|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1702/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Anh Chức
|
|
Ngày ban hành:
|
12/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1702/QĐ-UBND
|
Ninh
Bình, ngày 12 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ CHỈ TIÊU
SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CHO CẤP XÃ SAU SẮP XẾP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật
Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng
6 năm 2024; Luật Quy hoạch năm 2017;
Căn cứ Nghị
quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số
cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị
quyết số 66.3/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ về tháo gỡ, xử
lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian quy hoạch sử dụng đất quốc
gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;
Căn cứ
Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về
việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia cho các tỉnh Hà
Nam, Nam Định và Ninh Bình (phụ lục số 22, 23 và 25);
Căn cứ Quy
hoạch đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của các tỉnh Hà Nam (trước sáp nhập),
Nam Định (trước sáp nhập), Ninh Bình (trước sáp nhập) đã được Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt tại các Quyết định: số 1686/QĐ-TTg ngày 26 tháng 12 năm 2023; số
1729/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2023 và số 218/QĐ-TTg ngày 04 tháng 3 năm
2024;
Căn cứ
Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Ninh Bình về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho đơn vị hành
chính cấp xã sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
Theo đề
nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 463/TTr-SNNMT ngày 07
tháng 5 năm 2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Cụ thể như sau:
1. Điều
chỉnh biểu phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Ninh
Bình (Chi tiết có biểu kèm theo) .
2. Điều
chỉnh phụ lục chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho một số xã, phường trên địa
bàn tỉnh Ninh Bình (Chi tiết có phụ lục kèm theo).
Lý do điều
chỉnh: Để thực hiện các dự án cấp thiết, trọng điểm nhằm phát triển kinh tế -
xã hội trên địa bàn tỉnh.
3. Các nội
dung khác thực hiện theo Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm
2030 cho đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy (để bc);
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ngành của tỉnh;
- UBND các phường, xã;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VP3, VP4, VP8.
Tùng VP3/2026/QĐ26
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Anh Chức
|
PHỤ LỤC 05:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
XÃ GIA VÂN
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
2701,31
|
2701,31
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1505,24
|
1100,99
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
955,07
|
535,11
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
15,35
|
12,26
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
42,23
|
32,52
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
405,52
|
410,16
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
76,94
|
103,62
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
10,13
|
7,32
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1169,57
|
1582,18
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
248,80
|
315,04
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,89
|
2,11
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,87
|
2,87
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
32,25
|
31,94
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,88
|
6,69
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,51
|
1,38
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
18,71
|
15,15
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
5,16
|
8,72
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
302,97
|
761,31
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
255,19
|
538,34
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu
công nghiệp
|
SKK
|
105,33
|
388,39
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm
công nghiệp
|
SKN
|
149,86
|
149,95
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
37,52
|
218,18
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
10,26
|
4,79
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
465,75
|
402,97
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
317,74
|
276,97
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
117,42
|
118,47
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,64
|
0,35
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,59
|
0,76
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
1,74
|
1,23
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,61
|
0,61
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,91
|
2,16
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
22,11
|
2,42
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
7,28
|
9,33
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
3,70
|
4,65
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
42,26
|
43,17
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
59,80
|
8,65
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
0,14
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
26,49
|
18,14
|
PHỤ LỤC 06:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
XÃ GIA TRẤN
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
1871,87
|
1871,87
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp*
|
NNP
|
743,85
|
620,95
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa*
|
LUA
|
510,41
|
341,94
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
6,73
|
15,01
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
20,47
|
50,58
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
114,73
|
114,73
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
15,34
|
14,50
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4,65
|
4,51
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
49,75
|
58,28
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
21,78
|
21,40
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp*
|
PNN
|
1086,29
|
1225,01
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn*
|
ONT
|
206,72
|
305,41
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
8,58
|
7,61
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
3,78
|
3,78
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
4,45
|
4,45
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
22,82
|
28,68
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
9,60
|
10,52
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,90
|
0,90
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
9,48
|
15,62
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,84
|
1,64
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
291,47
|
348,84
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
98,25
|
150,00
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu
công nghiệp
|
SKK
|
98,25
|
150,00
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm
công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
20,50
|
28,60
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
60,37
|
60,37
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
112,35
|
109,87
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
410,44
|
395,79
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
284,51
|
246,83
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
103,15
|
111,82
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
2,00
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,67
|
2,05
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,66
|
2,70
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,10
|
0,11
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,63
|
1,03
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
15,72
|
29,25
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
7,99
|
7,99
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
5,91
|
4,91
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
28,08
|
23,14
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
95,84
|
94,21
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,20
|
0,20
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
41,73
|
25,91
|
PHỤ LỤC 07:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
XÃ NHO QUAN
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
3265,21
|
3265,21
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1847,15
|
1551,64
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1086,26
|
927,70
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
88,65
|
55,66
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
368,17
|
332,62
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
241,89
|
190,87
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
34,26
|
14,78
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
27,92
|
30,01
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1276,44
|
1649,83
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
259,37
|
307,22
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
9,43
|
9,77
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
20,97
|
20,20
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
6,48
|
7,45
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
85,97
|
92,01
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
33,48
|
27,67
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
4,37
|
2,51
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
30,44
|
34,43
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
9,40
|
18,09
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
8,28
|
9,31
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
117,90
|
191,97
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
61,86
|
63,59
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu
công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm
công nghiệp
|
SKN
|
61,86
|
63,59
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
28,54
|
98,28
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
25,96
|
30,02
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
1,54
|
0,08
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
494,42
|
638,95
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
338,60
|
464,12
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
121,34
|
140,50
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
5,67
|
2,63
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,15
|
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,17
|
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
19,38
|
14,31
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,17
|
1,17
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
