|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3907/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Trần Quý Kiên
|
|
Ngày ban hành:
|
23/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3907/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 23
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP
ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch
vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ và Cục trưởng
Cục Chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết
định này Danh mục các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình, gồm:
1. Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện
dịch vụ công trực tuyến toàn trình cấp trung ương: 89 thủ tục (chi tiết tại
Phụ lục 1).
2. Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện
dịch vụ công trực tuyến toàn trình cấp địa phương gồm 118 thủ tục, trong đó:
a) Cấp tỉnh: 103 thủ tục.
b) Cấp xã: 15 thủ tục.
(Chi tiết tại Phụ lục 2).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2128/QĐ-BNNMT ngày 16
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ,
Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- PTTg TT Chính phủ Nguyễn Hòa Bình (để b/c);
- PTTg Chính phủ Trần Hồng Hà (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, TP;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Sở NN&MT các tỉnh, TP;
- Cổng thông tin điện tử Bộ NN&MT;
- Lưu: VT, VPB (KSTTHC), CĐS.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Quý Kiên
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH
VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CẤP TRUNG ƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3907/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC/Dịch vụ
công
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết định công
bố TTHC
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
I.
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
|
|
1
|
1
|
2.001095
|
Cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây
trồng biến đổi gen.
|
- Luật Đa dạng sinh
học năm 2008;
- Nghị định số 69/2010/NĐ-CP
ngày 21/6/2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi
gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 08/2013/TT-BTNMT
ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây
trồng biến đổi gen.
|
Quyết định số 696/QĐ-BNNMT
ngày 8/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
2
|
2
|
1.008671
|
Xử lý hồ sơ đề xuất sửa đổi, bổ sung loài trong
Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
|
- Luật Đa dạng
sinh học năm 2008;
- Nghị định số 160/2013/NĐ-CP
ngày 12/11/2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý
loài thuộc Danh mục loài nguy, cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý
loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực
vật hoang dã nguy cấp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
|
Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT
ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm Cục Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
3
|
3
|
1.013491
|
Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học
|
- Luật Đa dạng
sinh học năm 2008;
- Nghị định số 69/2010/NĐ-CP
ngày 21/6/2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi
gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen;
- Thông tư số 08/2013/TT-BTNMT
ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây
trồng biến đổi gen.
|
Quyết định số 696/QĐ-BNNMT
ngày 8/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
4
|
4
|
1.013668
|
Cấp lại quyết định công nhận cơ sở khảo nghiệm
sinh vật biến đổi gen
|
- Luật Đa dạng
sinh học năm 2008;
- Nghị định số 118/2020/NĐ-CP
ngày 02/10/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010 của Chính phủ về
an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm
của sinh vật biến đổi gen;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định số 2103/QĐ-BNNMT
ngày 12/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
5
|
5
|
1.013670
|
Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi
gen
|
- Luật Đa dạng
sinh học năm 2008;
- Nghị định số 118/2020/NĐ-CP
ngày 02/10/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010 của Chính phủ về
an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm
của sinh vật biến đổi gen;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định số 2103/QĐ-BNNMT
ngày 12/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
6
|
6
|
1.013674
|
Cấp lại Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều
kiện sử dụng làm thực phẩm
|
- Luật Đa dạng
sinh học năm 2008;
- Nghị định số 118/2020/NĐ-CP
ngày 02/10/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010 của Chính phủ về
an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm
của sinh vật biến đổi gen;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định số 2103/QĐ-BNNMT
ngày 12/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Vụ Khoa học và Công nghệ
|
|
7
|
7
|
1.013675
|
Cấp lại Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều
kiện sử dụng làm thức ăn chăn nuôi
|
- Luật Đa dạng
sinh học năm 2008;
- Nghị định số 118/2020/NĐ-CP
ngày 02/10/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010 của Chính phủ về
an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm
của sinh vật biến đổi gen;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định số 2103/QĐ-BNNMT
ngày 12/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Vụ Khoa học và Công nghệ
|
|
II.
|
Lĩnh vực Môi trường
|
|
8
|
1
|
2.002472
|
Chấp thuận liên kết, chuyển giao chất thải nguy hại
không có trong Giấy phép môi trường.
|
- Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường.
|
Quyết định số 973/QĐ-BNNMT
ngày 18/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
2
|
1.010737
|
Chấp thuận đăng ký vận chuyển xuyên biên giới chất
thải nguy hại theo Công ước Basel về kiểm soát vận chuyển xuyên biên giới chất
thải nguy hại và việc tiêu hủy chúng.
|
- Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường.
|
Quyết định số 973/QĐ-BNNMT
ngày 18/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
3
|
1.010720
|
Cấp đổi giấy phép môi trường.
|
- Luật Bảo vệ
môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi
khí hậu.
|
Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT
ngày 20/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
4
|
1.010721
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (khi có thay
đổi một trong các nội dung cấp phép không thuộc trường hợp quy định tại điểm
b khoản 3 và khoản 4 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 1 của Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 6/1/2025 của Chính phủ).
|
- Luật Bảo vệ
môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi
khí hậu.
|
Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT
ngày 20/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
III.
|
Lĩnh vực Biến đổi khí
hậu
|
|
12
|
1
|
1.001586
|
Công nhận Bên thứ ba (TPE).
|
- Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT
ngày 06/04/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Quy định việc xây dựng và thực
hiện dự án theo Cơ chế tín chỉ chung trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam và Nhật
Bản.
|
Quyết định số 559/QĐ-BNNMT
ngày 31/3/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Ủy ban Hỗn hợp của cơ chế JCM
|
|
13
|
2
|
1.001571
|
Tự nguyện rút công nhận Bên thứ ba (TPE).
|
- Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT
ngày 06/04/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Quy định việc xây dựng và thực
hiện dự án theo Cơ chế tín chỉ chung trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam và Nhật
Bản.
|
Quyết định số 559/QĐ-BNNMT
ngày 31/3/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Ủy ban Hỗn hợp của cơ chế JCM
|
|
14
|
3
|
1.001563
|
Phê duyệt phương pháp luận/phê duyệt phương pháp
luận sửa đổi, bổ sung.
