|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
418/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Võ Phiên
|
|
Ngày ban hành:
|
18/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 418/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
18 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ
CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày
10/01/2024 của Chính phủ về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công
sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 337/QĐ-BTC ngày 27/02/2024
của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực
quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng của Bộ Tài chính;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số
44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 về Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; số
34/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 về Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 1197/QĐ-UBND ngày
09/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành trong lĩnh vực quản lý Công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài
chính tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ
trình số 01/TTr-STC ngày 03/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh
vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tài chính (Chi tiết
theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ
quan, đơn vị
1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi,
giám sát và thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC đảm bảo theo quy trình nội bộ
được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng UBND tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp
hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện; chủ
trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của
cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định
này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng
quy trình nội bộ điện tử giải quyết TTHC để thiết lập trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc các sở,
ban, ngành tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Công ty Điện lực Quảng Ngãi;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- VPUB: PCVP, KTTH, KTN;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Võ Phiên
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt
trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 04 Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh)
và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ
phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người
chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân
công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại
hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07
- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); trừ trường hợp
phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B5.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy
định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền đang trực tiếp xử lý tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục
hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành
thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt
là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết
tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt
là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt
là: “Mẫu số 08”.
+ Bộ phận Một cửa, viết tắt là: “BPMC”.
+ Thủ tục hành chính, viết tắt là: “TTHC”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2,
B3...”.
+ Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính
tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN
1. Chuyển giao công trình điện
là hạ tầng kỹ thuật sử dụng trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án
khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho nhà nước theo quy định của pháp luật
Thời gian giải quyết: 44 ngày kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Cá nhân, tổ chức;
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) từ Trung
tâm về Sở Tài chính xử lý.
- Trên phần mềm.
|
Công chức, viên chức
tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý của Lãnh đạo Sở
|
- Lãnh đạo Sở phân công Lãnh đạo phòng chuyên môn
xử lý.
- Trên phần mềm và hồ sơ giấy.
|
Lãnh đạo Sở (phụ
trách phòng chuyên môn)
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
B4: Phân công xử lý của Lãnh đạo phòng
|
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Giá và Công sản
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ
|
|
B5: Thực hiện xử lý hồ sơ
|
Tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành:
- Xem xét, kiểm tra công trình điện là hạ tầng kỹ
thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác.
- Tham mưu và soạn thảo văn bản trình lãnh đạo
ban hành văn bản kèm hồ sơ gửi cơ quan, đơn vị được UBND tỉnh giao nhiệm vụ
tiếp nhận hạ tầng kỹ thuật.
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Giá và Công sản
|
03 ngày
|
- Hồ sơ;
- Dự thảo Văn bản đề nghị;
|
|
B6: Cơ quan được UBND tỉnh giao nhiệm vụ tiếp
nhận hạ tầng kỹ thuật.
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ tham mưu lãnh đạo
cho ý kiến bằng văn bản gửi bên nhận (Điện lực).
- Kiểm tra thực trạng công trình điện phối hợp
bên nhận (Điện lực) và Bên giao thực hiện kiểm tra thực trạng công trình điện,
đánh giá về việc đáp ứng các điều kiện chuyển giao.
- Trường hợp đủ điều kiện chuyển giao:
Phối hợp bên nhận (Điện lực) và bên giao thực hiện
kiểm kê, xác định giá trị công trình điện.
- Trường hợp không đủ điều kiện chuyển giao:
Phối hợp với bên nhận (Điện lực) có văn bản thông
báo cho bên giao nêu rõ cụ thể điều kiện không đáp ứng.
- Sau khi hoàn thành việc kiểm kê, xác định giá
trị công trình điện, xử lý hồ sơ tham mưu lãnh đạo có văn bản đề nghị chuyển
giao công trình điện gửi Sở Tài chính.
|
|
22 ngày
|
Biên bản kiểm kê, đánh giá.
|
|
B7: Thực hiện xử lý hồ sơ
|
Tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành:
- Tham mưu Lãnh đạo Sở phát hành văn bản lấy ý kiến
của cơ quan có liên quan về việc chuyển giao công trình điện.
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định
hiện hành (kèm theo các văn bản có liên quan) trình UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ;
- Trên phần mềm.
