|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
11/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Phạm Đức Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
22/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
11/2026/NQ-HĐND
|
Thành phố Huế,
ngày 22 tháng 5 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC CHI THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT,
CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phổ biến, giáo dục
pháp luật ngày số 14/2012/QH13;
Căn cứ Luật Hòa giải ở cơ sở
số 35/2013/QH13;
Căn cứ Quyết định số
27/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn
tiếp cận pháp luật;
Căn cứ Thông tư số
56/2023/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật,
chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở;
Xét Tờ trình số
6177/TTr-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về dự thảo
Nghị quyết quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật,
chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Huế; Báo
cáo thẩm tra của Ban Pháp chế; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân
thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành
Nghị quyết quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn
tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Nghị quyết này quy định mức
chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật
và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Huế theo quy định khoản
1 Điều 5 Thông tư số 56/2023/TT -BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc
lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí đảm bảo cho công tác phổ
biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở.
b) Các chương trình, đề án, kế
hoạch về phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở
cơ sở có văn bản hướng dẫn riêng của cơ quan Trung ương thì thực hiện theo quy
định tại văn bản hướng dẫn đó; trường hợp không có quy định riêng thì thực hiện
theo quy định tại Nghị quyết này.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với
các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc lập dự toán, quản
lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác phổ biến,
giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở.
Điều 2. Mức
chi
Mức chi thực hiện công tác phổ
biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở thực hiện
theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 3. Nguồn
kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện công tác phổ
biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa
bàn thành phố Huế được bố trí từ nguồn kinh phí chi thường xuyên do ngân sách
Nhà nước đảm bảo theo phân cấp ngân sách và nguồn kinh phí hợp pháp khác theo
quy định của pháp luật.
Điều 4. Điều
khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành từ ngày 02 tháng 6 năm 2026 và thay thế Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND
ngày 14 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là
thành phố Huế) quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật,
chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Đối với các nhiệm vụ phổ biến,
giáo dục pháp luật đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, giao thực hiện mà đến
thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực đang thực hiện hoặc chưa thực hiện thì mức
chi được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu
các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được
sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ bằng văn bản quy phạm pháp luật mới thì
áp dụng theo các văn bản mới.
Điều 5. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành
phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân
dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực
hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân thành phố Huế khoá IX, Kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua ngày 22
tháng 5 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- UBTV Quốc hội; Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu;
- Các Bộ: Tư pháp, Tài chính;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố;
- Đoàn ĐBQH, UBMTTQVN thành phố;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng thông tin điện tử thành phố; Công báo thành phố;
- VP: LĐ và các CV;
- Lưu VT, DN3.
|
CHỦ TỊCH
Phạm Đức Tiến
|
PHỤ LỤC
MỨC CHI THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHỔ
BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2026/NQ-HĐND
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành
phố Huế)
ĐVT: 1.000 đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chi công tác phí cho những người đi công tác, kiểm
tra, giám sát, bao gồm cả báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật,
người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật, cộng tác viên, chuyên gia
tham gia đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, hòa giải viên; chi tổ chức các cuộc
họp (bao gồm cả cuộc họp bầu hòa giải viên, bầu tổ trưởng tổ hòa giải), hội
nghị chuyên đề, hội nghị tổng kết, sơ kết, triển khai công tác phổ biến, giáo
dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở, các Chương
trình, đề án, kế hoạch.
|
|
Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số
19/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế
quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc
phạm vi quản lý của thành phố Huế.
Riêng
đối với mức chi thù lao cho giảng viên, chi bồi dưỡng báo cáo viên; người có
báo cáo tham luận trình bày tại hội nghị: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) ban hành quy định mức chi
đào tạo, bồi dưỡng và chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức,
viên chức thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
|
|
2
|
Chi tổ chức đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng kiến thức
pháp luật, nghiệp vụ, kỹ năng phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận
pháp luật, hoà giải ở cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức; báo cáo viên
pháp luật; tuyên truyền viên pháp luật và người được mời tham gia phổ biến,
giáo dục pháp luật; hoà giải viên ở cơ sở; người làm công tác phổ biến, giáo
dục pháp luật, già làng, trưởng bản, người có uy tín trong cộng đồng các dân
tộc thiểu số theo khoản 3 Điều 17 Luật Phổ biến, giáo dục
pháp luật; người làm công tác phổ biến, giáo dục pháp luật cho người khuyết
tật theo khoản 3 Điều 20 Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật.
|
|
Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 09
tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định
mức chi đào tạo, bồi dưỡng và chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ,
công chức, viên chức thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.
