|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1555/QĐ-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Trần Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
17/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1555/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 17
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM
PHÁP LUẬT NĂM 2025 CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ
Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1.
Điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2025 của
Bộ Xây dựng (Phụ lục danh mục kèm theo Quyết định này).
1. Các văn bản đã được điều chỉnh
thời gian trình, điều chỉnh cơ quan chủ trì tham mưu trình tại Quyết định số 417/QĐ-BXD ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
ban hành Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2025 của Bộ sẽ được
thực hiện theo nội dung giao tại Quyết định này.
2. Điều chỉnh đưa ra khỏi Chương
trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2025 của Bộ đối với các văn bản
sau:
- Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 24/2018/TT-BGTVT ngày
07/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về xây dựng biểu đồ chạy
tàu và điều hành giao thông vận tải đường sắt và Thông tư số 11/2019/TT- BGTVT ngày 11/3/2019 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 24/2018/TT-
BGTVT ngày 07/5/2018.
- Thông tư quy định về tiêu chuẩn,
nhiệm vụ, quyền hạn đối với chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy
tàu; nội dung, chương trình đào tạo đối với cơ sở đào tạo các chức danh nhân
viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu; điều kiện, nội dung, quy trình sát hạch
và cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu trên đường sắt (thay thế Thông tư số
15/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải).
- Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27/01/2011,
Thông tư số 03/2016/TT-BGTVT ngày 31/3/2016, Thông
tư số 21/2017/TT-BGTVT ngày 30/6/2017, Thông
tư số 56/2018/TT-BGTVT ngày 11/12/2018, Thông
tư số 42/2020/TT-BGTVT ngày 31/12/2020, Thông
tư số 09/2023/TT-BGTVT ngày 09/6/2023, Thông
tư số 27/2024/TT-BGTVT ngày 02/7/2024.
- Thông tư hướng dẫn về việc tiếp
nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng (thay thế Thông tư số 18/2022/TT-BGTVT ngày 20/7/2022 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải hướng dẫn về việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của
cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông
vận tải).
- Thông tư quy định đặc điểm
kinh tế - kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thử nghiệm an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới.
- Thông tư quy định đặc điểm
kinh tế - kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm tra, chứng nhận
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng, phụ tùng của xe cơ giới nhập khẩu và sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam; kiểm
tra, đánh giá, chứng nhận cơ sở bảo hành bảo dưỡng ô tô, cơ sở đăng kiểm.
- Thông tư quy định đặc điểm
kinh tế - kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thử nghiệm khí thải
và tiêu thụ năng lượng xe cơ giới.
- Thông tư quy định đặc điểm
kinh tế - kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm tra, chứng nhận
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường thiết bị, phương tiện giao
thông đường sắt.
- Thông tư ban hành định mức
chi phí áp dụng cho dịch vụ sự nghiệp công Bảo đảm an toàn hàng hải sử dụng
ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên, thực hiện theo phương thức
đặt hàng.
- Thông tư quy định về điều kiện
cơ sở đào tạo, nghiên cứu được tổ chức thực hiện chương trình bồi dưỡng viên chức
chuyên ngành xây dựng và giao thông vận tải.
- Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về Thiết bị tín hiệu đuôi tàu và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
Giá chuyển hướng của đầu máy, toa xe.
- Thông tư hướng dẫn về vị trí
việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành xây dựng và giao thông vận tải.
- Thông tư hướng dẫn về vị trí
việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành,
lĩnh vực xây dựng và giao thông vận tải.
- Thông tư quy định tiêu chuẩn,
điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành xây dựng
và giao thông vận tải.
3. Cơ quan chủ trì soạn thảo,
cơ quan tham mưu trình có thể trình sớm dự thảo văn bản trước thời hạn theo kế
hoạch để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước của Bộ nhưng phải bảo đảm thực hiện
đúng, đầy đủ quy trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.
