|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
149/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Trần Hữu Thùy Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
12/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 149 /QĐ-UBND
|
Huế, ngày 12
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN
TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
4080/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của UBND thành phố về công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm
quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp; Căn cứ Quyết định số 2256/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 7 năm 2025 của UBND thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư
pháp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Công văn số 43/STP-VP ngày 07 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận,
giải quyết của Sở Tư pháp (Phần I. Danh mục quy trình).
Điều 2. Căn
cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực
hiện các công việc sau:
1. Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã có trách
nhiệm triển khai niêm yết, công khai danh mục TTHC thực hiện tiếp nhận, giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp và Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, địa phương.
2. Sở Khoa học và Công nghệ:
- Hướng dẫn Sở Tư pháp, Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (Phần II. Nội dung quy trình).
- Chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị có liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố
đáp ứng yêu cầu thực hiện phi địa giới hành chính, tiêu chí kỹ thuật, chữ ký số
và các điều kiện có liên quan để triển khai thực hiện tiếp nhận, số hóa, giải
quyết và trả kết quả TTHC được thuận lợi, đồng thời hướng dẫn các sở, ngành có
liên quan tiếp tục thực hiện tái cấu trúc quy trình điện tử để triển khai thực
hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC phi địa giới hành chính
phù hợp với tình hình thực tế.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số
2322/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về phê duyệt quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư
pháp.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục hành chính công thành phố, Chủ tịch UBND
các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP
NHẬN, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần
I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là
người gốc Việt Nam
|
2.001895
|
Quyết định số 4080/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của UBND thành phố
về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
quốc tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp
|
|
2
|
Thủ tục nhập quốc tịch Việt
Nam
|
2.002039
|
|
3
|
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt
Nam ở trong nước
|
2.002038
|
|
4
|
Thủ tục thôi quốc tịch Việt
Nam ở trong nước
|
2.002036
|
|
5
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có
quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
1.005136
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Thủ tục
cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam (2.001895)
- Thời hạn giải quyết: Thời
gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền là: 53 ngày đối với
hồ sơ xác minh thông thường hoặc 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu
có)/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ giấy cho
Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…)
- Xử lý, thẩm định hồ sơ (bao
gồm Công an thành phố xác minh)
|
- Đối với hồ sơ xác minh
thông thường: 46 ngày;
- Đối với hồ sơ xác minh phức
tạp: 61 ngày.
|
|
Bước 3
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
Tiếp nhận kết quả xác minh, dự
thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng.
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng PBGDPL &
HCTP
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
½ ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC xác minh thông thường
|
53 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC xác minh phức tạp
|
68 ngày
|
2. Thủ tục
nhập Quốc tịch Việt Nam (2.002039)
- Thời hạn giải quyết: 105 ngày
(thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện
tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn
cá nhân thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ giấy cho
Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
(Dự thảo văn bản từ chối,
nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…);
- Xử lý, thẩm định hồ sơ (bao
gồm Công an thành phố xác minh).
|
30 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
Tiếp nhận kết quả xác minh, dự
thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng.
|
06 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng PBGDPL &
HCTP
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét đề xuất ý kiến gửi Bộ
Tư pháp.
|
½ ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ Tư pháp
|
Bộ Tư pháp kiểm tra hồ sơ,
trình Chủ tịch nước xem xét quyết định.
|
30 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn phòng Chính phủ
|
Trình Chủ tịch nước.
|
10 ngày
|
|
Bước 8
|
Chủ tịch nước
|
Chủ tịch nước xem xét ký quyết
định.
|
25 ngày
|
|
Bước 9
|
Bộ phận Văn phòng Chính phủ
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và
chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu và chuyển hồ sơ
cho Sở Tư pháp để trả kết quả cho cá nhân;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng
chuyên môn lưu hồ sơ.
|
01 ngày
|
|
Bước 10
|
Bộ phận Văn thư Sở Tư pháp,
công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố, lưu hồ sơ;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
½ ngày
|
|
Bước 11
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân.
|
½ ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
105 ngày
|
3. Trở lại
quốc tịch Việt Nam ở trong nước (2.002038)
- Thời hạn giải quyết: 85 ngày
(thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn
cá nhân thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ giấy cho
Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
(Dự thảo văn bản từ chối,
nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…);
- Xử lý, thẩm định hồ sơ (bao
gồm Công an thành phố xác minh).
|
25 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
Tiếp nhận kết quả xác minh, dự
thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng.
