|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
730/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nghĩa Hiếu
|
|
Ngày ban hành:
|
26/12/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 730/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 26
tháng 12 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN NAM ĐÀN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02
tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc
lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết HĐND tỉnh: số 27/NQ-HĐND
ngày 12/12/2019 của của HĐND tỉnh thông qua danh mục công trình, dự án cần thu
hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ
An và số 28/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất
rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật đất đai
để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại
Tờ trình số 7456/TTr-STNMT ngày 25 tháng 12 năm 2019 về việc phê duyệt Kế hoạch
sử dụng đất năm 2020 của huyện Nam Đàn;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nam Đàn với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại
đất trong năm 2020
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
TT Nam Đàn
|
Hồng Long
|
Hùng Tiến
|
Khánh Sơn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=
(5)+ (6)+...
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
|
Tổng diện tích
đất tự nhiên
|
|
29.198,91
|
187,57
|
739,77
|
1.032,78
|
3.065,27
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
22.280,50
|
58,25
|
460,19
|
726,16
|
2.449,63
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
8.007,50
|
26,18
|
226,91
|
368,97
|
507,17
|
|
|
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
7.353,92
|
26,18
|
226,91
|
361,23
|
494,69
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
3.262,36
|
9,90
|
132,72
|
137,59
|
407,71
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
3.080,02
|
20,43
|
70,36
|
142,13
|
349,56
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
3.091,88
|
-
|
-
|
-
|
365,04
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.047,51
|
-
|
-
|
-
|
798,38
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
687,01
|
1,74
|
30,09
|
72,13
|
21,77
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
104,22
|
-
|
0,11
|
5,34
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6.260,24
|
124,29
|
214,03
|
291,36
|
542,65
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
187,93
|
-
|
-
|
-
|
0,49
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
49,88
|
3,77
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
49,99
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
12,11
|
1,96
|
0,56
|
-
|
0,56
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
62,38
|
0,62
|
1,94
|
1,54
|
2,83
|
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
3.088,42
|
36,97
|
57,90
|
157,88
|
192,90
|
|
-
|
Đất cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,17
|
0,83
|
0,11
|
0,09
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở y tế
|
DYT
|
8,63
|
1,71
|
0,22
|
0,32
|
0,20
|
|
-
|
Đất cơ sở giáo dục - Đào tạo
|
DGD
|
83,17
|
3,60
|
1,37
|
4,75
|
3,94
|
|
-
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
DTT
|
79,00
|
0,44
|
1,28
|
6,81
|
6,68
|
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
DDT
|
26,88
|
0,38
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
6,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
986,33
|
-
|
25,79
|
54,83
|
65,84
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
34,90
|
34,90
|
-
|
-
|
-
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
25,30
|
4,19
|
0,32
|
0,78
|
1,58
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
3,71