Nội dung và mức chi hỗ trợ tiền ăn, tiền thuê
phòng nghỉ, tiền phương tiện đi lại đối với học viên là đại biểu ở cấp xã thực
hiện theo mức chi hỗ trợ đối với đại biểu là khách mời không trong danh sách
trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp quy
định tại Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố Huế quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với
các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế.
|
|
|
3
|
Chi tổ chức họp báo, hội thảo, tọa đàm trao đổi
kinh nghiệm phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải
ở cơ sở, giải pháp thực hiện chương trình, đề án, hoạt động của Hội đồng phối
hợp phổ biến, giáo dục thành phố; cấp xã; Ban chỉ đạo các chương trình, đề án
về phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở
(bao gồm: Chi tổ chức các cuộc hội thảo, các phiên họp định kỳ, đột xuất của
Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Tổ Thư ký giúp việc Hội đồng
phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Ban chỉ đạo).
|
|
Thực
hiện theo quy định tại Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 02 năm
2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế ban hành quy định nội dung và mức
chi từ ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm
vi quản lý của thành phố Huế.
|
|
|
-
|
Chi tổ chức cuộc họp đánh giá cấp xã đạt chuẩn tiếp
cận pháp luật.
|
|
|
Chủ trì:
|
Người/cuộc họp
|
150
|
|
|
|
Các thành viên tham dự
|
Người/cuộc họp
|
100
|
|
4
|
Chi ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác
phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở;
đăng tải thông tin pháp luật, các thông tin khác về hoạt động xây dựng và thực
hiện pháp luật, hỏi đáp pháp luật cần thiết cho người dân trên cổng/trang
thông tin điện tử sử dụng từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; các dự án, đề
án, chương trình ứng dụng công nghệ thông tin, kỹ thuật số, mạng xã hội trong
công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở
cơ sở theo chương trình, dự án, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
|
Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng
nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
|
|
5
|
Chi biên soạn, biên dịch tài liệu phục vụ phổ biến,
giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và thực hiện
thông tin, truyền thông trên phương tiện thông tin đại chúng:
|
|
a
|
Chi biên soạn tài liệu (hoặc bài giảng) giới thiệu
Luật, Pháp lệnh; thông cáo báo chí, sách, đặc san, tài liệu chuyên đề pháp luật,
tài liệu tham khảo, hướng dẫn nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn
tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở để phát hành hoặc đăng tải trên cổng/trang
thông tin điện tử và biên soạn chương trình giáo dục pháp luật, sách, tài liệu
tham khảo, hướng dẫn giáo dục pháp luật trong nhà trường.
|
|
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2018
của Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương trình đào tạo,
biên soạn giáo trình môn học đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp.
|
|
|
b
|
Chi biên soạn đồ họa thông tin pháp luật.
|
|
Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND
ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức
chi kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để
thực hiện Chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa
bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
|
|
c
|
Chi biên soạn sách nói pháp luật.
|
|
Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5
năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định về chế độ
nhuận bút, thù lao đối với các tác phẩm được đăng tải và phát sóng trên các
Trang Thông tin điện tử, Trang Thông tin điện tử tổng hợp, Đài Truyền thanh -
Truyền hình cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
|
|
-
|
Chi biên soạn bài giảng điện tử
|
|
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023
của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ
nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn
2021-2025; Thông tư số 75/2024/TT-BTC ngày 31/10/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023
của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ
nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn
2021-2025; Thông tư số 112/2025/TT-BTC ngày 28/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023
của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ
nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn
2021-2025 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 75/2024/TT-BTC ngày 31 tháng
10 năm 2024 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính.
|
|
|
d
|
Chi xây dựng chương trình, chuyên mục; in ấn các ấn
phẩm, tài liệu; sản xuất, phát hành các băng rôn, khẩu hiệu, băng, đĩa để phục
vụ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải
ở cơ sở; thực hiện truyền thông trên báo, tạp chí, đài truyền hình, tập san,
bản tin, thông tin lưu động, triển lãm chuyên đề, làm bảng thông tin và hộp
tin.
|
|
Thực hiện theo định mức, đơn giá của các ngành có
công việc tương tự và theo chứng từ chi thực tế hợp pháp được cấp có thẩm quyền
phê duyệt trong dự toán ngân sách hàng năm.
|
|
|
đ
|
Chi biên dịch các tài liệu phổ biến, giáo dục
pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở (bao gồm cả tiếng dân
tộc thiểu số được hiểu là ngôn ngữ không phổ thông).
