|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2849/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 25
tháng 12 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM,
DỊCH VỤ CÔNG; CƠ CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG VÀ QUY CHẾ KIỂM
TRA, NGHIỆM THU SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC
VIỆC LÀM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật Việc làm ngày
16/11/2013;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc
đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn
kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số
23/2021/NĐ-CP ngày 19/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết khoản 3 Điều 37 và
Điều 39 của Luật Việc làm về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định Số
15/2024/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành định mức kinh
tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;
Căn cứ Quyết định số
2276QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh
Hưng Yên.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 134/TTr-SLĐTBXH ngày
12/11/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản
phẩm, dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế
kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ký.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Lao động - Thương
binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc nhà nước Hưng Yên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN tỉnh và các đoàn thể tỉnh;
- Đài PT-TH tỉnh, Báo Hưng Yên;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVXT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Duy Hưng
|
QUY ĐỊNH
TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG; CƠ
CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG VÀ QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU SẢN
PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH HƯNG YÊN
(Kèm theo Quyết định số 2849/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của UBND tỉnh)
Chương I.
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định về tiêu
chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá,
kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng
ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm là cơ sở giao nhiệm vụ, đặt hàng
cung cấp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách được Ủy ban nhân
dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 2276/QĐ- UBND ngày 18/10/2024 ban hành giá
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên
địa bàn tỉnh Hưng Yên.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan quản lý nhà nước về
dịch vụ việc làm, cơ quan được ủy quyền đặt hàng sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp
công trong lĩnh vực việc làm sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí sự
nghiệp và các cơ quan, tổ chức có liên quan.
b) Cơ quan, tổ chức, đơn vị sự
nghiệp và cá nhân có chức năng, nhiệm vụ cung ứng sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp
công thuộc lĩnh vực việc làm (gọi chung là bên cung ứng dịch vụ).
c) Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá
nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực việc làm (gọi
chung bên sử dụng dịch vụ).
Điều 2.
Quản lý nhà nước, cung ứng sản phẩm, dịch vụ
1. Thực hiện theo Quyết định số
1106/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền quyết định
giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp sản phẩm dịch vụ công cho đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước
chi thường xuyên.
2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị sự
nghiệp công lập được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động dịch vụ việc làm
được phép nhận đặt hàng cung ứng sản phẩm, dịch vụ việc làm theo quy định của
pháp luật.
Chương
II.
QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ, TIÊU
CHUẨN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG; CƠ CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH
CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM TRA, NGHIỆM THU SẢN PHẨM, DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG TRONG LĨNH
VỰC VIỆC LÀM
Điều 3.
Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ về việc làm
1. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, dịch vụ tư vấn, bao gồm:
a) Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, dịch vụ tư vấn việc làm theo quy định tại Mẫu
số 01/PL (dành cho người lao động); Mẫu số 03/PL
(dành cho người sử dụng lao động); Mẫu số 02/PL
(dành cho tập thể người lao động) ban hành kèm theo Quy định này.
b) Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, dịch vụ tư vấn chính sách lao động việc làm theo quy định tại Mẫu số 01/PL (dành cho người lao động); Mẫu số 03/PL (dành cho người sử dụng lao động); Mẫu số 02/PL (dành cho tập thể người lao động)
ban hành kèm theo Quy định này.
c) Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, dịch vụ tư vấn học nghề theo quy định tại Mẫu
số 01/PL (dành cho người lao động); Mẫu số
02/PL (dành cho tập thể người lao động) ban hành kèm theo Quy định này.
2. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, dịch vụ giới thiệu việc làm quy định tại Mẫu
số 04/PL ban hành kèm theo Quy định này.
3. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, dịch vụ thu thập thông tin người tìm việc quy định tại Mẫu số 01a/PL ban hành kèm theo Quy định này.
4. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, dịch vụ thu thập thông tin việc làm trống quy định tại Mẫu số 03a/PL ban hành kèm theo Quy định này.
