|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
19/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Đồng Văn Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
10/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 19/2025/NQ-HĐND
|
Cần Thơ, ngày 10
tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC CHI, THỜI GIAN ĐƯỢC HƯỞNG HỖ TRỢ PHỤC VỤ CÔNG TÁC
TỔ CHỨC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP
NHIỆM KỲ 2026 - 2031 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bầu cử đại biểu
Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 83/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Thông tư số
87/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng
dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu
Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031;
Xét Tờ trình số 439/TTr-UBND
ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo Nghị quyết quy
định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác tổ chức bầu cử đại
biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 -
2031 trên địa bàn thành phố Cần Thơ; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân
sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân
dân thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân thành phố
ban hành Nghị quyết quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công
tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các
cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức
chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc
hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa
bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
a) Hội đồng nhân thành phố; Hội
đồng nhân dân xã, phường;
b) Ủy ban nhân dân thành phố; Ủy
ban nhân dân xã, phường;
c) Ban Chỉ đạo bầu cử; Ủy ban bầu
cử thành phố; Ủy ban bầu cử xã, phường;
d) Các Ban bầu cử, Tổ bầu cử thực
hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân
các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
đ) Các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan đến lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí phục
vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân
các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031.
Điều 3. Mức
chi, thời gian được hưởng hỗ trợ
Mức chi, thời gian được hưởng hỗ
trợ phục vụ công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội
đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo
Phụ lục đính kèm Nghị quyết này.
Điều 4. Nguồn
kinh phí
Nguồn kinh phí phục vụ cuộc bầu
cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm
kỳ 2026 - 2031 do ngân sách Trung ương đảm bảo và được bổ sung một phần từ ngân
sách địa phương theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số
87/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 5. Tổ
chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy
ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường
trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, Tổ đại biểu và
đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 6. Hiệu
lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2025.
2. Khi các văn bản dẫn chiếu tại
dự thảo Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì
áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 10 tháng 12
năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và QLXLVPHC);
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nội vụ;
- Đoàn đại biểu Quốc hội TP Cần Thơ;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- UBND thành phố;
- UBMTTQVN thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm điều hành đô thị thông minh;
- TT. lưu trữ lịch sử thành phố;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Cần Thơ;
- Lưu: VT.KX.
|
CHỦ TỊCH
Đồng Văn Thanh
|
PHỤ LỤC
MỨC CHI VÀ THỜI GIAN HƯỞNG HỖ TRỢ PHỤC VỤ CÔNG TÁC TỔ CHỨC
BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ
2026 - 2031 THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT
|
Nội dung chi
|
Mức chi và thời gian hưởng hỗ trợ
|
|
Cấp Thành phố
|
Cấp xã
|
|
I
|
MỨC
CHI CỤ THỂ
|
|
|
|
1
|
Chi tổ chức Hội nghị
|
Thực hiện theo quy định tại
Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 29/8/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố
Cần Thơ quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối
với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ.
|
|
|
Chi tổ chức tập huấn cho
cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ chức bầu cử:
|
Thực hiện theo quy định hiện
hành tại địa phương theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ.