|
0,66
|
-
|
-
|
-
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
14,26
|
0,12
|
0,80
|
1,80
|
0,32
|
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
|
NTD
|
303,61
|
2,97
|
11,06
|
15,20
|
27,85
|
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
70,50
|
0,19
|
0,28
|
1,21
|
3,18
|
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
29,29
|
0,29
|
0,61
|
1,18
|
1,65
|
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
31,45
|
0,09
|
0,92
|
2,25
|
1,63
|
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.190,17
|
37,18
|
113,56
|
54,69
|
237,47
|
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
86,80
|
-
|
0,29
|
-
|
6,35
|
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
658,17
|
5,03
|
65,55
|
15,26
|
72,99
|
|
4
|
Đất đô thị*
|
KDT
|
187,57
|
187,57
|
-
|
-
|
-
|
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Kim Liên
|
Nam Anh
|
Nam Cát
|
Nam Cường
|
Nam Giang
|
Nam Hưng
|
Nam Kim
|
Nam Lĩnh
|
Nam Lộc
|
Nam Nghĩa
|
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
|
1.518,64
|
1.281,79
|
686,88
|
735,53
|
1.195,56
|
2.146,40
|
1.969,74
|
1.076,28
|
1.527,02
|
1.224,09
|
|
1.130,04
|
1.026,80
|
475,30
|
446 62
|
851,48
|
1.821,89
|
1.645,90
|
872,82
|
1.300,03
|
956,92
|
|
709,71
|
502,02
|
372,91
|
113,39
|
390,29
|
191,40
|
707,68
|
371,09
|
206,34
|
161,50
|
|
709,71
|
449,50
|
371,42
|
104,09
|
326,25
|
189,38
|
616,08
|
371,09
|
206,24
|
160,93
|
|
91,54
|
75,89
|
25,87
|
272,56
|
49,80
|
180,76
|
98,57
|
97,66
|
304,18
|
134,72
|
|
157,16
|
96,43
|
41,71
|
59,72
|
73,01
|
286,43
|
302,82
|
125,94
|
96,28
|
157,11
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
51,60
|
230,85
|
-
|
-
|
195,08
|
242,84
|
347,95
|
170,43
|
328,65
|
141,47
|
|
-
|
89,57
|
-
|
-
|
101,48
|
884,23
|
165,30
|
54,05
|
317,08
|
335,15
|
|
113,13
|
32,04
|
31,74
|
0,95
|
39,20
|
21,54
|
14,72
|
52,12
|
11,34
|
21,41
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6,90
|
-
|
3,07
|
-
|
2,62
|
14,69
|
8,86
|
1,53
|
36,16
|
5,56
|
|
379,50
|
244,80
|
205,25
|
224,73
|
337,79
|
311,63
|
308,79
|
200,02
|
214,85
|
250,82
|
|
-
|
47,22
|
-
|
-
|
-
|
11,67
|
-
|
-
|
-
|
9,96
|
|
2,51
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
17,42
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
41,72
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
0,24
|
1,49
|
-
|
0,76
|
0,98
|
-
|
-
|
-
|
0,13
|
0,07
|
|
2,46
|
0,71
|
0,48
|
-
|
22,60
|
25,90
|
0,10
|
0,04
|
0,64
|
0,08
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
235,28
|
112,03
|
141,80
|
71,70
|
149,06
|
202,69
|
202,99
|
117,70
|
97,05
|
163,56
|
|
-
|
0,30
|
-
|
0,13
|
0,04
|
0,11
|
-
|
-
|
0,08
|
0,30
|
|
0,23
|
0,59
|
0,23
|
0,20
|
0,56
|
0,33
|
0,17
|
0,27
|
0,10
|
0,18
|
|
11,30
|
4,27
|
1,38
|
2,31
|
2,79
|
1,78
|
3,63
|
4,57
|
1,26
|
1,37
|
|
4,94
|
2,75
|
4,21
|
3,91
|
4,19
|
3,90
|
4,20
|
4,99
|
1,49
|
3,39
|
|
10,90
|
-
|
-
|
-
|
9,72
|
-
|
2,11
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
0,80
|
-
|
-
|
3,06
|
-
|
-
|
-
|
0,54
|
-
|
|
78,74
|
57,68
|
45,20
|
35,53
|
48,57
|
24,01
|
48,99
|
53,94
|
30,12
|
31,45
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1,71
|
0,41
|
0,61
|
0,38
|
1,52
|
0,88
|
1,44
|
3,83
|
0,48
|
0,47
|
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
1,11
|
0,11
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
0,84
|
0,57
|
-
|
-
|
-
|
2,59
|
0,14
|
3,14
|
1,23
|
0,37
|
|
19,26
|
10,23
|
6,83
|
13,95
|
7,29
|
15,28
|
9,36
|
6,63
|
23,83
|
10,04
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
22,62
|
1,89
|
4,59
|
-
|
0,94
|
-
|
|
1,90
|
0,71
|
0,89
|
0,65
|
1,20
|
0,95
|
1,04
|
1,22
|
0,57
|
1,15
