|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
85/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Luân
|
|
Ngày ban hành:
|
15/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
85/2026/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 15
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO, MỨC HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐÀO TẠO
NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề
nghiệp số 124/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Quyết định số
46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính
sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;
Căn cứ Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH
ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy
định về đào tạo trình độ sơ cấp;
Căn cứ Thông tư số
43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội quy định về đào tạo thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số
152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03
tháng;
Căn cứ Thông tư số
40/2019/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo
trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng;
Căn cứ Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH
ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa
đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20
tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20
tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo thường xuyên, Thông tư số 07/2017/TT- BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm
2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10
tháng 3 năm 2017 quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ đối với nhà
giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13
tháng 3 năm 2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng;
việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp,
cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT- BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm
2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức
đào tạo vừa làm vừa học;
Căn cứ Thông tư số
27/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo
trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Thông tư số 40/2019/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2019 và Thông tư số 43/2023/TT- BTC ngày
27 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3303/TTr-SGDĐT ngày 11 tháng 5 năm 2026 và
Tờ trình số 3116/TTr-SGDĐT ngày 04 tháng 5 năm 2026; ý kiến các thành viên Ủy
ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân Quyết định
ban hành danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp,
đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà
Mau.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành danh mục
nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03
tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định
tại khoản 1 Điều 10 Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28
tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo
trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
1. Người khuyết tật theo quy định
của Luật Người khuyết tật và các văn bản hướng dẫn Luật (gọi là đối tượng 1).
2. Người thuộc hộ đồng bào dân
tộc thiểu số nghèo và người thuộc hộ nghèo ở các xã, ấp đặc biệt khó khăn theo
quy định của Thủ tướng Chính phủ (hộ nghèo là hộ nghèo thu nhập và hộ nghèo đa
chiều thiếu hụt ít nhất 01 chỉ số về giáo dục, gọi là đối tượng 2).
3. Người dân tộc thiểu số; người
thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng theo quy định
của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo theo quy
định của Thủ tướng Chính phủ (hộ nghèo là hộ nghèo thu nhập và hộ nghèo đa chiều
thiếu hụt ít nhất 01 chỉ số về giáo dục); lao động nữ bị mất việc làm, ngư dân
(gọi là đối tượng 3).
4. Người thuộc hộ cận nghèo theo
quy định của Thủ tướng Chính phủ và người thuộc hộ nghèo đa chiều không thiếu hụt
chỉ số về giáo dục (gọi là đối tượng 4).
5. Người học là phụ nữ, lao động
nông thôn không thuộc các đối tượng tại các khoản 1, 2, 3, 4 Điều này (gọi là đối
tượng 5).
6. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức,
cá nhân có liên quan đến nội dung quy định mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề
trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề
nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 3.
Nguyên tắc hỗ trợ
1. Người học đăng ký tham gia
các chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng được lựa chọn
nghề học, cơ sở đào tạo; việc thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo đối với người
học được thực hiện thông qua cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh để tổ
chức khóa đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng.
2. Mỗi người học chỉ được hỗ trợ
đào tạo một lần theo chính sách quy định tại Quyết định này; những người đã được
hỗ trợ đào tạo theo các chính sách hiện hành khác của Nhà nước thì không được
tiếp tục hỗ trợ theo chính sách quy định tại Quyết định này; trường hợp người học
đồng thời thuộc các đối tượng tại Điều 2 Quyết định này thì
chỉ được hưởng một mức hỗ trợ chi phí đào tạo cao nhất; những người đã được hỗ
trợ đào tạo nhưng bị mất việc làm do nguyên nhân khách quan thì Ủy ban nhân dân
cấp xã xem xét, quyết định tiếp tục hỗ trợ đào tạo để chuyển đổi việc làm theo
chính sách quy định tại Quyết định này nhưng không quá 03 lần.
Điều 4. Điều
kiện người học được hỗ trợ
Điều kiện hỗ trợ đào tạo theo
quy định tại Điều 4 Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17
tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh
phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng (viết tắt là Thông
tư số 152/2016/TT-BTC), được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1, khoản
2 Điều 1 Thông tư số 27/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
Điều 5.
Danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo
1. Phê duyệt danh mục 59 nghề
đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục
nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau (chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định này).
2. Mức hỗ trợ chi phí đào tạo
trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 2 Quyết định này đảm bảo không vượt
mức quy định tại Điều 7 Thông tư số 152/2016/TT-BTC (chi
tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).
