|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
836/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Công Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
10/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 836/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
10 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
44/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy
chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24
tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số
09/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch
thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 24/TTr-STP ngày 23 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Tư pháp theo dõi, hướng dẫn
và giải quyết TTHC đảm bảo theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định
này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết
định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
4. Các cơ quan có liên quan chịu
trách nhiệm phối hợp giải quyết TTHC theo quy định và Quy trình nội bộ được phê
duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư
pháp, Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(NTHT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Hoàng
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH QUẢNG
NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 836/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
tiếp nhận thì thực hiện tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh);
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh);
+ Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện tiếp nhận, cần hoàn thiện hồ sơ thì ban hành Phiếu hướng dẫn, hoàn thiện hồ
sơ
(Mẫu số 02 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh);
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ thì ban hành Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Quyết
định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
750/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND
ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong
quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên
người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm
điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết
hồ sơ:
+ Trường hợp giải quyết TTHC quá
thời hạn quy định: Ban hành Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả (Mẫu số 06-
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi
chuyển đến (tại B4) phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu
số 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh );
trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu
số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hành chính hoặc ủy
quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông
báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Thông báo xin lỗi và hẹn trả
kết quả, viết tắt là “Mẫu số 06”
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Thủ tục hành chính, viết tắt
là TTHC.
+ Phòng Hành chính và Bổ trợ tư
pháp, Sở Tư pháp, viết tắt là “Phòng HC&BTTP”.
+ Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh, viết tắt là phần mềm Một cửa.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là Trung tâm.
+ Ủy ban nhân dân tỉnh, viết tắt
là UBND tỉnh.
1. Thủ tục
cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
- 53 ngày (thời gian
thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- 68 ngày đối với hồ sơ
xác minh phức tạp.
|
Sơ đồ các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm Một cửa.
- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp
nhận TTHC.
|
Cá nhân, công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ tiếp nhận đã được số
hóa.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử)
về Sở Tư pháp xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ.
|
Trưởng Phòng HC&BTTP
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm định hồ sơ
|
Kiểm tra hồ sơ, tham mưu văn bản
đề nghị Công an tỉnh (nếu nộp hồ sơ tại Sở Tư pháp) hoặc Bộ Công an (nếu
nộp hồ sơ cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài chuyển xử lý) xác minh về
nhân thân của người có yêu cầu.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
04 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản đề nghị xác
minh về nhân thân gửi cơ quan Công an/
|
|
- Cơ quan Công an có trách
nhiệm xác minh về nhân thân theo đề nghị của Sở Tư pháp trong thời hạn 45
ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết thì dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (nêu rõ lý do).
|
Bộ Công an/ Công an tỉnh
|
45 ngày. Trong trường hợp phức tạp thì có thể kéo dài thêm nhưng
không quá 60 ngày làm việc.
|
- Văn bản xác
minh về nhân thân.
- Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết (Mẫu số 08)
|
|
B5: Xem xét Dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn
bản
|
- Kể từ ngày nhận được kết quả
xác minh, nếu thấy có đủ cơ sở để xác định người đó có nguồn gốc Việt Nam, Sở
Tư pháp ghi vào Sổ cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam; người đứng đầu cơ
quan ký và cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam theo mẫu quy định cho người
yêu cầu.
- Trong trường hợp chờ kết quả
tra cứu từ cơ quan Công an nếu quá hạn phải Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết
quả (nêu rõ lý do).
- Trong trường hợp nếu không
có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam, Sở Tư pháp thông báo bằng
văn bản cho người yêu cầu biết.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy xác nhận/Thông
báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08)/
- Thông báo xin lỗi và hẹn trả
kết quả (Mẫu 06).
|
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn
bản
|
Ký duyệt giấy xác nhận là người
gốc Việt Nam và chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Giấy xác nhận.
