|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1126/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Võ Văn Hưng
|
|
Ngày ban hành:
|
01/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1126/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 01 tháng
4 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRIỂN KHAI THỰC
HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của N ghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính quy định
về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên
môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng
Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
qua dịch vụ bưu chính công;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành
trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử.
Theo đề nghị của Chánh
văn phòng Bộ.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Đối với các thủ tục
hành chính đang cung cấp trên Cổng thông tin Một cửa quốc gia thực hiện theo lộ
trình của Bộ Tài chính.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thủ trưởng các đơn
vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm tiếp tục rà soát, công bố kịp thời các thủ tục
hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung theo quy định.
2. Thủ trưởng các đơn
vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm xây dựng, trình Bộ phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ, phối hợp với Cục Chuyển
đổi số xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ.
3. Ủy ban nhân dân các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh, phối hợp với Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Cục Chuyển đổi số) xây dựng quy trình điện tử trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.
4. Cục Chuyển đổi số
chủ trì phối hợp với các đơn vị thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố triển
khai xây dựng, tích hợp, kiểm thử dịch vụ trên Hệ thống điều phối giải quyết
thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công quốc gia theo lộ trình, hướng dẫn của Bộ
Công an.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Cục Trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc
Bộ, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các đơn vị thuộc Bộ;
- Cổng thông tin điện tử của Bộ, Báo Nông nghiệp và Môi trường, Tạp chí Nông
nghiệp và Môi trường;
- Lưu: VT, VP (KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Võ Văn Hưng
|
PHỤ
LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN
LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG
TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1126/QĐ-BNNMT ngày 01/04/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
TTHC
|
Số
quyết định công bố TTHC
|
DVCTT
|
Ghi
chú
|
|
Toàn
trình
|
Một
phần
|
|
I
|
LĨNH
VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
|
|
1.
|
1.
|
2.001095
|
Cấp Giấy chứng nhận
an toàn sinh học
|
375/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
2.
|
2.
|
1.013491
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận an toàn sinh học
|
375/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
3.
|
3.
|
1.013669
|
Cấp Giấy phép khảo
nghiệm sinh vật biến đổi gen
|
375/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
4.
|
4.
|
1.013670
|
Cấp lại Giấy phép
khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen
|
375/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
5.
|
5.
|
2.002843
|
Cấp Giấy chứng nhận
sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín
|
375/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
6.
|
6.
|
2.002844
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín
|
375/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
7.
|
7.
|
1.013673
|
Cấp Giấy xác nhận
sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
|
375/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
8.
|
8.
|
1.013675
|
Cấp lại Giấy xác nhận
sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
|
375/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
II
|
LĨNH
VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
|
|
|
9.
|
1.
|
1.004629
|
Điều chỉnh nội dung
Thư phê duyệt
|
5970/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
10.
|
2.
|
1.003247
|
Hủy yêu cầu cấp tín
chỉ cho dự án JCM
|
559/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
11.
|
3.
|
1.001586
|
Công nhận Bên thứ ba
(TPE)
|
559/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
12.
|
4.
|
1.001571
|
Tự nguyện rút công
nhận Bên thứ ba
|
559/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
13.
|
5.
|
1.001563
|
Phê duyệt phương pháp
luận/phương pháp luận sửa đổi, bổ sung
|
559/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
14.
|
6.
|
1.001543
|
Đăng ký, phê duyệt dự
án JCM
|
559/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
15.
|
7.
|
1.001467
|
Phê duyệt Tài liệu
thiết kế dự án (PDD) sửa đổi, bổ sung
|
559/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
16.
|
8.
|
1.001459
|
Hủy đăng ký hoặc thôi
không tham gia dự án JCM
|
559/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
17.
|
9.
|
1.001451
|
Cấp tín chỉ cho dự án
JCM
|
559/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
18.
|
10
|
1.010683
|
Xác nhận tín chỉ
các-bon để trao đổi trên Sàn giao dịch các-bon.
|
2599/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
19.
|
11
|
1.010684
|
Chấp thuận chương
trình, dự án đăng ký theo Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris.
|
2599/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
20.
|
12
|
1.010685
|
Đăng ký sử dụng, phân
bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát.
|
2599/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
21.
|
13
|
1.010686
|
Điều chỉnh, bổ sung
hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát.
|
2599/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
22.
|
14
|
1.014129
|
Đăng ký tài khoản
trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ
các-bon
|
2599/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
23.
|
15
|
1.014130
|
Công nhận/Điều chỉnh
phương pháp tạo tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon
trong nước
|
2599/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
24.
|
16
|
1.014136
|
Đăng ký/Điều chỉnh dự
án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
2599/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
25.
|
17
|
1.014131
|
Thay đổi thành phần
tham gia dự án.
|
2599/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
26.
|
18
|
1.014132
|
Hủy đăng ký dự án.
|
2599/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
27.
|
19
|
1.014133
|
Cấp tín chỉ các-bon
theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các- bon trong nước.
|
2599/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
28.
|
20
|
1.014134
|
Chấp thuận đăng ký
chuyển đổi chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế phát triển sạch (CDM) sang
Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris.
|
2599/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
29.
|
21
|
1.014135
|
Chấp thuận chuyển
giao quốc tế tín chỉ các-bon, kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính.
|
2599/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
30.
|
22
|
2.002848
|
Hủy đăng ký tín chỉ
các-bon tự nguyện
|
750/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
31.
|
23
|
2.002849
|
Chuyển quyền sở hữu
hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch
các-bon
|
750/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
III
|
LĨNH
VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO VIỆT NAM
|
|
|
32.
|
1.
|
1.009480
|
Công nhận khu vực
biển cấp Bộ
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
33.
|
2.
|
1.004520
|
Gia hạn Quyết định
giao khu vực biển
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
34.
|
3.
|
1.004512
|
Giao khu vực biển
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
35.
|
4.
|
1.004333
|
Trả lại khu vực biển
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
36.
|
5.
|
2.001745
|
Sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu vực biển
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
37.
|
6.
|
1.002048
|
Gia hạn Giấy phép
nhận chìm ở biển (cấp TW)
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
38.
|
7.
|
1.002025
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép nhận chìm ở biển (cấp TW)
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
39.
|
8.
|
1.001658
|
Trả lại giấy phép
nhận chìm (cấp TW)
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
40.
|
9.
|
1.001373
|
Khai thác và sử dụng
cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử
(cấp TW)
|
2298/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
41.
|
10
|
1.001371
|
Khai thác và sử dụng
cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu
hoặc văn bản yêu cầu (cấp TW)
|
2298/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
42.
|
11
|
1.000916
|
Cấp phép nghiên cứu
khoa học trong vùng biển Việt Nam (cấp TW)
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
43.
|
12
|
1.000886
|
Sửa đổi, bổ sung
quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (cấp TW)
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
44.
|
13
|
1.000853
|
Gia hạn quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học (cấp TW)
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
45.
|
14
|
1.000801
|
Cấp giấy phép nhận
chìm ở biển (cấp TW)
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
46.
|
15
|
|
Giao doanh nghiệp do
nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện khảo sát dự án điện gió ngoài
khơi trước khi lựa chọn nhà đầu tư
|
319/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
IV
|
LĨNH
VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
|
|
|
47.
|
1.
|
1.014740
|
Đăng ký khảo nghiệm
dòng, giống vật nuôi
|
QĐ
222/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
48.
|
2.
|
1.014741
|
Công nhận kết quả
khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
|
QĐ
222/QĐ-
|
|
x
|
|
|
49.
|
3.
|
1.008117
|
Nhập khẩu đực giống,
tinh, phôi giống gia súc
|
QĐ
222/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
50.
|
4.
|
3.000126
|
Công nhận dòng, giống
vật nuôi mới
|
QĐ
222/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
51.
|
5.
|
1.008118
|
Xuất khẩu hoặc trao
đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong danh mục giống vật
nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
|
QĐ
222/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
52.
|
6.
|
1.011033
|
Cấp giấy phép nhập
khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm,
nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại
phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu
|
QĐ
277/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
53.
|
7.
|
1.011030
|
Công nhận kết quả
khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
QĐ
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
54.
|
8.
|
3.000125
|
Chấp thuận trao đổi
quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất
khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
|
QĐ
222/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
55.
|
9.
|
1.014948
|
Chấp thuận trao đổi
quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba
|
QĐ
222/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
56.
|
10
|
1.014951
|
Thông báo phương án
chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn
nuôi ruồi lính đen
|
QĐ
898/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
57.
|
11
|
1.014952
|
Cấp mã số định danh
cơ sở chăn nuôi
|
QĐ
898/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
58.
|
12
|
1.014953
|
Thu hồi mã số định
danh cơ sở chăn nuôi
|
QĐ
898/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
59.
