế thu và sử dụng mức dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Kon
Tum;
d) Nghị quyết số
03/2024/NQ-HĐND ngày 03 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 44/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm
2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ
tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 10 tháng 12 năm
2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính;
- Vụ Pháp chế - Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường và đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các Phòng, CV;
- Lưu: VT, Cthđnd.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Tuy
|
PHỤ LỤC I
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC KỲ THI TỐT NGHIỆP
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
Số
thứ tự
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Mức
chi
(1.000
đồng)
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Ban Chỉ đạo
|
|
|
|
|
|
- Trưởng ban
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
|
- Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
200
|
|
|
2
|
Hội đồng thi
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
|
- Ủy viên
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
3
|
Hội đồng/Ban in sao đề thi
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban làm việc
cách ly
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban làm
việc cách ly
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
|
- Thư ký, Ủy viên làm việc cách
ly
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo
vệ làm việc cách ly
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo
vệ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
200
|
|
|
|
- Thành viên bộ phận vận chuyển đề
thi
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
4
|
Ban Thư ký Hội đồng thi
|
|
|
|
|
|
- Trưởng ban
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
|
- Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
|
- Ủy viên
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
5
|
Hội đồng/Ban coi thi
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
|
- Trưởng điểm thi
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
|
- Phó Trưởng điểm thi
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám thị, giám
sát
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục
vụ, y tế
|
Người/ngày
|
200
|
|
|
|
- Đối với những người thực hiện nhiệm
vụ trực bảo vệ bài thi ban đêm (ngoài các mức chi trên)
|
Người/đêm
|
100
|
|
|
6
|
Ban/Tổ làm phách
|
|
|
|
|
|
- Trưởng ban/Tổ trưởng làm việc
cách ly
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
|
- Phó Trưởng ban/Tổ phó làm việc
cách ly
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký làm việc cách
ly
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm
việc cách ly
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng
ngoài
|
Người/ngày
|
200
|
|
|
7
|
Tổ chức chấm thi: Hội đồng/Ban
chấm thi tự luận; Hội đồng/Ban chấm thi trắc nghiệm; Hội đồng/Ban chấm thẩm định
bài thi; Hội đồng/Ban phúc khảo bài thi tự luận; Hội đồng/Ban phúc khảo bài
thi trắc nghiệm
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/ Trưởng ban
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch/ Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
|
- Công an bảo vệ, nhân viên phục
vụ, y tế
|
Người/ngày
|
200
|
|
|
|
- Đối với những người thực hiện
nhiệm vụ trực bảo vệ bài thi ban đêm (ngoài các mức chi trên)
|
Người/đêm
|
100
|
|
|
8
|
Thanh tra/kiểm tra kỳ thi tốt
nghiệp
|
|
|
|
|
|
- Trưởng/Phó đoàn
|
Người/
ngày
|
500
|
|
|
|
- Thành viên
|
Người/
ngày
|
400
|
|
PHỤ LỤC II
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC KỲ THI TUYỂN SINH ĐẦU
CẤP PHỔ THÔNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
Số
thứ tự
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Mức
chi
(1.000
đồng)
|
Ghi
chú
|
|
THPT
|
THPT
chuyên
|
|
1
|
Ban Chỉ đạo
|
|
|
|
|
|
|
- Trưởng ban/Chủ tịch
|
Người/ngày
|
500
|
500
|
|
|
|
- Phó Trưởng ban/Phó Chủ tịch
|
Người/ngày
|
450
|
450
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
400
|
400
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
200
|
200
|
|
|
2
|
Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
tuyển sinh đầu cấp
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xây dựng và phê duyệt ma trận
đề, bảng đặc tả đề thi
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ trì
|
Người/ngày
|
450
|
450
|
|
|
|
- Thành viên
|
Người/ngày
|
400
|
400
|
|
|
2.2
|
Soạn thảo câu hỏi
|
|
|
|
|
|
|
- Câu hỏi thô
|
Câu
|
40