|
- Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT
ngày 06/04/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Quy định việc xây dựng và thực
hiện dự án theo Cơ chế tín chỉ chung trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam và Nhật
Bản.
|
Quyết định số 559/QĐ-BNNMT
ngày 31/3/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Ủy ban Hỗn hợp của cơ chế JCM
|
|
15
|
4
|
1.001543
|
Đăng ký, phê duyệt dự án JCM.
|
- Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT
ngày 06/04/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Quy định việc xây dựng và thực
hiện dự án theo Cơ chế tín chỉ chung trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam và Nhật
Bản.
|
Quyết định số 559/QĐ-BNNMT
ngày 31/3/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Ủy ban Hỗn hợp của cơ chế JCM
|
|
16
|
5
|
1.001467
|
Phê duyệt Tài liệu thiết kế dự án (PDD) sửa đổi,
bổ sung.
|
- Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT
ngày 06/04/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Quy định việc xây dựng và thực
hiện dự án theo Cơ chế tín chỉ chung trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam và Nhật
Bản.
|
Quyết định số 559/QĐ-BNNMT
ngày 31/3/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Ủy ban Hỗn hợp của cơ chế JCM
|
|
17
|
6
|
1.001459
|
Hủy đăng ký hoặc thôi không tham gia dự án JCM.
|
- Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT
ngày 06/04/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Quy định việc xây dựng và thực
hiện dự án theo Cơ chế tín chỉ chung trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam và Nhật
Bản.
|
Quyết định số 559/QĐ-BNNMT
ngày 31/3/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Ủy ban Hỗn hợp của cơ chế JCM
|
|
18
|
7
|
1.001451
|
Cấp tín chỉ cho dự án JCM.
|
- Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT
ngày 06/04/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Quy định việc xây dựng và thực
hiện dự án theo Cơ chế tín chỉ chung trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam và Nhật
Bản.
|
Quyết định số 559/QĐ-BNNMT
ngày 31/3/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Ủy ban Hỗn hợp của cơ chế JCM
|
|
19
|
8
|
1.003247
|
Hủy yêu cầu cấp tín chỉ cho dự án JCM.
|
- Thông tư số 17/2015/TT-BTNMT
ngày 06/04/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Quy định việc xây dựng và thực
hiện dự án theo Cơ chế tín chỉ chung trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam và Nhật
Bản.
|
Quyết định số 559/QĐ-BNNMT
ngày 31/3/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Ủy ban Hỗn hợp của cơ chế JCM
|
|
20
|
9
|
1.004629
|
Điều chỉnh nội dung Thư phê duyệt PDD hoặc
PoA-DD.
|
- Thông tư số 15/2014/TT-BTNMT
ngày 24/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc xây dựng,
cấp Thư xác nhận, cấp Thư phê duyệt dự án theo Cơ chế phát triển sạch trong
khuôn khổ Nghị định thư Kyoto.
- Thông tư số 11/2022/TT-BTNMT
ngày 20/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
Quyết định số 559/QĐ-BNNMT
ngày 31/3/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cục Biến đổi khí hậu
|
|
21
|
10
|
1.010683
|
Xác nhận tín chỉ các-bon để trao đổi trên Sàn
giao dịch các-bon.
|
- Luật Bảo vệ
môi trường 2020;
- Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ
quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn.
|
Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT
ngày 08/7/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
22
|
11
|
1.010684
|
Chấp thuận chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế
Điều 6.4 Thỏa thuận Paris.
|
- Luật Bảo vệ
môi trường 2020;
- Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ
quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn.
|
Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT
ngày 08/7/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
23
|
12
|
1.010685
|
Đăng ký sử dụng, phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập
khẩu các chất được kiểm soát.
|
- Luật Bảo vệ
môi trường 2020;
- Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ
quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn.
|
Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT
ngày 08/7/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
24
|
13
|
1.010686
|
Điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu
các chất được kiểm soát.
|
- Luật Bảo vệ
môi trường 2020;
- Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ
quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn.
|
Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT
ngày 08/7/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
25
|
14
|
1.014129
|
Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia
về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon
|
- Luật Bảo vệ
môi trường 2020;
- Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ
quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn.
|
Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT
ngày 08/7/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
26
|
15
|
1.014130
|
Công nhận/Điều chỉnh phương pháp tạo tín chỉ
các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
- Luật Bảo vệ
môi trường 2020;
- Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ
quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn.
|
Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT
ngày 08/7/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
27
|
16
|
1.014136
|
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù
trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
- Luật Bảo vệ
môi trường 2020;
- Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ
quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn.
|
Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT
ngày 08/7/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
28
|
17
|
1.014131
|
Thay đổi thành phần tham gia dự án.
|
- Luật Bảo vệ
môi trường 2020;
- Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ
quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn.
|
Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT
ngày 08/7/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
29
|
18
|
1.014132
|
Hủy đăng ký dự án.
|
- Luật Bảo vệ
môi trường 2020;
- Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ
quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn.
|
Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT
ngày 08/7/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
30
|
19
|
1.014133
|
Cấp tín chỉ các- bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ
tín chỉ các-bon trong nước.
|
- Luật Bảo vệ
môi trường 2020;
- Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ
quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn.
|
Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT
ngày 08/7/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
31
|
20
|
1.014134
|
Chấp thuận đăng ký chuyển đổi chương trình, dự án
đăng ký theo Cơ chế phát triển sạch (CDM) sang Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận
Paris.
|
- Luật Bảo vệ
môi trường 2020;
- Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ
quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn.
|
Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT
ngày 08/7/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
32
|
21
|
1.014135
|
Chấp thuận chuyển giao quốc tế tín chỉ các-bon, kết
quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính.
|
- Luật Bảo vệ
môi trường 2020;
- Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ
quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn.
|
Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT
ngày 08/7/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
IV.
|
Lĩnh vực Khí tượng thủy
văn
|
|
33
|
1
|
1.001149
|
Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn.