3,76
|
3,75
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
4,18
|
12,47
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
1,98
|
1,77
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
7,42
|
7,20
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
48,13
|
48,17
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
224,37
|
324,24
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
0,88
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
141,62
|
63,74
|
PHỤ LỤC 12:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
XÃ PHÚ LONG
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
7479,44
|
7479,44
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp*
|
NNP
|
5910,73
|
5168,90
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa*
|
LUA
|
519,81
|
178,18
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
973,87
|
1208,09
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1299,48
|
1032,34
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1630,74
|
1493,08
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
727,00
|
641,48
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
34,41
|
27,17
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
117,97
|
117,97
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
607,45
|
470,59
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp*
|
PNN
|
1553,81
|
2239,15
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
118,46
|
215,76
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,63
|
0,89
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
308,78
|
309,49
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
13,32
|
19,32
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
18,77
|
33,98
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,37
|
7,49
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,97
|
0,97
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
5,86
|
9,54
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
6,81
|
6,81
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,76
|
9,17
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
373,25
|
761,84
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp*
|
SCC
|
184,00
|
485,00
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu
công nghiệp*
|
SKK
|
184,00
|
485,00
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm
công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất thương
mại, dịch vụ
|
TMD
|
34,35
|
83,53
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
128,01
|
102,32
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
26,89
|
90,99
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
527,02
|
681,77
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
278,17
|
318,16
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
62,20
|
13,61
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,12
|
0,12
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
12,05
|
12,14
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,59
|
0,64
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,21
|
0,25
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,45
|
0,45
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
173,23
|
336,40
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
2,21
|
2,21
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
18,06
|
13,14
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
171,31
|
200,75
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
14,90
|
71,39
|
* Ghi chú:
Loại đất đánh dấu (*) là loại đất thực hiện dự phòng chỉ tiêu sử dụng đất của
tỉnh đến năm 2030 để điều chỉnh khi thực hiện các dự án trọng điểm theo quy
hoạch điều chỉnh mới của tỉnh, trong đó:
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
|
Dự phòng để điều tiết theo quy hoạch mới của
|
|
I
|
Nhóm đất
nông nghiệp*
|
NNP
|
5910,73
|
-173
|
|
1.1
|
Đất trồng
lúa *
|
LUA
|
519,81
|
-173
|
|
II
|
Nhóm đất
phi nông nghiệp*
|
PNN
|
1553,81
|
173
|
|
2.7
|
Đất sản
xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
373,25
|
173
|
|
2.7.1
|
Đất khu
công nghiệp, cụm công nghiệp*
|
SCC
|
184,00
|
173
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu
công nghiệp*
|
SKK
|
184,00
|
173
|
PHỤ LỤC 17:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
XÃ KHÁNH THIỆN
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
2452,22
|
2452,22
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1241,09
|
1218,27
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
909,81
|
841,20
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
103,22
|
110,54
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
125,52
|
140,11
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
95,52
|
108,61
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
7,02
|
17,81
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1194,20
|
1228,22
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
220,24
|
236,82
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
4,95
|
7,63
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
2,04
|
2,88
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,38
|
1,38
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
26,18
|
29,63
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,77
|
7,52
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,82
|
0,74
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
12,48
|
11,80
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
4,16
|
6,61
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,96
|
2,96
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
184,11
|
170,64
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
149,53
|
118,00
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu
công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm
công nghiệp
|
SKN
|
149,53
|
118,00
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
19,74
|
28,99
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
14,85
|
20,60
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
3,05
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
476,38
|
507,18
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
295,03
|
288,87
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
173,82
|
203,66
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
1,18
|
1,86
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,96
|
0,99
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
1,05
|
2,58
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,07
|
4,19
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,25
|
0,09
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
4,02
|
4,94
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
7,06
|
10,41
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
3,89
|
4,07
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
41,75
|
43,51
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
226,21
|
214,07
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
16,93
|
5,73
|
PHỤ LỤC 21:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
XÃ YÊN TỪ
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
2460,55
|
2460,55
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1537,29
|
1469,91
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1317,99
|
1233,06
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
36,35
|
53,60
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
88,16
|
86,01
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
90,48
|
95,10
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
4,31
|
2,14
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
897,65
|
973,89
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
235,85
|
290,85
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,76
|
1,34
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,50
|
1,90
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
34,55
|
31,72
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,37
|
7,43
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,98
|
0,70
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
19,27
|
16,63
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
7,93
|
6,96
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
18,13
|
63,73
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
|
50,00
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu
công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm
công nghiệp
|
SKN
|
|
50,00
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
9,41
|
5,67
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
3,79
|
7,10
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
4,93
|
0,96
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
464,77
|
454,38
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
311,03
|
330,53
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
140,26
|
118,09
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
0,34
|
0,34
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
2,95
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,89
|
0,62
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,32
|
0,78
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,26
|
0,26
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,31
|
0,51
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
10,36
|
0,30
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
8,52
|
8,28
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
5,71
|
7,18
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
52,56
|
44,49
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
75,03
|
69,55
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,27
|
0,47
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
25,61
|
16,75
|
PHỤ LỤC 32:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
PHƯỜNG TÂY HOA LƯ
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
8478,10
|
8478,10
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
5374,90
|
5139,24
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1814,59
|
1890,04
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
548,59
|
415,56
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
557,28
|
451,73
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
1100,74
|
1100,78
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
704,23
|
665,44
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
189,70
|
183,92
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1,29
|
1,29
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
313,63
|
317,16
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
28,10
|
28,10
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
118,04
|
86,51
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2868,53
|
3201,80
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
377,01
|
426,85
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
5,69
|
5,69
