Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 133/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An Người ký: Nguyễn Văn Đệ
Ngày ban hành: 23/04/2024 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 133/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 23 tháng 4 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN NAM ĐÀN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Đàn;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2567/TTr-STNMT ngày 19 tháng 4 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nam Đàn;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nam Đàn với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Xã Hồng Long

Xã Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(5)

(6)

(7)

I

LOẠI ĐẤT

 

29.196,85

1.856,94

739,79

1.030,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.594,37

1.108,85

456,28

709,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.501,91

421,62

223,62

357,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.116,60

341,28

223,62

349,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.239,06

69,29

132,94

135,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.828,71

193,91

69,88

140,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.740,22

230,59

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.282,24

172,07

 

 

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

23,41

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

861,85

20,21

29,73

71,35

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

140,37

1,15

0,11

5,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.050,57

713,12

216,13

306,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

295,31

42,90

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

59,38

3,00

 

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

51,28

8,30

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,28

5,51

0,56

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,13

0,93

0,09

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

17,14

 

 

2,03

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

126,34

0,19

3,19

2,32

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.721,54

317,11

72,13

178,34

-

Đất giao thông

DGT

2.270,26

205,56

46,13

113,54

-

Đất thủy lợi

DTL

829,50

56,54

11,07

35,75

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,68

0,85

0,11

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,64

1,92

0,22

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

86,86

12,33

1,35

5,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

79,32

4,94

1,28

6,38

-

Đất công trình năng lượng

DNL

29,66

5,10

0,02

0,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67

0,23

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

29,07

1,49

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,34

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,29

2,21

0,80

1,82

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

343,97

24,51

11,06

14,98

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,12

0,12

 

 

-

Đất chợ

DCH

8,16

1,31

0,08

0,09

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

34,41

7,55

0,61

1,48

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

28,70

25,87

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.194,13

 

27,37

65,31

2.14

Đất ở đô thị

ODT

145,69

145,69

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,66

5,82

0,32

0,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,73

2,43

 

0,90

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

31,49

2,55

0,91

2,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.131,01

135,71

110,66

52,65

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

91,35

9,57

0,29

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

551,91

34,97

67,38

14,17

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Khánh Sơn

Xã Kim Liên

Xã Nam Anh

Xã Nam Cát

Xã Nam Giang

Xã Nam Hưng

Xã Nam Kim

Xã Nam Lĩnh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

3.065,28

1.518,83

1.284,48

686,87

1.195,80

2.146,38

1.969,75

1.073,61

NNP

2.419,61

1.013,51

916,29

465,71

839,61

1.748,80

1.633,15

782,71

LUA

500,75

643,10

457,19

358,02

380,00

189,96

704,75

337,51

LUC

488,34

643,10

457,19

358,02

319,67

187,94

613,15

337,51

HNK

401,53

82,34

51,07

7,06

49,39

193,10

97,96

50,09

CLN

344,04

154,15

43,86

40,35

73,27

283,87

299,19

95,38

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD

312,87

18,57

212,02

 

195,58

223,92

344,83

143,23

RSX

838,94

 

84,70

 

101,46

810,62

163,10

68,22

RSN

 

 

2,37

 

0,55

19,98

0,51

 

NTS

21,48

108,45

67,45

55,03

37,29

21,49

14,46

81,79

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

6,90

 

5,25

2,62

25,84

8,86

6,49

PNN

575,97

450,56

364,73

208,28

349,85

384,00

32134

278,18

CQP

0,49

 

47,80

 

 

108,42

 

 

CAN

 

2,73

 

 

0,14

0,18

0,30

0,13

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

40,01

 

 

 

TMD

2,65

41,61

0,40

0,01

1,81

0,06

 

0,05

SKC

5,82

1,32

0,43

0,47

23,40

 

0,10

 

SKS

 

 

 

 

 

2,00

 

 

SKX

27,62

 

 

 

30,88

1,89

4,59

 

DHT

242,53

291,02

172,75

152,58

170,90

213,76

220,27

172,99

DGT

136,70

220,43

119,89

113,57

130,09

85,04

145,86

99,87

DTL

52,28

23,47

27,71

26,56

11,67

104,92

48,80

52,03

DVH

 

 

0,18

 

0,04

0,11

 

