|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
126/QĐ-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Trần Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
29/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 126/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN
QUY PHẠM PHÁP LUẬT NĂM 2026 CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn
cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn
cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng;
Theo
đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2026 của
Bộ Xây dựng (Phụ lục Chương trình kèm theo Quyết định này).
1. Đơn
vị chủ trì soạn thảo, đơn vị tham mưu trình có thể trình sớm dự thảo văn bản
trước thời hạn trong kế hoạch nhưng phải bảo đảm thực hiện đúng, đầy đủ quy
trình, thủ tục theo quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Trong
quá trình soạn thảo, trường hợp cần thiết, đơn vị chủ trì soạn thảo có thể báo
cáo Lãnh đạo Bộ phụ trách việc gộp nhiều văn bản cùng cấp có thẩm quyền ban
hành thành một văn bản để giảm số lượng văn bản ban hành.
2.
Trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, có thể được thay đổi tên
văn bản, hình thức văn bản (văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế). Đơn vị chủ
trì soạn thảo, đơn vị tham mưu trình (đối với trường hợp có đơn vị tham mưu
trình) phải báo cáo về sự thay đổi và được sự đồng ý của Bộ trưởng hoặc được
thuyết minh cụ thể tại Tờ trình Bộ trưởng (đối với trường hợp xây dựng, ban
hành Thông tư).
3. Các
văn bản không có trong Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm
2026 của Bộ thì không đủ điều kiện trình xem xét, ban hành, trừ trường hợp có
văn bản chỉ đạo giao nhiệm vụ của cơ quan nhà nước cấp trên hoặc được Bộ trưởng
giao nhiệm vụ.
Điều 2. Giao nhiệm vụ
cho các Thứ trưởng và các đơn vị:
1. Các
đồng chí Thứ trưởng theo lĩnh vực được phân công có trách nhiệm giám sát chặt
chẽ, chỉ đạo kịp thời các đơn vị hoàn thành nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm
pháp luật được giao đảm bảo tiến độ và chất lượng của văn bản.
2. Thủ
trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo, đơn vị tham mưu trình các văn bản quy phạm
pháp luật có trách nhiệm:
a) Trực
tiếp chỉ đạo việc xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật; đề cao tinh thần,
trách nhiệm, bám sát tiến độ đã đề ra, chủ động chuẩn bị, phối hợp chặt chẽ, thực
hiện hiệu quả các bước trong quy trình xây dựng văn bản theo đúng quy định của
pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
b) Tổ
chức, tham mưu thực hiện nghiêm Quy định số 178-QĐ/TW
ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Bộ Chính trị về kiểm soát quyền lực, phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực trong công tác xây dựng pháp luật; tuân thủ việc xin ý kiến
các cơ quan có thẩm quyền của Đảng đối với chính sách, dự thảo văn bản theo quy
định của Đảng, pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Quy chế làm việc
của Đảng ủy Bộ Xây dựng và Quy chế soạn thảo, ban hành và tổ chức thi hành văn
bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
c) Cập
nhật thông tin về tình hình thực hiện, những khó khăn, vướng mắc trong quá
trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, gửi Bộ Xây dựng (qua Vụ Pháp chế) để
tổng hợp, báo cáo.
3. Các
đơn vị thuộc Bộ:
a) Phối
hợp chặt chẽ với đơn vị chủ trì soạn thảo, đơn vị tham mưu trình trong quá
trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật đối với những nội dung thuộc phạm vi,
lĩnh vực quản lý của đơn vị mình;
b) Vụ
Pháp chế có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, tổng hợp tình hình thực hiện Chương
trình.
