Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 131/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An Người ký: Nguyễn Văn Đệ
Ngày ban hành: 22/04/2024 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 131/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 22 tháng 4 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ANH SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 399/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Anh Sơn;

Căn cứ các Quyết định số 556/QĐ-UBND ngày 27/9/2023 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Anh Sơn;

Căn cứ các Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Anh Sơn;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2521/TTr-STNMT ngày 19 tháng 4 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Anh Sơn;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Anh Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (25)

(5)

(6)

(7)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

51.847,50

108,53

2.391,04

2.388,49

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.805,00

21,60

242,49

211,0A

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.404,90

21,60

226,44

167,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.610,12

9,39

439,59

66,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.574,26

36,25

260,71

511,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.294,59

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.225,84

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22.539,14

38,49

1.436,78

1.486,69

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.949,49

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

659,00

1,87

11,48

46,44

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

139,56

0,93

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.431,26

131,46

297,05

190,86

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,87

1,06

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,79

0,59

 

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKX

9,21

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,48

3,83

 

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,49

4,09

0,33

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,21

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

85,41

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.789,51

51,33

142,67

138,06

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.702,24

29,36

93,00

87,93

-

Đất thủy lợi

DTL

545,74

0,86

20,78

20,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,54

2,98

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,70

2,95

0,28

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

82,80

3,82

2,79

4,91

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

69,44

2,11

3,50

2,90

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,13

0,04

0,13

0,81

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,48

0,58

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,10

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,33

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,70

0,12

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

333,72

7,66

21,87

20,30

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

0,18

 

 

-

Đất chợ

DCH

9,41

0,67

0,30

0,77

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,74

0,66

1,04

1,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.156,71

 

38,97

39,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,98

39,98

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,69

5,76

0,30

0,99

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,72

2,12

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

12,34

0,02

0,04

0,51

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.862,50

20,28

113,69

9,96

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,60

1,75

 

0,55

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.163,12

22,35

31,09

18,90

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

262,35

262,35

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đỉnh Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

2.074,83

1.722,74

3.909,14

1.874,64

1.414,48

1.726,43

1.229,09

2.152,73

1.535,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

141,14

26,20

309,13

206,93

88,52

83,23

143,31

230,81

375,40

LUC

128,96

24,43

294,86

186,70

86,20

81,72

136,99

200,28

342,72

HNK

478,49

481,00

377,87

408,03

184,58

278,91

92,55

134,56

149,76

CLN

441,54

278,74

300,38

564,48

523,82

478,08

212,12

500,53

389,69

RPH

 

 

724,64

 

 

 

 

322,02

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

976,92

917,17

2.149,00

682,11

603,14

757,26

759,22

934,56

590,17

RSN

48,35

313,15

73,89

 

15,55

 

 

22,41

 

NTS

36,73

18,99

48,11

13,10

14,42

30,01

21,89

30,24

11,31

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

0,64

 

 

 

98,94

 

 

19,05

PNN

324,93

384,60

375,38

341,78

319,48

330,19

307,95

317,76

373,61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CQP

 

 

 

8,05

54,64

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

9,21

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

0,13

2,72

0,05

 

1,57

 

1,39

0,66

0,23

SKC

0,79

7,94

0,10

21,80

40,31

0,62

40,96

 

1,17

SKS

1,34

2,62

 

 

 

 

 

 

 

SKX

15,63

3,56

5,14

 

14,30

 

7,26

15,11

 

DHT

131,44

128,71

136,20

108,10

74,33

174,37

105,28

147,19

144,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

81,82

80,16

103,73

72,55

50,96

106,68

64,59

76,60

96,10

DTL

27,17

9,06

12,63

4,04

13,81

43,02

21,52

47,28

7,03

DVH

 

0,10

0,11

 

 

0,52

0,04

0,05

0,09

DYT

0,12

0,92

0,30

0,21

0,18

0,24

0,47

0,42

0,29

DGD

2,97

6,25

5,29

2,87

2,52

4,18

3,65

2,94

9,82

DTT

3,12

5,47

3,86

3,15

3,08

4,12

2,63

3,37

2,95

DNL

0,07

0,12

0,03

0,32

1,29

0,02

0,21

0,07

0,49

DBV

0,02

0,14

0,02

0,01

0,02

0,01

0,08

0,01

0,09

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

4,62

 