3. Người thuộc diện được hưởng
chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, người khuyết tật, người dân tộc
thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, lao động nữ bị mất việc làm tham
gia học các chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng
trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau được hỗ trợ tiền
ăn và đi lại, cụ thể như sau:
a) Mức hỗ trợ tiền ăn: 30.000 đồng/người/ngày
thực học.
b) Mức hỗ trợ tiền đi lại:
200.000 đồng/người/khóa học.
c) Mức hỗ trợ tiền đi lại là
300.000 đồng/người/khóa học nếu địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 05 km trở
lên đối với người khuyết tật hoặc người học cư trú ở xã, ấp thuộc vùng khó khăn
hoặc đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và từ 15 km trở
lên đối với những trường hợp còn lại.
4. Kinh phí thực hiện
a) Chi thường xuyên ngân sách
nhà nước theo phân cấp ngân sách; kinh phí lồng ghép trong các Chương trình mục
tiêu quốc gia, các Chương trình, dự án có liên quan.
b) Nguồn hỗ trợ, tài trợ của
các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và các nguồn hợp
pháp khác.
Điều 6.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ
trì, phối hợp với các sở, ngành hướng dẫn các cơ sở giáo dục nghề nghiệp xây dựng
kế hoạch đào tạo, tuyển sinh, tổ chức lớp học theo danh mục nghề được ban hành;
tổng hợp nhu cầu đào tạo nghề hằng năm; kiểm tra, giám sát chất lượng đào tạo;
định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp
với Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn
vị liên quan tham mưu cấp thẩm quyền phân khai, bố trí nguồn kinh phí thực hiện
Quyết định này theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, phân cấp ngân sách và
đảm bảo phù hợp khả năng cân đối ngân sách; phối hợp hướng dẫn quản lý, sử dụng,
quyết toán kinh phí hỗ trợ đào tạo nghề; phối hợp kiểm tra việc sử dụng kinh
phí theo quy định.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường
chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân các xã, phường
xác định nhu cầu đào tạo nghề trong lĩnh vực nông nghiệp, môi trường gắn với cơ
cấu lại ngành và nhu cầu thực tiễn tại địa phương; tham gia xây dựng, rà soát
danh mục nghề đào tạo; phối hợp kiểm tra, giám sát việc tổ chức đào tạo đối với
các nghề thuộc lĩnh vực quản lý.
Điều 7. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.
2. Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành danh mục nghề
đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng
áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh; Quyết định số
19/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu phê
duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp và
đào tạo dưới 3 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu và Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Bạc Liêu về phê duyệt danh mục nghề đào tạo và định mức chi phí hỗ trợ
đào tạo nghề trình độ sơ cấp cho thanh niên hoàn thành nghĩa vụ, hoàn thành nhiệm
vụ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
Điều 8. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ
trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định
này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Hiệu trưởng (giám đốc) các cơ sở giáo
dục nghề nghiệp, các cơ sở có tham gia hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như khoản 2 Điều 8;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Vụ Pháp chế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục KTVB&TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- CT UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng Công báo);
- Các phòng: KGVX(LQĐQP04); NC; KTTH;
- Lưu: VT, 321/5.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 3
THÁNG ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Nghề đào tạo
|
Thời gian
|
Trình độ
|
|
Tổng số giờ dạy
|
Thời gian tối thiểu hoàn thành khóa học (tháng/khóa)
|
|
I
|
Lĩnh vực nông nghiệp, chăn
nuôi
|
|
|
|
|
1
|
Kỹ thuật trồng chuối xuất khẩu
|
480
|
4.0
|
Sơ cấp
|
|
2
|
Kỹ thuật trồng hoa kiểng
|
120
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
3
|
Kỹ thuật trồng trọt (trồng cây
ăn trái, trồng lúa, trồng rau màu, trồng nấm, sản xuất giống cây trồng, làm
vườn,...)
|
160
|
2.0
|
Dưới 03 tháng
|
|
4
|
Kỹ thuật chăn nuôi (chăn nuôi
thú y, chăn nuôi gia súc an toàn sinh học, chăn nuôi gia cầm an toàn sinh học,
chăn nuôi động vật hoang dã, chăn nuôi chồn, chăn nuôi heo, heo rừng….)