4. Vụ
Kế hoạch - Tài chính, Văn phòng Bộ, các Cục thuộc Bộ:
a) Tổng
hợp, lập, giao dự toán theo quy định của pháp luật về ngân sách; bố trí kinh
phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trong phạm vi dự toán được giao và các
nguồn kinh phí hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có);
b) Văn
phòng Bộ theo dõi, đôn đốc, tổng hợp, báo cáo chung trong Chương trình công tác
của Bộ.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng các Cục, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Thứ trưởng (để chỉ đạo);
- TT Công nghệ thông tin (để đăng tải);
- Lưu: VT, PC.
|
BỘ TRƯỞNG
Trần Hồng Minh
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN LUẬT, NGHỊ QUYẾT
TRÌNH QUỐC HỘI, ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 126/QĐ-BXD ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
Tên văn bản
|
Đơn vị soạn thảo
|
Đơn vị tham mưu trình/Đơn vị phối hợp
|
Thời gian Bộ trình Chính phủ
|
Thời gian trình UBTVQH/ Quốc hội
|
Thứ trưởng phụ trách
|
Ghi chú
|
|
I
|
XÂY
DỰNG LUẬT CỦA QUỐC HỘI
|
|
1.
|
Bộ luật
Hàng hải Việt Nam
|
Cục HH&ĐTVN
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 5
|
Tháng 7
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Quyết định số 2352/QĐ-TTg
ngày 24/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ
|
|
2.
|
Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kiến trúc
|
Vụ QH-KT
|
Vụ QH-KT
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 6
|
Tháng 8
|
Nguyễn Tường Văn
|
Quyết định số 2352/QĐ-TTg
ngày 24/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ
|
|
3.
|
Luật
Nhà ở (sửa đổi)
|
Cục QLN&TTBĐS
|
Cục QLN&TTBĐS
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 6
|
Tháng 8
|
Nguyễn Văn Sinh
|
Thực hiện theo Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
4.
|
Luật
Kinh doanh bất động sản (sửa đổi)
|
Cục QLN&TTBĐS
|
Cục QLN&TTBĐS
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 6
|
Tháng 8
|
Nguyễn Văn Sinh
|
Thực hiện theo Chương trình lập pháp năm 2026
|
|
5.
|
Luật
Cấp, thoát nước[1]
|
Cục KCHTXD
|
Cục KCHTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 12
|
Tháng 4/2027
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC CÁC VĂN BẢN TRÌNH CHÍNH
PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 126/QĐ-BXD ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
Tên văn bản
|
Đơn vị soạn thảo
|
Đơn vị tham mưu trình/đơn vị phối hợp
|
Thời gian đơn vị soạn thảo trình
|
Thời gian gửi Bộ TP thẩm định
|
Thời gian trình Chính phủ
|
Thứ trưởng phụ trách
|
Ghi chú
|
|
A.
NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ
|
|
6.
|
Nghị
định quy định chính sách hỗ trợ nhà ở, đất ở cho cán bộ cao cấp của Đảng và
Nhà nước
|
Cục QLN&TTB ĐS
|
Cục QLN&TTBĐS
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 02
|
Tháng 3
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
7.
|
Nghị
định quy định về điều kiện cơ sở đào tạo, huấn luyện và tổ chức tuyển dụng,
cung ứng thuyền viên hàng hải (thay thế Nghị định số 29/2017/NĐ-CP của Chính phủ đã được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 147/2018/NĐ-CP
và Nghị định số 74/2023/NĐ-CP)
|
Cục HH&ĐTVN
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Đã trình
(Văn bản số 6806/CHHĐT VN-TCCB ngày 20/11/2025)
|
Tháng 02
|
Tháng 6
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
8.
|
Nghị
định về quản lý cấp, thoát nước
|
Cục KCHTXD
|
Cục KCHTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 8
|
Tháng 9
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
|
9.
|
Nghị
định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ
quy định về thu phí sử dụng đường bộ cao tốc đối với phương tiện lưu thông
trên tuyến đường bộ cao tốc thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở
hữu và trực tiếp quản lý, khai thác
|
Cục ĐBVN
|
Vụ KHTC
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 7
|
Tháng 8
|
Tháng 10
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
10.