|
|
-
|
Biên dịch
một trong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc sang Tiếng Việt (gồm: tiếng
Ả Rập, tiếng Hoa, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga và tiếng Tây Ban Nha)
|
Trang
(350 từ)
|
150
|
|
|
-
|
Biên dịch
Tiếng Việt sang một trong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc
|
Trang
(350 từ)
|
180
|
|
-
|
Đối với
các ngôn ngữ ngoài ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc
|
|
Tùy
theo mức độ phổ biến của ngôn ngữ đó trên địa bàn cơ quan, đơn vị, thủ trưởng
cơ quan, đơn vị quyết định mức chi biên dịch được phép tăng tối đa 30% so với
mức chi biên dịch quy định trên.
|
|
6
|
Biên soạn một số tài liệu
phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hoà giải ở cơ sở đặc
thù
|
|
a
|
Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm
định)
|
Tờ gấp đã hoàn
thành
|
1.100
|
|
|
b
|
Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn,
biên tập, thẩm định)
|
Tình huống đã hoàn
thành
|
450
|
|
|
c
|
Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập,
thẩm định)
|
Câu chuyện đã hoàn
thành
|
1.500
|
|
|
d
|
Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập,
thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia)
|
Tiểu phẩm đã hoàn
thành
|
4.000
|
|
|
7
|
Chi khen thưởng cá nhân, tập thể có thành tích xuất
sắc về phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở
cơ sở.
|
|
Thực hiện theo quy định hiện hành về thi đua,
khen thưởng.
|
|
|
8
|
Chi thực hiện các cuộc điều tra, khảo sát về công
tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở.
|
|
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm
2016 của Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán
kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, Tổng điều tra thống kê quốc
gia và Thông tư số 37/2022/TT-BTC ngày 22 tháng 6 năm 2022
sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 3 và Mẫu số 01 kèm
theo Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm
2016 của Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán
kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, Tổng điều tra thống kê quốc
gia.
|
|
|
9
|
Chi tiền lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ.
|
|
Thực
hiện theo quy định của Bộ luật Lao động và các văn bản hướng dẫn thi hành luật.
|
|
|
10
|
Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến
giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và truyền
thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề
án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Hội đồng
đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch,
gồm:
|
|
a
|
Xây dựng đề cương
|
|
-
|
Xây dựng đề cương chi tiết:
|
|
+
|
Quy mô thành phố:
|
Đề cương
|
1.200
|
|
|
+
|
Quy mô cấp xã:
|
900
|
|
|
-
|
Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát:
|
|
+
|
Quy mô thành phố:
|
Đề cương
|
1.600
|
|
|
+
|
Quy mô cấp xã:
|
1.200
|
|
|
b
|
Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch
|
|
-
|
Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch
|
|
+
|
Quy mô thành phố:
|
Chương trình, Đề
án, Kế hoạch
|
1.700
|
|
|
+
|
Quy mô cấp xã:
|
1.200
|
|
|
-
|
Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến
|
|
+
|
Quy mô thành phố:
|
Báo cáo
|
500
|
|
|
+
|
Quy mô cấp xã:
|
Báo cáo
|
350
|
|
|
c
|
Tổ chức họp, tọa đàm góp ý (Thành phố, cấp xã)
|
|
-
|
Chủ trì
|
Người/buổi
|
200
|
|
|
-
|
Thành viên dự
|
Người/buổi
|
100
|
|
|
d
|
Ý kiến tư vấn của chuyên gia
|
|
-
|
Thành phố
|
Văn bản
|
500
|
|
|
-
|
Cấp xã
|
Văn bản
|
450
|
|
|
đ
|
Xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch (Thành phố,
cấp xã)
|
|
-
|
Chủ tịch Hội đồng
|
Người/buổi
|
200
|
|
|
-
|
Thành viên Hội đồng, thư ký
|
Người/buổi
|
150
|
|
|
-
|
Đại biểu được mời tham dự
|
Người/buổi
|
100
|
|
|
-
|
Nhận xét, phản biện của Hội đồng
|
Bài viết
|
300
|
|
|
-
|
Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng
|
Bài viết
|
200
|
|
|
e
|
Ý kiến thẩm định chương trình, đề án, kế hoạch
|
|
-
|
Thành phố
|
Bài viết
|
500
|
(Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt).
|
|
-
|
Cấp xã
|
Bài viết
|
350
|
|
g
|
Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương
trình, đề án, Kế hoạch
|
|
-
|
Thành phố
|
Văn bản
|
500
|
|
|
-
|
Cấp xã
|
Văn bản
|
350
|
|
|
11
|
Chi thù lao
|
|
a
|
Thù lao báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên
pháp luật, hoà giải viên cơ sở, người được mời tham gia thực hiện phổ biến,
giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở; hướng dẫn
sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt với tư cách là giảng
viên.
