|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Cấp thực hiện
|
|
I
|
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
|
|
1
|
1.004191
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy
phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh
chuyển khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
2
|
1.001419
|
Cấp
phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
Cấp tỉnh
|
|
3
|
1.003438
|
Thủ
tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc
phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)
|
Cấp tỉnh
|
|
4
|
1.001062
|
Thủ
tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
Cấp tỉnh
|
|
5
|
1.000957
|
Thủ
tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác
|
Cấp tỉnh
|
|
6
|
1.000905
|
Thủ
tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập
|
Cấp tỉnh
|
|
7
|
1.000890
|
Thủ
tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
8
|
1.004155
|
Thủ
tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
|
Cấp tỉnh
|
|
9
|
1.004181
|
Thủ
tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
Cấp tỉnh
|
|
10
|
2.001758
|
Thủ
tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
|
Cấp tỉnh
|
|
11
|
1.000551
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
Cấp tỉnh
|
|
12
|
1.000477
|
Thủ
tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm
ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định
pháp luật
|
Cấp tỉnh
|
|
13
|
1.000264
|
Đăng
ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
|
Cấp tỉnh
|
|
14
|
1.001238
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
15
|
1.001104
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
hàng hóa xuất khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
16
|
1.000400
|
Cấp
Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico
|
Cấp tỉnh
|
|
17
|
1.005406
|
Gia
hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
18
|
1.002939
|
Thủ
tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới
|
Cấp tỉnh
|
|
19
|
1.000350
|
Cấp
giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
20
|
2.001264
|
Thủ
tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều
kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở
biên giới
|
Cấp tỉnh
|
|
21
|
1.005405
|
Cấp
lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
22
|
1.013778
|
Thủ
tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh
|
Cấp tỉnh
|
|
23
|
1.000421
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa
|
Cấp tỉnh
|
|
24
|
1.000490
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
25
|
1.000450
|
Cấp
giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu B
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
26
|
1.003400
|
Cấp
giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
27
|
1.000430
|
Cấp
giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất
khẩu đi Châu Phi)
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
28
|
1.002960
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Venezuela
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
29
|
1.003477
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Peru
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
30
|
1.001274
|
Cấp
Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM)
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
31
|
1.000398
|
Cấp
giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu ICO (cho hàng cà phê
xuất khẩu)
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
32
|
2.001372
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
33
|
1.007968
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
34
|
1.008361
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
35
|
1.008667
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
36
|
1.008882
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
37
|
1.010056
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
38
|
1.010762
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
39
|
1.014119
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
40
|
1.000694
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
41
|
2.000303
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AI
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
42
|
1.000432
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AJ
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
43
|
1.000603
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AK
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
44
|
1.000695
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
45
|
1.000665
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu D
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
46
|
1.000676
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
47
|
1.000686
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VJ
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
48
|
1.000664
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
49
|
1.000431
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VK
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
50
|
1.013643
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
51
|
1.013642
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
52
|
2.000260
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
53
|
1.000382
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
54
|
1.000366
|
Cấp
Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
55
|
1.001298
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến
các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
56
|
1.001370
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ
doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các
khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
57
|
1.001380
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
58
|
1.001383
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
59
|
1.003522
|
Cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
II
|
|
Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động
|
|
|
60
|
2.000140
|
Cấp
chứng chỉ kiểm định viên
|
Cấp tỉnh
|
|
61
|
2.000066
|
Cấp
lại chứng chỉ kiểm định viên
|
Cấp tỉnh
|
|
III
|
|
Lĩnh vực Điện lực
|
|
|
62
|
1.013417
|
Cấp
lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp
tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
Cấp tỉnh
|
|
63
|
1.013418
|
Cấp
gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân
Cấp tỉnh;
|
Cấp tỉnh
|
|
64
|
1.013419
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân Cấp tỉnh;
|
Cấp tỉnh
|
|
65
|
1.013420
|
Cấp
lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp
tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
|
Cấp tỉnh
|
|
66
|
1.013004
|
Cấp
giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu
thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
Cấp tỉnh
|
|
67
|
2.002676
|
Thông
báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với
hệ thống điện quốc gia
|
Cấp tỉnh
|
|
68
|
1.013401
|
Cấp
giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
69
|
1.013411
|
Cấp
giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp
tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
70
|
1.013005
|
Điều
chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
Cấp tỉnh
|
|
71
|
1.013412
|
Cấp
giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp
tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
72
|
1.013416
|
Cấp
giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp
tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
73
|
1.013421
|
Thu
hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
74
|
1.013394
|
Phê
duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
Cấp tỉnh
|
|
75
|
1.013395
|
Điều
chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
Cấp tỉnh
|
|
IV
|
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
|
Cấp tỉnh
|
|
76
|
1.000363
|
Cấp
phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà
|
Cấp tỉnh
|
|
77
|
1.000667
|
Nhập
khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
78
|
2.000209
|
Nhập
khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại
|
Cấp tỉnh
|
|
79
|
1.000162
|
Chấp
thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu,
gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến
nguyên liệu thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
80
|
1.000172
|
Chấp
thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản
phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
81
|
1.000949
|
Chấp
thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
82
|
1.013780
|
Nhượng
bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của
các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
83
|
1.013779
|
Thủ
tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa
xuất khẩu theo giấy phép
|
Cấp tỉnh
|
|
84
|
1.000948
|
Cấp
lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
85
|
1.000911
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
86
|
1.000981
|
Cấp
Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
87
|
1.001335
|
Nhập
khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc
lá tiêu thụ trong nước
|
Cấp tỉnh
|
|
V
|
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
|
|
88
|
1.003683
|
Thẩm
định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
|
Cấp bộ, cấp tỉnh
|
|
89
|
1.014721
|
Thủ
tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
|
Cấp tỉnh
|
|
90
|
1.014735
|
Thủ
tục cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm
2
|
Cấp tỉnh
|
|
91
|
1.014723
|
Thủ
tục cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa
chất thuộc UBND Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
92
|
1.014733
|
Thủ
tục cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt nhóm 2
|
Cấp tỉnh
|
|
93
|
1.014731
|
Thủ
tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Cấp tỉnh
|
|
94
|
1.014722
|
Cấp
chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân
dân Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
95
|
1.014727
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc
UBND Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
96
|
1.014729
|
Thủ
tục cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt nhóm 2
|
Cấp tỉnh
|
|
97
|
1.014734
|
Thủ
tục cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Cấp tỉnh
|
|
98
|
1.014730
|
Thủ
tục cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 2
|
Cấp tỉnh
|
|
99
|
1.014724
|
Thủ
tục cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
100
|
1.014710
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều
kiện
|
Cấp tỉnh
|
|
101
|
1.014728
|
Thủ
tục cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Cấp tỉnh
|
|
102
|
1.014732
|
Thủ
tục cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Cấp tỉnh
|
|
103
|
1.014725
|
Thủ
tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc
UBND Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
104
|
1.014726
|
Thủ
tục cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
105
|
1.014720
|
Thủ
tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hóa chất có điều kiện
|
Cấp tỉnh
|
|
106
|
1.014714
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều
kiện
|
Cấp tỉnh
|
|
107
|
2.002834
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
Cấp tỉnh
|
|
108
|
2.002836
|
Thủ
tục cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 2
|
Cấp tỉnh
|
|
VI
|
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
|
109
|
2.000172
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm
quyền của Sở Công Thương
|
Cấp tỉnh
|
|
110
|
1.013058
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
111
|
1.000965
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
Cấp tỉnh
|
|
112
|
2.000229
|
Cấp
giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
|
113
|
2.001434
|
Cấp
Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
114
|
1.003401
|
Thu
hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ
|
Cấp tỉnh
|
|
115
|
2.001433
|
Cấp
lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
116
|
2.000210
|
Cấp
lại chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
|
117
|
2.000221
|
Cấp
giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền
của Sở Công Thương
|
Cấp tỉnh
|
|
118
|
1.000998
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
Cấp tỉnh
|
|
VII
|
|
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
|
|
|
119
|
2.000131
|
Đăng
ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam.