|
60
|
|
|
|
- Rà soát, chọn lọc, thẩm định và
biên tập câu hỏi
|
Câu
|
40
|
50
|
|
|
|
- Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm
|
Câu
|
40
|
40
|
|
|
|
- Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau
khi thử nghiệm đề
|
Câu
|
28
|
28
|
|
|
|
- Rà soát, lựa chọn và nhập các
câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo hướng chuẩn hóa
|
Câu
|
8
|
8
|
|
|
3
|
Hội đồng/Ban ra đề thi
|
|
|
|
|
|
|
a) Đề đề xuất
|
Đề
|
450
|
580
|
|
|
|
b) Đề thi chính thức, dự bị kèm
đáp án, biểu điểm
|
Đề
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
500
|
500
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
450
|
450
|
|
|
|
- Thư ký, Ủy viên
|
Người/ngày
|
400
|
400
|
|
|
|
- Công an Bảo vệ vòng trong
(24h/24h)
|
Người/ngày
|
350
|
350
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng
ngoài
|
Người/ngày
|
300
|
300
|
|
|
4
|
Hội đồng/Ban coi thi
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
500
|
500
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
450
|
450
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám thị, giám
sát
|
Người/ngày
|
400
|
400
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục
vụ, y tế
|
Người/ngày
|
200
|
200
|
|
|
|
- Đối với những người thực hiện
nhiệm vụ trực bảo vệ bài thi, đề thi ban đêm (ngoài các mức chi trên)
|
Người/đêm
|
100
|
100
|
|
|
5
|
Hội đồng/Ban chấm thi, chấm thẩm
định, chấm phúc khảo
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
500
|
500
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/ Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
450
|
450
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám khảo
|
Người/ngày
|
400
|
400
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục
vụ, y tế
|
Người/ngày
|
200
|
200
|
|
|
|
- Tiền công Tổ trưởng chấm thi
(ngoài tiền công chấm bài thi)
|
Người/đợt
|
300
|
300
|
|
|
|
- Đối với những người thực hiện
nhiệm vụ trực bảo vệ bài thi ban đêm (ngoài các mức chi trên)
|
Người/đêm
|
100
|
100
|
|
|
6
|
Thanh tra/kiểm tra tuyển sinh
vào lớp 10
|
|
|
|
|
|
|
- Trưởng/Phó đoàn
|
Người/ngày
|
500
|
500
|
|
|
|
- Thành viên
|
Người/ngày
|
400
|
400
|
|
PHỤ LỤC III
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC KỲ THI CHỌN HỌC SINH
GIỎI CÁC CẤP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
Số
thứ tự
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Mức
chi (1.000đ)
|
Ghi
chú
|
|
Cấp
trường
|
Cấp
xã
|
Cấp
tỉnh
|
Cấp
quốc gia
|
|
I
|
Nội dung, mức chi cho các thành
viên thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ban chỉ đạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trưởng ban
|
Người/ngày
|
190
|
400
|
500
|
|
|
|
|
- Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
160
|
360
|
450
|
|
|
|
|
- Ủy viên, Thư ký
|
Người/ngày
|
110
|
320
|
400
|
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
100
|
280
|
350
|
|
|
|
2
|
Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
học sinh giỏi các cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xây dựng và phê duyệt ma trận
đề, bảng đặc tả đề thi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ trì
|
Người/ngày
|
|
300
|
450
|
|
|
|
|
- Thành viên
|
Người/ngày
|
|
250
|
400
|
|
|
|
2.2
|
Soạn thảo câu hỏi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Câu hỏi thô
|
Câu
|
|
40
|
60
|
|
|
|
|
- Rà soát, chọn lọc, thẩm định và
biên tập
|
Câu
|
|
40
|
50
|
|
|
|
|
- Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm
|
Câu
|
|
40
|
40
|
|
|
|
|
- Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau
khi thử nghiệm đề
|
Câu
|
|
28
|
28
|
|
|
|
|
- Rà soát, lựa chọn và nhập các câu
hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo hướng chuẩn hóa
|
Câu
|
|
8
|
8
|
|
|
|
3
|
Hội đồng/Ban ra đề thi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi xây dựng và phê duyệt ma
trận đề thi và bản đặc tả đề thi.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a. Đề đề xuất kèm đáp án, biểu điểm
|
Đề
|
240
|
400
|
500
|
|
|
|
|
b. Đề thi chính thức, dự bị kèm
đáp án, biểu điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
320
|
400
|
500
|
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
280
|
400
|
450
|
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
280
|
400
|
450
|
|
|
|
|
- Công an bảo vệ vòng trong (24h/24h)
|
Người/ngày
|
|
300
|
350
|
|
|
|
|
- Ủy viên, công an bảo vệ vòng
ngoài
|
Người/ngày
|
100
|
150
|
200
|
|
|
|
|
- Thành viên bộ phận vận chuyển đề
thi
|
Người/ngày
|
280
|
400
|
450
|
|
|
|
4
|
