|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
768/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
20/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 768/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 20
tháng 03 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC PHÁT
THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRONG PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số Quyết định
số 599/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; được thay thế
và bị bãi bỏ lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Văn hoá và Thể thao và UBND cấp huyện trên địa bàn
thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 582/TTr- SVHTT ngày 11 tháng 03 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 15 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao và UBND cấp huyện áp dụng trên địa
bàn thành phố Huế. Cụ thể:
1. Phụ lục I gồm 11 quy trình
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao.
2. Phụ lục II gồm 04 quy trình
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện.
Điều 2.
Sở Văn hóa và Thể thao, UBND cấp huyện có trách nhiệm
thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính phần việc của đơn vị
mình trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung thành phố Huế.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Văn hóa và Thể thao, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ
tịch UBND các quận, thị xã và huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, KSVX.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
|
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM
QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
I.
|
DANH MỤC TTHC CẤP THÀNH PHỐ
|
|
Quyết định số 599/QĐ-UBND
ngày 04/3/2025 của UBND Thành phố về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Phát
thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Viễn thông và Internet thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Văn hoá và Thể thao và UBND cấp huyện trên địa bàn
thành phố Huế
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
1.002001
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
1.001976
|
|
3
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
1.001988
|
|
4
|
Cấp giấy xác nhận thông báo
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
1.004508
|
|
5
|
Gia hạn giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng
|
2.002738
|
|
6
|
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận
thông báo phát hành trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng
|
2.002739
|
|
7
|
Cấp lại giấy xác nhận thông
báo phát hành trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng
|
2.002740
|
|
8
|
Cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
|
2.001098
|
|
9
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp.
|
1.005452
|
|
10
|
Gia hạn giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp.
|
2.001091
|
|
11
|
Cấp lại giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
|
2.001087
|
* Ghi chú: Nội
dung cụ thể về Quyết định công bố danh mục TTHC truy cập trên Cổng dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/) hoặc truy cập Cổng dịch vụ công thành phố
(https://dichvucong.hue.gov.vn/).
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Cấp giấy
chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
(1.002001).
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo chí-Xuất bản
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông
tin-Báo chí-Xuất bản
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
68 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể
thao
|
Ký quyết định cấp giấy phép
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Sở Văn hóa và
Thể thao
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân.
|
4 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
120 giờ làm việc
|
2. Sửa đổi,
bổ sung giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4
trên mạng (1.001976).
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo chí-Xuất
bản
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông
tin-Báo chí-Xuất bản
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể
thao
|
Ký quyết định cấp giấy phép
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Sở Văn hóa và
Thể thao
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân.
|
4 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
3. Cấp lại
giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
(1.001988).
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo chí-Xuất
bản
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông
tin-Báo chí-Xuất bản
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể
thao
|
Ký quyết định cấp giấy phép
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Sở Văn hóa và
Thể thao
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân.
|
4 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
4. Cấp giấy
xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
(1.004508).
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo chí-Xuất
bản
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông
tin-Báo chí-Xuất bản
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ,
dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
44 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể
thao
|
Ký quyết định cấp giấy phép
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Sở Văn hóa và
Thể thao
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân.
|
4 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
80 giờ làm việc
|
5. Gia hạn
giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng
(2.002738).
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo chí-Xuất
bản
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông
tin-Báo chí-Xuất bản
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ,
dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể
thao
|
Ký quyết định cấp giấy phép
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Sở Văn hóa và
Thể thao
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân.
|
4 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
6. Sửa đổi,
bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng (2.002739).
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo bổ sung của doanh nghiệp.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo chí-Xuất
bản
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông
tin-Báo chí-Xuất bản
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể
thao
|
Ký quyết định cấp giấy phép
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Sở Văn hóa và
Thể thao
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân.
|
4 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
7. Cấp lại
giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng (2.002740).
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo đề nghị hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo chí-Xuất
bản
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông
tin-Báo chí-Xuất bản
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể
thao
|
Ký quyết định cấp giấy phép
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Sở Văn hóa và
Thể thao
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân.
|
4 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
8. Cấp giấy
phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (2.001098).
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo chí-Xuất
bản
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông
tin-Báo chí-Xuất bản
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
44 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể
thao
|
Ký quyết định cấp giấy phép
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Sở Văn hóa và
Thể thao
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân.
|
4 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
80 giờ làm việc
|
9. Sửa đổi,
bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (1.005452).
