1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
căn cứ theo mạng lưới quan trắc môi trường được phê duyệt, hàng năm xây dựng
chương trình, kế hoạch và tổ chức thực hiện quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh,
đảm bảo theo quy định pháp luật hiện hành.
2. Sở Tài chính hàng năm bố trí
kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp
khác theo quy định của pháp luật.
Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày
06/3/2025 của UBND tỉnh Hà Nam phê duyệt mạng lưới quan trắc môi trường trên địa
bàn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2025 - 2030 và Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày
27/12/2023 của UBND tỉnh Ninh Bình phê duyệt Chương trình quan trắc môi trường
tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2023 - 2030 hết hiệu lực kể từ khi Quyết định này có
hiệu lực thi hành.
- Tên nhiệm vụ: Mạng lưới quan
trắc môi trường tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 - 2030.
- Cơ quan phê duyệt: Ủy ban
nhân dân tỉnh Ninh Bình.
- Cơ quan chủ trì: Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Ninh Bình.
- Rà soát, cập nhật và hoàn thiện
mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh trên cơ sở mạng lưới quan trắc môi trường của
tỉnh cũ đã phê duyệt, đồng thời đảm bảo tính liên kết, đồng bộ với mạng lưới
quan trắc môi trường quốc gia.
- Tăng cường các điểm quan trắc;
xây dựng một số trạm quan trắc tự động đối với nước mặt, không khí với vị trí, tần
suất, thông số quan trắc phù hợp với hiện trạng và định hướng phát triển kinh tế
- xã hội của tỉnh.
- Hoàn thiện cơ sở trang thiết
bị, nhân lực phục vụ công tác quan trắc môi trường; định hướng đầu tư trang thiết
bị đồng bộ, tiên tiến, hiện đại. Phương pháp quan trắc đảm bảo tuân thủ theo
quy định của pháp luật.
- Xây dựng cơ sở dữ liệu quan
trắc môi trường, bảo đảm thông tin thông suốt đồng bộ, có hệ thống và độ tin cậy
cao; tạo lập, quản lý và khai thác có hiệu quả cơ sở dữ liệu quan trắc môi trường.
- Kết quả quan trắc môi trường
sẽ phản ánh khách quan, trung thực, tin cậy diễn biến hiện trạng chất lượng môi
trường tỉnh phục vụ công tác dự báo, phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm, ngăn chặn
suy thoái môi trường. Đồng thời, làm cơ sở để các cấp chính quyền, các sở, ban,
ngành của tỉnh hoạch định chính sách phát triển bền vững kinh tế - xã hội gắn với
bảo vệ môi trường của tỉnh, góp phần thực hiện tốt chiến lược quy hoạch phát
triển kinh tế - xã hội và quy hoạch tỉnh Ninh Bình và của Quốc gia.
Mạng lưới quan trắc môi trường
tỉnh giai đoạn 2026 - 2030 được thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Mạng lưới quan trắc môi trường
tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 - 2030 gồm 666 điểm quan trắc định kỳ và 20 trạm
quan trắc môi trường tự động, liên tục, cụ thể như sau:
4.1. Môi trường không khí, tiếng
ồn, độ rung
- Vị trí quan trắc: 363 điểm.
- Tần suất quan trắc: 10 lần/năm.
4.2. Môi trường nước mặt
- Vị trí quan trắc: 128 điểm.
- Tần suất quan trắc: 10 lần/năm.
4.3. Môi trường nước cửa sông
- Vị trí quan trắc: Gồm 02 điểm.
- Tần suất quan trắc: 10 lần/năm.
4.4. Môi trường nước biển ven bờ
- Vị trí quan trắc: 23 điểm.
- Thông số quan trắc: Tối thiểu
17 thông số gồm: pH, Oxy (oxygen) hòa tan (DO), Tổng chất rắn lơ lửng (TSS),
Amoni (NH4+ tính theo Nitơ), Phosphate (PO43-
tính theo phosphor), Dầu mỡ khoáng, Arsenic (As), Cadmi (Cd), Chì (Pb),
Chromi (6+) (Cr6+), Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Mangan (Mn), Thủy ngân
(Hg), Sắt (Fe), Tổng Coliform, Chất hoạt động bề mặt anion.
- Tần suất quan trắc: Tối thiểu
06 lần/năm.
4.5. Môi trường nước dưới đất
- Thông số quan trắc: Tối thiểu
21 thông số gồm: pH, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Chỉ số Permanganat, Amoni (NH4+
tính theo Nitơ), Nitrate (NO3- tính theo Nitơ), Sắt
(Fe), Arsenic (As), Độ cứng (tính theo CaCO3), Chloride (Cl-),
Nitrite (NO2- tính theo Nitơ), Sulfate (SO42-),
Cadmi (Cd), Chì (Pb), Tổng Chromi (Cr), Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Nickel (Ni),
Mangan (Mn), Thủy ngân (Hg), Tổng Coliform, E.Coli.
- Tần suất quan trắc: Tối thiểu
04 lần/năm.
Ngoài ra, thực hiện quan trắc
diễn biến mực nước dưới đất tại 16 cụm giếng với tần suất trút dữ liệu quan trắc
02 tháng/01 lần (06 lần/năm).
4.6. Môi trường đất
- Vị trí quan trắc: 36 điểm.
- Thông số quan trắc: Tối thiểu
08 thông số gồm: Asen (As), Cadimi (Cd), Chì (Pb), Kẽm (Zn), Tổng Crôm (Cr), Đồng
(Cu), Nicken (Ni), Thủy ngân (Hg).
- Tần suất quan trắc: Tối thiểu
02 lần/năm.
4.7. Môi trường trầm tích
- Thông số quan trắc: Tối thiểu
07 thông số gồm: Thuỷ ngân (Hg), Asen (As), Chì (Pb), Cadmi (Cd), Đồng (Cu), Kẽm
(Zn), Chromi (Cr).
- Tần suất quan trắc: Tối thiểu
02 lần/năm.
4.8. Mạng lưới quan trắc môi
trường không khí tự động, liên tục
+ 01 trạm tại khu vực xã Lý
Nhân.
4.9. Mạng lưới quan trắc môi
trường nước mặt tự động, liên tục
- Số lượng trạm: 12 trạm.
+ 01 trạm môi trường nước biển.
Từ nguồn ngân sách nhà nước và
các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
6.1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
căn cứ theo mạng lưới quan trắc môi trường được phê duyệt, hàng năm xây dựng chương
trình, kế hoạch và tổ chức thực hiện quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh, đảm
bảo đáp ứng các yêu cầu theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Thường xuyên kiểm tra, giám
sát tiến độ và chất lượng các hạng mục đầu tư, đảm bảo hệ thống quan trắc được
vận hành đúng quy trình, hiệu quả và đồng bộ.
- Cung cấp thông tin, dữ liệu
quan trắc môi trường cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường, các sở, ban, ngành, địa
phương và các đơn vị có nhu cầu; đồng thời thực hiện công khai các dữ liệu quan
trắc theo đúng quy định của pháp luật.
6.2. Sở Tài chính
Phối hợp với Sở Nông nghiệp và
Môi trường tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí thực hiện hàng năm theo đúng quy
định.
6.3. Các sở, ban, ngành và UBND
các xã/phường
Theo chức năng, nhiệm vụ được
giao phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện các nội
dung của Mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 - 2030 đảm
bảo theo quy định./.
