|
UBND THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
TRUNG
TÂM PHỤC VỤ
HÀNH
CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 240/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày
25 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN
TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUẾ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
GIÁM
ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ
chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính,
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư
số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết
định số 4510/QĐ-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết
định số 94/QĐ-TTPVHCC ngày 21/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày
26/3/2025 của Chính phủ) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết
định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số
1624/SNNMT-VP ngày 06/02/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết 01 thủ
tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Thuế thuộc thẩm quyền giải quyết chung của Sở
Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã (Chi tiết tại phụ lục kèm
theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp
và Môi trường Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này
thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để phục vụ việc cung cấp dịch vụ
công theo quy định.
Điều 3. Quyết định
này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định số
1287/QĐ-TTPVHCC ngày 15/09/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc
quy phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết chung của Sở Nông nghiệp
và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội hết hiệu
lực.
Điều 4. Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4; (để báo cáo)
- Cục KS TTHC - Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo) (để báo cáo)
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu : VT, KSTTHC.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan
Văn Phúc
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 240/QĐ-TTPVHCC ngày 25/02/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên quy trình nội bộ
|
Ký hiệu
|
|
A
|
TTHC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND
CẤP XÃ
|
|
|
1
|
1.013040
|
Thủ
tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
|
(QT-01)
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm
theo Quyết định số 240/QĐ-TTPVHCC ngày 25/02/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
1.
Quy trình: Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (Mã thủ tục
hành chính 1.013040)
1.1.
Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường (QT-01)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy định nội
dung, trình tự thực hiện việc kê khai, thẩm định phí bảo vệ môi trường đối
với khí thải đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy
định.
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
Áp dụng đối
với đối tượng được quy định khoản 1 Điều 2 Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày
21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải và
theo quy định phân cấp của UBND Thành phố và khoản 1 Điều 4 quy định phân
cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi
trường trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số
47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định
phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi
trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
|
|
3
|
Nội dung quy
trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật Bảo vệ
môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Luật Quản
lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
- Nghị định
số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi
trường đối với khí thải;
- Nghị định
số 125/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Nghị định
số 362/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí;
- Quyết định
số 4510/QĐ-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định
số Quyết định số 94/QĐ-TTPVHCC ngày 21/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế (thực hiện theo Nghị
quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định
số 47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc Quy định
phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi
trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành
phần hồ sơ
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
|
Hồ sơ đề nghị
thẩm định
|
|
|
|
|
- Tờ khai nộp
phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (thời gian kê Tờ khai của Tổ chức, cá
nhân tính từ thời gian nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gần nhất
đến thời gian nộp tờ khai hiện tại) (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024)
|
x
|
|
|
- Giấy phép
môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo khoản 1 Điều 2 Nghị định số 153/2024/NĐ-CP
ngày 21/11/2024)
|
|
x
|
|
- Chứng từ
nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải vào tài khoản thu phí của Sở Nông
nghiệp và Môi trường Hà Nội theo Tờ khai nộp gần nhất và Tờ khai nộp hiện tại
(theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024: Đối
tượng nộp phí nộp tờ khai và nộp phí cho tổ chức thu phí)
|
|
x
|
|
- Các tài
liệu kèm theo (nếu có): kết quả quan trắc định kỳ, bảng kê tính khí thải đối
với các thông số có quan trắc tự động, quan trắc định kỳ trong kỳ kê khai
phí,……
|
|
x
|
|
3.3
|
Số lượng hồ
sơ: 01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử
lý:
|
|
|
40 ngày làm
việc trong đó: 30 ngày thẩm định và 10 ngày thông báo nộp phí (theo khoản 2
Điều 7 Nghị định số 153/2024/NĐ-CP) kể từ ngày Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội (Chi nhánh) nhận được Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối
với khí thải
|
|
3.5
|
Cách thức
nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
|
|
|
Cách 1: Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. Cách 2: Thông qua
dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp
luật.
|
|
|
Cách 3: Trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Toàn trình.
|
|
3.6
|
Phí, Lệ phí:
Không
|
|
3.7
|
Quy trình xử
lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
Nộp và tiếp
nhận hồ sơ:
1. Nộp hồ sơ:
- Cơ sở lựa
chọn hình thức: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.