Hội đồng/Ban in sao đề thi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
|
|
|
560
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
|
|
|
500
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
|
|
|
450
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ làm việc cách
ly
|
Người/ngày
|
|
|
|
200
|
|
|
|
- Ủy viên, công an bảo vệ vòng
ngoài
|
Người/ngày
|
|
|
|
150
|
|
|
|
- Thành viên bộ phận vận chuyển đề
thi
|
Người/ngày
|
|
|
|
200
|
|
|
5
|
Hội đồng/Ban coi thi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
260
|
400
|
500
|
560
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
220
|
340
|
450
|
500
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám thị, kỹ thuật
viên
|
Người/ngày
|
170
|
280
|
400
|
450
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục
vụ, nhân viên y tế
|
Người/ngày
|
100
|
150
|
200
|
200
|
|
|
|
- Đối với những người thực hiện
nhiệm vụ trực bảo vệ bài thi, đề thi ban đêm (ngoài các mức chi trên)
|
Người/đêm
|
|
|
|
100
|
|
|
6
|
Ban/Tổ làm phách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trưởng ban/Tổ trưởng làm việc
cách ly
|
Người/ngày
|
260
|
400
|
500
|
|
|
|
|
- Phó Trưởng ban/Tổ phó làm việc
cách ly
|
Người/ngày
|
220
|
340
|
450
|
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký làm việc cách
ly
|
Người/ngày
|
170
|
280
|
400
|
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm
việc cách ly
|
Người/ngày
|
100
|
150
|
200
|
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng
ngoài
|
Người/ngày
|
80
|
120
|
150
|
|
|
|
7
|
Hội đồng/Ban chấm thi, chấm thẩm
định, chấm phúc khảo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
260
|
400
|
500
|
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/ Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
220
|
360
|
450
|
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên
|
Người/ngày
|
200
|
320
|
400
|
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục
vụ, y tế
|
Người/ngày
|
100
|
200
|
200
|
|
|
|
|
- Đối với những người thực hiện nhiệm
vụ trực bảo vệ bài thi ban đêm (ngoài các mức chi trên)
|
Người/đêm
|
|
100
|
100
|
|
|
|
II
|
Nội dung, mức chi liên quan đến
tổ chức kỳ thi
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn, bồi dưỡng các đội
tuyển dự thi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi dịch tài liệu tham khảo (tối
thiểu mỗi trang phải đạt 300 từ của văn bản gốc)
|
Trang
|
|
|
|
80
|
|
|
|
- Chi cho cán bộ phụ trách lớp tập
huấn, bồi dưỡng
|
Người/ngày
|
150
|
150
|
200
|
200
|
|
|
|
- Chi biên soạn và giảng dạy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Chi thuê giảng viên, giáo viên
tập huấn, dạy bồi dưỡng
|
Tiết
|
|
|
|
800
|
|
|
|
+ Biên soạn và giảng dạy lý thuyết
|
Tiết
|
200
|
200
|
250
|
500
|
|
|
|
+ Biên soạn và giảng dạy thực
hành
|
Tiết
|
150
|
150
|
200
|
450
|
|
|
|
+ Trợ lý thí nghiệm, thực hành
|
Tiết
|
150
|
150
|
200
|
300
|
|
|
2
|
Tiền lưu trú, ở và vé tàu xe đi
lại của giáo viên, nhân viên ở xa trong thời gian tập huấn
|
|
Thực
hiện theo quy định tại Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24/10/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị áp
dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi.
|
|
3
|
Chi cho học sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi tiền ăn cho học sinh đội
tuyển những ngày tập huấn
|
Người/ngày
|
|
100
|
150
|
200
|
|
|
|
- Chi tiền ăn cho học sinh đội
tuyển những ngày dự thi
|
Người/ngày
|
100
|
100
|
150
|
250
|
|
|
|
- Tiền ở, tàu xe đi lại cho học
sinh ở xa trong thời gian tập huấn, dự thi; thuê phòng học, phòng thí nghiệm,
nguyên liệu hóa chất thực hành,…
|
|
Chi
thực tế và tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm,
đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ hóa đơn
theo quy định trong phạm vi dự toán
|
|
|
III
|
Chi khen thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giải nhất
|
Giải
|
500
|
640
|
800
|
|
|
|
|
- Giải nhì
|
Giải
|
400
|
450
|
600
|
|
|
|
|
- Giải ba
|
Giải
|
250
|
300
|
400
|
|
|
|
|
- Giải khuyến khích
|
Giải
|
150
|
200
|
250
|
|
|
PHỤ LỤC IV
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC CUỘC THI, HỘI THI: HỘI
THI GIÁO DỤC AN TOÀN GIAO THÔNG; HỘI THI GIA ĐÌNH - DINH DƯỠNG - TRẺ THƠ; HỘI
THI BÉ VỚI DINH DƯỠNG; HỘI THI BÉ KHÉO TAY, BÉ NHANH TRÍ, BÉ TẬP LÀM NỘI TRỢ;
CUỘC THI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, KỸ THUẬT; CUỘC THI HỌC SINH VỚI Ý TƯỞNG KHỞI NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
Số thứ tự
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mức chi (1.000 đồng)
|
Ghi chú
|