|
TT
|
Loại mẫu
|
Địa điểm quan trắc
|
Số lượng (điểm)
|
Tần suất quan trắc
|
|
I
|
MÔI
TRƯỜNG KHÔNG KHÍ, TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC GIAO THÔNG, KHU
DÂN CƯ
|
|
|
|
1
|
Không khí
|
Khu vực ngã ba đường 10 và đường
Văn Cao, phường Trường Thi
|
01
|
10 lần/năm
|
|
2
|
Không khí
|
Khu vực ngã tư đường 10 và đường
Đông A, phường Đông A
|
01
|
|
3
|
Không khí
|
Khu vực ngã ba đường Vũ Hữu Lợi
và đường QL 21 phường Nam Định
|
01
|
|
4
|
Không khí
|
Khu vực ngã tư Trần Hưng Đạo
và Hàng Tiện phường Nam Định
|
01
|
|
5
|
Không khí
|
Khu vực chợ Phạm Ngũ Lão đường
Phạm Ngũ Lão, phường Thành Nam
|
01
|
|
6
|
Không khí
|
Khu vực thôn Lương Xá, phường
Đông A
|
01
|
|
7
|
Không khí
|
Khu vực đường 37 B trước UBND
xã Hải Hậu, xã Hải Hậu
|
01
|
|
8
|
Không khí
|
Khu vực tỉnh lộ 490C, trung
tâm thương mại Liễu Đề, xã Nghĩa Hưng
|
01
|
|
9
|
Không khí
|
Khu vực đường Quốc lộ 21, xã
Hải Tiến
|
01
|
|
10
|
Không khí
|
Khu vực ngã tư Vị Hoàng và đường
Trường Chinh, phường Nam Định
|
01
|
|
11
|
Không khí
|
Khu vực ngã tư xã Xuân Trường,
chân cầu Lạc Quần
|
01
|
|
12
|
Không khí
|
Khu vực đường 57B, trước bệnh
viện Đa khoa Ý Yên, xã Ý Yên
|
01
|
|
13
|
Không khí
|
Khu vực quốc lộ 10, gần đường
tàu xã Vụ Bản
|
01
|
|
14
|
Không khí
|
Khu vực tỉnh lộ 490C, xã Rạng
Đông
|
01
|
|
15
|
Không khí
|
Khu vực tỉnh lộ 490C, xã Nam
Trực
|
01
|
|
16
|
Không khí
|
Khu vực quốc lộ 21, xã Cổ Lễ
|
01
|
|
17
|
Không khí
|
Khu vực trạm bơm Kênh Gia,
phường Trường Thi
|
01
|
10 lần/năm
|
|
18
|
Không khí
|
Khu vực trạm bơm Quán Chuột,
phường Thiên Trường
|
01
|
|
19
|
Không khí
|
Khu vực ngã ba Cát Thành, xã
Cát Thành
|
01
|
|
20
|
Không khí
|
Khu vực ngã tư Xuân Trường,
xã Xuân Trường
|
01
|
|
21
|
Không khí
|
Khu vực ngã tư (trước Ngân
hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh Giao Thủy), xã Giao Thủy
|
01
|
|
22
|
Không khí
|
Khu vực trước cổng chợ Quất
Lâm, Xã Giao Ninh
|
01
|
|
23
|
Không khí
|
Khu vực cổng UBND xã Hải Thịnh,
xã Hải Thịnh
|
01
|
|
24
|
Không khí
|
Khu vực cánh đồng An Cự, phường
Thành Nam
|
01
|
|
25
|
Không khí
|
Khu vực cánh đồng phường Đông
A
|
01
|
|
26
|
Không khí
|
Khu vực cánh đồng xã Hải Tiến
|
01
|
|
27
|
Không khí
|
Khu vực cánh đồng thuộc xã Nghĩa
Sơn
|
01
|
|
28
|
Không khí
|
Khu vực cánh đồng muối Bạch
Long, xã Giao Bình
|
01
|
|
29
|
Không khí
|
Khu vực cầu Thiên Trường, phường
Hồng Quang
|
01
|
|
30
|
Không khí
|
Khu vực khu di tích Đền Trần
- chùa Phổ Minh, phường Nam Định
|
01
|
|
31
|
Không khí
|
Khu vực nhà thờ Hoàn Dương,
phường Duy Tân
|
01
|
|
32
|
Không khí
|
Khu vực cửa hàng xăng dầu Hồng
Sơn, phường Lý Thường Kiệt
|
01
|
|
33
|
Không khí
|
Khu vực ngã 3 cầu Đồng Sơn
(QL21 giao với đường 494) - đường vào CCN Thi Sơn, phường Lý Thường Kiệt
|
01
|
|
34
|
Không khí
|
Khu vực trước Công ty TNHH
MTV đá xây dựng Transmeco, xã Tân Thanh
|
01
|
|
35
|
Không khí
|
Khu vực khu sản xuất xi măng
Thanh Nghị, xã Thanh Lâm
|
01
|
|
36
|
Không khí
|
Khu vực cảng Công ty xi măng
Xuân Thành, xã Thanh Lâm
|
01
|
|
37
|
Không khí
|
Khu vực chân cầu Yên Lệnh cuối
QL 38, phường Duy Tiên
|
01
|
|
38
|
Không khí
|
Khu vực nút giao QL 38 với QL
1, phường Đồng Văn
|
01
|
|
39
|
Không khí
|
Khu vực cây xăng dầu Bút Sơn,
phường Lý Thường Kiệt
|
01
|
10 lần/năm
|
|
40
|
Không khí
|
Khu vực cầu Họ, điểm cuối QL
21, xã Bình An
|
01
|
|
41
|
Không khí
|
Khu vực cầu Ghéo, điểm giữa
QL 21, xã Bình Mỹ
|
01
|
|
42
|
Không khí
|
Khu vực ngã 3 chợ Sông, xã
Bình Lục
|
01
|
|
43
|
Không khí
|
Khu vực điểm cuối QL 1, cách
cầu Đoan Vĩ 500m, xã Thanh Lâm
|
01
|
|
44
|
Không khí
|
Khu vực cầu Bồng Lạng trên đường
vào khu khai thác đá, xã Thanh Lâm
|
01
|
|
45
|
Không khí
|
Khu vực ngã 3 La Mát, phường
Châu Sơn
|
01
|
|
46
|
Không khí
|
Khu vực chân cầu Phủ Lý tại
nút giao QL1 với QL21, phường Phủ Lý
|
01
|
|
47
|
Không khí
|
Khu vực QL 21B, phường Liêm
Tuyền
|
01
|
|
48
|
Không khí
|
Khu vực QL 21B, xã Bình Giang
|
01
|
|
49
|
Không khí
|
Khu vực ngã ba đường vào Công
ty TNHH Thành Thắng, xã Thanh Lâm
|
01
|
|
50
|
Không khí
|
Khu vực đầu đường vào Công ty
vôi công nghiệp 218, xã Tân Thanh
|
01
|
|
51
|
Không khí
|
Khu vực đường vào mỏ Công ty
CP Nam Kinh, xã Thanh Lâm
|
01
|
|
52
|
Không khí
|
Khu vực đường QL21 giáp UBND
phường Nguyễn Úy, phường Nguyễn Úy
|
01
|
|
53
|
Không khí
|
Khu vực ngã 3 QL21 và đường vận
chuyển vào khu vực mỏ Công ty Thái Sơn, Công ty Nội Thương, phường Lý Thường
Kiệt
|
01
|
|
54
|
Không khí
|
Khu vực chùa Tam Chúc, Phường
Tam Chúc
|
01
|
|
55
|
Không khí
|
Khu vực bưu điện Duy Tiên,
phường Duy Tân
|
01
|
|
56
|
Không khí
|
Khu vực UBND phường Tam Chúc
|
01
|
|
57
|
Không khí
|
Khu vực bưu điện Kim Bảng,
phường Kim Bảng
|
01
|
|
58
|
Không khí
|
Khu vực UBND phường Châu Sơn,
phường Châu Sơn
|
01
|
|
59
|
Không khí
|
Khu vực UBND xã Vĩnh Trụ, xã
Vĩnh Trụ
|
01
|
|
60
|
Không khí
|
Khu vực UBND xã Nam Lý, xã
Nam Lý
|
01
|
|
61
|
Không khí
|
Khu vực UBND xã Bình Sơn, xã
Bình Sơn
|
01
|
|
62
|
Không khí
|
Khu vực UBND xã Bình Mỹ, xã
Bình Mỹ
|
01
|
10 lần/năm
|
|
63
|
Không khí
|
Khu vực nhà văn hóa tỉnh Hà
Nam cũ, phường Phủ Lý
|
01
|
|
64
|
Không khí
|
Khu vực dân cư gần bệnh viện
đa khoa Hà Nam, phường Phủ Lý
|
01
|
|
65
|
Không khí
|
Khu vực đô thị Sun Urban
City, phường Hà Nam
|
01
|
|
66
|
Không khí
|
Khu vực dân cư thôn Hải Phú,
xã Thanh Lâm
|
01
|
|
67
|
Không khí
|
Khu vực dân cư thôn Tân Lập,
đối diện Công ty vật liệu xây dựng, xã Thanh Lâm
|
01
|
|
68
|
Không khí
|
Khu vực dân cư Thanh Bồng
cách Công ty xi măng Hoàng Long khoảng 200m về phía Tây Nam, xã Thanh Lâm
|
01
|
|
69
|
Không khí
|
Khu vực khai thác đất đá hỗn
hợp địa bàn phường Yên Sơn
|
01
|
|
70
|
Không khí
|
Khu vực Quốc lộ 21B gần Đài
tưởng niệm chiến sỹ cách mạng, xã Phát Diệm,
|
01
|
|
71
|
Không khí
|
Khu vực Quốc lộ 10 tại ngã ba