- Giấy xác nhận/ Thông báo trả
hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 07) đã được ký duyệt/Thông báo xin lỗi và hẹn
trả kết quả (Mẫu 06).
|
|
B7: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản, đóng dấu,
phát hành văn bản.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư Sở Tư pháp, Công chức Phòng HC&BTTP
|
02 giờ làm việc
|
Giấy xác nhận hoặc Thông báo
trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ sơ/Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả.
|
|
B8: Trả Kết quả
|
- Số hóa kết quả giải quyết;
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính;
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa.
|
Công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Giấy xác nhận là người gốc
Việt Nam.
|
2. Thủ tục
nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 105 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (thời gian thực
tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).
|
Sơ đồ các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào phần mềm Một cửa.
- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp
nhận TTHC.
|
Cá nhân, công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ tiếp nhận đã được số
hóa.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử)
về Sở Tư pháp xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ.
|
Trưởng Phòng HC&BTTP
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Đề nghị xác minh thân nhân
|
Gửi văn bản đề nghị cơ quan
Công an cấp tỉnh xác minh về nhân thân của người xin nhập quốc tịch Việt Nam.
|
Sở Tư pháp
|
04 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B5: Xác minh về nhân thân
|
- Xác minh về nhân thân của
người xin nhập quốc tịch Việt Nam.
- Trong thời gian này, Sở Tư
pháp phải tiến hành thẩm tra giấy tờ trong hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam;
lập danh mục đầy đủ các giấy tờ trong từng hồ sơ.
|
- Công an tỉnh
- Sở Tư pháp
|
30 ngày
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B6: Hoàn tất hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
Kể từ ngày nhận được kết quả
xác minh, Sở Tư pháp có trách nhiệm hoàn tất hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Phòng Hành chính và BTTP
|
05 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm
tra hồ sơ và đề xuất ý kiến giải quyết việc đăng ký nhập quốc tịch Việt Nam,
kèm theo 01 bộ hồ sơ để UBND tỉnh trình Bộ Tư pháp/Thông báo trả hồ sơ không
giải quyết (Mẫu số 08).
|
|
Ký văn bản trình Chủ tịch
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
|
Đóng dấu, ban hành gửi Văn
phòng UBND tỉnh kèm hồ sơ
|
Văn thư Sở
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển
và xử lý hồ sơ liên thông trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
Bước 8: Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ
sơ
|
Phòng Nội chính tham mưu, xử
lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh.
|
Phòng Nội chính, Văn phòng
UBND tỉnh.
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Bộ Tư
pháp.
|
|
Bước 9: Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
Văn bản của UBND tỉnh trình Bộ
Tư pháp.
|
|
B10: Bộ Tư pháp thẩm tra hồ sơ
|
Bộ Tư pháp thẩm tra hồ sơ, thực
hiện các công việc theo quy định và trình Chủ tịch nước xem xem, quyết định
|
Bộ Tư pháp
|
Theo thời gian giải quyết của
từng cơ quan, người có thẩm quyền.
|
Hồ sơ và Quyết định.
|
|
B11: Chủ tịch nước ký quyết định
|
Chủ tịch nước xem xét, ký Quyết
định
|
Chủ tịch nước
|
Hồ sơ và Quyết định cho nhập
quốc tịch Việt Nam
|
|
B12: Gửi Hồ sơ và Quyết định
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, Bộ Tư pháp
gửi kết quả giải quyết việc cho nhập quốc tịch Việt Nam cho UBND tỉnh để tổ
chức lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam.
- Trường hợp người được nhập
quốc tịch Việt Nam mà trước đó đã đăng ký hộ tịch tại cơ quan có thẩm quyền của
Việt Nam, thì trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định
cho nhập quốc tịch Việt Nam, Bộ Tư pháp thông báo bằng văn bản cho Sở Tư
pháp, nơi đã đăng ký hộ tịch của người đó để ghi chú hoặc hướng dẫn ghi chú
vào Sổ hộ tịch.
|
Bộ Tư pháp
|
Hồ sơ và Quyết định cho nhập
quốc tịch Việt Nam
|
|
B13 Tổ chức trao Quyết định; ghi chú vào Sổ Hộ tịch
|
UBND tỉnh chỉ đạo thực hiện tổ
chức Lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam cho người được nhập quốc
tịch Việt Nam theo nghi thức trang trọng, ý nghĩa, phù hợp với tình hình thực
tế ở địa phương.
|
- UBND tỉnh chỉ đạo thực hiện.
