Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1345/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang Người ký: Hoàng Gia Long
Ngày ban hành: 22/05/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1345/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 22 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DIỆN TÍCH RỪNG THUỘC CÁC LƯU VỰC LÀM CƠ SỞ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ- CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;

Căn cứ Quyết định số 1106/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2026;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 338/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố diện tích rừng thuộc các lưu vực làm cơ sở thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, như sau:

1. Số lưu vực công bố: Tổng số lưu vực công bố là 59 lưu vực. Trong đó:

- Lưu vực cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch: 11 lưu vực.

- Lưu vực các cơ sở sản xuất thủy điện: 48 lưu vực.

2. Phạm vi lưu vực

Thuộc địa bàn 65 xã, phường gồm: Xã Bắc Mê, xã Giáp Trung, xã Bắc Quang, xã Bằng Hành, xã Đồng Tâm, xã Hùng An, xã Liên Hiệp, xã Tân Quang, xã Vĩnh Tuy, xã Đồng Văn, xã Lũng Cú, xã Lũng Phìn, xã Phố Bảng, xã Sà Phìn, xã Bản Máy, xã Hồ Thầu, xã Hoàng Su Phì, xã Nậm Dịch, xã Pờ Ly Ngài, xã Tân Tiến, xã Thàng Tín, xã Thông Nguyên, xã Khâu Vai, xã Mèo Vạc, xã Niêm Sơn, xã Sơn Vĩ, xã Sủng Máng, xã Tát Ngà, xã Cán Tỷ, xã Lùng Tám, xã Nghĩa Thuận, xã Quản Bạ, xã Tùng Vài, xã Quang Bình, xã Tân Trịnh, xã Tiên Nguyên, xã Yên Thành, phường Hà Giang 1, phường Hà Giang 2, xã Ngọc Đường, xã Bạch Ngọc, xã Cao Bồ, xã Lao Chải, xã Linh Hồ, xã Minh Tân, xã Phú Linh, xã Thanh Thủy, xã Thuận Hòa, xã Thượng Sơn, xã Tùng Bá, xã Vị Xuyên, xã Việt Lâm, xã Khuôn Lùng, xã Nấm Dẩn, xã Pà Vầy Sủ, xã Quảng Nguyên, xã Trung Thịnh, xã Xín Mần, xã Bạch Đích, xã Du Già, xã Đường Thượng, xã Mậu Duệ, xã Ngọc Long, xã Thắng Mố, xã Yên Minh.

(Có phụ biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung, tính chính xác thông tin, số liệu và sự phù hợp, tuân thủ các quy định của pháp luật trong hồ sơ trình phê duyệt tại Tờ trình số 338/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 5 năm 2026.

2. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Tuyên Quang có trách nhiệm tiếp nhận và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi các lưu vực theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

3. Ủy ban nhân dân các xã, phường có tên trong Quyết định phối hợp với Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Tuyên Quang triển khai, thực hiện nghiêm túc chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng gắn với bảo vệ và phát triển rừng theo quy định hiện hành.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

2. Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 2329/QĐ- UBND ngày 22/10/2013; Quyết định số 1690/QĐ-UBND ngày 25/8/2014; Quyết định số 1771/QĐ-UBND ngày 16/9/2015; Quyết định số 2752/QĐ- UBND ngày 11/11/2016; Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 12/7/2017; Quyết định số 2329/QĐ-UBND ngày 08/11/2017; Quyết định số 2800/QĐ- UBND ngày 22/12/2017; Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 22/5/2018; Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 26/6/2018; Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 28/3/2019; Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 04/7/2019; Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 14/5/2020; Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 22/12/2020; Quyết định số 1608/QĐ-UBND ngày 04/8/2021; Quyết định số 1224/QĐ-UBND ngày 01/8/2022; Quyết định số 2336/QĐ-UBND ngày 19/12/2022; Quyết định số 1721/QĐ-UBND ngày 05/12/2024; Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh Hà Giang (trước thời điểm hợp nhất, sáp nhập) về công bố diện tích rừng trong lưu vực nội tỉnh làm cơ sở thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Nông nghiệp và Môi trường; Công thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường có tên trong Quyết định; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quỹ BV và Phát triển rừng Việt Nam;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3 (thi hành);
- Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử;
- Lưu: VT, KTN (Toản).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Gia Long

