|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2913/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2913/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 24
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH
AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử
ngày 22/6/2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP
ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc
giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP
ngày 01/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động
của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024
của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng
tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP
ngày 23/7/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về việc thúc đẩy, tạo
lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg
ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc
gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung
(Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 2805/QĐ-UBND
ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang phê duyệt Chiến lược dữ liệu
của tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 4056/TTr-SKHCN ngày 24/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này Danh mục Dữ liệu chủ chuyên ngành, Dữ liệu dùng chung và Dữ
liệu mở tỉnh An Giang (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Phạm vi và đối tượng
áp dụng
Danh mục này áp dụng cho các
sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ dữ
liệu số trên địa bàn tỉnh An Giang.
Danh mục là căn cứ đế các cơ
quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin; xác định trách
nhiệm làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của Sở Khoa
học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Công
an tỉnh hướng dẫn các cơ quan, đơn vị chuẩn hóa dữ liệu theo Danh mục này, bảo
đảm đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia;
b) Quản lý, vận hành Nền tảng
tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP); thiết lập kết nối với Nền tảng chia sẻ,
điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP) thông qua máy chủ bảo mật (Agent Node);
c) Định kỳ rà soát, tham mưu Ủy
ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với thực tế.
2. Trách nhiệm của Công an
tỉnh
a) Chủ trì quản lý, vận hành
các cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) về an ninh trật tự, cư trú, lý
lịch tư pháp; chia sẻ dữ liệu dân cư để xác thực, làm sạch dữ liệu cho các sở,
ngành và ủy ban nhân dân cấp xã;
b) Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo
đảm an ninh, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối,
chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Nghị định số 278/2025/NĐ-CP.
3. Trách nhiệm của các sở,
ban, ngành chủ quản cơ sở dữ liệu
a) Rà soát, chuẩn hóa dữ liệu,
sẵn sàng kết nối, chia sẻ khi có yêu cầu;
b) Chủ trì xây dựng quy chế
khai thác, phân quyền cho ủy ban nhân dân cấp xã truy cập, cập nhật và khai
thác dữ liệu trực tiếp trên hệ thống của Sở để giải quyết thủ tục hành chính,
không yêu cầu báo cáo thủ công;
c) Thực hiện công bố dữ liệu mở
theo Danh mục quy định tại Quyết định này trên Cổng Dữ liệu mở của tỉnh.
4. Trách nhiệm của Ủy ban
nhân dân xã, phường, đặc khu
a) Trực tiếp cập nhật, làm giàu
dữ liệu biến động tại cơ sở lên các hệ thống dùng chung của tỉnh theo phân
quyền;
b) Khai thác hiệu quả dữ liệu
chia sẻ từ các Sở, ngành để phục vụ công tác quản lý nhà nước và phục vụ người
dân trên địa bàn.
Điều 4. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các các
sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ Công an;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT của tỉnh;
- Phòng KGVX;
- Lưu: VT, ntgiang
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2913/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ
CHUYÊN NGÀNH (SPECIALIZED MASTERDATA)
Dữ liệu chủ chuyên ngành là dữ
liệu chủ (master data) được áp dụng trong một lĩnh vực chuyên ngành cụ thể, bao
gồm các thông tin cơ bản, cốt lõi để định danh, mô tả và quản lý các đối tượng
thuộc lĩnh vực đó; được sử dụng làm cơ sở tham chiếu, liên kết và đồng bộ dữ
liệu giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu có liên quan.
Đối với phạm vi tỉnh An Giang,
dữ liệu chủ chuyên ngành là dữ liệu do cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh trực
tiếp xây dựng, quản lý, cấp mã định danh và chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
chính xác, cập nhật; được vận hành trên các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu
do tỉnh quản lý và không thuộc các hệ thống, cơ sở dữ liệu tập trung do bộ,
ngành trung ương xây dựng, quản lý.
|
STT
|
Tên Cơ sở dữ liệu (CSDL)
|
Đơn vị chủ quản
|
Phạm vi & Ghi chú
|
|
I
|
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
|
|
1.
|
CSDL Nhiệm vụ Khoa học và
Công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Quản lý đề tài, dự án KHCN cấp
tỉnh/cơ sở; Kết quả nghiên cứu.
|
|
2.
|
CSDL Chuyên gia Khoa học và
Công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hồ sơ nhà khoa học, chuyên gia
công nghệ trên địa bàn.
