|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
772/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Yên Bái
|
|
Người ký:
|
Ngô Hạnh Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
14/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 772/QĐ-UBND
|
Yên Bái, ngày 14
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA DANH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN
CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ, TỈNH YÊN BÁI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
642/QĐ-BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 86/TTr-SNNMT ngày 09/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 25 thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực Tài
nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Uỷ
ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1272/QĐ-UBND ngày
17/6/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung; thay thế; bãi bỏ trong lĩnh vực Tài
nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường; Uỷ ban
nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Yên Bái.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (NC);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HOÁ TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN,
THỊ XÃ, THÀNH PHỐ TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH: 23 TTHC
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm nộp hồ sơ
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.012500
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
23 ngày
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm, thành
phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
|
|
2
|
1.012501
|
Trả lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
8 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm, thành
phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
|
|
3
|
1.012502
|
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào
hồ, ao, sông, suối, kênh, mương
|
14 ngày
|
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, hoặc nộp tại Bộ phận Phục vụ hành chính
công cấp xã qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
nộp cho Bộ phận Phục vụ hành chính công cấp xã thì Bộ phận Phục vụ hành chính
công cấp xã có trách nhiệm nộp tờ khai cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
|
|
4
|
1.012503
|
Lấy ý kiến về phương án bổ
sung nhân tạo nước dưới đất
|
30 ngày
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm, thành
phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
|
|
5
|
1.012504
|
Lấy ý kiến về kết quả vận
hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
30 ngày
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm, thành
phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
|
|
6
|
1.012505
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và
được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền
cấp quyền
|
26 ngày
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm, thành
phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
|
|
7
|
1.004232
|
Cấp giấy phép thăm dò nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
45 ngày
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm, thành
phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
|
Phí thẩm định
Quy định tại khoản 8 Điều 2
Nghị quyết số 51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên
Bái.
+ Đối với đề án thiết kế
giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm: 420.000 đồng/1 đề án.
+ Đối với đề án, báo cáo
thăm, dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm:
1.150.000 đồng/1 đề án, báo cáo.
+ Đối với đề án, báo cáo thăm
dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm:
2.720.000 đồng/1 đề án, báo cáo.
+ Đối với đề án, báo cáo thăm
dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm:
5.225.000 đồng/1 đề án, báo cáo.
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước;
- Nghị quyết số
51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh Yên Bái về việc quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
8
|
1.004228
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
38 ngày
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
|
Phí thẩm định:
Quy định tại khoản 8 Điều 2
Nghị quyết số 51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên
Bái.
+ Đối với đề án thiết kế
giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm: 210.000 đồng/1 đề án.
+ Đối với đề án, báo cáo
thăm, dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm:
575.000 đồng/1 đề án, báo cáo.
+ Đối với đề án, báo cáo thăm
dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm: 1.360.000
đồng/1 đề án, báo cáo.
+ Đối với đề án, báo cáo thăm
dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm:
2.612.500 đồng/1 đề án, báo cáo.
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước;
- Nghị quyết số
51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh Yên Bái về việc quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
9
|
1.004223
|
Cấp giấy phép khai thác nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
45 ngày
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm, thành
phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
|
Phí thẩm định:
Quy định tại khoản 8 Điều 2
Nghị quyết số 51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên
Bái.
+ Đối với đề án thiết kế
giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm: 420.000 đồng/1 đề án.
+ Đối với đề án, báo cáo
thăm, dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm:
1.150.000 đồng/1 đề án, báo cáo.
+ Đối với đề án, báo cáo thăm
dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm:
2.720.000 đồng/1 đề án, báo cáo.
+ Đối với đề án, báo cáo thăm
dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm:
5.225.000 đồng/1 đề án, báo cáo.
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước;
- Nghị quyết số
51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh Yên Bái về việc quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
10
|
1.004211
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
38 ngày
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm, thành
phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
|
Phí thẩm định:
Quy định tại khoản 8 Điều 2
Nghị quyết số 51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên
Bái.
+ Đối với đề án thiết kế
giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm: 210.000 đồng/1 đề án.
