|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
34/2026/TT-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Trần Quốc Phương
|
|
Ngày ban hành:
|
30/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 34/2026/TT-BTC
|
Hà Nội, ngày 30 tháng 3 năm 2026
|
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA DỊCH VỤ TRONG LĨNH
VỰC CHỨNG KHOÁN CỦA SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM VÀ CÔNG TY CON, TỔNG CÔNG
TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM VÀ CÔNG TY CON DO NHÀ NƯỚC ĐỊNH GIÁ
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 166/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Chủ tịch
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành Thông tư quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ trong lĩnh vực
chứng khoán của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và công ty con, Tổng công ty
Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và công ty con do Nhà nước định giá.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định
đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán của Sở Giao
dịch Chứng khoán Việt Nam và công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng
khoán Việt Nam và công ty con do Nhà nước định giá.
2. Đối tượng áp dụng của
Thông tư này bao gồm: Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và công ty con, Tổng
công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và công ty con, các cơ quan, tổ
chức và cá nhân có liên quan.
Điều
2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán của Sở
Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng
khoán Việt Nam và công ty con do Nhà nước định giá
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
của dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và
công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và công ty con
do Nhà nước định giá quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều
3. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2026.
2. Ủy ban Chứng khoán Nhà
nước, Cục Quản lý giá, Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và công ty con, Tổng
công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và công ty con, các cơ quan, tổ
chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương và
các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban của Quốc hội;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Công báo;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Cổng Thông tin điện tử Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Lưu: VT, UBCK (50b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Quốc Phương
|
PHỤ LỤC
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA
DỊCH VỤ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG KHOÁN CỦA SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM VÀ
CÔNG TY CON, TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM VÀ CÔNG TY CON
DO NHÀ NƯỚC ĐỊNH GIÁ
(Kèm theo Thông tư số 34/2026/TT-BTC ngày
30 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
A.
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán của Sở Giao
dịch Chứng khoán Việt Nam và công ty con do Nhà nước định giá
|
STT
|
Tên gọi chi tiết của dịch vụ
|
Đặc điểm cơ bản của dịch vụ
|
|
I
|
Dịch vụ áp dụng tại thị trường chứng khoán cơ sở
|
|
1
|
Quản lý thành viên
|
Duy trì tư cách thành
viên của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam, bảo đảm các quyền của thành viên
theo quy định pháp luật và quy chế của Sở giao dịch chứng khoán, giám sát, kiểm
tra, xử lý vi phạm đối với thành viên trong việc duy trì điều kiện đăng ký
làm thành viên và tuân thủ các nghĩa vụ theo quy định pháp luật và quy chế của
Sở giao dịch chứng khoán.
|
|
2
|
Đăng ký niêm yết
|
|
|
2.1
|
Đăng ký niêm yết lần đầu
|
|
|
a
|
Cổ phiếu, trái phiếu
doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công
|
Tiếp nhận, xem xét hồ
sơ đăng ký niêm yết lần đầu đối với cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, chứng
chỉ quỹ đầu tư, công cụ nợ theo quy định tại Luật
Quản lý nợ công; cấp quyết định chấp thuận niêm yết cho tổ chức đăng ký
niêm yết.
|
|
b
|
Chứng quyền có bảo đảm
|
Tiếp nhận, xem xét hồ
sơ đăng ký niêm yết lần đầu đối với chứng quyền có bảo đảm, cấp quyết định chấp
thuận niêm yết cho tổ chức phát hành chứng quyền có bảo đảm.
|
|
2.2
|
Thay đổi đăng ký niêm yết
|
|
|
a
|
Cổ phiếu, trái phiếu
doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công
|
Tiếp nhận, xem xét hồ
sơ thay đổi đăng ký niêm yết đối với cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, chứng
chỉ quỹ đầu tư (không áp dụng trường hợp thay đổi do thực hiện giao dịch hoán
đổi chứng chỉ quỹ ETF), công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công; cấp quyết định chấp
thuận thay đổi niêm yết cho tổ chức niêm yết, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng
khoán có chứng chỉ quỹ niêm yết.
|
|
b
|
Chứng quyền có bảo đảm
|
Tiếp nhận, xem xét hồ
sơ thay đổi đăng ký niêm yết đối với chứng quyền có bảo đảm, cấp quyết định
chấp thuận thay đổi niêm yết cho tổ chức phát hành chứng quyền có bảo đảm.
|
|
3
|
Quản lý niêm yết
|
Quản lý chứng khoán
niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán, bao gồm: theo dõi, giám sát, kiểm tra
việc tuân thủ các nghĩa vụ báo cáo, công bố thông tin và các nghĩa vụ khác của
tổ chức niêm yết theo quy định pháp luật và quy chế của Sở giao dịch chứng
khoán.
|
|
3.1
|
Cổ phiếu
|
Quản lý cổ phiếu niêm yết
trên Sở giao dịch chứng khoán.
|
|
a
|
Giá trị niêm yết dưới
100 tỷ đồng
|
Quản lý cổ phiếu có giá
trị niêm yết theo mệnh giá dưới 100 tỷ đồng.