|
13
|
1.014954
|
Cấp lại mã số định
danh cơ sở chăn nuôi
|
QĐ
898/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
60.
|
14
|
1.014955
|
Cấp mã số sản phẩm
chăn nuôi cho cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi
|
QĐ
898/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
61.
|
15
|
1.014956
|
Thu hồi mã số sản
phẩm chăn nuôi cho cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi
|
QĐ
898/QĐ-BNNMT ngày 18/3/2026
|
x
|
|
|
|
62.
|
16
|
1.014742
|
Đăng ký khảo nghiệm
thức ăn chăn nuôi
|
QĐ
222/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
63.
|
17
|
1.014743
|
Công nhận kết quả
khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
|
QĐ
222/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
64.
|
18
|
1.014840
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn
nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu
|
QĐ
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
65.
|
19
|
1.014841
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn
chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu
|
QĐ
277/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
66.
|
20
|
1.011474
|
Cấp Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ
xuất khẩu
|
QĐ
2303/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
67.
|
21
|
1.011472
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu
|
QĐ
2303/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
68.
|
22
|
1.011476
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục
vụ xuất khẩu
|
QĐ
2303/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
69.
|
23
|
1.011473
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu
|
QĐ
2303/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
70.
|
24
|
1.004881
|
Cấp Giấy chứng nhận
lưu hành thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong
trường hợp thay đổi thành phần, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều
dùng, chỉ định điều trị của thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản
xuất mà làm thay đổi chất lượng sản phẩm; đánh giá lại chất lượng, hiệu quả,
độ an toàn của thuốc thú y theo quy định)
|
QĐ
753/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
71.
|
25
|
1.003587
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi về: tên sản
phẩm; tên, địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách
đóng gói của sản phẩm; hình thức nhãn thuốc; hạn sử dụng; thời gian ngừng sử
dụng thuốc; chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi
nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y)
|
QĐ
753/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
72.
|
26
|
1.003576
|
Gia hạn Giấy chứng
nhận lưu hành thuốc thú y
|
QĐ
753/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
73.
|
27
|
2.001872
|
Cấp Giấy chứng nhận
thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
|
QĐ
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
74.
|
28
|
1.002992
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay
đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
QĐ
277/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
75.
|
29
|
1.003026
|
Gia hạn Giấy chứng
nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
|
QĐ
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
76.
|
30
|
1.003537
|
Cấp Giấy phép khảo
nghiệm thuốc thú y
|
QĐ
753/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
77.
|
31
|
1.003474
|
Cấp lại Giấy phép
khảo nghiệm thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót hoặc thay đổi tên thuốc
thú y, thông tin của tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thuốc thú y)
|
QĐ
753/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
78.
|
32
|
1.003462
|
Cấp Giấy phép nhập
khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
|
QĐ
753/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
Cổng
thông tin Một cửa quốc gia
|
|
79.
|
33
|
1.011325
|
Cấp, điều chỉnh, cấp
lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
có chứa chất ma túy, tiền chất
|
QĐ
705/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
80.
|
34
|
1.003264
|
Đăng ký kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu
|
QĐ
106/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
Cổng
thông tin Một cửa quốc gia
|
|
81.
|
35
|
2.001055
|
Đăng ký kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá
cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
QĐ
106/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
Cổng
thông tin Một cửa quốc gia
|
|
82.
|
36
|
1.002554
|
Đăng ký vận chuyển
mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn
|
QĐ
106/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
83.
|
37
|
1.003767
|
Đăng ký kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước
|
QĐ
318/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
Cổng
thông tin Một cửa quốc gia
|
|
84.
|
38
|
1.003500
|
Đăng ký kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho
ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
QĐ
318/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
Cổng
thông tin Một cửa quốc gia
|
|
85.
|
39
|
2.001524
|
Đăng ký vận chuyển
mẫu bệnh phẩm thủy sản
|
QĐ
318/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
86.
|
40
|
1.002391
|
Đăng ký kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan
|
QĐ
106/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
Cổng
thông tin Một cửa quốc gia
|
|
87.
|
41
|
1.014681
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan
|
QĐ
106/QĐ-BNNMT
|
|
|
|
|
88.
|
42
|
1.003407
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu
|
QĐ
106/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
Cổng
thông tin Một cửa quốc gia
|
|
89.
|
43
|
1.003113
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu
|
QĐ
106/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
Cổng
thông tin Một cửa quốc gia
|
|
90.
|
44
|
1.002571
|
Đăng ký, cấp giấy
chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu
thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ,
triển lãm
|
QĐ
106/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
Cổng
thông tin Một cửa quốc gia
|
|
91.
|
45
|
1.002496
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu mang theo người
|
QĐ
106/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
92.
|
46
|
1.002439
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa
khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
QĐ
106/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
Cổng
thông tin Một cửa quốc gia
|
|
93.
|
47
|
1.003728
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm
|
QĐ
318/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
94.
|
48
|
2.001568
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong
nước
|
QĐ
318/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
95.
|
49
|
2.001558
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi
qua đường bưu điện
|
QĐ
318/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
96.
|
50
|
2.001544
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi qua
đường bưu điện
|
QĐ
318/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
97.
|
51
|
2.001542
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất kho ngoại quan
|
QĐ
318/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
98.
|
52
|
2.001515
|
Cấp giấy vận chuyển
mẫu bệnh phẩm thủy sản
|
QĐ
318/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
99.
|
53
|
1.003478
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa
khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
QĐ
318/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
V
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
|
|
100.
|
1.
|
1.005320
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản
dùng làm thực phẩm xuất khẩu
|
303/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
101.
|
2.
|
1.003814
|
Kiểm tra nhà nước về
an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
1049/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
102.
|
3.
|
2.001604
|
Kiểm tra nhà nước về
an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
1049/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
103.
|
4.
|
2.001598
|
Đăng ký quốc gia,
vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm
(thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) vào Việt Nam
|
1049/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
104.
|
5.
|
2.001586
|
Bổ sung danh sách cơ
sở sản xuất, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động
vật thủy sản vào Việt Nam
|
1049/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
105.
|
6.
|
2.001309
|
Cấp giấy chứng nhận
an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng
làm thực phẩm xuất khẩu
|
303/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
106.
|
7.
|
2.001281
|
Thẩm định, bổ sung
Danh sách xuất khẩu đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuỷ sản
theo yêu cầu của Cơ quan thẩm quyền quốc gia, vùng lãnh thổ của thị trường
nhập khẩu
|
303/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
VI
|
LĨNH
VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
|
|
|
107.
|
1.
|
1.014255
|
Tuyển chọn tổ chức,
cá nhân tham gia điều tra địa chất về khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
108.
|
2.
|
1.014294
|
Chấp thuận nội dung
đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ
khoáng sản quốc gia
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
109.
|
3.
|
1.014345
|
Khai thác thông tin,
dữ liệu địa chất, khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
110.
|
4.
|
1.014344
|
Giao nộp thông tin,
dữ liệu địa chất, khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
111.
|
5.
|
1.014233
|
Lựa chọn tổ chức, cá
nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
112.
|
6.
|
1.014784
|
Lựa chọn tổ chức, cá
nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
113.
|
7.
|
1.014785
|
Chấp thuận thay đổi
nội dung đề án thăm dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
114.
|
8.
|
1.014782
|
Chấp thuận việc lấy
mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
115.
|
9.
|
1.014253
|
Chấp thuận thăm dò,
khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
116.
|
10
|
1.014246
|
Thăm dò bổ sung để
nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
117.
|
11
|
1.014251
|
Công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
118.
|
12
|
1.014252
|
Bổ sung khối lượng
công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
279/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
119.
|
13
|
1.014232
|
Cấp giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
120.
|
14
|
1.014234
|
Cấp lại giấy phép
thăm dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
121.
|
15
|
1.014235
|
Gia hạn giấy phép
thăm dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
122.
|
16
|
1.014237
|
Điều chỉnh giấy phép
thăm dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
123.
|
17
|
1.014238
|
Trả lại giấy phép
thăm dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
124.
|
18
|
1.014245
|
Chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
125.
|
19
|
1.014236
|
Cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
126.
|
20
|
1.014239
|
Cấp lại giấy phép
khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
127.
|
21
|
1.014240
|
Gia hạn giấy phép
khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
128.
|
22
|
1.014241
|
Điều chỉnh giấy phép
khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
129.
|
23
|
1.014242
|
Trả lại giấy phép
khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
130.
|
24
|
1.014243
|
Chuyển nhượng quyền
khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
131.
|
25
|
1.014244
|
Cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
132.
|
26
|
1.014247
|
Phê duyệt đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
133.