|
160
|
2.0
|
Dưới 03 tháng
|
|
II
|
Lĩnh vực bảo vệ thực vật
|
|
|
|
|
1
|
Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật
|
360
|
4.0
|
Sơ cấp
|
|
2
|
Quản lý dịch hại tổng hợp
|
440
|
4.5
|
Sơ cấp
|
|
III
|
Lĩnh vực lâm nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Kỹ thuật nuôi động vật hoang
dã
|
300
|
3.0
|
Sơ cấp
|
|
2
|
Kỹ thuật viên lâm nghiệp
|
120
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
3
|
Kỹ thuật trồng, khai thác rừng
|
120
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
IV
|
Lĩnh vực nuôi trồng thủy hải
sản
|
|
|
|
|
1
|
Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
nước ngọt
|
360
|
4.0
|
Sơ cấp
|
|
2
|
Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước
lợ, mặn
|
360
|
4.0
|
Sơ cấp
|
|
3
|
Kỹ thuật sản xuất giống thủy
sản
|
300
|
3.0
|
Sơ cấp
|
|
4
|
Kỹ thuật nuôi tôm ứng dụng
công nghệ cao
|
304
|
3.0
|
Sơ cấp
|
|
5
|
Kỹ thuật viên quản lý môi trường
nuôi trồng thủy sản
|
304
|
3.0
|
Sơ cấp
|
|
6
|
Kỹ thuật nuôi tôm càng xanh (nuôi
thâm canh, bán thâm canh, quảng canh nhiều giai đoạn, nuôi kết hợp, nuôi
trong ruộng lúa, nuôi theo hướng hữu cơ …)
|
160
|
2.0
|
Dưới 03 tháng
|
|
7
|
Kỹ thuật nuôi tôm sú, kỹ thuật
nuôi tôm thẻ (nuôi thâm canh, bán thâm canh, quảng canh nhiều giai đoạn, nuôi
kết hợp, nuôi theo hướng hữu cơ,....)
|
160
|
2.0
|
Dưới 03 tháng
|
|
8
|
Kỹ thuật nuôi cua (nuôi cua
nhiều giai đoạn, nuôi cua quảng canh cải tiến, nuôi cua bán thâm canh, thâm
canh, nuôi cua kết hợp, nuôi cua hai da, nuôi cua lột, nuôi cua theo hướng an
toàn thực phẩm,...)
|
160
|
2.0
|
Dưới 03 tháng
|
|
9
|
Kỹ thuật nuôi động vật thân mềm,
hai mảnh vỏ (nuôi sò huyết, nuôi nghêu, hàu, ốc,...)
|
160
|
2.0
|
Dưới 03 tháng
|
|
10
|
Kỹ thuật nuôi cá (cá chình,
cá bống tượng, cá chạch, cá mú, cá chim,...)
|
120
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
11
|
Kỹ thuật nuôi hải sản (nuôi
trong ao, lồng, bè,...)
|
120
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
12
|
Nuôi tôm, cua, cá kết hợp -
lúa luân canh
|
240
|
2.0
|
Dưới 03 tháng
|
|
13
|
Kỹ thuật nuôi lươn, nuôi ếch
|
120
|
2.0
|
Dưới 03 tháng
|
|
V
|
Lĩnh vực khai thác thủy sản
|
|
|
|
|
1
|
Thuyền trưởng tàu cá hạng I
|
150
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
2
|
Máy trưởng tàu cá hạng I
|
150
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
VI
|
Lĩnh vực thủy lợi
|
|
|
|
|
1
|
Công nhân quản lý và khai
thác công trình thủy lợi
|
352
|
4.0
|
Sơ cấp
|
|
VII
|
Lĩnh vực hợp tác xã
|
|
|
|
|
1
|
Giám đốc hợp tác xã nông nghiệp
|
311
|
3.0
|
Sơ cấp
|
|
VIII
|
Lĩnh vực kinh doanh,
thương mại, dịch vụ
|
|
|
|
|
1
|
Hướng dẫn viên du lịch
|
320
|
3.0
|
Sơ cấp
|
|
2
|
Tổ chức du lịch (du lịch cộng
đồng, du lịch sinh thái, du lịch tham quan, du lịch xanh, Teambuilding, du lịch
khám phá, du lịch rừng, du lịch thôn quê...)
|
120
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
3
|
Kỹ thuật làm đẹp (thiết kế tạo
mẫu tóc, chăm sóc da, kỹ thuật làm móng, trang điểm, nối mi,...)