|
Nghị
định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 87/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 về vận tải đa
phương thức (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 89/2011/NĐ CP ngày 10/10/2011 và Nghị định
số 144/2018/NĐ-CP ngày 16/10/2018)
|
Vụ VT&ATGT
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 9
|
Tháng 11
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
11.
|
Nghị
định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quản lý hạ tầng kỹ thuật
|
Cục KCHTXD
|
Cục KCHTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 10
|
Tháng 12
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
|
12.
|
Nghị
định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc
|
Vụ QH-KT
|
Vụ QH-KT
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 10
|
Tháng 12
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
|
13.
|
Nghị
định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng
|
Cục HKVN
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 6
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
B.
QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
|
|
14.
|
Quyết
định của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ Quyết định số 22/2017/QĐ-TTg ngày 22/6/2017 về tổ chức và hoạt
động của Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia và Ban An toàn giao thông các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương và Quyết định số 19/2020/QĐ-TTg
ngày 17/6/2020 về việc thu phí dịch vụ sử dụng đường bộ theo hình thức điện tử
không dừng
|
Vụ VT&ATGT (Cục ĐBVN chịu trách nhiệm
soạn thảo nội dung bãi bỏ Quyết định số 19/2020/QĐ-TTg gửi Vụ VT&ATGT
tổng hợp trước ngày 05/02/2026)
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 02
|
Tháng 3
|
Lê Anh Tuấn
|
|
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC CÁC THÔNG TƯ CỦA BỘ TRƯỞNG
BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 126/QĐ-BXD ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
Tên văn bản
|
Đơn vị soạn thảo
|
Đơn vị tham mưu trình/đơn vị phối hợp
|
Thời gian đơn vị soạn thảo trình
|
Thời gian gửi thẩm định
|
Thời gian trình Bộ trưởng
|
Thứ trưởng phụ trách
|
Ghi chú
|
|
I.
LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG
|
|
15.
|
Thông
tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2025 quy định cơ chế, chính sách quản lý giá dịch vụ vận chuyển
hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không
|
Cục HKVN
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 02
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
16.
|
Thông
tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ có
tính đến tàu bay dự bị sử dụng ngân sách Nhà nước
|
Cục HKVN
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 02
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
17.
|
Thông
tư quy định việc xác định chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp, chi phí dùng
chung liên quan đến việc quản lý, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng
không do nhà nước đầu tư, quản lý
|
Cục HKVN
|
Cục HKVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
II.
LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT
|
|
18.
|
Thông
tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt
quốc gia
|
Cục ĐSVN
|
Cục ĐSVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 01
Đã trình
(Văn bản số 64/CĐSVN- QLXD&KC HT ngày 12/01/2026)
|
Tháng 01
Đã trình
(Tờ trình số 166/TTr- CĐSVN ngày 22/01/2026)
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
|
19.
|
Thông
tư hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng dự án đầu tư xây dựng
tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
|
Viện KTXD
|
Cục KT- QLĐTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 02
|
Tháng 3
|
Tháng 4
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
|
20.
|
Thông
tư ban hành Định mức dự toán áp dụng cho Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt
Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
|
Viện KTXD
|
Cục KT- QLĐTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 02
|
Tháng 3
|
Tháng 4
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
|
III.
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
|
|
21.
|
Thông
tư sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan đến kiểm tra, đánh giá và cấp
Giấy chứng nhận về an ninh tàu biển, lao động hàng hải và quản lý an toàn tàu
biển
|
Cục HH&ĐTVN
|
Cục HH&ĐTVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 01
Đã trình
(Văn bản số 342/CHHĐT VN-VTATPT ngày 20/01/2026)
|
Tháng 01
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
22.
|
Thông
tư quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
Cục HH&ĐTVN
|
Cục HH&ĐTVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Đã thẩm định
|
Tháng 3
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
23.
|
Thông
tư quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng, bến thủy nội địa, khu
neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa
|
Cục HH&ĐTVN
|
Cục HH&ĐTVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Đã thẩm định
|
Tháng 3
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
24.