|
|
Thực hiện theo chế độ thù lao giảng viên quy định
tại Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND
ngày 09 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng và chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng
cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế. Trường hợp thực
hiện phổ biến giáo dục pháp luật cho các đối tượng đặc thù theo quy định tại
các Điều 17, 18, 19, 20, 21, 22 của
Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật được hưởng thêm 20% mức thù lao được
nhận.
|
|
|
b
|
Thù lao huy động chuyên gia, nhà khoa học, nhà hoạt
động thực tiễn tham gia triển khai các nhiệm vụ của Hội đồng phối hợp phổ biến,
giáo dục pháp luật.
|
|
Theo
quy định tại Thông tư số 004/2025/TT-BNV ngày 07 tháng 5 năm
2025 của Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ
sở cho việc xác định giá gói thầu.
Danh
sách chuyên gia, nhà khoa học, nhà hoạt động thực tiễn được chi trả thù lao
huy động do người có thẩm quyền quy định tại Điều 6 Quyết
định số 26/2025/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Thủ tướng Chính
phủ quy định về thành phần và nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng phối hợp phổ
biến, giáo dục pháp luật quyết định.
|
|
|
12
|
Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp
luật, nhóm nòng cốt
|
|
a
|
Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham
gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật
|
Người/ngày
|
50
|
Không quá 01 ngày
|
|
b
|
Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc
bộ pháp luật, nhóm nòng cốt
|
Người/buổi
|
20
|
|
|
13
|
Chi tổ chức cuộc thi, hội
thi
|
|
a
|
Chi tổ chức cuộc thi, hội thi viết, thi sân khấu,
trên internet về tìm hiểu pháp luật, nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật,
chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở, bao gồm:
|
|
-
|
Chi hỗ trợ tiền ăn, ở cho thành viên ban tổ chức,
các ban, tiểu ban, hội đồng trong những ngày tham gia trực tiếp tổ chức cuộc
thi theo quyết định của cấp có thẩm quyền: Chi hỗ trợ tiền ăn, ở cho thí sinh
tham gia cuộc thi (kể cả ngày tập luyện và thi, tối đa không quá 10 ngày)
|
|
Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định mức chi
công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý
của thành phố Huế. (Cán bộ, công chức, viên chức đã được hưởng khoản hỗ trợ
tiền ăn, ở thì không được thanh toán công tác phí ở cơ quan).
|
|
|
-
|
Chi tổ chức cuộc thi, hội thi sân khấu, thi trên
mạng internet, thi trên sóng phát thanh - truyền hình có thêm chi thuê dẫn chương
trình, thuê diễn văn nghệ lồng ghép tiểu phẩm pháp luật; chi phí hậu kỳ, hội
trường, trang thiết bị và các khoản chi khác phục vụ cuộc thi
|
|
Thực hiện theo quy định tại điểm c, số thứ tự 13
Phụ lục này và theo chứng từ chi thực tế hợp pháp được cấp có thẩm quyền phê
duyệt trong dự toán ngân sách hằng năm.
|
|
|
b
|
Chi biên soạn đề thi, xây dựng ngân hàng câu hỏi
thi, bồi dưỡng thành viên ban tổ chức, các ban, tiểu ban, hội đồng và một số
nội dung chi khác để phục vụ tổ chức cuộc thi
|
|
Nội dung và mức chi thực hiện theo Nghị quyết số
08/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa
Thiên Huế quy định nội dung và mức chi cho các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Thông
tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính về hướng dẫn
quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với
giáo dục phổ thông.
|
|
|
c
|
Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet:
|
|
-
|
Thuê dẫn chương trình
|
|
Tùy theo quy mô, cấp tổ chức, cơ quan, đơn vị được
giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định mức thuê dẫn chương trình.
|
|
|
-
|
Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân
khấu
|
|
Tùy theo quy mô, cấp tổ chức, địa bàn tổ chức cuộc
thi, cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định mức thuê hội
trường và thiết bị.