|
|
2
|
Chi bồi dưỡng các cuộc họp
|
|
|
|
a
|
Các cuộc họp của Ban chỉ đạo bầu
cử, Ủy ban bầu cử, các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử, Ban Thường trực Ủy ban Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam
|
|
|
|
|
Chủ trì
|
500.000 đồng/người/buổi
|
250.000 đồng/người/buổi
|
|
|
Thành viên
|
200.000 đồng/người/buổi
|
100.000 đồng/người/buổi
|
|
|
Các đối tượng phục vụ
|
100.000 đồng/người/buổi
|
50.000 đồng/người/buổi
|
|
b
|
Các cuộc họp khác liên quan đến
công tác bầu cử
|
|
|
|
|
Chủ trì
|
300.000 đồng/người/buổi
|
150.000 đồng/người/buổi
|
|
|
Thành viên
|
200.000 đồng/người/buổi
|
100.000 đồng/người/buổi
|
|
|
Các đối tượng phục vụ
|
100.000 đồng/người/buổi
|
50.000 đồng/người/buổi
|
|
3
|
Chi công tác chỉ đạo, kiểm
tra, giám sát bầu cử của Ban chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử, Ủy
ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (Ngoài chế độ công tác phí theo quy định hiện
hành, các đoàn công tác được chi như sau):
|
|
|
|
-
|
Trưởng đoàn
|
300.000 đồng/người/buổi
|
150.000 đồng/người/buổi
|
|
-
|
Thành viên chính thức của
đoàn
|
200.000 đồng/người/buổi
|
100.000 đồng/người/buổi
|
|
-
|
Cán bộ, công chức, viên chức
phục vụ đoàn
|
|
|
|
|
+ Phục vụ trực tiếp đoàn
|
150.000 đồng/người/buổi
|
75.000 đồng/người/buổi
|
|
|
+ Phục vụ gián tiếp đoàn (lái
xe, bảo vệ lãnh đạo)
|
100.000 đồng/người/buổi
|
50.000 đồng/người/buổi
|
|
-
|
Chi xây dựng báo cáo kết
quả kiểm tra, giám sát
|
|
|
|
|
+ Báo cáo tổng hợp kết quả của
từng đoàn công tác; Báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát;
|
3.500.000 đồng/báo cáo
|
1.750.000 đồng/báo cáo.
|
|
|
+ Báo cáo tổng hợp kết quả
các đợt kiểm tra, giám sát trình Ủy ban bầu cử.
|
5.000.000 đồng/báo cáo
|
2.500.000 đồng/báo cáo
|
|
|
+ Xin ý kiến bằng văn bản các
cá nhân, chuyên gia
|
200.000 đồng/người/lần, nhưng tối đa không quá 600.000 đồng/người/văn bản
|
100.000 đồng/người/lần, nhưng tối đa không quá 300.000 đồng/người/văn bản
|
|
|
+ Chỉnh lý, hoàn chỉnh báo
cáo
|
1.000.000 đồng/báo cáo
|
500.000 đồng/báo cáo
|
|
4
|
Chi xây dựng văn bản
|
|
|
|
a
|
Chi xây dựng văn bản quy phạm
pháp luật về bầu cử
|
Thực hiện theo quy định tại
Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 31/10/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố
Cần Thơ.
|
|
b
|
Chi xây dựng các văn bản
ngoài phạm vi điều chỉnh của điểm a Khoản này (kế hoạch, văn bản chỉ đạo, hướng
dẫn, báo cáo sơ kết, tổng kết, biên bản tổng kết cuộc bầu cử)
|
|
|
|
|
Xây dựng văn bản (tính cho sản
phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý)
|
2.000.000 đồng/văn bản
|
1.000.000 đồng/văn bản
|
|
|
Riêng báo cáo tổng kết cuộc bầu
cử báo cáo Quốc hội
|
4.800.000 đồng/văn bản
|
1.500.000 đồng/văn bản
|
|
|
Xin ý kiến các cá nhân,
chuyên gia
|
200.000 đồng/người/lần, nhưng tối đa không quá 600.000 đồng/người/văn bản
|
100.000 đồng/người/lần, nhưng tối đa không quá 300.000 đồng/người/văn bản
|
|
5
|
Chi bồi dưỡng cho những
người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử
|
|
|
|
a
|
Bồi dưỡng các đối tượng sau:
|
Thời gian được hưởng chế độ bồi
dưỡng được tính theo thời gian thực tế phục vụ công tác bầu cử; kể từ thời gian
Quyết định thành lập, cử người của cấp có thẩm quyền có hiệu lực đến khi kết
thúc nhiệm vụ theo quy định. Trường hợp một người thực hiện nhiều nhiệm vụ
khác nhau thì chỉ được hưởng một mức bồi dưỡng ở mức cao nhất. Danh sách chi
bồi dưỡng theo quyết định thành lập, cử người của cấp có thẩm quyền theo quy
định của pháp luật.