|
|
b
|
Giá trị niêm yết từ 100
tỷ đến dưới 500 tỷ đồng
|
Quản lý cổ phiếu có giá
trị niêm yết theo mệnh giá từ 100 tỷ đến dưới 500 tỷ đồng.
|
|
c
|
Giá trị niêm yết từ 500
tỷ đồng trở lên
|
Quản lý cổ phiếu có giá
trị niêm yết theo mệnh giá từ 500 tỷ đồng trở lên.
|
|
3.2
|
Trái phiếu doanh nghiệp,
chứng chỉ quỹ đầu tư (không bao gồm chứng chỉ quỹ ETF), công cụ nợ theo quy định
tại Luật Quản lý nợ công
|
Quản lý trái phiếu
doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư (không bao gồm chứng chỉ quỹ ETF), công cụ
nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công
niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán.
|
|
a
|
Giá trị niêm yết dưới
80 tỷ đồng
|
Quản lý trái phiếu
doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư (không bao gồm chứng chỉ quỹ ETF), công cụ
nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công
có giá trị niêm yết theo mệnh giá dưới 80 tỷ đồng.
|
|
b
|
Giá trị niêm yết từ 80
tỷ đến dưới 200 tỷ đồng
|
Quản lý trái phiếu
doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư (không bao gồm chứng chỉ quỹ ETF), công cụ
nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công
có giá trị niêm yết theo mệnh giá từ 80 tỷ đến dưới 200 tỷ đồng.
|
|
c
|
Giá trị niêm yết từ 200
tỷ đồng trở lên
|
Quản lý trái phiếu
doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư (không bao gồm chứng chỉ quỹ ETF), công cụ
nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công
có giá trị niêm yết theo mệnh giá từ 200 tỷ đồng trở lên.
|
|
3.3
|
Chứng chỉ quỹ ETF
|
Quản lý chứng chỉ quỹ
ETF niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán.
|
|
3.4
|
Chứng quyền có bảo đảm
|
Quản lý chứng quyền có
bảo đảm niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán.
|
|
4
|
Giao dịch
|
Tổ chức, quản lý và vận
hành hệ thống giao dịch cho các loại chứng khoán (không bao gồm chứng khoán
phái sinh) giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán theo quy định pháp luật và
quy chế của Sở giao dịch chứng khoán, bao gồm: nhận lệnh từ thành viên giao dịch,
kiểm tra và xử lý lệnh, xác lập giao dịch, xác nhận kết quả giao dịch qua hệ
thống.
|
|
4.1
|
Giao dịch thông thường
|
Tổ chức, quản lý và vận
hành hệ thống giao dịch cho các loại chứng khoán (không bao gồm chứng khoán
phái sinh).
|
|
a
|
Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ
đầu tư niêm yết (không bao gồm chứng chỉ quỹ ETF)
|
Tổ chức, quản lý và vận
hành hệ thống giao dịch cho cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư niêm yết (không
bao gồm chứng chỉ quỹ ETF).
|
|
b
|
Chứng chỉ quỹ ETF
|
Tổ chức, quản lý và vận
hành hệ thống giao dịch cho chứng chỉ quỹ ETF.
|
|
c
|
Trái phiếu doanh nghiệp
|
Tổ chức, quản lý và vận
hành hệ thống giao dịch cho trái phiếu doanh nghiệp.
|
|
d
|
Công cụ nợ theo quy định
tại Luật Quản lý nợ công
|
Tổ chức, quản lý và vận
hành hệ thống giao dịch cho loại hình giao dịch mua bán thông thường công cụ nợ
theo quy định tại Luật Quản lý nợ công.
|
|
đ
|
Cổ phiếu đăng ký giao dịch
(UPCOM).
|
Tổ chức, quản lý và vận
hành hệ thống giao dịch cho cổ phiếu đăng ký giao dịch.
|
|
e
|
Chứng quyền có bảo đảm
|
Tổ chức, quản lý và vận
hành hệ thống giao dịch cho chứng quyền có bảo đảm.
|
|
4.2
|
Giao dịch mua bán lại
(giao dịch repo) công cụ nợ theo quy định tại Luật
Quản lý nợ công
|
Tổ chức, quản lý và vận
hành hệ thống giao dịch cho loại hình giao dịch mua bán lại công cụ nợ theo
quy định tại Luật Quản lý nợ công.
|
|
a
|
Kỳ hạn đến 2 ngày
|
Tổ chức, quản lý và vận
hành hệ thống giao dịch cho loại hình giao dịch mua bán lại công cụ nợ theo
quy định tại Luật Quản lý nợ công kỳ hạn
đến 2 ngày.
|
|
b
|
Kỳ hạn 3 đến 14 ngày
|
Tổ chức, quản lý và vận
hành hệ thống giao dịch cho loại hình giao dịch mua bán lại công cụ nợ theo
quy định tại Luật Quản lý nợ công kỳ hạn
3 đến 14 ngày.