- Sở Tư pháp
|
07 ngày làm việc
|
Hồ sơ và Quyết định cho nhập
quốc tịch Việt Nam
|
|
- Sở Tư pháp ghi chú Sổ hộ tịch.
- Trong trường hợp Sở Tư pháp
nhận được thông báo ghi chú nhưng không còn lưu giữ được Sổ hộ tịch trước đây
thì lập Sổ để theo dõi, quản lý và giải quyết các việc về hộ tịch, quốc tịch
có liên quan.
|
Sở Tư pháp
|
- Thông báo;
- Nội dung ghi chú vào Sổ hộ
tịch.
|
|
B14 Trả Kết quả
|
- Số hóa kết quả giải quyết;
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa.
|
Công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Quyết định cho nhập quốc tịch
Việt Nam
|
3. Thủ tục
trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 85 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm
quyền), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm Một cửa.
- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp
nhận TTHC.
|
Cá nhân, công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ tiếp nhận đã được số
hóa.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử)
về Sở Tư pháp xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ.
|
Trưởng Phòng HC&BTTP
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Gửi văn bản đề nghị Công an tỉnh xác minh hồ
sơ
|
Tham mưu văn bản đề nghị Công
an tỉnh
xác minh.
|
- Phòng HC&BTTP;
- Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
04 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị
|
|
B5 Công an tỉnh xác minh
|
- Cơ quan Công an tỉnh có
trách nhiệm xác minh về nhân thân của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam
cho cơ quan yêu cầu trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Trong thời gian này, Sở Tư
pháp phải tiến hành thẩm tra giấy tờ trong hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt
Nam; lập danh mục đầy đủ các giấy tờ trong từng hồ sơ, kèm danh sách những
người xin trở lại quốc tịch Việt Nam theo mẫu quy định
|
- Công an tỉnh;
- Sở Tư pháp
|
20 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu.
|
Văn bản xác minh về nhân thân
của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam.
|
|
B6 Rà soát, tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
- Kể từ ngày nhận được kết quả
xác minh. Sở Tư pháp có trách nhiệm hoàn tất hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh.
Trường hợp đủ điều kiện thì tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết
định danh sách những người xin trở lại quốc tịch Việt Nam;
- Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết thì dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (nêu rõ lý
do)/Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả.
|
- Phòng HC&BTTP;
- Lãnh đạo Sở Tư pháp.
|
05 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm
tra hồ sơ; dự thảo Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh ban hành văn bản kết
luận và đề xuất ý kiến giải quyết việc đăng ký xin trở lại quốc tịch Việt Nam
gửi Bộ Tư pháp và các văn bản có liên quan/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
(Mẫu số 08)/ Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả (Mẫu 06).
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển
và xử lý hồ sơ liên thông trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội chính tham mưu, xử
lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh.
|
Phòng Nội chính, Văn phòng
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Bộ Tư
pháp.
|
|
B9: Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh.
|
1,5 ngày làm việc
|
Văn bản của UBND tỉnh trình Bộ
Tư pháp.
|
|
B10: Bộ Tư pháp thẩm tra hồ sơ, Chủ tịch nước quyết định
|
Bộ Tư pháp thẩm tra hồ sơ, thực
hiện các công việc theo quy định và trình Chủ tịch nước xem xem, quyết định.
|
Bộ Tư pháp
|
Thực hiện các công việc theo thời gian quy định
|
Hồ sơ
|
|
Chủ tịch nước xem xét, ký Quyết
định
|
Chủ tịch nước
|
|
B11: Bộ Tư pháp thông báo
|
Kể từ ngày nhận được Quyết định
cho trở lại quốc tịch Việt Nam từ Chủ tịch nước, trong thời hạn 07 ngày làm
việc, Bộ Tư pháp gửi kết quả giải quyết cho UBND tỉnh để thông báo cho người
có yêu cầu và để theo dõi, quản lý, thống kê các việc đã giải quyết về quốc tịch;
Bộ Tư pháp thông báo bằng văn bản cho Sở Tư pháp nơi đã đăng ký hộ tịch của
người đó để ghi chú hoặc hướng dẫn ghi chú vào Sổ hộ tịch.