 

 

 

0,34

DRA

0,18

 

0,45

 

0,25

0,44

0,12

 

 

TON

 

0,38

1,25

0,50

 

0,67

0,13

0,31

1,33

NTD

15,70

25,07

8,02

19,50

2,22

13,65

11,60

15,80

24,79

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

0,27

1,04

0,51

0,33

 

0,82

0,24

0,34

0,80

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

1,78

1,17

1,33

1,17

1,11

1,07

0,94

1,36

1,47

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

61,98

73,96

62,55

126,33

86,24

45,98

41,93

42,86

76,19

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

0,50

1,36

1,06

0,39

0,78

1,16

0,55

0,78

0,44

DTS

 

 

 

 

0,15

 

0,26

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

0,07

0,10

0,27

2,80

0,03

 

0,25

1,36

1,66

SON

111,29

157,20

163,54

73,02

45,36

106,21

99,89

107,68

148,12

MNC

 

5,26

5,13

0,11

0,64

0,83

 

0,75

0,21

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CSD

502,74

196,17

58,02

252,46

154,39

45,26

6,71

8,84

35,43

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

2.520,69

13.618,04

1.195,18

1.731,05

364,37

1.472,36

4.036,78

2.592,85

1.788,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

324,80

354,88

18,69

334,11

76,54

126,18

29,99

250,69

143,32

LUC

251,90

349,51

18,69

334,11

75,50

66,66

29,99

248,96

131,47

HNK

181,46

177,81

202,16

158,39

164,55

209,46

649,83

504,42

260,49

CLN

767,25

2.212,23

83,31

145,48

79,26

156,51

266,27

268,30

97,81

RPH

 

4.380,52

 

710,30

 

 

1.674,50

 

482,61

RDD

 

2.225,84

 

 

 

 

 

 

 

RSX

1.136,29

4.121,35

831,53

373,00

37,05

972,21

1.392,26

1.554,43

789,51

RSN

 

 

4,31

 

 

141,72

 

1.330,11

 

NTS

110,88

145,42

59,49

9,77

6,97

8,00

3,94

15,02

14,92

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

20,00

 

 

PNN

395,02

551,74

180,77

290,07

158,37

194,66

169,07

520,48

276,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CQP

 

9,14

 

 

 

 

 

169,98

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

4,66

0,29

 

0,74

2,43

0,26

 

0,18

0,19

SKC

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

14,72

 

 

 

 

 

 

3,53

 

SKX

14,73

 

 

 

 

3,56

 

6,12

 

DHT

230,22

294,64

87,76

199,85

62,26

70,51

92,73

143,21

126,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

123,27

184,88

49,98

97,32

35,87

52,16

75,23

94,74

45,31

DTL

83 84

66,04

21,31

70,93

2,06

2,44

3,87

9,68

58,14

DVH

0,09

0,19

0,05

0,72

0,09

0,10

0,14

0,06

0,21

DYT

0,17

6,24

0,14

0,26

0,28

0,21

0,39

0,16

0,28

DGD

4,70

4,83

1,08

2,72

4,62

2,15

2,42

5,98

2,29

DTT

3,05

3,75

2,78

4,83

1,61

3,69

1,87

5,63

1,97

DNL

0,31

0,40

0,05

0,11

0,09

0,08

0,03

0,45

0,01

DBV

0,01

0,01

0,13

0,07

0,06

0,04

0,07

0,04

0,03

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

0,57

 

0,57

DRA

1,00

 

0,12

0,35

0,51

 

 

2,11

0,80

TON

 

0,14

 

 

0,63

 

 

1,24

 

NTD

13,06

28,16

11,82

21,89

16,44

9,13

7,94

22,78

16,32

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

0,72

 

0,30

0,65

 