|
Cấp tỉnh
|
|
120
|
2.000002
|
Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình
khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
|
Cấp tỉnh
|
|
121
|
2.000001
|
Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt
Nam.
|
Cấp tỉnh
|
|
122
|
2.002607
|
Gia
hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam.
|
Cấp tỉnh
|
|
123
|
2.002606
|
Cấp
lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam.
|
Cấp tỉnh
|
|
124
|
2.000133
|
Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước
ngoài.
|
Cấp tỉnh
|
|
125
|
2.000026
|
Đăng
ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
|
126
|
2.000004
|
Đăng
ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực
hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Cấp tỉnh
|
|
127
|
2.002604
|
Cấp
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam.
|
Cấp tỉnh
|
|
128
|
2.002608
|
Chấm
dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
|
Cấp tỉnh
|
|
129
|
2.002605
|
Sửa
đổi giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam.
|
Cấp tỉnh
|
|
130
|
2.000033
|
Thông
báo hoạt động khuyến mại
|
Cấp tỉnh
|
|
131
|
2.001474
|
Thông
báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
|
Cấp tỉnh
|
|
VIII
|
|
Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
|
|
132
|
2.000191
|
Đăng
ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công
Thương
|
Cấp tỉnh
|
|
133
|
2.002620
|
Thông
báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường
xuyên
|
Cấp xã
|
|
IX
|
|
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp
|
|
|
134
|
2.001573
|
Chấm
dứt hoạt động bán hàng đa cấp
|
Cấp tỉnh
|
|
135
|
1.003705
|
Công
nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
Cấp tỉnh
|
|
136
|
2.000631
|
Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Cấp tỉnh
|
|
137
|
2.000609
|
Thông
báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
|
Cấp tỉnh
|
|
138
|
2.000324
|
Xác
nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa
phương
|
Cấp tỉnh
|
|
139
|
2.000309
|
Đăng
ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Cấp tỉnh
|
|
140
|
2.000619
|
Thông
báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Cấp tỉnh
|
|
X
|
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
|
|
141
|
1.003951
|
Đăng
ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Cấp tỉnh
|
|
142
|
1.003860
|
Đăng
ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
|
143
|
2.000115
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh
thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
|
144
|
2.000117
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực
phẩm
|
Cấp tỉnh
|
|
145
|
1.003929
|
Đăng
ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn
thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
|
146
|
2.000591
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
|
147
|
2.001595
|
Đăng
ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
|
148
|
2.000535
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
|
149
|
2.001660
|
Đăng
ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước
|
Cấp tỉnh
|
|
150
|
2.001682
|
Đăng
ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Cấp tỉnh
|
|
XI
|
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
151
|
1.001338
|
Cấp
Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
152
|
1.001323
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
153
|
2.000598
|
Cấp
lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
154
|
1.003977
|
Cấp
Giấy phép phân phối rượu
|
Cấp tỉnh
|
|
155
|
1.005376
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu
|
Cấp tỉnh
|
|
156
|
1.003101
|
Cấp
lại Giấy phép phân phối rượu
|
Cấp tỉnh
|
|
157
|
2.000666
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
Cấp tỉnh
|
|
158
|
2.000664
|
Cấp
lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm
quyền cấp của Sở Công Thương
|
Cấp tỉnh
|
|
159
|
2.000673
|
Cấp
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Cấp tỉnh
|
|
160
|
2.000669
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Cấp tỉnh
|
|
161
|
2.000672
|
Cấp
lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Cấp tỉnh
|
|
162
|
2.000648
|
Cấp
Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Cấp tỉnh
|
|
163
|
2.000645
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Cấp tỉnh
|
|
164
|
2.000647
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Cấp tỉnh
|
|
165
|
2.000190
|
Cấp
Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
166
|
2.000176
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
167
|
2.000167
|
Cấp
lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
168
|
2.001624
|
Cấp
Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Cấp tỉnh
|
|
169
|
2.001619
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
|
Cấp tỉnh
