|
CHÍNH PHỦ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 373/2025/NĐ-CP
|
Hà Nội, ngày 31
tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ ĐỊNH
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 126/2020/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 10 NĂM
2020 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng
khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản
lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự
trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai
số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số
điểm, khoản của Điều 9 như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau:
“b) Người nộp thuế thuộc diện khai thuế thu nhập cá
nhân theo tháng được quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định
này nếu đủ điều kiện khai thuế giá trị gia tăng theo quý thì được lựa chọn khai
thuế thu nhập cá nhân theo quý.”.
2. Bổ sung khoản 3 như sau:
“3. Người nộp thuế đã khai thuế theo quý nhưng
không đủ điều kiện khai thuế theo quý thì xử lý như sau:
a) Trường hợp người nộp thuế tự phát hiện không đủ
điều kiện khai thuế theo quý thì người nộp thuế phải thực hiện khai thuế theo
tháng kể từ tháng đầu của quý tiếp theo, nộp lại hồ sơ khai thuế theo tháng của
các quý trước đó và tính tiền chậm nộp theo quy định.
b) Trường hợp cơ quan thuế phát hiện người nộp thuế
không đủ điều kiện khai thuế theo quý thì cơ quan thuế ban hành văn bản yêu cầu
người nộp thuế khai thuế theo tháng kể từ tháng đầu của quý tiếp theo, nộp lại
hồ sơ khai thuế theo tháng của các quý trước đó và tính tiền chậm nộp theo quy
định, trừ trường hợp cơ quan thuế phát hiện qua kiểm tra tại trụ sở người nộp
thuế. Người nộp thuế phải thực hiện khai thuế theo tháng và nộp lại hồ sơ khai
thuế theo tháng theo văn bản đề nghị của cơ quan thuế.
c) Người nộp thuế không bị xử phạt vi phạm hành
chính về chậm nộp hồ sơ khai thuế đối với hồ sơ khai thuế của các kỳ tính thuế
phải nộp lại do thay đổi kỳ tính thuế. Hồ sơ khai thuế các tháng đã nộp lại được
xác định là hồ sơ thay thế cho hồ sơ khai thuế theo quý đã nộp.”.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b
khoản 6 Điều 10 như sau:
“b) Ngày phát sinh nghĩa vụ với ngân sách nhà nước
được xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 155 Luật Đất đai số
31/2024/QH15.”.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm
b.2 khoản 8 Điều 11 như sau:
“b.2) Cá nhân cư trú có thu nhập tiền lương, tiền
công thuộc diện tổ chức chi trả khấu trừ tại nguồn từ hai nơi trở lên thì nộp hồ
sơ khai quyết toán thuế tại cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ chức trả thu nhập
lớn nhất trong năm. Trường hợp có nhiều nguồn thu nhập lớn nhất trong năm mà
các nguồn thu nhập đó bằng nhau thì cá nhân nộp hồ sơ quyết toán tại một trong
những cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ chức chi trả các nguồn thu nhập lớn nhất
trên.
Trường hợp cá nhân nộp hồ sơ khai quyết toán thuế
thu nhập cá nhân không đúng quy định nêu trên thì cơ quan thuế nơi đã tiếp nhận
hồ sơ của cá nhân đó căn cứ thông tin trên hệ thống cơ sở dữ liệu ngành thuế hỗ
trợ chuyển hồ sơ đến cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ chức trả thu nhập để thực
hiện quyết toán thuế thu nhập cá nhân theo quy định pháp luật.”.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số
điểm, khoản của Điều 13 như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 1 như sau:
“đ) Tiền thuê đất áp dụng đối với trường hợp chưa
có quyết định cho thuê, hợp đồng cho thuê đất.”.
2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản
2 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm c khoản 2 như sau:
“b) Tiền sử dụng đất.
c) Tiền thuê đất.”.
b) Bổ sung điểm d khoản 2 như sau:
“d) Số tiền người sử dụng đất phải nộp bổ sung đối
với thời gian chưa tính tiền thuê đất, tiền sử dụng đất và các khoản thu ngân sách
từ đất đai khác do cơ quan thuế quản lý thu theo quy định của pháp luật.”.
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:
“6. Thời hạn cơ quan thuế ban hành thông báo nộp
thuế và gửi thông báo nộp thuế cho người nộp thuế đối với các trường hợp quy định
tại điểm đ, điểm h khoản 1 và khoản 2 Điều này kể từ ngày nhận
được hồ sơ khai thuế của người nộp thuế, phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai (bao gồm lần đầu và khi có thay đổi các căn cứ
xác định nghĩa vụ tài chính) và văn bản hợp pháp, đầy đủ của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền, cụ thể như sau:
a) Chậm nhất là 07 ngày làm việc đối với tiền sử dụng
đất và khoản phải nộp bổ sung của tổ chức, cá nhân là người gốc Việt Nam định
cư ở nước ngoài; 05 ngày làm việc đối với tiền sử dụng đất và khoản phải nộp bổ
sung của hộ gia đình, cá nhân (trừ cá nhân là người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài); 05 ngày làm việc đối với tiền thuê đất và khoản phải nộp bổ sung; 03
ngày làm việc đối với thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản, từ
nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản, lệ phí trước bạ nhà, đất.
b) Chậm nhất là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
văn bản xác định các khoản mà người thuê đất, người sử dụng đất được trừ vào tiền
thuê đất, tiền sử dụng đất phải nộp của Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp xã
hoặc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải xác định các khoản
mà người nộp thuế được trừ vào tiền thuê đất, tiền sử dụng đất phải nộp gửi cơ quan
thuế chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ do Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc cơ quan có chức năng quản lý đất đai hoặc bộ phận một cửa liên
thông chuyển đến.
c) Chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ
sơ khai thuế của người nộp thuế, cơ quan thuế có văn bản theo Mẫu số 01/CCTT-TĐMN tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định này gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại Điều 44 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ để cung cấp thông tin địa chính làm căn cứ ban hành thông báo nộp tiền
gửi cho người nộp thuế theo quy định tại điểm a, điểm b khoản này.
d) Chậm nhất là ngày 30 tháng 4 hằng năm, cơ quan
thuế ban hành thông báo nộp tiền thuê đất gửi cho người nộp thuế trong trường hợp
thuê đất trả tiền hằng năm. Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh
các căn cứ xác định tiền thuê đất thì cơ quan thuế tính lại tiền thuê đất phải
nộp và thông báo cho người nộp thuế thực hiện.”.
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 8 như sau:
“8. Trường hợp cơ quan thuế tiếp nhận phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, quyết định, thông báo, văn
bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền không hợp pháp, không đầy đủ theo quy định
thì thời hạn cơ quan thuế có văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền để điều
chỉnh, bổ sung thông tin cụ thể như sau:
a) Chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, cơ quan thuế có văn bản theo Mẫu số 01/CCTT-ĐĐTCQ tại Phụ lục
II kèm theo Nghị định này gửi cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để điều chỉnh,
bổ sung thông tin.
b) Chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
văn bản của cơ quan thuế, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện điều chỉnh,
bổ sung thông tin và gửi cho cơ quan thuế.”.
5. Sửa đổi, bổ sung điểm b.3 và điểm b.4 khoản 11 như sau:
“b.3) Trường hợp thông tin của các cơ quan nhà nước
có thẩm quyền chuyển đến chưa đủ thành phần, chưa đủ thông tin hoặc cơ quan quản
lý thuế phát hiện thông tin không đúng với thực tế thì trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan quản lý thuế có trách nhiệm thông
báo bằng văn bản cho cơ quan đã gửi hồ sơ để bổ sung, điều chỉnh thông tin. Trường
hợp nhận được văn bản đề nghị bổ sung thông tin của cơ quan thuế, cơ quan nhà
nước có thẩm quyền cung cấp hồ sơ, thông tin theo đề nghị của cơ quan thuế
trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản. Sau khi nhận đủ hồ
sơ, thông tin thì cơ quan quản lý thuế thực hiện tính và ban hành thông báo nộp
tiền theo thời hạn quy định tại các điều tương ứng của Nghị định này.
b.4) Trường hợp cơ quan quản lý thuế thông báo số
tiền thuế phải nộp theo văn bản xác định nghĩa vụ phải nộp của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền theo quy định tại các điều tương ứng của Nghị định này. Trường hợp
thông tin của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền chuyển đến chưa đủ căn cứ để
ban hành thông báo nộp thuế, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
văn bản, cơ quan quản lý thuế có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho cơ quan
đã gửi hồ sơ để bổ sung, điều chỉnh thông tin. Trường hợp nhận được văn bản đề
nghị bổ sung thông tin của cơ quan thuế, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp
hồ sơ, thông tin theo đề nghị của cơ quan thuế trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản. Sau khi nhận đủ hồ sơ, thông tin thì cơ quan quản
lý thuế thực hiện ban hành thông báo nộp tiền theo thời hạn quy định tại các điều
tương ứng của Nghị định này.”.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số
khoản của Điều 18 như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
“3. Tiền thuê đất và khoản tiền người sử dụng đất
phải nộp bổ sung:
a) Đối với trường hợp nộp tiền thuê đất hằng năm:
a.1) Thời hạn nộp tiền thuê đất lần đầu: Chậm nhất
là 30 ngày, kể từ ngày ban hành thông báo nộp tiền thuê đất của cơ quan thuế.
a.2) Từ năm thứ hai trở đi, người thuê đất được chọn
nộp tiền một lần hoặc hai lần trong năm. Trường hợp người nộp thuế chọn nộp thuế
một lần trong năm thì thời hạn nộp thuế là 31 tháng 5. Trường hợp người thuê đất
chọn hình thức nộp tiền 2 lần trong năm thì thời hạn nộp thuế cho từng kỳ như
sau: kỳ thứ nhất nộp 50% chậm nhất là ngày 31 tháng 5; kỳ thứ hai nộp đủ phần
còn lại theo thông báo chậm nhất là ngày 31 tháng 10.
Đối với trường hợp thuê đất mới mà thời điểm xác định
nghĩa vụ tài chính về tiền thuê đất phải nộp của năm đầu tiên sau ngày 31 tháng
10 thì cơ quan thuế ra thông báo nộp tiền thuê đất cho thời gian còn lại của
năm.
a.3) Thời hạn nộp tiền thuê đất đối với hồ sơ khai
điều chỉnh của người nộp thuế chậm nhất là 30 ngày, kể từ ngày ban hành thông
báo nộp tiền thuê đất.
a.4) Thời hạn nộp tiền thuê đất đối với trường hợp
cơ quan thuế thông báo nộp tiền theo văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
cho phép gia hạn sử dụng đất trong trường hợp chậm đưa đất vào sử dụng hoặc chậm
tiến độ sử dụng đất so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư, các trường hợp khác
điều chỉnh các yếu tố liên quan đến việc xác định lại số tiền thuê đất phải nộp
và xác định khoản tiền người sử dụng đất phải nộp bổ sung đối với thời gian
chưa tính tiền thuê đất như sau:
Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo
nộp tiền, người thuê đất phải nộp 50% tổng số tiền phải nộp theo thông báo;
Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo
nộp tiền, người thuê đất phải nộp 50% tổng số tiền phải nộp còn lại theo thông
báo.
b) Đối với trường hợp nộp tiền thuê đất một lần cho
cả thời gian thuê:
b.1) Thời hạn nộp tiền thuê đất lần đầu, thời hạn nộp
khoản tiền người sử dụng đất phải nộp bổ sung đối với thời gian chưa tính tiền
thuê đất:
Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo
nộp tiền, người thuê đất phải nộp 50% tổng số tiền phải nộp theo thông báo;
Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo
nộp tiền, người thuê đất phải nộp 50% tổng số tiền phải nộp còn lại theo thông
báo.
b.2) Thời hạn nộp tiền thuê đất đối với hồ sơ khai
điều chỉnh chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày ban hành thông báo nộp thuế.”.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
“4. Tiền sử dụng đất và khoản tiền người sử dụng đất
phải nộp bổ sung:
a) Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày ban hành Thông
báo nộp tiền, người sử dụng đất phải nộp 50% tổng số tiền phải nộp theo thông
báo.
b) Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày ban hành Thông
báo nộp tiền, người sử dụng đất phải nộp 50% tổng số tiền phải nộp còn lại theo
thông báo.
c) Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày ban hành Thông
báo nộp tiền sử dụng đất, người sử dụng đất phải nộp 100% tổng số tiền phải nộp
theo thông báo trong trường hợp xác định lại số tiền sử dụng đất phải nộp quá
thời hạn 5 năm kể từ ngày có quyết định giao đất tái định cư mà hộ gia đình, cá
nhân chưa nộp đủ số tiền sử dụng đất còn nợ.”.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung điểm a
khoản 1 Điều 20 như sau:
“a) Văn bản đề nghị gia hạn của người nộp thuế theo
Mẫu số 01/GHAN tại Phụ lục III kèm theo
Nghị định này.”.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số
khoản của Điều 41 như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
“3. Người nộp thuế đề nghị APA chính thức, gia hạn
APA, sửa đổi APA, hủy bỏ APA nộp đơn đề nghị áp dụng APA theo Mẫu số 01/APA-ĐN tại Phụ lục III kèm theo Nghị
định này cùng hồ sơ, tài liệu đến Cục Thuế.”.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 như sau:
“7. Về thời điểm bắt đầu có hiệu lực của APA và thẩm
quyền, trình tự xử lý hồ sơ APA song phương hoặc đa phương theo quy định tại Điều 8 Nghị định 122/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý thuế.
Trường hợp trong quá trình thực hiện APA nếu có
phát sinh các sự kiện gây ảnh hưởng trọng yếu đến việc tiếp tục thực hiện APA
hoặc ảnh hưởng đến kết quả sản xuất kinh doanh và kê khai thuế của người nộp
thuế, người nộp thuế có trách nhiệm báo cáo với cơ quan thuế.”.
Điều 8. Bãi bỏ cụm từ tại một số
điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP như sau:
Bãi bỏ cụm từ “thuê mặt nước” tại điểm
h khoản 2 Điều 5; điểm e khoản 3, điểm m khoản 4 Điều 8; khoản 5 Điều 10; điểm
d khoản 7 Điều 11.
Điều 9. Bãi bỏ một số điểm, một
số khoản tại một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP như sau:
Bãi bỏ điểm b khoản 5 Điều 7; điểm
b khoản 2, điểm s khoản 4 Điều 8; điểm c, điểm d khoản 2 Điều 9; khoản 12 Điều
13; khoản 4 Điều 20; điểm a.16 khoản 2 Điều 26.
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Phụ
lục I - Danh mục hồ sơ khai thuế kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP như sau:
1. Thay thế danh mục hồ sơ khai thuế tại Phụ lục I
kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP bằng danh mục hồ sơ khai thuế tại Phụ lục
I kèm theo Nghị định này.
2. Ban hành Mẫu số
01/TTĐB tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 01/TTĐB, Mẫu số 02/TTĐB tại Phụ lục II
kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
3. Ban hành Mẫu số
01/TK-SDDPNN tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 01/TK-SDDPNN, Mẫu số 04/TK-SDDPNN tại Phụ lục
II kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài
chính.
4. Ban hành Mẫu số
02/TK-SDDPNN tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ Mẫu số 02/TK-SDDPNN tại Phụ lục
II kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài
chính.
5. Ban hành các Mẫu
số 01/TBH, Mẫu số 01-1/TBH tại Phụ lục I
kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 01/TBH, Mẫu số 01-1/TBH tại Phụ lục II
kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
6. Ban hành các Mẫu
số 01/TK-DK, Mẫu số 01/PL-DK tại Phụ lục I
kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 01/TAIN-DK, Mẫu số 01/TNDN-DK, Mẫu số 01/TK-VSP, Mẫu số 01/PL-DK tại Phụ lục II
kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
7. Ban hành Mẫu
số 01/LNCN-DK tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 01/LNCN-PSC, Mẫu số 01/LNCN-VSP tại Phụ lục
II kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài
chính.
8. Ban hành Mẫu
số 02/PTHU-DK tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 02/PTHU-DK, Mẫu số 03/PTHU-DK tại Phụ lục
II kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài
chính.
9. Ban hành các Mẫu
số 02/LNCN-DK, Mẫu số 02-1/PL-DK tại Phụ
lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 02/LNCN-PSC, Mẫu số 02/LNCN-VSP, Mẫu số 02-1/PL-DK tại Phụ lục II
kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Phụ
lục II - Danh mục thông báo kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP như sau:
1. Thay thế danh mục thông báo tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP bằng danh mục thông báo tại Phụ lục
II kèm theo Nghị định này.
2. Thay thế Mẫu số 01/CCTT-TĐMN quy định tại
Phụ lục II Nghị định số 126/2020/NĐ-CP thành Mẫu số 01/CCTT-TĐMN tại Phụ lục II kèm theo
Nghị định này.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Phụ
lục III - Danh mục mẫu biểu kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP như sau:
1. Thay thế danh mục mẫu biểu tại Phụ lục III kèm
theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP bằng danh mục mẫu biểu tại Phụ lục III - Danh
mục mẫu biểu kèm theo Nghị định này.
2. Ban hành Mẫu
số 01/GHAN tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 01/GHKS, Mẫu số 02/GHKS, Mẫu số 03/GHKS, Mẫu số 04/GHKS tại Phụ lục III
kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP, Mẫu số 01/GHAN tại Phụ lục kèm
theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
3. Ban hành Mẫu số
01/APA-ĐN tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 01/APA-TV, Mẫu số 02/APA-CT, Mẫu số 03/APA-MAP, Mẫu số 04/APA-BC tại Phụ lục III
kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP.
Điều 13. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14
tháng 02 năm 2026.
2. Trường hợp người nộp thuế đã kê khai thuế theo mẫu
biểu quy định tại Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ và Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài
chính thì tiếp tục thực hiện kê khai thuế, quyết toán thuế cho kỳ tính thuế năm
2025 theo mẫu biểu quy định tại Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10
năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và
Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
Đối với các chuyến dầu thô, khí thiên nhiên xuất
bán kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 thì người nộp thuế kê khai theo mẫu biểu
quy định tại Nghị định này.
3. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị
định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng
tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng
cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị
định này./.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực
thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b).
|
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Hồ Đức Phớc
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC HỒ SƠ KHAI THUẾ
(Kèm theo Nghị định số 373/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Chính phủ)
|
Mẫu số
|
Tên hồ sơ, mẫu biểu
|
Điều, Chương có liên quan
|
|
1. Hồ
sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế
|
Khoản 4 Điều 7
|
|
01/KHBS
|
Tờ khai
bổ sung
|
|
|
01-1/KHBS
|
Bản giải
trình khai bổ sung
|
|
|
|
Hồ sơ
khai thuế của kỳ tính thuế có sai sót đã được bổ sung
|
|
|
2. Hồ
sơ khai thuế giá trị gia tăng
|
|
|
2.1. Hồ
sơ khai thuế theo tháng/quý đối với phương pháp khấu trừ
|
Điểm a khoản 1 Điều 8
|
|
a) Hồ sơ
khai thuế đối với hoạt động sản xuất kinh doanh
|
|
|
01/GTGT
|
Tờ khai
thuế giá trị gia tăng (áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương
pháp khấu trừ có hoạt động sản xuất kinh doanh)
|
|
|
01-2/GTGT
|
Phụ lục bảng
phân bố số thuế giá trị gia tăng phải nộp cho các địa phương nơi được hưởng
nguồn thu đối với hoạt động sản xuất thủy điện
|
|
|
01-3/GTGT
|
Phụ lục bảng
phân bố số thuế giá trị gia tăng phải nộp cho các địa phương nơi được hưởng
nguồn thu đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán
|
|
|
01-6/GTGT
|
Phụ lục bảng
phân bố thuế giá trị gia tăng phải nộp cho địa phương nơi được hưởng nguồn
thu (trừ sản xuất thủy điện, kinh doanh xổ số điện toán)
|
|
|
05/GTGT
|
Tờ khai
thuế giá trị gia tăng tạm nộp trên doanh thu (áp dụng đối với người nộp thuế
tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động xây dựng, chuyển nhượng bất
động sản tại địa bàn cấp tỉnh khác địa bàn nơi có trụ sở nhưng không thành lập
đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh)
|
|
|
b) Hồ sơ
khai thuế đối với dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế
|
Điểm a khoản 1 Điều 8
|
|
02/GTGT
|
Tờ khai thuế
giá trị gia tăng (áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp
khấu trừ có dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế)
|
|
|
2.2. Hồ
sơ khai thuế theo tháng/quý đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia
tăng
|
Điểm a khoản 1 Điều 8
|
|
03/GTGT
|
Tờ khai thuế
giá trị gia tăng (áp dụng đối với người nộp thuế có hoạt động mua bán, chế
tác vàng bạc, đá quý)
|
|
|
2.3. Hồ
sơ khai thuế theo tháng/quý và từng lần phát sinh đối với phương pháp trực tiếp
trên doanh thu
|
Điểm a khoản 1, điểm a khoản 4, điểm
d khoản 4 Điều 8
|
|
04/GTGT
|
Tờ khai
thuế giá trị gia tăng (áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương
pháp trực tiếp trên doanh thu)
|
|
|
3. Hồ
sơ khai thuế theo tháng và từng lần phát sinh đối với thuế tiêu thụ đặc biệt
|
Điểm b khoản 1, điểm b khoản 4 Điều
8
|
|
01/TTĐB
|
Tờ khai
thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
01-2/TTĐB
|
Phụ lục bảng
xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt được khấu trừ của nguyên liệu mua vào,
hàng hóa nhập khẩu (nếu có)
|
|
|
01-3/TTĐB
|
Phụ lục bảng
phân bổ số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp cho các địa phương nơi được hưởng
nguồn thu đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán
|
|
|
4. Hồ
sơ khai thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
Điểm c khoản 4 Điều 8
|
|
Hồ sơ
khai thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu: Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 43 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14.
|
|
|
5. Hồ
sơ khai thuế tài nguyên (trừ dầu thô, khí thiên nhiên)
|
|
|
5.1. Hồ
sơ khai thuế theo tháng và theo từng lần phát sinh
|
Điểm d khoản 1, điểm d khoản 4 Điều
8
|
|
01/TAIN
|
Tờ khai
thuế tài nguyên
|
|
|
01-1/TAIN
|
Phụ lục bảng
phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp cho các địa phương nơi được hưởng nguồn
thu đối với hoạt động sản xuất thủy điện
|
|
|
5.2. Hồ
sơ khai quyết toán
|
Điểm a khoản 6 Điều 8
|
|
02/TAIN
|
Tờ khai
quyết toán thuế tài nguyên
|
|
|
01-1/TAIN
|
Phụ lục bảng
phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp cho các địa phương nơi được hưởng nguồn
thu đối với hoạt động sản xuất thủy điện
|
|
|
6. Hồ sơ khai thuế theo tháng đối với thuế bảo
vệ môi trường
|
Điểm c khoản 1 Điều 8
|
|
01/TBVMT
|
Tờ khai
thuế bảo vệ môi trường
|
|
|
01-1/TBVMT
|
Phụ lục bảng
xác định số thuế bảo vệ môi trường phải nộp cho các địa phương nơi được hưởng
nguồn thu đối với than
|
|
|
01-2/TBVMT
|
Phụ lục bảng
phân bổ số thuế bảo vệ môi trường phải nộp cho các địa phương nơi được hưởng
nguồn thu đối với xăng dầu
|
|
|
7. Hồ
sơ khai thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
7.1. Hồ
sơ khai thuế theo từng lần phát sinh
|
Điểm d khoản 4, điểm e khoản 4 Điều
8
|
|
a) Đối với
hoạt động không phát sinh thường xuyên của người nộp thuế áp dụng theo phương
pháp tỷ lệ trên doanh thu
|
Điểm d khoản 4 Điều 8
|
|
04/TNDN
|
Tờ khai
thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với phương pháp tỷ lệ trên doanh thu)
|
|
|
b) Đối với
hoạt động chuyển nhượng bất động sản
|
Điểm e khoản 4 Điều 8
|
|
02/TNDN
|
Tờ khai thuế
thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản
theo từng lần phát sinh)
|
|
|
06/TNDN
|
Tờ khai
thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ Công ty
trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức
chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản)
|
|
|
7.2. Hồ
sơ khai quyết toán thuế
|
Điểm b khoản 6 Điều 8
|
|
a) Hồ sơ
khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi
phí
|
|
|
03/TNDN
|
Tờ khai quyết
toán thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi
phí)
|
|
|
03-2/TNDN
|
Phụ lục
chuyển lỗ
|
|
|
03-3A/TNDN
|
Phụ lục ưu
đãi đối với thu nhập từ dự án đầu tư mới, thu nhập của doanh nghiệp được hưởng
ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
03-3B/TNDN
|
Phụ lục
ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi
mới công nghệ sản xuất (dự án đầu tư mở rộng)
|
|
|
03-3C/TNDN
|
Phụ lục
ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc
doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ
|
|
|
03-3D/TNDN
|
Phụ lục
ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học công nghệ hoặc doanh nghiệp thực hiện
chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực ưu tiên chuyển giao
|
|
|
03-4/TNDN
|
Phụ lục thuế
thu nhập doanh nghiệp đã nộp ở nước ngoài
|
|
|
03-5/TNDN
|
Phụ lục
thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản
|
|
|
03-6/TNDN
|
Phụ lục
báo cáo trích lập, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ
|
|
|
03-8/TNDN
|
Phụ lục bảng
phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho các địa phương nơi được hưởng
nguồn thu đối với cơ sở sản xuất
|
|
|
03-8A/TNDN
|
Phụ lục bảng
phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho các địa phương nơi được hưởng
nguồn thu đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản
|
|
|
03-8B/TNDN
|
Phụ lục bảng
phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho các địa phương nơi được hưởng
nguồn thu đối với hoạt động sản xuất thủy điện
|
|
|
03-8C/TNDN
|
Phụ lục bảng
phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho các địa phương nơi được hưởng
nguồn thu đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán
|
|
|
03-9/TNDN
|
Phụ lục bảng
kê chứng từ nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp của hoạt động chuyển
nhượng bất động sản thu tiền theo tiến độ chưa bàn giao trong năm
|
|
|
|
Báo cáo tài
chính năm theo quy định của pháp luật về kế toán và pháp luật về kiểm
toán độc lập (trừ trường hợp không phải lập báo cáo tài chính theo quy định)
|
|
|
|
Trường hợp
doanh nghiệp có dự án đầu tư ở nước ngoài, ngoài các hồ sơ nêu trên, doanh
nghiệp phải bổ sung các hồ sơ, tài liệu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính về
thuế thu nhập doanh nghiệp.
|
|
|
b) Hồ sơ
quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp tỷ lệ trên doanh thu
|
|
|
04/TNDN
|
Tờ khai
thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với phương pháp tỷ lệ trên doanh thu)
|
|
|
|
Báo cáo tài
chính năm theo quy định của pháp luật về kế toán và pháp luật về kiểm
toán độc lập (trừ trường hợp không phải lập báo cáo tài chính theo quy định)
|
|
|
7.3. Hồ
sơ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng
vốn của nhà thầu nước ngoài
|
Điểm o khoản 4 Điều 8
|
|
05/TNDN
|
Tờ khai
thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn)
|
|
|
|
Bản sao
hợp đồng chuyển nhượng, Bản sao chứng nhận vốn góp, chứng từ gốc của các khoản
chi phí (nếu có)
|
|
|
8. Hồ
sơ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh, cá nhân cho thuê tài
sản
|
|
|
8.1. Hồ
sơ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp theo phương pháp
khoán
|
Điểm c khoản 3 Điều 8
|
|
01/CNKD
|
Tờ khai
thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
|
|
8.2. Hồ
sơ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương
pháp kê khai
|
Điểm a khoản 1 Điều 8
|
|
01/CNKD
|
Tờ khai thuế
đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
|
|
01-2/BK-HĐKD
|
Phụ lục Bảng
kê hoạt động kinh doanh trong kỳ của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (áp dụng
đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo, phương pháp kê khai)
kèm theo Tờ khai 01/CNKD
|
|
|
8.3. Hồ
sơ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần
phát sinh
|
Điểm h khoản 4 Điều 8
|
|
01/CNKD
|
Tờ khai
thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
|
|
|
Bản sao
hợp đồng kinh tế cung cấp hàng hóa, dịch vụ
|
|
|
|
Bản sao
biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng
|
|
|
|
Bản sao
tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa như: Bảng kê thu mua hàng
nông sản nếu là hàng hóa nông sản trong nước; bảng kê hàng hóa mua bán, trao
đổi của cư dân biên giới nếu là hàng cư dân biên giới nhập khẩu; hóa đơn của
người bán hàng giao cho nếu là hàng hóa nhập khẩu mua của tổ chức, cá nhân
kinh doanh trong nước; tài liệu liên quan để chứng minh nếu là hàng hóa do cá
nhân tự sản xuất....;
|
|
|
8.4. Hồ
sơ khai thuế theo từng lần phát sinh, theo tháng/quý đối với tổ chức khai
thay và nộp thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân hợp tác kinh doanh với
tổ chức, tổ chức chi trả cho cá nhân đạt doanh số
|
Điểm c, điểm đ khoản 5 Điều 7 và
điểm a khoản 1, điểm d khoản 2 Điều 8
|
|
01/CNKD
|
Tờ khai
thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
|
|
01-1/BK-CNKD
|
Phụ lục Bảng
kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (áp dụng đối với cá nhân hợp
tác kinh doanh với tổ chức; tổ chức chi trả cho cá nhân đạt doanh số)
|
|
|
|
Bản sao
hợp đồng hợp tác kinh doanh (nếu là lần khai thuế đầu tiên của hợp đồng)
|
|
|
8.5. Hồ sơ
khai thuế theo từng lần phát sinh và theo năm đối với cá nhân cho thuê tài sản
|
Điểm e khoản 5 Điều 7 và điểm c
khoản 3, điểm h khoản 4 Điều 8
|
|
a) Hồ sơ
khai thuế đối với cá nhân trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế
|
Điểm c khoản 3, điểm h khoản 4 Điều
8
|
|
01/TTS
|
Tờ khai
thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản (áp dụng đối với cá nhân có hoạt động
cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai thay
cho cá nhân)
|
|
|
01-1/BK-TTS
|
Phụ lục bảng
kê chi tiết hợp đồng cho thuê tài sản (áp dụng đối với cá nhân có hoạt động
cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế nếu là lần khai thuế đầu
tiên của Hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng
|
|
|
|
Bản sao
hợp đồng thuê tài sản, phụ lục hợp đồng (nếu là lần khai thuế đầu tiên của Hợp
đồng hoặc Phụ lục hợp đồng)
|
|
|
|
Bản sao
Giấy ủy quyền theo quy định của pháp luật (trường hợp cá nhân cho thuê tài sản
ủy quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục khai, nộp thuế)
|
|
|
b) Hồ sơ
khai thuế đối với tổ chức khai thay cho cá nhân có tài sản cho thuê
|
Điểm e khoản 5 Điều 7 và điểm c
khoản 3, điểm h khoản 4 Điều 8
|
|
01/TTS
|
Tờ khai
thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản (áp dụng đối với cá nhân có hoạt động
cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai thay
cho cá nhân)
|
|
|
01-2/BK-TTS
|
Phụ lục bảng
kê chi tiết cá nhân cho thuê tài sản (áp dụng đối với tổ chức khai thay cho
cá nhân cho thuê tài sản)
|
|
|
|
Bản sao
hợp đồng thuê tài sản, phụ lục hợp đồng (nếu là lần khai thuế đầu tiên của Hợp
đồng hoặc Phụ lục hợp đồng)
|
|
|
8.6. Hồ sơ khai thuế năm đối với cá nhân trực tiếp
ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động
kinh doanh khác
|
Điểm b khoản 3 Điều 8
|
|
01/TKN-CNKD
|
Tờ khai
thuế năm (áp dụng đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo
hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế
trong năm)
|
|
|
|
Bản sao
hợp đồng kinh tế (cung cấp hàng hóa, dịch vụ, hợp tác kinh doanh, đại lý)
|
|
|
|
Bản sao
biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (nếu có)
|
|
|
9. Hồ
sơ khai thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
9.1. Hồ
sơ khai thuế theo tháng/quý của tổ chức khấu trừ thuế đối với cá nhân trực tiếp
ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp, cá nhân có
thu nhập từ phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác.
|
Điểm a khoản 1, điểm c khoản 2 Điều
8
|
|
01/XSBHĐC
|
Tờ khai
thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với doanh nghiệp xổ số, bảo hiểm, bán hàng
đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán
đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm thu phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm
không bắt buộc khác)
|
|
|
01-1/BK-XSBHĐC
|
Phụ lục bảng
kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu từ hoạt động đại lý xổ số, đại lý
bảo hiểm, bán hàng đa cấp (kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối
cùng trong năm tính thuế)
|
|
|
9.2. Hồ
sơ khai thuế đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp
khai thuế với cơ quan thuế
|
|
|
a) Hồ sơ
khai tháng/quý
|
Điểm a khoản 1, điểm c khoản 2 Điều
8
|
|
02/KK-TNCN
|
Tờ khai
thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú
có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế)
|
|
|
|
Hồ sơ
đăng ký người phụ thuộc thực hiện theo thủ tục đăng ký thuế lần đầu tại văn bản
quy định về đăng ký thuế.
|
|
|
b) Hồ sơ
khai quyết toán
|
Điểm d khoản 6 Điều 8
|
|
02/QTT-TNCN
|
Tờ khai
quyết toán thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ tiền
lương, tiền công)
|
|
|
02-1/BK-QTT-TNCN
|
Phụ lục bảng
kê giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc
|
|
|
|
Bản sao
(bản chụp từ bản chính) các chứng từ chứng minh số thuế đã khấu trừ, đã tạm nộp
trong năm, số thuế đã nộp ở nước ngoài (nếu có). Trường hợp tổ chức trả thu
nhập thực hiện chuyển dữ liệu chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử
đến cơ quan thuế, người nộp thuế không cần nộp bản sao các chứng từ chứng
minh số thuế đã khấu trừ. Trường hợp tổ chức trả thu nhập không cấp chứng từ
khấu trừ thuế cho cá nhân do tổ chức trả thu nhập đã chấm dứt hoạt động thì
cơ quan thuế căn cứ cơ sở dữ liệu của ngành thuế để xem xét xử lý hồ sơ quyết
toán thuế cho cá nhân mà không bắt buộc phải có chứng từ khấu trừ thuế.
|
|
|
|
Bản sao
Giấy chứng nhận khấu trừ thuế (ghi rõ đã nộp thuế theo tờ khai thuế thu nhập
nào) do cơ quan trả thu nhập cấp hoặc Bản sao chứng từ ngân hàng đối với số
thuế đã nộp ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế trong trường hợp theo
quy định của luật pháp nước ngoài, cơ quan thuế nước ngoài không cấp giấy xác
nhận số thuế đã nộp.
|
|
|
|
Bản sao
các hóa đơn chứng từ chứng minh khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo,
quỹ khuyến học (nếu có)
|
|
|
|
Tài liệu
chứng minh về số tiền đã trả của đơn vị, tổ chức trả thu nhập ở nước
ngoài trong trường hợp cá nhân nhận thu nhập từ các tổ chức quốc tế, Đại sứ
quán, Lãnh sự quán và nhận thu nhập từ nước ngoài.
|
|
|
|
Hồ sơ
đăng ký người phụ thuộc thực hiện theo thủ tục đăng ký thuế lần đầu tại văn bản
quy định về đăng ký thuế.
|
|
|
9.3. Hồ
sơ khai thuế theo từng lần phát sinh đối với thuế thu nhập cá nhân của cá
nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, thu nhập từ nhận thừa kế, quà
tặng là bất động sản
|
Điểm g khoản 4 Điều 8
|
|
03/BĐS-TNCN
|
Tờ khai
thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất
động sản; thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản)
|
|
|
|
Bản sao
hộ chiếu đối với trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam
|
|
|
|
Bản sao
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà hoặc
quyền sở hữu các công trình trên đất và cá nhân ký cam kết chịu trách nhiệm
vào Bản sao đó. Trường hợp chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở, nhà ở thương
mại, công trình xây dựng hình thành trong tương lai, công trình xây dựng, nhà
ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật
về nhà ở thì nộp bản sao hợp đồng mua bán nhà ở, nhà ở thương mại, công trình
xây dựng hình thành trong tương lai, công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án
bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về nhà ở ký
với chủ dự án cấp I, cấp II hoặc sàn giao dịch của chủ dự án.
|
|
|
|
Bản sao
Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản. Trường hợp chuyển nhượng hợp đồng mua
bán nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai thì nộp Bản sao Hợp đồng
chuyển nhượng Hợp đồng mua bán nhà ở, nhà ở thương mại, công trình xây dựng
hình thành trong tương lai, công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao
đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về nhà ở. Nếu chuyển nhượng
hợp đồng mua bán nhà ở, nhà ở thương mại, công trình xây dựng hình thành
trong tương lai, công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử
dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất theo quy định của pháp luật về nhà ở từ lần thứ hai trở đi thì
các bên phải xuất trình thêm Bản sao hợp đồng chuyển nhượng lần trước liền kề.