cầu Quy Hậu, xã Kim Sơn
|
01
|
|
72
|
Không khí
|
Khu vực Quốc lộ 1A khu vực
ngã 3 Mai Sơn, phường Yên Thắng
|
01
|
|
73
|
Không khí
|
Khu vực Quốc lộ 1A khu vực đầu
đường vào Trung tâm y tế Tam Điệp
|
01
|
|
74
|
Không khí
|
Khu vực Quốc lộ 1A gần cổng
vào nhà máy xi măng Hướng Dương, phường Trung Sơn
|
01
|
|
75
|
Không khí
|
Khu vực Quốc lộ 12B khu vực gần
khu vực bến xe Nho Quan, xã Nho Quan
|
01
|
|
76
|
Không khí
|
Khu vực Quốc lộ 12B khu vực
ngã 3 Rịa, xã Quỳnh Lưu
|
01
|
|
77
|
Không khí
|
Khu vực Đường tỉnh 477 khu vực
giao với đường ra cảng Nhà máy xi măng The Vissai, xã Gia Vân
|
01
|
|
78
|
Không khí
|
Khu vực Quốc lộ 1A khu vực
giao với đường tỉnh 477, xã Gia Trấn
|
01
|
|
79
|
Không khí
|
Khu vực Quốc lộ 1A khu vực
giao với đường Đại Cồ Việt, phường Hoa Lư
|
01
|
|
80
|
Không khí
|
Khu vực đường Trần Nhân Tông
khu vực giao với Quốc lộ 1A
|
01
|
|
81
|
Không khí
|
Khu vực Quốc lộ 1A khu vực gần
Bưu điện tỉnh Ninh Bình
|
01
|
|
82
|
Không khí
|
Khu vực Quốc Lộ 10 gần khu vực
KCN Khánh Phú, phường Đông Hoa Lư
|
01
|
|
83
|
Không khí
|
Khu vực Quốc Lộ 10 gần khu vực
chợ Yên Ninh, xã Yên Khánh
|
01
|
|
84
|
Không khí
|
Khu vực đường Trần Nhân Tông
đoạn giao với bờ đê sông Đáy, phường Đông Hoa Lư
|
01
|
10 lần/năm
|
|
85
|
Không khí
|
Khu vực đường đê sông Đáy gần
cảng Khánh An, phường Đông Hoa Lư
|
01
|
|
86
|
Không khí
|
Khu vực khu dân cư gần ngã ba
Ngò, xã Yên Mô
|
01
|
|
87
|
Không khí
|
Khu vực khu dân cư tổ 23, đường
Ngô Thì Sỹ, phường Trung Sơn
|
01
|
|
88
|
Không khí
|
Khu dân cư gần nhà máy gạch
Phú Sơn, xã Phú Sơn
|
01
|
|
89
|
Không khí
|
Khu vực xã Gia Viễn gần Trung
tâm điện lực Gia Viễn
|
01
|
|
90
|
Không khí
|
Khu vực khu dân cư thôn Mưỡu
Giáp, xã Gia Trấn
|
01
|
|
91
|
Không khí
|
Khu vực khu dân cư thôn Hào
Phú, phía Đông Bắc KCN Khánh Phú, phường Đông Hoa Lư
|
01
|
|
92
|
Không khí
|
Khu vực khu dân cư thôn Trại,
gần nhà máy kính CFG, xã Yên Khánh
|
01
|
|
93
|
Không khí
|
Khu vực khu dân cư cầu Yên,
phường Nam Hoa Lư
|
01
|
|
94
|
Không khí
|
Khu vực khu dân cư thôn Dưỡng
Thượng (gần nhà máy xi măng Hệ Dưỡng), phường Nam Hoa Lư
|
01
|
|
95
|
Không khí
|
Khu vực khu dân cư xóm Hạ Nhuận
Hải gần CCN Khánh Hải, xã Yên Khánh
|
01
|
|
96
|
Không khí
|
Khu vực khu dân cư gần CCN
Văn Phong, xã Nho Quan
|
01
|
|
97
|
Không khí
|
Khu vực khu dân cư gần CCN
Gia Vân, xã Gia Vân
|
01
|
|
98
|
Không khí
|
Khu vực khu dân cư gần CCN
Gia Phú, xã Gia Hưng
|
01
|
|
99
|
Không khí
|
Khu vực khu dân cư phố Hàn
Thuyên, phường Hoa Lư
|
01
|
|
100
|
Không khí
|
Khu vực phố Ngọc Xuân, phường
Hoa Lư
|
01
|
|
101
|
Không khí
|
Khu vực quần thể di tích Cố
đô Hoa Lư
|
01
|
|
102
|
Không khí
|
Khu vực khu du lịch Tràng An
|
01
|
|
103
|
Không khí
|
Khu du lịch Bái Đính
|
01
|
|
104
|
Không khí
|
Khu vực khu du lịch Tam Cốc
Bích Động
|
01
|
|
105
|
Không khí
|
Khu vực khu bảo tồn thiên nhiên
đất ngập nước Vân Long
|
01
|
|
106
|
Không khí
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh
Bình
|
01
|
10 lần/năm
|
|
107
|
Không khí
|
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh
Bình
|
01
|
|
108
|
Không khí
|
Bệnh viện phục hồi chức năng
tỉnh Ninh Bình
|
01
|
|
109
|
Không khí
|
Bệnh viện Đa khoa Kim Sơn
|
01
|
|
110
|
Không khí
|
Bệnh viện Đa khoa Nho Quan
|
01
|
|
111
|
Không khí
|
Trung tâm Y tế Yên Mô
|
01
|
|
112
|
Không khí
|
Khu dân cư khu vực xã Yên Từ
|
01
|
|
|
|
KHU VỰC LÀNG NGHỀ
|
|
|
|
113
|
Không khí
|
Khu vực làng nghề Phong Lộc,
phường Nam Định
|
01
|
10 lần/năm
|
|
114
|
Không khí
|
Khu vực làng nghề Giáp Nhất,
xã Hiển Khánh
|
01
|
|
115
|
Không khí
|
Khu vực làng nghề Vân Chàng,
xã Nam Trực
|
01
|
|
116
|
Không khí
|
Khu vực làng Bình Yên, xã Nam
Ninh
|
01
|
|
117
|
Không khí
|
Khu vực làng Phượng, xã Nam
Minh
|
01
|
|
118
|
Không khí
|
Khu vực làng nghề La Xuyên,
xã Vũ Dương
|
01
|
|
119
|
Không khí
|
Khu vực làng nghề Yên Tiến,
xã Vạn Thắng
|
01
|
|
120
|
Không khí
|
Khu vực làng nghề Tống Xá, xã
Ý Yên
|
01
|
|
121
|
Không khí
|
Khu vực làng nghề Báo Đáp,
phường Hồng Quang
|
01
|
|
122
|
Không khí
|
Khu vực làng nghề Sa Châu, xã
Giao Hưng
|
01
|
|
123
|
Không khí
|
Khu vực làng Đinh làm bún,
phường Liêm Tuyền
|
01
|
|
124
|
Không khí
|
Khu vực làng nghề thêu ren
thôn An Hòa, xã Liêm Hà
|
01
|
|
125
|
Không khí
|
Khu vực làng nghề mây tre đan
Ngọc Động, phường Duy Hà
|
01
|
|
126
|
Không khí
|
Khu vực làng nghề Lạc Nhuế,
phường Lê Hồ
|
01
|
|
127
|
Không khí
|
Khu vực làng nghề dệt Đại
Hoàng, xã Nam Lý
|
01
|
|
128
|
Không khí
|
Khu vực làng nghề dũa Đại
Phu, xã Bình Sơn
|
01
|
|
129
|
Không khí
|
Khu vực làng nghề đá mỹ nghệ
Ninh Vân, phường Nam Hoa Lư
|
01
|
10 lần/năm
|
|
130
|
Không khí
|
Khu vực làng nghề Mộc Phúc Lộc,
phường Nam Hoa Lư
|
01
|
|
|
|
KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI, NGHĨA
TRANG
|
|
|
|
131
|
Không khí
|
Khu vực đường ĐT 494 giáp cổng
nhà máy rác Thanh Thủy, xã Tân Thanh
|
01
|
10 lần/năm
|
|
132
|
Không khí
|
Khu vực Nghĩa trang Thanh
Bình, phường Mỹ Lộc
|
01
|
|
133
|
Không khí
|
Khu vực Nhà máy điện rác
Greenity Nam Định, phường Mỹ Lộc
|
01
|
|
134
|
Không khí
|
Khu vực khu xử lý rác thải xã
Nam Trực thuộc Công ty TNHH MTV môi trường xanh Nam Trực
|
01
|
|
135
|
Không khí
|
Khu vực xử lý rác thải xã Cổ
Lễ thuộc Công ty TNHH môi trường đô thị Trực Ninh
|
01
|
|
136
|
Không khí
|
Khu vực Nhà máy xử lý chất thải
Thung Cổ Chày, xã Tân Thanh thuộc Công ty CP môi trường Hà Nam
|
01
|
|
137
|
Không khí
|
Khu vực nhà máy xử lý chất thải
rắn Ninh Bình, phường Trung Sơn
|
01
|
|
|
|
KHU CÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
138
|
Không khí
|
KCN Hòa Xá, phường Thành Nam
và phường Đông A
|
02
|
10 lần/năm
|
|
139
|
Không khí
|
KCN Mỹ Trung, phường Thiên
Trường
|
02
|
|
140
|
Không khí
|
KCN Bảo Minh, xã Liên Minh và
xã Vụ Bản