|
|
II
|
SỞ CÔNG THƯƠNG
|
|
|
|
1.
|
CSDL Cụm công nghiệp, Tiểu thủ
công nghiệp
|
Sở Công Thương
|
|
|
2.
|
CSDL Hệ thống phân phối (Chợ,
Siêu thị, Xăng dầu)
|
Sở Công Thương
|
|
|
3.
|
CSDL Xúc tiến thương mại
(Khuyến mại, Hội chợ)
|
Sở Công Thương
|
|
|
4.
|
CSDL Năng lượng (Thủy điện nhỏ,
Lưới điện hạ thế)
|
Sở Công Thương
|
|
|
5.
|
CSDL Công nghiệp hỗ trợ
|
Sở Công Thương
|
CSDL Hóa chất, vật liệu nổ
|
|
III
|
THANH TRA TỈNH
|
|
|
|
1.
|
CSDL Khiếu nại, Tố cáo và tiếp
công dân
|
Thanh tra tỉnh
|
Hồ sơ đơn thư, quá trình giải
quyết khiếu nại tố cáo từ cấp Xã lên Tỉnh.
|
|
2.
|
CSDL Kết luận Thanh tra
|
Thanh tra tỉnh
|
Các kết luận thanh tra kinh
tế - xã hội, kiến nghị và kết quả thực hiện kết luận.
|
|
3.
|
CSDL Kê khai Tài sản Thu nhập
|
Thanh tra tỉnh
|
Bản kê khai tài sản của đối
tượng thuộc diện tỉnh quản lý (Kiểm soát theo quy định).
|
|
IV
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
|
1.
|
CSDL Mạng lưới trường lớp
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Từ Mầm non đến THPT, GDTX.
|
|
2.
|
CSDL Cơ sở vật chất, thiết bị
dạy học
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
3.
|
CSDL Kiểm định chất lượng giáo
dục
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
V
|
SỞ Y TẾ
|
|
|
|
1.
|
CSDL Hành nghề Y, Dược tư nhân
|
Sở Y tế
|
Cấp phép phòng khám, nhà thuốc
tư nhân.
|
|
2.
|
CSDL Nhân lực y tế địa phương
|
Sở Y tế
|
|
|
3.
|
CSDL Trang thiết bị y tế (tại
các cơ sở công lập)
|
Sở Y tế
|
|
|
4.
|
CSDL An toàn thực phẩm (Cơ sở
sản xuất kinh doanh thực phẩm)
|
Sở Y tế
|
|
|
VI
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
1.
|
CSDL Quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chi tiết đến cấp xã.
|
|
2.
|
CSDL Giá đất (Bảng giá và Giá
cụ thể)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Phục vụ tính thuế, đền bù.
|
|
3.
|
CSDL Quan trắc tài nguyên và
môi trường (Trạm tỉnh)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Dữ liệu quan trắc tự động của
tỉnh.
|
|
4.
|
CSDL Nguồn thải và cơ sở gây
ô nhiễm môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các cơ sở thuộc thẩm quyền tỉnh
cấp phép.
|
|
5.
|
CSDL Tài nguyên nước (Cấp phép,
Xả thải)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giấy phép tài nguyên nước do
tỉnh cấp.
|
|
6.
|
CSDL Khoáng sản và Địa chất
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Mỏ, điểm mỏ, cấp phép khai thác
vật liệu xây dựng.
|
|
7.
|
CSDL Đa dạng sinh học
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Khu bảo tồn thiên nhiên địa
phương.
|
|
8.
|
CSDL Thủy lợi và Nước sạch
nông thôn
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Hồ đập, kênh mương, trạm cấp
nước.
|
|
9.
|
CSDL Sản phẩm OCOP
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Hồ sơ, hạng sao sản phẩm.
|
|
10.
|
CSDL Đê điều và phòng, chống
thiên tai
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các điểm xung yếu về đê điều,
Kế hoạch phòng chống thiên tai.
|
|
11.
|
CSDL nghề cá quốc gia
(Vnfishbase)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
VII
|
SỞ NỘI VỤ
|
|
|
|
1.
|
CSDL Tổ chức, bộ máy
|
Sở Nội vụ
|
Thông tin về tổ chức, bộ máy
|
|
2.
|
CSDL Hội, quỹ, tổ chức phi chính
phủ
|
Sở Nội vụ
|
Thông tin về hội, quỹ, tổ chức
phi chính phủ
|
|
3.