Trường hợp ủy quyền bất động sản thì nộp Bản sao Hợp đồng ủy quyền bất động sản.
|
|
|
|
Đối với
thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản, Bản sao Hợp đồng chuyển
nhượng bất động sản thay thế bằng bản sao giấy tờ pháp lý chứng minh quyền được
nhận thừa kế, quà tặng. Đối với nhận thừa kế, quà tặng là nhà ở, công trình
xây dựng hình thành trong tương lai, công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án
bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về nhà ở
thì Bản sao Hợp đồng chuyển nhượng, Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng
hình thành trong tương lai, công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao
đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về nhà ở được thay bằng
bản sao giấy tờ pháp lý chứng minh quyền được nhận thừa kế, quà tặng.
|
|
|
|
Đối với
thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản trong trường hợp góp vốn bằng bất động
sản thì Bản sao Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản được thay bằng bản sao Hợp
đồng góp vốn.
|
|
|
|
Bản sao
tài liệu xác định đối tượng được miễn thuế thu nhập cá nhân, đối tượng không
phải nộp thuế thu nhập cá nhân, đối tượng tạm thời chưa phải nộp thuế thu nhập
cá nhân theo quy định của Bộ Tài chính.
|
|
|
|
Bản sao
các giấy tờ trong hồ sơ khai thuế theo từng lần phát sinh đối với thuế thu nhập
cá nhân của cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, thu nhập từ nhận
thừa kế, quà tặng là bất động sản là bản chụp từ bản chính. Trường hợp tổ chức,
cá nhân nộp bản sao bằng hình thức trực tiếp thì phải xuất trình bản chính để
đối chiếu. Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp bản sao bằng hình thức điện tử thì
phải ký số cam kết chịu trách nhiệm trên hồ sơ. Trường hợp cơ quan thuế đã kết
nối liên thông điện tử với cơ quan có liên quan thì hồ sơ khai là Tờ khai thuế
thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động
sản; thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản).
|
|
|
9.4. Hồ
sơ khai thuế theo từng lần phát sinh đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn
góp do cá nhân trực tiếp khai thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp
thuế thay cho cá nhân
|
Điểm h khoản 5 Điều 7 và điểm g
khoản 4 Điều 8
|
|
04/CNV-TNCN
|
Tờ khai
thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn
góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ
chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân)
|
|
|
04-1/CNV-TNCN
|
Phụ lục bảng
kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn (áp dụng đối với tổ chức khai thuế
thay, nộp thuế thay cho nhiều cá nhân)
|
-
|
|
|
Bản sao
Hợp đồng chuyển nhượng vốn
Trong trường
hợp góp vốn bằng phần vốn góp thì Hợp đồng chuyển nhượng vốn được thay bằng bản
sao Hợp đồng góp vốn
|
|
|
|
Bản sao
tài liệu xác định trị giá vốn góp theo sổ sách kế toán, trường hợp vốn góp do
mua lại thì phải có hợp đồng chuyển nhượng khi mua
|
|
|
|
Bản sao
các chứng từ chứng minh chi phí liên quan đến việc xác định thu nhập từ hoạt
động chuyển nhượng vốn góp
|
|
|
9.5. Hồ
sơ khai thuế theo từng lần phát sinh đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng
khoán do cá nhân trực tiếp khai thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp
thuế thay cho cá nhân
|
Điểm g khoản 4 Điều 8
|
|
04/CNV-TNCN
|
Tờ khai thuế
thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn
góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ
chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân)
|
|
|
04-1/CNV-TNCN
|
Phụ lục bảng
kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn (áp dụng đối với tổ chức khai thuế
thay, nộp thuế thay cho nhiều cá nhân)
|
|
|
|
Bản sao
Hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán. Trong trường hợp góp vốn bằng chứng khoán
thì Hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán được thay bằng bản sao Hợp đồng góp vốn
|
|
|
9.6. Hồ
sơ khai thuế theo từng lần phát sinh đối với cá nhân có thu nhập từ nhận cổ tức
bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu
|
Điểm d khoản 5 Điều 7 và điểm g
khoản 4 Điều 8
|
|
a) Hồ sơ
khai thuế đối với tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân
|
Điểm d.1, d.2, d.3 khoản 5 Điều 7
và điểm g khoản 4 Điều 8
|
|
04/ĐTV-TNCN
|
Tờ khai
thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán,
lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng
và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân)
|
|
|
04-1/ĐTV-TNCN
|
Phụ lục bảng
kê chi tiết (áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều
cá nhân)
|
|
|
b) Hồ sơ
khai thuế đối với cá nhân trực tiếp khai thuế
|
Điểm d.4 khoản 5 Điều 7 và điểm g
khoản 4 Điều 8
|
|
04/ĐTV-TNCN
|
Tờ khai
thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán,
lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng
và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân)
|
|
|
9.7. Hồ
sơ khai thuế theo từng lần phát sinh đối với cá nhân không cư trú có thu nhập
từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền
thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài khai trực tiếp với cơ quan
thuế
|
Điểm g khoản 4 Điều 8
|
|
04/NNG-TNCN
|
Tờ khai
thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ
kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương
mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài)
|
|
|
9.8. Hồ
sơ khai thuế theo từng lần phát sinh đối với cá nhân có thu nhập từ nhận thừa
kế, quà tặng là các tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu, không phải là bất
động sản khai trực tiếp với cơ quan thuế
|
Điểm g khoản 4 Điều 8
|
|
04/TKQT-TNCN
|
Tờ khai
thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không
phải là bất động sản)
|
|
|
|
Bản sao
giấy tờ pháp lý chứng minh quyền nhận thừa kế, quà tặng và cá nhân ký cam kết
chịu trách nhiệm vào bản sao đó
|
|
|
|
Hồ sơ
xác định đối tượng được miễn thuế thu nhập cá nhân, không phải nộp thuế thu
nhập cá nhân, tạm thời chưa phải nộp thuế thu nhập cá nhân theo quy định
|
|
|
9.9. Hồ
sơ khai thuế của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền
lương, tiền công
|
|
|
a) Hồ sơ
khai thuế tháng, quý
|
Điểm a khoản 1, điểm c khoản 2 Điều
8
|
|
05/KK-TNCN
|
Tờ khai
thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập
từ tiền lương, tiền công)
|
|
|
05-1/PBT-KK-TNCN
|
Phụ lục bảng
xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp cho các địa phương được hưởng nguồn
thu
|
|
|
b) Hồ sơ
khai quyết toán
|
Điểm d khoản 6 Điều 8
|
|
05/QTT-TNCN
|
Tờ khai
thuyết toán thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu
nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công)
|
|
|
05-1/BK-QTT-TNCN
|
Phụ lục bảng
kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần
|
|
|
05-2/BK-QTT-TNCN
|
Phụ lục bảng
kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất toàn phần
|
|
|
05-3/BK-QTT-TNCN
|
Phụ lục bảng
kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh
|
|
|
9.10. Hồ
sơ khai thuế tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với
các khoản thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền,
từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân
không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận
chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú
|
Điểm a khoản 1 và điểm c khoản 2
Điều 8
|
|
06/TNCN
|
Tờ khai thuế
thu nhập cá nhân (áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế
đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ
nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không
cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển
nhượng vốn của cá nhân không cư trú)
|
|
|
06-1/BK-TNCN
|
Phụ lục bảng
kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế (kê khai vào hồ sơ khai
thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế)
|
|
|
9.11. Hồ
sơ khác
|
|
|
08/UQ-QTT-TNCN
|
Giấy ủy
quyền quyết toán thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
08/CK-TNCN
|
Bản cam
kết
|
|
|
10. Khai lệ
phí môn bài
|
|
|
01/LPMB
|
Tờ khai
lệ phí môn bài
|
|
|
11. Khai thuế
và các khoản thu liên quan đến đất đai
|
|
|
11.1. Thuế
sử dụng đất phi nông nghiệp
|
Điểm d khoản 3 Điều 8
|
|
01/TK-SDDPNN
|
Tờ khai
thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
|
|
02/TK-SDDPNN
|
Tờ khai
thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (áp dụng đối với tổ chức)
|
|
|
03/TKTH-SDDPNN
|
Tờ khai tổng
hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân kê
khai tổng hợp đất ở)
|
|
|
|
Bản sao
các giấy tờ liên quan đến thửa đất chịu thuế: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
Quyết định giao đất, Quyết định hoặc Hợp đồng cho thuê đất, Quyết định cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất
|
|
|
|
Bản sao
các giấy tờ chứng minh thuộc diện được miễn, giảm thuế (nếu có)
|
|
|
11.2. Thuế
sử dụng đất nông nghiệp
|
Điểm đ khoản 3 Điều 8
|
|
01/SDDNN
|
Tờ khai
thuế sử dụng đất nông nghiệp (áp dụng đối với tổ chức có đất chịu thuế)
|
|
|
02/SDDNN
|
Tờ khai
thuế sử dụng đất nông nghiệp (áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất chịu
thuế)
|
|
|
03/SDDNN
|
Tờ khai thuế
sử dụng đất nông nghiệp (áp dụng đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một
lần)
|
|
|
|
Các giấy
tờ liên quan đến việc xác định miễn thuế, giảm thuế (nếu có)
|
|
|
11.3. Tiền
thuê đất
|
Điểm e khoản 3, Điểm m khoản 4 Điều
8
|
|
a) Trường
hợp đã có quyết định cho thuê đất hoặc chưa có quyết định nhưng đã có hợp đồng
cho thuê đất
|
|
|
|
Hồ sơ
khai để xác định nghĩa vụ tài chính về tiền thuê đất theo quy định tại cơ chế
một cửa liên thông.
|
|
|
|
Văn bản
của người sử dụng đất đề nghị được giảm các khoản nghĩa vụ tài chính về đất
đai (bản chính) theo mẫu 01/MGTH
do Bộ Tài chính quy định và bản sao các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được
giảm theo quy định của pháp luật (nếu có).
|
|
|
|
Tài liệu,
giấy tờ liên quan đến các khoản được trừ vào tiền thuê đất phải nộp theo quy
định của pháp luật (nếu có).
|
|
|
b) Trường
hợp chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất
|
|
|
01/TMĐN
|
Tờ khai
tiền thuê đất
|
|
|
|
Các giấy
tờ khác liên quan (nếu có)
|
|
|
11.4. Tiền
sử dụng đất
|
Điểm l khoản 4 Điều 8
|
|
|
Hồ sơ
khai để xác định nghĩa vụ tài chính về tiền sử dụng đất theo quy định tại cơ
chế một cửa liên thông.
|
|
|
|
Văn bản
của người sử dụng đất đề nghị được giảm các khoản nghĩa vụ tài chính về đất
đai (bản chính) theo mẫu 01/MGTH
do Bộ Tài chính quy định và bản sao các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được
giảm theo quy định của pháp luật (nếu có)
|
-
|
|
|
Tài liệu,
giấy tờ liên quan đến các khoản được trừ vào tiền thuê đất phải nộp theo quy
định của pháp luật (nếu có)
|
|
|
12. Khai phí,
lệ phí thuộc ngân sách nhà nước
|
|
|
12.1. Các khoản
phí thuộc ngân sách nhà nước
|
|
|
a) Phí bảo
vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Điểm đ khoản 1, điểm k khoản 4, điểm
đ khoản 6 Điều 8
|
|
a.1) Hồ
sơ khai theo tháng và theo từng lần phát sinh
|
Điểm đ khoản 1, điểm k khoản 4 Điều
8
|
|
01/PBVMT
|
Tờ khai
phí bảo vệ môi trường (áp dụng đối với hoạt động khai thác khoáng sản)
|
|
|
a.2) Hồ
sơ khai quyết toán
|
Điểm đ khoản 6 Điều 8
|
|
02/PBVMT
|
Tờ khai quyết
toán phí bảo vệ môi trường (áp dụng đối với hoạt động khai thác khoáng sản)
|
|
|
b) Hồ sơ
khai phí thuộc ngân sách nhà nước khác
|
Điểm đ khoản 1, điểm đ khoản 6 Điều
8
|
|
b.1) Hồ
sơ khai theo tháng
|
Điểm đ khoản 1 Điều 8
|
|
01/PH
|
Tờ khai
phí
|
|
|
b.2) Hồ
sơ khai quyết toán
|
Điểm đ khoản 6 Điều 8
|
|
02/PH
|
Tờ khai
quyết toán phí
|
|
|
12.2. Các khoản
lệ phí thuộc ngân sách nhà nước
|
|
|
a) Lệ
phí trước bạ
|
Điểm i khoản 4 Điều 8
|
|
a.1) Hồ
sơ khai lệ phí trước bạ đối với tài sản là nhà, đất
|
|
|
01/LPTB
|
Tờ khai lệ
phí trước bạ (áp dụng đối với nhà, đất)
|
|
|
|
Bản sao
các giấy tờ chứng minh tài sản (hoặc chủ tài sản) thuộc diện miễn lệ phí trước
bạ (nếu có), trừ trường hợp nộp bản chính theo quy định của Bộ Tài chính
|
|
|
|
Bản sao
giấy tờ chứng minh nhà, đất có nguồn gốc hợp pháp theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
Bản sao
giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp luật về việc chuyển giao tài sản ký kết
giữa bên giao tài sản và bên nhận tài sản
|
|
|
a.2) Hồ
sơ khai lệ phí trước bạ đối với tài sản là tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận
tải thủy nội địa, tàu biển thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam
|
|
|
02/LPTB
|
Tờ khai
lệ phí trước bạ (áp dụng đối với tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy
nội địa, tàu biển và tài sản khác trừ nhà, đất)
|
|
|
|
Bản sao
phiếu báo hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về việc tàu thủy, thuyền
thuộc đối tượng được đăng ký sở hữu.
|
|
|
a.3) Hồ
sơ khai lệ phí trước bạ đối với tài sản khác, trừ tàu thuyền đánh cá, tàu
thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt
Nam
|
|
|
02/LPTB
|
Tờ khai
lệ phí trước bạ (áp dụng đối với tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy
nội địa, tàu biển và tài sản khác trừ nhà, đất)
|
|
|
|
Bản sao
các giấy tờ về mua bán, chuyển giao tài sản hợp pháp
|
|
|
|
Bản sao
giấy đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản của chủ cũ hoặc bản sao giấy
chứng nhận thu hồi đăng ký, biển số xe của cơ quan Công an xác nhận (đối với
tài sản đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi)
|
|
|
|
Bản sao
giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do cơ quan
đăng kiểm Việt Nam cấp (đối với ô tô, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi
ô tô, các loại xe tương tự)
|
|
|
|
Bản sao
các giấy tờ chứng minh tài sản hoặc chủ tài sản thuộc diện miễn lệ phí trước
bạ (nếu có)
|
|
|
|
Bản sao
các giấy tờ trong hồ sơ khai lệ phí trước bạ là bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc
bản sao được chứng thực từ bản chính bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc
bản sao đã được đối chiếu với bản chính. Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp bản
sao bằng hình thức trực tiếp thì phải xuất trình bản chính để đối chiếu. Trường
hợp cơ quan thuế đã kết nối liên thông điện tử với cơ quan có liên quan thì hồ
sơ khai lệ phí trước bạ là Tờ khai lệ phí trước bạ.
|
|
|
b) Hồ sơ
khai lệ phí thuộc ngân sách nhà nước khác
|
Điểm đ khoản 1 Điều 8
|
|
01/LP
|
Tờ khai
lệ phí
|
|
|
12.3. Hồ
sơ khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu
|
Điều 12
|
|
a) Hồ sơ
khai theo quý
|
|
|
01/PHLPNG
|
Tờ khai
phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu
|
|
|
b) Hồ sơ
khai quyết toán năm
|
|
|
02/PHLPNG
|
Tờ khai quyết
toán phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu
|
|
|
02-1/PHLPNG
|
Phụ lục bảng
kê phí, lệ phí và các khoản thu khác phải nộp theo từng cơ quan đại diện nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu
|
|
|
13. Hồ
sơ khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá
nhân của tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập
tại Việt Nam (sau đây gọi là nhà thầu nước ngoài)
|
|
|
13.1. Hồ
sơ khai thuế đối với phương pháp khấu trừ, kê khai
|
Điểm a khoản 1, điểm b khoản 6 Điều
8
|
|
Theo quy định
về khai thuế giá trị gia tăng (Khoản 2 Mục I Phụ lục này), khai thuế thu nhập
doanh nghiệp (Khoản 7 Mục I Phụ lục này).