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
14,63
|
14,63
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
114,86
|
114,86
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
80,98
|
81,10
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
44,77
|
44,78
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
0,06
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
3,76
|
3,76
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
19,00
|
19,05
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
13,45
|
13,45
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
354,60
|
355,24
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
32,42
|
28,22
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu
công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm
công nghiệp
|
SKN
|
32,42
|
28,22
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
223,35
|
223,34
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
72,83
|
94,61
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
26,00
|
9,07
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1364,62
|
1658,31
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
760,70
|
816,78
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
286,47
|
287,31
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
1,73
|
1,73
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
5,86
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
221,06
|
451,06
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,07
|
0,07
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
5,80
|
6,10
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,13
|
0,13
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,87
|
1,87
|
|
2.8.1 0
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
86,79
|
87,40
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
10,02
|
10,02
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
11,47
|
11,47
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
93,71
|
91,41
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
440,93
|
432,20
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,02
|
0,02
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
234,68
|
137,06
|
PHỤ LỤC 33:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
PHƯỜNG HOA LƯ
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
5372,58
|
5372,58
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1396,03
|
1103,54
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
596,74
|
420,86
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
16,50
|
33,41
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
103,51
|
72,42
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
497,90
|
497,92
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1,35
|
1,28
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
171,36
|
69,14
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
8,66
|
8,51
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3873,05
|
4173,99
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
954,10
|
1153,98
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
66,66
|
66,66
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
43,73
|
43,73
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
16,01
|
21,27
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
435,54
|
439,79
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
160,92
|
162,41
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
11,06
|
11,06
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
47,78
|
47,78
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
163,87
|
166,53
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
45,94
|
46,05
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
5,96
|
5,96
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
432,10
|
492,10
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
7,47
|
7,47
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu
công nghiệp
|
SKK
|
7,47
|
7,47
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm
công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
363,73
|
373,72
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
60,91
|
60,91
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
50,00
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1335,57
|
1383,02
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
945,91
|
1031,47
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
214,46
|
167,34
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
14,17
|
17,17
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
8,34
|
8,34
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
22,76
|
22,63
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,40
|
2,40
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
7,34
|
7,78
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
120,19
|
125,89
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
13,67
|
13,67
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
11,45
|
11,45
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
73,38
|
70,24
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
490,85
|
478,08
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
103,50
|
95,05
|
PHỤ LỤC 34:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
PHƯỜNG NAM HOA LƯ
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
5425,63
|
5425,63
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2526,58
|
2453,49
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
981,28
|
904,88
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
71,60
|
76,45
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
54,96
|
54,61
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
1339,36
|
1339,41
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
62,74
|
61,79
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
16,64
|
16,35
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2744,61
|
2823,76
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
441,11
|
487,72
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
8,40
|
8,40
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
9,37
|
9,47
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
241,36
|
241,41
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
80,23
|
76,77
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
13,33
|
11,87
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
11,75
|
11,75
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
45,46
|
42,80
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
7,50
|
8,17
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,78
|
0,78
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,40
|
1,40
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
1034,36
|
992,89
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
162,42
|
130,94
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu
công nghiệp
|
SKK
|
43,55
|
43,56
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm
công nghiệp
|
SKN
|
118,87
|
87,38
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
415,83
|
405,84
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
281,00
|
281,00
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
175,11
|
175,11
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
720,55
|
804,07
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
509,47
|
593,47
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
149,76
|
152,18
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
0,90
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,98
|
0,98
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
16,78
|
20,00
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
5,98
|
5,97
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,17
|
0,17
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,38
|
1,69
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
35,02
|
28,71
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
7,63
|
7,63
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
7,78
|
7,78
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
71,08
|
68,66
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
122,72
|
118,80
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
0,16
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
154,44
|
148,38
|
PHỤ LỤC 39:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
PHƯỜNG YÊN THẮNG
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
3024,07
|
3024,07
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1598,59
|
1063,70
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1299,16
|
691,60
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
43,96
|
95,62
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
79,02
|
75,91
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
37,34
|
33,69
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3,56
|
3,45
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
104,51
|
139,19
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
31,05
|
24,24
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1368,81
|
1928,25
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
278,62
|
377,48
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
7,40
|
7,73
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
21,33
|
23,05
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
57,43
|
58,89
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
87,37
|
122,82
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,60
|
5,09
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
1,37
|
3,14
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,71
|
0,70
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
24,75
|
22,18
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
50,10
|
87,86
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
3,85
|
3,85
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
203,67
|
475,09
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
119,11
|
373,45
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu
công nghiệp
|
SKK
|
|
250,20
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm
công nghiệp
|
SKN
|
119,11
|
123,25
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
57,47
|
50,42
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
12,37
|
39,36
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
14,72
|
11,86
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
474,43
|
621,45
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
339,66
|
489,90
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
102,33
|
122,77
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,03
|
0,04
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
4,51
|
1,73
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,31
|
0,32
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,37
|
1,19
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