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng PBGDPL &
HCTP
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét đề xuất ý kiến gửi Bộ
Tư pháp.
|
½ ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ Tư pháp
|
Bộ Tư pháp kiểm tra hồ sơ,
trình Chủ tịch nước xem xét quyết định.
|
25 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn phòng Chính phủ
|
Trình Chủ tịch nước.
|
10 ngày
|
|
Bước 8
|
Chủ tịch nước
|
Chủ tịch nước xem xét ký quyết
định.
|
20 ngày
|
|
Bước 9
|
Bộ phận Văn phòng Chính phủ
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và
chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu và chuyển hồ sơ
cho Sở Tư pháp để trả kết quả cho cá nhân;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng
chuyên môn lưu hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Bước 10
|
Bộ phận Văn thư Sở Tư pháp,
công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố, lưu hồ sơ;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
½ ngày
|
|
Bước 11
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân.
|
½ ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
85 ngày
|
4. Thôi
quốc tịch Việt Nam ở trong nước (2.002038)
- Thời hạn giải quyết: 75 ngày
(thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn
cá nhân thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ giấy cho
Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
(Dự thảo văn bản từ chối,
nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…);
- Xử lý, thẩm định hồ sơ (bao
gồm Công an thành phố xác minh).
|
24 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
Tiếp nhận kết quả xác minh, dự
thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng.
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng PBGDPL &
HCTP
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét đề xuất ý kiến gửi Bộ
Tư pháp.
|
½ ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ Tư pháp
|
Bộ Tư pháp kiểm tra hồ sơ,
trình Chủ tịch nước xem xét quyết định.
|
12 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn phòng Chính phủ
|
Trình Chủ tịch nước.
|
14 ngày
|
|
Bước 8
|
Chủ tịch nước
|
Chủ tịch nước xem xét ký quyết
định.
|
20 ngày
|
|
Bước 9
|
Bộ phận Văn phòng Chính phủ
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và
chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu và chuyển hồ sơ
cho Sở Tư pháp để trả kết quả cho cá nhân;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng
chuyên môn lưu hồ sơ.
|
01 ngày
|
|
Bước 10
|
Bộ phận Văn thư Sở Tư pháp,
công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố, lưu hồ sơ;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
½ ngày
|
|
Bước 11
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân.
|
½ ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
75 ngày
|
5. Thủ tục
cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước (1.005136)
Thời gian thực tế giải quyết hồ
sơ tại các cơ quan có thẩm quyền:
- 18 ngày làm việc đối với trường
hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam;
- 53 ngày làm việc đối với trường
hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường)
hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp).
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn cá
nhân thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ giấy cho
Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu
rõ lý do, nội dung bổ sung…);
- Xử lý, tra cứu, xác minh hồ
sơ (bao gồm Bộ Tư pháp, Công an thành phố).
|
- Đối với trường hợp có giấy
tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam: 11 ngày làm việc;
- Đối với trường hợp không có
giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường): 46 ngày
làm việc;
- Đối với trường hợp không có
giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh phức tạp): 61 ngày làm
việc.
|
|
Bước 3
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
Tiếp nhận kết quả xác minh, dự
thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng.
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng PBGDPL &
HCTP
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
½ ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam
|
18 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam xác minh thông thường
|
53 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam xác minh phức tạp
|
68 ngày làm việc
|
Quyết định 149/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 149/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
237
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|