|
|
|
13.2. Hồ
sơ khai thuế đối với phương pháp trực tiếp
|
Điểm n khoản 4, điểm e khoản 6 Điều
8
|
|
a) Hồ sơ
khai theo từng lần phát sinh, theo tháng nếu phát sinh nhiều lần trong tháng
|
Điểm n khoản 4 Điều 8
|
|
01/NTNN
|
Tờ khai thuế
nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay
cho Nhà thầu nước ngoài)
|
|
|
01/PB-NTNN
|
Phụ lục bảng
phân bổ số thuế giá trị gia tăng phải nộp của nhà thầu nước ngoài cho các địa
phương nơi được hưởng nguồn thu
|
|
|
|
Bản sao
hợp đồng nhà thầu, hợp đồng nhà thầu phụ có xác nhận của người nộp thuế (áp dụng
đối với lần khai thuế đầu tiên của hợp đồng nhà thầu)
|
|
|
b) Hồ sơ
khai quyết toán khi kết thúc hợp đồng
|
Điểm e khoản 6 Điều 8
|
|
02/NTNN
|
Tờ khai quyết
toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp
thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)
|
|
|
02-1/NTNN
|
Phụ lục bảng
kê các nhà thầu nước ngoài
|
|
|
02-2/NTNN
|
Phụ lục bảng
kê các nhà thầu phụ tham gia hợp đồng nhà thầu
|
|
|
02/PB-NTNN
|
Phụ lục bảng
phân bổ số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo quyết toán của nhà thầu nước
ngoài cho các địa phương nơi được hưởng nguồn thu
|
|
|
13.3. Hồ
sơ khai thuế đối với phương pháp hỗn hợp
|
|
|
a) Hồ sơ
khai theo từng lần phát sinh, theo tháng nếu phát sinh nhiều lần trong tháng
|
Điểm n khoản 4 Điều 8
|
|
03/NTNN
|
Tờ khai
thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài nộp thuế thu nhập
doanh nghiệp theo tỷ lệ trên doanh thu)
|
|
|
|
Bản sao hợp
đồng nhà thầu, hợp đồng nhà thầu phụ có xác nhận của người nộp thuế (áp dụng
đối với lần khai thuế đầu tiên của hợp đồng nhà thầu)
|
|
|
b) Hồ sơ
khai quyết toán khi kết thúc hợp đồng
|
Điểm e khoản 6 Điều 8
|
|
04/NTNN
|
Tờ khai
quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực
tiếp nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo tỷ lệ trên doanh thu tính thuế)
|
|
|
02-2/NTNN
|
Phụ lục bảng
kê các nhà thầu phụ Việt Nam tham gia thực hiện hợp đồng nhà thầu
|
|
|
|
Phụ lục bảng
kê chứng từ nộp thuế
|
-
|
|
|
Bản
thanh lý hợp đồng nhà thầu (nếu có)
|
|
|
13.4. Hồ
sơ khai thuế theo quý đối với hãng hàng không nước ngoài
|
Điểm a khoản 2 Điều 8
|
|
01/HKNN
|
Tờ khai
thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hãng hàng không nước ngoài
|
|
|
|
Bản sao
hợp đồng nhà thầu, hợp đồng nhà thầu phụ có xác nhận của người nộp thuế (đối
với lần khai thuế đầu tiên của hợp đồng nhà thầu)
|
|
|
|
Bản sao
giấy phép kinh doanh hoặc giấy phép hành nghề có xác nhận của người nộp thuế
|
|
|
13.5. Hồ
sơ khai quyết toán thuế năm đối với hãng vận tải nước ngoài
|
Điểm g khoản 6 Điều 8
|
|
01/VTNN
|
Tờ khai
quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hãng vận tải nước ngoài
|
|
|
01-1/VTNN
|
Phụ lục bảng
kê thu nhập vận tải quốc tế (áp dụng đối với doanh nghiệp khai thác tàu)
|
|
|
01-2/VTNN
|
Phụ lục bảng
kê thu nhập vận tải quốc tế (áp dụng đối với trường hợp hoán đổi/chia chỗ)
|
|
|
01-3/VTNN
|
Phụ lục bảng
kê doanh thu lưu công-ten-nơ
|
-
|
|
13.6. Hồ
sơ khai thuế theo quý đối với tái bảo hiểm nước ngoài
|
Điểm a khoản 2 Điều 8
|
|
01/TBH
|
Tờ khai
thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài
|
-
|
|
01-1/TBH
|
Phụ lục
hợp đồng tái bảo hiểm, chứng từ tái bảo hiểm theo tổ chức nhận tái bảo hiểm
nước ngoài
|
|
|
|
Bản sao
giấy phép kinh doanh hoặc giấy phép hành nghề có xác nhận của người nộp thuế
|
|
|
14. Hồ
sơ khai thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp và các khoản thu khác thuộc
ngân sách nhà nước đối với hoạt động dầu khí
|
|
|
14.1. Hồ
sơ khai theo từng lần phát sinh đối với thuế thu nhập doanh nghiệp đối với
thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí; tiền hoa hồng
dầu, khí; tiền thu về đọc và sử dụng tài liệu dầu, khí; phụ thu và thuế thu
nhập doanh nghiệp tạm tính từ tiền kết dư của phần dầu để lại của Lô 09.1
|
Điểm p, q, r khoản 4 Điều 8
|
|
a) Hồ sơ
khai thuế đối với thuế thu nhập doanh nghiệp của hoạt động chuyển nhượng quyền
lợi tham gia hợp đồng dầu khí
|
Điểm p khoản 4 Điều 8
|
|
03/TNDN-DK
|
Tờ khai
thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi
tham gia hợp đồng dầu khí)
|
|
|
|
Bản sao
hợp đồng chuyển nhượng (bản tiếng Anh và bản dịch tiếng Việt)
|
|
|
|
Giấy xác
nhận của nhà điều hành, công ty điều hành chung, các bên tham gia doanh nghiệp
liên doanh, Tập đoàn Công nghiệp, Năng lượng Quốc gia Việt
Nam về tổng số chi phí mà bên chuyển nhượng gánh chịu tương ứng với giá vốn của
phần quyền lợi chuyển nhượng của bên chuyển nhượng và các tài liệu chứng minh
|
|
|
|
Chứng từ
gốc của các khoản chi phí liên quan đến giao dịch chuyển nhượng
|
|
|
|
Trường hợp
chuyển nhượng làm thay đổi chủ sở hữu của nhà thầu đang nắm giữ quyền lợi
tham gia trong hợp đồng dầu khí tại Việt Nam, nhà thầu nước ngoài tham gia trực
tiếp vào hợp đồng dầu khí tại Việt Nam có trách nhiệm báo cáo và cung cấp
thêm các tài liệu sau:
|
|
|
|
Cơ cấu cổ
phần của công ty trước và sau khi chuyển nhượng
|
|
|
|
Báo cáo tài
chính 02 năm của doanh nghiệp nước ngoài và các công ty con/chi nhánh
nắm giữ trực tiếp hoặc gián tiếp quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí tại Việt
Nam
|
|
|
|
Báo cáo đánh
giá tài sản và các tài liệu định giá khác sử dụng để xác định giá trị
chuyển nhượng của cổ phiếu, vốn đầu tư ở nước ngoài theo hợp đồng
|
|
|
|
Báo cáo tình
hình nộp thuế thu nhập của doanh nghiệp nước ngoài liên quan đến việc
chuyển nhượng làm thay đổi chủ sở hữu của nhà thầu đang nắm giữ quyền lợi
tham gia trong hợp đồng dầu khí tại Việt Nam
|
|
|
|
Báo cáo mối
quan hệ giữa doanh nghiệp nước ngoài chuyển nhượng và các chi nhánh hoặc công
ty con nắm giữ trực tiếp hay gián tiếp quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí tại
Việt Nam về: vốn góp, hoạt động sản xuất kinh doanh, doanh thu, chi phí, các
tài khoản, tài sản, nhân sự
|
|
|
b) Hồ sơ
khai đối với tiền hoa hồng dầu, khí; tiền thu về đọc và sử dụng tài liệu dầu,
khí
|
Điểm q khoản 4 Điều 8
|
|
01/TNS-DK
|
Tờ khai
các khoản thu về hoa hồng dầu khí, tiền đọc và sử dụng tài liệu dầu khí
|
|
|
c) Hồ sơ
khai đối với phụ thu và thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính từ tiền kết dư của
phần dầu để lại của Lô 09.1
|
Điểm r khoản 4 Điều 8
|
|
01-1/PTHU-
VSP
|
Tờ khai
phụ thu tạm tính
|
|
|
01-1/TNDN-VSP
|
Tờ khai
thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính
|
|
|
14.2. Hồ
sơ khai thuế theo từng lần xuất bán đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu
thô: thuế tài nguyên; thuế thu nhập doanh nghiệp; thuế đặc biệt và phụ thu
khi giá dầu thô biến động tăng của Lô 09.1; tiền lãi dầu nước chủ nhà được
chia
|
Khoản 5 Điều 8
|
|
a) Hồ sơ
khai thuế tạm tính đối với dầu khí
|
|
|
01/TK-DK
|
Tờ khai
thuế tạm tính đối với dầu khí
|
|
|
01/PL-DK
|
Phụ lục
chi tiết nghĩa vụ thuế của các nhà thầu dầu khí
|
|
|
b) Hồ sơ
khai tiền lãi dầu nước chủ nhà được chia
|
|
|
01/LNCN-DK
|
Tờ khai
thuế tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà
|
|
|
14.3. Hồ
sơ khai thuế theo tháng đối với hoạt động khai thác, xuất bán khí thiên
nhiên: thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp; thuế đặc biệt của lô
09.1; tiền lãi khí nước chủ nhà được chia
|
Điểm e khoản 1 Điều 8
|
|
a) Hồ sơ
khai thuế tạm tính đối với dầu khí
|
|
|
01/TK-DK
|
Tờ khai
thuế tạm tính đối với dầu khí
|
|
|
01/PL-DK
|
Phụ lục
chi tiết nghĩa vụ thuế của các nhà thầu dầu khí
|
|
|
b) Hồ sơ
khai tiền lãi khí nước chủ nhà được chia
|
|
|
01/LNCN-DK
|
Tờ khai
thuế tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà
|
|
|
14.4. Hồ sơ khai theo quý đối với khoản phụ thu
khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1)
|
Điểm đ khoản 2 Điều 8
|
|
01/PTHU-DK
|
Tờ khai
phụ thu tạm tính
|
|
|
14.5. Hồ
sơ khai quyết toán năm hoặc khi kết thúc, chấm dứt hợp đồng khai thác dầu,
khí đối với thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp, tiền lãi dầu khí nước
chủ nhà được chia đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô và khí thiên
nhiên; khoản phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng; điều chỉnh thuế đặc biệt
đối với hoạt động khai thác, xuất bán khí thiên nhiên của Lô 09.1
|
Điểm h khoản 6 Điều 8
|
|
a) Hồ sơ
khai quyết toán thuế tài nguyên (trừ Lô 09.1)
|
|
|
02/TAIN-DK
|
Tờ khai
quyết toán thuế tài nguyên đối với dầu khí
|
|
|
01/PL-DK
|
Phụ lục
chi tiết nghĩa vụ thuế của các nhà thầu dầu khí
|
|
|
02-1/PL-DK
|
Phụ lục
sản lượng và doanh thu xuất bán dầu khí
|
|
|
b) Hồ sơ
khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (trừ Lô 09.1)
|
|
|
02/TNDN-DK
|
Tờ khai
quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dầu khí
|
|
|
01/PL-DK
|
Phụ lục
chi tiết nghĩa vụ thuế của các nhà thầu dầu khí
|
|
|
|
Báo cáo tài
chính năm hoặc báo cáo tài chính đến thời điểm kết thúc hợp đồng dầu
khí
|
|
|
c) Hồ sơ
khai quyết toán khoản phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng (trừ lô 09.1)
|
|
|
02/PTHU-DK
|
Tờ khai
quyết toán phụ thu
|
|
|
04/PTHU-DK
|
Phụ lục bảng
kê sản lượng và giá bán dầu thô khai thác
|
|
|
05/PTHU-DK
|
Phụ lục bảng
kê số phụ thu tạm tính đã nộp
|
|
|
d) Hồ sơ
khai quyết toán thuế tài nguyên/Khai quyết toán phụ thu/Khai quyết toán thuế
thu nhập doanh nghiệp/Khai điều chỉnh thuế đặc biệt đối với khí thiên nhiên tại
Lô 09.1
|
|
|
01/ĐCĐB-VSP
|
Tờ khai
điều chỉnh thuế đặc biệt đối với khí thiên nhiên
|
|
|
02/TAIN-VSP
|
Tờ khai
quyết toán thuế tài nguyên đối với dầu khí
|
|
|
02-1/TAIN-VSP
|
Phụ lục bảng
kê sản lượng và doanh thu xuất bán dầu khí
|
|
|
02/TNDN-VSP
|
Tờ khai
quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
02/PTHU-VSP
|
Tờ khai
quyết toán phụ thu
|
|
|
02-1/PTHU-VSP
|
Phụ lục bảng
kê số phụ thu tạm tính đã nộp
|
|
|
đ) Hồ sơ
khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia
|
|
|
02/LNCN-DK
|
Tờ khai
quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà
|
|
|
02-1/PL-DK
|
Phụ lục
phân chia tiền dầu, khí xuất bán
|
|
|
|
Báo cáo tài
chính năm hoặc báo cáo tài chính đến thời điểm kết thúc hợp đồng dầu
khí
|
|
|
15. Hồ
sơ khai lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp
do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn
nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành
viên trở lên
|
|
|
15.1. Hồ
sơ khai lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp
do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
Điểm c khoản 6 Điều 8
|
|
01/QT-LNCL
|
Tờ khai
quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ phải nộp ngân
sách nhà nước của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
|
|
01-1/QT-LNCL
|
Phụ lục bảng
phân bổ số lợi nhuận còn lại phải nộp cho các địa phương được hưởng nguồn thu
đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán
|
|
|
15.2. Hồ
sơ khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước đầu tư tại công ty
cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
Điểm t khoản 4 Điều 8
|
|
01/CTLNĐC
|
Tờ khai
cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công
ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
|
|
16. Hồ
sơ khác
|
|
|
01/ĐK-TĐKTT
|
Văn bản
đề nghị thay đổi kỳ tính thuế từ tháng sang quý
|
Điểm b khoản 2 Điều 9
|
Mẫu số: 01/TTĐB
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
[01] Kỳ tính thuế: Tháng......năm......../Lần phát sinh ngày
... tháng ... năm ....
[02] Lần đầu: ☐
[03] Bổ
sung lần thứ: ......
[04] Tên người
nộp thuế: ...........................................................................................................
[05] Mã số thuế:
............................................................................................................................
[06] Tên đại lý thuế (nếu có):
.......................................................................................................
[07] Mã số thuế:
..........................................................................................................................
[08] Hợp đồng đại lý thuế, số:.......................ngày:.......................................................................
[09] Tên đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh của hoạt động sản xuất
kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: ...................................................................................................................
[10] Mã số thuế đơn vị phụ thuộc/Mã số địa điểm kinh doanh:
...............................................
[11] Địa chỉ nơi có hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng
trụ sở chính: .....................
[11a] Xã/Phường/Đặc khu ........................................ [11b]
Tỉnh/Thành phố .................................
A. Đối
với hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB (trừ hoạt động
sản xuất, pha chế xăng sinh học)
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Tên hàng hóa, dịch vụ
|
Đơn vị tính
|
Số lượng tiêu thụ trong kỳ
|
Doanh thu bán (chưa có thuế GTGT)
|
Giá tính thuế TTĐB
|
Thuế suất (%)
|
Thuế TTĐB được khấu trừ
|
Thuế TTĐB phải nộp
|
Bù trừ với thuế TTĐB chưa được khấu trừ của
xăng khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học (nếu có)
|
Thuế TTĐB còn phải nộp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(6)x(7)-(8)
|
(10)
|
(11)=(9)-(10)
|
|
I
|
Hàng hóa chịu
thuế TTĐB
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hàng hóa sản
xuất trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ <Xăng>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ <Rượu>...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hàng hóa nhập
khẩu bán ra trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
<Bia>...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Dịch
vụ chịu thuế TTĐB
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
<Massage>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
<Ka-ra-ô-kê>...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Hàng hóa thuộc
trường hợp không phải chịu thuế TTĐB
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hàng hóa xuất
khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hàng hóa bán để
xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hàng hóa gia
công để xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng: (I+II+III)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Đối
với cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học
|
STT
|
Tên hàng hóa, dịch vụ
|
ĐVT
|
Số lượng tiêu thụ trong kỳ
|
Lượng nguyên liệu mua vào của kỳ khai thuế trước liền kề
|
Thuế TTĐB đã nộp của nguyên liệu mua vào
|
Tỷ lệ xăng khoáng trong xăng sinh học (%)
|
Thuế TTĐB còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang
|
Thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ tương ứng hàng hóa bán
ra
|
Doanh thu bán (chưa có thuế GTGT)
|
Giá tính thuế TTĐB
|
Thuế suất (%)
|
Thuế TTĐB phải nộp
|
Thuế TTĐB chưa được khấu trừ trong kỳ
|
Bù trừ với số thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa, dịch vụ
khác
|
Thuế TTĐB của xăng khoáng đề nghị hoàn
|
Thuế TTĐB của xăng khoáng còn được khấu trừ chuyển kỳ
sau
|
|
Tên
|
Lượng
|
ĐVT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)= (8)/(6)x(9)x(4)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15) = (13)x(14) - (11)
|
(16) = (8)+(10)-(11) > 0
|
(17)
|
(18)
|
(19) = (16) - (17) - (18)
|
|
|
<Xăng sinh học>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(TTĐB: tiêu thụ
đặc biệt; GTGT: giá trị gia tăng)
Tôi cam đoan số
liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu
đã kê khai.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:...............
Chứng chỉ hành nghề số: ......
|
..........., ngày .......tháng.......năm........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
|
Ghi chú:
1. Chỉ
tiêu [09], [10], [11]: Khai thông tin của đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh
có hoạt động sản xuất, gia công hàng hóa chịu thuế TTĐB hoặc cung ứng dịch vụ
chịu thuế TTĐB (trừ hoạt động kinh doanh xổ số điện toán) tại địa phương khác tỉnh
nơi đóng trụ sở chính theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị định số
126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ. Trường hợp có nhiều đơn vị phụ
thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều xã/phường/đặc khu do Thuế tỉnh quản
lý thì chọn 1 đơn vị đại diện để kê khai vào chỉ tiêu này. Trường hợp có nhiều
đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều xã/phường/đặc khu do Thuế
cơ sở quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện cho xã/phường/đặc khu do Thuế cơ sở quản
lý để kê khai vào chỉ tiêu này.
2. Tổng cộng
cột (10) tại mục A phải bằng tổng cộng cột (17) tại mục B.
3. Tổng cộng
cột (8) tại mục A = Tổng cộng cột (13) Bảng I và cột (12) Bảng II trên bảng kê
01-2/TTĐB.
4. Nội
dung nêu trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.
Mẫu số:01/TK-SDDPNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân)
[01] Kỳ tính thuế: Năm ................
[02] Lần đầu: ☐
[03] Bổ sung lần thứ: ........
I. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KHAI
1. Người nộp thuế:
[04] Họ và tên:
.............................................................................................................
[05] Ngày/tháng/năm sinh:
...........................................................................................
[06] Mã số thuế:
............................................................................................................
[07] Định danh cá nhân/số Hộ chiếu/CCCD (trường hợp cá nhân chưa có
MST):
..........................................................................................................................................
[08] Ngày cấp: .................................. [09] Nơi cấp:
.........................................................
[10] Địa chỉ cư trú:
[10.1] Số nhà:.................................... [10.2]Đường/phố:
.................................................
[10.3] Tổ/thôn: .................................. [10.4]
Xã/Phường/Đặc khu: ..................................
[10.5] Tỉnh/Thành phố:
.....................................................
[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế:
...................................................................................
[12] Điện thoại: ..............................................................................................................
2. Đại lý thuế (nếu có):
[13] Tên đại lý thuế:
.......................................................................................................
[14] Mã số thuế: .............................................................................................................
[15] Hợp đồng đại lý thuế: số:
.............................................. Ngày:
..............................
3. Thửa đất chịu thuế:
[16] Thông tin người sử dụng đất:
|
STT
|
Họ và tên
|
MST
|
Định danh cá nhân/
CCCD/Hộ chiếu
(trường hợp cá nhân chưa có MST)
|
Tỷ lệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[17] Địa chỉ thửa đất:
[17.1] Số nhà: .......................................
[17.2] Đường/phố: .............................................
[17.3] Tổ/thôn: ....................................... [17.4]Xã/phường/đặc
khu: ..........................
[17.5] Tỉnh/Thành phố:
............................................................................
[18] Là thửa đất duy nhất: ☐
[19] Đăng ký kê khai tổng hợp tại (Xã/Phường/Đặc khu):
................................
[20] Đã có giấy chứng nhận: ☐
[20.1] Số giấy chứng nhận:1
.................................. [20.2] Ngày cấp: .................................
[20.3] Thửa đất số:................................................. [20.4]Tờ
bản đồ số:.............................
[20.5] Diện tích:...............................[20.6] Loại đất/Mục
đích sử dụng:...............................
[21] Tổng diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:
[21.1] Diện tích đất sử dụng đúng mục đích:
........................................................................
[21.2] Diện tích đất sử dụng sai mục đích/chưa sử dụng theo đúng quy định:
....................
[21.3] Hạn mức (nếu có):
......................................................................................................
[21.4] Diện tích đất lấn, chiếm:
.............................................................................................
[22] Chưa có giấy chứng nhận: ☐
[22.1] Diện tích:.................. [22.2] Loại đất/ Mục đích
đang sử dụng: .................................
[23] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất:
.....................................................................................
[24] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất:
....................................................................
4. Đối với đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư
[25] (tính trên diện tích sàn thực tế sử dụng):
[25.1] Loại nhà:....................[25.2] Diện
tích:......................[25.3] Hệ số phân bổ: ..............
5. Miễn, giảm thuế [26]
[26.1] Trường hợp miễn, giảm (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn,
giảm thuế như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính
sách,...):........................................
[26.2] Kỳ tính thuế/Khoảng thời gian đề nghị miễn, giảm:
.................................................
[26.3] Số tiền đề nghị miễn (giảm):
....................................................................................
[26.4] Số tiền đã nộp (nếu có):
.........................................................................................
< Trường
hợp người nộp thuế đề nghị miễn, giảm thuế nộp bản sao các giấy tờ chứng minh
thuộc diện được miễn, giảm thuế. Cơ quan thuế căn cứ nội dung kê khai tại mục
này để xử lý miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định pháp luật,
người nộp thuế không phải làm hồ sơ đề nghị miễn, giảm thuế.>
Tôi cam đoan số
liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:....................
Chứng chỉ hành nghề số:......
|
..., ngày.......tháng........ năm..........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu
(nếu có)/Ký điện tử)
|
II. PHẦN
XÁC ĐỊNH CỦA CƠ QUAN CHỨC NĂNG (Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam)
1. Người nộp thuế
[27] Họ và tên:
...............................................................................................................
[28] Ngày/tháng/năm sinh:
.............................................................................................
[29] Mã số thuế:
..............................................................................................................