|
|
-
|
Trưởng ban, Phó Trưởng Ban chỉ
đạo; Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử; Trưởng các Tiểu ban Ủy ban bầu cử
.
|
3.000.000 đồng/người/tháng
|
1.500.000 đồng/người/tháng
|
|
-
|
Thành viên Ban chỉ đạo; Thư
ký, thành viên Ủy ban bầu cử; Phó Trưởng các Tiểu ban và thành viên các Tiểu
ban Ủy ban bầu cử:
|
2.700.000 đồng/người/tháng
|
1.350.000 đồng/người/tháng
|
|
-
|
Trưởng, phó và thành viên Tổ
giúp việc thuộc Ủy ban bầu cử
|
2.400.000 đồng/người/tháng
|
1.200.000 đồng/người/tháng
|
|
-
|
Ban bầu cử đại biểu Quốc hội
(Bao gồm hỗ trợ cước điện thoại):
|
|
|
|
|
+ Trưởng Ban
|
4.000.000 đồng/người/cuộc bầu cử
|
|
|
|
+ Phó Trưởng Ban
|
3.500.000 đồng/người/cuộc bầu cử
|
|
|
|
+ Ủy viên
|
3.000.000 đồng/người/cuộc bầu cử
|
|
|
-
|
Ban bầu cử đại biểu HĐND các
cấp (Bao gồm hỗ trợ cước điện thoại):
|
|
|
|
|
+ Trưởng Ban
|
3.000.000 đồng/người/cuộc bầu cử
|
1.500.000 đồng/người/cuộc bầu cử
|
|
|
+ Phó Trưởng Ban
|
2.900.000 đồng/người/cuộc bầu cử
|
1.450.000 đồng/người/cuộc bầu cử
|
|
|
+ Ủy viên
|
2.800.000 đồng/người/cuộc bầu cử
|
1.400.000 đồng/người/cuộc bầu cử
|
|
-
|
Tổ Bầu cử (Bao gồm hỗ trợ cước
điện thoại):
|
|
|
|
|
+ Tổ Trưởng
|
|
500.000 đồng/người/cuộc bầu cử
|
|
|
+ Thư ký
|
|
450.000 đồng/người/cuộc bầu cử
|
|
|
+ Ủy viên
|
|
400.000 đồng/người/cuộc bầu cử
|
|
b
|
Các đối tượng được huy động,
trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng nêu tại điểm
a Khoản này); thời gian hưởng chế độ chi bồi dưỡng không quá 15 ngày (không
bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm tra, giám sát; phục vụ trực tiếp dân và
giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử, ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử).
|
200.000 đồng/người/ngày
|
100.000 đồng/người/ngày
|
|
Thực hiện chi bồi dưỡng theo
mức khoán trong trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ
công tác bầu cử lớn hơn 15 ngày; trên cơ sở quyết định, văn bản huy động,
trưng tập được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
3.000.000 đồng/người/tháng
|
1.500.000 đồng/người/tháng
|
|
c
|
Riêng 02 ngày (ngày trước
ngày bầu cử và ngày bầu cử) áp dụng đối với tất cả các lực lượng trực tiếp
tham gia phục vụ bầu cử; danh sách đối tượng được hưởng chế độ chi bồi dưỡng
theo các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
300.000 đồng/người/ngày
|
150.000 đồng/người/ngày
|
|
6
|
Chi khoán hỗ trợ cước điện
thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử
|
Thời gian được hỗ trợ cước điện
thoại di động được tính theo thời gian thực tế phục vụ công tác bầu cử; kể từ
thời gian Quyết định thành lập, cử người của cấp có thẩm quyền có hiệu lực đến
khi kết thúc nhiệm vụ theo quy định. Trường hợp một người thực hiện nhiều nhiệm
vụ khác nhau thì chỉ được hưởng một mức bồi dưỡng ở mức cao nhất. Danh sách
chi hỗ trợ theo quyết định thành lập, cử người của cấp có thẩm quyền theo quy
định của pháp luật.