26,22
|
5,50
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
9,44
|
8,85
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
3,11
|
3,60
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
65,28
|
58,99
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
158,12
|
168,74
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
2,62
|
1,56
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
56,67
|
32,12
|
PHỤ LỤC 54:
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN
NĂM 2030 XÃ TRẦN THƯƠNG
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
2632,26
|
2632,26
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1162,54
|
925,40
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
803,40
|
508,86
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
109,33
|
103,13
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
49,96
|
52,47
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
91,49
|
104,60
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
108,36
|
156,34
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1465,15
|
1702,29
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
151,58
|
164,32
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,11
|
8,11
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
4,51
|
4,51
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,56
|
0,56
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
382,69
|
382,69
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
9,57
|
9,57
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,97
|
0,97
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
7,54
|
7,54
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,77
|
1,77
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
Trong đó: Diện tích đất dành cho khu công nghệ cao là 351,14 ha)
|
DKH
|
362,84
|
362,84
|
|
Trong đó: Diện tích đất dành cho khu công
nghệ cao
|
|
351,14
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
338,31
|
537,92
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
98,22
|
521,36
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
80,94
|
504,08
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm
công nghiệp
|
SKN
|
17,28
|
17,28
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
19,14
|
0,62
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
216,43
|
11,42
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
4,52
|
4,52
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
406,94
|
426,17
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
329,98
|
317,33
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
34,38
|
79,96
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
1,19
|
1,19
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
13,38
|
13,38
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
4,49
|
1,06
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,90
|
2,90
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
10,83
|
8,83
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,15
|
0,15
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,60
|
0,60
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
9,04
|
0,77
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
4,28
|
4,28
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
10,12
|
10,12
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở
lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
27,87
|
28,33
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
130,61
|
129,11
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
4,57
|
6,17
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
4,57
|
4,57
|
PHỤ LỤC 55:
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN
NĂM 2030 XÃ NHÂN HÀ
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
2398,12
|
2398,12
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp*
|
NNP
|
1128,50
|
878,07
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa*
|
LUA
|
741,95
|
353,19
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác*
|
HNK
|
91,29
|
103,37
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
128,93
|
109,71
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
105,69
|
177,83
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
20,00
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
60,64
|
113,97
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp*
|
PNN
|
1268,44
|
1516,37
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn*
|
ONT
|
166,07
|
200,75
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,94
|
7,94
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,48
|
0,48
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
325,17
|
325,25
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,66
|
2,74
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,89
|
0,89
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
10,21
|
10,21
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
4,70
|
4,70
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
306,69
|
306,69
|
|
|
Trong đó: Diện tích đất dành cho khu công
nghệ cao
|
|
306,69
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,02
|
0,02
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
259,14
|
475,49
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
|
337,70
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
307,70
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
30,00
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
71,63
|
56,81
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
123,02
|
16,49
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
64,49
|
64,49
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
354,83
|
350,27
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
268,07
|
267,47
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
57,31
|
72,32
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
2,69
|
2,69
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,35
|
1,35
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
1,95
|
1,95
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,35
|
0,35
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,31
|
1,31
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
21,80
|
2,83
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
4,46
|
4,46
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
3,82
|
3,82
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
27,34
|
29,23
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
117,81
|
113,34
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
5,38
|
5,34
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
1,18
|
3,68
|
* Ghi chú:
Loại đất đánh dấu (*) là loại đất thực hiện dự phòng chỉ tiêu sử dụng đất của
tỉnh đến năm 2030 để điều chỉnh khi thực hiện các dự án trọng điểm theo quy
hoạch điều chỉnh mới của tỉnh, trong đó:
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
|
Dự phòng để điều tiết theo quy hoạch mới của tỉnh
|
|
I
|
Nhóm đất
nông nghiệp*
|
NNP
|
1128,50
|
-20
|
|
1.1
|
Đất trồng
lúa *
|
LUA
|
741,95
|
-10
|
|
1.2
|
Đất trồng
cây hàng năm khác*
|
HNK
|
91,29
|
-10
|
|
II
|
Nhóm đất
phi nông nghiệp*
|
PNN
|
1268,44
|
20
|
|
2.1
|
Đất ở tại
nông thôn *
|
ONT
|
166,07
|
20
|
PHỤ LỤC 56:
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN
NĂM 2030 XÃ NAM LÝ
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
2869,23
|
2869,23
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp*
|
NNP
|
1867,42
|
1736,03
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
724,39
|
617,03
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác*
|
HNK
|
314,46
|
431,92
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
300,51
|
298,37
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
365,23
|
353,80
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
162,83
|
34,91
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp*
|
PNN
|
990,09
|
1121,46
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn*
|
ONT
|
243,12
|
263,49
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,92
|
11,92
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
13,00
|
13,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,73
|
0,73
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
26,90
|
27,10
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,62
|
4,62
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
2,12
|
2,12
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
11,18
|
11,18
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
3,62
|
3,82
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
5,36
|
5,36
|
|
Trong đó: Diện tích đất dành cho khu công
nghệ cao
|
|
5,36
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
113,77
|
163,14
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
30,00
|
79,37
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
4,37
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
30,00
|
75,00
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
10,20
|
10,20
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
29,27
|
29,27
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
44,30
|
44,30
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
298,72
|
346,41
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
212,60
|
224,81
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
74,54
|
110,02
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
2,42
|
2,42
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,09
|
0,09
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,90
|
3,90
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
4,18
|
1,18
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,05
|
0,05
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,25
|
1,25
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
2,69
|
2,69
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
5,74
|
5,74
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
5,66
|
5,66
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
36,32
|
35,01
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
241,28
|
246,33
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
2,93
|
2,93
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
11,72
|
11,74
|
* Ghi chú:
Loại đất đánh dấu (*) là loại đất thực hiện dự phòng chỉ tiêu sử dụng đất của
tỉnh đến năm 2030 để điều chỉnh khi thực hiện các dự án trọng điểm theo quy
hoạch điều chỉnh mới của tỉnh, trong đó:
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
|
Dự phòng để điều tiết theo quy hoạch mới của tỉnh
|
|
I
|
Nhóm đất
nông nghiệp*
|
NNP
|
1867,42
|
-20
|
|
1.2
|
Đất trồng
cây hàng năm khác*
|
HNK
|
724,39
|
-20
|
|
II
|
Nhóm đất
phi nông nghiệp*
|
PNN
|
990,09
|
20
|
|
2.1
|
Đất ở tại
nông thôn *
|
ONT
|
243,12
|
20
|
PHỤ LỤC 58:
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN
NĂM 2030 PHƯỜNG DUY TÂN
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