 

PHỤ BIỂU:

DIỆN TÍCH RỪNG CÓ CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG CỦA CÁC LƯU VỰC CƠ SỞ SẢN XUẤT THỦY ĐIỆN, CƠ SỞ SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG NƯỚC SẠCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
 (Kèm theo Quyết định số 1345 /QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

Lưu vực của đơn vị cung ứng DVMTR

Xã

Diện tích tự nhiên của xã nằm trong lưu vực (ha)

Diện tích rừng của xã nằm trong lưu vực (ha)

Tỷ lệ diện tích rừng trong lưu vực (%)

I

Lưu vực cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch

 

 

 

1

Nhà máy nước Bắc Mê

Xã Bắc Mê

500.00

461.76

99%

Xã Giáp Trung

25.00

5.54

1%

Tổng cộng

 

525.00

467.30

 

2

Nhà máy nước Bắc Quang

Xã Bắc Quang

1,357.00

1,341.29

100%

Tổng cộng

 

1,357.00

1,341.29

 

3

Nhà máy nước Đồng Văn

Xã Đồng Văn

221.00

55.03

100%

Tổng cộng

 

221.00

55.03

 

4

Nhà máy nước Hoàng Su Phì

Xã Hồ Thầu

8,373.00

5,421.08

30%

Xã Hoàng Su Phì

5,699.00

3,223.75

18%

Xã Nậm Dịch

5,445.00

3,333.61

18%

Xã Tân Tiến

8,439.55

3,416.69

19%

Xã Thàng Tín

4,746.00

2,687.96

15%

Tổng cộng

 

32,700.00

18,083.09

 

5

Nhà máy nước Mèo Vạc

Xã Mèo Vạc

199.00

195.59

100%

Tổng cộng

 

199.00

195.59

 

6

Nhà máy nước Quản Bạ

Xã Quản Bạ

91.00

73.22

100%

Tổng cộng

 

91.00

73.22

 

7

Nhà máy nước Quang Bình

Xã Yên Thành

235.00

206.37

100%

Tổng cộng

 

235.00

206.30

 

8

Nhà máy nước Hà Giang

Phường Hà Giang 2

1,343.00

693.68

25%

Xã Ngọc Đường

2,892.00

2,095.34

75%

Tổng cộng

 

4,235.00

2,789.02

 

9

Nhà máy nước Vị Xuyên

Xã Cao Bồ

869.00

708.10

100%

Tổng cộng

 

869.00

708.10

 

10

Nhà máy nước Xín Mần

Xã Pà Vầy Sủ

163.00

16.80

100%

Tổng cộng

 

163.00

16.80

 

11

Nhà máy nước Yên Minh

Xã Yên Minh

422.00

171.19

100%

Tổng cộng

 

422.00

171.19

 

II

Lưu vực cơ sở sản xuất thủy điện

 

 

 

1

Thủy điện Bản Rịa

Xã Yên Thành

808.00

449.68

100%

Tổng cộng

 

808.00

449.68

 

2

Thủy điện Bát Đại Sơn

Xã Bạch Đích

5,005.86

2,107.94

18%

Xã Cán Tỷ

2,118.00

1,230.16

11%

Xã Nghĩa Thuận

3,880.66

2,130.80

18%

Xã Thắng Mố

2,208.63

469.75

4%

Xã Tùng Vài

8,901.94

5,633.23

49%

Tổng cộng

 

22,115.09

11,571.88

 

3

Thủy điện Hạ Thành (302)

Phường Hà Giang 1

2,395.00

1,937.35

100%

Tổng cộng

 

2,395.00

1,937.35

 

4

Thủy điện Mận Thắng

Xã Quang Bình

2,061.51

2,004.33

100%

Tổng cộng

 

2,061.51

2,004.33

 

5

Thủy điện Mận Thắng 2

Xã Quang Bình

545.38

520.70

100%

 

Tổng cộng

 

545.38

520.70

 

6

Thủy điện Nậm An

Xã Tân Quang

1,986.00

1,630.30

100%

Tổng cộng

 

1,986.00

1,630.30

 