|
- Luật Khí tượng thủy
văn năm 2015;
- Nghị định 38/2016/NĐ-CP
ngày 15/05/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điểm của Luật Khí tượng thủy văn;
- Nghị định 48/2020/NĐ-CP
ngày 15/04/2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Khí tượng thủy văn;
- Thông tư 197/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/05/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
|
Quyết định số 580/QĐ-BNNMT
ngày 01/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng
thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cục Khí tượng Thủy văn
|
|
34
|
2
|
1.001130
|
Xin phép trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy
văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước
ngoài.
|
- Luật Khí tượng
thủy văn năm 2015;
- Nghị định 38/2016/NĐ-CP
ngày 15/05/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điểm của Luật Khí tượng thủy văn;
- Nghị định 48/2020/NĐ-CP
ngày 15/04/2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Khí tượng thủy văn;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/05/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
|
Quyết định số 580/QĐ-BNNMT
ngày 01/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng
thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cục Khí tượng Thủy văn.
|
|
V.
|
Lĩnh vực Tài nguyên nước
|
|
35
|
1
|
1.012496
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất,
giấy phép khai thác tài nguyên nước.
|
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
36
|
3
|
1.012499
|
Thẩm định phương án điều chỉnh quy trình vận hành
liên hồ chứa.
|
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
|
Quyết định số 642/QĐ-BNNMT
ngày 3/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
37
|
9
|
1.011512
|
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước.
|
- Luật Tài nguyên
nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
38
|
10
|
1.004094
|
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước.
|
- Luật Tài nguyên
nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
VI.
|
Lĩnh vực Đo đạc và bản
đồ
|
|
39
|
1
|
1.011672
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản
đồ.
|
- Luật Đo đạc và bản
đồ;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/03/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/05/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
|
Quyết định số 659/QĐ-BNNMT
ngày 04/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc,
bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam.
|
|
40
|
2
|
1.000082
|
Cấp, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép
hoạt động đo đạc và bản đồ
(trường hợp Cấp lại/Cấp đổi Giấy phép hoạt động
đo đạc và bản đồ).
|
- Luật Đo đạc và
bản đồ;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/03/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/05/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
|
Quyết định số 659/QĐ-BNNMT
ngày 04/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc,
bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam.
|
|
VII.
|
Lĩnh vực Đất đai
|
|
41
|
1
|
1.012750
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15
và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ
thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
|
Quyết định số 2304/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cục Quản lý đất đai
|
|
VIII.
|
Lĩnh vực Viễn thám
|
|
42
|
1
|
1.000652
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám.
|
- Nghị định 03/2019/NĐ-CP
ngày 04/01/2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/05/2023 của Chính phủ về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 39/2023/TT-BTC
ngày 09 tháng 6 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia;
- Quyết định số 297/QĐ-BNNMT
ngày 01/3/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Viễn thám quốc gia.
|
Quyết định số 764/QĐ-BNNMT
ngày 11/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực viễn
thám thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
IX.
|
Lĩnh vực Biển và hải đảo
|
|
43
|
1
|
1.001373
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử.
|
- Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT
ngày 25/8/2016 quy định về xây dựng, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTNMT
ngày 28/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT
ngày 25/8/2016 quy định về xây dựng, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo.
|
Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
X.
|
Lĩnh vực Trồng trọt
và bảo vệ thực vật
|
|
44
|
1
|
1.007924
|
Gia hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại
Việt Nam.
|
- Luật Trồng trọt
2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
45
|
2
|
3.000104
|
Cấp lại Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại
Việt Nam.
|
- Luật Trồng trọt
2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
46
|
3
|
2.001673
|
Cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với
vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích
nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam.
|
- Luật Quản lý ngoại
thương 2017;
- Luật Bảo vệ kiểm
dịch thực vật 2013;
- Nghị định 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Thông tư số 14/2024/TT-BNNPTNT
ngày 31/10/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Danh mục
vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch
thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam;
- Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT
ngày 28/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định một số nội
dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây
trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong Danh mục vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi
nhập khẩu vào Việt Nam;
- Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT
ngày 20/9/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Sửa đổi, bổ sung một
số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
47
|
4
|
1.012069
|
Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
|
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với
giống cây trồng;
- Thông tư số 207/2016/TT-BTC
ngày 9/11/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
48
|
5
|
1.012065
|
Đăng ký bảo hộ giống cây trồng.
|
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với
giống cây trồng;
- Thông tư số 207/2016/TT-BTC
ngày 9/11/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
49
|
6
|
1.012067
|
Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng.
|
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với
giống cây trồng.
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
50
|
7
|
1.012066
|
Sửa đổi, bổ sung Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng.
|
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống
cây trồng.
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
51
|
8
|
2.002339
|
Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được
hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch.
|
- Nghị định số 103/2020/NĐ-CP
ngày 4/9/2020 của Chính phủ Quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu
sang Liên minh châu Âu;
- Nghị định số 11/2022/NĐ-CP
ngày 15/1/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của
Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu
để hướng dẫn thực hiện việc chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang
Liên minh châu Âu và Liên hiệp Vương Quốc Anh và Bắc Ai-len.
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
52
|
9
|
2.002338
|
Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng
miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch.
|
- Nghị định số 103/2020/NĐ-CP
ngày 4/9/2020 của Chính phủ Quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất
khẩu sang Liên minh châu Âu;
- Nghị định số 11/2022/NĐ-CP
ngày 15/1/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của
Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu
để hướng dẫn thực hiện việc chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang
Liên minh châu Âu và Liên hiệp Vương Quốc Anh và Bắc Ai-len.
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
53
|
10
|
1.007997
|
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận lưu hành đặc
cách giống cây trồng.
|
- Luật Trồng trọt
2018;
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh
tác.
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
54
|
11
|
1.007996
|
Cấp, cấp lại, gia hạn, phục hồi Quyết định công nhận
lưu hành giống cây trồng (bao gồm cả cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với
mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây
trồng).
|
- Luật Trồng trọt
2018;
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh
tác.
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
55
|
12
|
1.007992
|
Tự công bố lưu hành giống cây trồng.
|
- Luật Trồng trọt
2018;
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh
tác.