|
CSDL Thi đua - Khen thưởng
|
Sở Nội vụ
|
Hồ sơ khen thưởng cấp
Tỉnh/Nhà nước.
|
|
4.
|
CSDL Quản lý đào tạo, bồi dưỡng
CBCCVC
|
Sở Nội vụ
|
|
|
5.
|
CSDL Tài liệu lưu trữ lịch sử
|
Sở Nội vụ
|
Kho lưu trữ tỉnh.
|
|
6.
|
CSDL Thanh niên và công tác thanh
niên
|
Sở Nội vụ
|
|
|
7.
|
CSDL Giáo dục nghề nghiệp địa
phương
|
Sở Nội vụ
|
Các trường nghề, trung tâm do
tỉnh quản lý.
|
|
8.
|
CSDL Mộ liệt sĩ và nghĩa trang
liệt sĩ (Địa phương)
|
Sở Nội vụ
|
Quản lý hạ tầng nghĩa trang
tại tỉnh.
|
|
VIII
|
SỞ XÂY DỰNG
|
|
|
|
1.
|
CSDL Năng lực ngành nghề xây
dựng (Hạng I, II, III)
|
Sở Xây dựng
|
|
|
2.
|
CSDL Quy hoạch xây dựng và Kiến
trúc
|
Sở Xây dựng
|
Quy hoạch chung, phân khu, chi
tiết 1/500.
|
|
3.
|
CSDL Dự án nhà ở và Thị trường
Bất động sản
|
Sở Xây dựng
|
Thông tin dự án, sàn giao dịch.
|
|
4.
|
CSDL Cấp phép xây dựng (thẩm
quyền tỉnh/xã)
|
Sở Xây dựng
|
|
|
5.
|
CSDL Năng lực ngành nghề xây
dựng (Hạng II, III)
|
Sở Xây dựng
|
Chứng chỉ do Sở cấp.
|
|
6.
|
CSDL Định mức, đơn giá xây dựng
công trình
|
Sở Xây dựng
|
Công bố giá VLXD địa phương.
|
|
7.
|
CSDL Hạ tầng kỹ thuật đô thị
|
Sở Xây dựng
|
Cấp nước, thoát nước, cây xanh,
chiếu sáng.
|
|
8.
|
CSDL Kết cấu hạ tầng giao thông
đường bộ
|
Sở Xây dựng
|
Đường tỉnh, đường huyện (cũ),
đường xã.
|
|
9.
|
CSDL Phương tiện thủy nội địa
|
Sở Xây dựng
|
Đăng ký phương tiện thẩm quyền
địa phương.
|
|
10.
|
CSDL Vận tải hành khách và
hàng hóa
|
Sở Xây dựng
|
Luồng tuyến nội tỉnh, bến xe.
|
|
11.
|
CSDL Đào tạo, sát hạch lái xe
(Cơ sở đào tạo)
|
Sở Xây dựng
|
Quản lý các trung tâm đào tạo
trên địa bàn.
|
|
IX
|
SỞ TÀI CHÍNH
|
|
|
|
1.
|
CSDL Giá và Thẩm định giá
|
Sở Tài chính
|
Giá thị trường địa phương.
|
|
XI
|
SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
|
|
|
|
1.
|
CSDL Di sản văn hóa (Di tích,
Di sản phi vật thể)
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
|
2.
|
CSDL Lễ hội và Sự kiện văn
hóa
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
|
3.
|
CSDL Gia đình (Phòng chống bạo
lực gia đình)
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
|
4.
|
CSDL thành tích thể thao địa
phương
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
|
5.
|
CSDL Quảng cáo (Biển, bảng)
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
|
XII
|
SỞ DU LỊCH
|
|
|
|
1.
|
CSDL Cơ sở lưu trú và Dịch vụ
du lịch
|
Sở Du lịch
|
Khách sạn, Homestay, Khu điểm
du lịch.
|
B. DANH MỤC DỮ LIỆU DÙNG
CHUNG (SHARED DATA)
Dữ liệu dùng chung là dữ liệu
được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng chung trong các cơ quan Đảng, Nhà
nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội. Dữ liệu
được kết nối, chia sẻ mặc định qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP)
để các cơ quan khai thác chéo, giảm thiểu giấy tờ và báo cáo thủ công.