|
27
|
1.014248
|
Điều chỉnh nội dung
đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
134.
|
28
|
1.014249
|
Chấp thuận phương án
đóng cửa mỏ khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
135.
|
29
|
1.014250
|
Quyết định đóng cửa
mỏ khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
136.
|
30
|
1.014775
|
Quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
VII
|
LĨNH
VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ VIỆT NAM
|
|
|
137.
|
1.
|
1.011672
|
Cung cấp thông tin,
dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ - cấp Trung ương
|
421/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026
|
x
|
|
|
|
138.
|
2.
|
1.000082
|
Cấp, bổ sung, gia
hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương
|
421/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026
|
x
|
|
|
|
139.
|
3.
|
1.000063
|
Cấp, gia hạn, cấp
lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I
|
421/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026
|
|
x
|
|
|
VIII
|
LĨNH
VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
|
|
|
140.
|
1.
|
1.003099
|
Cấp giấy phép hoạt
động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp TW)
|
580/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
141.
|
2.
|
1.003020
|
Sửa đổi, bổ sung, gia
hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp TW)
|
580/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
142.
|
3.
|
1.002986
|
Cấp lại giấy phép
hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp TW)
|
580/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
143.
|
4.
|
1.001149
|
Khai thác, sử dụng
thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn (cấp TW)
|
580/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
144.
|
5.
|
1.001130
|
Xin phép trao đổi
thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức
quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
580/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
145.
|
6.
|
1.001115
|
Phê duyệt kế hoạch
tác động vào thời tiết trên phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương trở lên.
|
2231/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
146.
|
7.
|
1.001047
|
Thẩm định điều chỉnh
một phần kế hoạch tác động vào thời tiết
|
580/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
IX
|
LĨNH
VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
|
147.
|
1.
|
2.002652
|
Điều chỉnh thực hiện
nhiệm vụ bảo vệ môi trường
|
1597/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
148.
|
2.
|
1.005331
|
Đánh giá nghiệm thu
kết quả thực hiện nhiệm vụ môi trường
|
1597/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
149.
|
3.
|
2.001498
|
Tuyển chọn, giao trực
tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ môi trường
|
1597/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
150.
|
4.
|
1.010687
|
Phê duyệt danh mục
đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
3084/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
151.
|
5.
|
1.010688
|
Phê duyệt kết quả
tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
3084/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
152.
|
6.
|
1.010689
|
Điều chỉnh nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
3084/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
153.
|
7.
|
1.010690
|
Đánh giá, nghiệm thu
kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
|
3084/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
154.
|
8.
|
3.000516
|
Chấm dứt Hợp đồng
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
3084/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
155.
|
9.
|
2.001576
|
Công nhận tiến bộ kỹ
thuật
|
1597/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
156.
|
10
|
1.004241
|
Khai thác và sử dụng
thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp Trung ương)
|
704/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
X
|
LĨNH
VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
|
|
|
157.
|
1.
|
1.014830
|
Điều chỉnh ranh giới,
diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
158.
|
2.
|
1.014829
|
Điều chỉnh phân khu
chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
159.
|
3.
|
1.014831
|
Chuyển loại rừng đối
với khu rừng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản
lý
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
160.
|
4.
|
1.014827
|
Điều chỉnh ranh giới,
diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
161.
|
5.
|
1.012920
|
Thanh lý rừng trồng
thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
162.
|
6.
|
1.012686
|
Phê duyệt phương án
sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và
phát triển rừng đối với khu rừng thuộc bộ, cơ quan ngang bộ quản lý
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
163.
|
7.
|
1.007915
|
Thẩm định thiết kế,
dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử
dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do bộ, ngành trung ương quyết định đầu
tư
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
164.
|
8.
|
1.002237
|
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc
thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
165.
|
9.
|
1.002226
|
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc
rừng sản xuất thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
166.
|
10
|
3.000158
|
Cấp lại giấy phép
FLEGT
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
167.
|
11
|
3.000157
|
Cấp thay thế giấy
phép FLEGT
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
168.
|
12
|
3.000155
|
Cấp giấy phép FLEGT
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
169.
|
13
|
3.000156
|
Gia hạn giấy phép
FLEGT
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
170.
|
14
|
1.002161
|
Phê duyệt chương
trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và
phát triển rừng trung ương
|
1215/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
171.
|
15
|
1.000095
|
Miễn, giảm tiền dịch
vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi
nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên)
|
1215/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
172.
|
16
|
3.000500
|
Thẩm định, phê duyệt
hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu
trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc bộ, ngành quản lý
|
2653/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
173.
|
17
|
1.011469
|
Phê duyệt phương án
khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Bộ, cơ quan ngang bộ quản lý
|
2391/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
174.
|
18
|
2.002467
|
Công nhận giống cây
trồng lâm nghiệp
|
01/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
175.
|
19
|
3.000179
|
Cấp Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
|
01/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
176.
|
20
|
1.014020
|
Cấp thay thế giấy
phép CITES
|
04/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
Cổng
thông tin Một cửa quốc gia
|
|
177.
|
21
|
1.003903
|
Cấp giấy phép CITES
xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
|
04/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
Cổng
thông tin Một cửa quốc gia
|
|
178.
|
22
|
1.003578
|
Cấp giấy phép CITES
nhập khẩu mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
|
04/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
Cổng
thông tin Một cửa quốc gia
|
|
179.
|
23
|
1.003532
|
Cấp giấy phép CITES
nhập nội từ biển mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I, II CITES
|
04/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
Cổng
thông tin Một cửa quốc gia
|
|
XI
|
LĨNH
VỰC MÔI TRƯỜNG
|
|
|
180.
|
1.
|
2.002473
|
Cấp đổi quyết định
chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam (2.002473)
|
418/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
181.
|
2.
|
1.010737
|
Chấp thuận đăng ký
vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại theo Công ước Basel về kiểm
soát vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại và việc tiêu hủy chúng
(thay thế - cấp Bộ) (1.010737)
|
418/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
182.
|
3.
|
1.010734
|
Thẩm định phương án
cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo
riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (câp Bộ)
|
418/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
183.
|
4.
|
2.002469
|
Chứng nhận Nhãn sinh
thái Việt Nam (2.002469)
|
418/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
184.
|
5.
|
2.002470
|
Đăng ký miễn trừ các
chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POP) theo quy định của Công ước Stockholm
(2.002470)
|
418/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
185.
|
6.
|
1.010732
|
Thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường (cấp Bộ) (1.010732)
|
418/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
186.
|
7.
|
1.010731
|
Cung cấp thông tin
môi trường
|
379/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
187.
|
8.
|
1.010722
|
Cấp lại giấy phép môi
trường (cấp Bộ) (1.010722)
|
418/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
188.
|
9.
|
1.010721
|
Cấp điều chỉnh giấy
phép môi trường (1.010721)
|
418/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
189.
|
10
|
1.010719
|
Cấp giấy phép môi
trường (cấp Bộ) (1.010719)
|
418/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
190.
|
11
|
1.004880
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (1.004880)
|
418/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
191.
|
12
|
1.004316
|
Điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (1.004316)
|
418/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
192.
|
13
|
1.001498
|
Chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phế liệu nhập khẩu từ nước
ngoài làm nguyên liệu sản xuất ( 1.001498 )
|
418/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
XII
|
LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP
|
|
|
193.
|
1.
|
1.003519
|
Phê duyệt dự án
khuyến nông, thuyết minh dự án khuyến nông trung ương
|
1597/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
194.
|
2.
|
1.003496
|
Nghiệm thu kết quả
hàng năm dự án khuyến nông trung ương
|
1597/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
195.
|
3.
|
1.003480
|
Phê duyệt nhiệm vụ
khuyến nông thường xuyên
|
1597/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
XIII
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
|
|
|
196.
|
1.
|
1.012751
|
Giải quyết tranh chấp
đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
2304/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
197.
|
2.
|
1.012750
|
Cung cấp thông tin,
dữ liệu đất đai
|
2304/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
XIV
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
|
|
|
198.
|
1.
|
1.010093
|
Đăng ký hoạt động ứng
phó và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam
|
494/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
199.
|
2.
|
1.008401
|
Phê duyệt việc tiếp
nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ
tướng Chính phủ
|
494/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
200.
|
3.
|
1.008402
|
Phê duyệt việc tiếp
nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ không thuộc thẩm quyền quyết định
của Thủ tướng Chính phủ
|
494/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
201.
|
4.
|
1.014844
|
Quyết định chủ
trương, điều chỉnh quyết định chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để
khắc phục hậu quả thiên tai thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính
phủ
|
494/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
202.
|
5.
|
1.014845
|
Phê duyệt Văn kiện,
điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai
không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính
phủ
|
494/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
XV
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC
|
|
|
203.