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
XI.
|
Lĩnh vực Chăn nuôi và
thú y
|
|
56
|
1
|
1.011033
|
Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại
hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia
công nhằm mục đích xuất khẩu.
|
- Luật Chăn nuôi
2018;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/1/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
|
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT
ngày 9/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
57
|
2
|
1.008117
|
Nhập khẩu lần đầu đực giống, tinh, phôi, giống
gia súc.
|
- Luật Chăn nuôi
2018;
- Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT
ngày 30/11/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn một số
điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống
và sản phẩm giống vật nuôi;
- Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT
ngày 11/12/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của
Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm
giống vật nuôi.
|
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT
ngày 9/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
58
|
3
|
3.000126
|
Công nhận dòng, giống vật nuôi mới.
|
- Luật Chăn nuôi
2018.
|
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT
ngày 9/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
59
|
4
|
1.008118
|
Xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản
phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ
nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
|
- Luật Chăn nuôi
2018;
- Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT
ngày 30/11/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn một số
điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống
và sản phẩm giống vật nuôi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
|
Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y; Cơ quan được Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường giao thực hiện TTHC
|
|
60
|
5
|
3.000125
|
Trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm; chấp
thuận về việc trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống
vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
|
- Luật Chăn nuôi
2018;
- Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT
ngày 30/11/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn một số
điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống
và sản phẩm giống vật nuôi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
|
Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
61
|
6
|
1.004881
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y; Cấp lại
Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành phần,
công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị của thuốc
thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất lượng sản
phẩm; đánh giá lại chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y theo quy
định).
|
- Luật Thú y 2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/9/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y.
|
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT
ngày 9/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
62
|
7
|
1.003587
|
Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y
(trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi, bổ sung tên sản phẩm;
tên, địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách đóng gói
của sản phẩm; hình thức nhãn thuốc; hạn sử dụng và thời gian ngừng sử dụng
thuốc; chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng
không ảnh hưởng đến chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y).
|
- Luật Thú y 2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/9/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y.
|
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT
ngày 9/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
63
|
8
|
1.003576
|
Gia hạn giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y.
|
- Luật Thú y 2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/9/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y.
|
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT
ngày 9/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
64
|
9
|
1.002992
|
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất
thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có
liên quan đến tổ chức đăng ký).
|
- Luật Thú y 2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/12/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thú y
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/9/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y.
|
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT
ngày 9/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
65
|
10
|
1.003474
|
Cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y (trong
trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc thay đổi tên thuốc thú y, thông tin
của tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thuốc thú y).
|
- Luật Thú y 2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/12/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thú y
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y.
|
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT
ngày 9/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
66
|
11
|
1.003462
|
Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu
làm thuốc thú y.
|
- Luật Thú y
2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/12/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thú y
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT
ngày 9/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
67
|
12
|
1.011325
|
Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất
khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất.
|
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 4/12/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật phòng, chống ma túy;
- Thông tư số 12/2020/TT-BNNPTNT
ngày 9/11/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý
thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-
BNNPTNT;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/9/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT
ngày 9/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
68
|
13
|
1.003767
|
Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy
sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước.
|
- Luật Thú y
2015;
- Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;
- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quy định về kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản;
- Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/07/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
thủy sản.
|
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT
ngày 9/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
69
|
14
|
2.001524
|
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản.
|
- Luật Thú y
2015;
- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quy định về kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản;
- Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/07/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
thủy sản.
|
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT
ngày 9/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
70
|
15
|
1.003500
|
Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy
sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan,
quá cảnh lãnh thổ Việt Nam.
|
- Luật Thú y
2015;
- Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;
- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quy định về kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản.
|
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT
ngày 9/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
71
|
16
|
1.003264
|
Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
trên cạn nhập khẩu
|
- Luật Thú y
2015;
- Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quy định về kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn;
- Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/6/2016 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT
ngày 10/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT
ngày 19/8/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
trên cạn;
- Thông tư số 04/2024/TT-BNNPTNT
ngày 01/04/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động
vật trên cạn.
|
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT
ngày 9/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
72
|
17
|
1.002554
|
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn.
|
- Luật Thú y
2015;
- Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quy định về kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn.
|
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT
ngày 9/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
73
|
18
|
2.001055
|
Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh
thổ Việt Nam.
|
- Luật Thú y
2015;
- Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quy định về kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn;
- Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/6/2016 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT
ngày 10/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 04/2024/TT-BNNPTNT
ngày 01/04/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động
vật trên cạn.
|
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT
ngày 9/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
XII.
|
Lĩnh vực Khoa học và
công nghệ
|
|
74
|
1
|
1.010689
|
Điều chỉnh nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
|
Thông tư số 43/2025/TT-BNNMT
ngày 16/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý nhiệm vụ
khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Quyết định số 3084/QĐ-BNNMT
ngày 6/8/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực tổng hợp,
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Khoa học và Công
nghệ)
|
|
75
|
2
|
1.010687
|
Phê duyệt danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp Bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Thông tư số 43/2025/TT-BNNMT
ngày 16/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý nhiệm vụ
khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Quyết định số 3084/QĐ-BNNMT
ngày 6/8/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực tổng hợp,
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Khoa học và Công
nghệ)
|
|
76
|
3
|
1.004730
|
Cấp giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều
kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (trường hợp được ít nhất 05
(năm) nước phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi).
|
- Nghị định số 69/2010/NĐ-CP
ngày 21/6/2010 của Chính phủ Về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi
gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen;
- Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT
ngày 24/1/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quy định trình tự,
thủ tục cấp và thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng
làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi;
- Thông tư số 78/2018/TT-BTC
ngày 21/8/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 225/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đủ điều kiện
sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.
|
Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT
ngày 23/5/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học
và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
77
|
4
|
1.004728
|
Cấp giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều
kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (trường hợp chưa đủ năm nước
phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi).