0,51

0,20

0,34

0,60

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

1,32

1,71

1,33

0,98

0,70

0,91

0,96

0,90

0,65

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

65,76

85,93

28,30

37,32

41,57

39,22

37,58

89,15

35,78

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

0,33

0,44

0,49

1,49

0,40

0,40

0,28

1,34

0,45

DTS

 

0,36

 

 

 

 

0,05

0,78

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

0,22

0,55

 

3,42

0,09

0,21

0,08

0,41

0,25

SON

62,82

151,14

62,88

45,77

50,35

79,19

37,40

110,99

105,72

MNC

 

7,54

 

0,51

0,58

0,42

 

 

0,32

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CSD

39,75

360,69

3,91

14,83

7,59

36,83

188,95

173,17

5,04

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

97,35

3,33

1,74

0,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17,08

2,02

0,17

0,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

17,08

2,02

0,17

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21,77

1,01

0,83

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,77

0,26

0,30

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,28

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,42

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33,27

 

0,44

0,14

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,76

0,04

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,24

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,30

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2,86

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,05

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,78

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,38

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DK.G

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,23

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,37

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,55

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đỉnh Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

0,01

4,50

0,47

5,91

0,28

32,22

10,36

0,50

0,37

LUA

0,01

0,03

0,14

2,14

0,02

9,80

2,20

0,05

 

LUC

0,01

0,03

0,14

2,14

0,02

9,80

2,20

0,05

 

HNK

 

3,32

0,33

1,02

0,01

3,21

5,01

0,45

 

CLN

 

0,65

 

2,63

 

6,71

0,06

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

 

0,50

 

0,12

0,25

12,10

1,09

 

0,37

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

0,40

2,00

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNN

 

 

 

 

 

3,68

1,78

 

 

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DHT

 

 

 

 

 

2,90

1,78

 

 

DGT

 

 

 

 

 

2,67

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

1,78

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

0,23

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

0,33

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

0,45

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

15,81

14,19

0,97

 

0,08

2,75

 

3,15

0,50

LUA

0,34

0,08

 

 

 

0,04

 

0,02

 

LUC

0,34

0,08

 

 

 

0,04

 

0,02

 

HNK

0,41

0,02

0,79

 

0,07

2,71

 

2,07

0,50

CLN

0,09

0,22

 

 

0,01

 

 

0,80

 

RPH

 

10,28

 

 

 

 

 

 

 

RDD

 

0,42

 

 

 

 

 

 

 

RSX

14,83

3,17

 

 

 

 

 

0,26

 

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

0,14

 

0,18

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNN

0,10

0,14

0,10

 

0,42

 

 

0,02

 

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DHT

0,10

 

0,10

 

0,42

 

 

 

 

DGT

0,10

 

0,05

 

0,04

 

 

 

 

DTL

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

0,38

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

0,08

 

 

 

 

 

0,02

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

107,93

4,15

2,00

0,33

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

17,08

2,02

0,17

0,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

17,08

2,02

0,17

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,81

1,01

0,83

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,39

1,08

0,56

0,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,28

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,42

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

36,19

 

0,44

0,14

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,76

0,04

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

117,31

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

117,31

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,30

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đỉnh Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP/PNN

0,16

7,48

0,74

6,18

0,77

32,70

11,26

0,69

0,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/PNN

0,01

0,03

0,14

2,14

0,02

9,80

2,20

 

0,05

LUC/PNN

0,01

0,03

0,14

2,14

0,02

9,80

2,20

 

0,05

HNK/PNN

 

3,32

0,33

1,02

0,01

3,21

5,35

 

0,45

CLN/PNN

0,15

1,01

0,27

2,90

0,49

7,19

0,62

0,32

0,19

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/PNN

 

3,12

 

0,12

0,25

12,10

1,09

0,37

 

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS/PNN

 

 

 

 

 

0,40

2,00

 

 

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

92,41

 

15,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

92,41

 

15,53

 

RSN/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

1,78

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP/PNN

16,21

14,94

1,40

0,20

0,58

2,99

0,21

3,60

0,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/PNN

0,34

0,08

 

 

 

0,04

 

0,02

 

LUC/PNN

0,34

0,08

 

 

 