|
|
c
|
Kỳ hạn trên 14 ngày
|
Tổ chức, quản lý và vận
hành hệ thống giao dịch cho loại hình giao dịch mua bán lại công cụ nợ theo quy
định tại Luật Quản lý nợ công kỳ hạn
trên 14 ngày.
|
|
4.3
|
Giao dịch bán kết hợp
mua lại công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản
lý nợ công
|
Tổ chức, quản lý và vận
hành hệ thống giao dịch cho loại hình giao dịch bán kết hợp mua lại công cụ nợ
theo quy định tại Luật Quản lý nợ công.
|
|
4.4
|
Giao dịch vay và cho
vay công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản
lý nợ công
|
Tổ chức, quản lý và vận
hành hệ thống giao dịch cho loại hình giao dịch vay và cho vay công cụ nợ
theo quy định tại Luật Quản lý nợ công.
|
|
a
|
Kỳ hạn đến 2 ngày
|
Tổ chức, quản lý và vận
hành hệ thống giao dịch cho loại hình giao dịch vay và cho vay công cụ nợ
theo quy định tại Luật Quản lý nợ công kỳ
hạn đến 2 ngày.
|
|
b
|
Kỳ hạn 3 đến 14 ngày
|
Tổ chức, quản lý và vận
hành hệ thống giao dịch cho loại hình giao dịch vay và cho vay công cụ nợ
theo quy định tại Luật Quản lý nợ công kỳ
hạn 3 đến 14 ngày.
|
|
c
|
Kỳ hạn trên 14 ngày
|
Tổ chức, quản lý và vận
hành hệ thống giao dịch cho loại hình giao dịch vay và cho vay công cụ nợ
theo quy định tại Luật Quản lý nợ công kỳ
hạn trên 14 ngày.
|
|
5
|
Kết
nối trực tuyến
|
|
|
5.1
|
Kết
nối lần đầu
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
đăng ký kết nối giao dịch lần đầu theo hình thức kết nối giao dịch trực tuyến,
tổ chức kết nối hệ thống công nghệ thông tin, kiểm thử và kiểm tra nhằm xác định
đáp ứng các điều kiện về kết nối giao dịch trực tuyến theo quy định, cấp quyết
định chấp thuận kết nối giao dịch trực tuyến.
|
|
5.2
|
Duy trì kết nối định kỳ
|
Duy trì việc kết nối
giao dịch trực tuyến định kỳ hàng năm.
|
|
6
|
Sử dụng thiết bị đầu
cuối
|
Cung cấp phần mềm giao
dịch, nền tảng kỹ thuật cho thành viên kết nối thiết bị/máy trạm nhập lệnh để
thực hiện nhập lệnh và tra cứu thông tin qua kênh Internet hoặc qua kênh giao
dịch từ xa thông qua môi trường mạng Wan.
|
|
7
|
Đấu giá , dựng sổ
|
Tổ chức hoạt động đấu
giá , dựng sổ cho doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân
có cổ phần, phần vốn góp và các loại chứng khoán được bán đấu giá , dựng sổ theo quy định của pháp luật.
|
|
8
|
Đấu thầu phát hành
trái phiếu Chính phủ, công trái xây dựng Tổ quốc, trái phiếu được Chính phủ bảo
lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương
|
Tổ chức đấu thầu phát
hành trái phiếu Chính phủ, công trái xây dựng Tổ quốc, trái phiếu được Chính
phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương cho Kho bạc Nhà nước, tổ chức
phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh theo quy định của Luật Quản lý nợ công, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
phát hành trái phiếu chính quyền địa phương.
|
|
9
|
Đấu thầu mua lại
công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu
chính quyền địa phương
|
Tổ chức đấu thầu mua lại
công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu
chính quyền địa phương cho Kho bạc Nhà nước, tổ chức phát hành trái phiếu được
Chính phủ bảo lãnh theo quy định của Luật Quản
lý nợ công, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phát hành trái phiếu chính quyền địa
phương.
|
|
10
|
Đấu thầu hoán đổi
công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu
chính quyền địa phương
|
Tổ chức đấu thầu hoán đổi
công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu
chính quyền địa phương cho Kho bạc Nhà nước, tổ chức phát hành trái phiếu được
Chính phủ bảo lãnh theo quy định của Luật Quản
lý nợ công, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phát hành trái phiếu chính quyền địa
phương.
|
|
II
|
Dịch vụ áp dụng tại thị trường chứng khoán phái sinh
|
|
1
|
Đăng ký thành viên
chứng khoán phái sinh
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
đăng ký làm thành viên chứng khoán phái sinh, cấp quyết định chấp thuận tư
cách thành viên chứng khoán phái sinh (thành viên giao dịch, thành viên giao
dịch đặc biệt trên thị trường chứng khoán phái sinh) cho công ty chứng khoán,
ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
|
|
2
|
Quản lý thành viên
chứng khoán phái sinh
|
Duy trì tư cách thành
viên chứng khoán phái sinh của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam, bảo đảm các
quyền của thành viên chứng khoán phái sinh theo quy định pháp luật và quy chế
của Sở giao dịch chứng khoán, giám sát, kiểm tra, xử lý vi phạm đối với thành
viên chứng khoán phái sinh trong việc duy trì điều kiện đăng ký làm thành
viên chứng khoán phái sinh và tuân thủ các nghĩa vụ theo quy định pháp luật
và quy chế của Sở giao dịch chứng khoán.