4. Trong quá trình xây dựng văn
bản quy phạm pháp luật, có thể được thay đổi tên văn bản, hình thức văn bản
(văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế) trong trường hợp không làm thay đổi phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của văn bản và phải được thuyết minh cụ thể tại
Tờ trình Bộ trưởng.
5. Trong quá trình soạn thảo,
trường hợp cần xây dựng văn bản theo trình tự, thủ tục rút gọn theo quy định của
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật,
cơ quan chủ trì soạn thảo, cơ quan tham mưu trình báo cáo Lãnh đạo Bộ để thực
hiện theo quy định.
6. Các văn bản không có trong
Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2025 của Bộ thì không đủ
điều kiện trình xem xét, ban hành, trừ trường hợp có ý kiến chỉ đạo của cơ quan
nhà nước cấp trên.
7. Các văn bản trong Chương
trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2025 tại Quyết định số 417/QĐ-BXD ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng chưa đến tiến độ trình đề cương thì không phải trình đề cương văn bản.
Điều 2.
Giao nhiệm vụ cho các Thứ trưởng và các cơ quan, đơn vị:
1. Các đồng chí Thứ trưởng phụ trách
xây dựng văn bản giám sát chặt chẽ, chỉ đạo kịp thời các cơ quan, đơn vị hoàn
thành nhiệm vụ theo Chương trình, đảm bảo tiến độ và chất lượng của văn bản.
2. Các cơ quan, đơn vị chủ trì
soạn thảo, chủ trì tham mưu trình văn bản có trách nhiệm:
- Chịu trách nhiệm về chất lượng,
tiến độ xây dựng văn bản. Việc soạn thảo văn bản phải đảm bảo thực hiện theo
đúng quy trình xây dựng văn bản của Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật; văn
bản được ban hành phải đảm bảo thống nhất với các văn bản quy phạm pháp luật có
liên quan và đáp ứng yêu cầu trong thực tiễn thi hành;
- Gửi báo cáo kết quả thực hiện
Chương trình về Vụ Pháp chế trước ngày 20 hàng tháng.
3. Vụ Pháp chế có trách nhiệm:
theo dõi, đôn đốc, tổng hợp tình hình thực hiện Chương trình. Hàng tháng báo
cáo Bộ trưởng và các Thứ trưởng kết quả thực hiện Chương trình của Bộ và của từng
cơ quan, đơn vị.
4. Trung tâm Công nghệ thông
tin: đăng tải Quyết định điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy
phạm pháp luật năm 2025 của Bộ Xây dựng lên Cổng Thông tin điện tử của Bộ.
5. Vụ Kế hoạch - Tài chính, Văn
phòng Bộ, các Cục, Viện thuộc Bộ:
- Bố trí đủ kinh phí xây dựng
văn bản quy phạm pháp luật theo quy định từ nguồn ngân sách và các nguồn kinh
phí hỗ trợ hợp pháp khác;
- Văn phòng Bộ theo dõi, đôn đốc,
tổng hợp, báo cáo chung trong Chương trình công tác của Bộ.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng các Cục, Thủ trưởng các cơ quan, tổ
chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Thứ trưởng (để chỉ đạo);
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để đăng tải);
- Lưu: VT, PC.
|
BỘ TRƯỞNG
Trần Hồng Minh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN LUẬT, NGHỊ QUYẾT TRÌNH QUỐC HỘI, ỦY
BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1555/QĐ-BXD ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
Tên văn bản
|
Cơ quan soạn thảo
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian Bộ trình Chính phủ
|
Thời gian trình Quốc hội, UBTVQH
|
Thứ trưởng phụ trách
|
Ghi chú
|
|
I
|
XÂY DỰNG LUẬT CỦA QUỐC HỘI
|
|
1
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Vụ Quy hoạch - Kiến trúc
|
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Tháng 9
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
|
2
|
Luật Xây dựng
|
Cục Kinh tế - Quản lý Đầu tư xây dựng
|
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Tháng 9
|
Bùi Xuân Dũng
|
|
|
II
|
XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT CỦA ỦY
BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
|
|
3
|
Nghị quyết về Phân loại đô thị
|
Cục Phát triển đô thị
|
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 9
|
Tháng 9
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC CÁC VĂN BẢN TRÌNH CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH
PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1555/QĐ-BXD ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
Tên văn bản
|
Cơ quan soạn thảo
|
Cơ quan trình và cơ quan phối hợp
|
Thời gian Cơ quan soạn thảo trình Bộ
|
Thời gian cơ quan trình gửi Bộ TP thẩm định
|
Thời gian Bộ trình Chính phủ
|
Thứ trưởng phụ trách
|
Ghi chú
|
|
A. NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ
|
|
I. LĨNH VỰC GIAO THÔNG
|
|
1.