+ Đối với đề án, báo cáo
thăm, dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm:
575.000 đồng/1 đề án, báo cáo.
+ Đối với đề án, báo cáo thăm
dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm:
1.360.000 đồng/1 đề án, báo cáo.
+ Đối với đề án, báo cáo thăm
dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm:
2.612.500 đồng/1 đề án, báo cáo.
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước;
- Nghị quyết số
51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh Yên Bái về việc quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
11
|
1.004122
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
24 ngày
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm, thành
phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
|
Phí thẩm định:
Quy định tại Khoản 9 Điều 2
Nghị quyết số 51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên
Bái): 1.460.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước;
- Nghị quyết số
51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh Yên Bái về việc quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
12
|
2.001738
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
17 ngày
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm, thành
phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
|
Phí thẩm định:
Quy định tại khoản 9 Điều 2
Nghị quyết số 51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên
Bái: 730.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước;
- Nghị quyết số
51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh Yên Bái về việc quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
13
|
1.004253
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
08 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm, thành
phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
|
|
14
|
1.009669
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
|
26 ngày
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm, thành
phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
|
|
15
|
2.001770
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
|
- 45 ngày (nếu nộp cùng hồ sơ
đề nghị cấp phép TNN)
- 38 ngày (nếu nộp cùng hồ sơ
đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm, thành
phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
|
|
16
|
1.004283
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước
|
21 ngày
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm, thành
phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
|
|
17
|
1.011516
|
Đăng ký khai thác, sử dụng
nước mặt
|
- 14 ngày
- Riêng với trường hợp công
trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng thời hạn giải quyết thủ tục hành
chính trong vòng 28 ngày
|
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng
Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, hoặc nộp tại Bộ phận Phục vụ hành chính
công cấp xã qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
nộp cho Bộ phận Phục vụ hành chính công cấp xã thì Bộ phận Phục vụ hành chính
công cấp xã có trách nhiệm nộp tờ khai cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
|
|
18
|
1.004179
|
Cấp giấy phép khai thác nước
mặt, (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số
54/2024/NĐ- CP ngày 16 tháng 5 năm 2024)
|
- 45 ngày nếu nộp lần đầu;
-Thời gian thẩm định sau khi
đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
|
Phục vụ hành chính công tỉnh
Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh
Yên Bái, hoặc nộp tại Bộ phận Phục vụ hành chính công cấp xã qua một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
|
Phí thẩm định:
Quy định tại khoản 10 Điều 2
Nghị quyết số 51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên
Bái.
- Đối với đề án, báo cáo khai
thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây;
hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu
lượng dưới 500m3/ngày đêm. Mức thu 630.000 đồng / 1 đề án, báo cáo.
- Đối với đề án, báo cáo khai
thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến
dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc
cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm. Mức
thu 1.880.000 đồng /1 đề án, báo cáo.
- Đối với đề án, báo cáo khai
thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến
dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw;
hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày
đêm. Mức thu 4.600.000 đồng /1 đề án, báo cáo.
- Đối với đề án, báo cáo khai
thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới
2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc
cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm.
Mức thu 8.780.000 đồng /1 đề án, báo cáo.
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước;
- Nghị quyết số
51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh Yên Bái về việc quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
19
|
1.004167
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước mặt
|
-38 ngày
-Thời gian thẩm định sau khi
đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm, thành
phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn (đối
với trường hợp hồ sơ không yêu cầu nộp bản chính).
|
Phí thẩm định:
Quy định tại khoản 10 Điều 2
Nghị quyết số 51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên
Bái.
- Đối với đề án, báo cáo khai
thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây;
hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu
lượng dưới 500m3/ngày đêm. Mức thu 315.000 đồng /1 đề án, báo cáo.
- Đối với đề án, báo cáo khai
thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến
dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc
cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm. Mức
thu 940.000 đồng /1 đề án, báo cáo.
- Đối với đề án, báo cáo khai
thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến
dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw;
hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày
đêm. Mức thu 2.300.000 đồng /1 đề án, báo cáo.