Điều 4. Nội
dung tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ
1. Tiêu chuẩn về người cung cấp
dịch vụ
a) Phải có trình độ chuyên môn
nghiệp vụ phù hợp với vị trí việc làm; nắm vững kiến thức về lĩnh vực việc làm,
giáo dục nghề nghiệp; có khả năng tổng hợp, phân tích thông tin về việc làm,
giáo dục nghề nghiệp; có kỹ năng tư vấn độc lập.
b) Có phẩm chất đạo đức tốt; chấp
hành đúng các quy định của pháp luật; có ý thức tổ chức kỷ luật; thái độ thân
thiện, hòa nhã, lịch sự, giữ tác phong chuẩn mực trong giao tiếp.
c) Có tinh thần, trách nhiệm
trong quá trình cung cấp dịch vụ, kịp thời, chính xác đáp ứng với bên sử dụng dịch
vụ. Khả năng thành thạo sử dụng vật tư, trang thiết bị trong quá trình cung ứng
dịch vụ.
2. Tiêu chuẩn về nội dung cung
cấp dịch vụ
a) Có đầy đủ nội dung, thông
tin, tài liệu về thị trường lao động, gồm: Số đơn vị doanh nghiệp cần tuyển dụng
lao động, số lượng lao động cần tuyển dụng, ngành, nghề tuyển dụng, vị trí việc
làm tuyển dụng, trình độ chuyên môn nghiệp vụ, tin học, ngoại ngữ, kinh nghiệm
làm việc, kỹ năng, thời gian làm việc, thời gian nghỉ ngơi, thử việc, các hợp đồng
lao động, hình thức làm việc, mục đích làm việc, điều kiện làm việc và lương,
thưởng, các khoản phải đóng, chế độ phúc lợi khác.
b) Nắm bắt đầy đủ thông tin về
người lao động, gồm: Họ tên, năm sinh, giới tính, nơi thường trú, trình độ học
vấn, chuyên môn nghiệp vụ được đào tạo, khả năng sử dụng tin học, ngoại ngữ, khả
năng giao tiếp, quá trình học tập hoặc quá trình làm việc, tình trạng hoạt động
kinh tế của người lao động, tình trạng thất nghiệp.
c) Có đầy đủ thông tin, tài liệu
về lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, các văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hướng
dẫn thi hành thuộc lĩnh vực lao động, việc làm, giáo dục nghề nghiệp; nắm vững
các quy định về tiêu chuẩn, tiêu chí các ngành, nghề đào tạo, hệ thống giáo
trình, giáo án đào tạo theo ngành nghề, môn học, mô đun; nắm vững những thông
tin về các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, ngành nghề đào tạo của cơ sở, chương
trình đào tạo của cơ sở giáo dục nghề nghiệp, khả năng tìm kiếm việc làm sau
đào tạo, nơi có thể làm việc.
3. Tiêu chuẩn về cơ sở vật chất,
trang thiết bị phục vụ cung ứng dịch vụ
a) Có đầy đủ phương tiện, cơ sở
vật chất, trang thiết bị phục vụ trong quá trình cung ứng dịch vụ đối với từng
dịch vụ được cung ứng theo quy định.
b) Bảo đảm nơi, địa điểm cung cấp
dịch vụ thông thoáng, trang trọng, lịch sự, có đầy đủ bảng chỉ dẫn, bảo đảm quyền
riêng tư của bên sử dụng dịch vụ.
Điều 5.
Giám sát chất lượng sản phẩm, dịch vụ
1. Định kỳ hàng quý hoặc đột xuất,
cơ quan có thẩm quyền được giao tiến hành giám sát tình hình cung cấp dịch vụ của
bên cung cấp dịch vụ theo các tiêu chí, tiêu chuẩn tại Quy định này. Việc giám
sát phải được lập thành biên bản có chữ ký của người giám sát và đơn vị được
giám sát.
2. Nội dung giám sát: Giám sát
việc thực hiện đầy đủ các tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ quy
định tại Điều 4, Điều 5 Quy định này.
3. Trong quá trình giám sát, nếu
phát hiện có sai sót của bên cung cấp dịch vụ thì yêu cầu bên cung cấp dịch vụ
khắc phục; nếu không khắc phục báo cáo cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định
các vấn đề, nội dung liên quan tới việc đặc hàng cung cấp dịch vụ.
Điều 6.
Đánh giá chất lượng sản phẩm, dịch vụ
1. Đánh giá chất lượng dịch vụ
tư vấn việc làm, tư vấn chính sách lao động việc làm, giới thiệu việc làm và
cung ứng lao động đã được tổ chức sự nghiệp cung ứng là dựa trên kết quả đánh
giá của bên sử dụng dịch vụ theo các tiêu chí, tiêu chuẩn của sản phẩm, dịch vụ
được quy định tại Điều 4, Điều 5 của Quy định này.