|
1.
|
1.012499
|
Thẩm định phương án
điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
204.
|
2.
|
1.012496
|
Tạm dừng hiệu lực
giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
205.
|
3.
|
1.011512
|
Trả lại giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
206.
|
4.
|
1.004094
|
Cấp lại giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
207.
|
5.
|
1.014717
|
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công
trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác
tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (cấp Bộ)
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
208.
|
6.
|
1.014699
|
Điều chỉnh cục bộ Quy
trình vận hành liên hồ chứa
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
209.
|
7.
|
1.014719
|
Điều chỉnh tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước (cấp Bộ)
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
210.
|
8.
|
1.014718
|
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (cấp Bộ)
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
211.
|
9.
|
1.012498
|
Chấp thuận nội dung
về phương án chuyển nước
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
212.
|
10
|
1.000657
|
Cấp giấy phép thăm dò
nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên
|
248/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
213.
|
11
|
1.000606
|
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày
đêm trở lên
|
248/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
214.
|
12
|
1.000070
|
Cấp giấy phép khai
thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên
|
248/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
215.
|
13
|
1.000060
|
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000
m3/ngày đêm trở lên
|
248/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
216.
|
14
|
2.000021
|
Cấp giấy phép khai
thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 15
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024, trừ trường hợp quy định tại điểm
c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025)
|
248/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
217.
|
15
|
2.000018
|
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai thác nước mặt, nước biển.
|
248/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
XVI
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
|
|
|
218.
|
1.
|
1.003632
|
Phê duyệt quy trình
vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi mà việc
khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên do Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quản lý
|
498/QĐBNNMT
|
|
x
|
|
|
219.
|
2.
|
2.001340
|
Thẩm định, phê duyệt,
điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm
quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý
|
498/QĐBNNMT
|
|
x
|
|
|
220.
|
3.
|
2.001337
|
Thẩm định, phê duyệt
đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý
|
498/QĐBNNMT
|
|
x
|
|
|
XVII
|
LĨNH
VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ
|
|
|
221.
|
1.
|
1.012437
|
Kiểm soát thủy sản,
sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác được vận chuyển bằng tàu công ten
nơ nhập khẩu vào Việt Nam
|
339/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
222.
|
2.
|
1.004940
|
Cấp văn bản chấp
thuận cho tàu cá khai thác thủy sản ở vùng biển của quốc gia hoặc vùng lãnh
thổ khác hoặc cấp phép cho tàu cá đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm quyền
quản lý của Tổ chức quản lý nghề cá khu vực
|
339/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
223.
|
3.
|
1.004936
|
Cấp, cấp lại, gia hạn
giấy phép hoạt động cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thuỷ sản
trong vùng biển Việt Nam
|
339/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
224.
|
4.
|
1.004925
|
Cấp phép xuất khẩu
loài thuỷ sản có tên trong Danh mục loài thuỷ sản cấm xuất khẩu hoặc trong
Danh mục loài thuỷ sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng điều kiện
vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
|
339/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
225.
|
5.
|
1.004803
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thuỷ sản (đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài)
|
339/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
226.
|
6.
|
2.001705
|
Khai báo trước khi
cập cảng đối với tàu vận chuyển thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản có nguồn gốc từ
khai thác để nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh
thổ Việt Nam
|
339/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
227.
|
7.
|
1.003821
|
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (đối với cơ
sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, đối với cơ sở sản xuất, ương
dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống
thủy sản bố mẹ)
|
339/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
228.
|
8.
|
1.003790
|
Cấp, cấp lại giấy
phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp không phải đánh giá rủi ro
|
814/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
229.
|
9.
|
1.003770
|
Xác nhận cam kết hoặc
chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác
nhập khẩu
|
31/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
230.
|
10
|
1.003755
|
Cấp, cấp lại thẻ, dấu
kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá
|
68/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
231.
|
11
|
1.003361
|
Cấp, cấp lại giấy
phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro
|
814/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
232.
|
12
|
1.014834
|
Cấp, cấp lại Giấy xác
nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động
trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở
nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
339/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
233.
|
13
|
1.014835
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu
cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)
|
339/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
234.
|
14
|
1.014949
|
Cấp, cấp lại Giấy phép
xuất khẩu giống thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu
hoặc Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng điều
kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
|
814/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
XVIII
|
LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
|
|
235.
|
1.
|
1.007930
|
Kiểm tra nhà nước về
chất lượng phân bón nhập khẩu
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
Cổng
thông tin Một cửa quốc gia
|
|
236.
|
2.
|
1.007924
|
Gia hạn Quyết định
công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
278/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
237.
|
3.
|
3.000104
|
Cấp lại Quyết định
công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
278/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
238.
|
4.
|
1.007923
|
Cấp Quyết định công
nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
239.
|
5.
|
1.004038
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm hàng hóa
có nguồn gốc thực vật nhập khẩu
|
1000/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
Cổng
thông tin Một cửa quốc gia
|
|
240.
|
6.
|
2.001673
|
Cấp Giấy phép kiểm
dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện
kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào
Việt Nam
|
278/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
241.
|
7.
|
2.001429
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin
liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
242.
|
8.
|
1.003394
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp thay đổi nhà sản xuất
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
243.
|
9.
|
2.001335
|
Cấp Giấy phép khảo
nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký chính thức
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
244.
|
10
|
2.001328
|
Cấp Giấy phép khảo
nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký bổ sung
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
245.
|
11
|
2.001323
|
Cấp lại Giấy phép
khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
246.
|
12
|
1.002947
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
247.
|
13
|
2.001062
|
Kiểm tra nhà nước về
chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
Cổng
thông tin Một cửa quốc gia
|
|
248.
|
14
|
1.002510
|
Gia hạn Giấy chứng
nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
249.
|
15
|
2.001046
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch thực vật xuất khẩu/tái xuất khẩu
|
1000/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
Cổng
thông tin Một cửa quốc gia
|
|
250.
|
16
|
2.001038
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch thực vật quá cảnh
|
1000/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
Cổng
thông tin Một cửa quốc gia
|
|
251.
|
17
|
1.002417
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
252.
|
18
|
1.012069
|
Phục hồi hiệu lực
Bằng bảo hộ giống cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
253.
|
19
|
1.012065
|
Đăng ký bảo hộ giống
cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
254.
|
20
|
1.012068
|
Sửa đổi, cấp lại Bằng
bảo hộ giống cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
255.
|
21
|
1.012067
|
Cấp Bằng bảo hộ giống
cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
256.
|
22
|
1.012066
|
Sửa đổi, bổ sung Đơn
đăng ký bảo hộ giống cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
257.
|
23
|
1.012061
|
Đăng ký chuyển nhượng
quyền chủ sở hữu Bằng bảo hộ giống cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
258.
|
24
|
1.012056
|
Đình chỉ hiệu lực
Bằng bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
259.
|
25
|
1.012057
|
Hủy bỏ hiệu lực Bằng
bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức cá nhân
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
260.
|
26
|
2.002339
|
Chứng nhận lại chủng
loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
|
278/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
261.
|
27
|
2.002338
|
Chứng nhận chủng loại
gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
|
278/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
262.
|
28
|
1.007997
|
Cấp Quyết định công
nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
263.
|
29
|
1.007996
|
Cấp, cấp lại, gia
hạn, phục hồi Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng (bao gồm cả cây
trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp
Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)
|
278/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
264.
|
30
|
1.007992
|
Tự công bố lưu hành
giống cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
XIX
|
LĨNH
VỰC VIỄN THÁM QUỐC GIA
|
|
|
265.
|
1.
|
1.000652
|
Cung cấp thông tin,
dữ liệu ảnh viễn thám
|
764/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
TTHC
|
Số
quyết định công bố TTHC
|
DVCTT
|
Ghi
chú
|
|
Toàn
trình
|
Một
phần
|
|
I
|
LĨNH
VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
|
|
1.
|
1.
|
1.004.150
|
Cấp giấy phép tiếp
cận nguồn gen
|
375/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
2.
|
2.
|
1.004096
|
Gia hạn Giấy phép tiếp
cận nguồn gen
|
375/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
3.
|
3.
|
1.014.833
|
Cấp lại Giấy phép
tiếp cận nguồn gen
|
375/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
4.
|
4.
|
1.004117
|
Cho phép đưa nguồn
gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
375/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
5.
|
5.
|
1.008682
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
375/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
6.
|
6.
|
1.014.630
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
375/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
7.
|
7.
|
1.008.672
|
Phê duyệt Phương án
khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
|
375/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
8.
|
8.
|
1.014.022
|
Thả động vật nuôi
sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự
nhiên
|
375/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
9.