|
Bộ Tư pháp
|
Hồ sơ, Quyết định, Thông báo
|
|
B12: Sở Tư pháp ghi chú vào Sổ Hộ tịch
|
Sở Tư pháp ghi chú vào Sổ hộ
tịch hoặc thực hiện các công việc có liên quan
|
Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
Nội dung ghi chú Sổ hộ tịch
|
|
B13: Trả kết quả
|
- Số hóa kết quả giải quyết;
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa.
|
Công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Quyết định cho nhập quốc tịch
Việt Nam
|
4. Thủ tục
thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 75 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm
quyền), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm Một cửa.
- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp
nhận TTHC.
|
Cá nhân, Công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ tiếp nhận đã được số
hóa.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử)
về Sở Tư pháp xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ.
|
Trưởng Phòng HC&BTTP
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm định hồ sơ
|
- Đăng thông báo về việc xin
thôi quốc tịch Việt Nam; thông báo lưu giữ trên các báo, trang tin ít nhất 30
ngày.
- Đề nghị cơ quan Công an cấp
tỉnh xác minh về nhân thân của người xin thôi quốc tịch Việt Nam
|
Phòng Hành chính và Bổ trợ tư
pháp, Sở Tư pháp
|
04 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị xác minh về
nhân thân của người xin thôi quốc tịch Việt Nam
|
|
B5: Công an tỉnh xác minh về nhân thân của người xin
thôi quốc tịch Việt Nam
|
Cơ quan Công an cấp tỉnh có
trách nhiệm xác minh về nhân thân của người xin thôi quốc tịch Việt trong thời
hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu.
|
Công an tỉnh.
|
20 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản xác minh.
|
|
B6: Hoàn tất hồ sơ, trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
- Trường hợp đủ điều kiện thì
tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định danh sách những người
xin thôi quốc tịch Việt Nam;
- Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết thì dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (nêu rõ lý do)/
Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả.
|
- Phòng Hành chính và Bổ trợ
tư pháp, Sở Tư pháp.
- Lãnh đạo Sở Tư pháp.
|
05 ngày làm việc
|
Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm
tra hồ sơ; dự thảo Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh ban hành văn bản kết
luận và đề xuất ý kiến giải quyết việc đăng ký xin thôi quốc tịch Việt Nam gửi
Bộ Tư pháp
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển
và xử lý hồ sơ liên thông trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Bước 8: Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội chính tham mưu, xử
lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh.
|
Phòng Nội chính, Văn phòng
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản đề xuất ý
kiến giải quyết việc đăng ký xin thôi quốc tịch Việt Nam gửi Bộ Tư pháp.
|
|
Bước 9: Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
quyết định và đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề xuất ý kiến giải quyết
việc đăng ký xin thôi quốc tịch Việt Nam gửi Bộ Tư pháp.
|
|
B10: Bộ Tư pháp xem xét, trình lấy kiến
|
Bộ Tư pháp thẩm tra hồ sơ,
trường hợp hồ sơ đạt điều kiện, trình Chủ tịch nước xem xét quyết định
|
Bộ Tư pháp
|
Thực hiện theo thời gian giải quyết theo quy định
|
Hồ sơ, văn bản có liên quan
|
|
B11: Chủ tịch nước xem xét, quyết định
|
Kể từ ngày nhận được đề nghị
của Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch nước xem xét, quyết định
|
Chủ tịch nước.
|
|
B12: Bộ Tư pháp gửi thông báo
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được Quyết định cho thôi quốc tịch Việt Nam, Bộ Tư pháp gửi kết
quả giải quyết cho UBND tỉnh để thông báo cho người có yêu cầu và để theo
dõi, quản lý, thống kê các việc đã giải quyết về quốc tịch.
- Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được Quyết định cho thôi quốc tịch Việt Nam, Bộ Tư pháp
thông báo bằng văn bản cho Sở Tư pháp, nơi đã đăng ký hộ tịch của người đó để
ghi chú hoặc hướng dẫn ghi chú vào sổ hộ tịch.
|
Bộ Tư pháp
|
07 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Thông báo
|
|
B13: Thông báo cho người có yêu cầu
|
Thực hiện thông báo cho người
có yêu cầu
|
- UBND tỉnh
- Sở Tư pháp
|
07 ngày làm việc
|
- Thông báo.
- Văn bản có liên quan.
- Nội dung ghi chú vào Sổ Hộ
tịch.
|
|
B14: Thực hiện ghi chú
|
Thực hiện ghi chú hoặc hướng
dẫn ghi chú vào Sổ Hộ tịch. Trong trường hợp Sở Tư pháp nhận được thông báo
ghi chú nhưng không còn lưu giữ được sổ hộ tịch trước đây thì lập Sổ để theo
dõi, quản lý và giải quyết các việc về hộ tịch, quốc tịch có liên quan.
|
Sở Tư pháp
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Số hóa kết quả giải quyết;
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa.
|
Công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
Thông báo
|
5. Thủ tục
cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
5.1. Trường hợp có giấy tờ chứng
minh quốc tịch Việt Nam: 18 ngày làm việc
|
Sơ đồ các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào phần mềm Một cửa.
- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp
nhận TTHC.
|
Cá nhân, Công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ tiếp nhận đã được số
hóa.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử)
về Sở Tư pháp xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ.
|
Trưởng Phòng HC&BTTP
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm định hồ sơ
|
Kiểm tra hồ sơ, trực tiếp tra
cứu hoặc có văn bản đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu thông tin về quốc tịch.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
04 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản đề nghị tra
cứu thông tin về quốc tịch gửi Bộ Tư pháp
|
|
Bộ Tư pháp tiến hành tra cứu
và có văn bản trả lời Sở Tư pháp. Trong trường hợp chờ kết quả tra cứu từ Bộ
Tư pháp nếu quá hạn phải Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả (nêu rõ lý do).
|
Bộ Tư pháp
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
|
Văn bản kết quả tra cứu thông
tin về quốc tịch
|
|
Trong quá trình giải quyết thẩm
tra hồ sơ Sở Tư pháp có quyền yêu cầu cơ quan đã cấp giấy tờ chứng minh quốc
tịch Việt Nam xác minh. Cơ quan đã cấp giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam
có trách nhiệm xác minh về nhân thân theo đề nghị của Sở Tư pháp trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu.
|
Cơ quan đã cấp giấy tờ chứng
minh quốc tịch Việt Nam
|
Văn bản xác minh tính xác thực
của giấy tờ có quốc tịch Việt Nam.
|
|
B5: Xem xét Dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký
văn bản
|
Kể từ ngày nhận được kết quả
tra cứu, xác minh theo quy định, nếu đảm bảo điều kiện theo quy định, Quyết định
cho trở lại quốc tịch Việt Nam, cơ quan thụ lý hồ sơ ghi vào Sổ cấp Giấy xác
nhận có quốc tịch Việt Nam; người đứng đầu cơ quan ký và cấp Giấy xác nhận có
quốc tịch Việt Nam theo mẫu quy định cho người yêu cầu; xác nhận có quốc tịch
Việt Nam.
Nếu không có cơ sở để cấp Giấy
xác nhận có quốc tịch Việt Nam, Sở Tư pháp trả lời bằng văn bản cho người yêu
cầu biết.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
1,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Giấy xác nhận có quốc tịch
Việt Nam/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08)/Thông báo xin lỗi
và hẹn trả kết quả (Mẫu 06).
|
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản
|
- Ký Giấy xác nhận có quốc tịch
Việt Nam; Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do/Thông báo xin
lỗi và hẹn trả kết quả.