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo đề nghị hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo chí-Xuất
bản
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông
tin-Báo chí-Xuất bản
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ,
dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể
thao
|
Ký quyết định cấp giấy phép
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Sở Văn hóa và
Thể thao
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân.
|
4 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
10. Gia hạn
giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (2.001091).
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo chí-Xuất
bản
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông
tin-Báo chí-Xuất bản
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể
thao
|
Ký quyết định cấp giấy phép
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Sở Văn hóa và
Thể thao
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân.
|
4 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
11. Cấp lại
giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (2.001087).
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo chí-Xuất
bản
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Nhận hồ sơ và phân công giải
quyết
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông
tin-Báo chí-Xuất bản
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin-Báo
chí-Xuất bản
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo quyết định cấp giấy phép
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể
thao
|
Ký quyết định cấp giấy phép
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Sở Văn hóa và
Thể thao
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa và Thể thao tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân.
|
4 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM
QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.
|
2.001885
|
Quyết định số 599/QĐ-UBND
ngày 04/3/2025 của UBND Thành phố về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Phát
thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Viễn thông và Internet thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Văn hoá và Thể thao và UBND cấp huyện trên địa bàn
thành phố Huế
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
2.001884
|
|
3
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.
|
2.001880
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
2.001786
|
* Ghi chú: Nội
dung cụ thể về Quyết định công bố danh mục TTHC truy cập trên Cổng dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/) hoặc truy cập Cổng
dịch vụ công thành phố (https://dichvucong.hue.gov.vn/).
PHẦN II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN
1. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
(2.001885)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Phòng
VHTT tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Phòng VHTT của UBND cấp huyện.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng VHTT của UBND
cấp huyện
|
Lãnh đạo Phòng VHTT của UBND
cấp huyện nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên của Phòng VHTT của
UBND cấp huyện
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
72 giờ làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng VHTT của UBND
cấp huyện
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự
thảo quyết định cấp giấy chứng nhận, ký cấp giấy chứng nhận
|
24 giờ làm việc
|
|
|
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Phòng VHTT của
UBND cấp huyện
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) trả kết quả số hóa lên phần mềm dịch vụ công
tập trung và chuyển kết quả hoàn thiện cho Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
8 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Phòng
VHTT tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức
|
8 giờ làm việc
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
120 giờ làm việc
|
|
|
|
2. Sửa đổi,
bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng (2.001884)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Phòng
VHTT tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Phòng VHTT của UBND cấp huyện.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng VHTT của UBND
cấp huyện
|
Lãnh đạo Phòng VHTT của UBND
cấp huyện nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên của Phòng VHTT của
UBND cấp huyện
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng VHTT của UBND
cấp huyện
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo quyết định cấp giấy chứng nhận, ký cấp giấy chứng nhận
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận văn thư Phòng VHTT của
UBND cấp huyện
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) trả kết quả số hóa lên phần mềm dịch vụ
công tập trung và chuyển kết quả hoàn thiện cho Trung tâm Hành chính công cấp
huyện
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Phòng
VHTT tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức
|
4 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
3. Gia hạn
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng (2.001880).
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Phòng
VHTT tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Phòng VHTT của UBND cấp huyện.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng VHTT của UBND
cấp huyện
|
Lãnh đạo Phòng VHTT của UBND
cấp huyện nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên của Phòng VHTT của
UBND cấp huyện
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng VHTT của UBND
cấp huyện
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự
thảo quyết định cấp giấy chứng nhận, ký cấp giấy chứng nhận
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận văn thư Phòng VHTT của
UBND cấp huyện
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) trả kết quả số hóa lên phần mềm dịch vụ
công tập trung và chuyển kết quả hoàn thiện cho Trung tâm Hành chính công cấp
huyện
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Phòng
VHTT tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức
|
4 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
4. Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng (2.001786).
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Phòng
VHTT tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Phòng VHTT của UBND cấp huyện.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng VHTT của UBND
cấp huyện
|
Lãnh đạo Phòng VHTT của UBND cấp
huyện nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên của Phòng VHTT của
UBND cấp huyện
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng VHTT của UBND
cấp huyện
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo quyết định cấp giấy chứng nhận, ký cấp giấy chứng nhận
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận văn thư Phòng VHTT của
UBND cấp huyện
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) trả kết quả số hóa lên phần mềm dịch vụ
công tập trung và chuyển kết quả hoàn thiện cho Trung tâm Hành chính công cấp
huyện
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Phòng
VHTT tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức
|
4 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
Quyết định 768/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 768/QĐ-UBND ngày 20/03/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
10/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
06/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
280
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
|
|
IP:
2603:8000:7800:4237:688f:150a:bc51:d77f
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|