|
Nghị định quy định về tiêu
chí lựa chọn tổ chức, doanh nghiệp nhà nước được giao nhiệm vụ hoặc tổ chức,
doanh nghiệp Việt Nam được đặt hàng cung cấp dịch vụ, hàng hóa công nghiệp đường
sắt (quy định chi tiết khoản 3 Điều 38 của Luật Đường sắt)
|
Cục ĐSVN
|
Vụ KHCN, MT&VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Đã thẩm định
|
Đã trình
|
Nguyễn Danh Huy
|
Xây dựng theo trình tự, thủ tục rút gọn
|
|
2.
|
Nghị định quy định chi tiết về
thiết kế kỹ thuật tổng thể, cơ chế đặc thù, đặc biệt thực hiện các dự án đường
sắt (quy định chi tiết khoản 3 Điều 27 của Luật Đường sắt)
|
Cục KT- QLĐTXD
|
Cục KT- QLĐTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Đã thẩm định
|
Đã trình
|
Bùi Xuân Dũng
|
Xây dựng theo trình tự, thủ tục rút gọn
|
|
3.
|
Nghị định quy định chi tiết về
việc tháo gỡ vướng mắc của dự án BOT giao thông (quy định chi tiết Điều 99a, Điều 52 Luật PPP)
|
Cục ĐBVN
|
Cục ĐBVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Đã thẩm định
|
Đã trình
|
Lê Anh Tuấn
|
Xây dựng theo trình tự, thủ tục rút gọn
|
|
4.
|
Nghị định quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Đường sắt (quy định chi tiết khoản 8 Điều 15; khoản 9 Điều 16; điểm d khoản 2 Điều 19; khoản 4 Điều 42; khoản 6 Điều 44; khoản 8 Điều 46; khoản 7 Điều
49; khoản 6 Điều 50 của Luật Đường sắt) (thay thế các Nghị định số 56/2018/NĐ-CP; Nghị định số 65/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 01/2022/NĐ-CP, Nghị định số 91/2023/NĐ-CP)
|
Cục ĐSVN
|
Cục ĐSVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Trước ngày 01/10
|
Trước ngày 15/10
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
|
5.
|
Nghị định xử phạt vi phạm
hành chính trong lĩnh vực đường bộ (thay thế phần đường bộ trong Nghị định số
100/2019/NĐ-CP ngày 30/12/2019 của Chính phủ
quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và
đường sắt)
|
Cục ĐBVN
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Lê Anh Tuấn
|
Điều chỉnh thời gian trình Chính phủ theo văn bản số 1285/VPCP-CN ngày
17/02/2025 của VPCP
|
|
6.
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 166/2024/NĐ-CP
ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định
xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe
cơ giới
|
Cục ĐKVN
|
Cục ĐKVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 10
|
Tháng 12
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
7.
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 160/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe
|
Cục ĐBVN
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 9
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
8.
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung các
Nghị định trong lĩnh vực đường bộ (Nghị định số 158/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 165/2024/NĐ-CP)
|
Cục ĐBVN
|
Cục ĐBVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
9.
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 142/2017/NĐ-CP
ngày 11/12/2017 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải
và Nghị định số 139/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021
quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội
địa
|
Cục HH&ĐTVN
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 9
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
10.