|
Cấp trường
|
Cấp xã (MN, TH và THCS)
|
Cấp tỉnh
|
Cấp quốc gia
|
|
I
|
Nội dung, mức chi cho các thành viên
thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ban chỉ đạo/Ban tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trưởng ban
|
Người/ngày
|
190
|
320
|
400
|
|
|
|
|
- Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
160
|
290
|
360
|
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
110
|
260
|
320
|
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
100
|
220
|
280
|
|
|
|
2
|
Hội đồng/Ban ra đề thi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a. Đề đề xuất
|
Đề
|
240
|
310
|
460
|
|
|
|
|
b. Ra đề thi chính thức, dự bị kèm đáp án, biểu điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
320
|
400
|
500
|
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
280
|
360
|
450
|
|
|
|
|
- Người ra đề thi
|
Người/ngày
|
280
|
360
|
450
|
|
|
|
|
- Uỷ viên, thư ký, kỹ thuật viên
|
Người/ngày
|
250
|
320
|
400
|
|
|
|
|
- Bảo vệ, nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
100
|
150
|
200
|
|
|
|
3
|
Hội đồng/Ban coi thi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
260
|
320
|
400
|
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
220
|
290
|
360
|
|
|
|
|
- Uỷ viên, thư ký, giám thị, kỹ thuật viên
|
Người/ngày
|
170
|
220
|
280
|
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y
|
Người/ngày
|
100
|
150
|
200
|
|
|
|
4
|
Hội đồng/Ban chấm thi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
260
|
320
|
400
|
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
220
|
290
|
360
|
|
|
|
|
- Uỷ viên, thư ký,
người chấm thi
(giám khảo), kỹ thuật viên
|
Người/ngày
|
170
|
220
|
280
|
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y
|
Người/ngày
|
100
|
150
|
200
|
|
|
|
II
|
Nội dung, mức chi liên quan đến tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giáo viên, nhân viên hướng dẫn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hướng dẫn học sinh hoàn thiện sản phẩm để tham gia dự thi cấp tỉnh/quốc gia
cuộc thi Khoa học kỹ thuật (số buổi tính
cho 01 sản phẩm/dự án không quá 20
|
Người/buổi
|
|
|
250
|
500
|
|
|
|
- Hướng dẫn học sinh tham gia hội thi giáo dục an toàn giao thông; hội thi gia
đình - dinh dưỡng - trẻ thơ; hội thi bé với
dinh dưỡng; hội thi bé khéo tay, bé nhanh trí, bé tập làm nội trợ; cuộc thi học sinh
với ý tưởng khởi nghiệp
|
Người/ngày
|
|
50
|
100
|
150
|
|
|
2
|
Chi học sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hỗ trợ tiền ăn,
nước uống cho học
sinh luyện tập để gia tham hội thi, cuộc
|
Người/ngày
|
|
50
|
100
|
150
|
|
|
|
- Tiền ăn học sinh tham gia hội thi, cuộc thi
|
Người/ngày
|
|
100
|
150
|
200
|
|
|
|
- Tiền ở, tàu xe đi lại cho học sinh ở xa trong thời gian tập huấn, dự thi; thuê phòng học, phòng thí nghiệm, nguyên liệu hóa chất thực hành,..
|
Chi thực tế và tuân thủ
đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm,
đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải
có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo
quy định trong phạm vi dự toán được giao
|
|
III
|
Chi khen thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thưởng cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhất hoặc tương đương
|
Giải
|
400
|
450
|
600
|
|
|
|
|
- Nhì hoặc tương đương
|
Giải
|
250
|
300
|
450
|
|
|
|
|
- Ba hoặc tương đương
|
Giải
|
150
|
200
|
300
|
|
|
|
2
|
Thưởng tập thể (có từ 02 học sinh
trở lên)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhất hoặc tương đương
|
Giải
|
500
|
600
|
800
|
|
|
|
|
- Nhì hoặc tương đương
|
Giải
|
350
|
400
|
600
|
|
|
|
|
- Ba hoặc tương đương
|
Giải
|
250
|
300
|
400
|
|
|
|
|
- Khuyến khích/giải tư
|
Giải
|
150
|
200
|
250
|
|
|
|
IV
|
Chi phí theo thực tế để chuẩn bị,
tổ chức và tham dự kỳ thi, cuộc thi, hội thi:
|
|
1
|
Chi thuê địa điểm làm việc cho
Hội đồng ra đề thi; tổ chức thi; chấm thi (nếu có): Cơ quan, đơn vị được
giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định
của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi
thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định. Trong trường hợp sử
dụng cơ sở vật chất của các cơ quan, đơn vị khác (địa điểm, thiết bị, dụng cụ)
để thực hiện nhưng vẫn phải thanh toán các khoản chi phí điện, nước, vệ sinh,
an ninh, phục vụ, thì chứng từ thanh toán là bản hợp đồng và thanh lý hợp đồng
công việc giữa hai bên kèm theo phiếu thu của cơ quan, đơn vị cho mượn cơ sở
vật chất; bên cho mượn cơ sở vật chất hạch toán khoản thu này để giảm chi
kinh phí hoạt động của đơn vị.