|
9.
|
1.008.675
|
Cấp giấy phép trao
đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
375/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
III
|
LĨNH
VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO VIỆT NAM
|
|
|
10.
|
1.
|
3.000436
|
Sửa đổi, bổ sung
quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành
chính trên biển của cấp tỉnh
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
11.
|
2.
|
3.000435
|
Cấp phép nghiên cứu
khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
12.
|
3.
|
3.000437
|
Gia hạn quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
13.
|
4.
|
1.009481
|
Công nhận khu vực
biển cấp tỉnh
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
14.
|
5.
|
1.005401
|
Giao khu vực biển
(cấp tỉnh)
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
15.
|
6.
|
1.005400
|
Sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh)
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
16.
|
7.
|
1.005399
|
Trả lại khu vực biển
(cấp tỉnh)
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
17.
|
8.
|
1.005189
|
Cấp giấy phép nhận
chìm ở biển (cấp tỉnh)
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
18.
|
9.
|
1.005181
|
Khai thác và sử dụng
cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử
(cấp tỉnh)
|
2298/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
19.
|
10.
|
1.004935
|
Gia hạn thời hạn giao
khu vực biển (cấp tỉnh)
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
20.
|
11.
|
2.000472
|
Gia hạn Giấy phép
nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
21.
|
12.
|
1.000969
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
22.
|
13.
|
1.000942
|
Trả lại giấy phép
nhận chìm (cấp tỉnh)
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
23.
|
14.
|
1.000705
|
Khai thác và sử dụng
cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu
hoặc văn bản yêu cầu (cấp tỉnh)
|
2298/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
IV
|
LĨNH
VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
|
|
|
24.
|
1.
|
1.012833
|
Quyết định hỗ trợ đầu
tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư
theo Luật Đầu tư công
|
705/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
25.
|
2.
|
1.012832
|
Đề xuất hỗ trợ đầu tư
dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
|
705/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
26.
|
3.
|
1.012835
|
Đề nghị thanh toán
kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi
|
705/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
27.
|
4.
|
1.012834
|
Quyết định hỗ trợ đối
với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà nước
|
705/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
28.
|
5.
|
1.011031
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
29.
|
6.
|
1.011032
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
30.
|
7.
|
1.008128
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
31.
|
8.
|
1.008129
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
32.
|
9.
|
1.008126
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn
nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu
theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
33.
|
10.
|
1.008127
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn
chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất
khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
277/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
34.
|
11.
|
1.008122
|
Cấp Giấy phép nhập
khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện
tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
277/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
35.
|
12.
|
1.008124
|
Kiểm tra xác nhận
chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
277/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
36.
|
13.
|
1.008125
|
Giảm kiểm tra chất
lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
277/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
37.
|
14.
|
3.000127
|
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
277/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
38.
|
15.
|
3.000128
|
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu
|
277/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
39.
|
16.
|
3.000129
|
Công bố lại thông tin
sản phẩm thức ăn bổ sung
|
277/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
40.
|
17.
|
3.000130
|
Thay đổi thông tin
sản phẩm thức ăn bổ sung
|
277/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
41.
|
18.
|
1.004756
|
Cấp Chứng chỉ hành
nghề thú y
|
277/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
42.
|
19.
|
2.001064
|
Gia hạn Chứng chỉ
hành nghề thú y
|
277/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
43.
|
20.
|
1.005319
|
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề thú y
|
277/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
44.
|
21.
|
1.011475
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu
của nước nhập khẩu)
|
2303/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
45.
|
22.
|
1.011479
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và
vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
2303/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
46.
|
23.
|
1.011478
|
Cấp Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng
an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
2303/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
47.
|
24.
|
1.011477
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu
cầu của nước nhập khẩu)
|
2303/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
48.
|
25.
|
1.002549
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc xin)
|
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
49.
|
26.
|
1.014777
|
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc- xin)
|
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
50.
|
27.
|
1.002432
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc- xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan
đến tổ chức, cá nhân đăng ký
|
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
51.
|
28.
|
1.013809
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
52.
|
29.
|
1.013813
|
Sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
53.
|
30.
|
1.013811
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
|
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
54.
|
31.
|
1.002409
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
55.
|
32.
|
1.014778
|
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
56.
|
33.
|
1.002373
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi
thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
|
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
57.
|
34.
|
1.001686
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
58.
|
35.
|
1.014779
|
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
59.
|
36.
|
1.004839
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
277/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
60.
|
37.
|
1.004022
|
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc thú y
|
2303/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
61.
|
38.
|
1.003703
|
Kiểm tra nhà nước về
chất lượng thuốc thú y nhập khẩu
|
2303/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
62.
|
39.
|
1.002338
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp
tỉnh
|
106/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
63.
|
40.
|
2.000873
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp
Tỉnh
|
318/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
64.
|
41.
|
1.014958
|
Thông báo phương án
chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn
nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh
|
898/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
V
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
|
|
65.
|
1.
|
2.001838
|
Cấp đổi Phiếu kiểm
soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai
mảnh vỏ
|
1049/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
66.
|
2.
|
2.001827
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm nông, lâm, thủy sản
|
2309/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
67.
|
3.
|
2.001730
|
Cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
2309/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
68.
|
4.
|
2.001726
|
Sửa đổi, bổ sung/cấp
lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
2309/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
69.
|
5.
|
1.003111
|
Chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
2309/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
70.
|
6.
|
1.003082
|
Chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC
17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005
|
2309/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
71.
|
7.
|
1.003058
|
Gia hạn chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
2309/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
72.
|
8.
|
2.001254
|
Thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
|
2309/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
73.
|
9.
|
1.002996
|
Miễn kiểm tra giám
sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
|
2309/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
74.
|
10.
|
2.001241
|
Cấp giấy chứng nhận
xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai
mảnh vỏ
|
1049/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
VI
|
LĨNH
VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
|
|
|
75.
|
1.
|
1.014.786
|
Khai thác thông tin,
dữ liệu địa chất, khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
76.
|
2.
|
1.014.346
|
Giao nộp, thu nhận
thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
77.
|
3.
|
1.014.260
|
Lựa chọn tổ chức, cá
nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
78.
|
4.
|
1.014.788
|
Lựa chọn tổ chức, cá
nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
79.
|
5.
|
1.014.789
|
Chấp thuận thay đổi
nội dung đề án thăm dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
80.
|
6.
|
1.014.787
|
Chấp thuận việc lấy
mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
81.
|
7.
|
1.014.292
|
Chấp thuận thăm dò,
khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
82.
|
8.
|
1.014.273
|
Thăm dò bổ sung để
nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
83.
|
9.
|
1.014.466
|
Công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
84.
|
10.
|
1.014.291
|
Bổ sung khối lượng
công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
279/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
85.
|
11.
|
1.014.261
|
Cấp giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
86.
|
12.
|
1.014.262
|
Cấp lại giấy phép
thăm dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
87.
|
13.
|
1.014.263
|
Gia hạn giấy phép
thăm dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
88.
|
14.
|
1.014.264
|
Điều chỉnh giấy phép
thăm dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
89.
|
15.
|
1.014.268
|
Trả lại giấy phép
thăm dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
90.
|
16.
|
1.014.270
|
Chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
91.
|
17.
|
1.014.257
|
Cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
92.
|
18.
|
1.014.265
|
Cấp lại giấy phép
khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
93.
|
19.
|
1.014.266
|
Gia hạn giấy phép
khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
94.
|
20.
|
1.014.267
|
Điều chỉnh giấy phép
khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
95.
|
21.
|
1.014.269
|
Trả lại giấy phép
khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
96.
|
22.
|
1.014.270
|
Chuyển nhượng quyền khai
thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
97.
|
23.
|
1.014.272
|
Cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
98.
|
24.
|
1.014.274
|
Phê duyệt đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
99.
|
25.
|
1.014.276
|
Điều chỉnh nội dung
đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
100
|
26.
|
1.014.277
|
Chấp thuận phương án
đóng cửa mỏ khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
101
|
27.
|
1.014.278
|
Quyết định đóng cửa
mỏ khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
102
|
28.
|
1.014.279
|
Cấp giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
103
|
29.
|
1.014.280
|
Gia hạn giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
104
|
30.
|
1.014.281
|
Điều chỉnh giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
105
|
31.
|
1.014.282
|
Trả lại giấy phép
thai thác tận thu khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
106
|
32.
|
1.014.283
|
Chuyển nhượng quyền
khai thác tận thu khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
107
|
33.
|
1.014.295
|
Quyết toán tiền cấp
quyền
|
279/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
108
|
34.
|
1.014.256
|
Xác nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
109
|
35.
|
1.014.289
|
Chấp thuận khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
110
|
36.