- Chuyển văn thư Sở vào số,
phát hành văn bản.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Giấy xác nhận có quốc tịch
Việt Nam/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 07) đã được ký duyệt/Thông
báo xin lỗi và hẹn trả kết quả (Mẫu 06).
|
|
B7: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết
thủ tục kèm hồ sơ đến Trung tâm
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư Sở Tư pháp, Công chức
Phòng HC&BTTP
|
02 giờ làm việc
|
Giấy xác nhận có quốc tịch Việt
Nam ở trong nước/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ sơ/Thông báo xin
lỗi và hẹn trả kết quả (Mẫu 06).
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Số hóa kết quả giải quyết;
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính;
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa.
|
Công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Giấy xác nhận có quốc tịch
Việt Nam ở trong nước/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ sơ/Thông
báo xin lỗi và hẹn trả kết quả.
|
5.2. Đối với
trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam, nhưng có giấy tờ làm
cơ sở để xác định có quốc tịch Việt Nam theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều
30 Nghị định số 191/2025/NĐ-CP được thực hiện như sau:
53 ngày làm việc đối với
trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh
thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp).
|
Sơ đồ các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm Một cửa.
- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp
nhận TTHC.
|
Cá nhân, công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ tiếp nhận đã được số
hóa.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử)
về Sở Tư pháp xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ.
|
Trưởng Phòng HC&BTTP
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm định hồ sơ
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Kiểm tra hồ sơ, chủ động
tra cứu hoặc tham mưu văn bản đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu thông tin về quốc tịch.
- Tham mưu văn bản đề nghị cơ
quan Công an tỉnh xác minh về nhân thân của người có yêu cầu
|
- Công chức Phòng HC&BTTP
- Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
05 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01;
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản đề nghị tra
cứu thông tin về quốc tịch gửi Bộ Tư pháp.
- Văn bản đề nghị xác minh gửi
Công an tỉnh.
|
|
- Cơ quan Công an tỉnh xác
minh về nhân thân theo đề nghị của Sở Tư pháp trong thời gian 45 ngày làm việc;
trường hợp phức tạp không quá 60 ngày.
- Trong trường hợp chờ kết quả
tra cứu từ Công an tỉnh nếu quá hạn phải Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả
(nêu rõ lý do).
|
Công an tỉnh
|
- 45 ngày.
- Trường hợp phức tạp thì có
thể kéo dài thêm nhưng không quá 60 ngày.
|
- Văn bản xác minh về nhân
thân.
- Thông báo xin lỗi và hẹn trả
kết quả (Mẫu số 06).
|
|
Bộ Tư pháp tiến hành tra cứu
và có văn bản trả lời Sở Tư pháp
|
Bộ Tư pháp
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghị
|
Văn bản kết quả tra cứu thông
tin về quốc tịch
|
|
B5: Xem xét Ghi vào sổ
|
- Kể từ ngày nhận được kết quả
tra cứu, xác minh, nếu đáp ứng điều kiện theo quy định; Sở Tư pháp ghi vào Sổ
cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam; người đứng đầu cơ quan ký và cấp Giấy
xác nhận có quốc tịch Việt Nam.
- Nếu không có cơ sở để cấp
Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam, Sở Tư pháp trả lời bằng văn bản cho người
yêu cầu biết.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP,
lãnh đạo Sở Tư pháp
|
02 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Giấy xác nhận có quốc tịch
Việt Nam.
- Ghi vào Sổ cấp Giấy xác nhận
có quốc tịch Việt Nam/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ sơ đến
Trung tâm
|
|
B7: Phát hành
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
|
Văn thư Sở Tư pháp, Công chức
|
02 giờ làm việc
|
Giấy xác nhận có quốc tịch Việt
Nam/Thông báo trả hồ
|
|
văn bản
|
- Chuyển kết quả đến Trung
tâm.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Phòng HC&BTTP
|
|
sơ không giải quyết kèm hồ sơ
đến Trung tâm.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Số hóa kết quả giải quyết;
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính;
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa.
|
Công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy xác nhận có quốc tịch Việt
Nam ở trong nước/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ sơ đến Trung
tâm.
|
Quyết định 836/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quốc tịch thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 836/QĐ-UBND ngày 10/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quốc tịch thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
07/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
14/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
132
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|