|
|
2
|
Chi mua, thuê, vận chuyển, lắp
đặt, kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị, mẫu vật
thực hành, vật tư, văn phòng phẩm; chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ
phục vụ công tác tổ chức thi, chấm thi; thuê vận chuyển: Cơ quan, đơn vị
được giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy
định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện;
khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định.
|
|
V
|
Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị;
chi đi công tác để thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi; chi tiền ở,
đi lại của những người tham gia công tác ra đề, tổ chức thi và chấm thi (nếu
có): Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày
24/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức chi công tác
phí, chi hội nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi.
|
PHỤ LỤC V
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC CUỘC THI, HỘI
THI: HỘI THI VIẾT CHỮ ĐÚNG - RÈN CHỮ ĐẸP; HỘI THI VĂN HÓA, VĂN NGHỆ; HỘI THI
THANH LỊCH; HỘI THI CÂU LẠC BỘ TIẾNG ANH; HỘI THI OLYMPIC TIẾNG ANH; HỘI THI HOẠT
ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP, HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ LÊN LỚP; HỘI THI GIỚI THIỆU
SÁCH; HỘI THI CÁN BỘ ĐOÀN, ĐỘI GIỎI; CUỘC THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
Số
thứ tự
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Mức
chi (1.000 đồng)
|
Ghi
chú
|
|
Cấp
trường
|
Cấp
xã (MN, TH và THCS)
|
Cấp
tỉnh
|
Cấp
quốc gia
|
|
I
|
Nội dung, mức chi cho các
thành viên thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ban chỉ đạo/Ban tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trưởng ban
|
Người/ngày
|
190
|
320
|
400
|
|
|
|
|
- Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
160
|
290
|
360
|
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
110
|
260
|
320
|
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
100
|
220
|
280
|
|
|
|
2
|
Hội đồng/Ban ra đề thi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a. Đề đề xuất
|
Đề
|
240
|
310
|
460
|
|
|
|
|
b. Ra đề thi chính thức, dự bị
kèm đáp án, biểu điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
320
|
400
|
500
|
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
280
|
360
|
450
|
|
|
|
|
- Người ra đề thi
|
Người/ngày
|
280
|
360
|
450
|
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên
|
Người/ngày
|
250
|
320
|
400
|
|
|
|
|
- Bảo vệ, nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
100
|
150
|
200
|
|
|
|
3
|
Hội đồng/Ban coi thi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
260
|
320
|
400
|
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
220
|
290
|
360
|
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám thị, kỹ
thuật viên
|
Người/ngày
|
170
|
220
|
280
|
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục
vụ, y tế
|
Người/ngày
|
100
|
150
|
200
|
|
|
|
4
|
Hội đồng/ Ban chấm thi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/ Trưởng ban
|
Người/ngày
|
260
|
320
|
400
|
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
220
|
290
|
360
|
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, người chấm thi
(giám khảo), kỹ thuật viên
|
Người/ngày
|
170
|
220
|
280
|
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục
vụ, y tế
|
Người/ngày
|
100
|
150
|
200
|
|
|
|
II
|
Nội dung, mức chi luyện tập và
tham gia hội thi
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho học
sinh, giáo viên, nhân viên luyện tập để tham gia hội thi, cuộc thi
|
Người/ngày
|
|
50
|
100
|
150
|
|
|
2
|
Tiền ăn học sinh tham gia hội
thi, cuộc thi
|
Người/ngày
|
|
100
|
150
|
200
|
|
|
3
|
Tiền ở, tàu xe đi lại cho học
sinh ở xa trong thời gian tập huấn, dự thi; thuê phòng học, phòng thí nghiệm,
nguyên liệu hóa chất thực hành,..