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7,78
|
-
|
0,74
|
2,13
|
0,76
|
-
|
1,33
|
1,95
|
0,28
|
0,14
|
|
17,78
|
11,70
|
3,96
|
84,95
|
16,53
|
22,90
|
32,67
|
-
|
54,96
|
12,39
|
|
-
|
1,25
|
4,74
|
14,68
|
11,05
|
2,76
|
4,03
|
11,57
|
4,08
|
3,67
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9,10
|
10,19
|
6,33
|
64,18
|
6,29
|
12,88
|
15,05
|
3,44
|
12,14
|
16,35
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Nam Phúc
|
Nam Tân
|
Nam Thái
|
Nam Thanh
|
Nam Thượng
|
Nam Trung
|
Nam Xuân
|
Vân Diên
|
Xuân Hòa
|
Xuân Lâm
|
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
|
455,91
|
1.183,88
|
1.166,34
|
2.226,97
|
728,31
|
854,70
|
1.252,15
|
1.358,29
|
652,14
|
932,90
|
|
350,57
|
840,27
|
943,59
|
1.796,16
|
480,23
|
563,58
|
962,05
|
962,08
|
445,67
|
714,27
|
|
239,56
|
121,94
|
247,03
|
596,88
|
99,90
|
330,53
|
315,42
|
444,50
|
325,01
|
431,17
|
|
239,56
|
119,23
|
230,64
|
437,21
|
98,45
|
228,99
|
315,42
|
355,11
|
284,44
|
431,17
|
|
76,29
|
187,09
|
89,42
|
249,55
|
134,26
|
163,38
|
99,92
|
38,23
|
39,77
|
164,98
|
|
25,23
|
84,50
|
227,96
|
209,80
|
45,89
|
53,86
|
161,17
|
147,87
|
51,88
|
92,77
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
306,24
|
78,02
|
401,21
|
94,87
|
-
|
-
|
137,63
|
-
|
-
|
|
-
|
106,58
|
264,77
|
326,63
|
98,33
|
-
|
335,21
|
170,75
|
-
|
-
|
|
9,49
|
28,90
|
35,28
|
12,09
|
6,81
|
15,81
|
38,40
|
21,95
|
29,01
|
25,35
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
5,02
|
1,11
|
-
|
0,17
|
-
|
11,93
|
1,15
|
-
|
-
|
|
102,18
|
226,76
|
208,00
|
401,13
|
226,21
|
248,01
|
218,61
|
374,82
|
194,71
|
209,30
|
|
-
|
-
|
23,62
|
36,74
|
-
|
-
|
7,53
|
43,03
|
3,71
|
3,96
|
|
-
|
-
|
-
|
26,18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8,27
|
-
|
-
|
|
1,10
|
1,60
|
0,60
|
-
|
-
|
0,16
|
-
|
0,23
|
1,67
|
-
|
|
0,09
|
0,02
|
0,07
|
0,99
|
0,05
|
-
|
-
|
0,68
|
-
|
0,54
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
55,54
|
68,70
|
102,13
|
238,60
|
41,45
|
92,42
|
139,33
|
193,65
|
102,21
|
114,88
|
|
0,01
|
-
|
-
|
0,09
|
0,06
|
0,36
|
-
|
0,36
|
0,30
|
-
|
|
0,48
|
0,15
|
0,16
|
0,27
|
0,53
|
0,66
|
0,15
|
0,32
|
0,24
|
0,36
|
|
2,14
|
1,59
|
2,44
|
4,87
|
1,34
|
5,10
|
3,03
|
7,38
|
3,30
|
3,66
|
|
0,96
|
1,97
|
2,70
|
3,48
|
1,13
|
4,41
|
2,13
|
2,74
|
2,55
|
3,75
|
|
-
|
-
|
3,77
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
0,51
|
0,50
|
-
|
0,57
|
0,15
|
-
|
-
|
-
|
|
19,71
|
24,61
|
34,09
|
44,30
|
20,17
|
38,06
|
45,01
|
66,23
|
51,88
|
41,58
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
0,18
|
0,49
|
0,58
|
0,70
|
0,38
|
0,37
|
0,59
|
2,25
|
0,83
|
0,33
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,68
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
0,20
|
-
|
0,58
|
-
|
-
|
0,26
|
1,21
|
0,09
|
-
|
|
6,52
|
10,30
|
18,02
|
5,07
|
6,40
|
10,90
|
15,71
|
19,34
|
8,42
|
23,15
|
|
1,04
|
-
|
16,92
|
7,62
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7,58
|
2,44
|
|
0,71
|
0,66
|
0,95
|
0,87
|
0,49
|
1,28
|
0,97
|
5,70
|
2,56
|
1,09
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,20
|
-
|
-
|
|
1,80
|
0,31
|
-
|
2,09
|
0,27
|
3,04
|
0,69
|
2,22
|
0,09
|
0,94
|
|
12,86
|
116,93
|
4,83
|
35,95
|
157,00
|
97,20
|
8,37
|
29,25
|
15,67
|
11,37
|
|
2,63
|
2,94
|
1,91
|
0,94
|
-
|
4,01
|
-
|
0,88
|
-
|
9,02
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3,16
|
116,85
|
14,75
|
29,68
|
21,87
|
43,11
|
71,49
|
21,39
|
11,76
|
9,33
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất năm 2020:
Đơn vị tính:
ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
TT Nam Đàn
|
Hồng Long
|
Hùng Tiến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=
(5)+ (6)+...
