|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
27/2025/NQ-HĐND
|
Cao Bằng, ngày 11
tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NGHỊ QUYẾT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
CAO BẰNG BAN HÀNH THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế số
25/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 46/2014/QH13 và Luật số
51/2024/QH15;
Căn cứ Luật Người cao tuổi số
39/2009/QH12;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số 15/2023/QH15;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Pháp lệnh dân số
06/2003/PL-UBTVQH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Pháp lệnh số
08/2008/PL-UBTVQHQH12 và Pháp lệnh số 07/2025/UBTVQHQH15;
Căn cứ Nghị định số 06/2011/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Người cao tuổi;
Căn cứ Nghị định số
163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số
120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ về quy định về thành lập,
tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định
188/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Căn cứ Thông tư số
96/2018/TT-BTC ngày 18 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản
lý và sử dụng kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu cho người cao tuổi tại nơi cư
trú; chúc thọ, mừng thọ; ưu đãi tín dụng và biểu dương, khen thưởng người cao
tuổi;
Căn cứ Thông tư
02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu
chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số;
Căn cứ Thông tư số
21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương
pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số
23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục
kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số
20/2025/TT-BYT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 3757/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2025 về dự
thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết do Hội đồng nhân dân ban tỉnh
Cao Bằng ban hành thuộc lĩnh vực y tế; Báo cáo thẩm tra số 673/BC-HĐND ngày 04
tháng 12 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo
luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
ban hành thuộc lĩnh vực y tế.
Điều 1. Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 120/2024/NQ-HĐND ngày 11
tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định giá cụ thể dịch
vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng
1. Sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của khoản 3 Điều 1 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm
d, điểm e như sau:
“c) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh tại Bệnh viện Hà Quảng (quy định tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết số
120/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
d) Giá dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh tại Bệnh viện Quảng Uyên (quy định tại Phụ lục IV kèm theo Nghị
quyết số 120/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Cao Bằng).
e) Giá dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh tại Bệnh viện Trùng Khánh (quy định tại Phụ lục V kèm theo Nghị
quyết số 120/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Cao Bằng)”.
b) Sửa đổi, bổ sung điểm g, điểm
h, điểm i, điểm k, điểm l, điểm m, điểm n, điểm o, điểm p, điểm q như sau:
“g) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh của Trung tâm y tế Bảo Lạc và Trạm y tế các xã: Sơn Lộ, Hưng Đạo, Bảo Lạc,
Cốc Pàng, Cô Ba, Khánh Xuân, Xuân Trường, Huy Giáp (quy định tại Phụ lục VII
kèm theo Nghị quyết số 120/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng).
h) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh của Trung tâm y tế Bảo Lâm và Trạm y tế các xã: Quảng Lâm, Nam Quang, Lý
Bôn, Bảo Lâm, Yên Thổ (quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Nghị quyết số
120/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
i) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh của Trung tâm y tế Hạ Lang và Trạm y tế các xã: Hạ Lang, Lý Quốc, Vinh
Quý, Quang Long (quy định tại Phụ lục IX kèm theo Nghị quyết số
120/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
k) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh của Trung tâm y tế Thông Nông và Trạm y tế các xã: Thanh Long, Cần Yên,
Thông Nông, Trường Hà, Hà Quảng, Lũng Nặm, Tổng Cọt (quy định tại Phụ lục X
kèm theo Nghị quyết số 120/2024/NQ- HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng).
l) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh của Trung tâm y tế Hòa An và Trạm y tế các xã: Nam Tuấn, Hòa An, Bạch Đằng,
Nguyễn Huệ (quy định tại Phụ lục XI kèm theo Nghị quyết số 120/2024/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
m) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh của Trung tâm y tế Nguyên Bình và Trạm y tế các xã: Ca Thành, Phan Thanh,
Thành Công, Tam Kim, Nguyên Bình, Tĩnh Túc, Minh Tâm (quy định tại Phụ lục
XII kèm theo Nghị quyết số 120/2024/NQ- HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
n) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh của Trung tâm y tế Quảng Hòa và Trạm y tế các xã: Phục Hòa, Bế Văn Đàn, Độc
Lập, Quảng Uyên, Hạnh Phúc, (quy định tại Phụ lục XIII kèm theo Nghị quyết số
120/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
o) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh của Trung tâm y tế Thạch An và Trạm y tế các xã: Minh Khai, Canh Tân, Kim
Đồng, Thạch An, Đông Khê, Đức Long (quy định tại Phụ lục XIV kèm theo Nghị
quyết số 120/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Cao Bằng).
p) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh của Trung tâm y tế Trùng Khánh và Trạm y tế các xã: Quang Hán, Trà Lĩnh,
Quang Trung, Đoài Dương, Trùng Khánh, Đàm Thủy, Đình Phong (quy định tại Phụ
lục XV kèm theo Nghị quyết số 120/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).
q) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh của Trung tâm y tế Cao Bằng và Trạm y tế các phường: Thục Phán, Nùng Trí
Cao, Tân Giang (quy định tại Phụ lục XVI kèm theo Nghị quyết số
120/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)”.
2. Bổ sung phụ lục quy định giá
dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng, Trung tâm y tế
Hòa An, Trung tâm y tế Cao Bằng (gồm các phụ lục I, II, III ban hành kèm
theo Nghị quyết này).
3. Bãi bỏ phụ lục quy định giá
dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Phòng khám đa khoa khu vực Bản Ngà, Phòng khám
đa khoa khu vực Phja Đén (gồm các phụ lục: VII-1C, VII-2C, VII-3C, XII-1C,
XII-2C, XII-3C ban hành kèm theo Nghị quyết số 120/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng
12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)”.
Điều 2. Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định một số chính sách hỗ trợ công
tác dân số trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2021 - 2030 kèm theo Nghị quyết
số 53/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 4 như sau:
“d) Điều kiện hỗ trợ:
Người được hỗ trợ có giấy chứng
nhận hộ nghèo hoặc có thẻ bảo hiểm y tế người nghèo hoặc có tên trong danh sách
hộ nghèo thuộc Quyết định công nhận hộ nghèo hằng năm của địa phương tại thời điểm
thực hiện.
Người được hỗ trợ có tên trong
danh sách đăng ký sử dụng các biện pháp tránh thai do Trạm y tế xã, phường xác
nhận tại thời điểm thực hiện.”.
2. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 4 như sau:
“d) Điều kiện hỗ trợ:
Người được hỗ trợ có giấy chứng
nhận hộ nghèo hoặc có thẻ bảo hiểm y tế người nghèo hoặc có tên trong danh sách
hộ nghèo thuộc Quyết định công nhận hộ nghèo hằng năm của địa phương tại thời điểm
thực hiện.
Người được hỗ trợ có tên trong
danh sách đăng ký sử dụng các biện pháp tránh thai do Trạm y tế xã, phường xác
nhận tại thời điểm thực hiện.
Thực hiện dịch vụ tại các cơ sở
Y tế công lập”.
3. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 5 như sau:
“c) Hỗ trợ 100% theo giá dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế công lập do cấp có thẩm quyền quyết định
tại thời điểm thực hiện dịch vụ”.
4. Thay thế cụm từ “Cộng tác
viên Dân số - Kế hoạch hoá gia đình” thành “Cộng tác viên dân số” tại khoản 2 Điều 2; khoản 1 Điều 6; khoản 1 Điều 7.
5. Bãi bỏ cụm từ “cán bộ không
chuyên trách phụ trách công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình ở xã, phường, thị
trấn và” tại khoản 2 Điều 2 và khoản 1 Điều 6.
Điều 3. Sửa
đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 của Nghị quyết số
38/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
“4. Nguồn kinh phí thực hiện
a) Kinh phí chúc thọ và quà tặng
người cao tuổi thọ 90 tuổi và 100 tuổi bố trí trong dự toán chi thường xuyên
hàng năm của Sở Y tế (cơ quan thường trực của Ban công tác người cao tuổi cấp
tỉnh).
b) Kinh phí chúc thọ và quà tặng
người cao tuổi thọ 70, 75, 80, 85, 95 và trên 100 tuổi được bố trí trong dự
toán chi thường xuyên hàng năm của Ủy ban nhân dân các xã, phường được giao nhiệm
vụ chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi theo phân cấp của địa phương”.