[30] Định danh cá nhân/số Hộ chiếu/CCCD:
...................................................................
[31] Ngày cấp:......................................... [32] Nơi
cấp: ...................................................
2. Thửa đất chịu thuế
[33] Địa chỉ:
[33.1] Số nhà: ....................................... [33.2]
Đường/phố: ......................................
[33.3] Tổ/thôn: ...................................... [33.4] Xã/Phường/Đặc
khu: ..........................
[33.5] Tỉnh/Thành phố:
...................................................
[34] Đã có giấy chứng nhận: ☐
[34.1] Số giấy chứng nhận: ............................. [34.2] Ngày
cấp: ..............................
[34.3] Thửa đất số: .......................................... [34.4]
Tờ bản đồ số: .........................
[34.5] Diện tích đất phi nông nghiệp ghi trên GCN:
......................................................
[34.6] Diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:
.................................
[34.7] Loại đất/Mục đích sử dụng:
................................................................................
[34.8] Hạn mức (Hạn mức tại thời điểm cấp GCN):
......................................................
[35] Chưa có giấy chứng nhận: ☐
[35.1] Diện tích:........................... [35.2] Loại đất/Mục
đích đang sử dụng:.................
[36] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất:
...........................................................................
[37] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất:
...........................................................
3. Trường hợp miễn, giảm thuế [38] (ghi rõ trường
hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế như: thương binh, gia đình thương binh liệt
sỹ, đối tượng chính sách...): ...........................
4. Căn cứ
tính thuế
[39] Diện tích đất thực tế sử dụng: ..................... [40] Hạn
mức tính thuế: ......................
[41] Thông tin xác định giá đất:
[41.1] Loại đất/mục đích sử dụng:....................... [41.2] Tên
đường/vùng:........................
[41.3] Đoạn đường/khu vực:.......................... [41.4] Loại
đường: .....................................
[41.5] Vị trí/hạng: ......... [41.6] Giá đất: ......... [41.7]
Hệ số (đường/hẻm...): ..................
[41.8] Giá 1 m2 đất (Giá đất theo mục đích sử dụng):
....................................................
5. Diện tích đất tính thuế
5.1. Đất ở (Tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để
kinh doanh)
Tính trên diện
tích có quyền sử dụng
|
[42] Diện tích trong hạn
mức
(thuế suất: 0,03%)
|
[43] Diện tích vượt
không quá 3 lần hạn mức
(thuế suất: 0,07%)
|
[44] Diện tích vượt
trên 3 lần hạn mức
(thuế suất 0,15%)
|
|
...
|
...
|
...
|
5.2. Đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư (tính trên diện
tích sàn thực tế sử dụng):
[45] Diện tích: ......................................... [46] Hệ
số phân bổ: ........................................
5.3. Diện tích đất sản xuất kinh doanh - Tính trên diện tích sử dụng
đúng mục đích:
[47] Diện tích:......................... [48] Hệ số phân bổ (đối
với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ........................
5.4. Đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa sử dụng theo đúng quy
định:
[49] Diện tích:....................... [50] Mục đích thực tế
đang sử dụng:................................
[51] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung
cư):..........................
5.5. Đất lấn chiếm:
[52] Diện tích:...................[53] Mục đích thực tế đang
sử dụng:.................................
[54] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung
cư): ...................
|
|
..., ngày.......tháng....... năm......
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỨC NĂNG2
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
__________________________
1 Khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông, người nộp
thuế không phải kê khai các chỉ tiêu liên quan đến thửa đất mà cơ quan nhà nước
có thể tra cứu theo Số giấy chứng nhận do người nộp thuế kê khai.
2 Đối với trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng
đất thì văn phòng đăng ký đất đai xác nhận. Đối với các trường hợp khác thì cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận.
Mẫu số: 02/TK-SDDPNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với tổ chức)
[01] Kỳ tính thuế: Năm ......
[02] Lần đầu: ☐
[03] Bổ sung lần thứ:...
1. Người nộp thuế:
[04] Tên người nộp thuế:
...........................................................................................
[05] Mã số thuế:
.........................................................................................................
[06] Địa chỉ trụ sở:
[06.1] Số nhà:................................... [06.2] Đường/phố:
.............................................
[06.3] Tổ/thôn: ................................. [06.4] Xã/phường/đặc
khu: ...............................
[06.5] Tỉnh/Thành phố:
...................................................................................................
2. Đại lý thuế (nếu có):
[07] Tên đại lý thuế:
.................................................................................................
[08] Mã số thuế:
.......................................................................................................
[09] Hợp đồng đại lý thuế: Số:.................................
Ngày: ......................................
3. Thửa đất chịu thuế:
[10] Thông tin người sử dụng đất:
|
STT
|
Tên tổ chức/cá nhân
|
MST
|
Định danh cá nhân/
CCCD/Hộ chiếu
(đối với cá nhân chưa có MST)
|
Tỷ lệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[11] Địa chỉ thửa đất:
[11.1] Số nhà: .......................... [11.2] Đường/phố:
.................................................
[11.3] Tổ/thôn:............................... [11.4] Xã/phường/đặc
khu: ...................................
[11.5] Tỉnh/Thành phố: ...........................................
[12] Đã có giấy chứng nhận: ☐
[12.1] Số giấy chứng nhận1: .................. [12.2] Ngày
cấp: ............................................
[12.3] Thửa đất số: ................................ [12.4] Tờ
bản đồ số: ........................................
[12.5] Diện tích: ..................................... [12.6] Loại
đất/ Mục đích sử dụng: ..................
[13] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất:
...............................................................................
[14] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất:
..............................................................
4. Miễn, giảm thuế [15]:
[15.1] Trường hợp miễn, giảm (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn,
giảm thuế): ...........
[15.2] Kỳ tính thuế/Khoảng thời gian đề nghị miễn, giảm:
.....................................................
[15.3] Số tiền đề nghị miễn (giảm):
........................................................................................
[15.4] Số tiền đã nộp (nếu có): ..............................................................................................
<Trường
hợp người nộp thuế đề nghị miễn, giảm thuế nộp bản sao các giấy tờ chứng minh
thuộc diện được miễn, giảm thuế. Cơ quan thuế căn cứ nội dung kê khai tại mục
này để xử lý miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định pháp luật,
người nộp thuế không phải làm hồ sơ đề nghị miễn, giảm thuế.>.
5. Căn cứ tính thuế
[16] Diện tích đất thực tế sử dụng:
.................................................................................
[17] Thông tin xác định giá đất:
[17.1] Loại đất/Mục đích sử dụng:
..................................................................................
[17.2] Tên đường/vùng: ..................... [17.3] Đoạn đường/khu
vực: .............................
[17.4] Loại đường: ............................. [17.5] Vị
trí/hạng: ...............................................
[17.6] Giá đất: .................................... [17.7] Hệ
số (đường/hẻm...): ..............................
[17.8] Giá 1 m2 đất (Giá theo mục đích sử dụng):
.............................................................
6. Tính thuế
6.1. Đất ở (tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để
kinh doanh)
Tính trên diện
tích có quyền sử dụng
[18] Diện tích: ................... [19] Số thuế phải nộp ([19]
= [18]x[17.8]x0,03%): ..................
6.2. Đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư - Tính trên diện
tích sàn có quyền sử dụng
[20] Diện tích: ..................... [21] Hệ số phân bổ:
........................................................
[22] Số thuế phải nộp ([22] = [20]x[21]x[17.8]x0,03%):
................................................
6.3. Đất sản xuất kinh doanh - Tính trên diện tích sử dụng đúng mục
đích:
[23] Diện tích: .................. [24] Hệ số phân bổ (đối
với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ............................
(Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[25] Số thuế phải nộp ([25]=[23]x[24]x[17.8]x0,03%):................................................
6.4. Đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa sử dụng theo đúng quy
định:
[26] Mục đích đang sử dụng:
.......................................................................................
[27] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung
cư): ................................... (Khi không điền hoặc để bằng 0,
hệ số sẽ được tính bằng 1).
[28] Diện tích: ............................ [29] Giá 1m2
đất: ......................................................
[30] Số thuế phải nộp ([30]=[28]x[29]x[27]x0,15%):
...................................................
6.5. Đất lấn, chiếm:
[31] Mục đích đang sử dụng:
[32] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung
cư): ................................... (Khi không điền hoặc để
bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[33] Diện tích:..................................... [34] Giá
1m2 đất: ..........................................................
[35] Số thuế phải nộp ([35]=[33]x[34]x[32]x0,2%):
..................................................................
7. Tổng số thuế phải nộp trước miễn giảm [36] ([36]=[19]+[22]+[25]+[30]+[35]):
............................................................................................................................................
8. Số thuế được miễn, giảm [37]:
..................................................................................
9. Tổng số thuế phải nộp [38] ([38]=[36]-[37]):..............................................................
10. Nộp cho cả thời kỳ ổn định (trong chu kỳ ổn định
5 năm) [39] ([39]=[38]x (5 hoặc số năm còn lại của chu kỳ ổn định):......................................................................................
Tôi cam đoan số
liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:....................
Chứng chỉ hành nghề số:......
|
......, ngày.......tháng........ năm..........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/
Ký điện tử)
|
__________________________
1 Khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông, người nộp thuế
không phải kê khai các chỉ tiêu liên quan đến thửa đất mà cơ quan nhà nước có
thể tra cứu theo Số giấy chứng nhận do người nộp thuế kê khai.
Mẫu số: 01/TBH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
ĐỐI VỚI TỔ CHỨC NHẬN TÁI BẢO
HIỂM NƯỚC NGOÀI
[01] Kỳ tính thuế: Quý ……. năm …………
[02] Lần đầu:1 □
[03] Bổ sung lần thứ:...
[04] Bên Việt
Nam khấu trừ và nộp thuế thay: ………………………………………….
[05] Mã số thuế nộp thay của bên Việt Nam2:
…………………………………………….
[06] Tên đại lý thuế (nếu có)3:
………………………………………………………………
[07] Mã số thuế4: ……………………………………………………………………………..
[08] Hợp đồng đại lý thuế: Số …………………………… ngày ……………………………
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Số phát sinh quý này5
|
Số lũy kế năm6
|
|
I
|
7Tổng doanh thu [09]=[10]+[11]
|
[09]
|
|
|
|
1
|
Doanh thu từ
hoạt động tái bảo hiểm
|
[10]
|
|
|
|
2
|
Doanh thu khác
|
[11]
|
|
|
|
II
|
8Các khoản giảm trừ doanh thu [12]=[13]+[14]
|
[12]
|
|
|
|
1
|
Các khoản
thu hộ
|
[13]
|
|
|
|
2
|
Các khoản chi
khác
|
[14]
|
|
|
|
III
|
9Doanh thu chịu thuế thu nhập doanh nghiệp [15]=[09]-[12]
|
[15]
|
|
|
|
IV
|
Tỷ lệ
(%) thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên doanh thu chịu thuế
|
[16]
|
|
|
|
V
|
10Thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh trong kỳ [17]=[15]x[16]
|
[17]
|
|
|
|
VI
|
11Số thuế miễn, giảm trong kỳ [18]=[19]+[20]
|
[18]
|
|
|
|
1
|
Số thuế
miễn, giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
|
[19]
|
|
|
|
2
|
Số thuế
miễn, giảm khác
|
[20]
|
|
|
|
VII
|
12Số thuế phải nộp trong kỳ [21]=[17]-[18]
|
[21]
|
|
|
Tôi cam đoan số
liệu khai trên là đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về những số
liệu đã khai.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……..
Chứng chỉ hành nghề số: …..
|
....,
ngày …. tháng …… năm ...
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu/Ký điện tử)
|
__________________________
1 Điền X vào ô nếu lần đầu khai thuế trong kỳ tính thuế.
2 Điền đầy đủ mã số thuế của bên Việt Nam khấu trừ và khai thuế
thay cho tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài.
3 Điền tên của đại lý thuế, nếu trong trường hợp khai thuế thu nhập
doanh nghiệp đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm thông qua đại lý thuế.
4 Điền đầy đủ mã số thuế của đại lý thuế (nếu có).
5 Điền số tiền phát sinh trong quý tính thuế tương ứng với hướng
dẫn tại cột Chỉ tiêu.
6 Điền số tiền lũy kế phát sinh trong năm tính thuế tương ứng với
hướng dẫn tại cột Chỉ tiêu.
7 Tổng doanh thu tại chỉ tiêu [09] bằng doanh thu từ hoạt động
tái bảo hiểm (tại chỉ tiêu [10]) cộng với doanh thu khác (tại chỉ tiêu [11]).
8 Các khoản giảm trừ doanh thu (tại chỉ tiêu [12]) bằng các khoản
thu hộ (tại chỉ tiêu [13]) cộng với các khoản chi khác (tại chỉ tiêu [14]).
9 Doanh thu chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (tại chỉ tiêu [15]) bằng
tổng doanh thu (tại chỉ tiêu [09]) trừ đi các khoản giảm trừ doanh thu (tại chỉ
tiêu [12]).
10 Thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh trong kỳ (tại chỉ tiêu
[17]) bằng doanh thu chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (tại chỉ tiêu [15]) nhân Tỷ
lệ (%) thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên doanh thu chịu thuế (tại chỉ tiêu
[16]).
11 Số thuế miễn giảm trong kỳ (tại chỉ tiêu [18]) bằng Số thuế miễn,
giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (tại chỉ tiêu [19]) cộng với số thuế
miễn, giảm khác (tại chỉ tiêu [20]).
12 Số thuế phải nộp trong kỳ (tại chỉ tiêu [21]) bằng Thuế thu nhập
doanh nghiệp phát sinh trong kỳ (tại chỉ tiêu [17]) trừ đi số thuế miễn, giảm
trong kỳ (tại chỉ tiêu [18]).
Mẫu số: 01-1/TBH
Phụ lục
HỢP ĐỒNG TÁI BẢO HIỂM, CHỨNG TỪ
TÁI BẢO HIỂM THEO TỔ CHỨC NHẬN TÁI BẢO HIỂM NƯỚC NGOÀI
(Kèm theo Tờ khai thuế mẫu: 01/TBH)
[01] Kỳ tính thuế: Quý ………. năm …………
[02] Lần đầu □
[03] Bổ sung lần thứ:...
|
STT
|
Tên tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài
|
Nước cư trú
|
Địa chỉ trụ sở chính ở nước ngoài
|
Loại Hợp đồng
|
Hợp đồng/Chứng từ tái bảo hiểm
|
Thời gian thực hiện hợp đồng
|
Phí bảo hiểm
|
Doanh thu từ hoạt động tái bảo hiểm
|
|
Số
|
Ngày
|
Từ ngày
|
Đến ngày
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Tổ chức
X
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A: Hợp đồng
TBH P&I
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hợp đồng/Chứng từ tái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B: Hợp đồng
TBH kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tổ chức
X
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A: Hợp đồng
TBH P&I
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B: Hợp đồng
TBH kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng => số liệu này được tổng
hợp lên chỉ tiêu [10] trên tờ khai 01/TBH)
|
Tôi cam đoan số
liệu khai trên là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số
liệu đã khai.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……..
Chứng chỉ hành nghề số: …..
|
...., ngày …. tháng …… năm ...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký
điện tử)
|
Mẫu số: 01/TK-DK
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
TỜ KHAI THUẾ TẠM TÍNH ĐỐI VỚI DẦU KHÍ
[01] Dầu thô: □ [02] Condensate: □ [03]
Khí thiên nhiên: □
[04] Kỳ tính thuế: Ngày …… tháng … năm .... Hoặc tháng ..... năm
....
[05] Lần xuất bán thứ: ...
[06] Lần đầu □ [07] Bổ sung lần thứ: □
[08] Xuất khẩu: □ [09] Xuất
bán tại Việt Nam: □
[10] Ngày xuất hóa đơn:.../.../....
[11] Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………….….
[12] Mã số
thuế: …………………………………………………………………………….……
[13] Địa
chỉ: ………….. [14] Xã/phường/đặc khu: ……… [15] Tỉnh/Thành phố: …….……
[16] Điện
thoại: ……………………… [17] Fax: …………… [18] E-mail: …………………..
[19] Hợp đồng
dầu khí lô: ………………………………………………………………………
[20] Tên đơn vị
được uỷ quyền [ ] hoặc Đại lý thuế [ ]: ……………………………….
[21] Mã số
thuế: …………………………………………………………………………………
[22] Địa
chỉ: ……………. [23]Xã/phường/đặc khu:…….... [24] Tỉnh/Thành phố: ………..
[25] Điện
thoại: ………….. [26] Fax: ………. [27] E-mail: ………………………………….
[28] Hợp đồng
ủy quyền hoặc Hợp đồng đại lý thuế, số: …… [29] ngày.... tháng... năm...
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Giá trị
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Sản lượng
dầu khí xuất bán
|
[30]
|
Thùng; m3
|
|
|
|
Sản
lượng dầu thô, khí thiên nhiên xuất bán quy đổi
|
[30a]
|
Tấn/MMBTU/GJ
|
|
|
|
Hệ số
quy đổi
|
[30b]
|
Thùng/tấn; m3/MMBTU; m3/GJ
|
|
|
2
|
Tỷ lệ dầu
để lại theo kế hoạch
|
[31]
|
%
|
|
|
3
|
Sản lượng
dầu lãi tạm tính
|
[32]
|
Thùng
|
|
|
4
|
Giá tính thuế/
giá bán
|
[33]
|
USD/thùng; USD/m3
|
|
|
5
|
Giá dầu
thô cơ sở
|
[34]
|
USD/thùng
|
|
|
6
|
Doanh thu
|
[35]
|
USD; VND
|
|
|
7
|
Tỷ lệ thuế
tài nguyên tạm tính
|
[36]
|
%
|
|
|
8
|
Số tiền
thuế tài nguyên tạm tính phải nộp [37]=[35]x[36]
|
[37]
|
USD; VND
|
|
|
9
|
Số tiền
thuế đặc biệt tạm tính phải nộp
|
[38]
|
USD; VND
|
|
|
10
|
Tỷ lệ
thuế TNDN tạm tính
|
[39]
|
%
|
|
|
11
|
Thu nhập
khác liên quan trực tiếp đến hoạt động dầu khí
|
[40]
|
USD; VND
|
|
|
12
|
Thuế suất
thuế TNDN hoạt động dầu khí
|
[41]
|
%
|
|
|
13
|
Số thuế
TNDN tạm tính phải nộp
[42]=[39]x[35]+[40]x[41]
|
[42]
|
USD; VND
|
|
|
14
|
Số thuế
TNDN được miễn hoặc giảm (nếu có)
|
[43]
|
USD; VND
|
|
|
15
|
Số thuế
TNDN tạm tính phải nộp sau khi miễn hoặc giảm (nếu có) [44]= [42]-[43]
|
[44]
|
USD; VND
|
|
|
16
|
Số phụ
thu tạm tính phải nộp [45]=[46] hoặc [47]
|
[45]
|
USD
|
|
|
16.1
|
Trường hợp
{1,2x[34]} < [33] ≤ {1,5x[34]}: [46] =
50%x{[33]-1,2x[34]}x[32]
|
[46]
|
USD
|
|
|
16.2
|
Trường hợp
[33] >{1,5x[34]}: [47]=[48] + [49]
|
[47]
|
USD
|
|
|
a
|
Phụ thu
theo mức 50%
[48] =
50%x{1,5x[34]-1,2x[34]}x[32]
|
[48]
|
USD
|
|
|
b
|
Phụ thu
theo mức 60%
[49] =
60%x{[33]-1,5x[34]}x[32]
|
[49]
|
USD
|
|
|
17
|
Tỷ giá
quy đổi
|
[50]
|
VND/USD
|
|
Tôi cam đoan số
liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……..