|
|
Chi
thực tế và tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm,
đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa
đơn theo quy định trong phạm vi dự toán được giao
|
|
|
III
|
Chi khen thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thưởng cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhất hoặc tương đương
|
Giải
|
400
|
450
|
600
|
|
|
|
|
- Nhì hoặc tương đương
|
Giải
|
250
|
300
|
450
|
|
|
|
|
- Ba hoặc tương đương
|
Giải
|
150
|
200
|
300
|
|
|
|
2
|
Thưởng tập thể (có từ 02 học
sinh trở lên)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhất hoặc tương đương
|
Giải
|
500
|
600
|
800
|
|
|
|
|
- Nhì hoặc tương đương
|
Giải
|
350
|
400
|
600
|
|
|
|
|
- Ba hoặc tương đương
|
Giải
|
250
|
300
|
400
|
|
|
|
|
- Khuyến khích/giải tư
|
Giải
|
150
|
200
|
250
|
|
|
|
IV
|
Chi phí theo thực tế để chuẩn
bị, tổ chức và tham dự các hội thi:
|
|
1
|
Chi thuê địa điểm làm việc cho
Hội đồng ra đề thi; tổ chức thi; chấm thi (nếu có): Cơ quan, đơn vị được
giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định
của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi
thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định. Trong trường hợp sử
dụng cơ sở vật chất của các cơ quan, đơn vị khác (địa điểm, thiết bị, dụng cụ)
để thực hiện nhưng vẫn phải thanh toán các khoản chi phí điện, nước, vệ sinh,
an ninh, phục vụ, thì chứng từ thanh toán là bản hợp đồng và thanh lý hợp đồng
công việc giữa hai bên kèm theo phiếu thu của cơ quan, đơn vị cho mượn cơ sở
vật chất; bên cho mượn cơ sở vật chất hạch toán khoản thu này để giảm chi
kinh phí hoạt động của đơn vị.
|
|
2
|
Chi mua, thuê, vận chuyển, lắp đặt,
kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị, mẫu vật thực
hành, vật tư, văn phòng phẩm; chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ phục
vụ công tác tổ chức thi, chấm thi: Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì
thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên
quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ
chứng từ, hóa đơn theo quy định.
|
|
V
|
Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị;
chi đi công tác để thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi; chi tiền ở,
đi lại của những người tham gia công tác ra đề, tổ chức thi và chấm thi (nếu có):
Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24/10/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị
áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi.
|
PHỤ LỤC VI
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY
GIỎI; HỘI THI GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM LỚP GIỎI; HỘI THI CÁN BỘ THƯ VIỆN GIỎI; HỘI
THI XÂY DỰNG THIẾT BỊ DẠY HỌC SỐ; HỘI THI THIẾT KẾ BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ; HỘI THI
GIÁO VIÊN THANH LỊCH; HỘI THI CÔ NUÔI TRẺ GIỎI; HỘI THI VĂN NGHỆ GIÁO VIÊN; HỘI
THI TỔNG PHỤ TRÁCH ĐỘI GIỎI; HỘI THI TỰ LÀM VÀ SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Mức
chi (1.000 đồng)
|
Ghi
chú
|
|
Cấp
trường
|
Cấp
xã (MN, TH và THCS)
|
Cấp
tỉnh
|
|
I
|
Nội dung, mức chi cho các
thành viên thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ban chỉ đạo/Ban tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trưởng ban
|
Người/ngày
|
240
|
400
|
500
|
|
|
|
- Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
200
|
360
|
450
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
140
|
320
|
400
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
100
|
280
|
350
|
|
|
2
|
Hội đồng/Ban ra đề thi
|
|
|
|
|
|
|
|
a. Đề đề xuất
|
Đề
|
300
|
390
|
580
|
|
|
|
b. Ra đề thi chính thức, dự bị
kèm đáp án, biểu điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
320
|
400
|
500
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
280
|
360
|
450
|
|
|
|
- Người ra đề thi
|
Người/ngày
|
280
|
360
|
450
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên
|
Người/ngày
|
250
|
320
|
400
|
|
|
|
- Bảo vệ, nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
100
|
125
|
150
|
|
|
3
|
Hội đồng/Ban coi thi
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
320
|
400
|
500
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
280
|
360
|
450
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám thị, kỹ
thuật viên
|
Người/ngày
|
220
|
280
|
350
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục
vụ, y tế
|
Người/ngày
|
100
|
125
|
150
|
|
|
4
|
Hội đồng/Ban chấm thi
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
320
|
400
|
500
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
280
|
360
|
450
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, người chấm thi
(giám khảo), kỹ thuật viên
|
Người/ngày
|
220
|