0,07

DYT

0,20

0,23

0,39

0,28

0,56

0,33

0,17

0,23

DGD

5,56

11,28

3,85

2,12

3,31

1,78

3,33

3,12

DTT

6,15

4,94

3,10

4,16

4,19

3,90

4,20

5,20

DNL

5,14

0,02

0,10

0,03

0,33

0,41

5,99

0,42

DBV

0,01

0,04

0,02

 

0,01

0,01

0,02

0,05

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

10,90

 

 

9,71

 

2,11

 

DRA

6,50

 

 

 

3,06

 

 

 

TON

0,32

1,20

5,20

 

 

1,75

0,14

3,31

NTD

29,46

16,56

11,87

5,86

7,29

15,28

9,36

8,42

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

0,20

1,95

0,44

 

0,64

0,23

0,29

0,27

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

1,45

1,90

1,08

1,36

1,20

0,95

1,34

1,69

DKV

 

2,83

 

 

 

 

 

 

ONT

68,79

75,89

128,75

47,86

50,60

30,34

55,68

97,11

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

1,58

1,71

0,41

0,61

1,52

0,70

1,44

1,03

DTS

0,03

0,10

 

 

1,11

0,11

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

1,63

7,77

0,36

1,28

0,80

 

1,33

0,22

SON

217,08

17,77

6,09

1,78

16,53

22,85

32,67

4,95

MNC

6,31

5,92

6,66

2,33

10,95

2,74

3,83

0,02

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

CSD

69,70

54,76

3,46

12,89

6,34

13,58

15,06

12,71

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Nghĩa

Xã Nam Thái

Xã Nam Thanh

Xã Thượng Tân Lộc

Xã Trung Phúc Cường

Xã Nam Xuân

Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

1.223,96

1.166,34

2.223,61

3.128,63

2.046,13

1.253,27

651,33

934,95

NNP

952,66

935,93

1.733,78

2.460,54

1.353,62

917,29

441,17

704,93

LUA

162,36

247,60

451,73

389,99

680,89

305,48

268,09

422,02

LUC

161,79

231,49

451,73

385,72

570,05

306,40

268,09

422,02

HNK

132,10

87,58

359,22

584,10

508,29

55,74

79,46

162,24

CLN

156,92

225,14

190,50

201,00

137,65

47,38

38,51

93,24

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD

141,47

76,33

339,78

501,03

 

 

 

 

RSX

332,83

262,91

303,58

697,81

 

446,01

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

21,42

35,26

65,42

45,26

26,79

56,43

55,11

27,43

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

5,56

1,11

23,55

41,35

 

6,25

 

 

PNN

253,74

219,12

473,79

586,47

586,91

334,18

206,21

220,98

CQP

9,96

23,62

47,45

 

 

7,62

3,09

3,96

CAN

17,05

 

35,55

 

0,15

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

2,97

 

 

 

 

 

 

TMD

0,07

0,25

0,13

1,74

2,34

0,02

0,91

0,54

SKC

0,08

 

0,51

1,96

 

 

2,02

 

SKS

 

 

 

2,57

10,54

 

 

 

SKX

 

16,92

7,11

26,51

1,73

 

2,75

0,64

DHT

171,79

129,01

298,64

236,14

251,81

168,91

120,33

140,55

DGT

78,64

77,13

118,25

137,58

170,01

106,90

68,51

96,57

DTL

75,89

19,80

121,83

49,07

28,78

43,85

26,43

13,06

DVH

0,08

 

0,11

0,14

0,50

0,08

0,30

0,02

DYT

0,43

0,32

0,25

0,74

1,34

0,15

0,24

0,32

DGD

1,67

3,00

4,87

4,00

9,55

2,84

4,09

3,66

DTT

3,31

2,73

2,52

4,74

9,26

2,73

1,94

3,65

DNL

0,32

3,74

2,36

5,10

0,07

0,02

0,26

0,01

DBV

0,03

0,01

0,01

0,04

0,12

0,01

0,01

0,03

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

3,77

 

 

 

 

1,09

 

DRA

 

0,51

 

0,54

0,57

0,16

 

 

TON

0,37

 

1,80

1,48

 

0,11

0,70

0,08

NTD

10,04

18,00

46,55

32,02

30,89

12,06

16,61

23,15

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

1,01

 

0,09

0,69

0,72

 