2886,54
|
2886,54
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp*
|
NNP
|
1175,41
|
886,80
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa*
|
LUA
|
734,58
|
327,79
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác*
|
HNK
|
171,68
|
222,04
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
107,32
|
44,71
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
161,83
|
194,98
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
97,28
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp*
|
PNN
|
1704,61
|
1993,22
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị*
|
ODT
|
284,83
|
384,91
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,32
|
3,45
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
3,05
|
3,05
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,88
|
0,88
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
27,57
|
42,37
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,04
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,04
|
1,53
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
13,69
|
18,69
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
6,80
|
22,15
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
712,08
|
705,99
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
539,86
|
533,71
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
485,67
|
474,90
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
54,19
|
58,81
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
14,39
|
19,42
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
98,95
|
98,95
|
|
2.7.4
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
58,88
|
53,91
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
491,84
|
594,57
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
285,00
|
378,17
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
82,73
|
91,39
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
61,43
|
36,06
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
27,74
|
27,74
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
12,70
|
17,56
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,93
|
1,83
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
6,85
|
8,40
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,90
|
0,90
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,23
|
1,19
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
12,33
|
31,33
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
10,69
|
10,68
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
13,32
|
13,32
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
32,54
|
49,16
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
122,92
|
178,20
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
2,57
|
6,64
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
6,52
|
6,52
|
* Ghi chú:
Loại đất đánh dấu (*) là loại đất thực hiện dự phòng chỉ tiêu sử dụng đất của
tỉnh đến năm 2030 để điều chỉnh khi thực hiện các dự án trọng điểm theo quy
hoạch điều chỉnh mới của tỉnh, trong đó:
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
|
Dự phòng để điều tiết theo quy hoạch mới của tỉnh
|
|
I
|
Nhóm đất
nông nghiệp*
|
NNP
|
1175,41
|
-10
|
|
1.1
|
Đất trồng
lúa *
|
LUA
|
734,58
|
-5
|
|
1.2
|
Đất trồng
cây hàng năm khác*
|
HNK
|
171,68
|
-5
|
|
II
|
Nhóm đất
phi nông nghiệp*
|
PNN
|
1704,61
|
10
|
|
2.1
|
Đất ở tại
đô thị *
|
ODT
|
284,83
|
10
|
PHỤ LỤC 59:
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN
NĂM 2030 PHƯỜNG ĐỒNG VĂN
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
1888,02
|
1888,02
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp*
|
NNP
|
198,01
|
165,30
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa*
|
LUA
|
125,83
|
100,18
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
2,78
|
4,78
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
18,78
|
18,57
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản*
|
NTS
|
48,67
|
39,85
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,95
|
1,92
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp*
|
PNN
|
1690,01
|
1722,72
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị*
|
ODT
|
310,38
|
351,97
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,86
|
3,86
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
2,59
|
2,60
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
4,86
|
4,86
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
45,93
|
45,93
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,31
|
4,31
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
3,17
|
3,17
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
27,07
|
27,07
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
10,89
|
10,89
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,49
|
0,49
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
644,37
|
644,37
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
630,08
|
630,08
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
630,08
|
630,08
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
9,48
|
9,48
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
4,81
|
4,81
|
|
2.7.4
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
591,12
|
584,43
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
442,24
|
435,55
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
43,38
|
44,88
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
3,14
|
1,64
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
10,58
|
10,58
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,50
|
0,50
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,07
|
1,07
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2,94
|
2,94
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,13
|
0,13
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,30
|
2,30
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
84,84
|
84,84
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
4,11
|
4,11
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
2,04
|
2,04
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
20,80
|
20,04
|
|
2.12
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng
|
TVC
|
53,09
|
51,65
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
6,86
|
6,86
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
* Ghi chú:
Loại đất đánh dấu (*) là loại đất thực hiện dự phòng chỉ tiêu sử dụng đất của
tỉnh đến năm 2030 để điều chỉnh khi thực hiện các dự án trọng điểm theo quy
hoạch điều chỉnh mới của tỉnh, trong đó:
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
|
Dự phòng để điều tiết theo quy hoạch mới của tỉnh
|
|
I
|
Nhóm đất
nông nghiệp*
|
NNP
|
198,01
|
-15
|
|
1.1
|
Đất trồng
lúa *
|
LUA
|
125,83
|
-10
|
|
1.7
|
Đất nuôi
trồng thủy sản*
|
NTS
|
48,67
|
-5
|
|
II
|
Nhóm đất
phi nông nghiệp*
|
PNN
|
1690,01
|
15
|
|
2.1
|
Đất ở tại
đô thị *
|
ODT
|
310,38
|
15
|
PHỤ LỤC 78:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
XÃ MINH TÂN
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
3309,64
|
3309,64
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2314,07
|
2225,01
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2024,95
|
1915,46
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
26,39
|
13,65
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
51,30
|
73,27
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
6,15
|
5,81
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
97,27
|
122,36
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
108,01
|
94,46
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
995,57
|
1080,77
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
218,11
|
256,37
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,47
|
7,95
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,24
|
0,24
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
18,90
|
25,02
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,31
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5,54
|
4,29
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
11,61
|
15,81
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,44
|
4,92
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
13,38
|
93,50
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
|
78,45
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
78,45
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2,27
|
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
11,11
|
15,05
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
654,30
|
626,45
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
373,49
|
376,49
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
268,44
|
244,86
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
0,09
|
0,60
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,11
|
2,42
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
1,75
|
1,20
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,06
|
0,06
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,54
|
0,12
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
6,82
|
0,70
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
14,49
|
15,05
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
6,97
|
7,16
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
50,63
|
48,03
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
15,34
|
0,10
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,74
|
0,90
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
|
3,86
|
PHỤ LỤC 79:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
XÃ HIỂN KHÁNH
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
3023,23
|
3023,23
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2030,50
|
1963,52
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1806,08
|
1710,27
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
17,75
|
21,38
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
68,28
|
68,18
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
80,56
|
106,86
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
57,83
|
56,83
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
992,73
|
1059,71
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
219,35
|
224,00
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,82
|
2,82
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,83
|
0,83
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
19,82
|
19,82
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,02
|
0,02
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,02
|
1,02
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
15,73
|
15,73
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
3,02
|
3,02
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,03
|
0,03
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
127,72
|
127,77
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
73,96
|
73,96
