|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
05/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Đinh Hữu Học
|
|
Ngày ban hành:
|
27/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 05/2026/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 27
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ,
đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà
nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ
tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21
tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự
nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị
định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều
tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị
định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực đất đai;
Căn cứ
Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ
thống thông tin quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
ngày 26
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực
đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Tờ trình số 68/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 02 năm 2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định
ban hành Định
mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn
tỉnh Lạng Sơn.
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Hiệu lực thi
hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành
từ ngày 12 tháng 3 năm 2026.
2. Quy định chuyển tiếp: Đối với nhiệm
vụ, dự án, công trình về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện
như sau:
a) Đối với khối lượng công việc đã thực
hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà công việc và sản phẩm đã
được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì tiếp tục thực hiện theo dự án, thiết kế
kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được phê duyệt.
b) Đối với khối lượng công việc chưa
thực hiện thì điều chỉnh theo quy định tại định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành
kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Tổ chức thực
hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng
các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật;
-
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh, các Tổ chức CT-XH tỉnh;
-
Cổng
TTĐT tỉnh, Báo và PTTH Lạng Sơn;
- Các PCVP UBND tỉnh, các Phòng CM;
- Lưu: VT, KTCN (ĐTT).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh
Hữu Học
|
ĐỊNH MỨC
KINH
TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của UBND
tỉnh Lạng Sơn)
Chương I
QUY ĐỊNH
CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ
liệu đất đai áp dụng cho việc xây dựng các cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Lạng
Sơn, thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai sau đây:
1. Cơ sở dữ liệu địa chính;
2. Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất;
3. Cơ sở dữ liệu giá đất;
4. Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất;
5. Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai.
Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để
tính đơn giá sản phẩm, dự toán kinh phí xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, làm căn
cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành.
Điều 2. Đối tượng áp
dụng
Định mức kinh tế - kỹ
thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn
tỉnh Lạng Sơn theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai sử dụng nguồn
ngân sách nhà nước.
Điều 3. Căn cứ để xây dựng định
mức kinh tế - kỹ thuật
1. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP
ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm
việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
2. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12
năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
3.
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
4. Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV
ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ
trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành địa chính;
5. Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng
10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số
quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi
trường;
6. Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng
11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây
dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
7. Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân
định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
8. Thông tư 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn,
khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà
nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh
nghiệp.
Điều 4. Kết cấu định
mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
Định mức
kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai gồm các định
mức thành phần sau:
1. Định mức lao động
Định mức lao động là hao phí thời gian
lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc
một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định
của pháp luật hiện hành. Lao động kỹ thuật quy định trong định mức này là viên
chức chuyên ngành địa chính và các chuyên ngành tương đương.
Thành phần của định mức lao động bao
gồm:
a) Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội
dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc;
b) Định biên: xác định số lượng và cấp
bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với nội dung công việc trong chu trình lao
động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc xác định cấp bậc kỹ
thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24
tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên
và môi trường.
c) Định mức: thời gian lao động trực
tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công cá nhân hoặc
công nhóm/01 đơn vị sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt
động ngoại nghiệp và nội nghiệp.
2. Các định mức dụng cụ lao động; tiêu
hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; sử dụng máy móc, thiết bị thực hiện theo quy
định tại các Điều 17, 18, 19, 21 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây
dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
Điều 5. Quy định viết
tắt
|
Nội
dung viết tắt
|
Viết
tắt
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất.
|
Giấy
chứng nhận
|
|
Cơ sở dữ liệu
|
CSDL
|
|
Kỹ sư bậc 1
|
KS1
|
|
Kỹ sư bậc 2
|
KS2
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
KS3
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
KS4
|
|
Kỹ thuật viên bậc 1
|
KTV1
|
|
Kỹ thuật viên bậc 2
|
KTV2
|
|
Kỹ thuật viên bậc 3
|
KTV3
|
|
Kỹ thuật viên bậc 4
|
KTV4
|
Chương II
ĐỊNH MỨC
KINH TẾ KỸ THUẬT
Mục 1. XÂY DỰNG CƠ SỞ
DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Điều 6. Xây dựng CSDL
địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận
1. Định mức lao động
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội
dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
địa chính)
Bảng số 01
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị tính
|
Định biên
|
Định mức (công
nhóm/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
Thửa
|
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0010
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa
chính
|
Thửa
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0010
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Thửa
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
Thửa
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0050
|
|
2.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa.
|
Thửa
|
1KTV1
|
0,0007
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo
cáo kết quả thực hiện
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0054
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0063
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền
để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định
của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
Thửa
|
1KS3
|
0,005
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
|
Thửa
|
1KS3
|
0,005
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa
chính
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0013
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa
chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0068
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0125
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa
chính từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0015
|
|
4.3
|
Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất, tài sản gắn
liền với đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo hồ sơ đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0013
|
|
4.4
|
Xử lý việc chồng lấn diện tích của các thửa
đất, tài sản gắn liền với đất do đo đạc địa chính, đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau.
Lập thành bảng thống kê thửa đất chỉnh lý biến động - tiếp biên khu đo khác
tỷ lệ
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0026
|
|
4.5
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
4.5.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa
độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0250
|
|
4.5.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính
và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính
chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0500
|
|
4.5.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian
đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ
giải thửa dạng giấy
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0250
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất,
lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0100
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới
đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa
cấp đổi Giấy chứng nhận
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0050
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn. Cụ
thể theo từng loại thửa đất như sau:
|
Thửa
|
1KS3
|
0,1095
|
|
5.3.1
|
Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy
chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1)
|
Thửa
|
1KS3
|
0,1095
|
|
5.3.2
|
Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy
chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn
phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp
GCN; K=1,2)
|
Thửa
|
1KS3
|
0,1314
|
|
5.3.3
|
Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận
cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,5)
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0548
|
|
5.3.4
|
Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng ký
đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,5)
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0548
|
|
5.3.5
|
Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây
dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5)
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0548
|
|
5.3.6
|
Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng
ký đất đai; K=0,2)
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0219
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu
thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0050
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0100
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính theo định dạng
tệp tin PDF.
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0025
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
Thửa
|
1KS2
|
0,0038
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho
từng đơn vị hành chính cấp xã
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0001
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất
trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây
dựng cơ sở dữ liệu.
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0075
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số Sổ địa chính, ký số vào các
tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
Thửa
|
1KS4
|
0,0050
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ
thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0100
|
Ghi chú:
(1) Công tác chuẩn bị phải được triển khai đồng
thời tất cả các thửa đất của đơn vị hành chính xã.
(2) Khi tính định mức nhập thông tin từ tài liệu
đã lựa chọn tại Mục 5.3 Bảng 01 cho từng loại thửa đất được điều chỉnh theo
các hệ số như sau:
+ Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy
chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất) K = 1,0;
+ Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy
chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng,
cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp Giấy
chứng nhận) K = 1,2;
+ Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận
cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K = 0,5;
+ Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy
chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) K = 0,5.
+ Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng
cơ sở dữ liệu; K = 0,5.
+ Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng
ký đất đai); K = 0,2.
- Đối với ruộng bậc thang thì thửa đất được xác
định theo ranh giới là đường bao ngoài cùng theo quy định về bản đồ địa chính
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(3) Mục 7 Bảng số 01: Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính được cập nhật dữ liệu trên phạm vi toàn xã hoặc các khu vực có thay đổi
về chất lượng dữ liệu, không cập nhật cho từng thửa đất.
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 02
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với
các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
5,00
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian đất đai nền
|
1KS3
|
12,00
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất
đai nền từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL
|
1KS3
|
3,00
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng
một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với
thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS3
|
10,00
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường
trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
1KS3
|
10,00
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai
nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
1KS3
|
12,00
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào
cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
5,00
|
Ghi chú:
(1) Khi tính định mức cho từng xã cụ thể thì
căn cứ vào nguồn tài liệu bản đồ thực tế của xã đó để tính theo công thức:
Mx = M x K.
Trong đó:
- Mx là định mức của xã cần tính;
- M là định mức tại Bảng số 02;
- K là hệ số của nguồn tài liệu để xây dựng dữ
liệu không gian đất đai nền:
+ Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính đã phủ
kín hệ số K = 1;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ hiện trạng
hệ số K = 0,5;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ địa chính
nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,8.
(2) Nội dung công việc tại Mục 2.2 Bảng số 02
do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa
chính
Bảng số 03
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức (công/ĐVT)
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo
(bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực
thông tin của thửa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
1KS1
|
0,0120
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
1KS1
|
0,0080
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo
quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF
(ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ
ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét
vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
1KS1
|
0,0040
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0101
|
|
4
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản
lý hồ sơ, tài liệu
|
Thửa
|
1KTV1
|
0,0007
|
2.
Định mức dụng cụ lao động
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội
dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
địa chính)
Bảng số 04
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 thửa)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0540
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0901
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,2702
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,2702
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0675
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,2702
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng số 05.
Bảng số 05
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Hệ số phân bổ
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0031
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa
chính
|
0,0031
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0116
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
0,0153
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo
cáo kết quả thực hiện
|
0,0165
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
0,0193
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền
để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định
của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
0,0153
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
|
0,0153
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa
chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0040
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa
chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0208
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0382
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa
chính từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0046
|
|
4.3
|
Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất, tài sản gắn
liền với đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo hồ sơ đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động
|
0,0040
|
|
4.4
|
Xử lý việc chồng lấn diện tích của các thửa
đất, tài sản gắn liền với đất do đo đạc địa chính, đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau.