|
1.014.290
|
Xác nhận kết quả khảo
sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
VII
|
LĨNH
VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ VIỆT NAM
|
|
|
|
111
|
1.
|
1.011672
|
Cung cấp thông tin,
dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ - cấp Trung ương
|
421/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
112
|
2.
|
1.000082
|
Cấp lại, cấp đổi giấy
phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương
|
421/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
113
|
3.
|
1.000082
|
Cấp mới, bổ sung, gia
hạn cấp phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương
|
421/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
114
|
4.
|
1.000063
|
Cấp, gia hạn, cấp
lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I
|
421/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
VIII
|
LĨNH
VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
|
|
|
115
|
1.
|
1.014026
|
Phê duyệt điều chỉnh
một phần kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh
|
2231/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
116
|
2.
|
1.013863
|
Phê duyệt kế hoạch
tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh
|
2231/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
117
|
3.
|
1.013861
|
Phê duyệt nội dung
trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu
với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế
mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ
liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính
của tỉnh
|
2231/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
118
|
4.
|
1.000987
|
Cấp giấy phép hoạt
động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)
|
580/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
119
|
5.
|
1.000970
|
Sửa đổi, bổ sung, gia
hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)
|
580/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
120
|
6.
|
1.000943
|
Cấp lại giấy phép
hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)
|
580/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
IX
|
LĨNH
VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
|
121
|
|
1.011647
|
Công nhận vùng nông
nghiệp ứng dụng cao
|
1597/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
122
|
1.
|
1.009478
|
Đăng ký công bố hợp
quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban
hành
|
1597/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
123
|
2.
|
1.004237
|
Khai thác và sử dụng
thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp tỉnh)
|
704/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
X
|
LĨNH
VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
|
124
|
1.
|
1.003727
|
Công nhận làng nghề
truyền thống
|
2299/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
125
|
2.
|
1.003712
|
Công nhận nghề truyền
thống
|
2299/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
126
|
3.
|
1.003695
|
Công nhận làng nghề
|
2299/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
127
|
4.
|
1.003524
|
Kiểm tra chất lượng
muối nhập khẩu
|
778/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
128
|
5.
|
1.003486
|
Kiểm tra nhà nước về
an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
|
778/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
129
|
6.
|
1.003397
|
Hỗ trợ dự án liên kết
(cấp tỉnh)
|
2299/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
XI
|
LĨNH
VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
|
|
|
130
|
1.
|
1.014839
|
Giao rừng, cho thuê
rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền
sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
131
|
2.
|
1.012692
|
Điều chỉnh chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
132
|
3.
|
1.012689
|
Quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
133
|
4.
|
1.012690
|
Phê duyệt Phương án
sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát
triển rừng thuộc địa phương quản lý
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
134
|
5.
|
3.000160
|
Phân loại doanh
nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất
khẩu gỗ
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
135
|
6.
|
3.000159
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ
trước khi xuất khẩu
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
136
|
7.
|
3.000152
|
Quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
137
|
8.
|
1.014837
|
Điều chỉnh ranh giới,
diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
138
|
9.
|
1.014838
|
Chuyển loại rừng đối
với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
139
|
10.
|
1.014836
|
Điều chỉnh ranh giới,
diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
140
|
11.
|
1.012921
|
Thanh lý rừng trồng
thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
141
|
12.
|
1.012687
|
Điều chỉnh phân khu
chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
142
|
13.
|
1.007918
|
Thẩm định thiết kế,
dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử
dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định đầu tư
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
143
|
14.
|
1.000084
|
Phê duyệt đề án du
lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
144
|
15.
|
1.000081
|
Phê duyệt đề án du
lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
145
|
16.
|
1.012691
|
Quyết định thu hồi
rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng
|
1215/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
146
|
17.
|
3.000215
|
Quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của Hội đồng nhân dân các
tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An và Khánh Hoà theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ
|
1215/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
147
|
18.
|
1.000071
|
Phê duyệt chương
trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và
phát triển rừng cấp tỉnh
|
1215/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
148
|
19.
|
1.000058
|
Miễn, giảm tiền dịch
vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi
địa giới hành chính của một tỉnh)
|
1215/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
149
|
20.
|
1.000055
|
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
2261/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
150
|
21.
|
3.000501
|
Thẩm định, phê duyệt
hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu
trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý
|
2653/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
151
|
22.
|
1.011470
|
Phê duyệt Phương án
khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
nguồn vốn trồng rừng
|
2391/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
152
|
23.
|
1.000047
|
Phê duyệt phương án
khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
2391/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
153
|
24.
|
1.012413
|
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
|
3317/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
154
|
25.
|
3.000496
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục
CITES
|
04/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
155
|
26.
|
1.004819
|
Đăng ký mã số cơ sở
nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
|
04/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
156
|
27.
|
1.000045
|
Xác nhận bảng kê lâm
sản
|
01/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
157
|
28.
|
1.014605
|
Cấp, cấp lại mã số
rừng sản xuất là rừng trồng
|
01/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
158
|
29.
|
3.000198
|
Công nhận nguồn giống
cây trồng lâm nghiệp
|
01/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
159
|
30.
|
3.000179
|
Cấp Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
|
01/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
160
|
31.
|
1.007916
|
Nộp tiền trồng rừng
thay thế
|
01/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
XII
|
LĨNH
VỰC MÔI TRƯỜNG
|
|
|
161
|
1.
|
1.010735
|
Thẩm định phương án
cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo
riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (cấp
tỉnh) (1.010735)
|
418/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
162
|
2.
|
1.010733
|
Thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733)
|
418/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
163
|
3.
|
1.010730
|
Cấp lại giấy phép môi
trường (cấp Tỉnh) (1.010730)
|
418/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
164
|
4.
|
1.010727
|
Cấp giấy phép môi
trường (cấp Tỉnh) (1.010727 )
|
418/QĐ-BNNMT
|
|
|
|
|
165
|
5.
|
1.010729
|
Cấp điều chỉnh giấy
phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010729)
|
418/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
XIII
|
LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP
|
|
|
166
|
1.
|
1.003618
|
Phê duyệt kế hoạch
khuyến nông địa phương
|
1597/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
167
|
2.
|
1.003388
|
Công nhận doanh
nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
379/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
168
|
3.
|
1.003371
|
Công nhận lại doanh
nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
1597/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
XIV
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI[1]
|
|
|
169
|
1.
|
1.013994
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
170
|
2.
|
1.013993
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không
đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01
tháng 7 năm 2014
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
171
|
3.
|
1.013995
|
Đăng ký tài sản gắn
liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài
sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà
ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về
nhà ở nội dung đã đăng ký
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
172
|
4.
|
1.013992
|
Đăng ký biến động
chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm
quyền
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
173
|
5.
|
1.013988
|
Xóa ghi nợ tiền sử
dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
2304/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
174
|
6.
|
1.013980
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng;
quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành,
khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản,
điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định
của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu
nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi
hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết
của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát
sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ
có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
175
|
7.
|
1.013977
|
Đăng ký biến động
thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi
loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều
chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo
quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
176
|
8.
|
1.013947
|
Xác nhận tiếp tục sử
dụng đất nông nghiệp
|
2304/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
177
|
9.
|
1.013946
|
Sử dụng đất kết hợp
đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
178
|
10.
|
1.013945
|
Tổ chức kinh tế nhận
chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
179
|
11.
|
1.013833
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất;
thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do
sạt lở tự nhiên
|
2304/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
180
|
12.
|
1.013826
|
Điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn
cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
181
|
13.
|
1.013831
|
Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp
chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền,
đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án
xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc
góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê
đất trả tiền hàng năm
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
182
|
14.
|
1.013828
|
Giao đất, cho thuê
đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
183
|
15.
|
1.013827
|
Điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về
ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ
địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa.