-Đối với đề án, báo cáo khai
thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới
2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc
cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm.
Mức thu 4.390.000 đồng /1 đề án, báo cáo.
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước;
- Nghị quyết số
51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh Yên Bái về việc quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
20
|
1.011518
|
Trả lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
- 23 ngày
- Thời gian thẩm định sau khi
hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 06 ngày làm việc.
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm, thành
phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch tài nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước.
|
|
21
|
1.000824
|
Cấp lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
17 ngày
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm, thành
phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
|
Phí thẩm định:
1. Đối với trường hợp thăm
dò nước dưới đất, khai thác, sử dụng nước dưới đất:
Quy định tại khoản 8 Điều 2
Nghị quyết số 51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên
Bái.
+ Đối với đề án thiết kế
giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm: 126.000 đồng/1 đề án.
+ Đối với đề án, báo cáo
thăm, dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm:
345.000 đồng/1 đề án, báo cáo.
+ Đối với đề án, báo cáo thăm
dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm: 816.000
đồng/1 đề án, báo cáo.
+ Đối với đề án, báo cáo thăm
dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm:
1.567.500 đồng/1 đề án, báo cáo
2. Đối với trường hợp khai
thác sử dụng nước mặt:
Quy định tại khoản 10 Điều 2
Nghị quyết số 51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên
Bái.
Mức thu phí như sau:
- Đối với đề án, báo cáo khai
thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây;
hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu
lượng dưới 500m3/ngày đêm. Mức thu 189.000 đồng /1 đề án, báo cáo.
- Đối với đề án, báo cáo khai
thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến
dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc
cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm. Mức
thu 564.000 đồng /1 đề án, báo cáo.
- Đối với đề án, báo cáo khai
thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến
dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw;
hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày
đêm. Mức thu 1.380.000 đồng /1 đề án, báo cáo.
- Đối với đề án, báo cáo khai
thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới
2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc
cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm.
Mức thu 2.634.000 đồng /1 đề án, báo cáo.
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước;
- Nghị quyết số
51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh Yên Bái về việc quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
22
|
2.001850
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện
|
49 ngày
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm, thành
phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
|
Không
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước
|
|
23
|
1.001740
|
Lấy ý kiến đại diện cộng đồng
dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
56 ngày
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm, thành
phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
|
Kinh phí tổ chức lấy ý
kiến: Tổ chức, cá nhân đầu tư dự án chi trả
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
|
2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN: 02 TTHC
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.001662
|
Đăng ký khai thác, sử dụng
nước dưới đất
|
14 ngày
|
- Tổ chức, cá nhân nộp 02 tờ
khai tại Bộ phận Phục vụ hành chính công cấp huyện hoặc Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp xã qua một trong các hình thức sau:
+ Trực tiếp;
+ Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
nộp cho Bộ phận Phục vụ hành chính công cấp xã thì Bộ phận Phục vụ hành chính
công cấp xã có trách nhiệm nộp tờ khai cho Bộ phận Phục vụ hành chính công cấp
huyện.
|
Không
|
Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
|
|
2
|
1.001645
|
Lấy ý kiến đại diện cộng đồng
dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là
Ủy ban nhân dân cấp huyện)
|
42 ngày
|
- Nộp hồ sơ: Tổ chức,
cá nhân đầu tư dự án gửi văn bản lấy ý kiến kèm theo tài liệu, nội dung thông
tin (theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP) để lấy ý
kiến đến Bộ phận Phục vụ hành chính công cấp huyện, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai. gov.vn
- Trả kết quả: Ủy ban
nhân dân cấp huyện gửi văn bản tổng hợp các ý kiến góp ý cho tổ chức, cá nhân
đầu tư dự án.
|
Kinh phí tổ chức lấy ý
kiến: Tổ chức, cá nhân đầu tư dự án chi trả
|
Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
|
Quyết định 772/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Yên Bái
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 772/QĐ-UBND ngày 14/04/2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Yên Bái
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
03/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
17/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2025
Ban hành:
14/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
361
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|