0,15

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

1,15

0,95

3,01

1,38

2,65

1,21

1,78

1,68

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

36,92

38,08

56,03

66,65

97,78

142,89

57,51

50,57

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

0,47

0,58

0,70

1,34

1,34

0,59

0,42

0,33

DTS

0,05

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

0,14

 

2,23

0,73

6,85

1,56

0,02

0,86

SON

12,39

4,83

22,42

240,43

190,58

11,38

17,38

12,86

MNC

3,67

1,91

 

7,02

21,14

 

 

8,99

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

CSD

17,56

11,29

16,05

81,62

105,59

1,80

3,95

9,04

2. Kế hoạch thu hồi đất

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Xã Hồng Long

Xã Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

336,39

104,83

3,81

7,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

127,46

69,02

3,04

6,15

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

118,64

61,12

3,04

6,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

45,90

26,08

0,09

0,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,08

0,52

0,30

0,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

30,17

2,42

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

107,38

1,38

 

 

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,40

5,41

0,38

0,54

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

27,54

9,53

0,39

3,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,17

9,08

0,03

0,68

-

Đất giao thông

DGT

6,88

5,42

 

0,13

-

Đất thủy lợi

DTL

3,78

2,64

 

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,04

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,07

 

0,02

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,52

1,02

 

0,40

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,85

 

 

 

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,03

 

0,01

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

0,21

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,33

 

0,35

0,82

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,24

0,24

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,35

 

 

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,09

 

0,01

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,60

 

 

2,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,35

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Khánh Sơn

Xã Kim Liên

Xã Nam Anh

Xã Nam Cát

Xã Nam Giang

Xã Nam Hưng

Xã Nam Kim

Xã Nam Lĩnh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

12,85

39,86

4,58

2,82

1,62

102,53

8,62

4,55

LUA

2,58

18,34

0,60

2,50

0,94

1,30

2,25

2,60

LUC

2,58

18,34

0,60

2,50

0,94

1,30

2,25

2,60

HNK

0,65

0,78

2,44

 

0,26

1,51

0,62

1,55

CLN

5,14

0,80

0,40

0,30

0,35

0,73

0,24

0,23

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD

2,66

17,25

 

 

 

 

3,31

 

RSX

1,53

 

 

 

0,02

98,99

1,94

0,08

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

0,29

2,69

1,14

0,02

0,05

 

0,26

0,09

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

PNN

0,80

5,69

0,78

 

0,18

0,50

0,34

1,66

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

DHT

0,45

1,53

0,03

 

 

0,22

0,34

0,96

DGT

0,11

0,14

 

 

 

0,15

0,04

0,46

DTL

0,01

0,51

0,03

 

 

0,07

 

0,10

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

0,33

0,02

 

 

 

 

0,30

0,40

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

0,85

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

0,01

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

0,21

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

0,15

4,16

0,53

 

0,08

0,10

 

0,57

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

0,18

 

0,13

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

0,22

 

0,10

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Nghĩa

Xã Nam Thái

Xã Nam Thanh

Xã Thượng Tân Lộc

Xã Trung Phúc Cường

Xã Nam Xuân

Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP

2,44

3,96

7,30

9,45

3,30

1,43

6,91

7,82

LUA

0,42

0,04

2,54

2,86

1,27

1,23

3,75

6,04

LUC

0,42

0,04

2,54

2,86

1,27

0,31

3,75

6,04

HNK

1,49

0,20

2,12

2,15

1,76

 

2,41

1,01

CLN

0,47

0,29

0,94

0,80

0,27

0,20

0,46

0,40

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD

 

1,69

0,56

2,28

 

 

 

 

RSX

0,06

1,74

0,27

1,36

 

 

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

0,87

 

 

 

0,29

0,37

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

PNN

 

 

0,51

3,05

0,01

0,07

0,23

0,23

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

DHT

 

 

0,51

 

0,01

0,07

0,06

0,20

DGT

 

 

0,31

 

0,01

0,05

0,06

 

DTL

 

 

0,20

 

 

0,02

 

0,06

DVH

 

 

 

 

 

 

 

0,04

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

0,10

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

0,48

 

 

0,09

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

0,08

 

SON

 

 

 

2,57

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

0,03

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Xã Hồng Long

Xã Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(5)

(6)

(7)

I

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

384,86

105,65

3,81

8,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

152,10

69,67

3,04

6,15

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

143,28

61,77

3,04

6,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

50,79

26,25

0,09

1,58

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,74

0,52

0,30

0,25

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

45,95

2,42

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

107,38

1,38

 