|
|
3
|
Giao dịch chứng
khoán phái sinh
|
Tổ chức, quản lý và vận
hành hệ thống giao dịch cho các sản phẩm chứng khoán phái sinh giao dịch trên
Sở giao dịch chứng khoán theo quy định pháp luật và quy chế của Sở giao dịch
chứng khoán, bao gồm: nhận lệnh từ thành viên giao dịch, kiểm tra và xử lý lệnh,
xác lập giao dịch, xác nhận kết quả giao dịch qua hệ thống.
|
B.
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán của Tổng
công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam (VSDC) và công ty con do Nhà nước
định giá
|
STT
|
Tên gọi chi tiết của dịch vụ
|
Đặc điểm cơ bản của dịch vụ
|
|
I
|
Dịch vụ áp dụng tại thị trường chứng khoán cơ sở
|
|
1
|
Quản lý thành viên
lưu ký
|
Duy trì tư cách thành
viên lưu ký, bảo đảm quyền của thành viên lưu ký theo quy định pháp luật và
quy chế của VSDC, giám sát, kiểm tra, xử lý vi phạm đối với thành viên lưu ký
trong việc duy trì điều kiện đăng ký làm thành viên lưu ký và tuân thủ các
nghĩa vụ theo quy định pháp luật và quy chế của VSDC.
|
|
2
|
Đăng ký chứng khoán,
hủy đăng ký chứng khoán một phần hoặc điều chỉnh thông tin số lượng chứng
khoán đăng ký
|
|
|
2.1
|
Đăng ký chứng khoán lần
đầu
|
|
|
a
|
Giá trị đăng ký chứng
khoán dưới 80 tỷ đồng
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
đăng ký chứng khoán lần đầu đối với trường hợp giá trị đăng ký chứng khoán dưới
80 tỷ đồng, ghi nhận các thông tin về chứng khoán đăng ký (bao gồm thông tin
về tổ chức đăng ký chứng khoán, thông tin về chứng khoán và thông tin về người
sở hữu chứng khoán của tổ chức đăng ký chứng khoán) để quản lý tập trung tại
VSDC. Kể từ sau khi đăng ký chứng khoán lần đầu tại VSDC, toàn bộ thông tin,
các thay đổi liên quan đến thông tin chứng khoán đăng ký do VSDC theo dõi và
quản lý tập trung.
|
|
b
|
Giá trị đăng ký chứng
khoán từ 80 tỷ đồng đến dưới 200 tỷ đồng
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
đăng ký chứng khoán lần đầu đối với trường hợp giá trị đăng ký chứng khoán từ
80 tỷ đồng đến dưới 200 tỷ đồng, ghi nhận các thông tin về chứng khoán đăng
ký (bao gồm thông tin về tổ chức đăng ký chứng khoán, thông tin về chứng
khoán và thông tin về người sở hữu chứng khoán của tổ chức đăng ký chứng
khoán) để quản lý tập trung tại VSDC. Kể từ sau khi đăng ký chứng khoán lần đầu
tại VSDC, toàn bộ thông tin, các thay đổi liên quan đến thông tin chứng khoán
đăng ký do VSDC theo dõi và quản lý tập trung.
|
|
c
|
Giá trị đăng ký chứng
khoán từ 200 tỷ đồng trở lên
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
đăng ký chứng khoán lần đầu đối với trường hợp giá trị đăng ký chứng khoán từ
200 tỷ đồng trở lên, ghi nhận các thông tin về chứng khoán đăng ký (bao gồm
thông tin về tổ chức đăng ký chứng khoán, thông tin về chứng khoán và thông
tin về người sở hữu chứng khoán của tổ chức đăng ký chứng khoán) để quản lý tập
trung tại VSDC. Kể từ sau khi đăng ký chứng khoán lần đầu tại VSDC, toàn bộ
thông tin, các thay đổi liên quan đến thông tin chứng khoán đăng ký do VSDC
theo dõi và quản lý tập trung.
|
|
2.2
|
Đăng ký chứng khoán bổ
sung, hủy đăng ký chứng khoán một phần hoặc điều chỉnh thông tin số lượng chứng
khoán đăng ký
|
|
|
a
|
Cổ phiếu, trái phiếu
doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư (không bao gồm chứng chỉ quỹ ETF)
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
đăng ký chứng khoán bổ sung, hủy đăng ký chứng khoán một phần hoặc điều chỉnh
thông tin số lượng chứng khoán đăng ký đối với cổ phiếu, trái phiếu doanh
nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư (không bao gồm chứng chỉ quỹ ETF); ghi nhận
tăng/giảm số lượng chứng khoán và hạch toán tăng/giảm chi tiết đến người sở hữu
chứng khoán tại VSDC.