7

Thủy điện Nậm Hóp

Xã Hồ Thầu

2,353.88

966.71

25%

Xã Tiên Nguyên

4,932.54

2,861.48

75%

Tổng cộng

 

7,286.42

3,828.19

 

8

Thủy điện Nậm Là

Xã Quảng Nguyên

1,075.00

867.87

100%

Tổng cộng

 

1,075.00

867.87

 

9

Thủy điện Nậm Lang

Xã Du Già

10,192.41

3,721.26

95%

Xã Đường Thượng

674.80

194.41

5%

Tổng cộng

 

10,867.21

3,915.67

 

10

Thủy điện Nậm Ly 1

Xã Quảng Nguyên

6,879.57

4,637.58

100%

Tổng cộng

 

6,879.57

4,637.58

 

11

Thủy điện Nậm Ly 2

Xã Khuôn Lùng

451.00

366.06

6%

Xã Quảng Nguyên

9,508.44

6,244.70

94%

Tổng cộng

 

9,959.44

6,610.76

 

12

Thủy điện Nậm Má

Xã Cao Bồ

8,379.00

6,647.29

100%

Tổng cộng

 

8,379.00

6,647.29

 

13

Thủy điện Nậm Mạ

Xã Tùng Bá

2,426.20

2,217.15

100%

Tổng cộng

 

2,426.20

2,217.15

 

14

Thủy điện Nậm Mu

Xã Tân Quang

4,768.00

4,226.89

100%

Tổng cộng

 

4,768.00

4,226.89

 

15

Thủy điện Nậm Ngần

Xã Thượng Sơn

11,239.00

7,852.80

100%

Tổng cộng

 

11,239.00

7,852.80

 

16

Thủy điện Nậm Ngần 2

Xã Thượng Sơn

6,844.60

5,264.32

100%

Tổng cộng

 

6,844.60

5,264.32

 

17

Thủy điện Nậm Sửu 304

Xã Thanh Thủy

4,482.00

3,596.04

100%

Tổng cộng

 

4,482.00

3,596.04

 

18

Thủy điện Nậm Yên

Xã Nấm Dẩn

6,073.00

3,478.16

100%

Tổng cộng

 

6,073.00

3,478.16

 

19

Thủy điện Nho Quế I

Xã Đồng Văn

10,319.95

3,858.88

34%

Xã Lũng Cú

9,519.78

3,639.31

32%

Xã Mèo Vạc

6,267.58

2,756.87

25%

Xã Sơn Vĩ

3,668.98

769.26

7%

Xã Sủng Máng

284.09

197.15

2%

Tổng cộng

 

30,095.10

11,221.47

 

20

Thủy điện Nho Quế II

Xã Đồng Văn

10,319.95

3,858.88

30%

Xã Khâu Vai

531.70

215.09

2%

Xã Lũng Cú

9,519.78

3,639.31

28%

Xã Mèo Vạc

7,917.50

3,264.05

25%

Xã Sơn Vĩ

6,243.80

1,793.89

14%

Xã Sủng Máng

284.09

197.15

2%

Tổng cộng

 

34,851.54

12,968.37

 

21

Thủy điện Nho Quế III

Xã Đồng Văn

10,113.00

3,858.88

25%

Xã Khâu Vai

3,840.00

1,882.53

12%

Xã Lũng Cú

9,519.78

3,639.31

23%

Xã Mèo Vạc

8,396.00

3,248.29

21%

Xã Sơn Vĩ

9,070.00

2,709.58

17%

Xã Sủng Máng

188.50

198.44

1%

Tổng cộng

 

41,364.45

15,537.03

 

22

Thủy điện Quảng Nguyên

Xã Quảng Nguyên

6,383.00

4,480.39

100%

Tổng cộng

 

6,383.00

4,480.39

 

23

Thủy điện Sông Bạc

Xã Hồ Thầu

4,204.70

2,930.65

17%

Xã Nậm Dịch

4,333.80

2,569.48

15%

Xã Tân Trịnh

1,156.70

1,104.49

6%

Xã Thông Nguyên

10,869.93

6,914.01

40%

Xã Tiên Nguyên

7,531.90

3,702.07

21%

Tổng cộng

 

28,135.70

17,220.70

 