|
180
|
2.0
|
Dưới 03 tháng
|
|
4
|
Nghiệp vụ nhà hàng (lễ tân),
khách sạn
|
180
|
2.0
|
Dưới 03 tháng
|
|
5
|
Kỹ thuật pha chế, nấu ăn
|
180
|
2.0
|
Dưới 03 tháng
|
|
6
|
Kỹ năng bán hàng
|
120
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
7
|
Nhạc cụ
|
300
|
3.0
|
Sơ cấp
|
|
IX
|
Lĩnh vực chế biến, chế biến
món ăn
|
|
|
|
|
1
|
Chế biến thủy sản
|
300
|
3.0
|
Sơ cấp
|
|
2
|
Nữ công gia chánh
|
300
|
3.0
|
Sơ cấp
|
|
3
|
Kỹ thuật chế biến mắm, khô thủy
sản
|
180
|
2.0
|
Dưới 03 tháng
|
|
4
|
Kỹ thuật chế biến và bảo quản
nông sản
|
160
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
X
|
Lĩnh vực thủ công mỹ nghệ
|
|
|
|
|
1
|
Thêu máy - Thêu tay
|
360
|
3.5
|
Sơ cấp
|
|
2
|
Đan đát (đan sợi len, đan giỏ
quà, đan dây nhựa, đan dây chuối, đan dây lục bình, đan thảm, đan tre, lưới,
lú, rập cua, đan và vá lưới,...)
|
160
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
3
|
Thủ công mỹ nghệ (kết cườm, kết
hoa, làm hoa, cắm hoa, khắc, chạm, trổ,...)
|
160
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
XI
|
Công nghiệp xây dựng
|
|
|
|
|
1
|
Sửa chữa xe gắn máy
|
360
|
3.5
|
Sơ cấp
|
|
2
|
May dân dụng
|
360
|
3.5
|
Sơ cấp
|
|
3
|
May công nghiệp
|
160
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
4
|
Điện dân dụng
|
300
|
3.0
|
Sơ cấp
|
|
5
|
Điện công nghiệp
|
300
|
3.0
|
Sơ cấp
|
|
6
|
Điện lạnh
|
300
|
3.0
|
Sơ cấp
|
|
7
|
Sửa chữa điện ô tô
|
300
|
3.0
|
Sơ cấp
|
|
8
|
Điện tử dân dụng
|
300
|
3.0
|
Sơ cấp
|
|
9
|
Cài đặt và sửa chữa máy tính
|
280
|
2.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
10
|
Kỹ thuật xây dựng dân dụng
|
160
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
11
|
Kỹ thuật sửa chữa, lắp đặt hệ
thống nước dân dụng
|
160
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
12
|
Tin học văn phòng
|
300
|
3.0
|
Sơ cấp
|
|
XII
|
Lĩnh vực sức khỏe
|
|
|
|
|
1
|
Kỹ thuật bào chế mỹ phẫm và sản
phẩm handmade (Kỹ thuật làm son, nước lau sàn, làm nến thơm, kem đuổi muổi, dầu
gội thảo mộc, nước rửa chén ….)