Bao gồm (1) Dữ liệu tỉnh nhập
liệu trên phần mềm Bộ (Hộ tịch, Đất đai, Lý lịch tư pháp...) cần kết nối về
tỉnh; (2) Dữ liệu tỉnh tạo lập cần chia sẻ cho các sở ngành/xã.
|
TT
|
Tên Dữ liệu dùng chung
|
Cơ quan chia sẻ (Nguồn)
|
Cơ quan khai thác (Đích)
|
Mục đích sử dụng chính
|
|
I
|
NHÓM DỮ LIỆU TỪ HỆ THỐNG QUỐC
GIA (Tỉnh nhập liệu/Khai thác)
|
|
|
|
|
1.
|
Dữ liệu Cư trú
|
Bộ Công an
|
Các sở, ngành; Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
|
Quản lý dân cư, an ninh trật
tự.
|
|
2.
|
Dữ liệu Hộ tịch điện tử (Khai
sinh, kết hôn…)
|
Bộ Tư pháp
|
Sở Tư pháp, Sở Y tế; Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
|
Quản lý hộ tịch, thống kê dân
số.
|
|
3.
|
Dữ liệu Văn bản quy phạm pháp
luật
|
Bộ Tư pháp
|
Sở Tư pháp, các sở, ban, ngành
|
Quản lý, cập nhật, khai thác
VB QPPL.
|
|
4.
|
Dữ liệu Lý lịch tư pháp (Án
tích)
|
Bộ Công an
|
Công an tỉnh, Sở Nội vụ
|
Cấp phiếu Lý lịch tư pháp, tuyển
dụng.
|
|
5.
|
Dữ liệu Xử lý vi phạm hành
chính
|
Bộ Công an
|
Sở Tư pháp, Công an, Thanh tra
|
Theo dõi tái phạm, thi hành
quyết định.
|
|
6.
|
Dữ liệu Đăng ký Doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
Thuế tỉnh
|
Quản lý doanh nghiệp sau đăng
ký.
|
|
7.
|
Dữ liệu Đầu tư nước ngoài
(FDI)
|
Bộ Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quản lý dự án FDI.
|
|
8.
|
Dữ liệu Đấu thầu qua mạng
|
Bộ Tài chính
|
Các chủ đầu tư
|
Công khai đấu thầu
|
|
9.
|
Dữ liệu Quản lý Ngân sách (TABMIS)
|
Bộ Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Giám sát thu chi ngân sách.
|
|
10.
|
Dữ liệu Mã số thuế
|
Tổng cục Thuế
|
Các sở, ngành
|
Xác thực thông tin thuế.
|
|
11.
|
Dữ liệu Hóa đơn điện tử
|
Tổng cục Thuế
|
Sở Tài chính, Quản lý thị trường
|
Chống thất thu thuế.
|
|
12.
|
Dữ liệu quản lý Nợ công
|
Bộ Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quản lý nợ chính quyền địa
phương.
|
|
13.
|
Dữ liệu Đất đai (VBDLIS)
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
|
Quản lý đất đai, tỉnh thuế.
|
|
14.
|
Dữ liệu Nền địa lý quốc gia
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành
|
Nền bản đồ số dùng chung.
|
|
15.
|
Dữ liệu Hồ sơ cán bộ, công chức
(QG)
|
Bộ Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
Đồng bộ CSDL Quốc gia về
CBCCVC
|
|
16.
|
Dữ liệu Hộ nghèo, Hộ Cận
nghèo (QG)
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; Bảo
hiểm xã hội tỉnh
|
Thực hiện chính sách an sinh.
|
|
17.
|
Dữ liệu Người có công (QG)
|
Bộ Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
Thực hiện chính sách ưu đãi.
|
|
18.
|
Dữ liệu Lao động việc làm
(QG)
|
Bộ Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
Quản lý thị trường lao động.
|
|
19.
|
Dữ liệu Bảo trợ xã hội (QG)
|
Bộ Y tế
|
Sở Y tế
|
Chi trả trợ cấp.
|
|
20.
|
Dữ liệu Trẻ em (QG)
|
Bộ Y tế
|
Sở Y tế
|
Bảo vệ, chăm sóc trẻ em.
|
|
21.
|
Dữ liệu Bảo hiểm xã hội, Bảo
hiểm y tế
|
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
|
Y tế, Nội vụ
|
Khám chữa bệnh, chế độ chính
sách.
|
|
22.
|
Dữ liệu Khám chữa bệnh (Liên
thông)
|
Bộ Y tế
|
Sở Y tế
|
Quản lý Khám chữa bệnh, chuyển
tuyến.
