|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
31/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
11/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
31/2025/NQ-HĐND
|
Đà Nẵng, ngày 11
tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI VÀ THỜI GIAN ĐƯỢC HƯỞNG HỖ TRỢ PHỤC VỤ CHO CÔNG TÁC BẦU
CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ
2026 - 2031 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 87/2025/TT-BTC của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh
phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm
kỳ 2026 - 2031;
Xét Tờ trình số 263/TTr-UBND ngày 02 tháng 12
năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về dự thảo Nghị quyết quy định nội dung,
mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc
hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra số 152/BC-KTNS ngày 09 tháng 12 năm
2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận
của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết
quy định nội dung, mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ cho công tác
bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ
2026 - 2031 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối
tượng áp dụng
1. Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi và thời
gian được hưởng hỗ trợ phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI
và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn thành
phố Đà Nẵng.
2. Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, tổ
chức, cá nhân liên quan đến lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh
phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc
hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quy định nội dung, mức
chi và thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội
khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng
1. Đối với các nội dung chi đã được cấp có thẩm quyền
quy định mức chi:
a) Chi tổ chức hội nghị: Thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị, được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định mức chi công tác
phí, chi tổ chức hội nghị đối với cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Riêng đối với các hội nghị do Ủy ban bầu cử thành
phố triệu tập áp dụng theo chế độ chi kỳ họp Hội đồng nhân dân thành phố theo
Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành
phố Đà Nẵng về áp dụng nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động Hội đồng nhân dân
các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
b) Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ
công tác tổ chức bầu cử thực hiện theo quy định tại Thông tư số 100/2025/TT-BTC
ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản
lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức,
viên chức; Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định mức chi
cụ thể cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng.
c) Chi công tác phí cho công tác chỉ đạo, kiểm tra,
giám sát bầu cử: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28
tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ
chi hội nghị, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19
tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Nghị quyết của Hội đồng nhân dân
thành phố Đà Nẵng quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị đối với
cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
d) Chi xây dựng văn bản quy phạm pháp luật: Thực hiện
theo quy định hiện hành.
đ) Chi ứng dụng công nghệ thông tin, khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, xây dựng, cập nhật, vận hành trang thông
tin điện tử phục vụ công tác bầu cử: Thực hiện theo quy định của pháp luật về
công nghệ thông tin, khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo; các định mức kinh
tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
e) Chi công tác tuyên truyền, in ấn: Thực hiện theo
quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu, giao nhiệm vụ.
g) Chi trang bị tài sản, máy móc, thiết bị phục vụ Ủy
ban Bầu cử thành phố: Thực hiện theo đúng định mức, chế độ, chi tiêu hiện hành
trong phạm vi dự toán ngân sách hàng năm giao cho Sở Nội vụ (cơ quan thường trực).
2. Đối với các nội dung chi ngoài quy định tại khoản
1 Điều này: Thực hiện theo mức chi tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
3. Đối với các nội dung chi nằm ngoài chế độ, tiêu
chuẩn, định mức chi quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này: Thực hiện theo
quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 Thông tư số
87/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc
hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển
khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban
của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân
thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành
phố phối hợp giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
11 tháng 12 năm 2025; thay thế Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 3
năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định một số nội dung, mức chi
phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh.