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
184
|
16.
|
1.013823
|
Giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất
không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng;
cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng
đất
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
185
|
17.
|
1.013825
|
Chuyển hình thức giao
đất, cho thuê đất
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
186
|
18.
|
1.012821
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án sử dụng đất
|
2304/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
187
|
19.
|
1.012791
|
Thu hồi Giấy chứng
nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau
khi thu hồi
|
2304/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
188
|
20.
|
1.012787
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người
nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
trong dự án bất động sản
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
189
|
21.
|
1.012786
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất
|
3380QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
190
|
22.
|
1.012785
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng
8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực
hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
191
|
23.
|
1.012784
|
Tách thửa hoặc hợp
thửa đất.
|
2304/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
192
|
24.
|
1.012793
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành
lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp
|
2304/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
193
|
25.
|
1.012790
|
Đính chính Giấy
chứng nhận đã cấp.
|
2304/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
194
|
26.
|
1.012783
|
Cấp đổi Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
195
|
27.
|
1.012782
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng
nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần
diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
196
|
28.
|
1.012781
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so
với Giấy chứng nhận đã cấp
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
197
|
29.
|
1.012766
|
Xóa đăng ký thuê, cho
thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
2304/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
198
|
30.
|
1.012756
|
Đăng ký đất đai lần
đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.
|
2304/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
199
|
31.
|
2.002749
|
Điều chỉnh thời hạn
sử dụng đất trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp tại thành phố
Đà Nẵng
|
629/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
200
|
32.
|
2.002750
|
Công bố Danh mục khu
đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông
qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
|
629/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
201
|
33.
|
1.012805
|
Giải quyết tranh chấp
đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh
|
2304/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
202
|
34.
|
1.012789
|
Cung cấp thông tin,
dữ liệu đất đai.
|
2304/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
XV
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
|
|
|
203
|
1.
|
1.008408
|
Phê duyệt việc tiếp
nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh
|
494/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
204
|
2.
|
1.014846
|
Phê duyệt Văn kiện,
điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai
không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính
phủ (cấp tỉnh)
|
494/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
205
|
3.
|
1.013644
|
Cấp phép đối với các
hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
494/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
XVI
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC
|
|
|
206
|
1.
|
1.013799
|
Lấy ý kiến đối với
công trình khai thác nguồn nước
|
248/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
207
|
2.
|
1.012503
|
Lấy ý kiến về phương
án bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
208
|
3.
|
2.002835
|
Đăng ký khai thác
nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh,
mương, rạch
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
209
|
4.
|
1.014716
|
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công
trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác
tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
210
|
5.
|
1.012504
|
Lấy ý kiến về kết quả
vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
211
|
6.
|
1.012501
|
Trả lại giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
212
|
7.
|
1.012500
|
Tạm dừng hiệu lực
giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
213
|
8.
|
1.011518
|
Trả lại giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước .
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
214
|
9.
|
2.001850
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện
|
248/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
215
|
10.
|
1.004283
|
Điều chỉnh tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
216
|
11.
|
2.001770
|
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
217
|
12.
|
1.004253
|
Cấp lại giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
218
|
13.
|
1.004232
|
Cấp giấy phép thăm dò
nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
248/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
219
|
14.
|
1.004228
|
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000
m3/ngày đêm
|
248/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
220
|
15.
|
1.004223
|
Cấp giấy phép khai
thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
248/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
221
|
16.
|
1.004211
|
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000
m3/ngày đêm
|
248/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
222
|
17.
|
1.004179
|
Cấp giấy phép khai
thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy
định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025)
|
248/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
223
|
18.
|
1.004167
|
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
|
248/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
224
|
19.
|
1.004122
|
Cấp giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất
|
248/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
225
|
20.
|
2.001738
|
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
248/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
226
|
21.
|
1.000824
|
Cấp lại giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước .
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
XVII
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
|
|
|
227
|
1.
|
1.004427
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng
công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
228
|
2.
|
2.001796
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch,
thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
229
|
3.
|
2.001426
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
230
|
4.
|
2.001795
|
Cấp giấy phép nổ mìn
và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
231
|
5.
|
1.003870
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
232
|
6.
|
1.003893
|
Cấp lại giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên
chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách,
cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
233
|
7.
|
2.001793
|
Cấp giấy phép hoạt
động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
498/QĐ-BNNMT
|
|
|
|
|
234
|
8.
|
1.004385
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
235
|
9.
|
2.001791
|
Cấp giấy phép nuôi
trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
236
|
10.
|
1.003880
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh,
dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
237
|
11.
|
2.001401
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương
tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
238
|
12.
|
1.003867
|
Thẩm định quy trình
vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
239
|
13.
|
2.001804
|
Phê duyệt phương án,
cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phê duyệt
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
240
|
14.
|
1.003232
|
Thẩm định, phê duyệt,
điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm
quyền của UBND cấp tỉnh
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
241
|
15.
|
1.003221
|
Thẩm định, phê duyệt
đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền
của UBND cấp tỉnh
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
242
|
16.
|
1.003211
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình
thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
243
|
17.
|
1.003203
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
244
|
18.
|
1.014847
|
Phê duyệt phương án
bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
XVIII
|
LĨNH
VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ
|
|
|
245
|
1.
|
1.004943
|
Công nhận kết quả
khảo nghiệm giống thủy sản
|
339/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
246
|
2.
|
1.004929
|
Cấp giấy phép nhập
khẩu tàu cá, thuê tàu trần
|
68/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
247
|
3.
|
1.004923
|
Công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
53/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
248
|
4.
|
1.004921
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc
địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
53/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
249
|
5.
|
1.004918
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở
sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng
thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố
mẹ)
|
339/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
250
|
6.
|
1.004915
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài)
|
339/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
251
|
7.
|
1.004913
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
339/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
252
|
8.
|
1.004794
|
Cấp phép nhập khẩu
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu
khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
2310/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
253
|
9.
|
1.004697
|
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
339/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
254
|
10.
|
1.004694
|
Công bố mở cảng cá
loại I, II
|
68/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
255
|
11.
|
1.004692
|
Cấp, cấp lại Giấy xác
nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực
(hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ
sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
339/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
256
|
12.
|
1.004683
|
Công nhận kết quả
khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
339/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
257
|
13.
|
1.004359
|
Cấp, cấp lại giấy
phép khai thác thủy sản
|
339/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
258
|
14.
|
1.004344
|
Cấp văn bản chấp
thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
|
339/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
259
|
15.
|
2.001694
|
Cấp phép nhập khẩu
giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh
tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
2310/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
260
|
16.
|
1.003851
|
Cấp văn bản chấp
thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn,
nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc
tế)
|
53/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
261
|
17.
|
1.003741
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu
cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quản lý)
|
339/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
262
|
18.
|
1.003681
|
Xóa đăng ký tàu cá,
tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
68/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
263
|
19.
|
1.003666
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
31/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
264
|
20.
|
1.003650
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
68/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
265
|
21.
|
1.003634
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
68/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
266
|
22.
|
1.003586
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
68/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
267
|
23.
|
2.002819
|
Cấp, cấp lại, sửa
đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu
cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA)
|
5807/QĐ-BNNMT
|
|
|
|
|
XIX
|
LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
|
268
|
1.
|
1.007929
|
Cấp Giấy phép nhập
khẩu phân bón
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
269
|
2.
|
1.007928
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
270
|
3.
|
1.007927
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
271
|
4.
|
1.007926
|
Cấp Quyết định công
nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
272
|
5.
|
1.004363
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
278/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
273
|
6.
|
1.004346
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
278/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
274
|
7.
|
1.003984
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng
kiểm dịch thực vật
|
1000/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
275
|
8.
|
1.003971
|
Cấp Giấy phép nhập
khẩu thuốc bảo vệ thực vật
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
276
|
9.
|
1.003395
|
Kiểm tra nhà nước về
an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
5891/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
277
|
10.
|
2.001236
|
Công nhận tổ chức đủ
điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
278
|
11.
|
1.012072
|
Cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
279
|
12.
|
1.012071
|
Sửa đổi, đình chỉ,
hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây
trồng được bảo hộ
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
280
|
13.
|
1.012073
|
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
281
|
14.
|
1.012070
|
Chuyển giao quyền sử
dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
282
|
15.
|
1.012064
|
Ghi nhận lại tổ chức
dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
283
|
16.
|
1.012063
|
Ghi nhận tổ chức dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
284
|
17.
|
1.012062
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
285
|
18.
|
1.012004
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
192/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
286
|
19.
|
1.012003
|
Cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
192/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
287
|
20.
|
1.012002
|
Cấp lại Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng
|
192/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
288
|
21.
|
1.012001
|
Cấp Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng
|
192/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
289
|
22.
|
1.012000
|
Thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân
|
192/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
290
|
23.
|
1.011999
|
Thu hồi Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
192/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
291
|
24.
|
1.011998
|
Đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
292
|
25.
|
1.010090
|
Công nhận các tiêu
chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng
chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
2286/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
293
|
26.
|
1.008003
|
Cấp Quyết định, phục
hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp,
cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
294
|
27.
|
1.007999
|
Cấp phép nhập khẩu
giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố
lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc
tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo
nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng).