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu
công nghiệp
|
SKK
|
8,51
|
8,51
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm
công nghiệp
|
SKN
|
65,45
|
65,45
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
11,68
|
11,68
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
42,08
|
42,13
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
513,97
|
578,05
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
305,53
|
355,76
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
190,21
|
203,63
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
0,19
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
4,36
|
4,36
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
3,38
|
3,62
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,25
|
0,25
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,48
|
1,48
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
8,76
|
8,76
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
11,87
|
12,90
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
7,95
|
7,95
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
53,19
|
51,25
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
32,62
|
31,73
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
2,59
|
2,59
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
PHỤ LỤC 80:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
XÃ VỤ BẢN
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
2156,06
|
2156,06
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1242,56
|
971,75
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
920,57
|
607,41
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
94,24
|
139,21
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
65,13
|
56,09
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
35,81
|
33,59
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
91,49
|
97,45
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
35,32
|
38,00
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
910,74
|
1171,52
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
188,48
|
291,88
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
7,93
|
7,93
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
13,76
|
13,64
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,36
|
3,37
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
38,63
|
41,96
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
8,04
|
5,84
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
16,00
|
16,00
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,87
|
1,87
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
11,22
|
16,46
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,50
|
1,79
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
287,31
|
388,46
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
242,11
|
198,44
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
38,25
|
48,44
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
203,86
|
150,00
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
20,93
|
153,06
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
24,27
|
34,34
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
2,62
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
318,52
|
366,02
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
210,63
|
289,33
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
92,74
|
56,69
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
0,74
|
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,57
|
2,25
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2,17
|
5,67
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,45
|
0,45
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,18
|
1,20
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
8,04
|
10,43
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
9,09
|
10,16
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
6,86
|
6,97
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
33,79
|
35,07
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1,72
|
3,49
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,29
|
2,57
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
2,76
|
12,79
|
PHỤ LỤC 82:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
XÃ Ý YÊN
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
4672,85
|
4672,85
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2859,48
|
2195,20
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2217,50
|
1678,33
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
72,85
|
21,04
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
183,31
|
180,95
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
339,26
|
278,64
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
46,56
|
36,24
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1807,74
|
2462,86
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
383,07
|
625,39
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
7,11
|
57,12
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
3,14
|
33,83
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
6,40
|
66,40
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
60,15
|
90,59
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,36
|
6,33
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5,84
|
5,84
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
35,94
|
36,50
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
7,72
|
7,71
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
4,29
|
34,21
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
146,02
|
306,54
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
72,42
|
84,05
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
72,42
|
84,05
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
16,44
|
167,99
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
57,16
|
46,98
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
7,52
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
950,41
|
1048,52
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
608,02
|
667,20
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
279,12
|
261,29
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
20,02
|
20,67
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
29,70
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
13,97
|
13,86
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2,00
|
5,00
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,79
|
0,79
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
4,06
|
4,07
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
22,43
|
45,94
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
15,09
|
15,08
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
5,91
|
5,92
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
81,41
|
72,56
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
146,18
|
138,11
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
2,85
|
2,80
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
5,63
|
14,79
|
PHỤ LỤC 85:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
XÃ VẠN THẮNG
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
2622,12
|
2622,12
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1550,34
|
1306,45
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1290,83
|
1123,86
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
46,00
|
14,26
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
94,85
|
91,70
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
95,47
|
74,14
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
23,19
|
2,49
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1067,37
|
1312,57
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
226,94
|
453,59
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,78
|
4,21
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,20
|
1,20
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
27,60
|
27,43
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,64
|
0,64
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
4,83
|
4,33
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
18,99
|
19,32
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
3,07
|
3,07
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,07
|
0,07
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
280,76
|
199,39
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
251,10
|
169,00
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
114,00
|
114,00
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
137,10
|
55,00
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
18,50
|
18,50
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
11,16
|
11,89
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
460,55
|
542,16
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
295,33
|
390,77
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
132,65
|
121,61
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
10,26
|
10,34
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
4,74
|
5,77
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
1,57
|
1,77
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,14
|
0,14
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,34
|
1,34
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
14,52
|
10,42
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
9,40
|
10,74
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
3,99
|
3,99
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
50,34
|
55,37
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
2,28
|
13,11
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,53
|
1,38
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
4,41
|
3,10
|
PHỤ LỤC 86:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
XÃ VŨ DƯƠNG
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
3059,21
|
3059,21
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2006,62
|
1823,88
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1557,40
|
1503,85
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
176,84
|
4,75
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
43,42
|
25,21
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
196,10
|
108,49
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
32,86
|
181,58
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1048,26
|
1229,38
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
228,22
|
273,87
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,89
|
6,89
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
3,44
|
6,44
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,43
|
4,43
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
23,77
|
23,99
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,35
|
0,35
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,91
|
1,91
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
16,92
|
16,92