Chứng chỉ hành nghề số: …..
|
....,
ngày …. tháng …… năm ...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))
|
__________________________
Ghi chú:
- Chỉ tiêu
[11]: Tên người nộp thuế là tên người điều hành, doanh nghiệp liên doanh, công
ty điều hành chung, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro
- Trường hợp
một NNT khai thác đồng thời dầu thô, condensate và khí thiên nhiên thì kê khai
thành từng tờ khai riêng biệt.
- USD: đô la Mỹ;
VND: đồng Việt Nam.
Mẫu số: 01/PL-DK
Phụ lục
CHI TIẾT NGHĨA VỤ THUẾ CỦA CÁC
NHÀ THẦU DẦU KHÍ
(Kèm theo các tờ khai thuế đối với dầu khí mẫu số 01/TK-DK,
02/TAIN-DK, 02/TNDN-DK)
[01]
Dầu thô: □ [02] Condensate: □ [03] Khí thiên nhiên: □
[04] Kỳ tính thuế: Ngày….tháng….năm.... Hoặc tháng...năm.... Hoặc năm....
(Đối với dầu thô và condensate là ngày...tháng...năm/năm; Khí thiên nhiên là
tháng/năm)
[05] Tên người
nộp thuế: ………………………………………………………………………
[06] Mã số
thuế: ……………………………………………………………………………………
[07] Tên đơn vị
được uỷ quyền [ ] hoặc Đại lý thuế [ ]: …………………………………..
[08] Mã số
thuế: ……………………………………………………………………………………
[09] Số thuế
Tài nguyên phải nộp: ………………………………………………………………
[10] Số
thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp: …………………………………………………
|
STT
|
Nhà thầu dầu khí
|
Thuế tài nguyên phát sinh phải nộp
|
Thuế TNDN phát sinh phải nộp
|
Ghi chú
|
|
Mã số thuế
|
Tên nhà thầu
|
Tỷ lệ phân bổ
|
USD/VND
|
Tỷ lệ phân bổ
|
USD/VND
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5) = [09]*(4)
|
(6)
|
(7) = [10]*(6)
|
(8)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
100,xxxxxx%
|
|
100,xxxxxx%
|
|
|
Tôi cam đoan số
liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI
LÝ THUẾ
Họ và tên: ……..
Chứng chỉ hành nghề số: …..
|
|
__________________________
Ghi chú: Chỉ tiêu [05]: Tên người nộp thuế là tên
người điều hành, doanh nghiệp liên doanh, công ty điều hành chung.
Mẫu số: 01/LNCN-DK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
TỜ KHAI TẠM TÍNH TIỀN LÃI DẦU, KHÍ NƯỚC
CHỦ NHÀ
[01] Dầu thô: □ [02] Condensate: □ [03] Khí thiên nhiên: □ [04]
Kết dư dầu: □
[05] Kết dư condensate: □ [06] Kết dư khí: □
[07] Kỳ tính thuế: ngày ……. tháng ….. năm …. hoặc tháng …..
năm……
[08] Lần đầu □ [09] Bổ
sung lần thứ: □
[10] Tên người
nộp thuế: ……………………………………………………………………
[11] Mã số
thuế người nộp thuế: ……………………………………………………………..
[12] Hợp đồng
dầu khí lô:
................................................................................................
[13] Mã số
thuế hợp đồng dầu khí: …………………………………………………………..
[14] Địa
chỉ nhà điều hành PSC: ……… [15] Xã/phường/đặc khu: ………………………
[16] Tỉnh/Thành
phố: ………………………………………………………………………….
[17] Điện
thoại: …………………. [18] Fax: …………… [19] E-mail: ……………………..
[20] Tên đơn vị
được ủy quyền [ ] hoặc Đại lý thuế [ ]: ………………………………
[21] Mã số
thuế: ………………………………………………………………………………...
[22] Địa
chỉ: ………. [23] Xã/phường/đặc khu: ………. [24] Tỉnh/Thành phố: ……………
[25] Điện
thoại: ……………. [26] Fax: ……………. [27] E-mail: …………………………….
[28] Hợp đồng
ủy quyền hoặc hợp đồng đại lý thuế số: ngày.... tháng ….. năm...
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Giá trị
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
I
|
Tiền
lãi dầu khí đối với dầu khí xuất bán
|
|
|
|
|
1
|
Sản lượng
dầu, khí xuất bán
|
[29]
|
Thùng; m3
|
|
|
2
|
Sản lượng
dầu thô, khí thiên nhiên xuất bán quy đổi
|
[30]
|
Tấn/MMBTU/GJ
|
|
|
3
|
Hệ số
quy đổi
|
[31]
|
Thùng/tấn; m3/MMBTU; m3/GJ
|
|
|
4
|
Giá bán
|
[32]
|
USD/thùng; USD/m3
|
|
|
5
|
Doanh thu thực
hiện
|
[33]
|
USD;VND
|
|
|
6
|
Thuế tài
nguyên tạm tính phải nộp
|
[34]
|
USD;VND
|
|
|
7
|
Thuế xuất
khẩu
|
[35]
|
USD;VND
|
|
|
8
|
Thuế đặc
biệt tạm tính phải nộp
|
[36]
|
USD;VND
|
|
|
9
|
Số phụ
thu tạm tính phải nộp
|
[37]
|
USD;VND
|
|
|
10
|
Các loại
thuế khác (nếu có)
|
[38]
|
USD;VND
|
|
|
11
|
Dầu, khí
thu hồi chi phí
|
[39]
|
USD;VND
|
|
|
12
|
Chi phí để
lại theo kế hoạch
|
[40]
|
USD;VND
|
|
|
13
|
Chi phí được
trừ khác
|
[41]
|
USD;VND
|
|
|
14
|
Lợi nhuận
trước thuế [42 VSP]=[33]-[34]-[35]-[36]-[37]-[38]-[40]-[41] hoặc [42
PSC]=[33]-[34]-[35]-[38]-[39]-[41]
|
[42]
|
USD;VND
|
|
|
15
|
Thuế suất
thuế TNDN tạm nộp
|
[43]
|
%
|
|
|
16
|
Thuế
TNDN tạm nộp [44] = [42 ] x [43]
|
[44]
|
USD;VND
|
|
|
17
|
Lãi dầu,
khí sau thuế/Lợi nhuận sau thuế [45] = [42] - [44]
|
[45]
|
USD;VND
|
|
|
18
|
Tỷ lệ
chia cho nước chủ nhà
|
[46]
|
%
|
|
|
19
|
Tiền lãi
dầu khí sau thuế của nước chủ nhà [47] = [45] x [46]
|
[47]
|
USD; VND
|
|
|
20
|
Thu nhập
khác/các khoản chia khác của nước chủ nhà
|
[48]
|
USD;VND
|
|
|
21
|
1,5% phí quản
lý, giám sát các Hợp đồng dầu khí [49] = [47] x 1,5%
|
[49]
|
USD;VND
|
|
|
22
|
Lãi dầu,
khí nước chủ nhà còn lại của Hợp đồng dầu khí [50]=[47] +[48]-[49]
|
[50]
|
USD;VND
|
|
|
22.1
|
Tỷ lệ
(%) nộp ngân sách
|
[51]
|
%
|
|
|
22.2
|
Tỷ lệ
(%) để lại Công ty mẹ - PVN
|
[52]
|
%
|
|
|
22.3
|
Số tiền
nộp trực tiếp vào ngân sách [53 VSP] = ([51] x [47])+[48] hoặc [53 PSC] = [51
]x([47]- [49])+ [48]
|
[53]
|
USD;VND
|
|
|
22.4
|
Số tiền
nộp về Công ty mẹ - PVN [54 VSP] = [52] x [47] hoặc [54 PSC] = [52] x ([47]-
[49])
|
[54]
|
USD;VND
|
|
|
22.5
|
Tỷ giá
quy đổi
|
[55]
|
VND/USD
|
|
|
II
|
Tiền
lãi dầu khí đối với tiền kết dư (áp dụng cho Liên doanh Vietsoveptro)
|
|
|
|
|
1
|
Số tiền
kết dư của phần dầu khí để lại
|
[56]
|
USD;VND
|
|
|
1.1
|
Tiền
kết dư phần dầu khí để lại theo giá kế hoạch không sử dụng hết
|
[57]
|
USD;VND
|
|
|
1.2
|
Tiền
kết dư phần chênh lệch giá dầu khí thực tế cao hơn giá kế hoạch
|
[58]
|
USD;VND
|
|
|
2
|
Số phụ
thu tạm tính phải nộp
|
[59]
|
USD;VND
|
|
|
3
|
Thuế
TNDN tạm nộp
|
[60]
|
USD;VND
|
|
|
4
|
Lợi nhuận
sau thuế [61]=[56]-[59]-[60]
|
[61]
|
USD;VND
|
|
|
5
|
Tỷ lệ
chia cho nước chủ nhà
|
[62]
|
%
|
|
|
6
|
Tiền lãi
dầu, khí được chia của nước chủ nhà [63]=[61]x[62]
|
[63]
|
USD;VND
|
|
|
6.1
|
Tỷ lệ
(%) nộp ngân sách
|
[64]
|
%
|
|
|
6.2
|
Tỷ lệ
(%) để lại Công ty mẹ - PVN
|
[65]
|
%
|
|
|
6.3
|
Số tiền
nộp trực tiếp vào ngân sách [66] = [63] x [64]
|
[66]
|
USD;VND
|
|
|
6.4
|
Số tiền
nộp về Công ty mẹ - PVN [67] = [63] x [65]
|
[67]
|
USD;VND
|
|
|
7
|
Tỷ giá
quy đổi
|
[68]
|
VND/USD
|
|
Tôi cam đoan số
liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.
|
|
...., ngày …. tháng …… năm ...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)
|
__________________________
Ghi chú:
- Chỉ tiêu
[10]: Tên người nộp thuế là Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam
(Lô...), Liên doanh Việt - Nga “Vietsovpetro”
- Trường hợp
NNT khai thác đồng thời dầu thô, condensate, khí thiên nhiên thì kê khai thành
từng tờ khai riêng biệt.
- USD: đô la Mỹ;
VND: đồng Việt Nam, VSP: Liên doanh Việt - Nga “Vietsovpetro”; PSC: Hợp đồng dầu
khí
Mẫu số: 02/PTHU-DK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN PHỤ THU
[01] Dự án dầu khí khuyến khích đầu tư:
□ [02] Dự án dầu khí thông thường: □
[03] Dầu thô: □ [04] Condensate: □
[05] Kỳ tính thuế: Năm ……….
[06] Tên người
nộp thuế: …………………………………………….……………………..
[07] Mã số
thuế: ………………………………………………………………………………..
[08] Địa
chỉ: ……… [09] Xã/phường/đặc khu: ……….. [10] Tỉnh/Thành phố: …………..
[11] Điện
thoại: …………..……. [12] Fax: ………………. [13] E-mail: ……………………
[14] Hợp đồng
dầu khí lô: ……………………………………………………………………..
[15] Tên đơn vị
được ủy quyền [ ] hoặc Đại lý thuế [ ]: ………………….…………..
[16] Mã số
thuế: …………………………………………………………………………………
[17] Địa
chỉ: ………… [18] Xã/phường/đặc khu: ………… [19] Tỉnh/Thành phố: …………
[20] Điện
thoại: …………………. [21] Fax: ………..……… [22] E-mail: …………..………
[23] Hợp đồng
ủy quyền hoặc Hợp đồng đại lý thuế, số: ……......[24] ngày.... tháng …. năm ….
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Giá trị
|
|
1
|
Giá cơ sở
của kỳ tính thuế
|
[25]
|
USD/thùng
|
|
|
2
|
Sản lượng
dầu lãi được chia theo quý trong kỳ tính thuế
|
|
|
|
|
|
a) Quý I:
|
[26]
|
thùng
|
|
|
|
b) Quý II:
|
[27]
|
thùng
|
|
|
|
c) Quý III:
|
[28]
|
thùng
|
|
|
|
d) Quý IV:
|
[29]
|
thùng
|
|
|
3
|
Giá bán dầu
thô trung bình theo quý trong kỳ tính thuế
|
|
|
|
|
|
a) Quý I:
|
[30]
|
USD/thùng
|
|
|
|
b) Quý II:
|
[31]
|
USD/thùng
|
|
|
|
c) Quý III:
|
[32]
|
USD/thùng
|
|
|
|
d) Quý IV:
|
[33]
|
USD/thùng
|
|
|
4
|
Số phụ thu
phải nộp trong kỳ tính thuế đối với Dự án dầu khí khuyến khích đầu tư [34] =
[35]+[36]+[37]+[38]
|
[34]
|
USD
|
|
|
|
a) Quý I:
[35] =
30%*{[30]-1,2*[25]}*[26]
|
[35]
|
USD
|
|
|
|
b) Quý II:
[36] = 30%*
{[31]-1,2*[25]} *[27]
|
[36]
|
USD
|
|
|
|
c) Quý III:
[37] = 30%*{[32]-1,2*[25]}*[28]
|
[37]
|
USD
|
|
|
|
d) Quý IV:
[38] = 30%*
{[33]-1,2* [25]} * [29]
|
[38]
|
USD
|
|
|
5
|
Số phụ
thu phải nộp trong kỳ tính thuế đối với Dự án dầu khí thông thường
[39] =
[40]+[45]+[50]+[55]
|
[39]
|
USD
|
|
|
5.1
|
Quý I: [40] =
[41] hoặc [44]
|
[40]
|
USD
|
|
|
|
a) Trường
hợp {1,2*[25]} < [30] ≤ {1,5*[25]}:
|
[41]
|
USD
|
|
|
|
[39] =
50%*{[30]-1,2*[25]}*[26]
|
|
|
|
|
|
b) Trường
hợp [30] > {1,5*[25]}:
|
|
|
|
|
|
- Phụ
thu theo mức 50% [42] = 50%* {1,5* [25]-1,2* [25]} *[26]
|
[42]
|
USD
|
|
|
|
- Phụ thu
theo mức 60% [43] = 60%*{[30]-1,5*[25]}*[26]
|
[43]
|
USD
|
|
|
|
- Cả
quý: [44] = [42]+[43]
|
[44]
|
USD
|
|
|
5.2
|
Quý II: [45] =
[46] hoặc [49]
|
[45]
|
USD
|
|
|
|
a) Trường
hợp {1,2*[25]} < [31] ≤ {1,5*[25]}:
|
[46]
|
USD
|
|
|
|
[46] =
50%*{[31]-1,2*[25]}*[27]
|
|
|
|
|
|
b) Trường
hợp [31] > {1,5*[25]}:
|
|
|
|
|
|
- Phụ
thu theo mức 50% [47] = 50%*{1,5*[25]-1,2*[25]}*[27]
|
[47]
|
USD
|
|
|
|
- Phụ
thu theo mức 60% [48] = 60%* {[31]- 1,5*[25]}*[27]
|
[48]
|
USD
|
|
|
|
- Cả
quý:
[49] =
[47]+[48]
|
[49]
|
USD
|
|
|
5.3
|
Quý III: [50] =
[51] hoặc [54]
|
[50]
|
USD
|
|
|
|
a) Trường
hợp {1,2*[25]} < [32] ≤ {1,5*[25]}:
|
[51]
|
USD
|
|
|
|
[51] = 50%*
{[32]-1,2*[25]}*[28]
|
|
|
|
|
|
b) Trường
hợp [32] > {1,5*[25]}:
|
|
|
|
|
|
- Phụ
thu theo mức 50% [52] = 50%*{1,5*[25]-1,2*[25]}*[28]
|
[52]
|
USD
|
|
|
|
- Phụ thu
theo mức 60% [53] = 60%*{[32]-1,5*[25]}*[28]
|
[53]
|
USD
|
|
|
|
- Cả
quý:
[54] =
[52]+[53]
|
[54]
|
USD
|
|
|
5.4
|
Quý IV: [55] -
[56] hoặc [59]
|
[55]
|
USD
|
|
|
|
a) Trường
hợp {1,2*[25]} < [33] ≤ {1,5*[25]}:
|
[56]
|
USD
|
|
|
|
[56] =
50%*{[33]-1,2*[25]}*[29]
|
|
|
|
|
|
b) Trường
hợp [33] > {1,5*[25]}:
|
|
|
|
|
|
- Phụ
thu theo mức 50% [57] = 50%* {1,5*[25]-1,2*[25]}*[29]
|
[57]
|
USD
|
|
|
|
- Phụ
thu theo mức 60% [58] = 60%*{[33]-1,5*[25]}*[29]
|
[58]
|
USD
|
|
|
|
- Cả
quý:
[59] =
[57]+[58]
|
[59]
|
USD
|
|
|
6
|
Số phụ thu
tạm tính đã kê khai trong kỳ tính thuế:
[60]=[61]+[62]+[63]+[64]
|
[60]
|
USD
|
|
|
|
a) Quý I
|
[61]
|
USD
|
|
|
|
b) Quý II
|
[62]
|
USD
|
|
|
|
c) Quý III
|
[63]
|
USD
|
|
|
|
d) Quý IV
|
[64]
|
USD
|
|
|
7
|
Số phụ
thu nộp thừa của kỳ tính thuế trước (nếu có)
|
[65]
|
USD
|
|
|
8
|
Số phụ thu
nộp thiếu (hoặc thừa) trong kỳ tính thuế: [66] = [34]-[60]-[65] hoặc [66] =
[39]-[60]-[65]
|
[66]
|
USD
|
|
|
9
|
Tỷ giá
quy đổi
|
[67]
|
USD/VNĐ
|
|
Tôi cam đoan số
liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……..
Chứng chỉ hành nghề số: …..
|
...., ngày …. tháng …… năm ...
NGƯỜI NỘP PHỤ THU hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
NGƯỜI NỘP PHỤ THU
|
Mẫu số: 02/LNCN-DK
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN TIỀN LÃI DẦU, KHÍ
NƯỚC CHỦ NHÀ
[01] Dầu thô: □ [02] Condensate: □
[03] Khí thiên nhiên: □
[04] Kỳ tính thuế: năm ……..
[05] Lần đầu □ [06] Bổ sung lần thứ:
□
[07] Tên người
nộp thuế: …………………………………………………………………..
[08] Mã số
thuế người nộp thuế: ……………………………………………………………
[09] Hợp đồng
dầu khí (PSC) lô: …………………………………………………………….
[10] Mã số
thuế hợp đồng dầu khí: ………………………………………………………….
[11] Địa
chỉ nhà điều hành PSC: …………. [12] Xã/phường/đặc khu: ……………………
[13] Tỉnh/Thành
phố: …………………………………………………………………………..
[14] Điện
thoại: …….. [15] Fax: ……………. [16] Email: …………………………………..
[17] Tên đơn vị được ủy quyền [ ] hoặc Đại lý thuế [ ]: ……………………………….
[18] Mã số
thuế: …………………………………………………………………………………
[19] Địa
chỉ: ……… [20] Xã/phường/đặc khu: ……….. [21] Tỉnh/Thành phố: …………..
[22] Điện
thoại: …………….. [23] Fax: …………… [24] Email: ……………………………
[25] Hợp đồng
ủy quyền hoặc hợp đồng đại lý thuế số: ……… ngày.... tháng.... năm …..