|
120
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
2
|
Kỹ thuật gội đầu dưỡng sinh -
trị liệu tóc
|
120
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
3
|
Y học cổ truyền
|
120
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
4
|
Kỹ thuật điều dưỡng cộng đồng
|
120
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
5
|
Kỹ thuật massage mẹ bầu và
chăm sóc phục hồi mẹ sau sinh
|
120
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
6
|
Kỹ thuật tắm và massage bé sơ
sinh theo tiêu chẩn y khoa
|
120
|
1.5
|
Dưới 03 tháng
|
|
XIII
|
Lĩnh vực diêm nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Kỹ thuật sản suất muối
|
315
|
3.0
|
Sơ cấp
|
Tổng danh mục có 59 nghề
Trong đó:
1. Lĩnh vực nông nghiệp, chăn
nuôi: 04 nghề
2. Lĩnh vực bảo vệ thực vật: 02
nghề
3. Lĩnh vực lâm nghiệp: 03 nghề
4. Lĩnh vực nuôi trồng thủy hải
sản: 13 nghề
5. Lĩnh vực khai thác thủy sản:
02 nghề
6. Lĩnh vực thủy lợi: 01 nghề
7. Lĩnh vực hợp tác xã: 01 nghề
8. Lĩnh vực kinh doanh, thương
mại, dịch vụ: 07 nghề
9. Lĩnh vực chế biến, chế biến
món ăn: 04 nghề
10. Lĩnh vực thủ công mỹ nghệ:
03 nghề
11. Công nghiệp xây dựng: 12
nghề
12. Lĩnh vực sức khỏe: 06 nghề
13. Lĩnh vực diêm nghiệp: 01
nghề
PHỤ LỤC II
MỨC HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO
DƯỚI 03 THÁNG ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ
MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Tên ngành nghề
|
Thời gian
|
Mức đào tạo đồng/người/khóa
|
|
Tổng số giờ dạy
|
Thời gian tối thiểu hoàn thành khóa học (tháng/khóa)
|
Đối tượng 1
|
Đối tượng 2
|
Đối tượng 3
|
Đối tượng 4
|
Đối tượng 5
|
|
I
|
Lĩnh vực nông nghiệp, chăn
nuôi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kỹ thuật trồng chuối xuất khẩu
|
480
|
4.0
|
4.800.000
|
3.380.000
|
2.535.000
|
2.112.500
|
1.690.000
|
|
2
|
Kỹ thuật trồng hoa kiểng
|
120
|
1.5
|
4.800.000
|
2.514.000
|
1.885.500
|
1.571.250
|
1.257.000
|
|
3
|
Kỹ thuật trồng trọt (trồng
cây ăn trái, trồng lúa, trồng rau màu, trồng nấm, sản xuất giống cây trồng,
làm vườn,...)
|
160
|
2.0
|
4.800.000
|
2.760.000
|
2.070.000
|
1.725.000
|
1.380.000
|
|
4
|
Kỹ thuật chăn nuôi (chăn nuôi
thú y, chăn nuôi gia súc an toàn sinh học, chăn nuôi gia cầm an toàn sinh học,
chăn nuôi động vật hoang dã, chăn nuôi chồn, chăn nuôi heo, heo rừng....)
|
160
|
2.0
|
4.800.000
|
3.338.000
|
2.503.500
|
2.086.250
|
1.669.000
|
|
II
|
Lĩnh vực bảo vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật
|
360
|
4.0
|
4.800.000
|
3.380.000
|
2.535.000
|
2.112.500
|
1.690.000
|
|
2
|
Quản lý dịch hại tổng hợp
|
440
|
4.5
|
4.800.000
|
3.380.000
|
2.535.000
|
2.112.500
|
1.690.000
|
|
III
|
Lĩnh vực lâm nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kỹ thuật nuôi động vật hoang
dã
|
300
|
3.0
|
4.800.000
|
3.160.000
|
2.370.000
|
1.975.000
|
1.580.000
|
|
2
|
Kỹ thuật viên lâm nghiệp
|
120
|
1.5
|
4.800.000
|
2.818.000
|
2.113.500
|
1.761.250
|
1.409.000
|
|
3
|
Kỹ thuật trồng, khai thác rừng
|
120
|
1.5
|
4.800.000
|
1.620.000
|
1.215.000
|
1.012.500
|
810.000
|
|
IV
|
Lĩnh vực nuôi trồng thủy hải
sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
nước ngọt
|
360
|
4.0
|
4.800.000
|
3.990.000
|
2.992.500
|
2.493.750
|
1.995.000
|
|
2
|
Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
nước lợ, mặn
|
360
|
4.0
|
4.800.000
|
3.990.000
|
2.992.500
|
2.493.750
|
1.995.000
|
|
3
|
Kỹ thuật sản xuất giống thủy
sản
|
300
|
3.0
|
4.800.000
|
3.990.000
|
2.992.500
|
2.493.750
|
1.995.000
|
|
4
|
Kỹ thuật nuôi tôm ứng dụng
công nghệ cao
|
304
|
3.0
|
4.800.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
|
5
|
Kỹ thuật viên quản lý môi trường
nuôi trồng thủy sản
|
304
|
3.0
|
4.800.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
|
6
|
Kỹ thuật nuôi tôm càng xanh
(nuôi thâm canh, bán thâm canh, quảng canh nhiều giai đoạn, nuôi kết hợp,
nuôi trong ruộng lúa, nuôi theo hướng hữu cơ …)
|
160
|
2.0
|
4.800.000
|
3.744.000
|
2.808.000
|
2.340.000
|
1.872.000
|
|
7
|
Kỹ thuật nuôi tôm sú, kỹ thuật
nuôi tôm thẻ (nuôi thâm canh, bán thâm canh, quảng canh nhiều giai đoạn, nuôi
kết hợp, nuôi theo hướng hữu cơ,....)