|
|
23.
|
Dữ liệu Tiêm chủng quốc gia
|
Bộ Y tế
|
Sở Y tế, Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
|
Quản lý tiêm chủng
|
|
24.
|
Dữ liệu Dược Quốc gia
|
Bộ Y tế
|
Sở Y tế
|
Quản lý thuốc, giá thuốc.
|
|
25.
|
Dữ liệu An toàn thực phẩm
(QG)
|
Bộ Y tế
|
Sở, ngành
|
Thanh kiểm tra ATTP.
|
|
26.
|
Dữ liệu Học sinh, Giáo viên
(CSDL ngành)
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quản lý giáo dục, học bạ số.
|
|
27.
|
Dữ liệu Văn bằng chứng chỉ
(QG)
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ
|
Xác minh văn bằng.
|
|
28.
|
Dữ liệu Đăng kiểm phương tiện
|
Bộ Xây dựng
|
Sở Xây dựng, Công an
|
Cấp đổi, xử lý vi phạm.
|
|
29.
|
Dữ liệu Đăng ký xe (Ô tô)
|
Bộ Công an
|
Sở Xây dựng, Thuế tỉnh
|
Quản lý phương tiện
|
|
30.
|
Dữ liệu Phòng cháy chữa cháy
và cứu nạn cứu hộ (Quốc gia)
|
Bộ Công an
|
Công an tỉnh, Sở Xây dựng
|
Thẩm duyệt Phòng cháy chữa
cháy.
|
|
31.
|
Dữ liệu Ngành nghề kinh doanh
có điều kiện an ninh trật tự
|
Bộ Công an
|
Công an tỉnh
|
Quản lý an ninh trật tự
|
|
32.
|
Dữ liệu Mã số vùng trồng (Quốc
gia)
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Xuất khẩu nông sản.
|
|
33.
|
Dữ liệu Sở hữu công nghiệp
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ, Quản lý thị trường
|
Bảo vệ thương hiệu.
|
|
34.
|
CSDL Hộ kinh doanh cá thể
|
Bộ Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quản lý đăng ký kinh doanh (thay
cấp huyện).
|
|
35.
|
CSDL Hợp tác xã (Phi nông nghiệp)
|
Bộ Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Cấp phép HTX.
|
|
36.
|
CSDL Quản lý tài sản công
|
Bộ Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Đất, nhà, xe, tài sản cố định
của tỉnh.
|
|
37.
|
Thông tin Hộ kinh doanh và Hợp
tác xã
|
Bộ Tài chính
|
Sở Tài chính, Cục Thuế; Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
|
Quản lý thuế khoán.
|
|
38.
|
CSDL Trợ giúp pháp lý
|
Bộ Tư pháp
|
Sở Tư pháp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước
|
|
|
II
|
NHÓM DỮ LIỆU NỘI BỘ TỈNH (DO
TỈNH TẠO LẬP)
|
|
|
|
|
1.
|
Hồ sơ và kết quả giải quyết
TTHC
|
Hệ thống Một cửa tỉnh
|
Các sở, ngành; Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
|
Giải quyết TTHC liên thông.
|
|
2.
|
Văn bản chỉ đạo điều hành
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Các sở, ngành; Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
|
Quản lý văn bản, hồ sơ công
việc.
|
|
3.
|
Danh mục dùng chung (Mã định
danh)
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
|
Đồng bộ mã xã, mã đơn vị.
|
|
4.
|
Thông tin Quy hoạch Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
|
Cấp phép xây dựng, đất đai.
|
|
5.
|
CSDL
hợp đồng, giao dịch công chứng
|
Sở Tư pháp
|
Văn phòng công chứng
|
Công chứng, chứng thực.
|
|
6.
|
Hồ sơ sức khỏe điện tử (EHR tỉnh)
|
Sở Y tế
|
Các Bệnh viện
|
Bệnh án điện tử
|
|
7.
|
Chỉ tiêu kinh tế - xã hội
(Real time)
|
Cục Thống kê
|
Sở, ngành, Văn phòng UBND tỉnh
|
Chỉ đạo điều hành
|
|
8.