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Giá trị
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
I
|
Tiền
lãi dầu khí xuất bán
|
|
|
|
|
1
|
Sản lượng
dầu, khí lãi xuất bán trong kỳ tính thuế
|
[26]
|
Thùng; m3
|
|
|
2
|
Sản lượng
dầu thô, khí thiên nhiên xuất bán quy đổi
|
[27]
|
Tấn/MMBTU/GJ
|
|
|
3
|
Hệ số
quy đổi
|
[28]
|
Thùng/tấn; m3/MMBTU; m3/GJ
|
|
|
4
|
Giá bán
|
[29]
|
USD/thùng; USD/m3
|
|
|
5
|
Doanh thu xuất
bán trong kỳ tính thuế
|
[30]
|
USD;VND
|
|
|
6
|
Thuế tài
nguyên tạm tính phải nộp
|
[31]
|
USD;VND
|
|
|
7
|
Thuế xuất
khẩu
|
[32]
|
USD;VND
|
|
|
8
|
Thuế đặc
biệt
|
[33]
|
USD;VND
|
|
|
9
|
Số phụ
thu phải nộp
|
[34]
|
USD;VND
|
|
|
10
|
Các loại
thuế khác (nếu có)
|
[35]
|
USD;VND
|
|
|
11
|
Dầu, khí
thu hồi chi phí
|
[36]
|
USD;VND
|
|
|
12
|
Chi phí để
lại theo thực tế
|
[37]
|
USD;VND
|
|
|
13
|
Chi phí được
trừ khác
|
[38]
|
USD;VND
|
|
|
14
|
Lợi nhuận
trước thuế [39VSP]-[30]-[31]-[32]-[33]-[34]-[35]-[37]-[38] hoặc
[39PSC]=[30]-[31]-[32]-[35]-[36]-[38]
|
[39]
|
USD;VND
|
|
|
15
|
Thuế suất
thuế TNDN phải nộp
|
[40]
|
%
|
|
|
16
|
Thuế
TNDN phải nộp [41]=[40]x[39]
|
[41]
|
USD;VND
|
|
|
17
|
Lãi dầu,
khí sau thuế/Lợi nhuận sau thuế theo quyết toán [42]=[39]-[41]
|
[42]
|
USD;VND
|
|
|
18
|
Tỷ lệ
chia cho nước chủ nhà
|
[43]
|
%
|
|
|
19
|
Lãi dầu,
khí sau thuế của nước chủ nhà theo quyết toán [44]=[42] x [43]
|
[44]
|
USD;VND
|
|
|
20
|
Thu nhập
khác/các khoản chia khác của nước chủ nhà theo quyết toán
|
[45]
|
USD;VND
|
|
|
21
|
1,5% phí quản
lý, giám sát các Hợp đồng dầu khí [46] = [44] x 1,5%
|
[46]
|
USD;VND
|
|
|
22
|
Lãi dầu,
khí nước chủ nhà còn lại của Hợp đồng dầu khí [47] = ([44] +[45])- [46]
|
[47]
|
USD;VND
|
|
|
22.1
|
Tỷ lệ
(%) nộp ngân sách
|
[48]
|
%
|
|
|
22.2
|
Tỷ lệ
(%) để lại Công ty mẹ - PVN
|
[49]
|
%
|
|
|
22.3
|
Số tiền
nộp trực tiếp vào ngân sách theo quyết toán [50 VSP]=([44] x [48])+[45] hoặc
[50 PSC] = ([44]- [46]) x [48]+[45]
|
[50]
|
USD;VND
|
|
|
22.4
|
Số tiền
nộp về Công ty mẹ - PVN [51 VSP] = [49] x ([44] hoặc [51 PSC] = [49] x ([44]-
[46])
|
[51]
|
USD;VND
|
|
|
II
|
Tiền lãi
dầu khí đối với tiền kết dư
|
|
USD;VND
|
|
|
1
|
Số tiền
kết dư của phần dầu khí để lại
|
[52]
|
USD;VND
|
|
|
1.1
|
Tiền
kết dư phần dầu khí để lại theo giá kế hoạch không sử dụng hết
|
[53]
|
USD;VND
|
|
|
1.2
|
Tiền
kết dư phần chênh lệch giá dầu khí thực tế cao hơn giá kế hoạch
|
[54]
|
USD;VND
|
|
|
2
|
Số phụ
thu phải nộp
|
[55]
|
USD;VND
|
|
|
3
|
Thuế
TNDN phải nộp
|
[56]
|
USD;VND
|
|
|
4
|
Lợi nhuận
sau thuế [57]=[52]-[55]-[56]
|
[57]
|
USD;VND
|
|
|
5
|
Tỷ lệ
chia cho nước chủ nhà
|
[58]
|
%
|
|
|
6
|
Tiền lãi
dầu, khí được chia của nước chủ nhà [59]=[57]x[58]
|
[59]
|
USD;VND
|
|
|
6.1
|
Tỷ lệ
(%) nộp ngân sách
|
[60]
|
%
|
|
|
6.2
|
Tỷ lệ
(%) để lại Công ty mẹ- PVN
|
[61]
|
%
|
|
|
6.3
|
Số tiền
nộp trực tiếp vào ngân sách [62] = [59] x [60]
|
[62]
|
USD;VND
|
|
|
6.4
|
Số tiền
nộp về Công ty mẹ - PVN [63] = [59] x [61]
|
[63]
|
USD;VND
|
|
|
III
|
Lãi dầu
khí phải nộp ngân sách [64]=[50 PSC] hoặc [50 VSP] + [62]
|
[64]
|
USD;VND
|
|
|
IV
|
Số tiền
lãi dầu, khí tạm tính đã nộp ngân sách
|
[65]
|
USD;VND
|
|
|
V
|
Chênh lệch
giữa số tiền còn phải nộp theo quyết toán với số đã kê khai tạm tính trong kỳ
[66] = [64] - [65]
|
[66]
|
USD;VND
|
|
|
VI
|
Tỷ
giá quy đổi
|
[67]
|
VND/USD
|
|
Tôi cam đoan số
liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.
|
|
...., ngày …. tháng …… năm ...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)
|
__________________________
Ghi chú:
- Chỉ tiêu
[07]: Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam (Lô...), Liên doanh
Việt - Nga “Vietsovpetro”
- Trường hợp
NNT khai thác đồng thời dầu thô, condensate, khí thiên nhiên thì kê khai thành
từng tờ khai riêng biệt.
- USD: đô la Mỹ;
VND: đồng Việt Nam, VSP: Liên doanh Việt - Nga "Vietsovpetro"; PSC: Hợp
đồng dầu khí.
Mẫu số: 02-1/PL-DK
Phụ lục
PHÂN CHIA TIỀN DẦU, KHÍ XUẤT BÁN
(Kèm theo các tờ khai thuế đối với dầu khí mẫu số 02/LNCN-DK)
[01] Dầu thô: □ [02] Condensate: □
[03] Khí thiên nhiên: □
[04] Kỳ tính thuế: Ngày … tháng năm.... Hoặc tháng …. năm.... Hoặc
năm....
(Đối với dầu thô và condensate là ngày... tháng...năm/năm; Khí
thiên nhiên là tháng/năm)
[05] Tên người
nộp thuế: ………………………………………………………………………
[06] Mã số
thuế người nộp thuế: …………………………………………………………………
[07] Tên đơn vị
được ủy quyền [ ] hoặc Đại lý thuế [ ]: ……………………………………
[08] Mã số
thuế: …………………………………………………………………………………….
|
STT
|
Ngày xuất bán
|
Sản lượng xuất bán
|
Giá bán (USD/thùng)
|
Chi phí thu hồi
|
Các khoản thuế
|
Chi phí được trừ khác
|
Lãi dầu, khí
|
Lãi dầu, khí NCN được chia
|
|
Thùng/BTU
|
Tấn/m3
|
Tài nguyên
|
Xuất khẩu/đặc biệt
|
Phụ thu dầu lãi
|
Thuế TNDN
|
Tổng
|
Nộp NSNN
|
Để lại PVN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan số
liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……..
Chứng chỉ hành nghề số: …..
|
...., ngày …. tháng …… năm ...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên và chức vụ)
|
__________________________
Ghi chú:
- Chỉ tiêu
[05]: Tên người nộp thuế là Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Lô...).
- Trường hợp
một NNT khai thác đồng thời dầu thô, condensate và khí thiên nhiên thì kê khai
thành từng tờ khai riêng biệt.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THÔNG BÁO CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ
THUẾ
(Kèm theo Nghị định số 373/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ)
|
Mẫu số
|
Tên mẫu biểu
|
Điều, Chương có liên quan
|
|
I. THÔNG BÁO
NỘP TIỀN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ THUẾ
|
Điều 13 Chương II
|
|
1. Thông báo
nộp tiền về thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
04/TB-TKQT-TNCN
|
Thông báo nộp
tiền về thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ thừa kế, quà tặng
|
|
|
03/TB-BĐS-TNCN
|
Thông báo nộp
tiền về thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
|
|
|
2. Thông báo
nộp tiền về thuế, các khoản thu khác của hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
|
|
01/TB-CNKD
|
Thông báo nộp
tiền về thuế, các khoản thu khác của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
|
|
3. Thông báo
nộp tiền về lệ phí trước bạ
|
|
|
01/TB-LPTB
|
Thông báo nộp
tiền về lệ phí trước bạ nhà, đất
|
|
|
02/TB-LPTB
|
Thông báo nộp
tiền về lệ phí trước bạ đối với tài sản khác trừ nhà, đất
|
|
|
4. Thông báo
đối với các khoản thu về đất
|
|
|
01/TB-SDDPNN
|
Thông báo nộp
tiền về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
|
|
01/TB-SDDNN
|
Thông báo nộp
tiền về thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
5. Thông báo
nộp tiền các khoản thu về tiền cấp quyền
|
|
|
01/TB-CQKTKS
|
Thông báo nộp
tiền về tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
|
|
01/TB-CQKTTNN
|
Thông báo nộp
tiền về tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
|
|
|
01/TB-TSDKVB
|
Thông báo nộp
tiền về tiền sử dụng khu vực biển
|
|
|
6. Thông báo
nộp thuế, các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
Khoản 10 Điều 13, Điều 17
|
|
01/TBXNK
|
Thông báo về
việc nộp thuế, các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
|
II. CÁC
THÔNG BÁO YÊU CẦU NGƯỜI NỘP THUẾ VÀ CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
CUNG CẤP THÔNG TIN, TÀI LIỆU
|
|
01/CCTT-ĐĐTCQ
|
Công văn đề
nghị cung cấp thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính <về đất đai, tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản/tài nguyên nước, tiền sử dụng khu vực biển>
|
|
|
01/CCTT-TĐMN
|
Công văn đề
nghị cung cấp thông tin để xác định <tiền thuê đất phải nộp của người nộp
thuế chưa có Quyết định/hợp đồng> <thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng
bất động sản> <thuế thu nhập cá nhân từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động
sản của ... >
|
|
|
01/TB-BSTT-NNT
|
Thông báo giải
trình, bổ sung thông tin tài liệu của người nộp thuế
|
|
Mẫu số: 01/CCTT-TĐMN
Kính gửi: <Tên cơ quan cung cấp thông tin>
Căn cứ quy
định của Luật Đất đai;
Căn cứ quy
định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ quy
định của Luật Thuế thu nhập cá nhân và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ hồ
sơ khai thuế của người nộp thuế;
<Tên cơ
quan thuế> đề nghị <Tên cơ quan cung cấp thông tin>
xác định và cung cấp thông tin về <thuê đất> <nhà, đất> cho cơ quan
thuế để tính tiền <thuê đất> <thuế thu nhập cá nhân> phải nộp và
thông báo nộp tiền cho người nộp thuế như sau:
I. Thông tin về người nộp thuế
1. Tên:
………………………………………………………………………………………….
2. Mã số
thuế (nếu có): ……………………………………………………………………….
3. Địa chỉ:
……………………………………………………………………………………….
4. Điện
thoại: …………..………. [05] Fax: …………………….. [06] Email: ………………
II. Thông tin về <nhà, đất, mặt nước>
1. Địa chỉ
<nhà, đất, mặt nước>: ………………………………………………………………
2. Vị trí
<nhà, đất, mặt nước>: …………………………………………………………………
3. Mục
đích sử dụng: …………………………………………………………………………….
4. Diện
tích: ……………………………………………………………………………………….
III. Diện tích <nhà, đất, mặt nước> phải nộp <tiền
thuê hoặc thuế thu nhập cá nhân (m2)>
<Trường
hợp thuê đất:
1. Đất, mặt
nước dùng cho sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: …………………………
2. Đất xây
dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng để cho thuê: ………………………………………….
3. Đất xây
dựng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề: …………………………..
4. Đất, mặt
nước sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản:
……………………………………………………………………………………………………….
5. Đất, mặt
nước dùng vào mục đích khác: …………………………………………………….>
<Trường
hợp phải nộp thuế thu nhập cá nhân>:
Lấy thông
tin trên tờ khai thuế của người nộp thuế.
IV. Thời gian sử dụng đất vào mục đích thuộc đối tượng phải
nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai: ………………………………………………………………
Cơ quan thuế
đề nghị <Tên cơ quan cung cấp thông tin> cung cấp thông tin nêu
trên cho cơ quan thuế chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
của cơ quan thuế để có căn cứ xác định <tiền thuê đất hoặc thuế thu nhập cá
nhân> phải nộp và ban hành Thông báo nộp tiền cho người nộp thuế.
Trân trọng
cảm ơn sự phối hợp công tác.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, …………
|
THỦ
TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC MẪU BIỂU
(Kèm theo Nghị định số 373/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Chính phủ)
|
STT
|
Mẫu số
|
Tên mẫu biểu
|
Chương/Điều
|
|
01. Mẫu ấn
định thuế - ấn định thuế đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu
|
Chương III
|
|
1
|
1
|
01/AĐT
|
Quyết định
về việc ấn định số thuế phải nộp
|
Điều 16
|
|
2
|
2
|
01/QĐAĐT/TXNK
|
Quyết định
về việc ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
Điều 17
|
|
3
|
3
|
02/QĐHAĐT/TXNK
|
Quyết định
về việc hủy quyết định ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
Điều 17
|
|
02. Mẫu biểu
gia hạn nộp thuế
|
Chương IV
|
|
4
|
1
|
01/GHAN
|
Văn bản
đề nghị gia hạn của người nộp thuế
|
Điều 20
|
|
03. Mẫu
hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh
|
Chương IV
|
|
5
|
1
|
01/XC
|
Thông báo về
việc tạm hoãn xuất cảnh
|
Điều 21
|
|
6
|
2
|
02/XC
|
Thông báo về
việc gia hạn tạm hoãn xuất cảnh, hủy bỏ tạm hoãn xuất cảnh
|
Điều 21
|
|
04. Mẫu biểu
khoanh nợ
|
Chương V
|
|
7
|
1
|
01/KN
|
Quyết định
khoanh tiền thuế nợ
|
Điều 23
|
|
8
|
2
|
02/KN
|
Quyết định
chấm dứt hiệu lực của quyết định khoanh tiền thuế nợ
|
Điều 23
|
|
05. Mẫu biểu
cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
|
Chương VII
|
|
9
|
1
|
01/CC
|
Quyết định
về việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế bằng biện pháp trích tiền
từ tài khoản/yêu cầu phong tỏa tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế tại kho bạc
nhà nước, tổ chức tín dụng
|
Điều 31
|
|
10
|
2
|
01-1/CC
|
Văn bản
đề nghị cung cấp thông tin tài khoản
|
|
|
11
|
3
|
02/CC
|
Quyết định
về việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế bằng biện pháp khấu trừ
một phần tiền lương hoặc thu nhập
|
Điều 32
|
|
12
|
4
|
03/CC
|
Quyết định
về việc áp dụng biện pháp cưỡng chế dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
Điều 33
|
|
13
|
5
|
03-1/CC
|
Quyết định
tạm dừng áp dụng biện pháp cưỡng chế dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
Điều 33
|
|
14
|
6
|
04/CC
|
Quyết định
về việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế bằng biện pháp ngừng sử
dụng hóa đơn
|
Điều 34
|
|
15
|
7
|
04-1/CC
|
Thông báo về
việc ngừng sử dụng hóa đơn
|
|
|
16
|
8
|
04-2/CC
|
Thông báo về
việc tiếp tục sử dụng hóa đơn
|
|
|
17
|
9
|
05/CC
|
Quyết định
về việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế bằng biện pháp kê biên
tài sản, bán đấu giá tài sản kê biên
|
Điều 35
|
|
18
|
10
|
06/CC
|
Quyết định
về việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế bằng biện pháp thu tiền,
tài sản khác của đối tượng bị cưỡng chế do tổ chức, cá nhân khác đang giữ
|
Điều 36
|
|
19
|
11
|
07/CC
|
Văn bản
đề nghị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
Điều 37
|
|
20
|
12
|
07-1/CC
|
Văn bản
đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp
|
Điều 37
|
|
21
|
13
|
08/CC
|
Quyết định
việc chấm dứt hiệu lực quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính
thuế bằng biện pháp ...
|
Các Điều 31, 32, 34, 35,
36
|
|
22
|
14
|
09/CC
|
Quyết định
về việc giao quyền ban hành quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành
chính thuế
|
Các Điều 31, 32, 34, 35,
36
|
|
06. Mẫu biểu
về ủy nhiệm thu thuế và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ
quan quản lý thuế quản lý thu
|
Chương VIII
|
|
23
|
1
|
01/UNT
|
Hợp đồng
ủy nhiệm thu
|
Điều 39
|
|
24
|
2
|
02/UNT
|
Biên bản
thanh lý hợp đồng ủy nhiệm thu
|
Điều 39
|
|
25
|
3
|
03/UNT
|
Tổng hợp
số tiền thuế và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do tổ chức được ủy
nhiệm thu thu và nộp ngân sách
|
Điều 39
|
|
26
|
4
|
04/UNT
|
Báo cáo kết
quả thu ngân sách nhà nước thông qua tổ chức được ủy nhiệm thu
|
Điều 39
|
|
27
|
5
|
05/UNT
|
Báo cáo tình
hình sử dụng biên lai thu, chứng từ thu
|
Điều 39
|
|
07. Mẫu biểu
về APA
|
Chương VIII
|
|
28
|
1
|
01/APA-ĐN
|
Đề nghị
áp dụng APA
|
Điều 41
|
Mẫu số: 01/GHAN
|
TÊN
NGƯỜI NỘP THUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ….
V/v đề nghị gia hạn nộp thuế
|
…….,
ngày … tháng … năm ……
|
Kính gửi: ....(Tên cơ quan thuế)....
[1] Tên người nộp thuế: ………………………………..……………………………………
[2] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………….
[3] Địa chỉ nhận thông báo: …………………………………………………………………
[4] Điện thoại: ……………………….. [5] E-mail: ………………………………………….
[6] Đề nghị ....(tên cơ quan thuế).... gia hạn nộp thuế theo quy định
tại Điều ... Thông tư số .../.../TT-BTC ngày ... tháng ... năm .... của Bộ trưởng
Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
[7]. Lý do đề nghị gia hạn: …………………………………………………………………..
