|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2442/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Công Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
07/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2442/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
07 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC TIẾP CẬN THÔNG TIN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP VÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia và
Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
337/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tiếp cận thông tin;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy
chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số
2276/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiếp cận thông tin thuộc thẩm
quyền giải quyết của các sở, ban, ngành;
Ủy ban nhân dân cấp xã; đơn
vị sự nghiệp công lập cung ứng dịch vụ sự nghiệp công cơ bản, thiết yếu
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 215/TTr-STP ngày 01 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
(TTHC) trong lĩnh vực tiếp cận thông tin thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư
pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách
nhiệm của các cơ quan
1. Sở Tư pháp chịu trách nhiệm
chỉ đạo, theo dõi và thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC đảm bảo theo quy
trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết
định này cập nhật quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập trên Hệ thống
giải quyết TTHC và các hệ thống có liên quan theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu
trách nhiệm tiếp nhận và giải quyết TTHC đảm bảo theo quy trình nội bộ được phê
duyệt tại Quyết định này.
4. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP (TTHC);
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC (NTHThu).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Hoàng
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC TIẾP CẬN THÔNG TIN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP VÀ ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số: 2442/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
1326/QĐ- UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Thông
báo tiếp nhận yêu cầu cung cấp thông tin (Mẫu số 02 - Nghị định số
337/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ); Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng
5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá
nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký,
ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận
trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh). Đồng
thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp
với thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Xử lý hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: Ban hành Thông báo giải quyết yêu cầu cung cấp thông tin (Mẫu số 03 -
Nghị định số 337/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn
thiện lại hồ sơ hoặc trả, gia hạn hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp hồ sơ cần thêm thời
gian để xem xét, tìm kiếm, phân tách, tập hợp, sao chép hoặc xử lý thông tin được
yêu cầu cung cấp: Trước khi hết thời hạn cung cấp thông tin, ban hành Thông báo
gia hạn việc cung cấp thông tin, thời gian gia hạn cung cấp thông tin tối đa
không quá 12 ngày (Mẫu số 04 - Nghị định số 337/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 8 năm 2026 của Chính phủ).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo từ chối yêu cầu cung cấp thông tin
(Mẫu số 05 - Nghị định số 337/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2026 của Chính
phủ).
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện
thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của
cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu
số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm
Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết
hồ sơ (Mẫu số 05
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại
hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Đơn vị đầu mối cung cấp thông
tin, viết tắt là “ĐVĐMCCTT”.
+ Cán bộ đầu mối cung cấp thông
tin, viết tắt là “CBĐMCCTT”.
I. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TIẾP CẬN THÔNG TIN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
1. Thủ tục
cung cấp thông tin theo yêu cầu (dành cho cá nhân)
2. Thủ tục
cung cấp thông tin theo yêu cầu (dành cho công dân thông qua tổ chức, đoàn thể,
doanh nghiệp)
* Đối với thông tin đơn giản,
có sẵn: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 02
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 02.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở phân
công cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thực hiện xử lý,
thẩm định
|
Chuyên viên Văn phòng Sở kiểm
tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên Văn phòng Sở
|
01 ngày + 06 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 02.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Thông báo giải quyết
yêu cầu cung cấp thông tin hoặc Thông báo từ chối yêu cầu cung cấp thông tin.
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo Sở
phê duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở xem
xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở Tư pháp.
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Thông báo giải quyết yêu cầu
cung cấp thông tin hoặc Thông báo từ chối yêu cầu cung cấp thông tin.
|
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp xem xét,
phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
B6: Phát hành và chuyển
kết quả cho
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
Thông báo giải quyết yêu cầu
|
|
Trung tâm; số hóa kết
quả giải quyết
|
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở tại Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho công chức
trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
|
|
cung cấp thông tin hoặc Thông
báo từ chối yêu cầu cung cấp thông tin.
|
|
B7: Trả kết quả giải quyết
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Thu chi phí in, sao, chụp
thông tin hoặc chi phí gửi thông tin (trường hợp người yêu cầu cung cấp
thông tin theo quy định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 23 Luật Tiếp cận
thông tin số 01/2026/QH16 thì không phải trả chi phí).
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
* Đối với thông tin phức tạp,
không có sẵn: 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trường hợp cần
thêm thời gian để xem xét, tìm kiếm, phân tách, tập hợp, sao chép hoặc xử lý
thông tin được yêu cầu cung cấp thì cơ quan, đơn vị có trách nhiệm cung cấp thông
tin có thể gia hạn việc cung cấp thông tin nhưng tối đa không quá 12 ngày).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 02.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Sở Tư pháp xử lý.
|
Công chức tại
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 02.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở phân
công cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Văn
phòng Sở
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 02.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thực hiện xử lý,
thẩm định
|
Chuyên viên Văn phòng Sở kiểm
tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành.
(Trường hợp cần thêm thời gian
để xem xét, tìm kiếm, phân tách, tập hợp, sao chép hoặc xử lý thông tin được
yêu cầu cung cấp thì cơ quan, đơn vị có trách nhiệm cung cấp thông tin có thể
gia hạn việc cung cấp thông tin nhưng tối đa không quá 12 ngày)
|
Chuyên viên Văn phòng Sở
|
9,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Mẫu số 04
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Thông báo giải quyết
yêu cầu cung cấp thông tin hoặc Thông báo từ chối yêu cầu cung cấp thông tin.