|
- Nghị định số 69/2010/NĐ-CP
ngày 21/6/2010 của Chính phủ Về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi
gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen;
- Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT
ngày 24/1/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quy định trình tự,
thủ tục cấp và thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng
làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi;
- Thông tư số 78/2018/TT-BTC
ngày 21/8/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 225/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đủ điều kiện
sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
|
Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT
ngày 23/5/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học
và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
78
|
5
|
1.004721
|
Thu hồi giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều
kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.
|
- Nghị định số 69/2010/NĐ-CP
ngày 21/6/2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi
gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen;
- Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT
ngày 24/1/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quy định trình tự,
thủ tục cấp và thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng
làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
|
Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT
ngày 23/5/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học
và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
79
|
6
|
2.001498
|
Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ
trì thực hiện nhiệm vụ môi trường.
|
- Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT
ngày 24/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Hướng dẫn quản lý
các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 10/2024/TT-BNNPTNT
ngày 29/7/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT
ngày 24/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng
dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
|
Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT
ngày 23/5/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học
và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
80
|
7
|
1.010690
|
Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
|
Thông tư số 43/2025/TT-BNNMT
ngày 16/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý nhiệm vụ
khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Quyết định số 3084/QĐ-BNNMT
ngày 6/8/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực tổng hợp,
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Khoa học và Công
nghệ)
|
|
81
|
8
|
1.010688
|
Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thông tư số 43/2025/TT-BNNMT
ngày 16/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý nhiệm vụ
khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Quyết định số 3084/QĐ-BNNMT
ngày 6/8/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực tổng hợp,
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Khoa học và Công
nghệ)
|
|
82
|
9
|
3.000516
|
Chấm dứt Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thông tư số 43/2025/TT-BNNMT
ngày 16/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý nhiệm vụ
khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Quyết định số 3084/QĐ-BNNMT
ngày 6/8/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực tổng hợp,
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Khoa học và Công
nghệ)
|
|
XIII.
|
Lĩnh vực Thủy sản và
kiểm ngư
|
|
83
|
1
|
1.004940
|
Cấp văn bản chấp thuận cho tàu cá khai thác thuỷ
sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc cấp phép cho đi khai thác tại
vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức nghề cá khu vực.
|
Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
Quyết định số 839/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
|
84
|
2
|
1.004936
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động cho tổ
chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thuỷ sản trong vùng biển Việt Nam.
|
Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
Quyết định số 839/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
|
85
|
3
|
1.003790
|
Cấp, cấp lại giấy phép nhập khẩu thủy sản sống đối
với trường hợp không phải đánh giá rủi ro.
|
- Luật Thủy sản
2017;
- Thông tư số 25/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quy định trình tự,
thủ tục đánh giá rủi ro, cấp phép nhập khẩu thủy sản sống;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/1/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
Quyết định số 839/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
|
XIV.
|
Lĩnh vực Địa chất và
khoáng sản
|
|
86
|
1
|
1.014233
|
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy
phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá
|
- Luật Địa chất và
khoáng sản 2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo
cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về phân cấp
trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò
khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết
quả thăm dò khoáng sản.
|
Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT
ngày 22/8/2025 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực địa chất
và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
|
87
|
2
|
1.014252
|
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép
thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
- Luật Địa chất
và khoáng sản 2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo
cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
|
Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT
ngày 22/8/2025 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực địa chất
và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
|
XV.
|
Lĩnh vực Nông nghiệp
|
|
88
|
|
1.003496
|
Nghiệm thu kết quả hàng năm dự án khuyến nông
trung ương
|
Nghị định số 83/2018/NĐ-CP
ngày 24/5/2018 của Chính phủ về Khuyến nông
|
Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT
ngày 23/5/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học
và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Trung tâm khuyến
nông quốc gia)
|
|
89
|
2
|
1.003480
|
Phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên.
|
Nghị định số 83/2018/NĐ-CP
ngày 24/5/2018 của Chính phủ về Khuyến nông
|
Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT
ngày 23/5/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học
và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Khoa học và Công
nghệ)
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH
VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3907/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC/Dịch vụ
công
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết định công
bố TTHC
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
I.
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
|
|
1
|
1
|
1.008675
|
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài
nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
- Luật Đa dạng
sinh học năm 2008;
- Nghị định số 160/2013/NĐ-CP
ngày 12/11/2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý
loài thuộc Danh mục loài nguy, cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
- Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý
loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban
hành.
|
Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT
ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
2
|
1.008682
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
- Luật Đa dạng
sinh học năm 2008;
- Nghị định số 65/20110/NĐ-CP
ngày 11/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đa dạng sinh học;
- Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý
loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban
hành.
|
Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT
ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
3
|
1.004117
|
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học
tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại.
|
- Luật Đa dạng
sinh học năm 2008;
- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP
ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
từ việc sử dụng nguồn gen;
|
Quyết định số 2308/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
4
|
1.004160
|
Đăng ký tiếp cận nguồn gen.
|
- Luật Đa dạng sinh
học năm 2008;
- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP
ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
từ việc sử dụng nguồn gen;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 11/2025/TTBNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân
quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học.
|
Quyết định số 2308/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
5
|
1.004150
|
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen.
|
- Luật Đa dạng
sinh học năm 2008;
- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP
ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
từ việc sử dụng nguồn gen;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 11/2025/TTBNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân
quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học.
|
Quyết định số 2308/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
6
|
1.004096
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen.
|
- Luật Đa dạng
sinh học năm 2008;
- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP
ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
từ việc sử dụng nguồn gen;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 11/2025/TTBNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân
quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học.
|
Quyết định số 2308/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
7
|
1.008672
|
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp,
quý, hiếm từ tự nhiên
|
- Luật Đa dạng
sinh học năm 2008;
- Nghị định số 160/2013/NĐ-CP
ngày 12/11/2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý
loài thuộc Danh mục loài nguy, cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý
loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban
hành.
|
Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT
ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
|
II.
|
Lĩnh vực Môi trường
|
|
8
|
1
|
1.010728
|
Cấp đổi giấy phép môi trường.
|
- Luật Bảo vệ
môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi
khí hậu.
|
Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT
ngày 20/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện
|
|
9
|
2
|
1.010729
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường.
|
- Luật Bảo vệ
môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi
khí hậu.
|
Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT
ngày 20/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện
|
|
III.
|
Lĩnh vực Khí tượng thủy
văn
|
|
10
|
1
|
1.000987
|
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn
|
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
Quyết định số 580/QĐ-BNNMT
ngày 1/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng
thủy văn thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
2
|
1.000970
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
Quyết định số 580/QĐ-BNNMT
ngày 1/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng
thủy văn thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
12
|
3
|
1.000943
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn
|
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
Quyết định số 580/QĐ-BNNMT
ngày 1/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng
thủy văn thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
13
|
4
|
1.013861
|
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu
khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức,
cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám
sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh.