[8]. Giá trị vật chất bị thiệt hại, các khoản được bồi thường, bảo hiểm
(đối với trường hợp bất khả kháng); chi phí thực hiện di dời và thiệt hại do phải
di dời gây ra, các khoản được hỗ trợ, đền bù thiệt hại (đối với trường hợp di dời
cơ sở sản xuất, kinh doanh): ………………………………….
[9]. Diện tích đất có vướng mắc về giải phóng mặt bằng thuê đất:..../Tổng
diện tích đất trên giấy phép khai thác:.... đối với trường hợp đề nghị gia hạn
nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khi có vướng mắc về giải phóng mặt bằng
thuê đất.
Số thuế và
thời gian đề nghị gia hạn:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Loại thuế, các khoản thu khác thuộc ngân sách
nhà nước đề nghị gia hạn
|
Tiểu mục
|
Số tiền
|
Thời hạn nộp theo quy định
|
Thời gian đề nghị gia hạn
|
|
Từ ngày
|
Đến ngày
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
Thuế ...
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế...
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Tiền chậm
nộp...
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
[10]. Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính hay bản sao)
(1) ………………
(2) ………………
... (Tên người
nộp thuế)... chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin nêu trên và cam
kết nộp đầy đủ số tiền thuế nợ được gia hạn sau khi hết thời hạn gia hạn nộp
thuế.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
- Lưu: VT,…
|
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))
|
Mẫu số: 01/APA-ĐN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
ĐỀ NGHỊ ÁP DỤNG APA
Kính gửi: Cục Thuế
[01] Tên người
nộp thuế: …………………………………………………………………….
[02] Mã số
thuế: ……………………………………………………………………………….
[03] Địa
chỉ: …………………………………………………………………………………….
[04] Tỉnh/thành
phố: ……………………………………………………………………………
[05] Điện
thoại: ………………… [06] Fax: ……………. [07] E-mail: ……………………..
Căn cứ Luật
Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
Căn cứ Nghị
định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý thuế;
Công ty ... nộp
hồ sơ:
□ Đề nghị
áp dụng APA chính thức [đơn phương/song phương/đa phương]
□ Đề nghị
gia hạn APA [đơn phương/song phương/đa phương]
□ Đề nghị
sửa đổi APA [đơn phương/song phương/đa phương]
□ Đề nghị
hủy bỏ APA [đơn phương/song phương/đa phương]
đối với
giao dịch liên kết sau đây:
Giao dịch
đề nghị áp dụng [08]: ... [mô tả giao dịch liên kết] giữa [bên liên kết
tại Việt Nam], và [bên liên kết tại nước ngoài] cho giai đoạn [số năm]
bắt đầu từ [ngày, tháng, năm] và kết thúc vào [ngày, tháng, năm];
Các tài liệu
gửi kèm [09]:……. [liệt kê các tài liệu gửi kèm].
Căn cứ Hiệp
định thuế giữa Việt Nam và [đối tác ký Hiệp định thuế].
Công ty ... đề
nghị cơ quan thuế tiến hành thủ tục Thỏa thuận song phương (MAP) theo quy định
tại Điều [quy định về Thủ tục thỏa thuận song phương] và các điều khoản
khác của Hiệp định thuế giữa Việt Nam và [đối tác ký Hiệp định thuế] nêu
trên liên quan đến đề nghị áp dụng APA [song phương/đa phương] giữa [bên
liên kết tại Việt Nam] và [bên liên kết tại nước, vùng lãnh thổ ký Hiệp
định thuế], cụ thể như sau:
1. Lý do đề
nghị áp dụng APA song phương hoặc đa phương.
2. Tóm tắt
nội dung mô tả về lý do cần trợ giúp: [các vấn đề đàm phán, liên lạc với cơ
quan thuế nước ngoài, vấn đề đánh thuế trùng (nếu có)...].
3. Tiến
trình đề nghị áp dụng APA song phương của [bên liên kết tại nước, vùng lãnh
thổ ký Hiệp định thuế] tại [nước, vùng lãnh thổ ký Hiệp định thuế].
Ý kiến của cơ quan thuế nước, vùng lãnh thổ ký Hiệp định thuế về
các vấn đề liên quan tới APA được đề xuất (nếu có).
4. Tài liệu
gửi kèm khác (nếu có).
Công ty ... xin
cam đoan tất cả thông tin đã khai trong Đơn này và Hồ sơ đề nghị áp dụng
APA chính thức là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin đã
khai.
|
|
Ngày …. tháng …… năm ...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))
|
__________________________
Ghi chú:
- Trường hợp
có nhiều hơn 01 giao dịch đề nghị áp dụng APA, đề nghị khai bổ sung theo hướng
dẫn tại mục [08].
- Chi tiết
các thông tin, tài liệu được yêu cầu gửi kèm tại mục [09] như sau:
+ Đối với
đề nghị nộp hồ sơ chính thức và gia hạn APA:
|
STT
|
Thông tin, tài liệu
|
|
1
|
Thông tin định
danh về người nộp thuế và các bên liên kết tham gia trong giao dịch liên kết
thuộc phạm vi đề nghị áp dụng APA:
|
|
|
a) Tên, địa
chỉ của người nộp thuế, các bên tham gia giao kết trong đề nghị áp dụng APA
(bao gồm cả cơ quan thuế các nước, vùng lãnh thổ mà Việt Nam đã ký kết hiệp định
thuế đối với trường hợp đề nghị áp dụng APA song phương hoặc đa phương);
|
|
|
b) Mã số
thuế của người nộp thuế (bao gồm cả mã số trụ sở chính và các chi nhánh, đơn
vị phụ thuộc, nếu có);
|
|
|
c) Chi tiết
các địa chỉ kinh doanh của người nộp thuế và các bên liên kết;
|
|
|
d) Thông tin
phân loại ngành nghề kinh doanh chính của người nộp thuế và các bên
liên kết.
|
|
2
|
Loại
giao dịch liên kết, quy mô giao dịch và thời gian áp dụng APA
|
|
|
a) Các giao dịch
liên kết thuộc phạm vi APA, các giao dịch liên kết ngoài phạm vi APA (nếu có)
và giải thích lý do lựa chọn giao dịch đề nghị áp dụng APA, lý do loại trừ
các giao dịch liên kết khác;
|
|
|
b) Quy mô giá
trị của từng giao dịch liên kết của NNT và của từng giao dịch đề nghị
áp dụng APA;
|
|
|
c) Hình thức
APA đề xuất áp dụng;
|
|
|
d) Thời gian
đề nghị áp dụng APA.
|
|
3
|
Thông tin về
hoạt động sản xuất kinh doanh của tập đoàn, người nộp thuế và các bên liên kết
liên quan đến giao dịch thuộc phạm vi APA:
|
|
|
a) Thông tin
khái quát về lịch sử và mô hình hoạt động kinh doanh của tập đoàn;
|
|
|
b) Cơ cấu
tổ chức của tập đoàn, cơ cấu tổ chức của người nộp thuế và các bên liên kết
liên quan đến giao dịch thuộc phạm vi APA;
|
|
|
c) Mô tả
tổng quan về chuỗi giá trị của tập đoàn và vị trí của các giao dịch liên kết
thuộc phạm vi APA trong chuỗi giá trị đó;
|
|
|
d) Mô tả
chi tiết các giao dịch thuộc phạm vi APA và các giao dịch liên kết tương tự
khác của Tập đoàn được thực hiện tại các nước, vùng lãnh thổ khác (nếu có);
|
|
|
đ) Cơ cấu
vốn, mối liên hệ liên kết, bao gồm nhưng không hạn chế đối với: giá trị đầu
tư vốn trực tiếp hoặc gián tiếp; giá trị cho vay; tỷ trọng vốn đầu tư giữa
các bên kết...;
|
|
|
e) Đặc
điểm của các hoạt động kinh doanh, các lĩnh vực kinh doanh chính của người nộp
thuế và các bên liên kết;
|
|
|
g) Mô tả
khái quát chiến lược kinh doanh của tập đoàn và tác động đối với người nộp
thuế (nếu có);
|
|
|
h) Mô tả
chiến lược kinh doanh người nộp thuế dự kiến sẽ thực hiện trong thời gian đề
nghị áp dụng APA, bao gồm cả kế hoạch kinh doanh trong 05 năm hoặc chu kì kinh
doanh kể từ năm đầu tiên của thời gian đề nghị áp dụng APA và kết quả kinh
doanh trong 03 năm trước đó kèm theo thuyết minh trong trường hợp có sự khác
biệt so với các năm đề nghị áp dụng APA.
|
|
4
|
Phân tích thông
tin kinh tế ngành: Phân tích thông tin kinh tế ngành và các xu hướng
thị trường có thể có ảnh hưởng tới hoạt động kinh doanh của người nộp thuế,
bao gồm:
|
|
|
a) Mô tả
về thị phần của tập đoàn và của người nộp thuế trên thị trường;
|
|
|
b) Các thông
tin cơ bản phân tích về thách thức, cơ hội và các yếu tố thúc đẩy tăng
trưởng thị trường từ thông tin kinh tế ngành;
|
|
|
c) Các thông
tin có liên quan khác về ngành kinh tế như các chính sách và quy định
của nhà nước, bao gồm cả các chính sách và quy định có tác động đến hoạt động
kinh tế ngành từ các quốc gia, vùng lãnh thổ ngoài Việt Nam.
|
|
5
|
Phân tích chi
tiết về chức năng, tài sản, rủi ro của người nộp thuế và các bên liên
kết trong giai đoạn đề nghị áp dụng APA.
|
|
|
a) Thông tin
phân tích chi tiết về chức năng, tài sản và rủi ro bao gồm việc phân bổ
các nguồn lực và cơ sở vật chất (nếu có) giữa người nộp thuế và các bên liên
kết tham gia trong APA. Trường hợp tài sản sử dụng bao gồm tài sản sở hữu trí
tuệ, tài sản vô hình cần nêu rõ về đối tượng sở hữu, sử dụng tài sản, hình thức,
thời gian đăng ký bảo vệ sở hữu trí tuệ, giá trị của tài sản vô hình trong cơ
cấu giá của hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi APA;
|
|
|
b) Chế độ
kế toán áp dụng, đơn vị tiền tệ sử dụng tại mỗi bên liên kết và đơn vị tiền tệ
được sử dụng khi thực hiện giao dịch liên kết thuộc phạm vi APA;
|
|
|
c) Thông tin
chi tiết về chuỗi giá trị, chuỗi giao dịch có liên quan đến giao dịch
liên kết thuộc phạm vi APA và các giao dịch tương tự khác không thuộc phạm vi
APA;
|
|
|
d) Mô tả
quy trình sản xuất, cung cấp, phân phối hàng hóa, dịch vụ có liên quan trong
các giao dịch thuộc phạm vi APA và các giao dịch ngoài phạm vi APA;
|
|
|
đ) Mô tả
chi tiết về hàng hóa, dịch vụ của người nộp thuế có liên quan đến giao dịch
thuộc phạm vi APA và các giao dịch ngoài phạm vi APA;
|
|
|
e) Thông tin mô
tả về các nhà cung cấp, các khách hàng chính của người nộp thuế;
|
|
|
g) Mô tả
về giao dịch với các bên độc lập khác (nếu có);
|
|
|
h) Mô tả
các thay đổi trọng yếu (nếu có) về chức năng, tài sản, rủi ro của người nộp
thuế và các bên liên kết trong giai đoạn đề nghị áp dụng APA so với giai đoạn
3 đến 5 năm trước giai đoạn đề nghị áp dụng APA.
|
|
6
|
Các thông tin
tài chính
|
|
|
a) Báo cáo tài
chính đã được kiểm toán độc lập, báo cáo thường niên và tờ khai quyết
toán thuế thu nhập doanh nghiệp của người nộp thuế trong 03 năm liền trước
năm người nộp thuế nộp hồ sơ đề nghị áp dụng APA.
|
|
|
b) Hồ sơ
xác định giá giao dịch liên kết của người nộp thuế bao gồm Hồ sơ quốc gia, Hồ
sơ toàn cầu và Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia (nếu có) theo yêu cầu của văn
bản quy phạm pháp luật quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao
dịch liên kết cho 03 năm liền kề trước năm người nộp thuế nộp hồ sơ đề nghị
áp dụng APA chính thức.
Trường hợp
người nộp thuế được thành lập chưa đủ 03 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề
nghị áp dụng APA chính thức thì sử dụng báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc
lập, báo cáo thường niên và tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, Hồ
sơ xác định giá giao dịch liên kết cho thời gian đã hoạt động.
Báo cáo tài
chính đã được kiểm toán độc lập, báo cáo thường niên và tờ khai quyết
toán thuế thu nhập doanh nghiệp của tập đoàn hoặc các bên liên kết có liên
quan đến giao dịch đề nghị áp dụng APA của người nộp thuế trong 03 năm liền
trước năm người nộp thuế nộp hồ sơ đề nghị áp dụng APA.
|
|
|
c) Kết
quả sản xuất kinh doanh theo phân ngành chi tiết cho từng lĩnh vực hoạt động
hoặc dòng sản phẩm trong trường hợp báo cáo tài chính của người nộp thuế, tập
đoàn hoặc các bên liên kết có liên quan đến giao dịch đề nghị áp dụng APA của
người nộp thuế phản ánh các thông tin này.
|
|
|
d) Các thông
tin, kế hoạch có liên quan khác về thị trường và tài chính, bao gồm
nhưng không hạn chế đối với kế hoạch đầu tư mở rộng, tái cơ cấu hoạt động sản
xuất kinh doanh của người nộp thuế hoặc các bên liên kết.
|
|
7
|
Phương pháp xác
định giá của giao dịch liên kết
Thông tin về
phương pháp xác định giá của giao dịch liên kết được đề xuất áp dụng, nguồn dữ
liệu, thông tin làm cơ sở phân tích so sánh, cách thức tính toán mức giá sản
phẩm, tỷ suất lợi nhuận liên quan đến giao dịch liên kết thuộc phạm vi APA
bao gồm:
|
|
|
a) Phân tích
chi tiết về phương pháp xác định giá được đề xuất áp dụng đối với giao
dịch thuộc phạm vi APA; lý do lựa chọn và chứng minh việc áp dụng phương pháp
xác định giá này sẽ đưa đến kết quả phù hợp nhất liên quan đến các giao dịch
thuộc phạm vi APA;
|
|
|
b) Phân tích
chi tiết các dữ liệu làm cơ sở so sánh, lý do lựa chọn dữ liệu so sánh
và giải thích sự phù hợp, sự tương thích của dữ liệu với phương pháp xác định
giá đã xác định; các điều chỉnh loại trừ khác biệt trọng yếu khi thực hiện
phân tích để so sánh (nếu có);
|
|
|
c) Thuyết
minh cách thức thực hiện phương pháp xác định giá của giao dịch liên kết thuộc
phạm vi APA trong thời gian áp dụng APA tương ứng với các thông tin tài chính
từ giao dịch liên kết, bao gồm nhưng không hạn chế đối với việc xác định,
tính toán mức giá, tỷ suất lợi nhuận và dự kiến tác động đến số liệu doanh
thu, chi phí từ giao dịch liên kết thuộc phạm vi APA;
|
|
|
d) Thuyết
minh và áp dụng phương pháp xác định giá của giao dịch liên kết được đề xuất
đối với thông tin dữ liệu tài chính thực tế của người nộp thuế trong thời
gian từ 03 đến 05 năm trước thời điểm đề nghị áp dụng APA, tương ứng với thời
gian đề nghị áp dụng APA nếu phương pháp xác định giá của giao dịch liên kết
được đề xuất khác với phương pháp xác định giá của giao dịch liên kết đã sử dụng
cho thời gian trước. Nếu người nộp thuế được thành lập chưa đủ 03 năm tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị áp dụng APA chính thức thì áp dụng phương pháp
xác định giá của giao dịch liên kết được đề xuất cho thời gian đã hoạt động;
|
|
|
đ) Thông tin
chung về các phương pháp xác định giá của giao dịch liên kết được người
nộp thuế và các bên liên kết trong tập đoàn áp dụng đối với các giao dịch
liên kết khác tương tự như giao dịch thuộc phạm vi APA;
|
|
|
e) Trường
hợp người nộp thuế thực hiện các giao dịch kinh doanh với các bên độc lập tương
tự như các giao dịch kinh doanh với các bên liên kết thuộc diện đề nghị áp dụng
APA thì người nộp thuế phải cung cấp thông tin chi tiết về quy mô và giải
thích về cách xác định giá của giao dịch độc lập này. Nếu không lựa chọn các
giao dịch độc lập này làm đối tượng phân tích so sánh thì người nộp thuế phải
giải thích lý do không lựa chọn.
|
|
8
|
Các giả
định quan trọng có ảnh hưởng trọng yếu hoặc làm thay đổi đáng kể các nội dung
cam kết và quá trình thực thi APA, chủ yếu bao gồm:
|
|
|
a) Thay đổi
về cơ cấu vốn góp của các bên liên kết tham gia trong APA;
|
|
|
b) Thay đổi
về chức năng hoạt động kinh doanh, tài sản đầu tư sử dụng cho hoạt động kinh
doanh và rủi ro mà người nộp thuế phải chịu trong kinh doanh, bao gồm nhưng
không hạn chế đối với người nộp thuế phát triển thêm tài sản vô hình, tài sản
sở hữu trí tuệ;...; thay đổi về phương pháp hạch toán kế toán;
|
|
|
c) Thay đổi
về chính sách thuế, thay đổi về chế độ quản lý ngoại hối;
|
|
|
d) Thay đổi
về cấp phép kinh doanh, thị trường và các cơ chế chính sách của nhà nước có
tác động đến người nộp thuế, bao gồm nhưng không hạn chế đối với các vấn đề
như cấm lưu hành sản phẩm, sản phẩm bị thu hồi, tiêu hủy....
|
|
9
|
Thông tin mô tả
về việc thực hiện nghĩa vụ thuế thu nhập doanh nghiệp tại địa bàn, vùng, khu
vực lãnh thổ là nơi có liên quan đến giao dịch thuộc phạm vi APA và mối liên
quan giữa quy định nội luật và Hiệp định thuế có liên quan, bao gồm cả phạm
vi, bối cảnh phát sinh đánh thuế trùng hoặc không phát sinh nghĩa vụ thuế (nếu
có).
|
|
10
|
Bản chụp
những nội dung chính của các APA đã ký kết mà người nộp thuế và các bên liên
kết áp dụng đối với các giao dịch liên kết tương tự các giao dịch thuộc phạm
vi APA.
|
|
11
|
Bản chụp
các hợp đồng, thỏa thuận pháp lý giữa người nộp thuế và các bên liên kết có ảnh
hưởng đến giao dịch thuộc phạm vi APA như thỏa thuận về quyền sở hữu, sử dụng,
mua, bán, phân phối hàng hóa, dịch vụ, nghiên cứu phát triển...
|
|
12
|
Các thông tin
liên quan nào khác về giao dịch liên kết như các vấn đề về thuế khác,
các vấn đề về thuế quốc tế như ưu đãi thuế, kết luận về các cuộc thanh tra
(bao gồm cả thanh tra về giá chuyển nhượng, thông tin về các cuộc thanh tra
đang được thực hiện (bao gồm cả thanh tra về giá chuyển nhượng), các quyết định,
thông báo về việc thực hiện thủ tục thỏa thuận song phương thuộc Hiệp định
thuế (nếu có).
|
+ Giải
trình thuyết minh đối với đề nghị hủy bỏ, sửa đổi APA