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP
ngày 30/11/2018 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh
vực hàng không dân dụng
|
Cục HKVN
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
11.
|
Nghị định xử phạt vi phạm
hành chính trong lĩnh vực đường sắt (thay thế phần đường sắt trong Nghị định
số 100/2019/NĐ-CP ngày 30/12/2019 của
Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường
bộ và đường sắt)
|
Cục ĐSVN
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
|
12.
|
Nghị định quy định về điều kiện
cơ sở đào tạo, huấn luyện và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
(thay thế Nghị định số 29/2017/NĐ-CP của
Chính phủ đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 147/2018/NĐ-CP và Nghị định số 74/2023/NĐ-CP)
|
Cục HH&ĐTVN
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 10
|
Tháng 02/2026
|
Tháng 6/2026
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
13.
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 87/2009/NĐ-CP ngày
19/10/2009 về vận tải đa phương thức (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 89/2011/NĐ-CP ngày 10/10/2011 và Nghị định
số 144/2018/NĐ-CP ngày 16/10/2018)
|
Vụ VT& ATGT
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 3/2026
|
Tháng 6/2026
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
II. LĨNH VỰC XÂY DỰNG
|
|
14.
|
Nghị định về phát triển đô thị
thông minh
|
Cục PTĐT
|
Cục PTĐT
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
|
Đã trình
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
|
15.
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
Cục QLN và thị trường BĐS
|
Cục QLN và thị trường BĐS
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Trước ngày 09/9
|
Trước ngày 01/10
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
16.
|
Nghị định về hướng dẫn thực hiện
phân loại đô thị
|
Cục PTĐT
|
Cục PTĐT
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Trước ngày 15/9
|
Tháng 10
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
|
17.
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị
định số 94/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Kinh doanh Bất động sản về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở
dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
|
Cục QLN và thị trường BĐS
|
Cục QLN và thị trường BĐS
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 9
|
Tháng 10
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
18.
|
Nghị định quy định chính sách
hỗ trợ nhà ở, đất ở cho cán bộ cao cấp của Đảng và Nhà nước
|
Cục QLN và thị trường BĐS
|
Cục QLN và thị trường BĐS
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Trước ngày 30/10
|
Trước ngày 15/11
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
19.
|
Nghị định của Chính phủ quy định
xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng (thay thế Nghị định số 16/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ)
|
Vụ Pháp chế
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
B. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG
CHÍNH PHỦ
|
|
20.
|
Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ quy định mở rộng đối tượng thuê nhà ở công vụ là cán bộ, công chức,
viên chức tại các địa phương thuộc diện sắp xếp đơn vị hành chính
|
Cục QLN và thị trường BĐS
|
Cục QLN và thị trường BĐS
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Trước ngày 20/9
|
Trước ngày 30/9
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC CÁC THÔNG TƯ CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1555/QĐ-BXD ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
Tên văn bản
|
Cơ quan soạn thảo
|
Cơ quan trình và cơ quan phối hợp
|
Thời gian Cơ quan soạn thảo trình Bộ
|
Thời gian gửi Vụ Pháp chế thẩm định
|
Thời gian trình Bộ trưởng
|
Thứ trưởng phụ trách
|
Ghi chú
|
|
A. LĨNH VỰC GIAO THÔNG
|
|
I. ĐƯỜNG SẮT
|
|
1.
|
Thông tư quy định về quản lý,
khai thác vận tải đường sắt (quy định chi tiết khoản 4 Điều 47,
khoản 2 Điều 48, khoản 5 Điều 48, khoản 5 Điều 49, khoản 6 Điều 53 của Luật
Đường sắt)
|
Cục ĐSVN chủ trì tổng hợp/Cục ĐKVN chủ trì soạn thảo liên quan đến đăng
kiểm phương tiện
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Trước ngày 01/10
|
Trước ngày 30/10
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
|
2.