|
|
b
|
Chứng chỉ quỹ ETF
|
Căn cứ kết quả hoán đổi
danh mục chứng khoán cơ cấu giữa quỹ ETF và nhà đầu tư, thực hiện điều chỉnh
thông tin số lượng chứng chỉ quỹ ETF đăng ký do phát hành bổ sung hoặc hủy
đăng ký một phần; ghi nhận tăng/giảm số lượng chứng chỉ quỹ ETF, chứng khoán
cơ cấu chi tiết đến tài khoản người sở hữu chứng khoán tại VSDC.
|
|
c
|
Chứng quyền có bảo đảm
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
điều chỉnh thông tin số lượng chứng quyền có bảo đảm đăng ký, ghi nhận
tăng/giảm số lượng chứng quyền có bảo đảm và hạch toán tăng/giảm chi tiết đến
tài khoản người sở hữu chứng khoán tại VSDC, tài khoản tự doanh của tổ chức
đăng ký chứng quyền có bảo đảm tại VSDC.
|
|
3
|
Lưu ký chứng khoán
|
|
|
a
|
Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ,
chứng quyền có bảo đảm
|
Quản lý và lưu giữ cổ
phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm trên tài khoản của nhà đầu tư
theo yêu cầu của thành viên lưu ký.
|
|
b
|
Trái phiếu doanh nghiệp
|
Quản lý và lưu giữ trái
phiếu doanh nghiệp trên tài khoản của nhà đầu tư theo yêu cầu của thành viên
lưu ký.
|
|
c
|
Công cụ nợ theo quy định
tại Luật Quản lý nợ công
|
Quản lý và lưu giữ công
cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công
trên tài khoản của nhà đầu tư theo yêu cầu của thành viên lưu ký.
|
|
4
|
Chuyển khoản chứng
khoán
|
|
|
4.1
|
Chuyển khoản chứng
khoán giữa các tài khoản của nhà đầu tư tại các thành viên lưu ký khác nhau
|
Chuyển khoản chứng
khoán đã lưu ký (chuyển khoản chứng khoán hoặc chuyển khoản chứng khoán và
quyền) của nhà đầu tư từ tài khoản mở tại thành viên lưu ký này sang tài khoản
của chính nhà đầu tư đó mở tại thành viên lưu ký khác theo yêu cầu của nhà đầu
tư thông qua thành viên lưu ký.
|
|
4.2
|
Chuyển khoản chứng
khoán để thực hiện thanh toán
|
Chuyển khoản chứng
khoán từ tài khoản lưu ký bên bán sang tài khoản lưu ký bên mua căn cứ vào kết
quả giao dịch và kết quả bù trừ, xác định nghĩa vụ thanh toán giao dịch chứng
khoán.
|
|
5
|
Thực hiện quyền
|
|
|
a
|
Dưới 500 nhà đầu tư
|
Tiếp nhận hồ sơ thực hiện
quyền dưới 500 nhà đầu tư từ tổ chức đăng ký chứng khoán, công bố thông tin
ra thị trường về ngày đăng ký cuối cùng để lập danh sách người sở hữu chứng
khoán được hưởng quyền, phối hợp với thành viên lưu ký để lập danh sách người
sở hữu chứng khoán được hưởng quyền. Thực hiện tính toán, phân bổ quyền cho
người sở hữu theo danh sách người sở hữu chứng khoán được hưởng quyền.
|
|
b
|
Từ 500 nhà đầu tư đến
dưới 1.000 nhà đầu tư
|
Tiếp nhận hồ sơ thực hiện
quyền từ 500 nhà đầu tư đến dưới 1.000 nhà đầu tư từ tổ chức đăng ký chứng
khoán, công bố thông tin ra thị trường về ngày đăng ký cuối cùng để lập danh
sách người sở hữu chứng khoán được hưởng quyền, phối hợp với thành viên lưu
ký để lập danh sách người sở hữu chứng khoán được hưởng quyền. Thực hiện tính
toán, phân bổ quyền cho người sở hữu theo danh sách người sở hữu chứng khoán
được hưởng quyền.
|
|
c
|
Từ 1.000 nhà đầu tư đến
5.000 nhà đầu tư
|
Tiếp nhận hồ sơ thực hiện
quyền từ 1.000 nhà đầu tư đến 5.000 nhà đầu tư từ tổ chức đăng ký chứng
khoán, công bố thông tin ra thị trường về ngày đăng ký cuối cùng để lập danh
sách người sở hữu chứng khoán được hưởng quyền, phối hợp với thành viên lưu
ký để lập danh sách người sở hữu chứng khoán được hưởng quyền. Thực hiện tính
toán, phân bổ quyền cho người sở hữu theo danh sách người sở hữu chứng khoán
được hưởng quyền.