|
Thông
tư quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch
vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải
|
Cục HH&ĐTVN
|
Cục KCHTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 3
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
25.
|
Thông
tư quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động
làm các công việc có tính chất đặc biệt trên biển trong lĩnh vực hàng hải
|
Cục HH&ĐTVN
|
Vụ TCCB
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Đã trình
(Tờ trình
6601/TTr- CHHĐTVN ngày 14/11/2025)
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Nguyễn Xuân Sang
|
Văn bản giao nhiệm vụ số 13326/BXD-TCCB 12/11/2025
|
|
26.
|
Thông
tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải (thay
thế Thông tư số 44/2018/TT-BGTVT
ngày 03/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
Cục HH&ĐTVN
|
Cục KCHTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 3
|
Tháng 5
|
Tháng 7
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
27.
|
Thông
tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật khảo sát đo sâu (thay thế Thông tư
số 18/2017/TT-BGTVT ngày 01/6/2017 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
Cục HH&ĐTVN
|
Vụ KHCNMT& VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 3
|
Tháng 5
|
Tháng 7
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
28.
|
Thông
tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2023/TT-
BGTVT ngày 31/12/2023 quy định về chương trình đào tạo, huấn luyện thuyền
viên, hoa tiêu hàng hải
|
Cục HH&ĐTVN
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 4
|
Tháng 6
|
Tháng 8
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
29.
|
Thông
tư quy định thi, cấp, cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên
môn, chứng chỉ chuyên môn người lái phương tiện thủy nội địa (thay thế
Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT
ngày 15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, kiểm
tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa và các Thông tư được
sửa đổi, bổ sung)
|
Cục HH&ĐTVN
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 5
|
Tháng 7
|
Tháng 8
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
30.
|
Thông
tư quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn đào tạo, huấn luyện
thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam (thay thế
Thông tư số 20/2023/TT-BGTVT
ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
Cục HH&ĐTVN
|
Vụ VT&ATGT
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 5
|
Tháng 7
|
Tháng 9
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
31.
|
Thông
tư ban hành định mức chi phí áp dụng cho dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an
toàn hàng hải thực hiện theo phương thức đặt hàng sử dụng ngân sách nhà nước
từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
|
Cục HH&ĐTVN
|
Vụ KHTC
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 5
|
Tháng 7
|
Tháng 9
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
IV.
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
|
|
32.
|
Thông
tư quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; việc cấp mới, cấp lại, tạm
đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ (thay
thế Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024)
|
Cục ĐKVN
|
Cục ĐKVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 3
|
Tháng 4
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
33.
|
Thông
tư quy định về chứng nhận phù hợp và kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thiết
bị xếp dỡ, thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải (thay thế
Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT
ngày 06/5/2011 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 21/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023)
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KHCNMT& VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 02
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
34.
|
Thông
tư quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa (thay thế Thông tư số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/9/2015 đã được sửa đổi,
bổ sung bởi Thông tư số 16/2023/TT- BGTVT)
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KHCNMT& VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 02
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
35.
|
Thông
tư quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của lãnh đạo, đăng kiểm viên,
nhân viên nghiệp vụ của đơn vị đăng kiểm phương tiện thủy nội địa (thay thế
Thông tư số 49/2015/TT-BGTVT
ngày 22/9/2015 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2024/TT-BGTVT)
|
Cục ĐKVN
|
Vụ TCCB
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 02
|
Tháng 4
|
Tháng 6
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
36.
|
Thông
tư quy định về đăng kiểm phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác, vận chuyển
dầu khí trên biển (thay thế Thông tư số 33/2011/TT-
BGTVT ngày 19/4/2011 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 16/2023/TT-BGTVT)
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KHCNMT& VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 02
|
Tháng 4
|
Tháng 6
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
37.