|
|
|
-
|
Thuê văn nghệ, diễn viên
|
Người/ngày
|
300
|
|
|
-
|
Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu
tin học hoá (đối với cuộc thi qua mạng điện tử)
|
|
Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng
nguồn vốn ngân sách nhà nước.; Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11
năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định định mức
kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
|
|
d
|
Chi giải thưởng
|
|
|
Thành phố
|
|
|
Tùy theo quy mô và địa bàn tổ chức cuộc thi để
quyết định mức chi giải thưởng cụ thể nhưng không vượt định mức chi tối đa
quy định tại điểm này
|
|
-
|
Giải nhất
|
Giải thưởng
|
|
|
+
|
Tập thể
|
|
5.000
|
|
+
|
Cá nhân
|
|
3.000
|
|
-
|
Giải nhì
|
Giải thưởng
|
|
|
+
|
Tập thể
|
|
3.500
|
|
+
|
Cá nhân
|
|
1.500
|
|
-
|
Giải ba
|
Giải thưởng
|
|
|
+
|
Tập thể
|
|
2.500
|
|
+
|
Cá nhân
|
|
1.000
|
|
-
|
Giải khuyến khích
|
Giải thưởng
|
|
|
+
|
Tập thể
|
|
1.500
|
|
+
|
Cá nhân
|
|
500
|
|
-
|
Giải phụ khác
|
Giải thưởng
|
250
|
|
|
Cấp xã
|
Giải thưởng
|
Bằng 70% mức chi đối với thành phố
|
|
|
14
|
Chi thực hiện báo cáo, thống
kê về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và
hòa giải ở cơ sở
|
|
a
|
Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo của các
cơ quan, ban, ngành, địa phương
|
Báo cáo
|
50
|
|
|
b
|
Viết báo cáo
|
|
-
|
Thành phố
|
|
+
|
Báo cáo tổng hợp trình, báo cáo Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ
|
Báo cáo
|
2.000
|
|
|
+
|
Báo cáo của các sở, ngành
|
Báo cáo
|
1.500
|
|
|
-
|
Cấp xã
|
Báo cáo
|
Bằng 70% mức chi (đối với mức chi báo cáo của các
Sở, ngành)
|
|
|
15
|
Chi kiểm tra, giám sát, đánh giá theo định kỳ hoặc
đột xuất về công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật
và hòa giải ở cơ sở.
|
|
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 06/2007/TT-BTC ngày 26 tháng 01 năm
2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí bảo
đảm cho công tác kiểm tra việc thực hiện chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch và Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố Huế quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với
các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế.
|
Đối với đoàn công tác kiểm tra, giám sát, đánh
giá liên ngành, liên cơ quan: Cơ quan, đơn vị chủ trì đoàn công tác chịu
trách nhiệm bảo đảm chi phí cho chuyến công tác theo chế độ quy định. Để
tránh chi trùng lặp, cơ quan, đơn vị chủ trì đoàn công tác thông báo bằng văn
bản (trong giấy mời, triệu tập) cho cơ quan, đơn vị cử người đi công tác
không phải thanh toán các khoản chi này.
|
|
16
|
Các khoản chi khác có liên quan trực tiếp đến
công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở
cơ sở (nếu có).
|
|
Theo
chứng từ chi thực tế hợp pháp được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong dự toán
ngân sách hàng năm.
|
|
|
17
|
Các khoản chi cho công tác hoà giải ở cơ sở
|
|
a
|
Chi thù lao cho hoà giải viên
|
|
-
|
Đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ,
việc hòa giải
|
Vụ việc
|
200
|
|
|
-
|
Trường hợp vụ việc hoà giải thành theo Điều 24 Luật Hoà giải ở cơ sở
|
Vụ việc
|
300
|
|
|
b
|
Hỗ trợ
chi phí y tế cho việc cứu chữa, phục hồi sức khỏe và chức năng bị mất hoặc giảm
sút đối với hòa giải viên bị tai nạn trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở
cơ sở (bao gồm cả trường hợp hòa giải viên bị tai nạn được cứu chữa, bồi dưỡng,
chăm sóc trước khi chết).
|
|
Thực hiện theo quy định tại điểm
b khoản 17 Điều 3 Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh
phí đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật
và hòa giải ở cơ sở.
|
|
|
c
|
Hỗ trợ thu nhập thực tế bị mất hoặc bị giảm sút đối
với hòa giải viên bị tai nạn trong thời gian cứu chữa, phục hồi sức khỏe và
chức năng bị mất hoặc giảm sút.
|
|
Thực hiện theo quy định tại điểm
c khoản 17 Điều 3 Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh
phí đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật
và hòa giải ở cơ sở.
|
|
|
d
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho người tổ chức mai
táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng trong
khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở.
|
|
05 tháng lương cơ sở
|
|
|
đ
|
Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hoà giải (chi mua văn
phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp tổ hoà giải).
|
Tổ hoà giải/tháng
|
150
|
|
|
18
|
Chi kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản
quy phạm pháp luật trong lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận
pháp luật và hòa giải ở cơ sở
|
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày
13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức
chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy
phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
|
Nghị quyết 11/2026/NQ-HĐND quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 11/2026/NQ-HĐND ngày 22/05/2026 quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
08/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
341
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|