280
|
350
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục
vụ, y tế
|
Người/ngày
|
100
|
125
|
150
|
|
|
II
|
Chi khen thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giải nhất
|
Giải
|
500
|
640
|
800
|
|
|
|
- Giải nhì
|
Giải
|
400
|
450
|
600
|
|
|
|
- Giải ba
|
Giải
|
250
|
300
|
400
|
|
|
|
- Khuyến khích/giải tư
|
Giải
|
150
|
200
|
250
|
|
|
III
|
Nội dung, mức chi theo thực tế
để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các hội thi
|
|
1
|
Chi thuê địa điểm làm việc cho
Hội đồng ra đề thi; tổ chức thi; chấm thi (nếu có): Cơ quan, đơn vị được
giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định
của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi
thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định. Trong trường hợp sử
dụng cơ sở vật chất của các cơ quan, đơn vị khác (địa điểm, thiết bị, dụng cụ)
để thực hiện nhưng vẫn phải thanh toán các khoản chi phí điện, nước, vệ sinh,
an ninh, phục vụ, thì chứng từ thanh toán là bản hợp đồng và thanh lý hợp đồng
công việc giữa hai bên kèm theo phiếu thu của cơ quan, đơn vị cho mượn cơ sở
vật chất; bên cho mượn cơ sở vật chất hạch toán khoản thu này để giảm chi
kinh phí hoạt động của đơn vị.
|
|
2
|
Chi mua, thuê, vận chuyển, lắp
đặt, kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị, mẫu vật
thực hành, vật tư, văn phòng phẩm; chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận,
thẻ phục vụ công tác tổ chức thi, chấm thi: Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm
vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp
luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán
phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định.
|
|
IV
|
Chi tổ chức các cuộc họp, hội
nghị; chi đi công tác để thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi; chi
tiền ở, đi lại trong nước của những người tham gia công tác ra đề, tổ chức
thi và chấm thi (nếu có): Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số
15/2025/NQ-HĐND ngày 24/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định
mức chi công tác phí, chi hội nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh
Quảng Ngãi.
|
PHỤ LỤC VII
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC HỘI THAO QUỐC PHÒNG
VÀ AN NINH; HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG; HỘI THI THỂ THAO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
Số thứ tự
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Mức chi (1.000 đồng)
|
Ghi chú
|
|
Cấp trường
|
Cấp xã
|
Cấp tỉnh
|
Cấp quốc gia
|
|
I
|
Nội dung,
mức chi cho các thành viên thực hiện nhiệm vụ, chi phí theo
thực tế để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các hội thi:
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hội đồng /Ban ra đề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a. Đề đề xuất
|
Đề
|
190
|
250
|
370
|
|
|
|
|
b. Ra đề
chính thức, dự bị kèm đáp án, biểu chấm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
260
|
320
|
400
|
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
230
|
290
|
360
|
|
|
|
|
- Người ra đề
|
Người/ngày
|
230
|
290
|
360
|
|
|
|
|
- Uỷ viên, thư ký, kỹ thuật viên
|
Người/ngày
|
200
|
260
|
320
|
|
|
|
|
- Bảo vệ, nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
100
|
100
|
120
|
|
|
|
2
|
Hội đồng/Ban giám khảo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
210
|
250
|
320
|
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
180
|
230
|
290
|
|
|
|
|
- Uỷ viên, thư ký, kỹ thuật viên
|
Người/ngày
|
140
|
200
|
220
|
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục
vụ, y tế
|
Người/ngày
|
100
|
100
|
120
|
|
|
|
3
|
Ban thư ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trưởng Ban
|
Người/ngày
|
210
|
250
|
320
|
|
|
|
|
- Phó Trưởng Ban
|
Người/ngày
|
180
|
230
|
290
|
|
|
|
|
- Uỷ viên, thư ký, kỹ thuật viên
|
Người/ngày
|
140
|
200
|
220
|
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục
vụ, y tế
|
Người/ngày
|
100
|
100
|
120
|
|
|
|
4
|
Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, Tiểu ban chuyên môn, Trọng tài,
Giám sát, Thư ký, Công an, y tế, lực
lượng làm nhiệm vụ trật tự, nhân
viên phục vụ; Tổ chức đồng
diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ cấp
tỉnh
|
Áp dụng mức chi theo quy định tại Nghị quyết số 28/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định chế độ chi tiêu tài chính tổ chức các giải thi đấu thể thao tỉnh Kon Tum được sửa đổi, bổ sung tại khoản
1 Điều 1 Nghị quyết số 35/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ nghị quyết, nội dung trong Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban
hành. Cấp trường
áp dụng tối đa bằng 80% mức chi cấp xã.