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo Sở
phê duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở xem xét,
tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan
(nếu có).
- Thông báo giải quyết yêu cầu
cung cấp thông tin hoặc Thông báo từ chối yêu cầu cung cấp thông tin.
|
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết
quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Tư pháp tại Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho công chức
trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Thông báo giải quyết yêu cầu
cung cấp thông tin hoặc thông báo từ chối yêu cầu cung cấp thông tin.
|
|
B7: Trả kết quả giải quyết
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Thu chi phí in, sao, chụp
thông tin hoặc chi phí gửi thông tin (trường hợp người yêu cầu cung cấp
thông tin theo quy định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 23 Luật Tiếp cận
thông tin số 01/2026/QH16 thì không phải trả chi phí)
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TIẾP CẬN THÔNG TIN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
1. Thủ tục
cung cấp thông tin theo yêu cầu (dành cho cá nhân)
2. Thủ tục
cung cấp thông tin theo yêu cầu (dành cho công dân thông qua tổ chức, đoàn thể,
doanh nghiệp)
* Đối với thông tin đơn giản,
có sẵn: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại
Trung tâm xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 02.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về đơn vị đầu mối cung cấp thông tin xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 02.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo đơn vị đầu mối cung
cấp thông tin (lãnh đạo ĐVĐMCCTT) phân công cho cán bộ đầu mối cung cấp thông
tin (cán bộ ĐMCCTT) xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo ĐVĐMCCTT
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 02.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thực hiện xử lý,
thẩm định
|
Cán bộ ĐMCCTT kiểm tra, thẩm
định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành.
|
Cán bộ ĐMCCTT
|
01 ngày + 06 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 02.
- Mẫu số 06.
- Mẫu số 04
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Thông báo giải quyết
yêu cầu cung cấp thông tin hoặc Thông báo từ chối yêu cầu cung cấp thông tin.
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo đơn
vị phê duyệt
|
Lãnh đạo ĐVĐMCCTT xem xét phê
duyệt.
|
Lãnh đạo ĐVĐMCCTT
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Thông báo giải quyết yêu cầu
cung cấp thông tin hoặc Thông báo từ chối yêu cầu cung cấp thông tin.
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết
quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
- Chuyển kết quả cho công chức
trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư đơn vị
|
02 giờ làm việc
|
Thông báo giải quyết yêu cầu
cung cấp thông tin hoặc Thông báo từ chối yêu cầu cung cấp thông tin.
|
|
B7: Trả kết quả giải quyết
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Thu chi phí in, sao, chụp
thông tin hoặc chi phí gửi thông tin (trường hợp người yêu cầu cung cấp
thông tin theo quy định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 23 Luật Tiếp
cận thông tin số 01/2026/QH16 thì không phải trả chi phí).
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
* Đối với thông tin phức tạp,
không có sẵn: 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trường hợp cần
thêm thời gian để xem xét, tìm kiếm, phân tách, tập hợp, sao chép hoặc xử lý
thông tin được yêu cầu cung cấp thì cơ quan, đơn vị có trách nhiệm cung cấp
thông tin có thể gia hạn việc cung cấp thông tin nhưng tối đa không quá 12 ngày).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 02.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Lãnh đạo ĐVĐMCCTT xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 02.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo ĐVĐMCCTT phân công
cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo ĐVĐMCCTT
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 02.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm
định
|
Cán bộ ĐMCCTT kiểm tra, thẩm
định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành.
(Trường hợp cần thêm thời
gian để xem xét, tìm kiếm, phân tách, tập hợp, sao chép hoặc xử lý thông tin
được yêu cầu cung cấp thì cơ quan, đơn vị có trách nhiệm cung cấp thông tin
có thể gia hạn việc cung cấp thông tin nhưng tối đa không quá 12 ngày).
|
Cán bộ ĐMCCTT
|
9,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 02.
- Mẫu số 06.
- Mẫu số 04
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Thông báo giải quyết
yêu cầu cung cấp thông tin hoặc Thông báo từ chối yêu cầu cung cấp thông tin.
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo đơn
vị phê duyệt
|
Lãnh đạo ĐVĐMCCTT xem xét,
phê duyệt.
|
Lãnh đạo ĐVĐMCCTT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Thông báo giải quyết yêu cầu
cung cấp thông tin hoặc Thông báo từ chối yêu cầu cung cấp thông tin.
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết
quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
- Chuyển kết quả cho công chức
trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư đơn vị
|
0,5 ngày
|
Thông báo giải quyết yêu cầu cung
cấp thông tin hoặc Thông báo từ chối yêu cầu cung cấp thông tin.
|
|
B7: Trả kết quả giải quyết
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Thu chi phí in, sao, chụp
thông tin hoặc chi phí gửi thông tin (trường hợp người yêu cầu cung cấp
thông tin theo quy định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 23 Luật Tiếp cận
thông tin số 01/2026/QH16 thì không phải trả chi phí).
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
Quyết định 2442/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiếp cận thông tin thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2442/QĐ-UBND ngày 07/10/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiếp cận thông tin thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2026
Ban hành:
26/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
24
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|