|
Thông tư quy định về quản lý,
khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt (quy định chi tiết khoản 6
Điều 14, khoản 2 Điều 16, khoản 7 Điều 16, điểm a khoản 3 Điều 41, khoản 5 Điều 44, khoản 3 Điều 45, khoản 7 Điều 46, khoản 7 Điều
52 của Luật Đường sắt)
|
Cục ĐSVN
|
Cục ĐSVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Trước ngày 15/10
|
Trước ngày 30/10
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
|
II. HÀNG KHÔNG
|
|
3.
|
Thông tư quy định về quản lý,
bảo trì công trình hàng không (thay thế Thông tư số 24/2021/TT-BGTVT ngày 22/11/2021)
|
Cục HKVN
|
Cục HKVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Sau 15 ngày kể từ ngày Nghị định thay thế Nghị định số 44/2018/NĐ -CP của Chính phủ được ban hành
|
Sau 01 tháng kể từ ngày Nghị định thay thế Nghị định số 44/2018/NĐ -CP của Chính phủ được ban hành
|
Lê Anh Tuấn
|
Điều chỉnh thời gian trình
|
|
4.
|
Thông tư ban hành định mức
kinh tế - kỹ thuật trong công tác phục vụ chuyến bay chuyên cơ sử dụng ngân
sách Nhà nước
|
Cục HKVN
|
Cục HKVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
III. ĐƯỜNG BỘ
|
|
5.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 37/2023/TT- BGTVT
ngày 13/12/2023 của Bộ trưởng Bộ GTVT về quản lý hoạt động vận tải đường bộ
qua biên giới
|
Cục ĐBVN
|
Vụ HTQT
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Đã trình
|
Tháng 7
|
Tháng 9
|
Lê Anh Tuấn
|
Điều chỉnh thời gian trình
|
|
6.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 44/2021/TT- BGTVT
ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng
thường xuyên đường bộ
|
Cục ĐBVN
|
Cục ĐBVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 8
|
Tháng 9
|
Lê Anh Tuấn
|
Điều chỉnh thời gian trình
|
|
7.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đường bộ
|
Cục ĐBVN
|
Cục ĐBVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 10
|
Tháng 12
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
8.
|
Thông tư ban hành định mức
kinh tế - kỹ thuật công tác thu tiền sử dụng đường bộ đối với các dự án xây dựng
đường bộ do Bộ Xây dựng quản lý
|
Cục ĐBVN
|
Vụ KHCN,MT& VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 9
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Lê Anh Tuấn
|
Điều chỉnh thời gian trình
|
|
IV. HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY
NỘI ĐỊA
|
|
9.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 19/2022/TT- BGTVT
ngày 26/7/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về bảo trì công trình hàng hải
|
Cục HH&ĐT Việt Nam
|
Cục KCHTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Đã thẩm định
|
Tháng 10
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Điều chỉnh thời gian trình
|
|
10.
|
Thông tư hướng dẫn phương
pháp xác định chi phí bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
Cục HH&ĐT Việt Nam
|
Cuc KT - QLĐTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 9
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
11.
|
Thông tư quy định về quản lý
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
Cục HH&ĐT Việt Nam
|
Cục HH&ĐTVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
12.
|
Thông tư quy định về quản lý nhà
nước chuyên ngành tại cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động
hoa tiêu đường thủy nội địa
|
Cục HH&ĐT Việt Nam
|
Cục HH&ĐTVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
13.
|
Thông tư công bố vùng nước cảng
biển thuộc địa phận thành phố Hải Phòng và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải
Hải Phòng (thay thế Thông tư số 23/2019/TT-
BGTVT ngày 21/6/2019 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt Nam
|
Cục HH&ĐTVN Các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
|
Tháng 9
|
Tháng 11
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Điều chỉnh thời gian và cơ quan tham mưu trình
|
|
14.