0,04

 

0,02

 

HNK/PNN

0,41

0,02

0,49

 

0,07

2,71

 

2,07

0,50

CLN/PNN

0,49

0,97

0,43

0,20

0,51

0,24

0,21

1,25

0,15

RPH/PNN

 

10,28

 

 

 

 

 

 

 

RDD/PNN

 

0,42

 

 

 

 

 

 

 

RSX/PNN

14,83

3,17

0,30

 

 

 

 

0,26

 

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS/PNN

0,14

 

0,18

 

 

 

 

 

 

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

9,37

 

 

RSN/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PKO/OCT

0,10

 

 

 

0,42

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,11

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,11

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,94

0,36

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,05

0,05

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,81

 

 

 

 

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,51

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,19

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

3,09

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,21

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,31

0,31

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đỉnh Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

 

 

 

 

 

1,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

1,63

 

 

 

PNN

1,34

 

 

 

1,02

3,3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

1,34

 

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DHT

 

 

 

 

0,02

3,3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

3,09

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

0,21

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

—

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

 

 

 

 

 

 

0,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

0,48

 

 

PNN

0,09

0,19

0,16

 

0,01

 

 

0,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

0.47

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DHT

 

0,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

 

0,19

 

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

0,16

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

0,09

 

 

 

0,01

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 20 công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, nay chưa thực hiện không tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với tổng diện tích 59,43 ha. (Có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2024.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCT (NN) UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ

 

DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN ANH SƠN KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Xây dựng trụ sở công an xã Phúc Sơn

xã Phúc Sơn

0,16

2

Xây dựng trường mầm non trung tâm xã Bình Sơn (vị trí mới)

xã Bình Sơn

0,55

3

Quy hoạch Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Tam Sơn vị trí mới

xã Tam Sơn

0,84

4

Xây dựng Trường Mầm non Phúc Sơn

xã Phúc Sơn

0,88

5

Mở rông khuôn viên trường mầm non xã Lạng Sơn

xã Lạng Sơn

0,30

6

Xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn để phát triển sản xuất các vùng nguyên liệu ở huyện Anh Sơn

xã Hội Sơn

0,74

 

Bãi rác thải, lò đốt rác thải xã Đỉnh Sơn

xã Đỉnh Sơn

0,50

8

Mở rộng sân vận động xã Hùng Sơn

xã Hùng Sơn

0,50

9

Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cửa Đình thôn 9

xã Lĩnh Sơn

2,30

10

Quy hoạch đất ở vùng Đồng Trại, thôn 8

xã Khai Sơn

0,68

11

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Mơng Trọt, thôn 2

xã Lạng Sơn

2,27

12

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Chọ Dong, thôn 6

xã Lạng Sơn

0,40

13

Xây dựng hạ tầng khu Quy hoạch tái định cư cho nhân dân làng lồng thôn 3

xã Tam Sơn

0,50

14

Hạ tầng khu Quy hoạch đất ở vùng Đôn Dặm thôn 3

xã Tam Sơn

0,30

15

Chia lô đất ở vùng Đồng Cu Cẩn khối 4A

TT Anh Sơn

0,43

16

Mở rộng xây dựng Đền Đức Ông

xã Lạng Sơn

0,16

17

Chia lô đấu giá đất ở thôn 5

xã Long Sơn

0,34

18

Điểm tập kết rác thải xã Vĩnh Sơn

xã Vĩnh Sơn

1,83

19

Xây dựng trại heo công nghiệp vùng Già Rọng 1, thôn Trà Lân

xã Phúc Sơn

30,55

20

Trang trại chăn nuôi heo công nghiệp tại khu vực Thung Điểm, thôn Xuân Long, xã Thọ Sơn

xã Thọ Sơn

15,20

 

Tổng diện tích

 

59,43

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 131/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất ngày 22/04/2024 huyện Anh Sơn tỉnh Nghệ An

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 18/12/2020

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 21/12/2020

Ban hành: 22/11/2019

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2019

Ban hành: 07/05/2019

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/05/2019

Ban hành: 20/11/2018

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 10/12/2018

111

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146