|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2575/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
30/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2575/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 30
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT
NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 236/QĐ-TTg
ngày 19 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Lạng
Sơn thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Tờ trình số 983/TTr-SNNMT ngày 28/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu
cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có
trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên
đất trồng lúa đảm bảo hiệu quả, theo đúng quy định; báo cáo UBND tỉnh, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm
2026 theo quy định.
2. UBND các xã, phường theo chức
năng, nhiệm vụ và địa bàn quản lý thực hiện các nhiệm vụ sau:
a) Lập và ban hành Kế hoạch chuyển
đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo Mẫu Phụ lục III ban hành
kèm của Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ.
b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát
việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa bảo đảm theo đúng
các quy định của pháp luật.
c) Tổng hợp kết quả chuyển đổi cơ
cấu cây trồng trên đất trồng lúa theo mẫu báo cáo tại Phụ lục XIV ban hành kèm
theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP, gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường
trước ngày 15/11/2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã,
phường và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều
3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (b/c)
- Thường trực HĐND tỉnh; (b/c)
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh; (b/c)
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ban KT-NS, Ban Dân tộc (HĐND tỉnh);
- Các PCVP UBND tỉnh, các phòng
CM, Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KTCN(HĐN).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
KẾ HOẠCH
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM
2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2575/QĐ-UBND ngày 30/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Xã, phường
|
Diện tích đất
lúa được chuyển đổi (ha)
|
|
Tổng diện tích
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
|
Đất lúa 01 vụ
|
Đất lúa nương
|
|
|
Tổng số
|
875,89
|
413,35
|
462,54
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
747,99
|
401,95
|
346,04
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
85,14
|
-
|
85,14
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
42,76
|
11,40
|
31,36
|
-
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
1
|
Phường Tam Thanh
|
3,00
|
1,00
|
2,00
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
2,00
|
1,00
|
1,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
1,00
|
-
|
1,00
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Phường Lương Văn Tri
|
9,00
|
2,00
|
7,00
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
9,00
|
2,00
|
7,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Phường Kỳ Lừa
|
31,40
|
16,80
|
14,60
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
28,80
|
16,80
|
12,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
2,00
|
-
|
2,00
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
0,60
|
-
|
0,60
|
-
|
|
4
|
Phường Đông Kinh
|
0
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Xã Thất Khê
|
0
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Xã Đoàn Kết
|
23,10
|
12,00
|
11,10
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
22,00
|
12,00
|
10,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
1,00
|
-
|
1,00
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
0,10
|
-
|
0,10
|
-
|
|
7
|
Xã Tân Tiến
|
30,40
|
12,00
|
18,40
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
30,00
|
12,00
|
18,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
0,20
|
-
|
0,20
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
0,20
|
-
|
0,20
|
-
|
|
8
|
Xã Tràng Định
|
195,00
|
171,50
|
23,50
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
187,50
|
171,50
|
16,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
5,50
|
-
|
5,50
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
2,00
|
-
|
2,00
|
-
|
|
9
|
Xã Quốc Khánh
|
65,00
|
35,00
|
30,00
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
55,00
|
35,00
|
20,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
5,00
|
-
|
5,00
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
5,00
|
-
|
5,00
|
-
|
|
10
|
Xã Kháng Chiến
|
33,00
|
5,00
|
28,00
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
23,00
|
4,00
|
19,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
9,00
|
-
|
9,00
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
1,00
|
1,00
|
-
|
-
|
|
11
|
Xã Quốc Việt
|
29,00
|
4,00
|
25,00
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
23,00
|
3,00
|
20,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
5,00
|
-
|
5,00
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
1,00
|
1,00
|
-
|
-
|
|
12
|
Xã Bình Gia
|
48,00
|
30,00
|
18,00
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
48,00
|
30,00
|
18,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
13
|
Xã Tân Văn
|
0
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
14
|
Xã Hồng Phong
|
2,00
|
2,00
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
2,00
|
2,00
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
15
|
Xã Hoa Thám
|
40,00
|
25,00
|
15,00
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
40,00
|
25,00
|
15,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
16
|
Xã Quý Hoà
|
0,58
|
0,29
|
0,29
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
0,58
|
0,29
|
0,29
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
17
|
Xã Thiện Hoà
|
0
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
18
|
Xã Thiện Thuật
|
7,50
|
-
|
7,50
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
7,50
|
-
|
7,50
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
19
|
Xã Thiện Long
|
11,00
|
6,50
|
4,50
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
11,00
|
6,50
|
4,50
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
20
|
Xã Bắc Sơn
|
1,00
|
-
|
1,00
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
1,00
|
-
|
1,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
21
|
Xã Hưng Vũ
|
0,50
|
-
|
0,50
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
0,50
|
-
|
0,50
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
22
|
Xã Vũ Lăng
|
2,20
|
-
|
2,20
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
1,70
|
-
|
1,70
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
0,50
|
-
|
0,50
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
23
|
Xã Nhất Hoà
|
14,00
|
-
|
14,00
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
10,00
|
-
|
10,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
4,00
|
-
|
4,00
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
24
|
Xã Vũ Lễ
|
0,80
|
0,80
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