|
Thông tư công bố vùng nước cảng
biển thuộc địa phận tỉnh Đồng Nai, một phần vùng nước cảng biển trên sông Đồng
Nai thuộc địa phận thành phố Hồ Chí Minh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng
hải Đồng Nai (thay thế Thông tư số 14/2019/TT-BGTVT
ngày 24/4/2019 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt Nam
|
Cục HH&ĐTVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 9
|
Tháng 11
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Điều chỉnh thời gian và cơ quan tham mưu trình
|
|
15.
|
Thông tư công bố vùng nước cảng
biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải
Quảng Ninh (thay thế Thông tư số 01/2018/TT-BGTVT
ngày 03/01/2018 công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và
khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh)
|
Cục HH&ĐT Việt Nam
|
Cục HH&ĐTVN
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
|
Tháng 9
|
Tháng 11
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Điều chỉnh thời gian và cơ quan tham mưu trình
|
|
16.
|
Thông tư công bố vùng nước cảng
biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải
Đà Nẵng (thay thế Thông tư số 02/2019/TT-BGTVT
ngày 11/01/2019 của Bộ trưởng Bộ GTVT và Thông tư số 16/2019/TT- BGTVT ngày 03/5/2019 của Bộ trưởng
Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt Nam
|
Cục HH&ĐTVN
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
|
Tháng 9
|
Tháng 11
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Điều chỉnh thời gian và cơ quan tham mưu trình
|
|
17.
|
Thông tư công bố vùng nước cảng
biển thuộc địa phận tỉnh Đắk Lắk, tỉnh Gia Lai và khu vực quản lý của Cảng vụ
Hàng hải Quy Nhơn (thay thế Thông tư số 55/2018/TT-
BGTVT ngày 20/11/2018 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt Nam
|
Cục HH&ĐTVN
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
|
Tháng 9
|
Tháng 11
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Điều chỉnh thời gian và cơ quan tham mưu trình
|
|
18.
|
Thông tư công bố vùng nước cảng
biển thuộc địa phận tỉnh Hưng Yên, tỉnh Ninh Bình và khu vực quản lý của Cảng
vụ Hàng hải Thái Bình (thay thế Thông tư số 16/2020/TT-BGTVT ngày 10/8/2020
của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt Nam
|
Cục HH&ĐTVN
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
|
Tháng 9
|
Tháng 11
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Điều chỉnh thời gian và cơ quan tham mưu trình
|
|
19.
|
Thông tư công bố vùng nước cảng
biển thuộc địa phận Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Tây Ninh, tỉnh Đồng Tháp và
khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải TP. Hồ Chí Minh (thay thế Thông tư số
18/2020/TT-BGTVT ngày 14/8/2020
và Thông tư số 02/2022/TTBGTVT
ngày 18/02/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT; Thông tư số 57/2015/TT- BGTVT ngày 19/10/2015 của Bộ trưởng
Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt Nam
|
Cục HH&ĐTVN
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
|
Tháng 9
|
Tháng 12
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Điều chỉnh thời gian và cơ quan tham mưu trình
|
|
20.
|
Thông tư công bố vùng nước cảng
biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải
Thanh Hóa (thay thế Thông tư số 44/2016/TT-BGTVT
ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt Nam
|
Cục HH&ĐTVN Các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
|
Tháng 10
|
Tháng 12
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Điều chỉnh thời gian và cơ quan tham mưu trình
|
|
21.
|
Thông tư công bố vùng nước cảng
biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Nghệ
An (thay thế Thông tư số 26/2016/TT-BGTVT
ngày 11/10/2016 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt Nam
|
Cục HH&ĐTVN
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
|
Tháng 10
|
Tháng 12
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Điều chỉnh thời gian và cơ quan tham mưu trình
|
|
22.
|
Thông tư công bố vùng nước cảng
biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Hà
Tĩnh (thay thế Thông tư số 49/2013/TT-BGTVT
ngày 06/12/2013 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt Nam
|
Cục HH&ĐTVN
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
|
Tháng 10
|
Tháng 12
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Điều chỉnh thời gian và cơ quan tham mưu trình
|
|
23.