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Giá và Công sản
|
07 ngày
|
- Hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến;
- Các văn bản ý kiến của các cơ quan;
- Dự thảo Văn bản đề nghị;
- Dự thảo Quyết định;
- Phiếu trình.
|
|
B8: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
- Lãnh đạo phòng Quản lý Giá và Công sản xem xét
hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ban hành văn bản đề nghị chuyển giao công trình điện;
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Giá và Công sản
|
01 ngày
|
- Dự thảo Văn bản đề nghị;
- Phiếu trình.
|
|
B9: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ
liên thông
|
- Xem xét, ký ban hành Văn bản đề nghị.
- Xem xét ký nháy dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh.
- Thực hiện kiểm tra và chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Sở Tài
chính
|
1 ngày
|
- Quyết định chuyển giao công trình điện;
|
|
Tiếp nhận,
luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B10: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu chuyển.
|
|
B11: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ
sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển
|
|
B12: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn
|
04 ngày
|
Dự thảo văn bản
|
|
B13: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Dự thảo văn bản
|
|
B14: Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Văn bản
|
|
B15: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Văn bản (Quyết định)
|
|
B16: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Cá nhân, tổ chức;
Công chức, viên chức tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
2. Xác lập quyền sở hữu toàn
dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước thuộc
thẩm quyền xử lý của Sở Tài chính (Bước 3)
Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 67
ngày. Trong đó:
- Bước 1: Kiểm kê tài sản (22 ngày) gồm: Bên giao
tài sản, Điện lực và các cơ quan, tổ chức có liên quan.
- Bước 2: Lập hồ sơ gửi cơ quan có thẩm quyền (22
ngày): Điện lực.
- Bước 3: Nộp hồ sơ, Quyết định xác lập Sở hữu toàn
dân (23 ngày): Sở Tài chính, UBND tỉnh.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Cá nhân, tổ chức;
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) từ Trung tâm về Sở
Tài chính xử lý.
- Trên phần mềm.
|
Công chức, viên chức
tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý của Lãnh đạo Sở
|
- Lãnh đạo Sở phân công Lãnh đạo phòng chuyên môn
xử lý.
- Trên phần mềm và hồ sơ giấy.
|
Lãnh đạo Sở (phụ
trách phòng chuyên môn)
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
B4: Phân công xử lý của Lãnh đạo phòng
|
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Giá và Công sản
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
B5: Thực hiện xử lý hồ sơ
|
Tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành: Xem
xét, kiểm tra tiếp nhận, tham mưu và soạn thảo văn bản trình lãnh đạo ban
hành văn bản kèm hồ sơ gửi Sở Công thương lấy ý kiến.
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Giá và Công sản
|
05 ngày
|
- Hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến;
- Các văn bản ý kiến của các cơ quan;
|
|
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định
hiện hành (kèm theo các văn bản của các cơ quan có liên quan) trình UBND tỉnh
xem xét, quyết định xác lập quyền Sở hữu toàn dân.
|
|
05 ngày
|
- Hồ sơ;
- Dự thảo Văn bản đề nghị;
- Dự thảo Quyết định;
- Phiếu trình
|
|
B8: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
- Lãnh đạo phòng Quản lý Giá và Công sản xem xét
hồ sơ trình Lãnh đạo Sở;
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Giá và Công sản
|
01 ngày
|
- Dự thảo Văn bản đề nghị;
- Phiếu trình.
|
|
B9: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ
liên thông
|
- Xem xét ký nháy dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh.
- Thực hiện kiểm tra và chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
01 ngày
|
Văn bản đề nghị
|
|
Tiếp nhận,
luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B10: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu chuyển.
|
|
B11: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ
sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển
|
|
B12: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn
|
04 ngày
|
Dự thảo văn bản
|
|
B13: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Dự thảo văn bản
|
|
B14: Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Văn bản
|
|
B15: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Văn bản (Quyết định)
|
|
B16: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Cá nhân, tổ chức;
Công chức, viên chức tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Quyết định 418/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tài chính tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 418/QĐ-UBND ngày 18/03/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tài chính tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
03/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
21/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
Ban hành:
17/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
13/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
21/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2024
387
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|