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP
|
NNP/PNN
|
58,19
|
0,96
|
0,30
|
0,53
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
19,69
|
0,58
|
-
|
0,01
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
19,69
|
0,58
|
-
|
0,01
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
15,06
|
0,01
|
-
|
0,22
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
15,17
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
2,35
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
1,99
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
3,93
|
0,07
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm
muối
|
HNK/LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải rừng
|
RPH/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải rừng
|
RDD/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải rừng
|
RSX/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Khánh Sơn
|
Kim Liên
|
Nam Anh
|
Nam Cát
|
Nam Cường
|
Nam Giang
|
Nam Hưng
|
Nam Kim
|
Nam Lĩnh
|
Nam Lộc
|
Nam Nghĩa
|
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
|
1,04
|
3,96
|
1,41
|
2,76
|
1,49
|
5,27
|
5,56
|
0,30
|
2,48
|
0,30
|
3,87
|
|
0,58
|
2,04
|
0,59
|
-
|
-
|
3,60
|
0,43
|
-
|
0,03
|
-
|
1,28
|
|
0,58
|
2,04
|
0,59
|
-
|
-
|
3,60
|
0,43
|
-
|
0,03
|
-
|
1,28
|
|
0,16
|
-
|
0,46
|
-
|
0,81
|
1,03
|
0,80
|
-
|
2,15
|
-
|
0,90
|
|
0,30
|
1,92
|
0,30
|
0,30
|
0,59
|
0,30
|
0,73
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
1,15
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,35
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,25
|
-
|
-
|
-
|
0,44
|
|
-
|
-
|
0,06
|
2,46
|
0,09
|
0,34
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Nam Phúc
|
Nam Tân
|
Nam Thái
|
Nam Thanh
|
Nam Thượng
|
Nam Trung
|
Nam Xuân
|
Vân Diên
|
Xuân Hòa
|
Xuân Lâm
|
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
|
2,44
|
0,30
|
2,75
|
5,25
|
0,30
|
1,14
|
2,74
|
7,68
|
4,43
|
0,93
|
|
0,57
|
-
|
1,09
|
1,57
|
-
|
0,35
|
0,93
|
3,70
|
2,29
|
0,05
|
|
0,57
|
-
|
1,09
|
1,57
|
-
|
0,35
|
0,93
|
3,70
|
2,29
|
0,05
|
|
0,94
|
-
|
1,11
|
1,53
|
-
|
0,31
|
1,51
|
1,78
|
0,76
|
0,58
|
|
0,30
|
0,30
|
0,55
|
2,15
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
1,90
|
1,38
|
0,30
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,30
|
-
|
-
|
|
0,63
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3. Kế hoạch thu hồi đất
năm 2020:
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
TT Nam Đàn
|
Hồng Long
|
Hùng Tiến
|
Khánh Sơn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=
(5)+ (6)+...