|
Dữ liệu Camera giám sát (giao
thông/an ninh)
|
Công an tỉnh
|
Công an tỉnh
|
Giám sát an ninh, giao thông
|
C. DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ (OPEN
DATA) MỞ RỘNG
Dữ liệu mở là tập hợp dữ liệu
được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố rộng rãi cho cơ quan, tổ chức,
cá nhân tự do sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ. Dữ liệu được công bố rộng rãi,
miễn phí trên Cổng Dữ liệu mở của tỉnh (Open Data Portal), định dạng máy có thể
đọc được (XLS, CSV, JSON, XML, API) để người dân, doanh nghiệp, và lập trình
viên có thể khai thác, tái sử dụng.
|
TT
|
Nhóm dữ liệu
|
Tên tập dữ liệu mở
|
Cơ quan công bố
|
Tần suất cập nhật
|
|
1.
|
Quy hoạch và đất đai
|
Bản đồ quy hoạch/kế hoạch sử
dụng đất (chi tiết đến xã)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chu kỳ 10 năm/lần
|
|
2.
|
|
Bảng giá đất tỉnh An Giang
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Công bố lần đầu ngày 01/01/2026
và khi thay đổi
|
|
3.
|
Xây dựng và Đô thị
|
Bản đồ quy hoạch xây dựng (chung/phân
khu/chi tiết)
|
Sở Xây dựng
|
Khi phê duyệt
|
|
4.
|
|
Thông tin Dự án nhà ở, Bất động
sản đủ điều kiện kinh doanh
|
Sở Xây dựng
|
Hằng quý
|
|
5.
|
Kinh tế và Đầu tư
|
Danh sách Hộ kinh doanh, Hợp
tác xã (Tên, địa chỉ, ngành nghề)
|
Sở Tài chính
|
Hằng tháng
|
|
6.
|
|
Danh mục dự án mời gọi đầu tư
|
Sở Tài chính
|
Hằng quý
|
|
7.
|
|
Tiến độ giải ngân vốn đầu tư
công
|
Sở Tài chính
|
Hằng quý
|
|
8.
|
|
Bảng giá thị trường tháng
|
Sở Tài chính
|
Hằng tháng
|
|
9.
|
Giáo dục
|
Mạng lưới trường học, cơ sở
giáo dục
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Hằng năm
|
|
10.
|
|
Chỉ tiêu tuyển sinh đầu cấp
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Hằng năm
|
|
11.
|
Y tế
|
Danh sách Bệnh viện, Phòng khám,
Nhà thuốc đạt chuẩn
|
Sở Y tế
|
Hằng quý
|
|
12.
|
|
Thông tin dịch bệnh (không chứa
thông tin cá nhân)
|
Sở Y tế
|
Theo sự kiện
|
|
13.
|
Giao thông
|
Mạng lưới giao thông đường bộ
(tỉnh lộ, đường xã)
|
Sở Xây dựng
|
Hằng năm
|
|
14.
|
|
Luồng xe buýt, xe khách
|
Sở Xây dựng
|
Khi thay đổi
|
|
15.
|
Văn hóa – Du lịch
|
Danh sách Di tích, Lễ hội, Sự
kiện văn hóa
|
Sở Văn hóa và thể thao
|
Hằng năm
|
|
16.
|
|
Điểm đến du lịch, cơ sở lưu
trú
|
Sở Du lịch
|
Hằng quý
|
|
17.
|
Môi trường
|
Kết quả quan trắc môi trường
(không khí, nước)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Thời gian thực
|
|
18.
|
|
Danh sách nguồn thải lớn
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Hằng năm
|
|
19.
|
Pháp lý và Hành chính
|
Bộ Thủ tục hành chính (phí, lệ
phí, thời gian)
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Khi thay đổi
|
|
20.
|
|
Danh
sách các Tổ chức hành nghề Luật sư, Công chứng, Đấu giá tài sản, Thừa phát lại
|
Sở Tư pháp
|
Hằng quý
|
|
21.
|
Khoa học và Công nghệ
|
Danh mục nhiệm vụ Khoa học và
Công nghệ (kết quả tóm tắt)
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hằng năm
|
|
22.
|
Sở Tài chính
|
CSDL Dự án Đầu tư công (Vốn
ngân sách tỉnh)
|
Sở Tài chính
|
Hằng năm
|
|
23.
|
|
CSDL Xúc tiến đầu tư (Danh mục
dự án mời gọi đầu tư )
|
Sở Tài chính
|
Hằng năm
|
Quyết định 2913/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2913/QĐ-UBND ngày 24/06/2026 về Danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2026
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2025
Ban hành:
30/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
22/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
17
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|