Lập thành bảng thống kê thửa đất chỉnh lý biến động - tiếp biên khu đo khác
tỷ lệ
|
0,0080
|
|
4.5
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
4.5.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa
độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0765
|
|
4.5.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính
và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính
chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
0,1530
|
|
4.5.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian
đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ
giải thửa dạng giấy
|
0,0765
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất,
lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
0,0306
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới
đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa
cấp đổi Giấy chứng nhận
|
0,0153
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn. Cụ
thể theo từng loại thửa đất như sau:
|
0,3350
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu
thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0153
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
0,0306
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính theo định dạng
tệp tin PDF.
|
0,0076
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0116
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho
từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn
phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất
trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây
dựng cơ sở dữ liệu.
|
0,0229
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số Sổ địa chính, ký số vào các
tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,0153
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ
thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
0,0306
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 06
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính
ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9,120
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
15,200
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
45,600
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
45,600
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
11,400
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
45,600
|
Ghi chú: phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng số 07.
Bảng số 07
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với
các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,0877
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian đất đai nền
|
0,2105
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất
đai nền từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL
|
0,0526
|
|
1.4
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường
trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
0,1754
|
|
1.5
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng
một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với
thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,1754
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai
nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề
|
0,2105
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào
cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
|
0,0877
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa
chính
Bảng số 08
|
STT
|
Nội dung công việc và
danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0062
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0104
|
|
-
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0094
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0094
|
|
-
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo
quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF
(ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ
ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét
vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
|
|
|
-
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0050
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0200
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
|
|
|
-
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,0100
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0100
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0025
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0100
|
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội
dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
địa chính)
Bảng số 09
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 thửa)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0025
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0006
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,0019
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0025
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0038
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0038
|
|
9
|
Hộp đựng tài liệu
|
Hộp
|
0,0100
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu từ Bảng số 09 theo
các nội dung công việc tại Bảng số 10.
Bảng số 10
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Hệ số phân bổ
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0031
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa
chính
|
0,0031
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0116
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
0,0153
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo
cáo kết quả thực hiện
|
0,0165
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
0,0193
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền
để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định
của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
0,0153
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
|
0,0153
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa
chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0040
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa
chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0208
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0382
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa
chính từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0046
|
|
4.3
|
Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất, tài sản gắn
liền với đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo hồ sơ đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động
|
0,0040
|
|
4.4
|
Xử lý việc chồng lấn diện tích của các thửa
đất, tài sản gắn liền với đất do đo đạc địa chính, đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau.
Lập thành bảng thống kê thửa đất chỉnh lý biến động - tiếp biên khu đo khác
tỷ lệ
|
0,0080
|
|
4.5
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
4.5.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa
độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0765
|
|
4.5.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính
và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính
chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
0,1530
|
|
4.5.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian
đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ
giải thửa dạng giấy
|
0,0765
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất,
lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
0,0306
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới
đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa
cấp đổi Giấy chứng nhận
|
0,0153
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn. Cụ
thể theo từng loại thửa đất như sau:
|
0,3350
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu
thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0153
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
0,0306
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính theo định dạng
tệp tin PDF.
|
0,0076
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0116
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho
từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất
trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây
dựng cơ sở dữ liệu.
|
0,0229
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số Sổ địa chính, ký số vào các
tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,0153
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ
thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
0,0306
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 11
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
1,0
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,0
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,0
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng số 12.
Bảng số 12
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với
các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,0877
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian đất đai nền
|
0,2105
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất
đai nền từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL
|
0,0526
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng
một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với
thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,1754
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường
trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,1754
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai
nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2105
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào
cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,0877
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa
chính
Bảng số 13
|
STT
|
Nội dung công việc và
danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0036
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0017
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0025
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0027
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0010
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0015
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo
quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF
(ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ
ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét
vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3,A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,0005
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0016
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0010
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ
liệu.
|
Thửa
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0003
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0001
|
|
-
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,0002
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0008
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0005
|
4. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội
dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
địa chính)
Bảng số 14
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Định mức tiêu hao
năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao
năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
0,00043
|
3,6952
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa
chính
|
0,00043
|
0,0043
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,00163
|
0,0142
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
0,00215
|
0,0142
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo
cáo kết quả thực hiện
|
0,00232
|
0,0202
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
0,00271
|
0,0235
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền
để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định
của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
0,00215
|
0,0187
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
|
0,00215
|
0,0187
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa
chính
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,00056
|
0,0049
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa
chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,00292
|
0,0254
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,00537
|
0,0467
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa
chính từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,00064
|
0,0080
|
|
4.3
|
Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất, tài sản gắn
liền với đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo hồ sơ đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động
|
0,00056
|
0,0069
|
|
4.4
|
Xử lý việc chồng lấn diện tích của các thửa
đất, tài sản gắn liền với đất do đo đạc địa chính, đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau.
Lập thành bảng thống kê thửa đất chỉnh lý biến động - tiếp biên khu đo khác
tỷ lệ
|
0,00112
|
0,0139
|
|
4.5
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
4.5.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa
độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,01074
|
0,1333
|
|
4.5.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính
và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính
chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
0,02149
|
0,2667
|
|
4.5.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian
đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ
giải thửa dạng giấy
|
0,01074
|
0,1333
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất,
lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
0,00430
|
0,0373
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới
đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa
cấp đổi Giấy chứng nhận
|
0,00215
|
0,0187
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn. Cụ
thể theo từng loại thửa đất như sau:
|
0,04706
|
0,6296
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu
thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,00215
|
0,0187
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
0,00430
|
0,0533
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính theo định dạng
tệp tin PDF.
|
0,00107
|
0,0133
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,00163
|
0,0142
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho
từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,00004
|
0,0005
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất
trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây
dựng cơ sở dữ liệu.
|
0,00322
|
0,0400
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số Sổ địa chính, ký số vào các
tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,00215
|
0,0437
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ
thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
0,00430
|
0,0891
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 15
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Định mức tiêu hao
năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao
năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với
các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
2,08
|
18,6667
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian đất đai nền
|
4,992
|
44,8000
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất
đai nền từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL
|
1,248
|
11,2000
|
|
1.4
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường
trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
4,16
|
37,3333
|
|
1.5
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng
một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với
thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
4,16
|
37,3333
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai
nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề
|
4,992
|
44,8000
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào
cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
|
2,08
|
26,6667
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa
chính
Bảng số 16
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Định mức tiêu hao
năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao
năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
0,0125
|
0,1370
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
0,0125
|
0,0913
|
|
1.3
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo
quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF
(ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ
ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét
vuông góc, không được cong vênh
|
0,0104
|
0,0149
|
|
1.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ
liệu.
|
0,0052
|
0,0537
|
5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội
dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
địa chính)
Bảng số 17
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Mức khấu hao/ca
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0001
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa
chính
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0001
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0003
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0003
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo
cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0043
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0004
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0004
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền
để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định
của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0003
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0003
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa
chính
|
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0010
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
0,0010
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0001
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa
chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
0,0054
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0005
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0008
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa
chính từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0012
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
0,0012
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,0003
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0003
|
|
4.3
|
Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất, tài sản gắn
liền với đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận, hồ sơ đăng ký biến động
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00104
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
0,00104
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,00026
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00026
|
|
4.4
|
Xử lý việc chồng lấn diện tích của các thửa
đất, tài sản gắn liền với đất do đo đạc địa chính, đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau.
Lập thành bảng thống kê thửa đất chỉnh lý biến động - tiếp biên khu đo khác
tỷ lệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00208
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
0,00208
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,00052
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00052
|
|
4.5
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
4.5.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa
độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0050
|
|
4.5.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính
và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính
chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
0,0400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0033
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,0100
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0100
|
|
4.5.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian
đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ
giải thửa dạng giấy
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0050
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất,
lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0007
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới
đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa
cấp đổi Giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0003
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn. Cụ
thể theo từng loại thửa đất như sau:
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0876
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
942
|
0,0058
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0073
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,0219
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0219
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
458
|
0,0219
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu
thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0003
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0007
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0010
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính theo định dạng
tệp tin PDF.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,0005
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0005
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0003
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho
từng đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,00002
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00002
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất
trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây
dựng cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0005
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,0015
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0008
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số Sổ địa chính, ký số vào các
tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0013
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0040
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ
thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0027
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0010
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 18
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với
các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4.00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9.60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất
đai nền từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2.56
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
2.56
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,21
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một
đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với
thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7.68
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
7.68
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường
trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7.68
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
7.68
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai
nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9.60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào
CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4.00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1.00
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
1.00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa
chính
Bảng số 19
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (Ca/trang; Ca/thửa
đất)
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo
(bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực
thông tin của thửa đất (tính cho trang A4 hoặc A3)
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,8
|
0,0096
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Máy quét A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0064
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo
quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF
(ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ
ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét
vuông góc, không được cong vênh (Tính theo trang)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0032
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
(Tính cho 01 thửa đất)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
Điều 7. Chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
(ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)
1. Định mức lao động
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa
chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 20
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/Thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công.
|
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0003
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8
năm 2024
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0003
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của
cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0010
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa
chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa
chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về
địa chính
|
1KS2
|
0,0001
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển
đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
1KS1
|
0,0013
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
3.4
|
Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn
thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu
trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính theo quy định đối
với những thửa đất chưa có Sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
|
1KS3
|
0,0001
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để
xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
1KS2
|
0,0019
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa
chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa
chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.
|
1KS1
|
0,0001
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở
dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để
xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới Sổ địa chính.
|
1KS1
|
0,0050
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số Sổ địa chính đối với trường
hợp phải xuất mới Sổ địa chính.
|
1KS4
|
0,0050
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
1KS3
|
0,0100
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính
đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy
định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
1KS2
|
0,001
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai
nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
1KS1
|
0,0013
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính.
|
1KS1
|
0,0001
|
Ghi chú:
Đối với nội dung “Xây dựng bổ sung dữ liệu của
các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo
nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai” tại Mục 3.4
Bảng số 20 thì
thực hiện như sau:
(1) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung vào
CSDL, theo "Quy trình xây dựng CSDL địa chính đối với trường
hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định
mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 01 và Bảng số 03.