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
4,59
|
4,81
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
175,81
|
245,74
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
143,96
|
132,50
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
143,96
|
132,50
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
8,75
|
87,24
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
23,10
|
26,00
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
551,51
|
607,49
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
323,57
|
383,60
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
191,57
|
184,96
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
13,56
|
13,94
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
5,07
|
5,07
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
1,54
|
3,48
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,10
|
0,10
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
3,40
|
3,40
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
12,70
|
12,94
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
7,31
|
7,57
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
3,12
|
3,12
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
49,14
|
47,43
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1,17
|
0,94
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,45
|
1,47
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
4,33
|
5,95
|
PHỤ LỤC 87:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
XÃ TÂN MINH
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
4465,61
|
4465,61
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2977,08
|
2349,71
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2398,34
|
1880,61
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
92,49
|
72,43
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
129,79
|
93,67
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
26,29
|
24,84
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
306,91
|
257,78
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
23,26
|
20,38
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1455,39
|
2104,80
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
281,25
|
518,47
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
5,50
|
12,80
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
7,60
|
7,60
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
4,32
|
4,32
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
37,37
|
25,34
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
10,10
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,40
|
1,61
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
21,32
|
21,24
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
4,55
|
2,49
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
220,68
|
525,32
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
200,00
|
200,00
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
200,00
|
200,00
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
6,27
|
281,27
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
14,41
|
36,43
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
7,62
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
788,13
|
851,87
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
449,55
|
554,56
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
275,44
|
234,66
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
19,97
|
19,97
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
8,01
|
13,13
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
9,82
|
7,54
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
3,15
|
5,11
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,18
|
0,18
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,86
|
0,86
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
21,15
|
15,86
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
21,50
|
10,21
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
7,66
|
7,33
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
66,30
|
72,77
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
13,39
|
67,13
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,69
|
1,64
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
33,14
|
11,10
|
PHỤ LỤC 88:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
XÃ PHONG DOANH
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
3496,81
|
3496,81
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2303,21
|
1923,07
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1809,60
|
1583,08
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
112,07
|
75,80
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
130,43
|
97,46
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
241,95
|
158,47
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
9,16
|
8,26
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1191,68
|
1573,74
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
237,14
|
427,73
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,58
|
2,71
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,25
|
2,25
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
31,96
|
23,39
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,67
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
3,96
|
2,58
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
18,29
|
18,23
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
5,04
|
2,58
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
41,06
|
152,57
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
|
50,00
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
50,00
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
3,73
|
65,63
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
37,33
|
33,06
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
3,88
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
715,98
|
760,77
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
409,27
|
496,86
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
263,33
|
222,12
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
16,76
|
17,41
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
4,76
|
4,97
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
1,11
|
3,12
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,15
|
0,15
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,34
|
1,34
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
19,26
|
14,80
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
5,01
|
5,72
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
2,57
|
2,57
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
47,49
|
49,34
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
102,73
|
145,32
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,91
|
1,37
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
1,92
|
|
PHỤ LỤC 94:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
XÃ MINH THÁI
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
2343,90
|
2343,90
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1644,26
|
1438,75
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1232,34
|
1029,24
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
74,41
|
40,26
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
127,67
|
188,22
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
129,20
|
128,03
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
80,64
|
53,00
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
699,64
|
901,92
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
202,70
|
278,36
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,36
|
6,36
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,68
|
0,68
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
25,47
|
30,84
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,46
|
0,47
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
2,84
|
6,43
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
|
DGD
|
19,79
|
19,36
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,38
|
4,58
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.1 0
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
23,32
|
135,75
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công
|
SCC
|
|
70,00
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu
công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm
công nghiệp
|
SKN
|
|
70,00
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
8,96
|
34,71
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
14,36
|
30,91
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
0,13
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
372,36
|
375,19
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
206,69
|
216,69
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
157,95
|
149,82
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,61
|
2,37
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
1,68
|
2,15
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,11
|
0,12
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,35
|
0,35
|
|
2.8.1 0
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
2,97
|
3,69
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
3,45
|
4,41
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
5,36
|
4,39
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
28,38
|
32,48
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
36,23
|
33,13
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,33
|
0,33
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
|
3,23
|
PHỤ LỤC 103:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
XÃ HẢI HƯNG
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
S
|
Tổng diện tích
|
|
3989,05
|
3989,05
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2607,54
|
2217,39
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1911,70
|
1540,82
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
76,45
|
61,92
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
214,89
|
216,92
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
12,86
|
5,56
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
391,06
|
391,46
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,58
|
0,71
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1378,52
|
1758,16
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
382,36
|
507,41
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
5,72
|
3,90
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,02
|
0,80
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
5,75
|
5,75
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
38,75
|
65,32
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,69
|
5,61
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,25
|
16,38
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
29,51
|
39,77
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
3,18
|