Điều 4. Điều
khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ
ngày 21 tháng 12 năm 2025.
2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy
ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực
hiện với Hội đồng nhân dân theo quy định.
3. Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng Khóa XVII, Kỳ họp thứ 38 thông qua ngày 11 tháng 12 năm
2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (b/c);
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Y tế; Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm thông tin - Hội nghị, Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Bế Thanh Tịnh
|
Phụ lục I
DANH MỤC KỸ THUẬT VÀ XÉT
NGHIỆM (BỔ SUNG)
Đơn vị: Bệnh viện đa
khoa tỉnh Cao Bằng
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 11 tháng
12 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
01.0317.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung
tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung
tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
685.500
|
|
|
2
|
01.0318.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung
tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm
hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.158.500
|
|
|
3
|
01.0319.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung
tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung
tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.158.500
|
|
|
4
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp
cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
5
|
01.0357.0078
|
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng
dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
|
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng
dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
|
195.900
|
|
|
6
|
01.0356.0078
|
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng
dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
|
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng
dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
|
195.900
|
|
|
7
|
02.0316.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu hệ
tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
|
Siêu âm doppler mạch máu hệ
tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
|
252.300
|
|
|
8
|
01.0018.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
9
|
02.0209.0194
|
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm
tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-
Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))
|
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm
tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online:
HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF- Online))
|
1.570.000
|
Chưa bao gồm catheter.
|
|
10
|
03.0043.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu cấp
cứu
|
Siêu âm doppler mạch máu cấp
cứu
|
252.300
|
|
|
11
|
03.3216.0399
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để
chạy thận nhân tạo
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để
chạy thận nhân tạo
|
3.996.300
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
|
|
12
|
24.0012.1719
|
Vi khuẩn định danh PCR
|
Vi khuẩn định danh PCR
|
771.700
|
|
|
13
|
24.0014.1719
|
Vi khuẩn kháng thuốc PCR
|
Vi khuẩn kháng thuốc PCR
|
771.700
|
|
|
14
|
24.0032.1687
|
Mycobacterium tuberculosis
Real- time PCR
|
Mycobacterium tuberculosis
Real-time PCR
|
391.500
|
|
|
15
|
24.0078.1719
|
Helicobacter pylori Real-time
PCR
|
Helicobacter pylori Real-time
PCR
|
771.700
|
|
|
16
|
24.0084.1719
|
Mycoplasma pneumoniae
Real-time PCR
|
Mycoplasma pneumoniae
Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
17
|
24.0089.1719
|
Mycoplasma hominis Real-time
PCR
|
Mycoplasma hominis Real-time
PCR
|
771.700
|
|
|
18
|
24.0136.1651
|
HBV đo tải lượng Real-time
PCR
|
HBV đo tải lượng Real-time
PCR
|
701.700
|
|
|
19
|
24.0151.1654
|
HCV đo tải lượng Real-time
PCR
|
HCV đo tải lượng Real-time
PCR
|
861.700
|
|
|
20
|
24.0179.1719
|
HIV đo tải lượng Real-time
PCR
|
HIV đo tải lượng Real-time
PCR
|
771.700
|
|
|
21
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
142.500
|
|
|
22
|
24.0230.1719
|
Enterovirus Real-time PCR
|
Enterovirus Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
23
|
24.0233.1625
|
BK/JC virus Real-time PCR
|
BK/JC virus Real-time PCR
|
495.700
|
|
|
24
|
24.0353.1719
|
Vi khuẩn Real-time PCR
|
Vi khuẩn Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
25
|
24.0327.1719
|
Vi nấm PCR
|
Vi nấm PCR
|
771.700
|
|
|
26
|
24.0354.1719
|
Vi nấm Real-time PCR
|
Vi nấm Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
27
|
23.0011.1459
|
Định lượng Amoniac (NH3)
[Máu]
|
Định lượng Amoniac (NH3)
[Máu]
|
78.500
|
|
|
28
|
23.0085.1525
|
Định lượng HE4 (human
epydidymal protein 4) [Máu]
|
Định lượng HE4 (human
epydidymal protein 4) [Máu]
|
312.500
|
|
|
29
|
23.0104.1532
|
Định lượng Lactat (Acid
Lactic) [Máu]
|
Định lượng Lactat (Acid
Lactic) [Máu]
|
100.900
|
|
|
30
|
19.0192.0069
|
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật
DEXA
|
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật
DEXA [1 vị trí]
|
89.300
|
Bằng phương pháp DEXA
|
|
31
|
18.0165.0043
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
32
|
18.0166.0042
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc
cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc
cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
33
|
18.0167.0042
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh
có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
34
|
18.0169.0042
|
Chụp CLVT mạch máu não (từ
64- 128 dãy)
|
Chụp CLVT mạch máu não (từ
64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
35
|
18.0172.0042
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
36
|
18.0175.0042
|
Chụp CLVT tai - xương đá có
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
37
|
18.0201.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực
có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực
có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
38
|
18.0232.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu
khung thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu
khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
39
|
18.0234.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
40
|
18.0268.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
41
|
18.0269.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
42
|
18.0270.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
43
|
18.0271.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
44
|
18.0272.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
45
|
18.0273.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
46
|
18.0274.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường
quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường
quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
47
|
18.0275.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường
quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường
quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
48
|
18.0276.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có
tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có
tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
49
|
18.0277.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính xương
chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương
chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
50
|
18.0278.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính xương
chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương
chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
51
|
18.0168.0042
|
Chụp CLVT tưới máu não (CT
perfusion) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tưới máu não (CT