2. Đánh giá chất lượng sản phẩm,
dịch vụ thu thập thông tin người tìm việc, thu thập thông tin việc làm trống là
dựa trên kết quả thu thập và kết quả tự đánh giá của người thu thập thông tin dựa
trên cơ sở các thông tin được thu thập đầy đủ, chính xác do người sử dụng lao động
và người lao động cung cấp.
Điều 7. Kiểm
định chất lượng sản phẩm, dịch vụ việc làm
1. Trên cơ sở đánh giá sản phẩm,
dịch vụ của bên sử dụng dịch vụ và người thu thập thông tin người tìm việc, việc
làm trống, đơn vị sự nghiệp cung ứng dịch vụ việc làm rà soát các tiêu chí,
tiêu chuẩn để tự kiểm định, xác định kết quả cụ thể sau kiểm định trên từng ca
dịch vụ đã cung ứng vào Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này gửi Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội.
2. Cơ quan quản lý nhà nước về
dịch vụ việc làm cấp tỉnh kiểm định độc lập đối với chất lượng sản phẩm, dịch vụ
việc làm, dựa trên cơ sở chọn mẫu ngẫu nhiên theo từng ca dịch vụ, mỗi một dịch
vụ chọn mẫu ngẫu nhiên ít nhất 30 ca dịch vụ đã cung ứng để kiểm định.
a) Trường hợp kết quả kiểm định
có từ 85% ca dịch vụ trở lên đạt yêu cầu thì tất cả các dịch vụ đã cung ứng đạt
yêu cầu về chất lượng sản phẩm, dịch vụ.
b) Trường hợp kết quả kiểm định
có trên 50% số ca dịch vụ không đạt yêu cầu thì cơ quan quản lý nhà nước về dịch
vụ việc làm cấp tỉnh kiểm định toàn bộ sản phẩm, dịch vụ đó đã cung cấp. Chi
phí kiểm định này do bên cung ứng dịch vụ chi trả theo hình thức làm thêm giờ
vào ngày thứ bảy hoặc ngày chủ nhật theo hệ số lương cộng hệ số phụ cấp chức vụ,
hệ số vượt khung (nếu có) của kiểm định viên mà cơ quan nhà nước đang thực hiện
chi trả tiền lương.
Điều 8. Kiểm
tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ
1. Trên cơ sở kết quả kiểm định
chất lượng sản phẩm, dịch vụ về việc làm đã cung cấp, cơ quan đặt hàng cung ứng
dịch vụ sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm kiểm tra, nghiệm thu
sản phẩm, dịch vụ.
2. Kết quả kiểm tra, nghiệm thu
của cơ quan đặt hàng cung cấp dịch vụ lĩnh vực việc làm sẽ được thông báo bằng
văn bản cho bên cung ứng dịch vụ.
3. Kiểm tra, nghiệm thu khối lượng,
chất lượng dịch vụ làm cơ sở thanh toán, quyết toán dịch vụ đã cung cấp khi sản
phẩm, dịch vụ được cung cấp cho một ca dịch vụ đạt yêu cầu và được thanh, quyết
toán theo quy định.
4. Thời gian kiểm tra, nghiệm
thu: Từ ngày 25/12 đến ngày 31/12 của năm, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
tiến hành nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ; thanh lý hợp đồng đặt hàng cung cấp dịch
vụ của cả năm.
Điều 9.
Thanh toán, quyết toán sản phẩm, dịch vụ
a) Thanh toán kinh phí đặt
hàng: Theo quy định tại khoản 2, Điều 24, Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019
của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên.
b) Quyết toán kinh phí: Theo
quy định tại Điều 25 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ
quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên.
Chương
III.
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 10.
Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
1. Kiểm tra, giám sát quá trình
cung cấp dịch vụ đối với bên cung ứng dịch vụ theo tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, dịch vụ tại Quy định này.
2. Tổ chức hướng dẫn các tổ chức,
cá nhân, đơn vị sự nghiệp công lập được đặt hàng cung ứng dịch vụ về thực hiện
các quy trình, thủ tục cung cấp sản phẩm, dịch vụ việc làm theo Quy định này và
các quy định của pháp luật về việc làm.
3. Tổ chức kiểm định, đánh giá,
nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm, dịch vụ và thanh toán, quyết toán
kinh phí sản phẩm, dịch vụ cho bên cung ứng dịch vụ theo khối lượng, chất lượng
đạt yêu cầu.