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số 21/2025/TTBNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy
văn.
|
Quyết định số 2231/QĐ-BNNMT ngày 19/6/2025 về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.
|
|
IV.
|
Lĩnh vực Tài nguyên nước
|
|
14
|
1
|
1.012500
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất,
giấy phép khai thác tài nguyên nước.
|
- Luật tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND cấp tỉnh.
|
|
15
|
2
|
1.012501
|
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.
|
- Luật tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND cấp tỉnh/Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
16
|
3
|
1.012503
|
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới
đất.
|
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
|
Quyết định số 642/QĐ-BNNMT
ngày 3/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
17
|
4
|
1.012504
|
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung
nhân tạo nước dưới đất.
|
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
|
Quyết định số 642/QĐ-BNNMT
ngày 3/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
18
|
5
|
1.012505
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép
khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền.
|
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND cấp tỉnh.
|
|
19
|
6
|
1.004253
|
Cấp lại Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.
|
- Luật Tài
nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê
khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND cấp tỉnh/Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
20
|
7
|
1.009669
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình chưa vận hành.
|
- Luật Tài
nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND cấp tỉnh.
|
|
21
|
8
|
2.001770
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình đã vận hành.
|
- Luật Tài
nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND cấp tỉnh.
|
|
22
|
9
|
1.004283
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
|
- Luật Tài
nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND cấp tỉnh.
|
|
23
|
10
|
1.011518
|
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước.
|
- Luật Tài
nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND cấp tỉnh.
|
|
24
|
11
|
1.000824
|
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước.
|
- Luật Tài
nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND cấp tỉnh.
|
|
25
|
12
|
1.012502
|
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối,
kênh, mương, rạch
|
- Luật Tài
nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước.
|
Quyết định số 642/QĐ-BNNMT
ngày 3/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
UBND cấp tỉnh.
|
|
26
|
13
|
1.011516
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
- Luật Tài
nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước.
|
Quyết định số 642/QĐ-BNNMT
ngày 3/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
UBND cấp tỉnh.
|
|
27
|
14
|
1.012498
|
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước.
|
- Luật Tài
nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
V.
|
Lĩnh vực Đo đạc và bản
đồ
|
|
28
|
1
|
1.011671
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản
đồ.
|
- Luật Đo đạc và
bản đồ;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/03/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/05/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
|
Quyết định số 659/QĐ-BNNMT
ngày 04/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc,
bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
VI.
|
Lĩnh vực Đất đai
|
|
29
|
1
|
1.012789
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15
và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ
thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
|
Quyết định số 2304/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của bộ nông nghiệp và môi trường.
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng Đăng ký đất đai.
(2) Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
30
|
2
|
1.012756
|
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được
Nhà nước giao đất để quản lý.
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15
và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ
thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
|
Quyết định số 2304/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của bộ nông nghiệp và môi trường.
|
Văn phòng đăng ký đất đai.
|
|
31
|
3
|
1.012786
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
|
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
|
Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025 về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất
đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
(2) Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
VII.
|
Lĩnh vực Biển và hải đảo
|
|
32
|
1
|
1.005181
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử.
|
- Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT
ngày 25/8/2016 quy định về xây dựng, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTNMT
ngày 28/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT
ngày 25/8/2016 quy định về xây dựng, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo.
|
Quyết định số 1003/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực biển và
hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
UBND cấp tỉnh.
|
|
VIII.
|
Lĩnh vực Trồng trọt và
bảo vệ thực vật
|
|
33
|
1
|
1.004493
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ
thực vật
|
- Luật Bảo vệ và
Kiểm dịch thực vật năm 2013;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo;
- Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 8/6/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo
vệ thực vật;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật.
|
Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện
TTHC
|
|
34
|
2
|
1.007933
|
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
|
- Luật Trồng trọt
năm 2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật/Cơ quan
chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật được Sở Nông nghiệp và Môi trường
giao thực hiện thủ tục hành chính
|
|
35
|
3
|
1.012075
|
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử
dụng ngân sách nhà nước.
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với
giống cây trồng.
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học
và công nghệ (UBND cấp tỉnh đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc
gia được giao quản lý; nhiệm vụ khoa học và công nghệ do UBND cấp tỉnh phê
duyệt hoặc cơ quan, tổ chức đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ do mình
phê duyệt).
|
|
36
|
4
|
1.012074
|
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết
quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống
cây trồng.