(2) Đối với các địa bàn
thực hiện chuyển đổi CSDL địa chính nhưng chưa có hoặc chưa đầy đủ các thành phần
của hồ sơ quét; chưa thực hiện công tác xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
địa chính thì thực hiện quét bổ sung, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc bổ
sung. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 03.
(3) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng dữ liệu thuộc tính trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ
sung các thông tin thuộc tính vào CSDL theo "Quy trình xây dựng CSDL
địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định
mức thực hiện được áp dụng theo các Mục 02, 03, 05, 06 và 08 tại Bảng số 01.
(4) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng dữ liệu không gian trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ
sung các thông tin không gian vào CSDL theo "Quy trình Xây dựng
CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng
nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng theo Mục 2, Mục
04 tại Bảng số 01.
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không
gian đất đai nền
Bảng số 21
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/xã)
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian
đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có
|
1KS3
|
6
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp
đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center
line) của đối tượng đường giao thông
|
1KS3
|
10
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào
CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
3
|
Ghi chú: Đối với những khu vực chưa có cơ sở dữ liệu
không gian địa chính thì tiến hành xây dựng mới dữ liệu không gian đất đai nền
để đảm bảo dữ liệu không gian đất đai nền được phủ kín phạm vi đơn vị hành
chính cấp xã. Nội dung và định
mức thực hiện được áp dụng theo Bảng số 02.
2.
Định mức dụng cụ lao động
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ
liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 22
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
(Ca/01
thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0101
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0126
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,0503
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0503
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0126
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,0503
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 22.
Bảng số 23
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Hệ số phân bổ
|
|
II.1
|
Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa
chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công.
|
0,0048
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8
năm 2024.
|
0,0048
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của
cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai.
|
0,0161
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa
chính
|
0,0048
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa
chính
|
0,0048
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về
địa chính.
|
0,0064
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển
đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,0321
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
3.4
|
Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn
thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu
trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
0,0321
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính theo quy định đối
với những thửa đất chưa có Sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
|
0,0401
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
|
0,0016
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để
xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
0,0305
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa
chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa
chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.
|
0,0016
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở
dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để
xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới Sổ địa chính.
|
0,0803
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số Sổ địa chính đối với trường
hợp phải xuất mới Sổ địa chính.
|
0,0803
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
0,1605
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính
đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ
thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai
nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa
chính.
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính.
|
0,0016
|
Ghi chú:
Đối với nội dung “Xây dựng bổ sung dữ liệu của
các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo
nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai” tại Mục 3.4
Bảng số 23 thì
thực hiện như sau:
(1) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung vào
CSDL, theo "Quy trình xây dựng CSDL địa chính đối với trường
hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định
mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 04 và Bảng số 05.
(2) Đối với các địa bàn
thực hiện chuyển đổi CSDL địa chính nhưng chưa có hoặc chưa đầy đủ các thành phần
của hồ sơ quét; chưa thực hiện công tác xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
địa chính thì thực hiện quét bổ sung, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc bổ
sung. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 08.
(3) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng dữ liệu thuộc tính trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ
sung các thông tin thuộc tính vào CSDL theo "Quy trình xây dựng CSDL
địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định
mức thực hiện được áp dụng theo các Mục 02, 03, 05, 06 và 08 tại Bảng số 05.
(4) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng dữ liệu không gian trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ
sung các thông tin không gian vào CSDL theo "Quy trình Xây dựng
CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng
nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng theo Mục 2, Mục
04 tại Bảng số 05.
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không
gian đất đai nền
Bảng số 24
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
(Ca/01
xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,520
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,800
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
15,200
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
15,200
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
3,800
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
15,200
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 25.
Bảng số 25
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian
đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có
|
0,3158
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp
đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center
line) của đối tượng đường giao thông
|
0,5263
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào
CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1579
|
3.
Định mức tiêu hao vật liệu
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa
chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 26
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0019
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0004
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,0013
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0006
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0006
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0006
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 27.
Bảng số 27
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Hệ số phân bổ
|
|
II.1
|
Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa
chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công.
|
0,0048
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8
năm 2024.
|
0,0048
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của
cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai.
|
0,0161
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa
chính
|
0,0048
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa
chính
|
0,0048
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về
địa chính.
|
0,0064
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển
đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,0321
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
3.4
|
Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn
thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu
trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
0,0321
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính theo quy định đối
với những thửa đất chưa có Sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
|
0,0401
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
|
0,0016
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để
xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
0,0305
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa
chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa
chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.
|
0,0016
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở
dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để
xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới Sổ địa chính.
|
0,0803
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số Sổ địa chính đối với trường
hợp phải xuất mới Sổ địa chính.
|
0,0803
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
0,1605
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính
đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ
thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai
nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa
chính.
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính.
|
0,0016
|
Ghi chú:
Đối với nội dung “Xây dựng bổ sung dữ liệu của
các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo
nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai” tại Mục 3.4
Bảng số 23 thì
thực hiện như sau:
(1) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung vào
CSDL, theo "Quy trình xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã
thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực
hiện được áp dụng tại Bảng số 09 và Bảng số 10.
(2) Đối với các địa bàn
thực hiện chuyển đổi CSDL địa chính nhưng chưa có hoặc chưa đầy đủ các thành phần
của hồ sơ quét; chưa thực hiện công tác xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
địa chính thì thực hiện quét bổ sung, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc bổ
sung. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 13.
(3) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng dữ liệu thuộc tính trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ
sung các thông tin thuộc tính vào CSDL theo "Quy trình xây dựng CSDL địa chính
đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định
mức thực hiện được áp dụng theo các Mục 02, 03, 05, 06 và 08 tại Bảng số 10.
(4) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng dữ liệu không gian trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ
sung các thông tin không gian vào CSDL theo "Quy trình Xây dựng CSDL địa chính
đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định
mức thực hiện được áp dụng theo Mục 2, Mục 04 tại Bảng số 10.
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất
đai nền
Bảng số 28
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,1
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
1,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,2
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng bước công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 29.
Bảng số 29
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian
đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có
|
0,3158
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp
đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center
line) của đối tượng đường giao thông
|
0,5263
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào
CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1579
|
4. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa
chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 30
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Định mức tiêu hao
năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao
năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
II.1
|
Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa
chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
|
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công.
|
0,00013
|
0,00112
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8
năm 2024.
|
0,00013
|
0,00112
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của
cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai.
|
0,00042
|
0,00373
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa
chính
|
0,00013
|
0,00160
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa
chính
|
0,00013
|
0,00160
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về
địa chính.
|
0,00017
|
0,00213
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển
đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,00084
|
0,01067
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
0,00055
|
0,00693
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,00575
|
0,07299
|
|
3.4
|
Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn
thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu
trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
0,00084
|
0,01067
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính theo quy định đối
với những thửa đất chưa có Sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
|
0,00105
|
0,02213
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
|
0,00004
|
0,00053
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để
xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
0,00080
|
0,00709
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa
chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa
chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.
|
0,00004
|
0,00053
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở
dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để
xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới Sổ địa chính.
|
0,00210
|
0,02667
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số Sổ địa chính đối với trường
hợp phải xuất mới Sổ địa chính.
|
0,00210
|
0,02667
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
0,00420
|
0,05333
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính
đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ
thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
0,00042
|
0,00533
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai
nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
0,00055
|
0,00693
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa
chính.
|
0,00575
|
0,07307
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính.
|
0,00004
|
0,00053
|
Ghi chú:
Đối với nội dung “Xây dựng bổ sung dữ liệu của
các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo
nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai” tại Mục 3.4
Bảng số 23 thì
thực hiện như sau:
(1) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung vào
CSDL, theo "Quy trình xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã
thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực
hiện được áp dụng tại Bảng số 14.