24

Thủy điện Sông Chảy 3

Xã Bản Máy

1,426.00

611.11

3%

Xã Hồ Thầu

8,286.00

5,420.75

24%

Xã Hoàng Su Phì

8,256.20

4,238.14

19%

Xã Nậm Dịch

4,249.20

3,333.93

15%

Xã Pờ Ly Ngài

1,691.50

903.19

4%

Xã Tân Tiến

8,439.55

4,847.69

21%

Xã Thàng Tín

5,938.00

3,208.50

14%

Tổng cộng

 

38,210.90

22,563.31

 

25

Thủy điện Sông Chảy 5

Xã Bản Máy

7,616.86

3,272.23

11%

Xã Hồ Thầu

8,373.00

5,421.08

17%

Xã Hoàng Su Phì

8,665.22

4,336.60

14%

Xã Nậm Dịch

5,445.00

3,301.97

11%

Xã Pờ Ly Ngài

4,934.19

3,045.62

10%

Xã Tân Tiến

8,439.55

4,847.70

16%

Xã Thàng Tín

7,078.09

3,830.21

12%

Xã Trung Thịnh

1,902.18

1,031.41

3%

Xã Xín Mần

4,459.85

2,017.11

6%

Tổng cộng

 

56,989.63

31,103.93

 

26

Thủy điện Sông Chảy 6

Xã Bản Máy

7,616.86

3,272.23

8%

Xã Hồ Thầu

8,286.00

5,829.25

14%

Xã Hoàng Su Phì

8,665.22

4,336.60

10%

Xã Nấm Dẩn

8,610.70

4,603.03

11%

Xã Nậm Dịch

5,344.00

3,301.97

8%

Xã Pà Vầy Sủ

3,204.70

942.46

2%

Xã Pờ Ly Ngài

4,934.19

3,045.62

7%

Xã Tân Tiến

8,439.55

4,847.70

12%

Xã Thàng Tín

7,078.09

3,830.21

9%

Xã Trung Thịnh

7,211.39

4,200.78

10%

Xã Xín Mần

8,707.00

3,337.46

8%

Tổng cộng

 

78,235.90

41,547.31

 

27

Thủy điện Sông Chừng

Xã Khuôn Lùng

12,027.80

8,827.26

38%

Xã Quang Bình

9,025.00

6,885.77

29%

Xã Quảng Nguyên

9,948.44

6,489.38

28%

Xã Tiên Nguyên

2,718.00

491.99

2%

Xã Yên Thành

1,012.00

684.92

3%

Tổng cộng

 

34,765.88

23,379.32

 

28

Thủy điện Sông Lô 2

Phường Hà Giang 1

8,274.64

6,015.16

7%

Phường Hà Giang 2

6,056.10

3,164.95

4%

Xã Bạch Đích

9,517.17

3,643.52

4%

Xã Cán Tỷ

8,512.75

5,410.26

6%

Xã Lao Chải

9,886.85

6,955.18

8%

Xã Lùng Tám

12,413.77

7,985.81

9%

Xã Minh Tân

10,569.61

6,368.39

8%

Xã Nghĩa Thuận

8,012.47

4,280.91

5%

Xã Ngọc Đường

2,814.29

2,044.14

2%

Xã Phú Linh

8,032.65

6,012.35

7%

Xã Quản Bạ

10,286.80

5,040.31

6%

Xã Thắng Mố

4,403.10

1,082.27

1%

Xã Thanh Thủy

10,176.57

7,374.52

9%

Xã Thuận Hòa

9,809.44

6,580.84

8%

Xã Tùng Vài

14,997.97

10,540.73

12%

Xã Vị Xuyên

1,983.00

1,269.59

2%

Xã Yên Minh

3,192.30

753.63

1%

Tổng cộng

 

138,638.59

84,522.56

 