|
02
|
|
141
|
Không khí
|
KCN Mỹ Thuận, phường Mỹ Lộc
|
02
|
|
142
|
Không khí
|
KCN Rạng Đông, xã Rạng Đông
|
02
|
|
143
|
Không khí
|
KCN Đồng Văn I, phường Đồng
Văn
|
02
|
|
144
|
Không khí
|
KCN Đồng Văn II, phường Đồng
Văn
|
02
|
|
145
|
Không khí
|
KCN Châu Sơn, phường Châu Sơn
|
02
|
|
146
|
Không khí
|
KCN Thanh Liêm, phường Châu
Sơn
|
02
|
|
147
|
Không khí
|
KCN Hòa Mạc, phường Duy Tân
|
02
|
|
148
|
Không khí
|
KCN hỗ trợ Đồng Văn III, phường
Duy Tân
|
02
|
|
149
|
Không khí
|
KCN Đồng Văn IV, phường Lê Hồ
|
02
|
10 lần/năm
|
|
150
|
Không khí
|
KCN Thái Hà, xã Bắc Lý
|
02
|
|
151
|
Không khí
|
KCN Tam Điệp I, phường Tam Điệp
|
02
|
|
152
|
Không khí
|
KCN Gián Khẩu, xã Gia Vân và
xã Gia Trấn
|
02
|
|
153
|
Không khí
|
KCN Phúc Sơn, phường Đông Hoa
Lư
|
02
|
|
154
|
Không khí
|
KCN Khánh Cư, xã Yên Khánh
|
02
|
|
155
|
Không khí
|
KCN Khánh Phú, phường Đông
Hoa Lư
|
02
|
|
156
|
Không khí
|
KCN Bảo Minh mở rộng, xã Liên
Minh và xã Vụ Bản
|
02
|
|
157
|
Không khí
|
KCN Kim Bảng I, phường Lê Hồ
|
02
|
|
158
|
Không khí
|
KCN Hồng Tiến, xã Vạn Thắng
|
02
|
|
159
|
Không khí
|
KCN Trung Thành, xã Tân Minh
|
02
|
|
160
|
Không khí
|
KCN Xuân Kiên (giai đoạn 1),
xã Xuân Trường
|
02
|
|
161
|
Không khí
|
KCN Hải Long (giai đoạn 1),
xã Giao Thuỷ
|
02
|
|
162
|
Không khí
|
KCN Nam Hồng (giai đoạn 1),
xã Nam Ninh
|
02
|
|
163
|
Không khí
|
KCN Thịnh Tân (giai đoạn 1),
xã Giao Bình
|
02
|
|
164
|
Không khí
|
KCN Thắng Lợi (giai đoạn 1),
phường Trường Thi
|
02
|
|
165
|
Không khí
|
KCN Minh Châu (giai đoạn 1),
xã Đồng Thịnh
|
02
|
|
166
|
Không khí
|
KCN Lạc Xuân (giai đoạn 1),
xã Giao Hoà và xã Giao Phúc
|
02
|
|
167
|
Không khí
|
KCN Thượng Thành (giai đoạn
1), xã Xuân Giang
|
02
|
|
168
|
Không khí
|
KCN Phong Hưng Khánh, xã Ý
Yên
|
02
|
|
169
|
Không khí
|
KCN Giao Thịnh, xã Giao Ninh
|
02
|
|
170
|
Không khí
|
KCN Nghĩa Sơn, xã Nghĩa Sơn
|
02
|
|
171
|
Không Khí
|
KCN Điện năng Hải Hậu (trong
KKT Ninh Cơ), xã Hải Thịnh
|
02
|
|
172
|
Không khí
|
KCN Đồng Văn V, phường Duy
Tiên
|
02
|
|
173
|
Không khí
|
KCN Đồng Văn VI, phường Duy
Tiên
|
02
|
10 lần/năm
|
|
174
|
Không khí
|
KCN Kim Bảng II, phường Lê Hồ
|
02
|
|
175
|
Không khí
|
KCN Kim Bảng III, phường Kim
Bảng
|
02
|
|
176
|
Không khí
|
KCN Kim Bảng IV, phường Kim Bảng
|
02
|
|
177
|
Không khí
|
KCN Châu Giang I, phường Duy
Tân
|
02
|
|
178
|
Không khí
|
KCN Châu Giang II, phường Duy
Tân
|
02
|
|
179
|
Không khí
|
KCN Thanh Bình I, xã Thanh
Liêm
|
02
|
|
180
|
Không khí
|
KCN Thanh Bình II, xã Thanh
Liêm
|
02
|
|
181
|
Không khí
|
KCN Bình Lục, xã Bình Lục
|
02
|
|
182
|
Không khí
|
KCN Thái Hà II, xã Lý Nhân
|
02
|
|
183
|
Không khí
|
KCN Thái Hà III, xã Vĩnh Trụ,
xã Nam Xang, xã Bắc Lý, xã Trần Thương
|
02
|
|
184
|
Không khí
|
KCN Đạo Lý, xã Bắc Lý và xã
Nam Xang
|
02
|
|
185
|
Không khí
|
KCN Tam Điệp II, phường Tam
Điệp
|
02
|
|
186
|
Không khí
|
KCN Kim Sơn, xã Bình Minh
|
02
|
|
187
|
Không khí
|
KCN - Đô thị - Dịch vụ Phú
Long
|
02
|
|
188
|
Không khí
|
KCN - Đô thị - Dịch vụ Gián
Khẩu, xã Gia Vân, xã Đại Hoàng
|
02
|
|
189
|
Không khí
|
KCN Yên Bình, phường Yên Thắng
|
02
|
|
190
|
Không khí
|
KCN Xích Thổ, xã Gia Lâm
|
02
|
|
|
|
CỤM CÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
191
|
Không khí
|
CCN An Xá, phường Trường Thi
|
01
|
10 lần/năm
|
|
192
|
Không khí
|
CCN Tống Xá, xã Ý Yên
|
01
|
|
193
|
Không khí
|
CCN La Xuyên xã Vũ Dương
|
01
|
|
194
|
Không khí
|
CCN thị trấn Lâm, xã Ý Yên
|
01
|
|
195
|
Không khí
|
CCN Yên Dương, xã Vũ Dương
|
01
|
|
196
|
Không khí
|
CCN Quang Trung xã Hiển Khánh
|
01
|
10 lần/năm
|
|
197
|
Không khí
|
CCN Trung Thành, xã Hiển
Khánh
|
01
|
|
198
|
Không khí
|
CCN Đồng Côi, xã Nam Trực
|
01
|
|
199
|
Không khí
|
CCN Vân Chàng, xã Nam Trực
|
01
|
|
200
|
Không khí
|
CCN Cổ Lễ, xã Cổ Lễ
|
01
|
|
201
|
Không khí
|
CCN Trực Hùng, xã Ninh Cường
|
01
|
|
202
|
Không khí
|
CCN Cát Thành, xã Cát Thành
|
01
|
|
203
|
Không khí
|
CCN Xuân Tiến, xã Xuân Trường
|
01
|
|
204
|
Không khí
|
CCN Đóng tàu Xuân Trường, xã
Xuân Trường
|
01
|
|
205
|
Không khí
|
CCN huyện lỵ Xuân Trường, xã
Xuân Trường
|
01
|
|
206
|
Không khí
|
CCN Xuân Bắc, xã Xuân Hưng
|
01
|
|
207
|
Không khí
|
CCN Hải Minh, xã Hải Anh
|
01
|
|
208
|
Không khí
|
CCN Hải Phương, xã Hải Hậu
|
01
|
|
209
|
Không khí
|
CCN Nghĩa Sơn, xã Nghĩa Sơn
|
01
|
|
210
|
Không khí
|
CCN Thịnh Long, xã Hải Thịnh
|
01
|
|
211
|
Không khí
|
CCN Thịnh Lâm, xã Giao Ninh
|
01
|
|
212
|
Không khí
|
CCN Cầu Giát, phường Duy Tân
|
01
|
|
213
|
Không khí
|
CCN Ngọc Động, phường Duy Hà
|
01
|
|
214
|
Không khí
|
CCN Nhật Tân, phường Kim
Thanh
|
01
|
|
215
|
Không khí
|
CCN Kim Bình, phường Phù Vân
|
01
|
|
216
|
Không khí
|
CCN Biên Hoà cũ, phường Kim Bảng
|
01
|
|
217
|
Không khí
|
CCN Bình Lục, xã Bình An
|
01
|
|
218
|
Không khí
|
CCN Đồng Hướng, xã Quang Thiện
|
01
|
|
219
|
Không khí
|
CCN Mai Sơn, phường Yên Thắng
|
01
|
|
220
|
Không khí
|
CCN Khánh Thượng, phường Yên
Thắng
|
01
|
10 lần/năm
|
|
221
|
Không khí
|
CCN Văn Phong, xã Nho Quan
|
01
|
|
222
|
Không khí
|
CCN Gia Phú, xã Gia Hưng
|
01
|
|
223
|
Không khí
|
CCN Gia Vân, xã Gia Vân
|
01
|
|
224
|
Không khí
|
CCN Cầu Yên, phường Nam Hoa
Lư
|
01
|
|
225
|
Không khí
|
CCN Khánh Hải II, xã Yên
Khánh
|
01
|
|
226
|
Không khí
|
CCN Gia Lập, xã Gia Vân
|
01
|
|
227
|
Không khí
|
CCN Nam Châu Sơn, phường Châu
Sơn
|
01
|
|
228
|
Không khí
|
CCN Thanh Hải, xã Thanh Lâm
|
01
|
|
229
|
Không khí
|
CCN Trung Lương, xã Bình An
|
01
|
|
230
|
Không khí
|
CCN Thi Sơn I, phường Lý Thường
Kiệt
|
01
|
|
231
|
Không khí
|
CCN Lê Hồ, phường Lê Hồ
|
01
|
|
232
|
Không khí
|
CCN Châu Giang, xã Duy Tiên
|
01
|
|
233
|
Không khí
|
CCN Bình Lục, xã Bình An
|
01
|
|
234
|
Không khí
|
CCN Yên Ninh, xã Yên Khánh
|
01
|
|
235
|
Không khí
|