(2) Đối với các địa bàn
thực hiện chuyển đổi CSDL địa chính nhưng chưa có hoặc chưa đầy đủ các thành phần
của hồ sơ quét; chưa thực hiện công tác xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
địa chính thì thực hiện quét bổ sung, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc bổ
sung. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 16.
(3) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng dữ liệu thuộc tính trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ
sung các thông tin thuộc tính vào CSDL theo "Quy trình xây dựng CSDL địa chính
đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định
mức thực hiện được áp dụng theo các Mục 02, 03, 05, 06 và 08 tại Bảng số 14.
(4) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng dữ liệu không gian trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ
sung các thông tin không gian vào CSDL theo "Quy trình Xây dựng CSDL địa chính
đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định
mức thực hiện được áp dụng theo Mục 2, Mục 04 tại Bảng số 14.
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất
đai nền
Bảng số 31
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Định mức tiêu hao
năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao
năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
II.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian
đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có
|
2,496
|
22,40
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường
trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
4,16
|
37,33
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào
CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1,248
|
13,33
|
5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa
chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 32
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Mức khấu hao/ca
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công.
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00024
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00002
|
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8
năm 2024.
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00024
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00002
|
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của
cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00080
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00007
|
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa
chính
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00024
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,00006
|
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00006
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00002
|
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa
chính
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00024
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,00006
|
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00006
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00002
|
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về
địa chính.
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00032
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,00008
|
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00008
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00003
|
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển
đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00160
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,00040
|
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00040
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00013
|
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00104
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,00026
|
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00026
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00009
|
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,01095
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,00274
|
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00274
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00091
|
|
|
3.4
|
Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn
thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu
trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,001600
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,000400
|
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,000200
|
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,000200
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000133
|
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính theo quy định đối
với những thửa đất chưa có Sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,002000
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,000500
|
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,000500
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000667
|
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,000080
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,000020
|
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,000020
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000007
|
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để
xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,001520
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000127
|
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa
chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa
chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,000080
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,000020
|
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,000020
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000007
|
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở
dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để
xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới Sổ địa chính.
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,004000
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,001000
|
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,001000
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000333
|
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số Sổ địa chính đối với trường
hợp phải xuất mới Sổ địa chính.
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,004000
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,001000
|
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,001000
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000333
|
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00800
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,00200
|
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00200
|
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00200
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00067
|
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính
đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ
thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,000800
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,000200
|
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,000200
|
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,000200
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000067
|
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai
nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,001040
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,000260
|
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,000260
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000087
|
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa
chính.
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,010960
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,002740
|
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,002740
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000913
|
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính.
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,000080
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,000020
|
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,000020
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000007
|
|
Ghi chú:
Đối với nội dung “Xây dựng bổ sung dữ liệu của
các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo
nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai” tại Mục 3.4
Bảng số 23 thì
thực hiện như sau:
(1) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung vào
CSDL, theo "Quy trình xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã
thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực
hiện được áp dụng tại Bảng số 17.
(2) Đối với các địa bàn
thực hiện chuyển đổi CSDL địa chính nhưng chưa có hoặc chưa đầy đủ các thành phần
của hồ sơ quét; chưa thực hiện công tác xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
địa chính thì thực hiện quét bổ sung, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc bổ
sung. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 19.
(3) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng dữ liệu thuộc tính trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ
sung các thông tin thuộc tính vào CSDL theo "Quy trình xây dựng CSDL địa chính
đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định
mức thực hiện được áp dụng theo các Mục 02, 03, 05, 06 và 08 tại Bảng số 17.
(4) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng dữ liệu không gian trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ
sung các thông tin không gian vào CSDL theo "Quy trình Xây dựng CSDL địa chính
đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định
mức thực hiện được áp dụng theo Mục 2, Mục 04 tại Bảng số 17.
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất
đai nền
Bảng số 33
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Mức khấu hao/ca
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian
đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
4,80
|
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
4,80
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,40
|
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường
trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
8,00
|
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
8,00
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,67
|
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào
CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
2,00
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,50
|
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
2,00
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,17
|
|
Điều 8. Xây dựng CSDL
địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa
chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận
1. Định mức lao động
Việc xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp
thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận thì được áp dụng định mức theo quy định
về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập
hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản gắn liền với đất. Các nội dung khác liên quan đến việc xây dựng CSDL
địa chính tính như sau:
Bảng số 34
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý
bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài
liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01
|
|
2
|
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và
2.2 Bảng số 02
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 01
|
|
3
|
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 01
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính theo định dạng
tệp tin PDF
|
Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 01
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 01
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 01
|
Ghi chú: Đối với các địa bàn đã xây dựng CSDL địa
chính mà chưa vận hành theo mô hình tập trung cấp tỉnh thì được áp dụng định
mức quy định tại mục 5 Bảng số 29 để thực hiện tích hợp vào hệ thống CSDL tập
trung cấp tỉnh.
2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 35
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý
bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài
liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 04
và Bảng số 05
|
|
2
|
Xây dựng
dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và
2.2 Bảng số 07
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 05
|
|
3
|
Hoàn
thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 05
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính theo định dạng
tệp tin PDF.
|
Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 05
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 05
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 05
|
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 36
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý
bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài
liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 10
|
|
2
|
Xây dựng
dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và
2.2 Bảng số 12
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 10
|
|
3
|
Hoàn
thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 10
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính theo định dạng
tệp tin PDF.
|
Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 10
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 10
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 và Bảng số
10
|
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 37
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý
bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài
liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 14
|
|
2
|
Xây dựng
dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và
2.2 Bảng số 15
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 14
|
|
3
|
Hoàn
thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 14
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính theo định dạng
tệp tin PDF.
|
Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 14
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 14
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 14
|
5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 38
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý
bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài
liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 17
|
|
2
|
Xây dựng
dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và
2.2 Bảng số 19
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 17
|
|
3
|
Hoàn
thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 17
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính theo định dạng
tệp tin PDF.
|
Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 17
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 17
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 17
|
Ghi chú: Các nội dung
công việc: nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung
thông tin dữ liệu về giấy chứng nhận phục vụ cho việc xây dựng dữ liệu thuộc
tính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và
đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận thì được tính thêm Định mức sử dụng máy
móc, thiết bị máy chủ và hệ quản trị CSDL thuộc tính tại Mục 5.3 Bảng số 17.
Điều 9. Chỉnh lý cơ sở
dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
1. Định mức lao động
Việc chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai được thực
hiện đồng thời với việc chỉnh lý hồ sơ địa chính. Việc chỉnh lý, bổ sung vào cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai được tính như sau:
Bảng số 39
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 1.1 Bảng số
01
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ
liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 1.2 Bảng số
01
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao
gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn
vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số
01
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn
liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị
hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số
01
|
|
3
|
Chỉnh lý
dữ liệu không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo
địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và
2.2 Bảng số 02
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài
sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính
cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 01
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và
nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn
vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính
mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 5.1 và 0,2 lần mức
tại mục 5.3 Bảng số 01
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài
liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại Mục 3 Bảng số 03
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang
quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức tại Mục 8.1 và mục
8.3 Bảng số 01
|
2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 40
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.1 Bảng số 05
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ
liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.2 Bảng số 05
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao
gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn
vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số
05
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn
liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị
hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số
05
|
|
3
|
Chỉnh lý
dữ liệu không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo
địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và
2.2 Bảng số 07
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài
sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính
cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 05
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và
nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn
vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính
mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 5.1 và 0,2 lần mức
tại mục 5.3 Bảng số 05
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài
liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại Mục 3 Bảng số 08
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang
quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức tại Mục 8.1 và mục
8.3 Bảng số 08
|
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 41
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.1 Bảng số 10
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ
liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.2 Bảng số 10
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao
gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn
vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số
10
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn
liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị
hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số
10
|
|
3
|
Chỉnh lý
dữ liệu không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo
địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và
2.2 Bảng số 13
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài
sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính
cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 10
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và
nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn
vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính
mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 5.1 và 0,2 lần mức
tại mục 5.3 Bảng số 10
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài
liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại Mục 3 Bảng số 13
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang
quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức tại Mục 8.1 và mục
8.3 Bảng số 10
|
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 42
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.1 Bảng số 14
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ
liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.2 Bảng số 14
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao
gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn
vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số
14
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn
liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị
hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số
14
|
|
3
|
Chỉnh lý
dữ liệu không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo
địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và
2.2 Bảng số 15
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài
sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính
cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 14
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và
nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn
vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính
mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 5.1 và 0,2 lần mức
tại mục 5.3 Bảng số 14
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài
liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại Mục 3 Bảng số 16
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang
quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức tại Mục 8.1 và mục
8.3 Bảng số 14
|
5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 43
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.1 Bảng số 17
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ
liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.2 Bảng số 17
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao
gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn
vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số
17
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn
liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị
hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số
17
|
|
3
|
Chỉnh lý
dữ liệu không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo
địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và
2.2 Bảng số 18
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài
sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính
cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 17
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và
nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn
vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính
mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 5.1 và 0,2 lần mức
tại mục 5.3 Bảng số 17
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài
liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại Mục 3 Bảng số 17
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang
quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức tại Mục 8.1 và mục
8.3 Bảng số 17
|
Ghi chú: Các nội dung công việc: nhập thông tin do
người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung thông tin dữ liệu về giấy
chứng nhận phục vụ cho việc cập nhật dữ liệu thuộc tính đối với trường hợp
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp
tỉnh, cấp xã thì được tính thêm định mức thiết bị máy chủ và hệ quản trị CSDL
thuộc tính tại Mục 5.3 Bảng số 17.