29

Thủy điện Sông Lô 4

Phường Hà Giang 1

8,274.64

6,015.16

5%

Phường Hà Giang 2

6,056.10

3,164.95

2%

Xã Bạch Đích

9,517.17

3,643.52

3%

Xã Cán Tỷ

8,512.75

5,410.26

4%

Xã Cao Bồ

11,118.47

8,408.92

7%

Xã Lao Chải

9,886.85

6,955.18

5%

Xã Linh Hồ

18,144.10

12,031.47

9%

Xã Lùng Tám

12,413.77

7,985.81

6%

Xã Minh Tân

10,569.61

6,368.39

5%

Xã Nghĩa Thuận

8,012.47

4,280.91

3%

Xã Ngọc Đường

2,814.29

2,044.14

2%

Xã Phú Linh

10,694.16

7,778.20

6%

Xã Quản Bạ

10,286.80

5,040.31

4%

Xã Tân Quang

2,069.44

1,359.78

1%

Xã Thắng Mố

4,403.10

1,082.27

1%

Xã Thanh Thủy

10,176.57

7,374.52

6%

Xã Thuận Hòa

9,809.44

6,580.84

5%

Xã Thượng Sơn

14,259.84

10,138.46

8%

Xã Tùng Vài

14,997.97

10,540.73

8%

Xã Vị Xuyên

8,022.33

4,505.40

4%

Xã Việt Lâm

9,287.65

6,341.33

5%

Xã Yên Minh

3,192.30

753.63

1%

Tổng cộng

 

201,647.55

127,804.18

 

30

Thủy điện Sông Lô 5

Phường Hà Giang 1

8,274.64

6,015.16

4%

Phường Hà Giang 2

6,056.10

3,164.95

2%

Xã Bắc Quang

3,566.31

2,124.42

2%

Xã Bạch Đích

9,517.17

3,643.52

3%

Xã Bằng Hành

183.36

137.40

0.1%

Xã Cán Tỷ

8,512.75

5,410.26

4%

Xã Cao Bồ

11,118.47

8,408.92

6%

Xã Đồng Tâm

5,728.43

3,690.46

3%

Xã Lao Chải

9,886.85

6,955.18

5%

Xã Linh Hồ

18,144.10

12,031.47

9%

Xã Lùng Tám

12,413.77

7,985.81

6%

Xã Minh Tân

10,569.61

6,368.39

5%

Xã Nghĩa Thuận

8,012.47

4,280.91

3%

Xã Ngọc Đường

2,814.29

2,044.14

2%

Xã Phú Linh

11,235.88

7,778.20

6%

Xã Quản Bạ

10,286.80

5,040.31

4%

Xã Tân Quang

17,414.17

1,359.78

1%

Xã Thắng Mố

4,884.25

1,082.27

1%

Xã Thanh Thủy

10,176.57

7,374.52

6%

Xã Thuận Hòa

9,809.44

6,580.84

5%

Xã Thượng Sơn

14,259.84

10,138.46

8%

Xã Tùng Vài

14,997.97

10,540.73

8%

Xã Vị Xuyên

7,703.69

4,505.40

3%

Xã Việt Lâm

9,287.65

6,341.33

5%

Xã Yên Minh

1,632.91

753.63

1%

Tổng cộng

 

226,806.13

133,756.46

 

31

Thủy điện Sông Lô 6

Phường Hà Giang 1

8,274.64

6,015.16

3%

Phường Hà Giang 2

6,056.10

3,164.95

2%

Xã Bắc Quang

10,981.62

5,993.05

3%

Xã Bạch Đích

9,517.17

2,734.25

1%

Xã Bạch Ngọc

18,450.64

14,822.73

8%

Xã Bằng Hành

13,953.06

8,625.80

5%

Xã Cán Tỷ

8,512.75

5,410.26

3%

Xã Cao Bồ

11,118.47

8,408.92

4%

Xã Đồng Tâm

15,696.89

10,713.42

6%

Xã Hùng An

3,642.55

1,195.61

1%

Xã Lao Chải

9,886.85

6,955.18

4%

Xã Liên Hiệp

10,839.66

8,252.00

4%

Xã Linh Hồ

18,144.10

12,031.47

6%

Xã Lùng Tám

12,413.77

7,985.81

4%

Xã Minh Tân

10,569.61

6,368.39

3%

Xã Nghĩa Thuận

8,012.47

4,280.91

2%

Xã Ngọc Đường

2,814.29

2,044.14

1%

Xã Phú Linh

10,736.87

7,774.60

4%

Xã Quản Bạ

10,286.80

5,040.31

3%

Xã Tân Quang

17,414.17

12,513.76

7%

Xã Thắng Mố

4,403.10

1,082.27

1%

Xã Thanh Thủy

10,176.57

7,374.52

4%

Xã Thuận Hòa

9,809.44

6,589.75

4%

Xã Thượng Sơn

14,259.84

10,138.46

5%

Xã Tùng Vài

14,997.97

10,540.73

6%

Xã Vị Xuyên

8,022.33

4,505.40

2%

Xã Việt Lâm

9,287.65

6,341.33

3%

Xã Vĩnh Tuy

798.00

219.35

0.1%

Xã Yên Minh

3,192.30

753.63

0.4%

Tổng cộng

 