- Nộp phí bảo
vệ môi trường vào tài khoản tạm thu phí của Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Nộp tiền
tại Kho bạc Nhà nước Hà Nội: 3511.0.1058596 - Tại Phòng giao dịch số 4, Kho
bạc nhà nước khu vực I; Đơn vị thụ hưởng: Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi
trường Hà Nội.
- Hoặc nộp
tiền tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam BIDV, Chi nhánh Ngọc
Khánh: Số tài khoản: 8680004687; Đơn vị thụ hưởng: Sở Nông nghiệp và Môi
trường Hà Nội.
2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ
theo quy định của pháp luật.
- Trường hợp
hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì từ chối tiếp nhận
- Trường hợp
hồ sơ đã bảo đảm tính đầy đủ, hợp lệ thì thực hiện tiếp bước B2.
|
- Cơ sở.
- Cán bộ của Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
|
Giờ hành
chính
|
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
B2
|
- TTPVHCC
chuyển hồ sơ về Sở NN&MT.
- Chuyển hồ
sơ đã nhận trình Lãnh đạo Sở giao việc.
- Chuyển
phòng chuyên môn giải quyết hồ sơ.
|
- Cán bộ của
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Văn phòng Sở.
- Lãnh đạo Sở.
- Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
Giờ hành chính 1,0 ngày
|
1. Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
2. Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
B3
|
Giao Chuyên
viên giải quyết hồ sơ
|
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn.
- Chuyên viên.
|
0,5 ngày
|
Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
|
Trường hợp 1:
Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
B4.1.1
|
Chuyên viên
giải quyết hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, lập báo cáo và dự thảo Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết trình Lãnh đạo phòng, chuyển Chánh Văn phòng Sở
ký Thông báo.
|
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng Quản lý môi trường
- Chánh Văn
phòng Sở.
|
5,0 ngày
|
- Dự thảo
Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B4.1.2
|
Phát hành
Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Văn thư Sở
|
1,0 ngày
|
Thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B4.1.3
|
Chuyển hồ sơ
về TTPVHCC
|
- Văn phòng Sở
- TTPVHCC
|
1,0 ngày
|
Thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B4.1.4
|
TTPVHCC trả
hồ sơ và Thông báo cho tổ chức, cá nhân.
|
- TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Trả hồ sơ cho
tổ chức, cá nhân.
|
|
|
Trường hợp 2:
Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
B4.2
|
Chuyên viên
giải quyết hồ sơ rà soát số liệu kê khai của người nộp phí; tính phí; dự thảo
Thông báo phí
|
Chuyên viên
giải quyết HS.
|
32 ngày
|
- Kết quả
thẩm định phí.
- Phiếu trình
ký.
- Thông báo
phí theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 153/2024/NĐ- CP.
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ TTHC TP.
|
|
B3
|
Lãnh đạo
phòng rà soát, ký kết quả thẩm định phí (nếu có) và ký nháy dự thảo Thông báo
phí BVMT đối với khí thải
|
- Lãnh đạo
phòng Quản lý môi trường.
- Lãnh đạo Sở.
|
5,0 ngày
|
- Dự thảo thông
báo phí.
|
|
Lãnh đạo Sở
xem xét ký Thông báo phí BVMT đối với khí thải
|
- Dự thảo thông
báo phí.
|
|
B4
|
Chuyên viên
hoàn thiện hồ sơ (lấy số, phát hành), chuyển kết quả về TTPVHCC để trả kết
quả cho chủ dự án.
|
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Văn phòng Sở.
- TTPVHCC.
|
1,5 ngày
|
- Thông báo
phí được bàn giao.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ TTHC TP.
|
|
B5
|
Trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân
|
- TTPVHCC.
|
Giờ hành chính
|
Theo kết quả Bước
4
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Mẫu Tờ khai
nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (theo mẫu số 01 ban hành kèm theo
Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024).
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TÊN NGƯỜI NỘP
PHÍ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
TỜ
KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI
Quý….
Năm ……
Kính gửi: Sở/Phòng Tài
nguyên và Môi trường …………………………………..
A. THÔNG TIN
CHUNG
Tên người nộp phí:………………………………………………………………………………
Địa chỉ:
………………………………………………………………………………………..