Mục 2. XÂY DỰNG CƠ SỞ
DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Điều 10. Xây dựng cơ sở
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, phục hồi đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ
liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa chính;
tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng 44
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị tính
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
5,00
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
5,00
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
Nhóm 2 (K2+KS4)
|
8,00
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KTV1
|
0,0072
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KS1
|
1,00
|
|
3.2
|
Đối với tài liệu đã có ở dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KS3
|
1,00
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản
lý hồ sơ, tài liệu
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KTV1
|
0,0072
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KS3
|
14,00
|
|
4.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai
cấp tỉnh
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KS3
|
14,00
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng
số
|
|
|
|
|
4.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KS3
|
1,00
|
|
4.2.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KS3
|
3,40
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
10,00
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KS1
|
4,00
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho
từng đơn vị hành chính cấp xã
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KS1
|
1,50
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản
lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải
được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản
lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KS3
|
6,00
|
Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất” tại Mục
3 Bảng số 44 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng
số 03.
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng số 45
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/Lớp dữ liệu)
|
|
I
|
Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp
dữ liệu
|
1KS3
|
5,61
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
18,7
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu
(nếu có)
|
1KS3
|
2
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS3
|
15,9
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào cơ
sở dữ liệu đất đai
|
1KS3
|
4,25
|
2. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ
liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa chính;
tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 46
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/
01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
16,62
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
27,71
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
83,12
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
83,12
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
20,78
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
83,12
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 47.
Bảng số 47
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số phân bổ
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0677
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0677
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
|
0,1083
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
0,0135
|
|
3.2
|
Đối với tài liệu đã có ở dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
0,0135
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
4.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh
|
0,1894
|
|
4.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai
cấp tỉnh
|
0,1894
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng
số
|
|
|
4.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0135
|
|
4.2.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0460
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,1353
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu
|
0,0541
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho
từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0203
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản
lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải
được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản
lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai
|
0,0812
|
Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất” tại Mục
3 Bảng số 47 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng
số 08.
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng số 48
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/
01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
7,4336
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
12,3893
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
37,1680
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
37,1680
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
9,2920
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
37,1680
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 49
Bảng số 49
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số phân bổ
|
|
I
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp
dữ liệu
|
0,1207
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
|
0,4025
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu
(nếu có)
|
0,0430
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,3422
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào cơ
sở dữ liệu đất đai
|
0,0915
|
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ
liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa chính;
tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 50
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
7,622
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
1,017
|
|
3
|
Sổ ghi chép ghi chép
|
Quyển
|
15,244
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
20,326
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
15,244
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
10,162
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
10,162
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
10,162
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 51.
Bảng số 51
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số phân bổ
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0677
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0677
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
|
0,1083
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
0,0135
|
|
3.2
|
Đối với tài liệu đã có ở dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
0,0135
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
4.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh
|
0,1894
|
|
4.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai
cấp tỉnh
|
0,1894
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng
số
|
|
|
4.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0135
|
|
4.2.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0460
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,1353
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu
|
0,0541
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho
từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0203
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản
lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải
được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản
lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai
|
0,0812
|
Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất” tại Mục
3 Bảng số 51 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng
số 13.
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng số 52
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,16
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,52
|
|
3
|
Sổ ghi chép ghi chép
|
Quyển
|
2,00
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,00
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,00
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,00
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,00
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
5,00
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 53.
Bảng số 53
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số phân bổ
|
|
I.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp
dữ liệu
|
0,1207
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
|
0,4025
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu
(nếu có)
|
0,0430
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,3422
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào cơ
sở dữ liệu đất đai
|
0,0915
|
4. Định mức tiêu hao
năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ
liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa chính;
tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 54
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức tiêu hao
năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao
năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
I
|
Xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
I.1
|
Xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
2,92
|
21,60
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
2,92
|
21,60
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
|
4,68
|
29,87
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
0,58
|
3,73
|
|
3.2
|
Đối với tài liệu đã có ở dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
0,58
|
3,73
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
4.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh
|
8,19
|
80,49
|
|
4.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai
cấp tỉnh
|
8,19
|
80,49
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng
số
|
|
|
|
4.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,58
|
5,75
|
|
4.2.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1,99
|
19,55
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
5,85
|
53,33
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu
|
2,34
|
14,93
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho
từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,88
|
8,00
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản
lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải
được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản
lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai
|
3,51
|
25,01
|
Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất” tại Mục
3 Bảng số 54 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng
số 16.
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng số 55
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức tiêu hao
năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao
năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
I.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp
dữ liệu
|
2,33
|
44,13
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
|
7,78
|
147,11
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu
(nếu có)
|
0,83
|
15,73
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
6,61
|
125,08
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào cơ
sở dữ liệu đất đai
|
1,77
|
45,33
|
5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ
liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa chính;
tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 56
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kw/h)
|
Định mức
(ca/01
kỳ của tỉnh)
|
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5
|
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,50
|
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,40
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,53
|
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,80
|
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,80
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,07
|
|
|
3.2
|
Đối với tài liệu đã có ở dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,80
|
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,80
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,07
|
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,20
|
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,75
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,93
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,80
|
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,80
|
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,80
|
|
|
4.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai
cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,20
|
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,75
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,93
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,80
|
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,80
|
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,80
|
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng
số
|
|
|
|
|
|
4.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,80
|
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,05
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,07
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,20
|
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,20
|
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,20
|
|
|
4.2.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,72
|
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,18
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,23
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,68
|
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,68
|
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,68
|
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,00
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,67
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,00
|
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
1,00
|
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,00
|
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,20
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,27
|
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho
từng đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,20
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,10
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,30
|
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,30
|
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản
lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải
được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản
lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,80
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,20
|
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,60
|
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,60
|
|
Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất” tại Mục
3 Bảng số 56 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng
số 19.
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 57
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kw/h)
|
Định mức
(ca/01
kỳ của tỉnh)
|
|
|
|
I
|
Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp
dữ liệu
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,61
|
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,61
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,47
|
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
18,70
|
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
18,70
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,56
|
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu
(nếu có)
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,00
|
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,00
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,17
|
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
15,90
|
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
15,90
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,33
|
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào cơ
sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,25
|
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,25
|
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,06
|
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,27
|
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,25
|
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,35
|
|
Mục 3. XÂY DỰNG CƠ SỞ
DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
Điều 11. Xây dựng cơ sở
dữ liệu giá đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ
liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
Bảng số 58
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
giá đất
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
2,000
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS3)
|
6,000
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa.
|
1KTV1
|
0.0720
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
1KS3
|
15,000
|
|
3.2
|
Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu giá đất
|
1KS3
|
5,000
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
2,000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá
đất
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
2,000
|
|
4.2
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản
lý hồ sơ, tài liệu.
|
1KTV1
|
0.0720
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất
|
1KS1
|
1,000
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và
tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành,
khai thác sử dụng
|
1KS3
|
5,000
|
Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4, Bảng 58 phải bổ sung thêm công việc
và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối
soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 59
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/thửa)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá
đất gồm:
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất.
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định trong các
trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử
dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo
sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
1KS1
|
0,0243
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử
dụng đất
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát,
phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
1KS1
|
0,0081
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá
đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ
liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của
bảng giá đấy đã được ban hành
|
1KS1
|
0,0010
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá
đất
|
1KS1
|
0,0003
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
1KS1
|
0,0001
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường,
phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ
số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
1KS1
|
0,015
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu giá đất
|
|
|
|
2.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL
giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0147
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 60
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/thửa)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá
đất
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá
đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
1KS3
|
0,0068
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai.
|
1KS3
|
0,0125
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất:
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá
đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
1KS3
|
0,0015
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
1KS3
|
0,0125
|
2.
Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ
liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
Bảng số 61
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
6,8800
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
11,4667
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
34,4000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
34,4000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
10,7500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
34,4000
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 62.
Bảng số 62
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định
thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công
việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ
sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
0,0465
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
giá đất
|
0,0465
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1395
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
0,3488
|
|
3.2
|
Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây
dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,1163
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0465
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá
đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian
|
0,0465
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0698
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
0,0233
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và
tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận
hành, khai thác sử dụng
|
0,1163
|
Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4, Bảng 62 phải bổ sung thêm công việc
và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 08
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối
soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 63
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0208
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0347
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,1042
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,1042
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0260
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,1042
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 64.
Bảng số 64
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá
đất gồm:
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất.
|
0,1244
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
0,1244
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định trong các
trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử
dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo
sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
0,1866
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử
dụng đất
|
0,0745
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
0,0745
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát,
phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0622
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá
đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ
liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của
bảng giá đấy đã được ban hành
|
0,0077
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá
đất
|
0,0023
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
0,1152
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường,
phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ
số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1152
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,1129
|
c)
Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 65
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0053
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0089
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,0266
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0266
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0067
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,0266
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 66.