4. Định kỳ hoặc đột xuất báo
cáo tình hình thực hiện việc đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách nhà nước về Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 11.
Trách nhiệm của Sở Tài chính
1. Căn cứ khả năng cân đối ngân
sách tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí dự toán kinh phí chi thường xuyên thực
hiện đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong
lĩnh vực việc làm hàng năm.
2. Phối hợp với các cơ quan có
liên quan kiểm tra việc thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp dịch
vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm.
3. Phối hợp với Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Hội đồng nhân dân tỉnh
sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân
sách nhà nước; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, sửa đổi bổ sung định mức
kinh tế - kỹ thuật; đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực việc làm từ nguồn kinh phí chi thường xuyên theo quy định.
Điều 12.
Trách nhiệm của bên cung ứng dịch vụ
1. Xây dựng Kế hoạch cung ứng dịch
vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm hàng năm,
dự trù số lượng ca dịch vụ và kinh phí gửi cơ quan có thẩm quyền hoặc cơ quan
được ủy quyền đặt hàng.
2. Thực hiện cung cấp dịch vụ,
thu thập thông tin đầy đủ, đúng quy trình và chất lượng dịch vụ theo tiêu chí,
tiêu chuẩn tại Quy định này và khối lượng, thời gian theo yêu cầu của cơ quan đặt
hàng dịch vụ.
3. Thanh toán, quyết toán sản
phẩm, dịch vụ việc làm đã cung cấp theo đúng khối lượng, chất lượng đạt yêu cầu
với cơ quan được ủy quyền đặt hàng cung cấp dịch vụ.
4. Chịu trách nhiệm trước pháp
luật, cơ quan có thẩm quyền về nội dung, chất lượng sản phẩm, dịch vụ do đơn vị
cung ứng.
5. Định kỳ hoặc đột xuất báo
cáo cơ quan quản lý nhà nước về việc làm tình hình thực hiện cung cấp dịch vụ
theo Quy định này.
Điều 13.
Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ
1. Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch
vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm có trách
nhiệm khai báo trung thực các thông tin, nhu cầu theo yêu cầu của Quy định này
và của bên cung ứng dịch vụ.
2. Chịu trách nhiệm trước pháp
luật về nội dung đã khai báo, đã được cung ứng dịch vụ đối với từng dịch vụ mà
tổ chức, cá nhân đã đăng ký sử dụng.
Điều 14.
Điều khoản thi hành
1. Sở Lao động - Thương binh và
Xã hội có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện Quy định này.
2. Trong quá trình thực hiện nếu
có vướng mắc phát sinh, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh
(qua Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp) để được xem xét, xử lý theo
thẩm quyền./.
Mẫu số 01/PL
(Kèm theo Quyết định số …… /QĐ-UBND ngày …… tháng 12 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
PHIẾU ĐĂNG KÝ
(Dành cho người lao động)
|
1. Thông tin cá nhân
|
|
Họ và tên*:
.............................................................
|
Số
CMND/CCCD*:................................….
|
|
Ngày sinh*:
............................................................
|
Giới tính* [ ] Nam. [ ] Nữ
|
|
Dân tộc*:
...................... .........................................
|
Tôn
giáo:................................................….
|
|
Nơi thường trú*:Tỉnh
.................... huyện ............................. xã
................................... …………… Địa chỉ cụ thể:………………………………………………………………………………..
|
|
Nơi ở hiện nay*Tỉnh
..................... huyện ............................. xã
................................... ……………
Địa chỉ cụ thể:………………………………………………………………………………..
|
|
Thông tin liên lạc
|
Số điện thoại*:
........................................................................................
………………
|
|
Email: .......
................
.............................................................................................
|
|
Liên hệ khác (nếu có):
.............................................................................................
|
|
Đối tượng ưu tiên (nếu có): [
] Người khuyết tật. [ ] Người dân tộc thiểu số
[ ] Người thuộc hộ nghèo, cận
nghèo.[ ] Bộ đội xuất ngũ. [ ] Khác (ghi rõ):…………………...
|
|
2. Trình độ học vấn,
chuyên môn kỹ thuật
|
|
Trình độ học vấn*: [ ] Chưa tốt
nghiệp Tiểu học. [ ] Tốt nghiệp Tiểu
học.