|
Thông tư công bố vùng nước cảng
biển thuộc địa phận thành phố Huế và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thừa
Thiên Huế (thay thế Thông tư số 58/2018/TTBGTVT
ngày 14/12/2018 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt Nam
|
Cục HH&ĐTVN
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
|
Tháng 10
|
Tháng 12
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Điều chỉnh thời gian và cơ quan tham mưu trình
|
|
24.
|
Thông tư công bố vùng nước cảng
biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Trị và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng
Trị
|
Cục HH&ĐT Việt Nam
|
Cục HH&ĐTVN
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
|
Tháng 10
|
Tháng 12
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Điều chỉnh thời gian và cơ quan tham mưu trình
|
|
25.
|
Thông tư công bố vùng nước
các cảng biển thuộc địa phận thành phố Cần Thơ, tỉnh Vĩnh Long, vùng nước các
cảng biển trên sông Hậu thuộc địa phận các tỉnh Đồng Tháp, An Giang và khu vực
quản lý của Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ (thay thế Thông tư số 04/2016/TTBGTVT ngày 04/4/2016
và Thông tư số 05/2016/TTBGTVT
ngày 04/4/2016)
|
Cục HH&ĐT Việt Nam
|
Cục HH&ĐTVN
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
|
Tháng 10
|
Tháng 12
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Điều chỉnh thời gian và cơ quan tham mưu trình
|
|
26.
|
Thông tư công bố vùng nước cảng
biển thuộc địa phận tỉnh Lâm Đồng, vùng nước cảng biển Lâm Đồng - Khánh Hòa tại
khu vực Vĩnh Tân - Cà Ná và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận (thay
thế Thông tư số 21/2019/TT- BGTVT
ngày 12/6/2019 Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt Nam
|
Cục HH&ĐTVN
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
|
Tháng 10
|
Tháng 12
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Điều chỉnh thời gian và cơ quan tham mưu trình
|
|
27.
|
Thông tư công bố vùng nước cảng
biển thuộc địa phận tỉnh Khánh Hòa và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải
Nha Trang (thay thế Thông tư số 27/2020/TTBGTVT
ngày 29/10/2020 Bộ trưởng Bộ GTVT)
|
Cục HH&ĐT Việt Nam
|
Cục HH&ĐTVN
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
|
Tháng 10
|
Tháng 12
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Điều chỉnh thời gian và cơ quan tham mưu trình
|
|
28.
|
Thông tư công bố vùng nước cảng
biển thuộc địa phận các tỉnh An Giang, Cà Mau và khu vực quản lý của Cảng vụ
Hàng hải Kiên Giang (thay thế Thông tư số 17/2020/TT-
BGTVT ngày 14/8/2020)
|
Cục HH&ĐT Việt Nam
|
Cục HH&ĐTVN
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
|
Tháng 10
|
Tháng 12
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Điều chỉnh thời gian và cơ quan tham mưu trình
|
|
V. ĐĂNG KIỂM
|
|
29.
|
Thông tư thay thế Thông tư số
43/2012/TT-BGTVT ngày 23/10/2012 quy định
các yêu cầu kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với tàu thủy lưu trú du lịch ngủ
đêm, nhà hàng nổi, khách sạn nổi
|
Cục ĐKVN
|
Cục ĐKVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
30.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm đường bộ
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KHCN, MT &VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 9
|
Tháng 12
|
Ngay sau khi Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số
166/2024/ NĐ-CP
|
Lê Anh Tuấn
|
Điều chỉnh thời gian trình
|
|
B. LĨNH VỰC XÂY DỰNG
|
|
31.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 05/2024/TT- BXD
ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở
|
Cục QLN và thị trường BĐS
|
Cục QLN và thị trường BĐS Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Trước ngày 10/9
|
Trước ngày 15/9
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
32.
|
Thông tư quy định chi tiết về
trình tự, thủ tục trong quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý
|
Cục KCHTXD
|
Cục KCHTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
|
33.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
|
Cục KT- QLĐTXD
|
Cục KT- QLĐTXD
Viện Kinh tế xây dựng và các đơn vị có liên quan
|
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Bùi Xuân Dũng
|
|
|
34.