|
160
|
2.0
|
4.800.000
|
3.938.000
|
2.953.500
|
2.461.250
|
1.969.000
|
|
8
|
Kỹ thuật nuôi cua (nuôi cua
nhiều giai đoạn, nuôi cua quảng canh cải tiến, nuôi cua bán thâm canh, thâm
canh, nuôi cua kết hợp, nuôi cua hai da, nuôi cua lột, nuôi cua theo hướng an
toàn thực phẩm,...)
|
160
|
2.0
|
4.800.000
|
3.938.000
|
2.953.500
|
2.461.250
|
1.969.000
|
|
9
|
Kỹ thuật nuôi động vật thân mềm,
hai mảnh vỏ (nuôi sò huyết, nuôi nghêu, hàu, ốc,...)
|
160
|
2.0
|
4.800.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
|
10
|
Kỹ thuật nuôi cá (cá chình,
cá bống tượng, cá chạch, cá mú, cá chim,...)
|
120
|
1.5
|
4.800.000
|
3.902.000
|
2.926.500
|
2.438.750
|
1.951.000
|
|
11
|
Kỹ thuật nuôi hải sản (nuôi
trong ao, lồng, bè,...)
|
120
|
1.5
|
4.800.000
|
3.922.000
|
2.941.500
|
2.451.250
|
1.961.000
|
|
12
|
Nuôi tôm, cua, cá kết hợp -
lúa luân canh
|
240
|
2.0
|
4.800.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
|
13
|
Kỹ thuật nuôi lươn, nuôi ếch
|
120
|
2.0
|
4.800.000
|
3.338.000
|
2.503.500
|
2.086.250
|
1.869.000
|
|
V
|
Lĩnh vực khai thác thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuyền trưởng tàu cá hạng I
|
150
|
1.5
|
|
4.500.000
|
3.000.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
|
2
|
Máy trưởng tàu cá hạng I
|
150
|
1.5
|
|
4.500.000
|
3.000.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
|
VI
|
Lĩnh vực thủy lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công nhân quản lý và khai
thác công trình thủy lợi
|
352
|
4.0
|
4.800.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
|
VII
|
Lĩnh vực hợp tác xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giám đốc hợp tác xã nông nghiệp
|
311
|
3.0
|
4.800.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
|
VIII
|
Lĩnh vực kinh doanh,
thương mại, dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng dẫn viên du lịch
|
320
|
3.0
|
4.800.000
|
3.930.000
|
2.947.500
|
2.456.250
|
1.965.000
|
|
2
|
Tồ chức du lịch (du lịch cộng
đồng, du lịch sinh thái, du lịch tham quan, du lịch xanh, Teambuilding, du lịch
khám phá, du lịch rừng, du lịch thôn quê...)
|
120
|
1.5
|
4.800.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.500.000
|
1.200.000
|
|
3
|
Kỹ thuật làm đẹp (thiết kế tạo
mẫu tóc, chăm sóc da, kỹ thuật làm móng, trang điểm, nối mi,...)
|
180
|
2.0
|
4.800.000
|
3.618.000
|
2.713.500
|
2.261.250
|
1.809.000
|
|
4
|
Nghiệp vụ nhà hàng (lễ tân),
khách sạn
|
180
|
2.0
|
4.800.000
|
3.434.000
|
2.575.500
|
2.146.250
|
1.717.000
|
|
5
|
Kỹ thuật pha chế, nấu ăn
|
180
|
2.0
|
4.800.000
|
3.520.000
|
2.640.000
|
2.200.000
|
1.760.000
|
|
6
|
Kỹ năng bán hàng
|
120
|
1.5
|
4.800.000
|
2.818.000
|
2.113.500
|
1.761.250
|
1.409.000
|
|
7
|
Nhạc cụ
|
300
|
3.0
|
4.800.000
|
3.990.000
|
2.992.500
|
2.493.750
|
1.995.000
|
|
IX
|
Lĩnh vực chế biến, chế biến
món ăn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chế biến thủy sản
|
300
|
3.0
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
2.250.000
|
1.800.000
|
|
2
|
Nữ công gia chánh
|
300
|
3.0
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
2.250.000
|
1.800.000
|
|
3
|
Kỹ thuật chế biến mắm, khô thủy
sản
|
180
|
2.0
|
4.800.000
|
3.018.000
|
2.263.500
|
1.886.250
|
1.509.000
|
|
4
|
Kỹ thuật chế biến và bảo quản
nông sản
|
160
|
1.5
|
4.800.000
|
2.628.000
|
1.971.000
|
1.642.500
|
1.314.000
|
|
X
|
Lĩnh vực thủ công mỹ nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thêu máy - Thêu tay
|
360
|
3.5
|
4.800.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
|
2
|
Đan đát (đan sợi len, đan giỏ
quà, đan dây nhựa, đan dây chuối, đan dây lục bình, đan thảm, đan tre, lưới,
lú, rập cua, đan và vá lưới,...)