293,001.66

187,876.16

 

32

Thủy điện Sông Miện 5

Xã Bạch Đích

9,517.17

3,643.52

11%

Xã Cán Tỷ

8,512.75

5,410.25

16%

Xã Lùng Tám

12,413.77

7,985.81

24%

Xã Nghĩa Thuận

8,012.47

4,280.91

13%

Xã Quản Bạ

3,192.00

1,780.45

5%

Xã Thắng Mố

4,402.00

1,082.27

3%

Xã Thuận Hòa

5,238.00

3,237.02

10%

Xã Tùng Vài

10,447.00

5,633.23

17%

Xã Yên Minh

3,192.00

753.63

2%

Tổng cộng

 

65,229.00

33,807.09

 

33

Thủy điện Sông Miện 5A

Xã Bạch Đích

9,517.17

3,643.52

10%

Xã Cán Tỷ

8,512.75

5,410.25

15%

Xã Lùng Tám

12,413.77

7,985.81

22%

Xã Nghĩa Thuận

8,012.47

4,280.91

12%

Xã Quản Bạ

4,109.60

2,214.59

6%

Xã Thắng Mố

4,402.00

1,082.27

3%

Xã Thuận Hòa

7,220.60

4,531.07

13%

Xã Tùng Vài

10,447.00

5,633.23

16%

Xã Yên Minh

3,192.00

753.63

2%

Tổng cộng

 

68,129.20

35,535.28

 

34

Thủy điện Sông Miện 6

Phường Hà Giang 2

340.70

247.24

0.5%

Xã Bạch Đích

9,517.17

3,643.52

7%

Xã Cán Tỷ

8,512.75

5,410.26

10%

Xã Lùng Tám

12,413.77

7,985.81

15%

Xã Minh Tân

10,569.61

6,141.79

12%

Xã Nghĩa Thuận

8,012.47

4,280.91

8%

Xã Ngọc Đường

1,689.20

1,176.49

2%

Xã Quản Bạ

9,154.69

5,040.31

10%

Xã Thắng Mố

4,403.10

1,082.27

2%

Xã Thuận Hòa

9,809.44

6,583.50

12%

Xã Tùng Vài

14,997.97

10,540.73

20%

Xã Yên Minh

3,192.30

753.63

1%

Tổng cộng

 

93,973.09

52,886.46

 

35

Thủy điện Sông Nhiệm 3

Xã Đồng Văn

823.70

512.73

1%

Xã Du Già

12,693.86

4,938.01

12%

Xã Đường Thượng

10,325.07

4,397.87

11%

Xã Lũng Phìn

6,945.64

2,057.05

5%

Xã Mậu Duệ

16,331.25

7,338.27

18%

Xã Mèo Vạc

1,361.00

1,005.81

2%

Xã Ngọc Long

8,426.09

3,948.21

10%

Xã Niêm Sơn

1,154.00

357.13

1%

Xã Phố Bảng

5,333.05

2,517.49

6%

Xã Sà Phìn

4,454.00

1,912.06

5%

Xã Sủng Máng

7,440.49

997.22

2%

Xã Tát Ngà

4,989.30

1,932.97

5%

Xã Thắng Mố

1,839.89

1,486.47

4%

Xã Yên Minh

13,842.45

7,145.42

18%

Tổng cộng

 

95,959.80

40,546.71

 