|
Thông tư quy định đặc điểm
kinh tế - kỹ thuật của xi măng
|
Vụ KHCN,MT &VLXD
|
Vụ KHCN,MT& VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
35.
|
Thông tư quy định việc phân cấp
tổ chức cấp giấy phép lưu thông đối với đối với vật liệu, cấu kiện ngăn cháy,
chống cháy và phân cấp tổ chức kiểm tra chất lượng đối với vật liệu, cấu kiện
ngăn cháy, chống cháy
|
Vụ KHCN,MT &VLXD
|
Vụ KHCN,MT& VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
36.
|
Thông tư hướng dẫn cơ chế,
nguyên tắc và phương pháp xác định giá thuê; quy định việc miễn, giảm giá phục
vụ hoạt động công ích quốc phòng, an ninh theo quy định pháp luật đối với
công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
|
Viện Kinh tế xây dựng
|
Cục KT- QLĐTXD
Viện Kinh tế xây dựng và các đơn vị có liên quan
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Bùi Xuân Dũng
|
Điều chỉnh cơ quan tham mưu trình
|
|
37.
|
Thông tư quy định danh mục,
quy cách, chỉ tiêu kỹ thuật và tiêu chuẩn, mức độ chế biến khoáng sản làm vật
liệu xây dựng và khoáng sản làm vật liệu xây dựng xuất khẩu
|
Vụ KHCN,MT &VLXD
|
Vụ KHCN,MT& VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 11
|
Tháng 3/2026
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
38.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 16/2025/NĐ- CP ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Vụ Quy hoạch - Kiến trúc
|
Vụ Quy hoạch - Kiến trúc
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Trước ngày 20/9/2025
|
Trước ngày 30/9/2025
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
|
C. LĨNH VỰC CHUNG
|
|
39.
|
Thông tư quy định về công tác
thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
|
Vụ TCCB
|
Vụ TCCB Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1555/QĐ-BXD ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
Tên văn bản
|
Cơ quan soạn thảo
|
Cơ quan trình và cơ quan phối hợp
|
Thời gian cơ quan chủ trì soạn thảo trình Bộ
|
Thời gian gửi Bộ KH&CN thẩm định
|
Thời gian gửi Vụ Pháp chế thẩm định
|
Thời gian Cơ quan tham mưu trình trình Bộ trưởng
|
Thứ trưởng phụ trách
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thông tư ban hành sửa đổi
1:2025 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật QCVN 07:2023/BXD
|
Cục KCHTXD
|
Cục KCHTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 10
|
07 ngày kể từ ngày có ý kiến thẩm định của Bộ KH&CN
|
25 ngày kể từ ngày có ý kiến thẩm định của Bộ KH&CN
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
|
2
|
Thông tư ban hành các quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về đường sắt (quy định chi tiết khoản 3 Điều
10, khoản 4 Điều 11, điểm b khoản 3 Điều 15, khoản 4 Điều 47 của Luật Đường sắt)
|
Cục ĐSVN chủ trì tổng hợp/Cục ĐKVN chủ trì soạn thảo đăng kiểm phương
tiện
|
Cục ĐSVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Trước ngày 15/9/2025
|
07 ngày kể từ ngày có ý kiến thẩm định của Bộ KH&CN
|
Trước ngày 25/10/2025
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
|
3
|
Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia QCVN 07- 11:2025/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Hệ thống
công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình Bãi đỗ xe
|
Cục KCHTXD
|
Cục KCHTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 10
|
07 ngày kể từ ngày có ý kiến thẩm định của Bộ KH&CN
|
25 ngày kể từ ngày có ý kiến thẩm định của Bộ KH&CN
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
Quyết định 1555/QĐ-BXD điều chỉnh Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2025 của Bộ Xây dựng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1555/QĐ-BXD điều chỉnh Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật ngày 17/09/2025 của Bộ Xây dựng
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
18/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
708
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|