|
|
170
|
2.000636
|
Cấp
lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Cấp tỉnh
|
|
171
|
2.000633
|
Cấp
Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Cấp xã
|
|
172
|
1.001279
|
Cấp
lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Cấp xã
|
|
173
|
2.000629
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Cấp xã
|
|
174
|
2.000181
|
Cấp
Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Cấp xã
|
|
175
|
2.000162
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Cấp xã
|
|
176
|
2.000150
|
Cấp
lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Cấp xã
|
|
177
|
2.000620
|
Cấp
Giấy phép bán lẻ rượu
|
Cấp xã
|
|
178
|
2.000615
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
|
Cấp xã
|
|
179
|
2.001240
|
Cấp
lại Giấy phép bán lẻ rượu
|
Cấp xã
|
|
180
|
1.010696
|
Cấp
Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy
mô nhỏ
|
Cấp tỉnh
|
|
181
|
1.003992
|
Cấp
lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Cấp tỉnh
|
|
182
|
2.001630
|
Cấp
lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Cấp tỉnh
|
|
183
|
2.001646
|
Cấp
Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Cấp tỉnh
|
|
184
|
2.000626
|
Cấp
Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
185
|
2.000640
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
186
|
1.004021
|
Cấp
giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Cấp tỉnh
|
|
187
|
2.000197
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
188
|
2.001636
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu
lít/năm)
|
Cấp tỉnh
|
|
189
|
2.000204
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
190
|
2.000622
|
Cấp
lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
191
|
2.000637
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
192
|
1.004007
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu
lít/năm trở lên)
|
Cấp tỉnh
|
|
XII
|
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
193
|
1.001271
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
Cấp tỉnh
|
|
194
|
2.000618
|
Cấp
bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
Cấp tỉnh
|
|
195
|
2.000613
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
Cấp tỉnh
|
|
196
|
1.000878
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
Cấp tỉnh
|
|
197
|
2.000401
|
Thủ
tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
Cấp tỉnh
|
|
198
|
2.000251
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
Cấp tỉnh
|
|
199
|
1.001292
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
Cấp tỉnh
|
|
200
|
2.000628
|
Cấp
bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
Cấp tỉnh
|
|
201
|
2.000624
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
Cấp tỉnh
|
|
202
|
2.000604
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Cấp tỉnh
|
|
203
|
2.001675
|
Cấp
bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Cấp tỉnh
|
|
204
|
2.001665
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Cấp tỉnh
|
|
XIII
|
|
Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
|
|
205
|
1.013990
|
Cấp
lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
Cấp tỉnh
|
|
206
|
2.000147
|
Cấp
Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
Cấp tỉnh
|
|
207
|
2.000046
|
Cấp
thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ
thuật tương ứng
|
Cấp tỉnh
|
|
208
|
1.013989
|
Cấp
thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định
|
Cấp tỉnh
|
|
XIV
|
|
Lĩnh vực Giám định Thương mại
|
|
|
209
|
1.005190
|
Đăng
ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại
|
Cấp tỉnh
|
|
210
|
2.000110
|
Đăng
ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại
|
Cấp tỉnh
|
|
XV
|
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
|
|
211
|
1.000376
|
Cấp
Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
212
|
2.000662
|
Cấp
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
Cấp tỉnh
|
|
213
|
1.001441
|
Gia
hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
Cấp tỉnh
|
|
214
|
2.000322
|
Điều
chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
Cấp tỉnh
|
|
215
|
2.000330
|
Điều
chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
|
216
|
1.000168
|
Chấm
dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
217
|
1.000774
|
Cấp
giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Cấp tỉnh
|
|
218
|
2.002166
|
Điều
chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
Cấp tỉnh
|
|
219
|
1.000361
|
Cấp
lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
220
|
2.000370
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện
quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
Cấp tỉnh
|
|
221
|
2.000327
|
Gia
hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
222
|
2.000063
|
Cấp
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