perfusion) (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
52
|
18.0171.0043
|
Chụp CLVT hàm - mặt không
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt không
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
53
|
18.0174.0043
|
Chụp CLVT tai - xương đá không
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá
không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
54
|
18.0279.0044
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát
toàn thân (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát
toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
3.493.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
55
|
18.0200.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực
không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực
không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
56
|
18.0206.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
chủ ngực (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
chủ ngực (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
57
|
18.0207.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
vành, tim (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
vành, tim (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
58
|
18.0208.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm
vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm
vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
59
|
18.0235.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch
khối u) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch
khối u) (từ 64- 128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
60
|
18.0236.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu
có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có
thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
61
|
18.0237.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng
hình đường mật (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng
hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
62
|
18.0238.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo
sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo
sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64- 128 dãy) [có thuốc cản
quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
63
|
18.0241.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính đại
tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng
(colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64- 128 dãy) [có thuốc cản
quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
64
|
18.0242.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
65
|
18.0312.0068
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức
năng (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức
năng (0.2-1.5T)
|
3.238.400
|
|
|
66
|
18.0297.0065
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não có
tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não có
tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
67
|
18.0299.0065
|
Chụp cộng hưởng từ não- mạch
não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ não- mạch
não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
68
|
18.0300.0066
|
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ
không tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ
không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
1.341.500
|
|
|
69
|
18.0301.0065
|
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ
có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ
có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
70
|
18.0302.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên
có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên
có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2- 1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
71
|
18.0303.0066
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và
thần kinh thị giác (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và
thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
72
|
18.0304.0065
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và
thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và
thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
73
|
18.0309.0065
|
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và
xương đá (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và
xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
|
2.250.800
|
|
|
74
|
18.0311.0065
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt -
cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt -
cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
75
|
18.0313.0066
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực
(0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực
(0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
76
|
18.0314.0065
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực
có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực
có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
77
|
18.0318.0068
|
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú
(0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến
vú (0.2- 1.5T)
|
3.238.400
|
|
|
78
|
18.0317.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động
học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động
học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
79
|
18.0319.0066
|
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng
không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận,
dạ dày - tá tràng...) (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng
không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận,
dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
|
1.341.500
|
|
|
80
|
18.0320.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng
có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận,
dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng
có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận,
dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
81
|
18.0323.0065
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu
có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt
tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu
có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt
tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
82
|
18.0325.0065
|
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương
vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương
vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
83
|
18.0326.0066
|
Chụp cộng hưởng từ động học
sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động học
sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
84
|
18.0327.0065
|
Chụp cộng hưởng từ ruột non
(enteroclysis) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis)
(0.2-1.5T) [có chất tương phản]
|
2.250.800
|
|
|
85
|
18.0329.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền
liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền
liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
86
|
18.0332.0066
|
Chụp cộng hưởng từ thai nhi
(0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ thai nhi
(0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
87
|
18.0333.0067
|
Chụp cộng hưởng từ gan với chất
tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ gan với chất
tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)
|
8.738.400
|
|
|
88
|
18.0335.0065
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ
có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ
có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
89
|
18.0337.0065
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống
ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống
ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
90
|
18.0339.0065