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
47,09
|
0,66
|
-
|
0,23
|
0,74
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
17,92
|
0,58
|
-
|
0,01
|
0,58
|
|
|
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
17,92
|
0,58
|
-
|
0,01
|
0,58
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
12,93
|
0,01
|
-
|
0,22
|
0,16
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
7,97
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
15
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
2,35
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1,99
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỳ sản
|
NTS
|
3,93
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1,74
|
0,04
|
-
|
-
|
0,15
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,04
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
0,77
|
-
|
-
|
-
|
0,15
|
|
-
|
Đất cơ sở văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở giáo dục - Đào tạo
|
DGD
|
0,48
|
-
|
-
|
-
|
0,08
|
|
-
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
DTT
|
0,06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
DDT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,80
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.19
|
Đất làm nghĩa nang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
0,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Kim Liên
|
Nam Anh
|
Nam Cát
|
Nam Cường
|
Nam Giang
|
Nam Hưng
|
Nam Kim
|
Nam Lĩnh
|
Nam Lộc
|
Nam Nghĩa
|
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
|
3,66
|
0,91
|
2,46
|
1,00
|
3,95
|
5,26
|
.
|
2,18
|
-
|
3,57
|
|
2,04
|
0,39
|
-
|
-
|
3,60
|
0,43
|
-
|
0,03
|
-
|
1,28
|
|
2,04
|
0,39
|
-
|
-
|
3,60
|
0,43
|
-
|
0,03
|
-
|
1,28
|
|
-
|
0,46
|
-
|
0,62
|
0,01
|
0,80
|
-
|
2,15
|
-
|
0,90
|
|
1,62
|
-
|
-
|
0,29
|
-
|
0,43
|
-
|
-
|
-
|
0,85
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,35
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,25
|
-
|
-
|
-
|
0,44
|
|
-
|
0,06
|
2,46
|
0,09
|
0,34
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
0,18
|
-
|
-
|
0,31
|
.
|
0,40
|
-
|
0,25
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
0,06
|
-
|
0,40
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,40
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,25
|
-
|
-
|
-
|
0,25
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
0,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Nam Phúc
|
Nam Tân
|
Nam Thái
|
Nam Thanh
|
Nam Thượng
|
Nam Trung
|
Nam Xuân
|
Vân Diên
|
Xuân Hòa
|
Xuân Lâm
|
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
|
1,07
|
-
|
2,03
|
4,95
|
-
|
0,84
|
2,44
|
7,38
|
3,13
|
0,63
|
|
0,30
|
-
|
0,79
|
1,57
|
-
|
0,35
|
0,93
|
3,70
|
1,29
|
0,05
|
|
0,30
|
-
|
0,79
|
1,57
|
-
|
0,35
|
0,93
|
3,70
|
1,29
|
0,05
|
|
0,14
|
-
|
0,99
|
1,53
|
-
|
0,31
|
1,51
|
1,78
|
0,76
|
0,58
|
|
-
|
-
|
0,25
|
1,85
|
-
|
-
|
-
|
1,60
|
1,08
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,30
|
-
|
-
|
|
0,63
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
0,01
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
0,38
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
0,01
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
0,08
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,06
|
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,30
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng năm 2020
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
TT Nam Đàn
|
Hồng Long
|
Hùng Tiến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+...
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
-
|
-
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
13,39
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
9,96
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,46
|
-
|
-
|
-
|
|
27
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xă
|
DHT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở giáo dục - Đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
DDT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
2,19
|
-
|
-
|
-
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
0,78
|
-
|
-
|
-
|
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Khánh Sơn
|
Kim Liên
|
Nam Anh
|
Nam Cát
|
Nam Cường
|
Nam Giang
|
Nam Hưng
|
Nam Kim
|
Nam Lĩnh
|
Nam Lộc
|
Nam Nghĩa
|
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1,89
|
-
|
-
|
0,18
|
0,46
|
-
|
0,78
|
-
|
-
|
-
|
9,96
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9,96
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,46
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1,89
|
-
|
-
|
0,18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,78
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Nam Phúc
|
Nam Tân
|
Nam Thái
|
Nam Thanh
|
Nam Thượng
|
Nam Trung
|
Nam Xuân
|
Vân Diên
|
Xuân Hòa
|
Xuân Lâm
|
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
,
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Nam Đàn có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất
theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công
trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc
phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp,
báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2020.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm
kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch
sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2020.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ,
đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng
các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Nam Đàn chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN (X.Hùng).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nghĩa Hiếu
|
Quyết định 730/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 730/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/04/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
20/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
29/09/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
12/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2024
Ban hành:
12/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2022
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
02/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2014
Ban hành:
15/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2014
Ban hành:
29/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2013
110
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|