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Đại diện chủ sở hữu nhà nước (Chủ tịch UBND cấp tỉnh
đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia được giao quản lý; nhiệm
vụ khoa học và công nghệ do UBND cấp tỉnh phê duyệt hoặc người đứng đầu cơ
quan, tổ chức đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ do mình phê duyệt).
|
|
37
|
5
|
1.012004
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối
với giống cây trồng.
|
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản
lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
|
|
38
|
6
|
1.012003
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với
giống cây trồng.
|
- Luật Sở hữu trí
tuệ 2005;
- Luật Sở hữu trí
tuệ sửa đổi 2022;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản
lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
|
|
39
|
7
|
1.012000
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối
với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
|
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản
lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
|
|
40
|
8
|
1.011999
|
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
|
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản
lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
|
|
41
|
9
|
1.012001
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng.
|
- Luật Sở hữu
trí tuệ 2005;
- Luật Sở hữu trí
tuệ sửa đổi 2022;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản
lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
|
|
42
|
10
|
1.012002
|
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng
|
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản
lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
|
|
IX.
|
Lĩnh vực Chăn nuôi và
thú y
|
|
43
|
1
|
1.004022
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y.
|
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
|
Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp
tỉnh
|
|
44
|
2
|
1.002373
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có
liên quan đến tổ chức đăng ký).
|
- Luật Thú y
2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/12/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thú y
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
|
Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện
TTHC
|
|
45
|
3
|
1.002432
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên
quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
- Luật Thú y
2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
|
Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện
TTHC
|
|
46
|
4
|
1.011032
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
|
- Luật Chăn nuôi
2018;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/1/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
|
Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện
TTHC
|
|
47
|
5
|
1.008125
|
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu.
|
- Luật Chăn nuôi
2018;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/1/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật
chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
|
Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện
TTHC
|
|
48
|
6
|
1.008122
|
Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố
thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Luật Chăn nuôi
2018;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/1/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong chăn nuôi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
|
Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện
TTHC
|
|
49
|
7
|
3.000127
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất
trong nước.
|
- Luật Chăn nuôi
2018;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/1/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
|
Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện
TTHC
|
|
50
|
8
|
1.008124
|
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn
nuôi nhập khẩu
|
- Luật Chăn nuôi
2018;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/1/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
|
Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện
TTHC
|
|
51
|
9
|
3.000130
|
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung.
|
- Luật Chăn nuôi
2018;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
|
Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện
TTHC
|
|
52
|
10
|
3.000129
|
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung.
|
- Luật Chăn nuôi
2018;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
|
Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện
TTHC
|
|
53
|
11
|
3.000128
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập
khẩu
|
- Luật Chăn nuôi
2018;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
|
Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện
TTHC
|
|
X.
|
Lĩnh vực Khoa học và
công nghệ
|
|
54
|
1
|
1.009478
|
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm,
hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
|
- Luật Chất lượng,
sản phẩm hàng hóa 2007;
- Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ thuật 2006;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 1/8/2007 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hoá;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 1/7/2018 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định về công bố hợp chuẩn,
công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật;
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN
ngày 31/3/2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12
năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn,
công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật;
- Thông tư số 183/2016/TT-BTC
ngày 8/11/2016 của Bộ Tài chính: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ
phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy;
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN
ngày 10/12/2020 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 9/11/2018 và Nghị định số 119/2017/NĐ-CP
ngày 1/11/2017 của Chính phủ;
|
Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT
ngày 23/5/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học
và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan quản lý
chuyên ngành được ỦBND tỉnh, thành phố chỉ định.
|
|
55
|
2
|
1.011647
|
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao
|
- Luật Công nghệ
cao 2008;
- Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg
ngày 25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình
tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
|
Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT
ngày 23/5/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học
và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
XI.
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và
kiểm lâm
|
|
56
|
1
|
1.012691
|
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện
trả lại rừng
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp.
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp
và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
57
|
2
|
1.012689
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với tổ chức
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp.
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp
và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
58
|
3
|
3.000180
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây
trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng.
|
- Nghị định số 27/2021/NĐ-CP
ngày 25/3/2021 của Chính phủ về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về phân quyền, phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm
|
Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
XII.
|
Lĩnh vực Quản lý chất
lượng nông lâm sản và thủy sản
|
|
59
|
1
|
2.001838
|
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng
nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ.
|
Thông tư số 33/2015/TT-BNNPTNT
ngày 8/10/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về giám
sát vệ sinh, an toàn thực phẩm trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
Quyết định số 1049/QĐ-BNNMT
ngày 23/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý
chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan được Sở Nông nghiệp và Môi trường giao
nhiệm vụ quản lý chất lượng thực phẩm thủy sản hoặc theo phân công, phân cấp
của UBND cấp tỉnh, thành phố
|
|
60
|
2
|
2.001726
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà
nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
|
Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện
TTHC
|
|
61
|
3
|
1.002996
|
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm.
|
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT- BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của
Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công thương: Quy định điều
kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý
nhà nước;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà
nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
|
Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện
TTHC
|
|
XIII.
|
Lĩnh vực Kinh tế hợp
tác và phát triển nông thôn
|
|
62
|
1
|
1.003524
|
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu.
|
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hoá;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 9/11/2018 của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 1/7/2018 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT
ngày 27/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Hướng dẫn kiểm
tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Quyết định số 778/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển
nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
XIV.
|
Lĩnh vực Thủy lợi
|
|
63
|
1
|
2.001795
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
|
Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
64
|
2
|
2.001793
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội
địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa
thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
|
Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
65
|
3
|
1.004385
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
|
Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
66
|
4
|
1.003921
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
|
Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
67
|
5
|
1.003893
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị
thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
|
Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
68
|
6
|
2.001401
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt
động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
|
Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
69
|
7
|
1.003867
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với
công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp Tỉnh quản lý
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một
số điều của Luật Thủy lợi.
|
Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
70
|
8
|
2.001804
|
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc
chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND cấp tỉnh quản
lý
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
|
Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
71
|
9
|
1.004427
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên
liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
|
Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
72
|
10
|
2.001791
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo
vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
|
Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
73
|
11
|
2.001426
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện;
Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
|
Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
74
|
12
|
1.003870
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn
và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
|
Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
75
|
13
|
2.001796
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
|
Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
76
|
14
|
1.003880
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với các hoạt động:
du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
|
Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
77
|
15
|
1.003232
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công
khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 4/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
78
|
16
|
1.003211
|
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công
trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và
vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 4/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
79
|
17
|
1.003203
|
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp
đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 4/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
80
|
18
|
1.003188
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 4/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
|
Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
81
|
19
|
1.003221
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định
an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 4/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
XV.
|
Lĩnh vực Thủy sản và
kiểm ngư
|
|
82
|
1
|
1.004692
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy
sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực.
|
- Luật Thủy sản
2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 8/3/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản.