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống
thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống
thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
91
|
18.0341.0065
|
Chụp cộng hưởng từ khớp có
tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ khớp có
tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
92
|
18.0342.0065
|
Chụp cộng hưởng từ khớp có
tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ khớp có
tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
93
|
18.0344.0065
|
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy
xương có tiêm tương phản (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy
xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
94
|
18.0346.0065
|
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi
có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ phần mềm
chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
95
|
18.0347.0065
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch
chủ - chậu (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch
chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản]
|
2.250.800
|
|
|
96
|
18.0348.0065
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch
chủ - ngực (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch
chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản]
|
2.250.800
|
|
|
97
|
18.0349.0065
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch
vành (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch
vành (1.5T) [có chất tương phản]
|
2.250.800
|
|
|
98
|
18.0350.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)
[có chất tương phản]
|
2.250.800
|
|
|
99
|
18.0351.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ
bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ
bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(1.5T) [có chất tương phản]
|
2.250.800
|
|
|
100
|
18.0353.0065
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch
chi trên có tiêm tương phản (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch
chi trên có tiêm tương phản (1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
101
|
18.0355.0065
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch
chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch
chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
102
|
18.0359.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch
có tiêm tương phản (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch
có tiêm tương phản (1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
103
|
18.0364.0066
|
Chụp cộng hưởng từ dây thần
kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ dây thần
kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
104
|
18.0365.0068
|
Chụp cộng hưởng từ tưới máu
các tạng (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tưới máu
các tạng (1.5T)
|
3.238.400
|
|
|
105
|
24.0012.1719
|
Vi khuẩn định danh Real -
time PCR
|
Vi khuẩn định danh PCR
|
771.700
|
|
|
106
|
24.0014.1719
|
Vi khuẩn kháng thuốc Real -
time PCR
|
Vi khuẩn kháng thuốc PCR
|
771.700
|
|
|
107
|
24.0078.1719
|
Helicobacter pylori PCR
|
Helicobacter pylori Real-time
PCR
|
771.700
|
|
|
108
|
09.9000.1894
|
Gây mê khác
|
Gây mê khác
|
868.900
|
|
|
109
|
|
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị
vết thương hoặc vết mổ
|
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị
vết thương hoặc vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
145.900
|
|
|
110
|
18.0628.0081
|
Chọc hút dịch màng tim dưới
hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút dịch màng tim dưới
hướng dẫn siêu âm
|
280.500
|
|
|
111
|
18.0173.0043
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng
phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng
phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
112
|
18.0176.0042
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128
dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128
dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
113
|
18.0177.0043
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng
hình 3D (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng
hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
114
|
18.0233.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu
khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt
tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu
khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt
tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
115
|
18.0280.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu
chi trên (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu
chi trên (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
116
|
18.0281.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu
chi dưới (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu
chi dưới (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
117
|
18.0170.0042
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình
3D (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình
3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
118
|
18.0298.0066
|
Chụp cộng hưởng từ não- mạch
não không tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ não- mạch
não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
1.341.500
|
|
|
119
|
18.0310.0066
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt -
cổ (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt -
cổ (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
120
|
18.0231.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ
dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ
dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
Phụ lục II
DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT
(BỔ SUNG)
Đơn vị: Trung tâm y tế
Hoà An
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
18.0220.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng -
tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng -
tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
2
|
18.0220.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng -
tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu
khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
3
|
18.0256.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
4
|
18.0255.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
5
|
18.0258.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
6
|
18.0257.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
7
|
18.0260.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
8
|
18.0259.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
9
|
18.0229.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính đại
tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính đại
tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
10
|
18.0230.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
chủ - chậu (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
chủ - chậu (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
11
|
18.0197.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
chủ ngực (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
chủ ngực (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
12
|
18.0196.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
phổi (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
phổi (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
13
|
18.0225.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng
hình đường mật (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng
hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
14
|
18.0224.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có
thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
15
|
18.0222.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu thường quy (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu thường quy (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