Điện thoại…………………
Fax:……………………… Email: ……………………………………
Tài khoản
số:………………………………… Tại ngân hàng: ………………………………
Loại hình, lĩnh vực sản
xuất: …………………………………………………………………
Khí thải phát sinh từ
cơ sở thuộc đối tượng chịu phí theo quy định như sau: (Kê khai các dòng khí thải phải
tính phí của cơ sở) ………………………………………………
B. THÔNG TIN VỀ
HOẠT ĐỘNG TRONG KỲ TÍNH PHÍ
i. Thông tin về
dòng khí thải thứ i
i.1. Tổng thời gian xả
khí thải trong kỳ tính phí (giờ): …………………………………………
i.2. Lưu lượng khí thải
phát sinh (Nm3/giờ):
…………………………………………………
i.3. Số phí biến đổi
của từng chất ô nhiễm trong khí thải:
|
Thông số ô nhiễm
|
Nồng độ
(mg/Nm3)
|
Số phí biến đổi của từng chất gây ô nhiễm môi trường có
trong khí thải tại dòng khí thải thứ i (Ci)
|
|
Bụi
|
|
|
|
NOx (gồm NO2 và NO)
|
|
|
|
SOx
|
|
|
|
CO
|
|
|
i.4. Căn cứ để kê khai
nồng độ từng thông số ô nhiễm trong khí thải (Ghi rõ tên đơn vị phân tích,
thông tin phiếu kết quả quan trắc môi trường): ………………………
C. SỐ PHÍ BIẾN
ĐỔI PHẢI NỘP TRONG KỲ (C = ΣCi)*
C = ……………………… đồng.
D. SỐ TIỀN PHÍ
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI PHẢI NỘP VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1. Số phí cố định phải
nộp kỳ này =……………………………………………… đồng.
2. Số phí phải nộp vào
ngân sách nhà nước:
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Số tiền
(đồng)
|
|
1
|
Số phí phát
sinh trong kỳ F= f/4 + C
|
|
|
2
|
Số phí từ kỳ
trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có)
|
|
|
3
|
Số phí nộp
thừa từ kỳ trước (nếu có)
|
|
|
4
|
Số phí còn
phải nộp vào ngân sách nhà nước (1 + 2 - 3)
|
|
3. Số tiền phí bảo vệ
môi trường đối với khí thải phải nộp vào ngân sách nhà nước (Viết bằng chữ):
.………………………………………………………………………;
Tôi cam đoan số liệu kê
khai trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị.
|
Cơ quan tiếp
nhận, thẩm định
Tờ khai phí
Tờ khai phí ngày …………
(Người nhận ký và ghi rõ họ tên/Ký số)
|
...., ngày
... tháng ... năm...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ KHAI, NỘP PHÍ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu/Ký điện tử/Ký số)
|
1.2.
Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã (QT-01)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy định nội
dung, trình tự thực hiện việc kê khai, thẩm định phí bảo vệ môi trường đối
với khí thải đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy
định.
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
Áp dụng đối
với đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 153/2024/NĐ-CP
ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
và theo phân cấp của UBND Thành phố và khoản 2 Điều 4 quy định phân cấp, phân
công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên
địa bàn thành phố Hà Nội bàn hành kèm theo Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày
01/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định phân cấp, phân công
trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
|
|
3
|
Nội dung quy
trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật Bảo vệ
môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Luật Quản
lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
- Nghị định
số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi
trường đối với khí thải;
- Nghị định
số 125/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Nghị định
số 362/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí;
- Quyết định
số 4510/QĐ-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Quyết định
số Quyết định số 94/QĐ-TTPVHCC ngày 21/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế (thực hiện theo Nghị
quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định
số 47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định
phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi
trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Hồ sơ đề nghị
thẩm định
- Tờ khai nộp
phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (thời gian kê Tờ khai của Tổ chức, cá
nhân tính từ thời gian nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gần nhất
đến thời gian nộp tờ khai hiện tại) (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024)
|
x
|
|
|
- Giấy phép
môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo khoản 1 Điều 2 Nghị định số
153/2024/NĐ- CP ngày 21/11/2024)
|
|
x
|
|
- Chứng từ
nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải vào tài khoản thu phí của UBND cấp
xã theo Tờ khai nộp gần nhất và Tờ khai nộp hiện tại (theo quy định tại Điều
7 Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024: Đối tượng nộp phí nộp tờ khai
và nộp phí cho tổ chức thu phí)
|
|
x
|
|
- Các tài
liệu kèm theo (nếu có): kết quả quan trắc định kỳ,…
|
|
x
|
|
3.3
|
Số lượng hồ
sơ: 01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử
lý:
|
|
|
40 ngày làm
việc trong đó: 30 ngày thẩm định và 10 ngày thông báo nộp phí (theo khoản 2
Điều 7 Nghị định số 153/2024/NĐ-CP) kể từ ngày Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố/Điểm hỗ trợ dịch vụ công số nhận được Tờ khai phí bảo vệ môi trường
đối với khí thải.