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
Quyết định số 839/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
|
83
|
2
|
1.004344
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê,
mua tàu cá trên biển.
|
- Luật Thủy sản
2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 8/3/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
Quyết định số 839/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh.
|
|
84
|
3
|
1.003586
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá.
|
- Luật Thủy sản
2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quy định về đăng
kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật
tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu
cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
Quyết định số 839/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh
|
|
85
|
4
|
1.004359
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
|
Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
Quyết định số 839/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
|
86
|
5
|
1.004694
|
Công bố mở cảng cá loại 2
|
Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
Quyết định số 839/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
87
|
6
|
1.004697
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
đóng mới, cải hoán tàu cá
|
Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
Quyết định số 839/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
|
88
|
7
|
1.004656
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 8/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản
|
Quyết định số 839/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
|
89
|
8
|
1.004680
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công
ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
Nghị định số 26/2029/NĐ-CP
ngày 8/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản
|
Quyết định số 839/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
|
90
|
9
|
1.004913
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
Quyết định số 839/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
|
91
|
10
|
1.004921
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
Nghị định số 26/2029/NĐ-CP
ngày 8/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản
|
Quyết định số 839/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
92
|
11
|
1.004923
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
Nghị định số 26/2029/NĐ-CP
ngày 8/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản
|
Quyết định số 839/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
93
|
12
|
1.003634
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản
|
Quyết định số 839/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
|
94
|
13
|
1.003650
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản
|
Quyết định số 839/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
|
95
|
14
|
1.003681
|
Xóa đăng ký tàu cá
|
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản
|
Quyết định số 839/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
|
96
|
15
|
1.003666
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản
khai thác (theo yêu cầu)
|
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản
|
Quyết định số 839/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
|
97
|
16
|
1.004056
|
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá
|
- Nghị định số 17/2018/NĐ-CP
ngày 02/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của
Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản;
- Nghị định số 67/2014/NĐ-CP
ngày 7/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản
|
Quyết định số 839/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
|
98
|
17
|
1.004929
|
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá.
|
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư.
|
Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa
đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao
|
|
99
|
18
|
1.004794
|
Cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm
xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội
chợ, triển lãm
|
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư.
|
Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa
đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao
|
|
100
|
19
|
2.001694
|
Cấp giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có
tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên
cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm.
|
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư.
|
Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa
đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao
|
|
101
|
20
|
1.003726
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá.
|
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/1/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư.
|
Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa
đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao
|
|
XVI.
|
Lĩnh vực Tổng hợp
|
|
102
|
1
|
1.004237
|
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài
nguyên và môi trường.
|
- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP
ngày 16 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử
dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
|
Quyết định số 704/QĐ-BNNMT
ngày 9/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính về khai thác và sử
dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố
|
|
XVII.
|
Lĩnh vực Nông nghiệp
|
|
103
|
1
|
1.003618
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương.
|
Nghị định số 83/2018/NĐ-CP
ngày 24/5/2018 của Chính phủ về Khuyến nông
|
Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT
ngày 23/5/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học
và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan quản lý nhà nước về khuyến nông cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC/Dịch vụ
công
|
Căn cứ pháp lý
|
Số Quyết định
công bố TTHC
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
I.
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
|
1
|
1
|
1.004082
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi
ích
|
- Luật Đa dạng
sinh học năm 2008;
- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP
ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
từ việc sử dụng nguồn gen;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
|
Quyết định số 696/QĐ-BNNMT
ngày 08/04/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
II.
|
Lĩnh vực Môi trường
|
|
|
2
|
1
|
1.010736
|
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường
|
- Luật Bảo vệ
môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường.
|
Quyết định số 973/QĐ-BNNMT
ngày 18/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
III.
|
Lĩnh vực Tài nguyên nước
|
|
3
|
1
|
1.001662
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
- Luật tài
nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp,
phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong
lĩnh vực tài nguyên nước
|
Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
IV.
|
Lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
4
|
1
|
1.008004
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa.
|
- Luật trồng trọt
2018;
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.
|
Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
V.
|
Lĩnh vực Nông nghiệp
|
|
5
|
1
|
1.003596
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp
xã).
|
Nghị định số 83/2018/NĐ-CP
ngày 24/5/2018 của Chính phủ về Khuyến nông
|
Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT
ngày 23/5/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học
và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan quản lý nhà nước về khuyến nông ở xã
|
|
VI.
|
Lĩnh vực Thủy sản
|
|
6
|
1
|
1.004478
|
Công bố mở càng cá loại III
|
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ- CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa
đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
VII.
|
Lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên
tai
|
|
7
|
1
|
1.010091
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm
y tế, bảo hiểm xã hội.
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP
ngày 6/7/2021 của Chính phủ: Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng,
chống thiên tai và Luật Đê điều;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và
phòng, chống thiên tai.
|
Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
8
|
2
|
1.010092
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp
tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích
phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội.
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP
ngày 6/7/2021 ủa Chính phủ: Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và
phòng, chống thiên tai.
|
Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
VIII.
|
Lĩnh vực Thủy lợi
|
|
9
|
1
|
2.001621
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ,
thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ
trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương
phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
Nghị định số 77/2018/NĐ-CP
ngày 16/05/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi
nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
|
Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
10
|
2
|
1.003440
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 4/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
11
|
3
|
2.001627
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối
với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân
cấp
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một
số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
12
|
4
|
1.003471
|
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập,
hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 4/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
13
|
5
|
1.003347
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ
chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 4/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
14
|
6
|
1.013768
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên
địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
|
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
15
|
7
|
1.003446
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai
cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của
UBND cấp xã.
|
- Luật Thủy lợi
2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
Quyết định số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Quyết định 3907/QĐ-BNNMT năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3907/QĐ-BNNMT ngày 23/09/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/11/2025
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/11/2025
Ban hành:
16/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2025
Ban hành:
08/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/09/2025
Ban hành:
25/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
Ban hành:
19/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
24/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2022
1.167
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|