16
|
18.0222.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu thường quy (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu thường quy (từ 1- 32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
17
|
18.0263.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có
tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có
tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
18
|
18.0262.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường
quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường
quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
19
|
18.0261.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường
quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường
quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
20
|
18.0192.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực
có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực
có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
21
|
18.0191.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực
không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực
không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
22
|
18.0267.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu
chi dưới (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu
chi dưới (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
23
|
18.0266.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu
chi trên (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu
chi trên (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
24
|
18.0195.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo
cây phế quản (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo
cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
25
|
18.0193.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ
phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ
phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
26
|
18.0228.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non
(entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non
(entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
27
|
18.0227.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non
(entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non
(entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
28
|
18.0226.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo
sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo
sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
29
|
18.0223.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch
khối u) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch
khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
30
|
18.0219.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ
dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ
dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
31
|
18.0219.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ
dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ
dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
32
|
18.0221.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu
khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt
tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu
khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt
tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản
quang]
|
550.100
|
|
|
33
|
18.0221.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu
khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt
tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu
khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt
tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
34
|
18.0265.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính xương
chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương
chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
35
|
18.0264.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính xương
chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương
chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
36
|
18.0156.0041
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm
thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm
thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
37
|
18.0155.0040
|
Chụp CLVT hàm - mặt không
tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm
thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
550.100
|
|
|
38
|
18.0161.0040
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng
hình 3D (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng
hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
39
|
18.0157.0040
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng
phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng
phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
40
|
18.0151.0041
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh
có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có
tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
41
|
18.0160.0040
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32
dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32
dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
42
|
18.0160.0041
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32
dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32
dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
43
|
18.0153.0041
|
Chụp CLVT mạch máu não (từ
1-32 dãy)
|
Chụp CLVT mạch máu não (từ
1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
44
|
18.0154.0041
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình
3D (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình
3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
45
|
18.0150.0041
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc
cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc
cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
46
|
18.0149.0040
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm
thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm
thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
550.100
|
|
|
47
|
18.0159.0041
|
Chụp CLVT tai - xương đá có
tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá có
tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
48
|
18.0158.0040
|
Chụp CLVT tai - xương đá
không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá
không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
|
550.100
|
|
|
49
|
18.0152.0041
|
Chụp CLVT tưới máu não (CT
perfusion) (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp CLVT tưới máu não (CT
perfusion) (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
Phụ lục III
DANH MỤC KỸ THUẬT VÀ XÉT
NGHIỆM (BỔ SUNG)
Đơn vị: Trung tâm y tế
Cao Bằng
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông (tên khác: Co
cục máu)
|
Co cục máu đông (tên khác: Co
cục máu)
|
16.000
|
|
|
2
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật
phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật
phiến đá)
|
42.100
|
|
|
3
|
22.0292.1280
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ
thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ
thuật phiến đá)
|
33.500
|
|
|
4
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy phương
pháp Duke
|
Thời gian máu chảy phương
pháp Duke
|
13.600
|
|
|
5
|
22.0138.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét
trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong
máu (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
6
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại
vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại
vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
7
|
24.0243.1671
|
Influenza virus A, B test
nhanh
|
Influenza virus A, B test
nhanh
|
185.700
|
|