|
|
d
|
Trên 5.000 nhà đầu tư
|
Tiếp nhận hồ sơ thực hiện
quyền trên 5.000 nhà đầu tư từ tổ chức đăng ký chứng khoán, công bố thông tin
ra thị trường về ngày đăng ký cuối cùng để lập danh sách người sở hữu chứng
khoán được hưởng quyền, phối hợp với thành viên lưu ký để lập danh sách người
sở hữu chứng khoán được hưởng quyền. Thực hiện tính toán, phân bổ quyền cho
người sở hữu theo danh sách người sở hữu chứng khoán được hưởng quyền.
|
|
6
|
Xử lý lỗi sau giao dịch
|
|
|
a
|
Sửa lỗi sau giao dịch
|
Điều chỉnh giao dịch lỗi
về tài khoản tự doanh của thành viên lưu ký, thành viên bù trừ.
|
|
b
|
Xử lý giao dịch bị lùi
thời hạn thanh toán
|
Xác định giá trị, số lượng
chứng khoán, tiền, bên đối ứng lùi thời hạn thanh toán và điều chỉnh phương
thức, thời gian thanh toán theo quy định.
|
|
c
|
Xử lý lỗi giao dịch tự
doanh
|
Điều chỉnh về đúng số
hiệu tài khoản tự doanh của thành viên giao dịch.
|
|
d
|
Thanh
toán bằng tiền
|
Các giao dịch thiếu chứng khoán để thanh toán thuộc trường
hợp phải chuyển sang thanh toán bằng tiền theo quy định của pháp luật được thực
hiện thanh toán bằng tiền thay vì chuyển giao chứng khoán.
|
|
7
|
Chuyển quyền sở hữu chứng khoán ngoài hệ thống giao dịch
của Sở giao dịch chứng khoán
|
|
|
7.1
|
Chuyển nhượng cổ phiếu
của cổ đông sáng lập trong thời gian hạn chế chuyển nhượng theo quy định của
pháp luật
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
chuyển nhượng cổ phiếu của cổ đông sáng lập trong thời gian hạn chế chuyển
nhượng theo quy định của pháp luật. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận
thông tin sở hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên sổ đăng ký người sở hữu
chứng khoán tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho các bên liên quan.
|
|
7.2
|
Chuyển quyền sở hữu chứng
khoán đã đăng ký tập trung tại VSDC do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
chuyển quyền sở hữu chứng khoán đã đăng ký tập trung tại VSDC do Ủy ban Chứng
khoán Nhà nước chấp thuận. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin
sở hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên Sổ đăng ký người sở hữu chứng
khoán tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho các bên liên quan.
|
|
7.3
|
Chuyển quyền sở hữu
trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ đã đăng ký chứng khoán tại VSDC
nhưng không thuộc đối tượng phải giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
chuyển quyền sở hữu trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ đã đăng ký chứng
khoán tại VSDC nhưng không thuộc đối tượng phải giao dịch trên Sở giao dịch
chứng khoán. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của
các bên chuyển quyền sở hữu trên Sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp
do VSDC quản lý và thông báo cho các bên liên quan.
|
|
7.4
|
Chuyển quyền sở hữu chứng
khoán do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp; góp vốn bằng cổ phần
vào doanh nghiệp (bao gồm trường hợp Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận đối
với chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp, góp vốn bằng cổ phần vào
doanh nghiệp của các tổ chức được thành lập ở nước ngoài); thành lập, tăng vốn
điều lệ công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ; tăng, giảm vốn điều lệ quỹ thành
viên
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
chuyển quyền sở hữu chứng khoán do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp;
góp vốn bằng cổ phần vào doanh nghiệp (bao gồm trường hợp Ủy ban Chứng khoán
Nhà nước chấp thuận đối với chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp, góp
vốn bằng cổ phần vào doanh nghiệp của các tổ chức được thành lập ở nước ngoài);
thành lập, tăng vốn điều lệ công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ; tăng, giảm vốn
điều lệ quỹ thành viên. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở
hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên Sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán
tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho các bên liên quan.
|
|
7.5
|
Chuyển quyền sở hữu chứng
khoán do xử lý tài sản bảo đảm là chứng khoán đã đăng ký và thực hiện phong tỏa
tại VSDC
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
chuyển quyền sở hữu chứng khoán do xử lý tài sản bảo đảm là chứng khoán đã
đăng ký và thực hiện phong tỏa tại VSDC. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi
nhận thông tin sở hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên Sổ đăng ký người sở
hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho các bên liên quan.
|
|
7.6
|
Tặng cho, thừa kế chứng
khoán theo quy định của Bộ Luật Dân sự
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
chuyển quyền sở hữu chứng khoán do tặng cho, thừa kế chứng khoán theo quy định
của Bộ Luật Dân sự. Kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên sổ
đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho
các bên liên quan.
|
|
7.7
|
Chuyển quyền sở hữu do
thực hiện chào mua công khai
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
chuyển quyền sở hữu chứng khoán do thực hiện chào mua công khai. Kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của các bên chuyển quyền sở
hữu trên sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC quản lý và
thông báo cho các bên liên quan.
|
|
7.8
|
Chuyển quyền sở hữu chứng
khoán trong giao dịch hoán đổi chứng chỉ quỹ ETF, thực hiện chứng quyền có bảo
đảm
|
Tiếp nhận, xử lý hồ
sơ/giao dịch hoán đổi chứng chỉ quỹ ETF để thực hiện chuyển quyền sở hữu chứng
khoán cơ cấu giữa quỹ ETF và nhà đầu tư.