CCN Phú Sơn, xã Phú Sơn
|
01
|
|
236
|
Không khí
|
CCN Đá mỹ nghệ Ninh Vân, phường
Nam Hoa Lư
|
01
|
|
237
|
Không khí
|
CCN Sơn Lai, phường Tây Hoa
Lư
|
01
|
|
238
|
Không khí
|
CCN Ninh Phong, phường Nam
Hoa Lư
|
01
|
|
239
|
Không khí
|
CCN Khánh Nhạc, xã Khánh Nhạc
|
01
|
|
240
|
Không khí
|
CCN Thanh Côi, xã Vụ Bản
|
01
|
|
241
|
Không khí
|
CCN Yên Bằng, xã Ý Yên
|
01
|
|
242
|
Không khí
|
CCN làng nghề Hải Vân, xã Hải
Hưng
|
01
|
|
243
|
Không khí
|
CCN Giao Thiện, xã Giao Minh
|
01
|
|
244
|
Không khí
|
CCN Tân Thịnh, xã Nam Hồng
|
01
|
10 lần/năm
|
|
245
|
Không khí
|
CCN Mỹ Tân, phường Thiên Trường
|
01
|
|
246
|
Không khí
|
CCN Vĩnh Hào, xã Liên Minh
|
01
|
|
247
|
Không khí
|
CCN Yên Đồng, xã Yên Đồng
|
01
|
|
248
|
Không khí
|
CCN Yên Ninh, xã Vũ Dương
|
01
|
|
249
|
Không khí
|
CCN Nam Thanh 1, xã Nam Ninh
|
01
|
|
250
|
Không khí
|
CCN Nam Điền, xã Xuân Hưng
|
01
|
|
251
|
Không khí
|
CCN Nghĩa Thái, xã Nghĩa Hưng
|
01
|
|
252
|
Không khí
|
CCN Nghĩa Lạc, xã Nghĩa Sơn
|
01
|
|
253
|
Không khí
|
CCN Nghĩa Phong, xã Hồng
Phong
|
01
|
|
254
|
Không khí
|
CCN Hồng Thuận, xã Giao Hoà
|
01
|
|
255
|
Không khí
|
CCN Giao Tiến, xã Giao Thuỷ
|
01
|
|
256
|
Không khí
|
CCN Giao Yến 1, xã Giao Bình
|
01
|
|
257
|
Không khí
|
CCN Hải Đông, xã Hải Quang
|
01
|
|
258
|
Không khí
|
CCN Kim Thái, xã Vụ Bản
|
01
|
|
259
|
Không khí
|
CCN Đại An, phường Thành Nam
|
01
|
|
260
|
Không khí
|
CCN Hợp Hưng, xã Hiển Khánh
|
01
|
|
261
|
Không khí
|
CCN Thanh Quang, xã Vụ Bản
|
01
|
|
262
|
Không khí
|
CCN Nhân Cường, xã Yên Cường
|
01
|
|
263
|
Không khí
|
CCN Yên Lương, xã Vạn Thắng
|
01
|
|
264
|
Không khí
|
CCN Thắng Cường, xã Vạn Thắng
và xã Yên Cường
|
01
|
|
265
|
Không khí
|
CCN Nam Thanh (thôn Du Tư),
xã Nam Ninh
|
01
|
|
266
|
Không khí
|
CCN Đồng Thái, xã Nam Hồng
|
01
|
|
267
|
Không khí
|
CCN Nam Thái, xã Nam Đồng
|
01
|
|
268
|
Không khí
|
CCN Hải Lợi, xã Nam Ninh
|
01
|
10 lần/năm
|
|
269
|
Không khí
|
CCN Thanh Đạo, xã Trực Ninh
và Cát Thành
|
01
|
|
270
|
Không khí
|
CCN Hưng Nội, xã Trực Ninh
|
01
|
|
271
|
Không khí
|
CCN Hùng Thành, xã Cát Thành
|
01
|
|
272
|
Không khí
|
CCN Việt Hùng, xã Cát Thành
|
01
|
|
273
|
Không khí
|
CCN Trực Tuấn, xã Cổ Lễ
|
01
|
|
274
|
Không khí
|
CCN Xuân Tiến (giai đoạn 2),
xã Xuân Trường
|
01
|
|
275
|
Không khí
|
CCN Xuân Vinh, xã Xuân Hưng
|
01
|
|
276
|
Không khí
|
CCN Thắng Lợi, xã Rạng Đông
|
01
|
|
277
|
Không khí
|
CCN Giao An, xã Giao Hoà
|
01
|
|
278
|
Không khí
|
CCN Yến Châu, xã Giao Hưng và
Giao Bình
|
01
|
|
279
|
Không khí
|
CCN Giao Lạc, xã Giao Hoà
|
01
|
|
280
|
Không khí
|
CCN Giao Hải, xã Giao Phúc
|
01
|
|
281
|
Không khí
|
CCN Giao Xuân, xã Giao Phúc
|
01
|
|
282
|
Không khí
|
CCN Nhân Châu, xã Giao Hưng
|
01
|
|
283
|
Không khí
|
CCN Giao Nhân, xã Giao Hưng
|
01
|
|
284
|
Không khí
|
CCN Giao Thiện 2, xã Giao
Minh
|
01
|
|
285
|
Không khí
|
CCN Yên Phong, xã Ý Yên
|
01
|
|
286
|
Không khí
|
CCN Mỹ Thuận, phường Mỹ Lộc
|
01
|
|
287
|
Không khí
|
CCN Rạng Đông, xã Rạng Đông
|
01
|
|
288
|
Không khí
|
CCN Làng nghề Hải Minh, xã Hải
Anh
|
01
|
|
289
|
Không khí
|
CCN Trung Lương 2, xã Bình An
|
01
|
|
290
|
Không khí
|
CCN Yên Lệnh, phường Duy Tiên
|
01
|
|
291
|
Không khí
|
CCN Trác Văn, phường Duy Tiên
|
01
|
|
292
|
Không khí
|
CCN Làng nghề Nha Xá, phường
Duy Tân
|
01
|
10 lần/năm
|
|
293
|
Không khí
|
CCN Làng nghề Tiên Sơn, phường
Tiên Sơn
|
01
|
|
294
|
Không khí
|
CCN Đồng Hóa, phường Lê Hồ
|
01
|
|
295
|
Không khí
|
CCN Đức Lý, xã Nam Xang
|
01
|
|
296
|
Không khí
|
CCN Tiến Thắng, xã Nam Lý
|
01
|
|
297
|
Không khí
|
CCN Thái Hà, xã Trần Thương
và xã Bắc Lý
|
01
|
|
298
|
Không khí
|
CCN Thanh Liêm I, xã Thanh
Liêm
|
01
|
|
299
|
Không khí
|
CCN Thanh Liêm II, xã Thanh
Bình
|
01
|
|
300
|
Không khí
|
CCN La Sơn, xã Bình Mỹ
|
01
|
|
301
|
Không khí
|
CCN Khánh Hải I, xã Yên Khánh
|
01
|
|
302
|
Không khí
|
CCN Khánh Lợi, xã Khánh Thiện
|
01
|
|
303
|
Không khí
|
CCN Khánh Lợi II, xã Khánh
Thiện
|
01
|
|
304
|
Không khí
|
CCN Trung Sơn, phường Trung
Sơn
|
01
|
|
305
|
Không khí
|
CCN Chất Bình, xã Chất Bình
|
01
|
|
306
|
Không khí
|
CCN Ninh Vân, phường Nam Hoa
Lư và phường Yên Thắng
|
01
|
|
307
|
Không khí
|
CCN Gia Phú - Liên Sơn
|
01
|
|
308
|
Không khí
|
CCN Yên Lâm, xã Yên Mạc
|
01
|
|
309
|
Không khí
|
CCN Khánh Vân, xã Yên Khánh
|
01
|
|
310
|
Không khí
|
CCN Xuân Chính, xã Chất Bình
|
01
|
|
II
|
MÔI
TRƯỜNG NƯỚC MẶT
|
|
|
|
1
|
Nước mặt
|
Sông Hồng tại khu vực bến đò
thôn Như Trác, xã Trần Thương
|
01
|
10 lần/năm
|
|
2
|
Nước mặt
|
Sông Hồng tại khu vực cầu Yên
Lệnh, Phường Duy Tân
|
01
|
|
3
|
Nước mặt
|
Sông Hồng tại khu vực cầu
Hưng Hà, xã Bắc Lý
|
01
|
|
4
|
Nước mặt
|
Sông Hồng tại khu vực bến đò
Hữu Bị, phường Thiên Trường
|
01
|
|
5
|
Nước mặt
|
Sông Hồng tại khu vực trạm
bơm Quán Chuột, phường Thiên Trường
|
01
|
10 lần/năm
|
|
6
|
Nước mặt
|
Sông Hồng tại khu vực phà Cồn
Nhất, xã Giao Thủy
|
01
|
|
7
|
Nước mặt
|
Sông Hồng tại khu vực xã Giao
Minh
|
01
|
|
8
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực cầu Bồng
Lạng, xã Thanh Lâm
|
01
|
|
9
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực cầu Kiện
Khê, xã Thanh Lâm
|
01
|
|
10
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực cầu Phủ
Lý, phường Phủ Lý
|
01
|
|
11
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực Nhà máy
nước Thanh Sơn, phường Lý Thường Kiệt
|
01
|
|
12
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực cầu phao
Tân Lang (đầu nguồn), thôn Đồng Bưng, phường Nguyễn Úy
|
01
|
|
13
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực cầu Khả
Phong, phường Tam Chúc
|
01
|
|
14
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực xã Phong
Doanh
|
01
|
|
15
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực thôn Phú
Giáp, xã Ý Yên.