|
Thông
tư quy định về đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ đăng kiểm tàu biển (thay
thế Thông tư số 51/2017/TT-BGTVT
ngày 06/12/2016 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 17/2023/TT- BGTVT ngày 30/6/2023)
|
Cục ĐKVN
|
Vụ TCCB Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Tháng 02
|
Tháng 4
|
Tháng 6
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
38.
|
Thông
tư quy định về đăng kiểm tàu biển Việt Nam (thay thế Thông tư số 40/2016/TT-BGTVT ngày 06/12/2016 đã
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 16/2022/TT-BGTVT
ngày 30/6/2022 và Thông tư số 17/2023/TT-BGTVT
ngày 30/6/2023)
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KHCNMT& VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 02
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
39.
|
Thông
tư quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới,
xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự,
thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy; quản lý sử dụng cơ sở dữ liệu
về đăng kiểm xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (thay thế Thông tư số 47/2024/TT- BGTVT ngày 15/11/2025).
|
Cục ĐKVN
|
Vụ KHCNMT& VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 3
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
V.
LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
|
40.
|
Thông
tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2021/TT-
BXD hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng
|
Vụ KHCNMT& VLXD
|
Vụ KHCNMT& VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 02
|
Tháng 3
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
41.
|
Thông tư quy
định Danh mục, quy cách và chỉ tiêu kỹ thuật đối với
chế
biến khoáng sản làm vật liệu
xây
dựng
|
Vụ KHCNMT& VLXD
|
Vụ KHCNMT& VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
42.
|
Thông
tư về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng (thay thế
Thông tư số 10/2024/TT- BXD
ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
Vụ KHCNMT& VLXD
|
Vụ KHCNMT& VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
43.
|
Thông tư ban hành Danh mục vật
liệu xây dựng phải dán nhãn năng lượng và lộ trình thực hiện thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng
|
Vụ KHCNMT& VLXD
|
Vụ KHCNMT& VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 9
|
Tháng 10
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
VI.
LĨNH VỰC QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC
|
|
44.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
03/2020/TT-
BXD quy định về hồ
sơ thiết kế kiến trúc
và mẫu chứng chỉ hành
nghề kiến trúc
|
Vụ QH-KT
|
Vụ QH-KT
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 10
|
Tháng 12
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
|
VII.
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ
|
|
45.
|
Thông tư hướng dẫn việc
xác định và
quản lý các chi phí liên quan đến việc
xây dựng, điều chỉnh chương trình,
kế
hoạch phát triển đô thị, tổ chức
lập, thẩm định đề
án
công nhận loại đô thị,
báo cáo đánh giá trình
độ phát triển đô thị và công bố loại đô thị
|
Viện KTXD
|
Cục KT-
QLĐTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 02
|
Tháng 3
|
Tháng 4
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
|
46.
|
Thông tư hướng dẫn tiêu chí đánh
giá khả năng chống chịu biến đổi khí hậu của các đô thị
|
Cục PTĐT
|
Cục
PTĐT
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 9
|
Tháng 11
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
|
VIII.
LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
|
|
47.
|
Thông
tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực nhà ở, kinh
doanh bất động sản
|
Cục QLN& TTBĐS
|
Cục QLN&TTBĐS
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 02
|
Tháng 3
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
IX.
LĨNH VỰC KINH TẾ - QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
|
|
48.
|
Thông tư ban hành định mức xây dựng (thay thế Thông tư số 12/2021/TT-BXD,
Thông tư số 09/2024/TT-BXD, Thông
tư số 08/2025/TT-BXD của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Thông tư 60/2025/TT- BXD
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
Viện KTXD
|
Cục KT-QLĐTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 3
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Bùi Xuân Dũng
|
|
|
49.
|
Thông
tư hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối
lượng công trình (thay thế Thông tư số 13/2021/TT-
BXD, Thông tư số 01/2025/TT-BXD của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
Viện KTXD
|
Cục KT-QLĐTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 3
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Bùi Xuân Dũng
|
|
|
50.