|
|
a
|
Trưởng, phó Ban chỉ đạo; Chủ
tịch, Phó chủ tịch, Thư ký Ủy ban bầu cử; Trưởng và Phó các Tiểu ban; Tổ trưởng,
tổ phó Tổ giúp việc thuộc Ủy ban bầu cử
|
400.000 đồng/người/tháng
|
300.000 đồng/người/tháng
|
|
b
|
Các thành viên của Ban Chỉ đạo;
Thành viên của Ủy ban bầu cử; Thành viên các Tiểu ban, thành viên Tổ giúp việc
thuộc Ủy ban bầu cử
|
|
c
|
Cán bộ tham gia phục vụ công
tác bầu cử theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban bầu cử.
|
300.000 đồng/người/tháng
|
150.000 đồng/người/tháng
|
|
7
|
Chi tiếp công dân, giải
quyết khiếu nại tố cáo về bầu cử
|
|
|
|
a
|
Người được giao trực tiếp
công dân
|
100.000 đồng/người/buổi
|
|
b
|
Người phục vụ trực tiếp việc
tiếp công dân
|
80.000 đồng/người/buổi
|
|
c
|
Người phục vụ gián tiếp việc
tiếp công dân
|
50.000 đồng/người/buổi
|
|
8
|
Chi đóng hòm phiếu
|
Trường hợp hòm phiếu cũ không
thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa 500.000 đồng/hòm phiếu.
|
|
9
|
Chi khắc dấu
|
Trường hợp dấu cũ không thể sử
dụng, hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa: 400.000 đồng/dấu (chưa bao gồm
phí, lệ phí)
|
|
10
|
Chi bảng niêm yết danh
sách bầu cử
|
Trường hợp chưa có bảng niêm
yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa
1.500.000 đồng/bảng
|
|
11
|
Chi xây dựng, cập nhật, vận
hành trang thông tin điện tử phục vụ công tác bầu cử
|
Các cơ quan, đơn vị sử dụng hệ
thống sẵn có và dự toán đã được giao của đơn vị để phục vụ công tác bầu cử.
Trường hợp có nhu cầu phát sinh mới, các cơ quan, đơn vị phê duyệt nhiệm vụ
và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật về khoa học
công nghệ và đổi mới sáng tạo, công nghệ thông tin, ngân sách nhà nước và
pháp luật có liên quan.
|
|
12
|
Chi công tác tuyên truyền,
in ấn
|
Thực hiện theo quy định của
pháp luật hiện hành về đấu thầu , giao nhiệm vụ.
|
|
13
|
Chi hỗ trợ nơi tiếp xúc cử
tri (Trang trí, khánh tiết, điện, nước …)
|
3.000.000 đồng/điểm
|
1.500.000 đồng/điểm
|
|
II
|
MỨC
CHI CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC THÙ
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ đảm bảo an ninh, trật
tự tại khu vực bầu cử
|
1.000.000 đồng/khu vực
|
|
2
|
Hỗ trợ kinh phí phục vụ hoạt
động của các Ban bầu cử, Tổ bầu cử (Văn phòng phẩm, nước uống …)
|
|
|
|
a
|
Ban bầu cử đại biểu Quốc hội
|
2.000.000 đồng/cuộc bầu cử
|
|
|
b
|
Ban bầu cử đại biểu HĐND các
cấp
|
2.000.000 đồng/cuộc bầu cử
|
1.000.000 đồng/cuộc bầu cử
|
|
c
|
Tổ bầu cử
|
|
2.000.000 đồng/cuộc bầu cử
|
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác tổ chức bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác tổ chức bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
16/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
756
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|