|
|
3.5
|
Cách thức
nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
|
|
|
Cách 1: Trực
tiếp tại Điểm hỗ trợ dịch vụ công số.
Cách 2: Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
Cách 3: Trực
tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Toàn trình.
|
|
3.6
|
Phí, lệ phí:
Không
|
|
3.7
|
Quy trình xử
lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết
quả
|
|
B1
|
Nộp và tiếp
nhận hồ sơ:
1. Nộp hồ sơ:
- Cơ sở lựa
chọn hình thức: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.
- Nộp phí bảo
vệ môi trường vào tài khoản tạm thu phí của Sở Nông nghiệp và Môi trường
2. Đơn vị
tiếp nhận và trả kết quả
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy định của
pháp luật.
- Trường hợp
hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì từ chối tiếp nhận
- Trường hợp
hồ sơ đã bảo đảm
tính đầy đủ,
hợp lệ thì thực hiện tiếp bước B1.1.
|
- Cơ sở.
- Cán bộ Điểm
hỗ trợ dịch vụ công số.
|
Giờ hành chính
|
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
B2
|
- Đơn vị tiếp
nhận và trả kết quả Điểm hỗ trợ dịch vụ công số tiếp nhận hồ sơ chuyển hồ sơ
về UBND cấp xã
- Trình Lãnh
đạo UBND cấp xã giao việc
|
- Cán bộ Điểm
hỗ trợ dịch vụ công số.
- Lãnh đạo
UBND cấp xã.
- Phòng
chuyên môn.
|
Giờ hành chính
1,0 ngày
|
1. Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
2. Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
B3
|
Phòng chuyên môn
chuyển Chuyên viên thụ lý giải quyết
|
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
- Chuyên viên
thụ lý.
|
1,0 ngày
|
Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
|
Trường hợp 1:
Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
B4.1.1
|
Chuyên viên
giải quyết hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, lập báo cáo và dự thảo Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết trình Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo xã ký Thông báo.
|
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Lãnh đạo phòng
chuyên môn.
- Lãnh đạo xã.
|
5,0 ngày
|
- Dự thảo
Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B4.1.2
|
Phát hành Thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Văn thư cấp xã.
|
1,0 ngày
|
Thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B4.1.3
|
Chuyển hồ sơ
về Đơn vị tiếp nhận và trả kết quả Điểm hỗ trợ dịch vụ công số để gửi cho tổ
chức, cá nhân
|
- Văn thư cấp
xã.
- Cán bộ của Điểm
hỗ trợ dịch vụ công số.
|
1,0 ngày
|
Thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B4.1.4
|
Trả hồ sơ
|
Cán bộ của
Đơn vị tiếp nhận và trả kết quả Điểm hỗ trợ dịch vụ công số.
|
Giờ hành chính
|
Trả hồ sơ cho
tổ chức, cá nhân.
|
|
|
Trường hợp 2:
Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
B4.2
|
Chuyên viên
giải quyết hồ sơ rà soát số liệu kê khai của người nộp phí; tính phí; dự thảo
Thông báo phí
|
Chuyên viên
giải quyết HS.
|
32 ngày
|
- Kết quả
thẩm định phí
- Phiếu trình
ký
- Thông báo phí
theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 153/2024/NĐ-CP.