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
295
|
28.
|
1.007998
|
Cấp, cấp lại Quyết
định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
296
|
29.
|
1.007994
|
Cấp phép xuất khẩu
giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công
nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen
giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo,
triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
297
|
30.
|
2.001427
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
|
|
|
298
|
31.
|
1.002560
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
|
|
|
299
|
32.
|
1.014776
|
Cấp, cấp lại mã số
vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
|
278/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
C.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
TTHC
|
Số
quyết định công bố TTHC
|
DVCTT
|
Ghi
chú
|
|
Toàn
trình
|
Một
phần
|
|
I
|
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI
ĐẢO VIỆT NAM
|
|
|
|
1.
|
1.
|
3.000442
|
Sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
2.
|
2.
|
3.000439
|
Giao khu vực biển cho
cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
3.
|
3.
|
3.000443
|
Công nhận khu vực
biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
4.
|
4.
|
3.000441
|
Trả lại khu vực biển
cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
619/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ
THÚ Y
|
|
|
5.
|
1.
|
1.012837
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh
phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi
phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu,
bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ
phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự
nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
2303/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
6.
|
2.
|
1.012836
|
Hỗ trợ chi phí về
vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và
dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để
thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân
tạo gia súc (trâu, bò)
|
2303/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
7.
|
3.
|
1.013997
|
Hỗ trợ cơ sở sản xuất
bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ
trang nhân dân)
|
2313/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ
KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
|
|
|
8.
|
1.
|
1.014259
|
Quyết toán tiền cấp
quyền
|
279/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
9.
|
2.
|
1.014258
|
Xác nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO
|
|
|
10.
|
1.
|
3.000412
|
Công nhận người lao
động có thu nhập thấp
|
967/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
11.
|
2.
|
1.011609
|
Công nhận hộ làm nông
nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
|
967/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
12.
|
3.
|
1.011607
|
Công nhận hộ nghèo,
hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm
|
967/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
13.
|
4.
|
1.011608
|
Công nhận hộ thoát
nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm
|
967/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
14.
|
5.
|
1.011606
|
Công nhận hộ nghèo,
hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
|
2306/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP
TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
|
15.
|
1.
|
1.003434
|
Hỗ trợ dự án liên kết
(cấp xã)
|
2299/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
VÀ KIỂM LÂM
|
|
|
16.
|
1.
|
1.014832
|
Giao rừng, cho thuê
rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền
sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
17.
|
2.
|
1.012922
|
Kiểm tra hiện trường
rừng trồng bị thiệt hại
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
18.
|
3.
|
1.012531
|
Hỗ trợ lãi suất vốn
vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
19.
|
4.
|
1.007919
|
Thẩm định thiết kế,
dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công
trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự
án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
20.
|
5.
|
1.012694
|
Quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
|
364/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
21.
|
6.
|
3.000250
|
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân,
cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác
trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
|
2261/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
22.
|
7.
|
1.011471
|
Phê duyệt Phương án
khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
2391/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
23.
|
8.
|
3.000502
|
Thẩm định, phê duyệt
hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu
trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
2653/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
24.
|
9.
|
1.012695
|
Quyết định thu hồi
rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
|
1215/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
VII
|
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
|
|
|
25.
|
1.
|
1.010736
|
Tham vấn trong đánh
giá tác động môi trường (cấp xã)
|
973/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
|
|
|
26.
|
1.
|
1.003596
|
Phê duyệt kế hoạch
khuyến nông địa phương (cấp xã)
|
1597/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
IX
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT
ĐAI[2]
|
|
|
27.
|
1.
|
1.013979
|
Tặng cho quyền sử
dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối
với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
2304/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
28.
|
2.
|
1.013978
|
Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
29.
|
3.
|
1.013965
|
Sử dụng đất kết hợp
đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
30.
|
4.
|
1.013962
|
Giao đất ở có thu
tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên
chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công
nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm
công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương
từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y
tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách
hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại
xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng
chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
31.
|
5.
|
1.013950
|
Chuyển hình thức giao
đất, cho thuê đất.
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
32.
|
6.
|
1.013949
|
Giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất
không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng;
cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng
đất
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
33.
|
7.
|
1.013953
|
Điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về
ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ
địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
34.
|
8.
|
1.013952
|
Điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn
cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
35.
|
9.
|
1.012818
|
Thu hồi Giấy chứng
nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng
nhận sau khi thu hồi
|
2304/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
36.
|
10.
|
1.012817
|
Xác định lại diện
tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày
01 tháng 7 năm 2004
|
2304/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
37.
|
11.
|
1.012796
|
Đính chính Giấy
chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
|
2304/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
38.
|
12.
|
1.012753
|
Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
39.
|
13.
|
1.014284
|
Giao đất, cho thuê
đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển.
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
40.
|
14.
|
1.014275
|
Tổ chức kinh tế nhận
chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư.
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
41.
|
15.
|
1.013967
|
Giải quyết tranh chấp
đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
2304/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
42.
|
16.
|
1.012812
|
Hòa giải tranh chấp
đất đai
|
2304/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
X
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ
ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
|
|
|
43.
|
1.
|
1.010091
|
Hỗ trợ khám chữa
bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã
trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
494/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
44.
|
2.
|
1.010092
|
Trợ cấp tiền tuất,
tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên)
cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm
xã hội
|
494/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
XI
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI
NGUYÊN NƯỚC
|
|
|
45.
|
1.
|
1.001662
|
Đăng ký khai thác
nước dưới đất
|
248/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
XII
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
|
|
|
46.
|
1.
|
1.014849
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng
công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
47.
|
2.
|
1.014850
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch,
thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
48.
|
3.
|
1.014851
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
49.
|
4.
|
1.014852
|
Cấp giấy phép nổ mìn
và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
50.
|
5.
|
1.014853
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
51.
|
6.
|
1.014854
|
Cấp lại giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên
chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách,
cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp
xã
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
52.
|
7.
|
1.014859
|
Cấp giấy phép hoạt
động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
53.
|
8.
|
1.014860
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
54.
|
9.
|
1.014862
|
Cấp giấy phép nuôi
trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
55.
|
10.
|
1.014863
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
56.
|
11.
|
1.014864
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương
tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
57.
|
12.
|
2.001627
|
Thẩm định quy trình
vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
58.
|
13.
|
1.003446
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình
thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
59.
|
14.
|
1.003440
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
60.
|
15.
|
2.001621
|
Hỗ trợ đầu tư xây
dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm
nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn
hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
61.
|
16.
|
1.003347
|
Phê duyệt, công bố
công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
cấp xã
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
62.
|
17.
|
1.003471
|
Phê duyệt đề cương,
kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp xã
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
63.
|
18.
|
1.014848
|
Phê duyệt phương án
bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã
|
498/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
XIII
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ
KIỂM NGƯ
|
|
|
64.
|
1.
|
1.004498
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc
địa bàn quản lý)
|
53/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
65.
|
2.
|
1.004478
|
Công bố mở cảng cá
loại III
|
68/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
66.
|
3.
|
1.003956
|
Công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
53/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
67.
|
4.
|
1.004680
|
Xác nhận nguồn gốc
loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn
gốc từ nuôi trồng
|
53/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
68.
|
5.
|
1.004656
|
Xác nhận nguồn gốc
loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc
khai thác từ tự nhiên
|
53/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
69.
|
6.
|
1.014801
|
Cấp, cấp lại Giấy xác
nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động
trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc
thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)
|
339/QĐ-BNNMT
|
|
|
|
|
XIV
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
|
70.
|
1.
|
1.008004
|
Chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
1000/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
D.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA CƠ QUAN KHÁC
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
TTHC
|
Số
quyết định công bố tthc
|
DVCTT
|
Ghi
chú
|
|
Toàn
trình
|
Một
phần
|
|
I
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
VÀ KIỂM LÂM
|
|
|
1.
|
1.
|
1.000025
|
Phê duyệt Đề án sắp
xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp
|
379/QĐ-BNNMT
|
x
|
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ
KIỂM NGƯ
|
|
|
2.
|
1.
|
1.003593
|
Cấp giấy xác nhận
nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu)
|
31/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
3.
|
2.
|
1.003590
|
Cấp Giấy chứng nhận
thẩm định thiết kế tàu cá
|
68/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
|
4.
|
3.
|
1.003563
|
Cấp giấy chứng nhận
an toàn kỹ thuật tàu cá
|
68/QĐ-BNNMT
|
|
x
|
|
[1] Trong
thời hạn đến ngày 1/7/2026, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc áp dụng
các thủ tục hành chính từ số thứ tự 169 đến 198 cột 1 (từ số thứ tự 1 đến 30
cột 2).
[2] Trong
thời hạn đến ngày 1/7/2026, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc áp dụng
các thủ tục hành chính từ số thứ tự 27 đến 40 cột 1 (từ số thứ tự 1 đến 14 cột
2).
Quyết định 1126/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1126/QĐ-BNNMT ngày 01/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
868
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|