|
01
|
|
16
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực điểm lấy
nước vào của nhà máy nước Yên Quang, xã Ý Yên
|
01
|
|
17
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực sau khi
sông Sắt nhập lưu với sông Đáy, xã Yên Đồng
|
01
|
|
18
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực sau khi
sông Đào nhập lưu với sông Đáy, xã Đồng Thịnh
|
01
|
|
19
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực sau khi
sông Quần Liêu nhập lưu với sông Đáy, thôn Quần Liêu, xã Nghĩa Sơn
|
01
|
|
20
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực cống Tiền
Phong, xã Rạng Đông
|
01
|
|
21
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực cầu Khuất,
xã Gia Trấn
|
01
|
|
22
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực cầu Gián
Khẩu, phường Tây Hoa Lư
|
01
|
|
23
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực lấy nước
đầu vào nhà máy nước sạch VGS, phường Hoa Lư
|
01
|
|
24
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực cầu Non
Nước, phường Hoa Lư
|
01
|
|
25
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực Công ty
cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình
|
01
|
|
26
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực cảng Đạm
Ninh Bình, phường Đông Hoa Lư
|
01
|
|
27
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực gần cảng
Khánh An, phường Đông Hoa Lư
|
01
|
10 lần/năm
|
|
28
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực đò Độc Bộ,
xã Khánh Thiện
|
01
|
|
29
|
Nước mặt
|
Sông Đáy tại khu vực xã Phát
Diệm
|
01
|
|
30
|
Nước mặt
|
Sông Đào tại khu vực điểm lấy
nước vào của Công ty CP cấp nước Nam Định, phường Nam Định
|
01
|
|
31
|
Nước mặt
|
Sông Đào tại khu vực trạm bơm
Kênh Gia, phường Trường Thi
|
01
|
|
32
|
Nước mặt
|
Sông Đào tại khu vực trạm bơm
Cốc Thành, phường Trường Thi
|
01
|
|
33
|
Nước mặt
|
Sông Đào tại khu vực cầu Đống
Cao, xã Đồng Thịnh
|
01
|
|
34
|
Nước mặt
|
Sông Ninh Cơ tại khu vực bến
đò Cựa Gà, xã Ninh Giang
|
01
|
|
35
|
Nước mặt
|
Sông Ninh Cơ tại khu vực cầu
Lạc Quần, xã Xuân Trường
|
01
|
|
36
|
Nước mặt
|
Sông Ninh Cơ tại khu vực bến
phà Đại Nội, xã Trực Ninh
|
01
|
|
37
|
Nước mặt
|
Sông Ninh Cơ tại khu vực xã
Nghĩa Sơn
|
01
|
|
38
|
Nước mặt
|
Sông Ninh Cơ tại khu vực xã Hải
Thịnh
|
01
|
|
39
|
Nước mặt
|
Sông Vĩnh Giang tại khu vực Cầu
Ốc, phường Đông A
|
01
|
|
40
|
Nước mặt
|
Sông Vĩnh Giang tại khu vực
sau khi tiếp nhận nước thải của KCN Hoà Xá, phường Thành Nam
|
01
|
|
41
|
Nước mặt
|
Sông Vĩnh Giang tại khu vực
phường Trường Thi
|
01
|
|
42
|
Nước mặt
|
Sông Giáng tại khu vực phường
Đông A
|
01
|
|
43
|
Nước mặt
|
Sông Giáng tại khu vực phường
Mỹ Lộc
|
01
|
|
44
|
Nước mặt
|
Sông Sắt tại khu vực thôn
Bình Điền, xã Tân Minh
|
01
|
|
45
|
Nước mặt
|
Sông Sắt tại khu vực Cầu Tào,
xã Vụ Bản
|
01
|
|
46
|
Nước mặt
|
Sông Sắt tại khu vực thôn
Đông Anh, xã Yên Đồng
|
01
|
|
47
|
Nước mặt
|
Sông Hùng Vương tại khu vực
xóm Phú Nội, phường Trường Thi
|
01
|
|
48
|
Nước mặt
|
Sông Hùng Vương tại khu vực cầu
Gạo, xóm Đồng, phường Trường Thi
|
01
|
|
49
|
Nước mặt
|
Sông Lạc Chính tại khu vực
thôn Chiền B, xã Nam Minh
|
01
|
10 lần/năm
|
|
50
|
Nước mặt
|
Sông Lạc Chính tại khu vực
thôn Lạc Chính, xã Nam Minh
|
01
|
|
51
|
Nước mặt
|
Sông Vân Chàng tại khu vực cống
Kinh Lũng, xã Nam Trực
|
01
|
|
52
|
Nước mặt
|
Sông Vân Chàng tại khu vực
sau khi tiếp nhận nước thải của làng nghề Vân Chàng, xã Nam Trực
|
01
|
|
53
|
Nước mặt
|
Sông Hàng tại khu vực làng
Bình Yên, xã Nam Ninh
|
01
|
|
54
|
Nước mặt
|
Sông Châu Thành tại khu vực
thôn Lã Điền, Phường Vị Khê
|
01
|
|
55
|
Nước mặt
|
Sông Châu Thành tại khu vực
thôn Thượng Nông, xã Nam Minh
|
01
|
|
56
|
Nước mặt
|
Sông Châu Thành tại khu vực Cầu
Đen, xã Trực Ninh
|
01
|
|
57
|
Nước mặt
|
Sông Quýt tại khu vực cống Cổ
Lễ, xã Cổ Lễ
|
01
|
|
58
|
Nước mặt
|
Sông Quýt tại khu vực thôn
Tân Long, xã Cổ Lễ
|
01
|
|
59
|
Nước mặt
|
Sông Múc tại khu vực đền Liệt
sỹ xã Hải Hậu
|
01
|
|
60
|
Nước mặt
|
Sông Múc tại khu vực xóm Xuân
Hòa, xã Hải Xuân
|
01
|
|
61
|
Nước mặt
|
Sông Cồn Năm tại khu vực xóm Thanh
Lâm, xã Giao Minh
|
01
|
|
62
|
Nước mặt
|
Sông Cồn Năm tại khu vực xóm
5, xã Giao Hòa
|
01
|
|
63
|
Nước mặt
|
Sông Cồn Giữa tại khu vực khu
Đông Nhất, xã Giao Thủy
|
01
|
|
64
|
Nước mặt
|
Sông Cồn Giữa tại khu vực xóm
Mỹ Bình, xã Giao Hưng
|
01
|
|
65
|
Nước mặt
|
Sông Sò tại khu vực đập Nhất
Đỗi, xã Xuân Hưng
|
01
|
|
66
|
Nước mặt
|
Sông Sò tại khu vực cầu Thức
Khóa, xã Giao Ninh
|
01
|
|
67
|
Nước mặt
|
Sông Tam Toà tại khu vực thôn
Hà Dương, xã Nghĩa Hưng
|
01
|
|
68
|
Nước mặt
|
Sông Tam Toà tại khu vực thôn
10 Nghĩa Thái, xã Nghĩa Hưng
|
01
|
|
69
|
Nước mặt
|
Sông Duy Tiên tại khu vực Trạm
bơm Hoành Uyển, phường Duy Hà
|
01
|
|
70
|
Nước mặt
|
Sông Duy Tiên tại khu vực phường
Duy Tiên
|
01
|
|
71
|
Nước mặt
|
Sông Nhuệ tại khu vực cầu mới
Nhật Tựu, phường Kim Thanh
|
01
|
|
72
|
Nước mặt
|
Sông Nhuệ tại khu vực cầu Ba
Đa, phường Hà Nam
|
01
|
10 lần/năm
|
|
73
|
Nước mặt
|
Sông Châu Giang tại khu vực cầu
Câu Tử trên đường 493, phường Tiên Sơn
|
01
|
|
74
|
Nước mặt
|
Sông Châu Giang tại khu vực đập
Vĩnh Trụ, xã Vĩnh Trụ
|
01
|
|
75
|
Nước mặt
|
Sông Châu Giang tại khu vực
xã Nam Lý
|
01
|
|
76
|
Nước mặt
|
Sông Sắt tại khu vực cầu Sắt
trên QL 21, xã Trung Lương
|
01
|
|
77
|
Nước mặt
|
Sông Hoàng Long tại khu vực
Kênh Gà, xã Gia Viễn
|
01
|
|
78
|
Nước mặt
|
Sông Hoàng Long tại khu vực cầu
Trường Yên, phường Hoa Lư
|
01
|
|
79
|
Nước mặt
|
Sông Hoàng Long tại khu vực đối
diện cảng Vissai, phường Tây Hoa Lư
|
01
|
|
80
|
Nước mặt
|
Sông Bôi tại khu vực thôn
Liên Minh, xã Gia Lâm
|
01
|
|
81
|
Nước mặt
|
Sông Chim tại khu vực xã Quỳnh
Lưu
|
01
|
|
82
|
Nước mặt
|
Sông Bến Đang tại khu vực xã
Quỳnh Lưu
|
01
|
|
83
|
Nước mặt
|
Sông Bến Đang tại khu vực nhà
máy gạch Đại Sơn, phường Yên Sơn
|
01
|
|
84
|
Nước mặt
|
Sông Lạng tại khu vực xã Phú
Sơn
|
01
|
|
85
|
Nước mặt
|
Sông Vạc tại khu vực gần Nhà
máy xử lý nước thải tập trung phường Nam Hoa Lư
|
01
|
|
86
|
Nước mặt
|
Sông Vạc tại khu vực cầu
Tràng, phường Tây Hoa Lư
|
01
|
|
87
|
Nước mặt
|
Sông Vạc tại khu vực cầu Rào,
xã Yên Từ
|
01
|
|
88
|
Nước mặt
|
Sông Vạc tại khu vực gần cầu
Trì Chính, xã Phát Diệm
|
01
|
|
89
|
Nước mặt
|
Sông Vân tại khu vực hồ máy
xay, phường Hoa Lư
|
01
|
|
90
|
Nước mặt
|
Sông Vân tại khu vực tiếp
giáp với cống thoát nước kênh Đô Thiên, phường Hoa Lư
|
01
|
|
91
|
Nước mặt
|
Sông Sào Khê tại khu vực cố
đô Hoa Lư, phường Tây Hoa Lư
|
01
|
|
92
|
Nước mặt
|
Sông Chanh tại khu vực gần cầu
Ninh Hòa, phường Tây Hoa Lư
|
01
|
|
93
|
Nước mặt
|
Sông Hệ tại khu vực gần Công
ty CP phân Lân Ninh Bình, phường Nam Hoa Lư
|
01
|
|
94
|
Nước mặt
|
Ngòi Chanh tại khu vực phường
Đông Hoa Lư
|
01
|
|
95
|
Nước mặt
|
Sông Mới tại khu vực cầu
Khương Thượng, xã Yên Khánh
|
01
|
|
96
|
Nước mặt
|
Sông Mới tại khu vực Âu sông
Mới
|
01
|
10 lần/năm
|
|
97
|
Nước mặt
|
Sông Bút tại khu vực cầu Bút,
xã Yên Mạc
|
01
|
|
98
|
Nước mặt
|
Sông Yên Thổ tại khu vực cầu
Yên Thổ, xã Yên Mô
|
01
|
|
99
|
Nước mặt
|
Sông Ghềnh tại khu vực cầu Ghềnh,
phường Yên Thắng
|
01
|
|
100
|
Nước mặt
|
Sông Ân tại khu vực tượng đài
chiến thắng, xã Phát Diệm
|
01
|
|
101
|
Nước mặt
|
Sông Ân tại khu vực giao với
kênh Hướng Đạo, xã Quang Thiện
|
01
|
|
102
|
Nước mặt
|
Sông Ân tại khu vực cầu Quy Hậu,
xã Kim Sơn
|
01
|
|
103
|
Nước mặt
|
Sông Càn tại khu vực bến đò
cô Chín, xã Bình Minh
|
01
|
|
104
|
Nước mặt
|
Sông Cà Mâu tại khu vực xã Định
Hoá
|
01
|
|
105
|
Nước mặt
|
Suối đền Rồng, khu vực phường
Trung Sơn
|
01
|
|
106
|
Nước mặt
|
Suối Tam Điệp, phường Tam Điệp
|
01
|
|
107
|
Nước mặt
|
Sông Sui tại khu vực xã Cúc
Phương
|
01
|
|
108
|
Nước mặt
|
Hồ Vị Xuyên, phường Nam Định.