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ TTHC TP.
|
|
B3
|
Lãnh đạo
phòng rà soát, ký kết quả thẩm định phí (nếu có) và ký nháy dự thảo Thông báo
phí BVMT đối với khí thải
|
- Lãnh đạo phòng
chuyên môn.
- Lãnh đạo
cấp xã
|
5,0 ngày
|
- Dự thảo thông
báo phí.
|
|
Lãnh đạo cấp
xã xem xét ký Thông báo phí BVMT đối với khí thải
|
- Dự thảo thông
báo phí.
|
|
B4
|
Chuyên viên
Thông báo phí (lấy số, phát hành).
Chuyển Thông
báo phí về Đơn vị tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp xã để trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
|
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Văn thư cấp xã
- Cán bộ Điểm
hỗ trợ dịch vụ công số
|
1,5 ngày
|
- Thông báo phí
được bàn giao.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ TTHC TP.
|
|
B5
|
Trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
|
- Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số
|
Giờ hành
chính
|
Theo kết quả Bước 4
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Mẫu Tờ khai
nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (theo mẫu số 01 ban hành kèm theo
Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024).
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TÊN NGƯỜI NỘP
PHÍ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
TỜ
KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI
Quý….
Năm ……
Kính
gửi: Sở/Phòng Tài nguyên và Môi trường …………………………………..
A. THÔNG TIN
CHUNG
Tên người nộp phí:
…………………………………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………..
Điện thoại…………………
Fax:……………………… Email: ……………………………………
Tài khoản
số:………………………………… Tại ngân hàng: ………………………………
Loại hình, lĩnh vực sản
xuất: ……………………………………………………………………
Khí thải phát sinh từ
cơ sở thuộc đối tượng chịu phí theo quy định như sau: (Kê khai các dòng
khí thải phải
tính phí của cơ sở) ………………………………………………
B. THÔNG TIN VỀ
HOẠT ĐỘNG TRONG KỲ TÍNH PHÍ
i. Thông tin về
dòng khí thải thứ i
i.1. Tổng thời gian xả
khí thải trong kỳ tính phí (giờ): …………………………………………
i.2. Lưu lượng khí thải
phát sinh (Nm3/giờ):
……………………………………...……………
i.3. Số phí biến đổi
của từng chất ô nhiễm trong khí thải:
|
Thông số ô nhiễm
|
Nồng độ
(mg/Nm3)
|
Số phí biến đổi của từng chất gây ô nhiễm môi trường có
trong khí thải tại dòng khí thải thứ i (Ci)
|
|
Bụi
|
|
|
|
NOx (gồm NO2 và NO)
|
|
|
|
SOx
|
|
|
|
CO
|
|
|
i.4. Căn cứ để kê khai
nồng độ từng thông số ô nhiễm trong khí thải (Ghi rõ tên đơn vị phân tích,
thông tin phiếu kết quả quan trắc môi trường): ………………………
C. SỐ PHÍ BIẾN
ĐỔI PHẢI NỘP TRONG KỲ (C = ΣCi)*
C = ……………………… đồng.
D. SỐ TIỀN PHÍ
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI PHẢI NỘP VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1. Số phí cố định phải
nộp kỳ này =……………………………………………… đồng.
2. Số phí phải nộp vào
ngân sách nhà nước:
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Số tiền
(đồng)
|
|
1
|
Số
phí phát sinh trong kỳ F= f/4 + C
|
|
|
2
|
Số
phí từ kỳ trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có)
|
|
|
3
|
Số
phí nộp thừa từ kỳ trước (nếu có)
|
|
|
4
|
Số
phí còn phải nộp vào ngân sách nhà nước (1 + 2 - 3)
|
|
3. Số tiền phí bảo vệ
môi trường đối với khí thải phải nộp vào ngân sách nhà nước (Viết bằng chữ):
.………………………………………………………………………;
Tôi cam đoan số liệu kê
khai trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị.
|
Cơ quan tiếp
nhận, thẩm định
Tờ
khai phí
Tờ khai phí ngày …………
(Người
nhận ký và ghi rõ họ tên/Ký số)
|
...., ngày
... tháng ... năm...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ KHAI, NỘP PHÍ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu/Ký điện tử/Ký số)
|