2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu để áp dụng
tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành
phố Đà Nẵng khoá X, nhiệm kỳ 2021 - 2026, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 11 tháng
12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- VP: Chủ tịch nước; Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- Đoàn ĐBQH thành phố;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- UBND, UBMTTQVN thành phố;
- Các Ban của HĐND thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố;
- Các sở, ngành, đoàn thể thành phố;
- Đảng ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ các xã,
phường, đặc khu;
- Báo và PT-TH ĐN, Chuyên đề CATPĐN, Trung tâm THVN (VTV8), Cổng TTĐT thành
phố, Công báo TP Đà Nẵng;
- Lưu: VT, CTHĐND.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Dũng
|
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH MỨC CHI BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI
BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2026 – 2031
(Kèm theo Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: Đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
|
Thành phố
|
Cấp xã (miền núi)
|
Cấp xã còn lại
|
|
1
|
Chi
bồi dưỡng các cuộc họp
|
|
|
|
|
|
a
|
Các cuộc họp của Ủy ban
bầu cử, Ban bầu cử và Tổ bầu cử, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam các cấp
|
|
|
|
|
|
-
|
Chủ trì cuộc họp
|
đồng/người/buổi
|
400.000
|
400.000
|
350.000
|
|
-
|
Thành viên tham dự
|
đồng/người/buổi
|
160.000
|
160.000
|
140.000
|
|
-
|
Các đối tượng phục vụ
|
đồng/người/buổi
|
80.000
|
80.000
|
70.000
|
|
b
|
Các cuộc họp khác liên
quan đến công tác bầu cử
|
|
|
|
|
|
-
|
Chủ trì cuộc họp
|
đồng/người/buổi
|
240.000
|
240.000
|
200.000
|
|
-
|
Thành viên tham dự
|
đồng/người/buổi
|
160.000
|
160.000
|
140.000
|
|
-
|
Các đối tượng phục vụ
|
đồng/người/buổi
|
80.000
|
80.000
|
70.000
|
|
2
|
Chi
công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu củ của Thường trực KĐND, Ủy ban bầu cử,
Ban bầu cử và Tổ bầu cử, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các
cấp (ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành)
|
|
|
|
|
|
a
|
Trưởng đoàn giám sát
|
đồng/người/buổi
|
240.000
|
240.000
|
210.000
|
|
b
|
Thành viên chính thức của
đoàn giám sát
|
đồng/người/buổi
|
160.000
|
160.000
|
140.000
|
|
c
|
Cán bộ, công chức, viên
chức phục vụ đoàn giám sát:
|
|
|
|
|
|
-
|
Phục vụ trực tiếp đoàn
giám sát
|
đồng/người/buổi
|
120.000
|
120.000
|
100.000
|
|
-
|
Phục vụ gián tiếp đoàn
giám sát (lái xe, bảo vệ lãnh đạo)
|
đồng/người/buổi
|
80.000
|
80.000
|
70.000
|
|
d
|
Chi xây dựng báo cáo kết
quả kiểm tra, giám sát
|
|
|
|
|
|
-
|
Báo cáo tổng hợp kết quả
của từng đoàn công tác; báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát
|
đồng/báo cáo
|
3.000.000
|
2.000.000
|
2.000.000
|
|
-
|
Báo cáo tổng hợp kết quả
các đợt kiểm tra, giám sát trình Thường trực HĐND thành phố, Ủy ban bầu cử
|
đồng/báo cáo
|
5.000.000
|
4.000.000
|
4.000.000
|
|
-
|
Xin ý kiến bằng văn bản
các cá nhân, chuyên gia
Tổng mức chi xin ý kiến
tối đa là: 1.000.000 đồng/người/văn bản.
|
đồng/người/văn bản
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
|
-
|
Chỉnh lý, hoàn chỉnh
báo cáo
|
đồng/báo cáo
|
800.000
|
700.000
|
700.000
|
|
3
|
Chi
xây dựng văn bản không phải là văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban bầu cử,
Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp ban hành
|
|
|
|
|
|
a
|
Xây dựng văn bản (bao gồm
Nghị quyết, kế hoạch, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, báo cáo sơ kết, tổng kết,
biên bản tổng kết cuộc bầu cử, các văn bản hướng dẫn cho một đơn vị hành chính
cấp xã nhưng được gửi đến tất cả các đơn vị hành chính cấp xã để cùng áp dụng)
(tính cho sản phẩm cuối
cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý).
|
đồng/văn bản
|
3.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
b
|
Xin ý kiến bằng văn bản
các cá nhân, chuyên gia
Tổng mức chi xin ý kiến
tối đa là: 1.000.000 đồng/người/văn bản.