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ/giao
dịch thực hiện chứng quyền có bảo đảm để thực hiện chuyển quyền sở hữu chứng
khoán cơ sở giữa tổ chức đăng ký chứng quyền có bảo đảm và nhà đầu tư (trong
trường hợp thực hiện chứng quyền có bảo đảm theo phương thức chuyển giao chứng
khoán cơ sở).
|
|
7.9
|
Chuyển quyền sở hữu cổ
phiếu giữa các nhà đầu tư nước ngoài với nhau trong trường hợp đã đạt mức tối
đa về tỷ lệ sở hữu nước ngoài đối với cổ phiếu đó và mức giá thỏa thuận giữa
các bên cao hơn giá trần của cổ phiếu trên hệ thống giao dịch chứng khoán tại
thời điểm thực hiện giao dịch
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
chuyển quyền sở hữu cổ phiếu giữa các nhà đầu tư nước ngoài với nhau trong
trường hợp đã đạt mức tối đa về tỷ lệ sở hữu nước ngoài đối với cổ phiếu đó
và mức giá thỏa thuận giữa các bên cao hơn giá trần của cổ phiếu trên hệ thống
giao dịch chứng khoán tại thời điểm thực hiện giao dịch. Kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên Sổ
đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho
các bên liên quan.
|
|
7.10
|
Chuyển quyền sở hữu chứng
khoán phục vụ phát hành hoặc hủy chứng chỉ lưu ký trong giao dịch giữa nhà đầu
tư và tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
chuyển quyền sở hữu chứng khoán phục vụ phát hành hoặc hủy chứng chỉ lưu ký
trong giao dịch giữa nhà đầu tư và tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước
ngoài. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của các bên
chuyển quyền sở hữu trên Sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC
quản lý và thông báo cho các bên liên quan.
|
|
7.11
|
Chuyển quyền sở hữu chứng
khoán đăng ký tại VSDC là tài sản được dùng để thanh toán gốc, lãi trái phiếu
khi đến hạn do doanh nghiệp phát hành trái phiếu riêng lẻ không thể thanh
toán đầy đủ, đúng hạn nợ gốc, lãi trái phiếu bằng tiền
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
chuyển quyền sở hữu chứng khoán đăng ký tại VSDC là tài sản được dùng để
thanh toán gốc, lãi trái phiếu khi đến hạn do doanh nghiệp phát hành trái phiếu
riêng lẻ không thể thanh toán đầy đủ, đúng hạn nợ gốc, lãi trái phiếu bằng tiền.
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của các bên chuyển
quyền sở hữu trên Sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC quản
lý và thông báo cho các bên liên quan.
|
|
8
|
Vay, cho vay chứng
khoán qua hệ thống tại VSDC
|
|
|
8.1
|
Quản lý giao dịch vay
và cho vay chứng khoán
|
Theo dõi, quản lý các
giao dịch vay và cho vay chứng khoán của thành viên lưu ký (xác lập khoản
vay, chuyển giao chứng khoán vay, định giá khoản vay, xử lý khoản vay mất khả
năng thanh toán,...).
|
|
8.2
|
Quản lý tài sản bảo đảm
|
Theo dõi, quản lý tài sản
bảo đảm cho các giao dịch vay và cho vay chứng khoán của thành viên lưu ký
(phong tỏa tài sản bảo đảm, định giá hàng ngày, bổ sung/thay thế/rút tài sản bảo
đảm,...).
|
|
9
|
Thanh toán gốc, lãi,
tiền mua lại trái phiếu Chính phủ, công trái xây dựng tổ quốc, trái phiếu được
Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương
|
Thực hiện thanh toán gốc,
lãi, tiền mua lại trái phiếu Chính phủ, công trái xây dựng tổ quốc, trái phiếu
được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương cho người sở hữu
trái phiếu Chính phủ, công trái xây dựng tổ quốc, trái phiếu được Chính phủ bảo
lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương.
|
|
10
|
Thanh toán gốc, lãi,
tiền mua lại tín phiếu kho bạc
|
Thực hiện thanh toán gốc,
lãi, tiền mua lại tín phiếu kho bạc cho người sở hữu tín phiếu kho bạc.
|
|
11
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm đối với chứng khoán đã đăng ký
tại VSDC
|
|
|
11.1
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm
|
|
|
a
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
lần đầu và phong tỏa chứng khoán
|
Thực hiện đăng ký biện
pháp bảo đảm đối với chứng khoán đã đăng ký tại VSDC, đồng thời phong tỏa chứng
khoán dùng làm tài sản bảo đảm trên tài khoản của bên bảo đảm.