|
|
5
|
Chế độ đối với huấn
luyện viên, vận động viên
|
|
|
|
|
|
- Trong thời gian tham gia luyện tập
|
Người/ngày
|
90
|
120
|
150
|
200
|
|
|
|
- Trong thời gian tham gia thi
|
Người/ngày
|
120
|
160
|
200
|
300
|
Áp dụng đối với
trường hợp không
đủ điều kiện thanh
toán công tác phí
|
|
6
|
Tiền
lưu trú, ở, tàu
xe cho huấn
luyện viên, vận động viên là
giáo viên, nhân viên, diễn viên trong thời gian luyện tập và tham gia
thi
|
Thực hiện theo quy định tại
Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24/10/2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị áp
dụng đối với các cơ quan,
đơn vị của tỉnh Quảng
Ngãi.
|
|
7
|
Tiền ở, tàu
xe đi lại cho học
sinh trong thời gian luyện tập
và tham gia thi
|
Chi thực tế và tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu
để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định trong phạm vi dự toán được giao.
|
|
8
|
Mức chi hỗ trợ trang điểm, hóa
trang cho người tham gia biểu diễn khai mạc, tổng kết
|
Người/đợt
|
120
|
160
|
200
|
250
|
Có
hóa đơn hợp lệ
|
|
9
|
Mức chi thuê trang phục cho người
tham gia biểu diễn khai mạc, tổng kết
|
Người/đợt
|
60
|
80
|
100
|
150
|
|
10
|
Thuê đạo diễn chương trình, thuê
người dẫn chương trình (MC) khai mạc, tổng kết
|
Căn
cứ hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp lệ trong phạm vị dự toán được giao
|
|
11
|
Tiền thuê cơ sở vật chất, phí
khám sức khỏe cho vận động viên, mua vật tư y tế, một số chi phí khác như vận
chuyển, lắp đặt, trang thiết bị, mẫu vật thực hành, văn phòng phẩm, in ấn biểu
mẫu, thẻ đeo, …
|
Căn
cứ hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp lệ trong phạm vị dự toán được giao
|
|
II
|
Chi khen thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giải cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giải nhất/Huy chương vàng
|
Giải
|
250
|
350
|
400
|
|
|
|
|
- Giải nhì /Huy chương bạc
|
Giải
|
200
|
250
|
300
|
|
|
|
|
- Giải ba/Huy chương đồng
|
Giải
|
150
|
150
|
200
|
|
|
|
2
|
Giải tập thể (có từ 02 đến 04
vận động viên)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giải nhất/Huy chương vàng
|
Giải
|
400
|
600
|
700
|
|
|
|
|
- Giải nhì /Huy chương bạc
|
Giải
|
300
|
400
|
500
|
|
|
|
|
- Giải ba /Huy chương đồng
|
Giải
|
200
|
300
|
300
|
|
|
|
|
- Giải khuyến khích
|
Giải
|
100
|
150
|
200
|
|
|
|
3
|
Giải tập thể (Môn thi đấu có từ
05 vận động viên trở lên hoặc có từ 7 nội dung trở lên)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giải nhất/Huy chương vàng
|
Giải
|
600
|
800
|
1,000
|
|
|
|
|
- Giải nhì /Huy chương bạc
|
Giải
|
400
|
600
|
700
|
|
|
|
|
- Giải ba /Huy chương đồng
|
Giải
|
250
|
400
|
400
|
|
|
|
|
- Giải khuyến khích
|
Giải
|
150
|
200
|
300
|
|
|
|
4
|
Giải toàn đoàn (hội thi, giải thi
đấu có từ 10 đơn vị tham gia hoặc giải thi đấu thể thao có 03 môn thi đấu trở
lên)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giải nhất
|
Giải
|
1,000
|
1,200
|
1,500
|
|
|
|
|
- Giải nhì
|
Giải
|
800
|
800
|
1,000
|
|
|
|
|
- Giải ba
|
Giải
|
400
|
600
|
800
|
|
|
|
|
- Giải khuyến khích
|
Giải
|
300
|
500
|
600
|
|
|
Chú thích: Đối với hội thao
quốc phòng và an ninh chỉ áp dụng đối với cấp trường THPT và cấp tỉnh.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động lĩnh vực Giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động lĩnh vực Giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
28/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
26/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
11/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2021
Ban hành:
14/06/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2019
1.285
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|