|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1017/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Hoàng Quốc Khánh
|
|
Ngày ban hành:
|
08/06/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1017/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 08
tháng 6 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (LĨNH VỰC BƯU CHÍNH) THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày
6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của
Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền
thông tại Tờ trình số 50/TTr-STTTT ngày 6/6/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định 07 danh mục thủ tục hành chính (lĩnh vực Bưu chính) thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Sở Thông tin và Truyền thông.
(Có Phụ lục I ban
hành kèm theo).
Điều 2. Phê duyệt 02 quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (lĩnh vực Bưu chính) thuộc thẩm quyền
giải quyết của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông.
(Có phụ lục II
ban hành kèm theo).
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 929/QĐ-UBND ngày
26/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới, sửa đổi, bổ sung một số danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thay thế (lĩnh vực Bưu chính) thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Thông tin và Truyền thông.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và truyền thông;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tùng(40b).
|
CHỦ TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC TTHC CÔNG BỐ MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2022 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
A. CẤP TỈNH: 01 Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI LĨNH VỰC BƯU CHÍNH:
01 TTHC
|
|
1
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt
động bưu chính
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
các quy định của pháp luật
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La
|
- Trực tiếp
- Qua dịch vụ bưu chính
- Dịch vụ công trực tuyến
|
Không có
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính;
- Quyết định số 882/QĐ-BTTTT ngày 10/05/2022 của
Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Thông tin và Truyền thông.
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA, ĐỔI BỔ SUNG LĨNH VỰC
BƯU CHÍNH: 06 TTHC
|
|
1
|
Cấp Giấy phép bưu chính
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin
và Truyền thông tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La
|
- Trực tiếp
- Qua dịch vụ bưu chính
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Trường hợp thẩm định cấp phép lần đầu:
10.750.000 đ
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp
do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 4.250.000 đ
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Quyết định số 882/QĐ-BTTTT ngày 10/05/2022 của
Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Thông tin và Truyền thông.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
các quy định của pháp luật
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin
và Truyền thông tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội
tỉnh: 2.750.000 đồng
- Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy
phép: 750.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Quyết định số 882/QĐ-BTTTT ngày 10/05/2022 của
Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Thông tin và Truyền thông.
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
các quy định của pháp luật
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin
và Truyền thông tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Dịch vụ công trực tuyến
|
5.375.000 đồng
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Quyết định số 882/QĐ-BTTTT ngày 10/05/2022 của
Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Thông tin và Truyền thông.
|
|
4
|
Cấp lại Giấy phép bưu chính khi bi mất hoặc hư hỏng
không sử dụng được
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
các quy định của pháp luật
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin
và Truyền thông tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Dịch vụ công trực tuyến
|
500.000 đồng
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Quyết định số 882/QĐ-BTTTT ngày 10/05/2022 của
Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Thông tin và Truyền thông.
|
|
5
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
các quy định của pháp luật
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin
và Truyền thông tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh:
1.250.000 đồng.
- Trường hợp với chi nhánh, văn phòng đại diện
của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt
Nam: 1.000.000 đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp
do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 1.250.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Quyết định số 882/QĐ-BTTTT ngày 10/05/2022 của
Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Thông tin và Truyền thông.
|
|
6
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng
các quy định của pháp luật
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin
và Truyền thông tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Dịch vụ công trực tuyến
|
- Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính nội tỉnh khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được:
500.000 đồng.
- Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính cho chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam khi bị mất hoặc hư hỏng
không sử dụng được: 500.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Quyết định số 882/QĐ-BTTTT ngày 10/05/2022 của
Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Thông tin và Truyền thông.
|
(Ghi chú: phần in
nghiêng thể hiện cho nội dung sửa đổi bổ sung)
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
1. Cấp giấy phép bưu chính
- Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn
(quét hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm quét hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản - Bưu chính
thụ lý, xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
Ý kiến phân công
thụ lý
|
1 ngày
|
|
Chuyên viên phụ
trách được phân công
|
Các văn bản đầu ra
|
15 ngày
|
|
Trưởng phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
2 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt, ban hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Phát hành và bàn giao bộ phận một cửa
|
Văn thư
|
Văn bản do Sở phát
hành
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Tiếp nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Đính kèm kết quả
là văn bản do Sở phát hành
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày
|
2. Sửa đổi, bổ sung văn bản
xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
- Thời gian giải quyết: 6 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm quét hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản - Bưu chính
thụ lý, xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
Ý kiến phân công
thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
Chuyên viên phụ
trách được phân công
|
Các văn bản đầu ra
|
3 ngày
|
|
Trưởng phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt, ban hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Phát hành và bàn giao bộ phận một cửa
|
Văn thư
|
Văn bản do Sở phát
hành
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Tiếp nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Đính kèm kết quả
là văn bản do Sở phát hành
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
06 ngày
|
Quyết định 1017/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (lĩnh vực Bưu chính) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1017/QĐ-UBND ngày 08/06/2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (lĩnh vực Bưu chính) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
24/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
102
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|