 

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

14,90

5,41

0,38

0,54

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKO/OCT

7,73

5,86

 

0,27

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Khánh Sơn

Xã Kim Liên

Xã Nam Anh

Xã Nam Cát

Xã Nam Giang

Xã Nam Hưng

Xã Nam Kim

Xã Nam Lĩnh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP/PNN

12,85

72,82

5,06

2,82

11,40

102,53

8,62

4,55

LUA/PNN

2,58

34,47

0,60

2,50

8,80

1,30

2,25

2,60

LUC/PNN

2,58

34,47

0,60

2,50

8,80

1,30

2,25

2,60

HNK/PNN

0,65

0,97

2,54

 

0,26

1,51

0,62

1,55

CLN/PNN

5,14

1,08

0,78

0,30

0,35

0,73

0,24

0,23

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/PNN

2,66

33,03

 

 

 

 

3,31

 

RSX/PNN

1,53

 

 

 

0,02

98,99

1,94

0,08

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS/PNN

0,29

3,27

1,14

0,02

1,97

 

0,26

0,09

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

PKO/OCT

0,53

0,01

0,00

 

 

0,12

0,04

0,27

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Nghĩa

Xã Nam Thái

Xã Nam Thanh

Xã Thượng Tân Lộc

Xã Trung Phúc Cường

Xã Nam Xuân

Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP/PNN

2,44

3,96

7,39

9,45

4,82

1,43

8,93

7,82

LUA/PNN

0,42

0,04

2,54

2,86

1,27

1,23

3,75

6,04

LUC/PNN

0,42

0,04

2,54

2,86

1,27

0,31

3,75

6,04

HNK/PNN

1,49

0,20

2,21

2,15

3,28

 

4,43

1,01

CLN/PNN

0,47

0,29

0,94

0,80

0,27

0,20

0,46

0,40

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/PNN

 

1,69

0,56

2,28

 

 

 

 

RSX/PNN

0,06

1,74

0,27

1,36

 

 

 

 

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS/PNN

 

 

0,87

 

 

 

0,29

0,37

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

PKO/OCT

 

 

0,51

 

0,01

0,07

 

0,03

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Xã Hồng Long

Xã Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,24

2,11

 

0,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

 

 

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,97

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,31

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,41

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,54

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,10

0,60

 

0,02

-

Đất giao thông

DGT

0,31

 

 

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

-

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,68

0,60

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,11

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,31

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,02

 

 

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,51

1,51

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Khánh Sơn

Xã Kim Liên

Xã Nam Anh

Xã Nam Cát

Xã Nam Giang

Xã Nam Hưng

Xã Nam Kim

Xã Nam Lĩnh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

PNN

5,13

1,48

 

0,05

0,29

0,03

0,03

0,04

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

0,80

 

 

 

 

 

 

SKC

3,82

 

 

 

0,29

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

DHT

1,11

0,27

 

 

 

 

 

 

DGT

 

0,27

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

DRA

1,11

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

0,31

 

 

 

 

 

 

ONT

0,20

0,10

 

0,05

 

0,03

0,03

0,04

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Nghĩa

Xã Nam Thái

Xã Nam Thanh

Xã Thượng Tân Lộc

Xã Trung Phúc Cường

Xã Nam Xuân

Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

PNN

0,99

2,97

0,00

1,30

10,56

 

0,59

0,53

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

2,97

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

0,51

 

SKC

 

 

 

1,30

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

10,54

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

DHT

 

 

 

 

 

 

0,08

0,02

DGT

 

 

 

 

 

 

 

0,02

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

0,08

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

0,99

 

 

 

0,02

 

 

0,51

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Phê duyệt hủy bỏ danh mục dự án Đường tránh thị trấn Nam Đàn tại thị trấn Nam Đàn, xã Nam Thanh, xã Xuân Hòa với tổng diện tích 17,00 ha (công trình dự án quá 3 năm không thực hiện được).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nam Đàn có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2024.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nam Đàn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCT (NN) UBND tỉnh
- Lưu VT, NN (X. Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 133/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất ngày 23/04/2024 huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 18/12/2020

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 21/12/2020

Ban hành: 22/11/2019

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2019

Ban hành: 07/05/2019

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/05/2019

122

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.69