|
01
|
|
109
|
Nước mặt
|
Hồ Truyền Thống, phường Nam Định
|
01
|
|
110
|
Nước mặt
|
Hồ Thống Nhất, phường Nam Định
|
01
|
|
111
|
Nước mặt
|
Hồ Đông An, phường Nam Định
|
01
|
|
112
|
Nước mặt
|
Hồ trước trụ sở UBND xã Hải Hậu,
xã Hải Hậu
|
01
|
|
113
|
Nước mặt
|
Hồ trước trụ sở UBND xã Giao
Thuỷ, xã Giao Thủy
|
01
|
|
114
|
Nước mặt
|
Hồ chùa Bầu, phường Phủ Lý
|
01
|
|
115
|
Nước mặt
|
Hồ Tam Chúc, phường Tam Chúc
|
01
|
|
116
|
Nước mặt
|
Hồ Yên Thắng, phường Yên Thắng
|
01
|
|
117
|
Nước mặt
|
Hồ Đồng Thái, xã Đồng Thái
|
01
|
|
118
|
Nước mặt
|
Hồ Đồng Chương, xã Phú Long
|
01
|
|
119
|
Nước mặt
|
Hồ Yên Quang, xã Nho Quan
|
01
|
|
120
|
Nước mặt
|
Khu bảo tồn thiên nhiên đất
ngập nước Vân Long, xã Gia Vân
|
01
|
10 lần/năm
|
|
121
|
Nước mặt
|
Khu vực bến thuyền Tràng An,
phường Hoa Lư
|
01
|
|
122
|
Nước mặt
|
Bến thuyền khu du lịch Tam Cốc,
phường Nam Hoa Lư
|
01
|
|
123
|
Nước mặt
|
Hồ Kỳ Lân, phường Hoa Lư
|
01
|
|
124
|
Nước mặt
|
Hồ Lâm Sản, phường Hoa Lư
|
01
|
|
125
|
Nước mặt
|
Hồ Biển Bạch, phường Hoa Lư
|
01
|
|
126
|
Nước mặt
|
Hồ Bái Đính, phường Tây Hoa
Lư
|
01
|
|
127
|
Nước mặt
|
Đầm Cút, xã Gia Hưng
|
01
|
|
128
|
Nước mặt
|
Hồ trước khu di tích Đền Trần
- chùa Phổ Minh, phường Nam Định
|
01
|
|
III
|
MÔI
TRƯỜNG NƯỚC CỬA SÔNG
|
|
|
|
1
|
Nước cửa sông
|
Cửa Hà Lạn, sông Sò tại xã
Giao Ninh
|
01
|
10 lần/năm
|
|
2
|
Nước cửa sông
|
Cửa Lạch Càn, sông Càn tại xã
Bình Minh
|
01
|
|
IV
|
MÔI
TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ
|
|
|
|
1
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực Cầu Vọp - Cồn Ngạn,
xã Giao Minh (khu vực nuôi trồng thủy sản)
|
01
|
Tối thiểu 06 lần/năm
|
|
2
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực xóm Hải Tiền, xã Giao
Phúc
|
01
|
|
3
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực xóm Liên Phong, xã Giao
Ninh
|
01
|
|
4
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực bãi tắm Quất Lâm, xã
Giao Ninh
|
01
|
|
5
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực xóm 7, xã Hải Tiến
|
01
|
|
6
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực bãi tắm Thịnh Long,
xã Hải Thịnh
|
01
|
|
7
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực tổ dân phố Đông Bình,
xã Rạng Đông
|
01
|
|
8
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực xóm 9, xã Rạng Đông
|
01
|
|
9
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực vùng lõi của Vườn Quốc
gia Xuân Thủy, xã Giao Minh
|
01
|
|
10
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực vùng lõi của Vườn Quốc
gia Xuân Thủy, xã Giao Minh
|
01
|
|
11
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực làng chài xã Hải
Quang
|
01
|
|
12
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực xã Giao Bình
|
01
|
Tối thiểu 06 lần/năm
|
|
13
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực xã Hải Xuân (điểm giữa
2 điểm bãi tắm Thịnh Long và xóm 7 xã Hải Tiến)
|
01
|
|
14
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực xã Giao Hòa
|
01
|
|
15
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực xã Rạng Đông (điểm giữa
2 điểm tổ dân phố Đông Bình và điểm tại xóm 9 xã Rạng Đông)
|
01
|
|
16
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực phía Đông Nam cồn Nổi
- xã Kim Đông
|
01
|
|
17
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực phía Tây Bắc cồn Nổi
- xã Kim Đông
|
01
|
|
18
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực phía Đông Bắc cồn Nổi
- xã Kim Đông
|
01
|
|
19
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực phía Tây Nam Cồn Nổi
- xã Kim Đông
|
01
|
|
20
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực gần cống CT11 - xã
Kim Đông
|
01
|
|
21
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực đầu đường ra cồn Nổi
- xã Kim Đông
|
01
|
|
22
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực đầu đê Bình Minh 4 -
xã Kim Đông
|
01
|
|
23
|
Nước biển ven bờ
|
Khu vực cống CT4 - xã Kim
Đông
|
01
|
|
V
|
MÔI
TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
|
|
|
|
1
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q221a tại phường Mỹ Lộc
|
01
|
Tối thiểu 04 lần/năm
|
|
2
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q221b tại phường Mỹ Lộc
|
01
|
|
3
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q221n tại phường Mỹ Lộc
|
01
|
|
4
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q220T tại xã Phong
Doanh
|
01
|
|
5
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q222b tại phường Vị Khê
|
01
|
|
6
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q223a tại xã Nam Ninh
|
01
|
|
7
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q223n tại xã Nam Ninh
|
01
|
|
8
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q224a tại xã Ninh Giang
|
01
|
|
9
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q224b tại xã Ninh Giang
|
01
|
|
10
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q225a tại xã Giao Phúc
|
01
|
|
11
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q225b tại xã Giao Phúc
|
01
|
Tối thiểu 04 lần/năm
|
|
12
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q226a tại xã Giao Bình
|
01
|
|
13
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q226n tại xã Giao Bình
|
01
|
|
14
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q210a tại xã Giao Ninh
|
01
|
|
15
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q210b tại xã Giao Ninh
|
01
|
|
16
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q210c tại xã Giao Ninh
|
01
|
|
17
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q227a tại xã Hải Hậu
|
01
|
|
18
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q228a tại xã Hải An
|
01
|
|
19
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q228b tại xã Hải An
|
01
|
|
20
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q228c tại xã Hải An
|
01
|
|
21
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q229a tại xã Quỹ Nhất
|
01
|
|
22
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q229n tại xã Quỹ Nhất
|
01
|
|
23
|
Nước dưới đất
|
Khu vực tổ 12, xã Ý Yên
|
01
|
|
24
|
Nước dưới đất
|
Khu vực thôn Vĩnh Lại, xã
Liên Minh
|
01
|
|
25
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xóm 5, xã Xuân Hưng
|
01
|
|
26
|
Nước dưới đất
|
Khu vực Nhà thờ Nha Xá, phường
Duy Tân (làng nhuộm tơ lụa)
|
01
|
|
27
|
Nước dưới đất
|
Khu vực phường Kim Thanh
|
02
|
|
28
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xã Nam Lý
|
01
|
|
29
|
Nước dưới đất
|
Khu vực phường Duy Tiên
|
01
|
|
30
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xã Bình Giang
|
01
|
|
31
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xã Vĩnh Trụ
|
01
|
|
32
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xã Tân Thanh
|
01
|
|
33
|
Nước dưới đất
|
Giếng QTHN8, xã Bình An
|
01
|
|
34
|
Nước dưới đất
|
Giếng QTHN8a, xã Bình An
|
01
|
|
35
|
Nước dưới đất
|
Giếng QTHN2a, phường Đồng Văn
|
01
|
Tối thiểu 04 lần/năm
|
|
36
|
Nước dưới đất
|
Giếng QTHN2, phường Đồng Văn
|
01
|
|
37
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q199, xã Liêm Hà
|
01
|
|
38
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q199A, xã Liêm Hà
|
01
|
|
39
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q199B, xã Liêm Hà
|
01
|
|
40
|
Nước dưới đất
|
Khu vực phường Châu Sơn (Tầng
chứa khe nứt Karst)
|
01
|
|
41
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xã Thanh Lâm
|
01
|
|
42
|
Nước dưới đất
|
Khu vực thôn Đại Phu, xã Bình
Sơn
|
01
|
|
43
|
Nước dưới đất
|
Khu vực phường Liêm Tuyền
|
01
|
|
44