|
|
b
|
Đăng ký thay đổi nội
dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
Thực hiện đăng ký thay
đổi, sửa chữa sai sót thông tin đã đăng ký biện pháp bảo đảm theo yêu cầu của
các bên, đồng thời phong tỏa, giải tỏa chứng khoán dùng làm tài sản bảo đảm
trên tài khoản của bên bảo đảm theo nội dung thay đổi (nếu có).
|
|
c
|
Đăng ký văn bản thông
báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
Thực hiện đăng ký công
khai văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm cho các bên nếu có nhu cầu.
|
|
d
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo
đảm
|
Thực hiện xóa đăng ký
biện pháp bảo đảm theo yêu cầu của các bên, đồng thời giải tỏa chứng khoán
dùng làm tài sản bảo đảm trên tài khoản của bên bảo đảm.
|
|
đ
|
Cấp bản sao văn bản, chứng
nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Thực hiện cấp bản sao
văn bản chứng nhận nội dung đăng ký biện pháp bảo đảm theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân.
|
|
11.2
|
Cung cấp thông tin về
giao dịch bảo đảm
|
Cung cấp thông tin về
chứng khoán đăng ký biện pháp bảo đảm tại VSDC theo yêu cầu của tổ chức, cá
nhân hoặc của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
|
|
12
|
Phong tỏa chứng khoán
theo yêu cầu của nhà đầu tư
|
Thực hiện phong tỏa, giải
tỏa chứng khoán của nhà đầu tư khi có yêu cầu của chính nhà đầu tư gửi cho
VSDC thông qua thành viên lưu ký nơi nhà đầu tư có chứng khoán lưu ký thực hiện
phong tỏa, giải tỏa.
|
|
13
|
Đăng ký thành viên
bù trừ
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
đăng ký trở thành thành viên bù trừ, cấp Giấy chứng nhận thành viên bù trừ
cho công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài.
|
|
14
|
Quản lý thành viên
bù trừ
|
Duy trì tư cách thành viên
bù trừ, bảo đảm các quyền của thành viên bù trừ theo quy định pháp luật và
quy chế của VSDC, giám sát, kiểm tra, xử lý vi phạm đối với thành viên bù trừ
trong việc duy trì điều kiện đăng ký làm thành viên bù trừ và tuân thủ các
nghĩa vụ theo quy định pháp luật và quy chế của VSDC.
|
|
15
|
Bù trừ
|
Ký quỹ, đối chiếu, xác
nhận kết quả giao dịch, xử lý lỗi, thế vị giao dịch, bù trừ, xác định nghĩa vụ
thanh toán và quản lý rủi ro liên quan đến giao dịch chứng khoán.
|
|
II
|
Dịch vụ áp dụng tại thị trường chứng khoán phái sinh
|
|
1
|
Đăng ký thành viên
bù trừ chứng khoán phái sinh
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
đăng ký làm thành viên bù trừ chứng khoán phái sinh, cấp Giấy chứng nhận
thành viên bù trừ chứng khoán phái sinh cho công ty chứng khoán, ngân hàng
thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
|
|
2
|
Quản lý thành viên
bù trừ chứng khoán phái sinh
|
Duy trì tư cách thành
viên bù trừ chứng khoán phái sinh, bảo đảm các quyền của thành viên bù trừ chứng
khoán phái sinh theo quy định pháp luật và quy chế của VSDC, giám sát, kiểm
tra, xử lý vi phạm đối với thành viên bù trừ chứng khoán phái sinh trong việc
duy trì điều kiện đăng ký làm thành viên bù trừ chứng khoán phái sinh và tuân
thủ các nghĩa vụ theo quy định pháp luật và quy chế của VSDC.
|
|
3
|
Bù trừ chứng khoán
phái sinh
|
Ký quỹ, đối chiếu, xác
nhận kết quả giao dịch, xử lý lỗi, thế vị giao dịch, bù trừ, xác định nghĩa vụ
thanh toán và quản lý rủi ro liên quan đến giao dịch chứng khoán phái sinh.
|
|
4
|
Quản lý tài sản ký
quỹ
|
Lưu trữ, theo dõi, định
giá, quản lý sử dụng tài sản ký quỹ (bao gồm tiền, chứng khoán) của thành
viên bù trừ chứng khoán phái sinh đã nộp.
|
|
5
|
Sửa lỗi sau giao dịch
chứng khoán phái sinh
|
Điều chỉnh giao dịch lỗi
(thiếu thông tin tài khoản, số lượng khớp lệnh lớn hơn số lượng vị thế đối ứng
trên tài khoản bị đình chỉ giao dịch) về đúng tài khoản của khách hàng sau
khi đã hoàn tất cập nhật thông tin tài khoản, tài khoản tự doanh của thành
viên bù trừ chứng khoán phái sinh đặt lệnh.
|
Thông tư 34/2026/TT-BTC quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và công ty con do Nhà nước định giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 34/2026/TT-BTC ngày 30/03/2026 quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và công ty con do Nhà nước định giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
Ban hành:
01/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2024
Ban hành:
19/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
901
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|