|
160
|
1.5
|
3.600.000
|
2.724.000
|
2.043.000
|
1.702.500
|
1.362.000
|
|
3
|
Thủ công mỹ nghệ (kết cườm, kết
hoa, làm hoa, cắm hoa, khắc, chạm, trổ,...)
|
160
|
1.5
|
4.800.000
|
2.726.000
|
2.044.500
|
1.703.750
|
1.363.000
|
|
XI
|
Công nghiệp xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sửa chữa xe gắn máy
|
360
|
3.5
|
4.800.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
|
2
|
May dân dụng
|
360
|
3.5
|
5.640.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
|
3
|
May công nghiệp
|
160
|
1.5
|
5.640.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
|
4
|
Điện dân dụng
|
300
|
3.0
|
5.640.000
|
3.772.000
|
2.829.000
|
2.357.500
|
1.886.000
|
|
5
|
Điện công nghiệp
|
300
|
3.0
|
5.640.000
|
3.772.000
|
2.829.000
|
2.357.500
|
1.886.000
|
|
6
|
Điện lạnh
|
300
|
3.0
|
5.640.000
|
3.772.000
|
2.829.000
|
2.357.500
|
1.886.000
|
|
7
|
Sửa chữa diện ô tô
|
300
|
3.0
|
5.640.000
|
3.772.000
|
2.829.000
|
2.357.500
|
1.886.000
|
|
8
|
Điện tử dân dụng
|
300
|
3.0
|
5.640.000
|
3.772.000
|
2.829.000
|
2.357.500
|
1.886.000
|
|
9
|
Cài đặt và sửa chữa máy tính
|
280
|
2.5
|
5.640.000
|
3.772.000
|
2.829.000
|
2.357.500
|
1.886.000
|
|
10
|
Kỹ thuật xây dựng dân dụng
|
160
|
1.5
|
4.800.000
|
2.726.000
|
2.044.500
|
1.703.750
|
1.363.000
|
|
11
|
Kỹ thuật sửa chữa, lắp đặt hệ
thống nước dân dụng
|
160
|
1.5
|
4.800.000
|
3.520.000
|
2.640.000
|
2.200.000
|
1.760.000
|
|
12
|
Tin học văn phòng
|
300
|
3.0
|
4.800.000
|
3.772.000
|
2.829.000
|
2.357.500
|
1.886.000
|
|
XII
|
Lĩnh vực sức khỏe
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kỹ thuật bào chế mỹ phẫm, sản
phẩm handmade (Kỹ thuật làm son, nước lau sàn, làm nến thơm, kem đuổi muổi, dầu
gội thảo mộc, nước rửa chén ….)
|
120
|
1.5
|
4.800.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
|
2
|
Kỹ thuật gội đầu dưỡng sinh -
trị liệu tóc
|
120
|
1.5
|
4.800.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
|
3
|
Y học cổ truyền
|
120
|
1.5
|
4.800.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
|
4
|
Kỹ thuật điều dưỡng cộng đồng
|
120
|
1.5
|
4.800.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
|
5
|
Kỹ thuật massage mẹ bầu và
chăm sóc phục hồi mẹ sau sinh
|
120
|
1.5
|
4.800.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
|
6
|
Kỹ thuật tắm và massage bé sơ
sinh theo tiêu chẩn y khoa
|
120
|
1.5
|
4.800.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
|
XIII
|
Lĩnh vực diêm nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kỹ thuật sản suất muối
|
315
|
3.0
|
4.800.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.500.000
|
2.000.000
|
Quyết định 85/2026/QĐ-UBND về Danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 85/2026/QĐ-UBND ngày 15/05/2026 về Danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
01/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
264
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|