Bảng số 66
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
|
Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá
đất:
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá
đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
0,2042
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai.
|
0,3754
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất:
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá
đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
0,0450
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
0,3754
|
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ
liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về địa chính; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào
hệ thống.
Bảng số 67
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,991
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,998
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
4,991
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
14,974
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,991
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
5,990
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
5,990
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
8,984
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 68.
Bảng số 68
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định
thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công
việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ
sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
0,0465
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
giá đất
|
0,0465
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1395
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
0,3488
|
|
3.2
|
Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây
dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,1163
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0465
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá
đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian
|
0,0465
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0698
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
0,0233
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và
tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận
hành, khai thác sử dụng
|
0,1163
|
Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4, Bảng 68 phải bổ sung thêm công việc
và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 13
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối
soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 69
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0086
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0017
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,0086
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0259
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0086
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0103
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0103
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0155
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 70.
Bảng số 70
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá
đất gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất.
|
0,1244
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
0,1244
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định trong các
trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử
dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo
sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
0,1866
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử
dụng đất
|
0,0745
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
0,0745
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát,
phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0622
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá
đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ
liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của
bảng giá đấy đã được ban hành
|
0,0077
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá
đất
|
0,0023
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
0,1152
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường,
phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ
số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1152
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,1129
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 71
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0066
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0015
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,0066
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0230
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0066
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0100
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0100
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0122
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 72.
Bảng số 72
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
|
Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá
đất:
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá
đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
0,2042
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai.
|
0,3754
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất:
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá
đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
0,0450
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
0,3754
|
4. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ
liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về địa chính; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào
hệ thống.
Bảng số 73
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG ViỆC
|
Định mức tiêu hao
năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao
năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
I
|
Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ
liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; Xây dựng siêu dữ liệu
|
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
0,740
|
7,467
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
giá đất.
|
0,740
|
7,467
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
2,220
|
22,400
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
5,549
|
56,000
|
|
3.2
|
Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu giá đất
|
1,850
|
18,667
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,740
|
7,467
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá
đất
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian
|
0,740
|
13,227
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
1,110
|
11,200
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
0,370
|
5,973
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và
tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành,
khai thác sử dụng
|
1,850
|
31,147
|
Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4, Bảng 73 phải bổ sung thêm công việc
và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 16
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối
soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 74
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG ViỆC
|
Định mức tiêu hao
năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao
năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
II
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát
hoàn thiện dữ liệu giá đất
|
|
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá
đất gồm
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất.
|
0,0067
|
0,1382
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
0,0067
|
0,1382
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định trong các
trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử
dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo
sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
0,0101
|
0,1452
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử
dụng đất
|
0,0040
|
0,0579
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
0,0040
|
0,0579
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát,
phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0034
|
0,0484
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất
đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu
vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của
bảng giá đấy đã được ban hành
|
0,00042
|
0,0037
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá
đất
|
0,00012
|
0,0016
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
0,00624
|
0,0835
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường,
phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ
số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,00624
|
0,0896
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu giá đất
|
|
|
|
2.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,00612
|
0,0878
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 75
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG ViỆC
|
Định mức tiêu hao
năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao
năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
III
|
Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá
đất
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá
đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
0,003
|
0,028
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai.
|
0,005
|
0,052
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất:
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá
đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,001
|
0,008
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,005
|
0,047
|
5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ
liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
Bảng số 76
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu giá đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,4000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
12,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1,0000
|
|
3.2
|
Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,3333
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá
đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
4.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không
gian.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0081
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,2667
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4, Bảng số 76 phải bổ sung thêm công
việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 19.
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối
soát hoàn thiện dữ liệu giá đất; xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 77
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá
đất gồm:
|
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định trong các
trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử
dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo
sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0194
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0049
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0049
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0194
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0016
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử
dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0078
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0019
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0019
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0078
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0006
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0078
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0019
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0019
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0078
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0006
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát,
phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0065
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0016
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0016
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0065
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá
đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ
liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của
bảng giá đấy đã được ban hành
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0001
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0001
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0120
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0012
|
|
1,4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường,
phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ
số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0120
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0030
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0030
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0120
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0118
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0029
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0029
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0118
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 78
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 thửa đất)
|
|
III
|
Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá
đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá
đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Cái
|
1
|
0,0014
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
|
0,0005
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Cái
|
1
|
0,0025
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
|
0,0008
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá
đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
|
|
0,0012
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
Mục 4. XÂY DỰNG CƠ SỞ
DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 12. Xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 79
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
2,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,000
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
5,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Bảng số 80
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây
dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử
dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và
bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch
phân khu (nếu có)
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
4,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa
|
1KTV1
|
0.0036
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
18,00
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài
liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
3,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
với các đối tượng không gian
|
1KS2
|
1,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản
lý hồ sơ, tài liệu
|
1KTV1
|
0.0036
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
1KS2
|
2,000
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
1KS1
|
2,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
2,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Bảng số 81
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy
hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
3,000
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
1KS3
|
10,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
8,500
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định
về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu
thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
4,700
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
2,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
2,125
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất
đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,625
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 79; Mục 3 và Mục 4 Bảng
số 80; Mục 1.2 Bảng số 81;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 79; Mục 3 và Mục 4 Bảng
số 80; Mục 2.3 Bảng số 81;
(2) Công việc tại Mục 3, Bảng số 79 do Văn
phòng Đăng ký đất đai thực hiện
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng số 80 phải bổ sung thêm
công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 81 là
một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của
một xã theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1.1 Bảng số 81 tính cho
một xã trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000. Khi tính mức
cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất của xã đó
để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số số 81;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các
lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (được xác định theo Bảng số 82).
(6) Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất cấp huyện của các kỳ trước (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu
cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) thì áp dụng định mức được quy định
tại Bảng số 79, Bảng số 80 và Bảng số 81.
Bảng số 82
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh
định mức
|
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2.
Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 83
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,0800
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,4667
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
10,4000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
10,4000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
3,2500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
10,4000
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 84.
Bảng số 84
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1538
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1538
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu
|
0,2308
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,3846
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất.
Bảng số 85
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
6,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
10,00
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
30,00
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
30,00
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
9,38
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
30,00
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng số 86.
Bảng số 86
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây
dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện
trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng
đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch chung
hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
|
0,1067
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành
phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức
độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4800
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn
tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,080
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,013
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,027
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,133
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,053
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Bảng số 87
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,752
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
9,587
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
28,76
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
28,76
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
7,190
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
28,76
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 88.
Bảng số 88
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0834
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,2782
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2364
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị
hành chính
|
0,0695
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định
về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0556
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu
thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1307
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0695
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0591
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất
đai theo đơn vị hành chính
|
0,0174
|
Ghi
chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 84; Mục 3 và Mục 4 Bảng
số 86; Mục 1.2 Bảng số 88;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 84; Mục 3 và Mục 4 Bảng
số 86; Mục 2.3 Bảng số 88;
(2) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng số 86 phải bổ sung thêm
công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 08
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 89
|
STT
|
Danh mục dụng vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,919
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,092
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
1,839
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,839
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,839
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,919
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,919
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,919
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 90.
Bảng số 90
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1538
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1538
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu
|
0,2308
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,3846
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 91
|
STT
|
Danh mục dụng vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,354
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,235
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
4,709
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,709
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,709
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,354
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
2,354
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,354
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 92.
Bảng số 92
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây
dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử
dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và
bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch
phân khu (nếu có)
|
0,1067
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4800
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài
liệu, dữ liệu nguồn
|
0,080
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,013
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
với các đối tượng không gian
|
0,0800
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,0133
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,0267
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0533
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0533
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Bảng số 93
|
STT
|
Danh mục dụng vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,834
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,183
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
3,667
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,667
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,667
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,834
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,834
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,834
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 94.
Bảng số 94
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0834
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,2782
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2364
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị
hành chính
|
0,0695
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định
về CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0556
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu
thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1307
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0695
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0591
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất
đai theo đơn vị hành chính
|
0,0174
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 90; Mục 3 và Mục 4 Bảng
số 92; Mục 1.2 Bảng số 94;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 90; Mục 3 và Mục 4 Bảng
số 92; Mục 2.3 Bảng số 94;
(2) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng số 92 phải bổ sung thêm
công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 13.