|
Thông
tư hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng (thay thế Thông
tư số 14/2021/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
Viện KTXD
|
Cục KT-QLĐTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 3
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Bùi Xuân Dũng
|
|
|
51.
|
Thông
tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng (thay
thế Thông tư số 11/2021/TT-BXD,
Thông tư số 14/2023/TT-BXD,
Thông tư số 01/2025/TT-BXD
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
Cục KT- QLĐTXD
|
Cục KT-QLĐTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Bùi Xuân Dũng
|
|
|
52.
|
Thông
tư hướng dẫn một số thông tin chi tiết trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu
quốc gia về hoạt động xây dựng (thay thế Thông tư số 24/2025/TT-BXD)
|
Cục KT- QLĐTXD
|
Cục KT-QLĐTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Bùi Xuân Dũng
|
|
|
53.
|
Thông
tư hướng dẫn một số nội dung về hợp đồng xây dựng
|
Cục KT-QLĐTXD
|
Cục KT-QLĐTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Bùi Xuân Dũng
|
|
|
54.
|
Thông
tư hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc và phương pháp xác định giá thuê; quy định việc
miễn, giảm giá phục vụ hoạt động công ích quốc phòng, an ninh theo quy định
pháp luật đối với công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
|
Viện KTXD
|
Cục KT-
QLĐTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 9
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Bùi Xuân Dũng
|
|
|
X.
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
|
|
55.
|
Thông
tư hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Nghị định quy định chi tiết một
số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình
xây dựng và Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm
định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan
trắc môi trường lao động (thay thế Thông tư số 10/2021/TT-BXD)
|
Cục GĐNN về CLCTXD
|
Cục GĐNN về CLCTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 3
|
Tháng 4
|
Phạm Minh Hà
|
|
|
56.
|
Thông
tư ban hành quy trình đánh giá an toàn công trình trong quá trình khai thác,
sử dụng (thay thế Thông tư số 14/2024/TT-BXD)
|
Cục GĐNN về CLCTXD
|
Cục GĐNN về CLCTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 3
|
Tháng 4
|
Phạm Minh Hà
|
|
|
57.
|
Thông
tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư ban hành quy trình kiểm định
kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao
động thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng (Thông tư số: 29/2016/TT-BXD; 11/2017/TT BXD; 09/2018/TT-BXD)
|
Cục GĐNN về CLCTXD
|
Cục GĐNN về CLCTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Phạm Minh Hà
|
|
|
XI.
LĨNH VỰC CHUNG
|
|
58.
|
Thông
tư quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan
nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Xây dựng
|
Vụ KHTC
|
Vụ KHTC
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
|
59.
|
Thông
tư phân cấp thẩm quyền cho cơ quan sử dụng công chức thuộc phạm vi quản lý thực
hiện các nội dung theo quy định liên quan đến: tuyển dụng, thay đổi vị trí
công tác, thăng hạng, thực hiện chế độ tiền lương, giải quyết chế độ, chính
sách
|
Vụ TCCB
|
Vụ TCCB
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
60.
|
Thông
tư hướng dẫn một số nội dung tại Nghị định số 289/2025/NĐ-
CP ngày 06/11/2025 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17/5/2025 của Quốc hội về một
số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành
pháp luật
|
Vụ PC
|
Vụ PC
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
61.
|
Thông
tư quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với
công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý và viên chức trực tiếp tiếp xúc
và giải quyết công việc trong lĩnh vực xây dựng
|
Vụ TCCB
|
Vụ TCCB
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
62.
|
Thông
tư quy định tiêu chí, phân loại, điều kiện thành lập, tổ chức lại, giải thể
các đơn vị sự nghiệp công lập, hướng dẫn về Hội đồng quản lý trong đơn vị sự
nghiệp công lập hoặc thuộc ngành, lĩnh vực xây dựng và giao thông vận tải
|
Vụ TCCB
|
Vụ TCCB
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 8
|
Tháng 10
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
63.