|
đồng/người/văn bản
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
|
4
|
Chi
bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử
|
|
|
|
|
|
a
|
Bồi dưỡng theo mức
khoán/tháng đối với các đối tượng sau
|
|
|
|
|
|
-
|
Thường trực Ban Chỉ đạo
công tác bầu cử; Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử các cấp
|
đồng/người/tháng
|
2.700.000
|
2.700.000
|
2.300.000
|
|
-
|
Thành viên Ban Chỉ đạo
công tác bầu cử; Thư ký và thành viên Ủy ban bầu cử các cấp; Trưởng ban, các
Phó Trưởng ban; Tổ trưởng Tổ bầu cử
|
đồng/người/tháng
|
2.400.000
|
2.400.000
|
2.100.000
|
|
-
|
Thư ký và Ủy viên Ban bầu
cử; Thư ký và Ủy viên Tổ bầu cử, các thành viên Tổ giúp việc cho Ủy ban bầu cử
|
đồng/người/tháng
|
2.100.000
|
2.100.000
|
1.900.000
|
|
-
|
Thời gian hưởng chế độ bồi
dưỡng phục vụ công tác bầu cử được tính từ thời gian Nghị quyết, Quyết định
thành lập, cử người có hiệu lực đến khi Ủy ban bầu cử các cấp kết thúc nhiệm
vụ. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau chỉ được hưởng mức bồi
dưỡng cao nhất. Danh sách chi bồi dưỡng thực hiện theo Nghị quyết, Quyết định
thành lập, cử người được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
|
|
|
|
|
b
|
Các đối tượng được huy
động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng đã được
huy động, trưng tập tham gia tại các tổ giúp việc Ủy ban bầu cử các cấp)
|
đồng/người/ngày
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
|
Thời gian hưởng chế độ
chi bồi dưỡng không quá 15 ngày (không bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm tra,
giám sát; phục vụ trực tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử,
ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử).
|
|
|
Mức chi bồi dưỡng:
Trường hợp thời gian
huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử lớn hơn 15 ngày; thực hiện
trên cơ sở quyết định, văn bản huy động, trưng tập được cấp có thẩm quyền phê
duyệt.
|
đồng/người/tháng
|
3.000.000
|
3.000.000
|
3.000.000
|
|
c
|
Chi bồi dưỡng riêng 02
ngày (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử), áp dụng đối với tất cả các lực
lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử; danh sách đối tượng được hưởng chế độ
chi bồi dưỡng theo các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
đồng/người/ngày
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
|
5
|
Chi
khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong
đợt bầu cử
|
|
|
|
|
|
a
|
Thường trực Ban Chỉ đạo
công tác bầu cử; Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử các cấp
|
đồng/người/tháng
|
400.000
|
400.000
|
400.000
|
|
b
|
Thành viên Ban Chỉ đạo công
tác bầu cử; Thư ký và thành viên Ủy ban bầu cử các cấp; Trưởng ban, các Phó
Trưởng ban; Tổ trưởng Tổ bầu cử
|
|
c
|
Thư ký và Ủy viên Ban bầu
cử; Thư ký và Ủy viên Tổ bầu cử, các thành
|
|
d
|
Trưởng ban, các phó trưởng
ban, thành viên Ban chỉ đạo công tác bầu cử, Tổ giúp việc của Ban Thường trực
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp
|
|
đ
|
Thời gian hưởng hỗ trợ
cước điện thoại di động được tính theo thời gian thực tế phục vụ công tác bầu
cử, từ thời điểm Nghị quyết, Quyết định thành lập, cử người được cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
|
|
6
|
Chi
tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử
|
|
|
|
|
|
a
|
Người được giao trực tiếp
việc tiếp công dân
|
đồng/người/buổi
|
120.000
|
120.000
|
100.000
|
|
b
|
Người phục vụ trực tiếp
việc tiếp công dân
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
100.000
|
70.000
|
|
c
|
Người phục vụ gián tiếp
việc tiếp công dân
|
đồng/người/buổi
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
|
7
|
Chi
đóng hòm phiếu
Trường hợp hòm phiếu cũ
không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung
|
đồng/hòm phiếu
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
|
8
|
Chi
khắc dấu
Trường hợp dấu cũ không
thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung
|
đồng/dấu
|
400.000
|
400.000
|
400.000
|
|
(mức chi chưa bao gồm
phí, lệ phí)
|
|
9
|
Chi
bảng niêm yết danh sách bầu cử
Trường hợp chưa có bảng
niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung
|
đồng/bảng
|
1.500.000
|
1.500.000
|
1.500.000
|
Nghị quyết 31/2025/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ cho công tác bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 quy định nội dung, mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ cho công tác bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
28/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
12/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
1.098
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|