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 95
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Định mức tiêu hao
năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao
năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
I
|
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
I.1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
I.1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,912
|
7,467
|
|
I.1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,912
|
7,467
|
|
I.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
I.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu
|
1,368
|
11,200
|
|
I.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
0,456
|
5,973
|
|
I.3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
2,280
|
31,147
|
|
II
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
II.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
II.1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây
dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử
dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và
bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy
hoạch phân khu (nếu có)
|
1,824
|
14,933
|
|
II.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
II.2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
8,208
|
67,200
|
|
II.2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài
liệu, dữ liệu nguồn
|
1,368
|
11,200
|
|
II.3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
II.3.3
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,228
|
11,947
|
|
II.3.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
với các đối tượng không gian
|
0,456
|
6,613
|
|
II.4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
II.4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,912
|
11,947
|
|
II.4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,912
|
11,947
|
|
II.5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
II.5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
2,280
|
42,667
|
|
II.5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,912
|
17,067
|
|
III
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
III.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
III.1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
III.1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1,248
|
18,880
|
|
III.1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
4,160
|
62,933
|
|
III.1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
3,536
|
53,493
|
|
III.1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
III.1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị
hành chính
|
1,040
|
21,333
|
|
III.1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định
về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,832
|
17,067
|
|
III.1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu
thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
1,955
|
40,107
|
|
III.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
III.2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1,040
|
15,733
|
|
III.2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,884
|
13,373
|
|
III.2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất
đai theo đơn vị hành chính
|
0,260
|
5,333
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục I.2, Mục I.3, Mục II.3, Mục II.4, Mục
III.1.2 Bảng số 95;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục I.2, Mục I.3, Mục II.3, Mục II.4, Mục
III.2.3 Bảng số 95;
(2) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục II.3 Bảng số 95 phải bổ sung
thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 16.
5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 96
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,2667
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Bảng số 97
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
14,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,2000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài
liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Bảng số 98
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định
về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu
thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,9400
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2350
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,7600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3133
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất
đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0313
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,5000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0417
|
Ghi
chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 96; Mục 3 và Mục 4 Bảng
số 97; Mục 1.2 Bảng số 98;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 96; Mục 3 và Mục 4 Bảng
số 97; Mục 2.3 Bảng số 98;
(2) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng số 97 phải bổ sung thêm
công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 19.
Điều 13. Xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 99
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất.
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
5,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
4,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
6,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Bảng số 100
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây
dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định
của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử
dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất; bản đồ chuyên đề
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
8,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa
|
1KTV1
|
0.0036
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
36,000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài
liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
7,500
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
2,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản
lý hồ sơ, tài liệu
|
1KTV1
|
0.0036
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
1KS2
|
7,000
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
1KS1
|
7,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
10,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
Ghi chú:
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Bảng số 101
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
5,100
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
1KS3
|
17,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
14,450
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị
hành chính
|
1KS3
|
4,250
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định
về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
8,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
7,225
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất
đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,125
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại
Bảng 99, Bảng 100 và Bảng 101;
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 99; Mục 3 và Mục 4, Bảng
100; Mục 1.2 Bảng 101;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 99; Mục 3 và Mục 4 Bảng 100;
Mục 2.3 Bảng 101;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 99 do Văn phòng
Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng 100 phải bổ sung thêm
công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 101 là
một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của
một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1.1 Bảng 101 tính cho một
tỉnh trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000. Khi tính mức
cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất của tỉnh
đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 101;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các
lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (Được xác định theo Bảng 102).
Bảng số 102
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh
định mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy
hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2.
Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 103
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,040
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
8,400
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
25,200
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
25,200
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
5,375
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
25,200
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 104.
Bảng số 104
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,2326
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2326
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu
|
0,1860
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
0,0698
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,2791
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Bảng số 105
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
13,280
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
22,133
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
66,400
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
66,400
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
20,750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
66,400
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 106.
Bảng số 106
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây
dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định
của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử
dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất; bản đồ chuyên đề
|
0,0964
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4337
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài
liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0904
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0181
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
với các đối tượng không gian
|
0,0120
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1205
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0602
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Bảng số 107
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
10,9824
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
18,3040
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
54,9120
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
54,9120
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
13,7280
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
54,9120
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 108.
Bảng số 108
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0841
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,2803
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2383
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị
hành chính
|
0,0701
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định
về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0330
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1401
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1191
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất
đai theo đơn vị hành chính
|
0,0350
|
Ghi
chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại
Bảng 104, Bảng 105 và Bảng 106;
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 104; Mục 3 và Mục 4, Bảng
105; Mục 1.2 Bảng 106;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 104; Mục 3 và Mục 4 Bảng
105; Mục 2.3 Bảng 106;
(2) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng 106 phải bổ sung thêm
công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 08
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 109
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,138
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,152
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,276
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,035
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,276
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,517
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,517
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,517
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 110.
Bảng số 110
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,2326
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2326
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu
|
0,1860
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
0,0698
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,2791
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Bảng số 111
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
3,727
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,497
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
7,454
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,939
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
7,454
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
4,969
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
4,969
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,969
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng số 112.
Bảng số 112
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây
dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định
của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử
dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất; bản đồ chuyên đề
|
0,0964
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4337
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài
liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0904
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0181
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
với các đối tượng không gian
|
0,0120
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1205
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0602
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Bảng số 113
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,757
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,368
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
5,514
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,352
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,514
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
3,676
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
3,676
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,676
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 114.
Bảng số 114
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0841
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,2803
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2383
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị
hành chính
|
0,0701
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định
về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0330
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1401
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1191
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất
đai theo đơn vị hành chính
|
0,0350
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại
Bảng 110, Bảng 112 và Bảng 114;
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 110; Mục 3 và Mục 4, Bảng
112; Mục 1.2 Bảng 114;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 110; Mục 3 và Mục 4 Bảng
112; Mục 2.3 Bảng 114;
(2) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng 112 phải bổ sung thêm
công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 13.
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 115
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Định mức tiêu hao
năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao
năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
I
|
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
I.1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
I.1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
2,875
|
18,667
|
|
I.1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
2,875
|
18,667
|
|
I.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
I.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu
|
2,300
|
14,933
|
|
I.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
0,863
|
8,960
|
|
I.3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
3,450
|
66,176
|
|
II
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
II.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
II.1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây
dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định
của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử
dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất; bản đồ chuyên đề.
|
3,648
|
29,867
|
|
II.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
II.2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
16,416
|
134,400
|
|
II.2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn
tài liệu, dữ liệu nguồn
|
3,420
|
28,000
|
|
II.3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
II.3.3
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,684
|
9,920
|
|
II.3.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
với các đối tượng không gian
|
0,456
|
6,613
|
|
II.4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
II.4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
3,192
|
41,813
|
|
II.4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
3,192
|
41,813
|
|
II.5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
II.5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
4,560
|
85,333
|
|
II.5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
2,280
|
42,667
|
|
III
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
III.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
III.1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
III.1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
2,122
|
32,096
|
|
III.1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
7,072
|
106,987
|
|
III.1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
6,011
|
90,939
|
|
III.1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
III.1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị
hành chính
|
1,768
|
36,267
|
|
III.1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định
về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,832
|
17,067
|
|
III.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
III.2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
3,536
|
53,493
|
|
III.2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
3,006
|
45,469
|
|
III.2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất
đai theo đơn vị hành chính
|
0,884
|
18,133
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại
Bảng 115;
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục I. 2, Mục I. 3, Mục II. 3, Mục II. 4, Mục
III.1.2 Bảng 115;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục I.2, Mục I.3, Mục II.3, Mục II.4, Mục
III.2.3 Bảng 115;
(2) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục II.3 Bảng 115 phải bổ sung
thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 16.
5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 116
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,8000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
4,8000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
1,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,8000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Bảng số 117
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
28,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2,4000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn
tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Bảng số 118
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3400
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,1333
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,9633
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị
hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,8500
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2125
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2833
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định
về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4817
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất
đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1063
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại
Bảng 116, Bảng 117 và Bảng 118;
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 116; Mục 3 và Mục 4, Bảng
117; Mục 1.2 Bảng 118;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 116; Mục 3 và Mục 4 Bảng
117; Mục 2.3 Bảng 118;
(2) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng 117 phải bổ sung thêm
công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 19.
Mục 5. XÂY DỰNG CƠ SỞ
DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 14. Xây dựng CSDL
thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 119
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
0,2500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL
thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
0,2000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,5000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,2500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
0,5000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 120
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
0,1000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,2500
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa
|
1KTV1
|
0.0022
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều
60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,1000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều
60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,2000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,100
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản
lý hồ sơ, tài liệu
|
1KTV1
|
0,0022
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,400
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,500
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 121
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
1,00
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,50
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
0,30
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,00
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,30
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối
tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,50
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định
như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất
đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất
đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 119, Bảng
120, Bảng 121;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai
của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước
công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 119; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 120;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục 2 và mục 3 Bảng 119; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 120; Mục 2
Bảng 121;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 119 do Văn phòng
Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3; Bảng 120 phải bổ sung
thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03.
(4) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số 120
cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã được điều chỉnh theo các
hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp xã,
hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm
kê cấp xã, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm
kê cấp xã, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 121 là
một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất hoặc lớp dữ liệu không gian điều
tra khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(6) Định mức tại Mục 1 Bảng 121 tính cho một xã
trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:5.000,
Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng
đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 121;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 122).
Bảng số 122
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh
định mức
|
|
Tỷ lệ 1:1.000
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra
kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung
bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
2. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 123
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3440
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,5733
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
1,7200
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
1,7200
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,4300
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
1,7000
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng số 124.
Bảng số 124
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1471
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,2941
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1471
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,2941
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 125
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3600
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,6000
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
1.8000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
1.8000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,4500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
1.8000
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng số 126.
Bảng số 126
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0444
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1111
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều
60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0444
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều
60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0889
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
0,0889
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
xã:
|
0,0889
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0889
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1778
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2222
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 127
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,7360
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
1,2267
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
3,6800
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
3,6800
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,9200
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
3,6800
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng số 128.