3,44
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,12
|
0,12
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
81,32
|
272,20
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
|
100,00
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
100,00
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
12,69
|
64,24
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
68,63
|
107,96
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
788,18
|
812,73
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
378,33
|
443,78
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
353,42
|
313,43
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
5,68
|
0,15
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
6,83
|
12,80
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
7,57
|
12,79
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,27
|
0,27
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,99
|
1,09
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
35,09
|
28,42
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
16,52
|
16,52
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
7,75
|
7,75
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
47,05
|
64,34
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
3,18
|
0,47
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,92
|
0,97
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
2,99
|
13,50
|
* Ghi chú:
Loại đất đánh dấu (*) là loại đất thực hiện dự phòng chỉ tiêu sử dụng đất của
tỉnh đến năm 2030 để điều chỉnh khi thực hiện các dự án trọng điểm theo quy
hoạch điều chỉnh mới của tỉnh, trong đó:
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)
|
Dự phòng để điều tiết theo quy hoạch mới của
|
|
I
|
Nhóm đất
nông nghiệp*
|
NNP
|
2607,54
|
-1
|
|
1.1
|
Đất trồng
lúa *
|
LUA
|
1911,70
|
-1
|
|
II
|
Nhóm đất
phi nông nghiệp*
|
PNN
|
1378,52
|
1
|
|
2.1
|
Đất ở tại
nông thôn *
|
ONT
|
382,36
|
1
|
PHỤ LỤC 122:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
PHƯỜNG NAM ĐỊNH
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
1989,26
|
1989,26
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
372,71
|
360,55
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
154,52
|
114,32
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
40,51
|
41,77
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
79,55
|
79,53
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
89,76
|
116,70
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
8,37
|
8,23
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1599,97
|
1628,71
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
612,38
|
632,21
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
17,15
|
16,99
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
3,69
|
3,69
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
15,41
|
15,49
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
95,44
|
97,39
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
11,65
|
11,65
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,57
|
0,57
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5,53
|
5,56
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
64,03
|
65,95
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
10,37
|
10,37
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
3,29
|
3,29
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
163,77
|
170,01
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
|
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
78,30
|
78,48
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
83,28
|
89,34
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
2,19
|
2,19
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
551,13
|
550,31
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
371,55
|
371,85
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
75,48
|
72,96
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
58,38
|
58,38
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,85
|
1,85
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
5,27
|
5,31
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,87
|
0,87
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
5,31
|
5,55
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
32,42
|
33,54
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
11,32
|
11,32
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
14,81
|
14,81
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
32,14
|
30,78
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
76,59
|
80,26
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
6,14
|
5,45
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
16,58
|
|
PHỤ LỤC 124:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
PHƯỜNG ĐÔNG A
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
2207,28
|
2207,28
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
625,42
|
428,94
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
358,30
|
173,93
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
25,56
|
27,57
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
67,38
|
68,26
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
102,50
|
103,48
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
71,68
|
55,70
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1580,69
|
1776,55
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
327,99
|
502,50
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
4,71
|
4,71
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
15,22
|
15,22
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,56
|
0,56
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
29,98
|
32,51
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,05
|
0,05
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,97
|
3,50
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
27,62
|
27,62
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,34
|
1,34
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
387,70
|
387,12
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
87,98
|
87,99
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
53,08
|
53,09
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
34,90
|
34,90
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
273,15
|
273,15
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
25,98
|
25,98
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
0,59
|
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
760,12
|
778,95
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
253,43
|
270,62
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
91,17
|
92,81
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
30,89
|
30,89
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
4,03
|
4,03
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,53
|
0,53
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,64
|
2,64
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
377,43
|
377,43
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
12,45
|
12,45
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
3,16
|
3,16
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
34,49
|
35,16
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
3,81
|
3,71
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,50
|
0,50
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
1,17
|
1,79
|
PHỤ LỤC 129:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
PHƯỜNG MỸ LỘC
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030
(ha)
|
Nhu cầu sử dụng đất của địa
phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
3554,00
|
3554,00
|
|
I
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1498,78
|
1277,60
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1100,70
|
879,74
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
63,11
|
29,61
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
72,73
|
67,28
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
134,89
|
205,31
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
127,35
|
95,66
|
|
II
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2053,79
|
2274,97
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
323,89
|
648,09
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
8,68
|
3,88
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
3,59
|
4,29
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
6,72
|
8,72
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
116,38
|
118,48
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,35
|
5,35
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,03
|
0,03
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
2,90
|
2,90
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
105,90
|
108,00
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,20
|
2,20
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
|
CSK
|
700,20
|
564,37
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
361,25
|
225,42
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
150,41
|
150,42
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
210,84
|
75,00
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
211,44
|
211,44
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
118,99
|
118,99
|
|
2.7.4
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
8,52
|
8,52
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
757,14
|
796,19
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
477,38
|
512,63
|
|
2.8.2
|
Đất công
trình thủy lợi
|
DTL
|
167,69
|
164,29
|
|
2.8.3
|
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công
trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
5,35
|
|
2.8.6
|
Đất công
trình xử lý chất thải
|
DRA
|
10,88
|
10,88
|
|
2.8.7
|
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
7,98
|
9,83
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,77
|
0,77
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,91
|
2,91
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
89,53
|
89,53
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
9,72
|
9,72
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
8,57
|
8,57
|
|
2.11
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
89,15
|
85,61
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
20,51
|
17,81
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
9,24
|
9,24
|
|
III
|
Nhóm đất
chưa sử dụng
|
CSD
|
1,43
|
1,43
|
Quyết định 1702/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho cấp xã sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1702/QĐ-UBND ngày 12/05/2026 điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho cấp xã sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
04/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
29/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2023
313
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|