0,80
|
0,80
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
25
|
Xã Tân Tri
|
0,80
|
-
|
0,80
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
0,80
|
-
|
0,80
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
26
|
Xã Văn Quan
|
151,00
|
45,00
|
106,00
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
151,00
|
45,00
|
106,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
27
|
Xã Điềm He
|
0,30
|
-
|
0,30
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
0,30
|
-
|
0,30
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
28
|
Xã Yên Phúc
|
0
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
29
|
Xã Tri Lễ
|
0
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
30
|
Xã Tân Đoàn
|
0
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
31
|
Xã Khánh Khê
|
7,00
|
4,00
|
3,00
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
7,00
|
4,00
|
3,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
32
|
Xã Na Sầm
|
0
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
33
|
Xã Hoàng Văn Thụ
|
5,00
|
2,00
|
3,00
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
3,00
|
-
|
3,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
2,00
|
2,00
|
-
|
-
|
|
34
|
Xã Thuỵ Hùng
|
13,00
|
3,00
|
10,00
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
5,00
|
-
|
5,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
5,00
|
-
|
5,00
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
3,00
|
3,00
|
-
|
-
|
|
35
|
Xã Văn Lãng
|
1,54
|
0,36
|
1,18
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
1,00
|
-
|
1,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
0,54
|
0,36
|
0,18
|
-
|
|
36
|
Xã Hội Hoan
|
5,00
|
5,00
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
5,00
|
5,00
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
37
|
Xã Lộc Bình
|
1,50
|
-
|
1,50
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
1,00
|
-
|
1,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
0,50
|
-
|
0,50
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
38
|
Xã Mẫu Sơn
|
0
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
39
|
Xã Na Dương
|
0,35
|
0,35
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
0,35
|
0,35
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
40
|
Xã Lợi Bác
|
0
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
41
|
Xã Thống Nhất
|
0
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
42
|
Xã Xuân Dương
|
0
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
43
|
Xã Khuất Xá
|
0,20
|
-
|
0,20
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
0,20
|
-
|
0,20
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
44
|
Xã Đình Lập
|
0
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
45
|
Xã Thái Bình
|
0
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
46
|
Xã Châu Sơn
|
2,00
|
-
|
2,00
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
2,00
|
-
|
2,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
47
|
Xã Kiên Mộc
|
5,00
|
-
|
5,00
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
3,50
|
-
|
3,50
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
1,00
|
-
|
1,00
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
0,50
|
-
|
0,50
|
-
|
|
48
|
Xã Hữu Lũng
|
0
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
49
|
Xã Tuấn Sơn
|
0
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
50
|
Xã Tân Thành
|
6,17
|
-
|
6,17
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
2,50
|
-
|
2,50
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
3,67
|
-
|
3,67
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
51
|
Xã Vân Nham
|
20,33
|
-
|
20,33
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
18,40
|
-
|
18,40
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
1,93
|
-
|
1,93
|
-
|
|
52
|
Xã Thiện Tân
|
16,00
|
6,00
|
10,00
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
5,50
|
2,00
|
3,50
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
0,50
|
-
|
0,50
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
10,00
|
4,00
|
6,00
|
-
|
|
53
|
Xã Yên Bình
|
0,19
|
-
|
0,19
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
0,19
|
-
|
0,19
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
54
|
Xã Hữu Liên
|
0,70
|
-
|
0,70
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
0,70
|
-
|
0,70
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
55
|
Xã Cai Kinh
|
1,32
|
-
|
1,32
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
1,32
|
-
|
1,32
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
56
|
Xã Chi Lăng
|
1,00
|
-
|
1,00
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
1,00
|
-
|
1,00
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
57
|
Xã Quan Sơn
|
1,50
|
-
|
1,50
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
1,00
|
-
|
1,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
0,50
|
-
|
0,50
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
58
|
Xã Chiến Thắng
|
15,00
|
2,50
|
12,50
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
15,00
|
2,50
|
12,50
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
59
|
Xã Nhân Lý
|
0,30
|
-
|
0,30
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
0,30
|
-
|
0,30
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
60
|
Xã Bằng Mạc
|
0,90
|
-
|
0,90
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
0,30
|
-
|
0,30
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
0,60
|
-
|
0,60
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
61
|
Xã Vạn Linh
|
1,50
|
-
|
1,50
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
1,00
|
-
|
1,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
0,50
|
-
|
0,50
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
62
|
Xã Đồng Đăng
|
6,54
|
1,75
|
4,79
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
6,28
|
1,71
|
4,57
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
0,26
|
0,04
|
0,22
|
-
|
|
63
|
Xã Cao Lộc
|
61,38
|
19,50
|
41,88
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
30,50
|
19,50
|
11,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
16,20
|
-
|
16,20
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
14,70
|
-
|
14,70
|
-
|
|
64
|
Xã Công Sơn
|
0,90
|
-
|
0,90
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
0,30
|
-
|
0,30
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
0,60
|
-
|
0,60
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
65
|
Xã Ba Sơn
|
3,00
|
-
|
3,00
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
3,00
|
-
|
3,00
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2575/QĐ-UBND năm 2025 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2575/QĐ-UBND ngày 30/11/2025 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
03/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
02/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
11/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2024
Ban hành:
19/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2024
Ban hành:
19/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
199
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|