223
|
2.000361
|
Cấp
giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất
thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Cấp tỉnh
|
|
224
|
2.000450
|
Cấp
lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
225
|
2.000334
|
Điều
chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng
diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm
thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức
dưới 500m2
|
Cấp tỉnh
|
|
226
|
2.000362
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện
quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách,
báo và tạp chí
|
Cấp tỉnh
|
|
227
|
2.000340
|
Cấp
lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
|
228
|
2.000339
|
Điều
chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở
bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ
trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
Cấp tỉnh
|
|
229
|
1.000358
|
Gia
hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
230
|
2.000351
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện
các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định
09/2018/NĐ-CP
|
Cấp tỉnh
|
|
231
|
2.000314
|
Chấm
dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép
|
Cấp tỉnh
|
|
232
|
2.000255
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện
quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
|
Cấp tỉnh
|
|
233
|
2.000665
|
Cấp
lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
Cấp tỉnh
|
|
234
|
2.000347
|
Điều
chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
235
|
2.000272
|
Cấp
giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại
Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
|
Cấp tỉnh
|
|
236
|
2.000129
|
Điều
chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
|
XVI
|
|
Lĩnh vực Dầu khí
|
|
|
237
|
1.013987
|
Chấp
thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
XVII
|
|
Lĩnh vực Sở giao dịch hàng hóa
|
|
|
238
|
1.014571
|
Cấp
Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại
Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
239
|
2.002818
|
Chấp
thuận tổ chức đủ điều kiện là Trung tâm thanh toán bù trừ
|
Cấp tỉnh
|
|
240
|
1.014572
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm
tài chính quốc tế tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
241
|
2.002817
|
Cấp
lại Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc
tế tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
XVIII
|
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
|
|
|
242
|
1.000709
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
Cấp tỉnh
|
|
243
|
2.000175
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Cấp tỉnh
|
|
244
|
1.000649
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Cấp tỉnh
|
|
245
|
1.005184
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Cấp tỉnh
|
|
246
|
1.000475
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
|
Cấp tỉnh
|
|
247
|
1.000706
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Cấp tỉnh
|
|
248
|
2.000136
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Cấp tỉnh
|
|
249
|
2.000146
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Cấp tỉnh
|
|
250
|
2.000387
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Cấp tỉnh
|
|
251
|
2.001270
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Cấp xã
|
|
252
|
2.000390
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Cấp tỉnh
|
|
253
|
2.000180
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Cấp tỉnh
|
|
254
|
1.000742
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
|
Cấp tỉnh
|
|
255
|
2.001283
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Cấp xã
|
|
256
|
1.000481
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Cấp tỉnh
|
|
257
|
1.000425
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Cấp tỉnh
|
|
258
|
2.000279
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Cấp tỉnh
|
|
259
|
2.000163
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Cấp tỉnh
|
|
260
|
1.000491
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Cấp tỉnh
|
|
261
|
2.000376
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Cấp tỉnh
|
|
262
|
2.000211
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Cấp tỉnh
|
|
263
|
2.001261
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Cấp xã
|
|
264
|
2.000207
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Cấp tỉnh
|
|
265
|
2.000156
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Cấp tỉnh
|
|
266
|
2.000194
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Cấp tỉnh
|
|
267
|
1.000444
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Cấp tỉnh
|
|
268
|
1.000455
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
|
Cấp tỉnh
|
|
269
|
2.000166
|
Giấy
chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Cấp tỉnh
|
|
270
|
2.000354
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Cấp tỉnh
|
|
271
|
2.000142
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Cấp tỉnh
|
|
272
|
1.000510
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Cấp tỉnh
|
|
273
|
1.000704
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
Cấp tỉnh
|
|
274
|
1.000387
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Cấp tỉnh
|
|
275
|
2.000304
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
Cấp tỉnh
|
|
276
|
2.000371
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Cấp tỉnh
|
|
277
|
2.000196
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Cấp tỉnh
|
|
278
|
2.000201
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Cấp tỉnh
|
|
279
|
2.000187
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Cấp tỉnh
|
|
280
|
1.005372
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Cấp tỉnh
|
|
281
|
2.000078
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Cấp tỉnh
|
|
282
|
2.000073
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Cấp tỉnh
|
|
283
|
2.001424
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Cấp tỉnh
|
|
XIX
|
|
Lĩnh vực Thủ công mỹ nghệ
|
|
|
284
|
1.012471
|
Xét
tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ
công mỹ nghệ tại Hội đồng Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
XX
|
|
Lĩnh vực Giao tài sản kết cấu hạn tầng chợ
|
|
|
285
|
1.012568
|
Giao
tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý
|
Cấp xã
|
|
286
|
1.012569
|
Thu
hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
|
Cấp xã
|
|
287
|
1.012567
|
Giao
tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý
|
Cấp tỉnh
|
|
XXI
|
|
Lĩnh vực Khoáng sản
|
|
|
288
|
1.014125
|
Cấp
giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Cấp tỉnh
|
|
289
|
2.001292
|
Điều
chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
290
|
1.013652
|
Thủ
tục hành chính Cấp tỉnh: Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác
khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
291
|
1.014127
|
Thu
hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Cấp tỉnh
|
|
292
|
1.014126
|
Cấp
lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Cấp tỉnh
|
|
XXII
|
|
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
|
293
|
2.001313
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy
điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
294
|
1.013398
|
Điều
chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
295
|
1.013400
|
Điều
chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của
của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
296
|
2.001322
|
Thẩm
định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
297
|
2.001300
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
298
|
2.000206
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy
điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp xã
|
Cấp xã
|
|
299
|
1.013399
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
300
|
2.001384
|
Phê
duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
Cấp tỉnh
|
|
XXIII
|
|
Lĩnh vực Thương mại biên giới và miền núi
|
|
|
301
|
2.001272
|
Đăng
ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào
|
Cấp tỉnh
|
|
XXIV
|
|
Lĩnh vực Cụm công nghiệp
|
|
|
302
|
1.012427
|
Thành
lập/mở rộng cụm công nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
|
XXV
|
|
Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ
|
|
|
303
|
1.001158
|
Cấp
Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục
sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ
và vừa
|
Cấp tỉnh
|
|
304
|
1.014818
|
Cấp
điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
305
|
1.014820
|
Cấp
lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
XXVI
|
|
Lĩnh vực Thương mại điện tử
|
|
|
306
|
1.000880
|
Đăng
ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
|
Cấp tỉnh
|
|
307
|
1.000758
|
Thay
đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo website thương mại điện tử bán hàng
|
Cấp tỉnh
|
|
308
|
1.000799
|
Sửa
đổi bổ sung đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
|
Cấp tỉnh
|
|
309
|
1.002968
|
Thay
đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng bán hàng
|
Cấp tỉnh
|
|
310
|
1.003390
|
Thông
báo ứng dụng Thương mại điện tử bán hàng
|
Cấp tỉnh
|
|
311
|
2.000243
|
Thông
báo website thương mại điện tử bán hàng
|
Cấp tỉnh
|
|
XXVII
|
|
Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
|
|
|
312
|
1.014967
|
Cấp
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
Cấp tỉnh
|
|
313
|
1.014968
|
Cấp
điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
Cấp tỉnh
|
|
314
|
1.014969
|
Cấp
lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
Cấp tỉnh
|