Bảng số 128
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối
tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1087
|
(1)
Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công
tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất
đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất
đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 1242, Bảng
126, Bảng 128;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai
của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước
công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 124; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 126;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục 2 và mục 3 Bảng 124; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 126; Mục 2
Bảng 128;
(2) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3; Bảng 126 phải bổ sung
thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 08.
(3) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số 126
cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã được điều chỉnh theo các
hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp xã,
hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm
kê cấp xã, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm
kê cấp xã, hệ số K= 0,5
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai;tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 129
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,110
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,011
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,219
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,876
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,438
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,110
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,066
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,438
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng số 130.
Bảng số 130
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1471
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,2941
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1471
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,2941
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 131
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,132
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,013
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,264
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,056
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,528
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,132
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,079
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,528
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 132.
Bảng số 132
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0444
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1111
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều
60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0444
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều
60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0889
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
0,0889
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
xã:
|
0,0889
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0889
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1778
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2222
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 133
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,258
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,026
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,517
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,067
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,034
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,258
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,155
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,034
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 134.
Bảng số 134
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối
tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1087
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định
như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất
đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất
đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng
số 130, Bảng số 132, Bảng số 134;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê
theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 130; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 132;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục 2 và mục 3 Bảng số 130; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 132; Mục
2 Bảng số 134;
(2) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3; Bảng số 132 phải bổ
sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 13.
(3) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số 132
cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã được điều chỉnh theo các
hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp xã,
hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm
kê cấp xã, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm
kê cấp xã, hệ số K= 0,5
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 135
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Định mức tiêu hao
năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao
năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
I
|
Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
I.1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
I.1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1306
|
0,9333
|
|
I.1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1045
|
0,7467
|
|
I.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
I.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,2612
|
1,8667
|
|
I.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1306
|
0,9333
|
|
I.3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,2612
|
3,1147
|
|
II
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
II.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
II.1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0416
|
0,3733
|
|
II.1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1040
|
0,9333
|
|
II.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
II.2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản
1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0416
|
0,3733
|
|
II.2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản
1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0832
|
0,7467
|
|
II.3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
II.3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
0,0832
|
0,9707
|
|
II.3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0416
|
0,5973
|
|
II.4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
II.4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
xã:
|
0,0832
|
1,1947
|
|
II.4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0832
|
1,1947
|
|
II.5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
II.5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1664
|
1,4933
|
|
II.5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2080
|
1,8667
|
|
III
|
Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
III.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
III.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,4160
|
6,2933
|
|
III.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,6240
|
9,4400
|
|
III.1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,1248
|
1,8880
|
|
III.1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,4160
|
6,2933
|
|
III.2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
III.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,1248
|
1,7920
|
|
III.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối
tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2080
|
2,9867
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định
như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất
đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất
đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng
số 135;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê
theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục I.2, Mục I.3, Mục II.3, Mục II.4, Mục II.5 Bảng số 135;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục I.2, Mục I.3, Mục II.3, Mục II.4, Mục II.5, Mục III.2 Bảng
số 135;
(2) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục II.3 Bảng số 135 phải bổ
sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 16.
(4) Khi tính định mức tại Mục II.4.1 Bảng số
135 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã được điều chỉnh theo
các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp xã,
hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm
kê cấp xã, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm
kê cấp xã, hệ số K= 0,5
5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 136
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0267
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 137
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều
60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều
60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 138
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0600
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0150
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối
tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
Ghi
chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định
như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất
đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất
đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng
số 136, Bảng số 137, Bảng số 138;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê
theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 136; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 137;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục 2 và mục 3 Bảng số 136; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 137; Mục
2 Bảng số 138;
(2) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3; Bảng số 137 phải bổ
sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 19.
(3) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số 137
cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã được điều chỉnh theo các
hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp xã,
hệ số K= 1.
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm
kê cấp xã, hệ số K= 0,5.
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm
kê cấp xã, hệ số K= 0,5.
Điều 15. Xây dựng CSDL
thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 139
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL
thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
2,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
3,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 140
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
3,000
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa
|
1KTV1
|
0.0022
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều
60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều
60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
5,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản
lý hồ sơ, tài liệu
|
1KTV1
|
0.0022
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
tỉnh
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
2,500
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 141
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
7,000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
7,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,000
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định
như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất
đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất
đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng
số 139, Bảng số 140, Bảng số 141.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê
theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 139; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 140;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 139; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 140; Mục
2 Bảng số 141;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng số 139 do Văn
phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3 Bảng số 140 phải bổ
sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 03.
(4) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số số
140 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh được điều chỉnh
theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp
tỉnh, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm
kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm
kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 141
là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một tỉnh theo Quy định
kỹ thuật về CSDL đất đai.
(6) Định mức tại Mục 1 Bảng số 141 nêu trên
tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000,
Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử
dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 141;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 142).
Bảng số 142
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh
định mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2.
Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 143
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,333
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
10,000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
10,000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,125
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
10,000
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 144.
Bảng số 144
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,2353
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1176
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0588
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,3529
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 145
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,736
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
4,560
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
13,680
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
13,680
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,275
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
13,680
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 146.
Bảng số 146
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,1235
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1852
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều
60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1235
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều
60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,3086
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
0,0123
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0062
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
tỉnh
|
0,0123
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0123
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0617
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1543
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 147
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
4,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
6,667
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
20,000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
20,000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
5,000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
20,000
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng số 148.
Bảng số 148
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2273
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,3182
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0455
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,3182
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0909
|
Ghi
chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định
như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất
đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất
đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng
số 144, Bảng số 146, Bảng số 148.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê
theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 144; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 146;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 144; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 146; Mục
2 Bảng số 148;
(2) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3 Bảng số 146 phải bổ
sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 08.
(3) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số số
146 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh được điều chỉnh
theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp
tỉnh, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm
kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm
kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 149
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,764
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,095
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
1,528
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,819
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,909
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,764
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,382
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,909
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 150.
Bảng số 150
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,2353
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1176
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0588
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,3529
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 151
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,418
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,177
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,837
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,092
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,546
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,418
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,709
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,546
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 152.
Bảng số 152
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,1235
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1852
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều
60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1235
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều
60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,3086
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
0,0123
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0062
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
tỉnh
|
0,0123
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0123
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0617
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1543
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 153
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,818
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,227
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
3,636
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,089
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,545
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,818
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,909
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,545
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng số 154
Bảng số 154
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2273
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,3182
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0455
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,3182
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0909
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định
như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất
đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất
đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng
số 150, Bảng số 152, Bảng số 154.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê
theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 150; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 152;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 150; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 152; Mục
2 Bảng số 154;
(2) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3 Bảng số 152 phải bổ
sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 13.
(4) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số số
152 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh được điều chỉnh
theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp
tỉnh, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm
kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm
kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 155
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Định mức tiêu hao
năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao
năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
B
|
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT
ĐAI CẤP TỈNH
|
|
|
|
I
|
Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
I.1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
I.1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
1,1529
|
7,4667
|
|
I.1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL
thống kê, kiểm kê đất đai
|
1,1529
|
7,4667
|
|
I.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,0000
|
|
|
I.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,5765
|
3,7333
|
|
I.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,2882
|
1,8667
|
|
I.3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1,7294
|
33,0880
|
|
II
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
II.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
II.1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,9120
|
7,4667
|
|
II.1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
1,3680
|
11,2000
|
|
II.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
II.2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều
60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,9120
|
7,4667
|
|
II.2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều
60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
2,2800
|
18,6667
|
|
II.3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
II.3,3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
0,0912
|
1,1947
|
|
II.3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0456
|
0,5973
|
|
II.4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
II.4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
tỉnh
|
0,0912
|
1,1947
|
|
II.4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0912
|
1,1947
|
|
II.5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
II.5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,4560
|
3,7333
|
|
II.5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1,1400
|
9,3333
|
|
III
|
Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
III.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
III.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
2,0800
|
31,4667
|
|
III.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
2,9120
|
44,0533
|
|
III.1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,4160
|
6,2933
|
|
III.1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
2,9120
|
44,0533
|
|
III.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
III.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,8320
|
11,9467
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định
như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất
đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất
đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng
số 155.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê
theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục I.2, Mục I.3, Mục II.3, Mục II.4, Mục II.5 Bảng số 155;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục I.2, Mục I.3, Mục II.3, Mục II.4, Mục II.5, Mục III.2 Bảng
số 155;
(2) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục II.3 Bảng số 155 phải bổ
sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 16.
(4) Khi tính định mức tại Mục II.4.1 Bảng số số
155 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh được điều chỉnh
theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp
tỉnh, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm
kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm
kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 156
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn
bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 157
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 158
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định
như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất
đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất
đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng
số 156, Bảng số 157, Bảng số 158.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê
theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 156; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 157;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 156; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng số 157; Mục
2 Bảng số 158;
(2) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3 Bảng số 157 phải bổ
sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 19.
(4) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số số
157 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh được điều chỉnh
theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp
tỉnh, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm
kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm
kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
Quyết định 05/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 05/2026/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
19/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
18/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/02/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
07/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
204
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|