|
Thông
tư quy định Hệ thống chỉ tiêu và chế độ báo cáo thống kê ngành Xây dựng
|
Vụ KHTC
|
Vụ KHTC
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Nguyễn Việt Hùng
|
|
PHỤ LỤC 4
DANH MỤC BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ
THUẬT QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 126/QĐ-BXD ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
Tên văn bản
|
Đơn vị soạn thảo
|
Đơn vị trình/ Đơn vị phối hợp
|
Thời gian đơn vị soạn thảo trình
|
Thời gian gửi thẩm định
|
Thời gian trình Bộ trưởng
|
Thứ trưởng phụ trách
|
Ghi chú
|
|
64.
|
Thông
tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô điện,
xe gắn máy điện, số hiệu quy chuẩn QCVN 91:2025/BXD
|
Cục ĐKVN
|
Cục ĐKVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 02
|
Tháng 3
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
65.
|
Thông
tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về động cơ sử dụng cho xe mô tô điện,
xe gắn máy điện, số hiệu quy chuẩn QCVN 90:2025/BXD
|
Cục ĐKVN
|
Cục ĐKVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 02
|
Tháng 3
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
66.
|
Thông
tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt đô thị
|
Cục ĐSVN
|
Cục ĐSVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
|
67.
|
Thông
tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
(thay thế Thông tư số 04/2023/TT-BXD
ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
Viện VLXD
|
Vụ KHCNMT&VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 3
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
68.
|
Thông
tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất, trang thiết bị đào
tạo của cơ sở đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải (thay thế Thông tư
số 15/2019/TT- BGTVT ngày 26/4/2019 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật
chất, trang thiết bị đào tạo của cơ sở đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải)
|
Cục HH& ĐTVN
|
Vụ KHCNMT&VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 3
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
|
69.
|
Thông
tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các Công trình xây dựng sử dụng
năng lượng hiệu quả (thay thế Thông tư số 15/2017/TT-BXD
ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
Viện KHCNXD
|
Vụ KHCNMT&VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 3
|
Tháng 6
|
Tháng 7
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
70.
|
Thông
tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09:2026/BXD Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về công trình công nghiệp
|
Viện KHCNXD
|
Cục KT-QLĐTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 8
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Phạm Minh Hà
|
|
|
71.
|
Thông
tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BXD
ngày 26/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành QCVN 02:2022/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng
|
Viện KHCNXD
|
Vụ KHCNMT&VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 9
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Phạm Minh Hà
|
|
|
72.
|
Thông
tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Yêu cầu kỹ thuật chung đối với
công trình dân dụng
|
Viện KHCNXD
|
Vụ KHCNMT&VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 9
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Phạm Minh Hà
|
|
|
73.
|
Thông
tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Hệ thống điện trong nhà (thay
thế Thông tư số 20/2014/TT-BXD ngày 29/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
Viện KHCNXD
|
Vụ KHCNMT&VLXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Tháng 9
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Phạm Minh Hà
|
|
|
74.
|
Thông
tư sửa đổi QCVN 04:2021/BXD Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về nhà chung cư
|
Cục QLN& TTBĐS
|
Cục QLN&TTBĐS
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
|
75.
|
Thông
tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2024/BGTVT (thay thế Thông tư số 51/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024)
|
Cục ĐBVN
|
Cục ĐBVN
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Lê Anh Tuấn
|
|
|
76.
|
Thông
tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công viên, cây xanh
|
Cục KCHTXD
|
Cục KCHTXD
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
[1] Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng
chủ động tham mưu Lãnh đạo Bộ về xây dựng chính sách, soạn thảo Luật theo quy định
của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Quyết định 126/QĐ-BXD về Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2026 của Bộ Xây dựng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 126/QĐ-BXD về Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật ngày 29/01/2026 của Bộ Xây dựng
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
24/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
508
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|