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xã Quang Thiện
|
01
|
|
45
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xã Lai Thành
|
01
|
|
46
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xã Bình Minh
|
01
|
|
47
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xã Kim Sơn
|
01
|
|
48
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xã Đồng Thái (gần sân
Golf)
|
01
|
|
49
|
Nước dưới đất
|
Khu vực phường Yên Thắng
|
01
|
|
50
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xã Yên Mô
|
01
|
|
51
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xã Yên Từ
|
01
|
|
52
|
Nước dưới đất
|
Khu vực gần bãi rác, phường Trung
Sơn
|
01
|
|
53
|
Nước dưới đất
|
Khu vực phường Trung Sơn
|
01
|
|
54
|
Nước dưới đất
|
Khu vực phường Tam Điệp
|
01
|
|
55
|
Nước dưới đất
|
Khu vực phường Yên Sơn
|
01
|
|
56
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xã Phú Long
|
01
|
|
57
|
Nước dưới đất
|
Khu vực thôn Quỳnh Phong 3,
phường Tây Hoa Lư
|
01
|
|
58
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xã Nho Quan
|
01
|
|
59
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xã Cúc Phương
|
01
|
Tối thiểu 04 lần/năm
|
|
60
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xã Gia Trấn
|
01
|
|
61
|
Nước dưới đất
|
Khu vực gần CCN Gia Vân, xã
Gia Vân
|
01
|
|
62
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xã Gia Viễn
|
01
|
|
63
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xã Gia Phong
|
01
|
|
64
|
Nước dưới đất
|
Khu vực làng nghề bún Yên
Ninh, xã Yên Khánh
|
01
|
|
65
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xã Khánh Nhạc
|
01
|
|
66
|
Nước dưới đất
|
Khu vực xã Khánh Thiện
|
01
|
|
67
|
Nước dưới đất
|
Khu vực phường Đông Hoa Lư
|
02
|
|
68
|
Nước dưới đất
|
Khu vực phường Nam Hoa Lư
|
02
|
|
69
|
Nước dưới đất
|
Khu vực phường Hoa Lư
|
03
|
|
70
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q208a, xã Chất Bình
|
01
|
|
71
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q208b, xã Chất Bình
|
01
|
|
72
|
Nước dưới đất
|
Giếng Q208c, xã Chất Bình
|
01
|
|
73
|
Nước dưới đất
|
Giếng QNB01, xã Khánh Hội
|
01
|
|
74
|
Nước dưới đất
|
Giếng QNB02, xã Khánh Hội
|
01
|
|
VI
|
MÔI
TRƯỜNG ĐẤT
|
|
|
|
1
|
Đất
|
Khu vực làng nghề Tống Xá, xã
Ý Yên
|
01
|
Tối thiểu 02 lần/năm
|
|
2
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực xóm
Vân Côi, xã Vụ Bản
|
01
|
|
3
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực trước
Trường Tiểu học Nam Dương, xã Nam Trực
|
01
|
|
4
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực làng
Bình Yên, xã Nam Ninh
|
01
|
|
5
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực xã
Ninh Giang
|
01
|
|
6
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực cánh
đồng xã Hải Tiến
|
01
|
|
7
|
Đất
|
Đất lâm nghiệp khu vực xã Rạng
Đông
|
01
|
|
8
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực làng
nghề Vân Chàng, xã Nam Trực
|
01
|
Tối thiểu 02 lần/năm
|
|
9
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực xã Hải
Hậu
|
01
|
|
10
|
Đất
|
Đất lâm nghiệp khu vực cồn Lu,
cồn Ngạn Vườn Quốc Gia Xuân Thủy
|
01
|
|
11
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực phường
Kim Bảng
|
01
|
|
12
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực phường
Duy Tiên
|
01
|
|
13
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực xã
Vĩnh Trụ
|
01
|
|
14
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực xã
Bình An
|
01
|
|
15
|
Đất
|
Đất lâm nghiệp khu vực xã
Thanh Lâm
|
01
|
|
16
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực phường
Phù Vân
|
01
|
|
17
|
Đất
|
Đất lâm nghiệp khu vực phường
Tam Chúc
|
01
|
|
18
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực xã
Bình Sơn
|
01
|
|
19
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực xã
Nhân Hà
|
01
|
|
20
|
Đất
|
Đất khu vực nuôi tôm, xã Kim
Đông
|
01
|
|
21
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực gần cầu
Đồng Hướng, xã Quang Thiện
|
01
|
|
22
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực xã
Yên Mạc
|
01
|
|
23
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực phường
Yên Thắng
|
01
|
|
24
|
Đất
|
Đất nông trường khu vực nông
trường Đồng Giao
|
01
|
|
25
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực phường
Tây Hoa Lư
|
01
|
|
26
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực xã
Phú Long
|
01
|
|
27
|
Đất
|
Đất rừng khu vực vườn quốc
gia Cúc Phương
|
01
|
|
28
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực xã
Gia Trấn (phía sau khách sạn Hương Trà)
|
01
|
|
29
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực xã
Gia Vân
|
01
|
|
30
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực phường
Đông Hoa Lư
|
03
|
|
31
|
Đất
|
Khu vực làng nghề bún Yên
Ninh, xã Yên Khánh
|
01
|
|
32
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực xã
Khánh Nhạc
|
01
|
Tối thiểu 02 lần/năm
|
|
33
|
Đất
|
Đất nông nghiệp khu vực phường
Nam Hoa Lư (gần làng nghề đá Ninh Vân)
|
01
|
|
34
|
Đất
|
Đất khu du lịch Tràng An, phường
Tây Hoa Lư
|
01
|
|
VII
|
MÔI
TRƯỜNG TRẦM TÍCH
|
|
|
|
1
|
Trầm tích
|
Tại khu vực Cầu Vọp - Cồn Ngạn
xã Giao Minh (khu vực nuôi trồng thủy sản)
|
01
|
Tối thiểu 02 lần/năm
|
|
2
|
Trầm tích
|
Tại khu vực xóm Hải Tiền, xã
Giao Phúc
|
01
|
|
3
|
Trầm tích
|
Tại khu vực xóm Liên Phong,
xã Giao Ninh
|
01
|
|
4
|
Trầm tích
|
Tại khu vực bãi tắm Quất Lâm,
xã Giao Ninh
|
01
|
|
5
|
Trầm tích
|
Tại khu vực bãi tắm Thịnh
Long, xã Hải Thịnh
|
01
|
|
6
|
Trầm tích
|
Tại khu vực khu Đông Bình, xã
Rạng Đông
|
01
|
|
7
|
Trầm tích
|
Tại khu vực xóm 9, xã Rạng
Đông
|
01
|
|
8
|
Trầm tích
|
Tại khu vực vùng lõi của Vườn
Quốc gia Xuân Thủy, xã Giao Minh
|
02
|
|
9
|
Trầm tích
|
Sông Hồng, khu vực trạm bơm
Quán Chuột, phường Thiên Trường
|
01
|
|
10
|
Trầm tích
|
Sông Đào, khu vực trạm bơm Cốc
Thành, phường Trường Thi
|
01
|
|
11
|
Trầm tích
|
Sông Ninh Cơ, khu vực thôn
Bơn Ngạn, xã Nghĩa Sơn
|
01
|
|
12
|
Trầm tích
|
Sông Châu Thành, khu vực thôn
Thượng Nông, xã Nam Minh
|
01
|
|
13
|
Trầm tích
|
Hồ Thống Nhất, phường Nam Định
|
01
|
|
14
|
Trầm tích
|
Hồ Yên Thắng, phường Yên Thắng
|
01
|
|
15
|
Trầm tích
|
Hồ Yên Quang, xã Nho Quan
|
01
|
|
16
|
Trầm tích
|
Sông Đáy tại chân cầu Phủ Lý,
phường Phủ Lý
|
01
|
|
17
|
Trầm tích
|
Sông Đáy tại khu vực cầu Khuất,
xã Gia Trấn
|
01
|
|
18
|
Trầm tích
|
Sông Đáy tại khu vực cảng
Khánh An, phường Đông Hoa Lư
|
01
|
|
19
|
Trầm tích
|
Sông Hoàng Long khu vực cầu
Trường Yên, phường Hoa Lư
|
01
|
|
20
|
Trầm tích
|
Sông Vạc khu vực cầu Trì
Chính, xã Phát Diệm
|
01
|
|
21
|
Trầm tích
|
Khu vực phía Đông Nam cồn Nổi,
xã Kim Đông
|
01
|
Tối thiểu 02 lần/năm
|
|
22
|
Trầm tích
|
Khu vực gần cống CT11, xã Kim
Đông
|
01
|
|
23
|
Trầm tích
|
Đầm Vân Long, xã Gia Vân
|
01
|
|
24
|
Trầm tích
|
Khu vực bến thuyền Tràng An,
phường Hoa Lư
|
01
|
|
25
|
Trầm tích
|
Khu vực bến thuyền Tam Cốc,
phường Nam Hoa Lư
|
01
|
|
26
|
Trầm tích
|
Sông Bến Đang tại khu vực xã
Quỳnh Lưu
|
01
|
|
27
|
Trầm tích
|
Sông Ân tại khu vực giao với
kênh Hướng Đạo, xã Quang Thiện
|
01
|
|
28
|
Trầm tích
|
Sông Mới tại khu vực cầu
Khương Thượng, xã Yên Khánh
|
01
|
|
29
|
Trầm tích
|
Hồ Đồng Thái, xã Đồng Thái
|
01
|
|
30
|
Trầm tích
|
Sông Sắt tại cầu Sắt, xã
Trung Lương
|
01
|
|
31
|
Trầm tích
|
Sông Châu Giang tại đập Vĩnh
Trụ, xã Vĩnh Trụ
|
01
|
|
32
|
Trầm tích
|
Sông Nhuệ tại cầu mới Nhật Tựu,
phường Kim Thanh
|
01
|
|
33
|
Trầm tích
|
Sông Duy Tiên, phường Duy
Tiên
|
01
|
|
34
|
Trầm tích
|
Hồ Chùa Bầu, phường Phủ Lý
|
01
|