36

Thủy điện Sông Nhiệm 4

Xã Đồng Văn

2,561.50

516.78

1%

Xã Du Già

12,693.86

4,938.01

10%

Xã Đường Thượng

10,325.07

4,397.87

9%

Xã Khâu Vai

668.70

192.44

0%

Xã Lũng Phìn

6,945.64

2,057.05

4%

Xã Mậu Duệ

16,331.25

7,058.40

15%

Xã Mèo Vạc

2,146.12

1,061.53

2%

Xã Ngọc Long

8,426.09

3,948.20

8%

Xã Niêm Sơn

6,130.44

2,674.62

6%

Xã Phố Bảng

5,308.65

2,516.43

5%

Xã Sà Phìn

5,160.70

1,931.65

4%

Xã Sủng Máng

7,614.92

3,624.81

8%

Xã Tát Ngà

9,059.59

5,589.65

12%

Xã Thắng Mố

2,789.47

407.18

1%

Xã Yên Minh

15,470.10

6,526.60

14%

Tổng cộng

 

111,632.09

47,441.22

 

37

Thủy điện Suối Chùng

Xã Tiên Nguyên

1,034.10

765.03

100%

Tổng cộng

 

1,034.10

765.03

 

38

Thủy điện Suối Sửu 1

Xã Thanh Thủy

3,812.00

3,220.87

100%

Tổng cộng

 

3,812.00

3,220.87

 

39

Thủy điện Suối Sửu 2

Xã Thanh Thủy

4,482.00

3,596.04

100%

Tổng cộng

 

4,482.00

3,596.04

 

40

Thủy điện Tả Quan I

Xã Nậm Dịch

1,500.00

1,070.28

100%

Tổng cộng

 

1,500.00

1,070.28

 

41

Thủy điện Thác Thúy

Xã Bắc Quang

1,357.00

1,341.29

100%

Tổng cộng

 

1,357.00

1,341.29

 

42

Thủy điện Thái An

Xã Bạch Đích

9,517.17

3,643.52

14%

Xã Cán Tỷ

8,512.75

5,410.25

20%

Xã Lùng Tám

8,181.00

4,305.27

16%

Xã Nghĩa Thuận

8,012.47

4,280.91

16%

Xã Quản Bạ

3,192.00

1,780.45

7%

Xã Thắng Mố

4,402.00

1,082.27

4%

Xã Tùng Vài

8,902.00

5,633.23

21%

Xã Yên Minh

3,192.00

753.63

3%

Tổng cộng

 

53,602.00

26,889.53

 

43

Thủy điện Thanh Thủy 1

Xã Lao Chải

7,378.33

4,542.47

100%

Tổng cộng

 

7,378.33

4,542.47

 

44

Thủy điện Thanh Thủy 2

Xã Lao Chải

9,370.87

6,506.24

100%

Tổng cộng

 

9,370.87

6,506.24

 

45

Thủy điện Thiên Hồ

Xã Tân Quang

1,679.24

1,478.91

100%

Tổng cộng

 

1,679.24

1,478.91

 

46

Thủy điện Thuận Hòa

Xã Bạch Đích

9,517.17

3,643.52

12%

Xã Cán Tỷ

8,512.75

5,410.25

18%

Xã Lùng Tám

12,413.77

7,985.81

26%

Xã Nghĩa Thuận

8,012.47

4,227.91

14%

Xã Quản Bạ

3,192.40

1,780.45

6%

Xã Thắng Mố

4,403.10

1,082.27

4%

Xã Thuận Hòa

281.42

240.99

1%

Xã Tùng Vài

10,447.10

5,633.23

18%

Xã Yên Minh

3,192.30

753.63

2%

Tổng cộng

 

59,972.48

30,758.06

 

47

Thủy điện Việt Long 2

Xã Việt Lâm

3,448.00

2,385.31

100%

Tổng cộng

 

3,448.00

2,385.31

 

48

Thủy điện Xuân Minh

Xã Hồ Thầu

5,291.45

2,042.67

16%

Xã Nậm Dịch

4,529.54

1,604.30

12%

Xã Thông Nguyên

9,759.98

5,801.33

45%

Xã Tiên Nguyên

6,030.46

3,501.21

27%

Tổng cộng

 

25,611.43

12,949.51

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1345/QĐ-UBND ngày 22/05/2026 công bố diện tích rừng thuộc các lưu vực làm cơ sở thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 26/01/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/01/2026

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 03/01/2026

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 18/07/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 22/07/2024

Ban hành: 16/11/2018

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 26/11/2018

126

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146