[ ] Tốt nghiệp Trung học cơ sở. [ ] Tốt nghiệp Trung
học phổ thông.
|
|
Trình độ CMKT cao nhất*:
|
[ ] Chưa qua đào tạo
[ ] Sơ cấp
[ ] Cao đẳng
[ ] Thạc sĩ
|
[ ] CNKT không bằng
[ ] Trung cấp
[ ] Đại học
[ ] Tiến sĩ
|
Chuyên ngành đào tạo:
...........................................
...........................................
...........................................
|
|
Trình độ CMKT khác:
|
[ ] Chưa qua đào tạo
[ ] Sơ cấp
[ ] Cao đẳng
[ ] Thạc sĩ
|
[ ]CNKT không bằng
[ ] Trung cấp
[ ] Đại học
[ ] Tiến sĩ
|
Chuyên ngành đào tạo:
...........................................
...........................................
...........................................
|
|
Trình độ khác
|
1:
..............................................
.............................................................................
2:
.............................................................................................................................
|
|
Trình độ kỹ năng nghề (nếu
có): .................................................... Bậc:
..............................
|
|
Trình độ ngoại ngữ
|
Ngoại ngữ 1: ..............................................................
Chứng chỉ:.............................
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt
[ ] Khá [ ] Trung bình
Ngoại ngữ 2:
............................................................. Chứng chỉ:.............................
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt
[ ] Khá [ ] Trung bình
|
|
Trình độ tin học
|
[ ] Tin học văn phòng
.............................................................................................
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt
[ ] Khá [ ] Trung bình
[ ]
Khác:.................................................................................................................
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt
[ ] Khá [ ] Trung bình
|
|
Kỹ năng mềm
|
[ ] Giao tiếp
[
] Thuyết trình
[
] Quản lý thời gian
[ ] Quản lý nhân sự
[ ] Tổng hợp, báo cáo [ ] Thích ứng
[ ] Làm việc
nhóm [ ] Làm việc độc lập
[ ] Chịu được áp lực công việc
[ ] Theo dõi giám
sát [ ] Tư duy phản biện.
[ ] Kỹ năng mềm khác………………
|
|
3. Kinh nghiệm làm việc (nếu
có)
|
|
Tên đơn vị
|
Chức vụ
|
Công việc chính
|
Thời gian
|
|
................................................................
|
..........................
|
.........................
|
……………………..
|
|
................................................................
|
.........................
|
.........................
|
……………………….
|
|
................................................................
|
.........................
|
.........................
|
………………………
|
|
[ ] Đã từng làm việc ở nước
ngoài tại
....................................................................……………...
|
|
4. Đăng ký dịch vụ (tích
dấu “X” vào các dịch vụ đăng ký)
|
|
[ ] Tư vấn chính sách, pháp
luật lao động
[ ] Tư vấn việc làm
[ ] Tư vấn về đào tạo, kỹ
năng nghề
[ ] Đăng kí tìm việc làm
=> bổ sung thông tin tại Mẫu số 01a/PLI
[ ]
Khác........................................................................................................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hưng Yên, ngày
………tháng………năm 202…
XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG
|
Mẫu số 01a/PL
(Kèm theo Quyết định số …… /QĐ-UBND ngày …… tháng 12 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
PHIẾU ĐĂNG KÝ TÌM VIỆC LÀM
(Dành cho người lao động)
Mã
số (1)...........................
|
Việc làm mong muốn:
|
|
Loại hình doanh nghiệp: [ ]
Nhà nước. [ ] Ngoài nhà nước. [ ] Có vốn đầu tư nước ngoài.
|
|
Tên công việc* .........................................................................................................................
|
|
Mô tả công việc*
......................................................................................................................
|
|
Mã nghề(2):
|
|
Cấp 1:
.............................................................
|
Cấp 2:
...........................................................
|
|
Cấp 3:
.............................................................
|
Cấp 4: ...........................................................
|
|
Chức vụ*: [ ] Nhân viên. [ ]
Quản lý. [ ] Lãnh đạo. [ ] Khác (ghi rõ):
........................................
|
|
Kinh nghiệm làm việc trong
lĩnh vực cần tìm:
[ ] Không có. [ ] Dưới 1 năm.
[ ] Từ 1 đến 2 năm. [ ] Từ 2 đến 5 năm. [ ] Trên 5 năm.
|
|
Nơi làm việc ưu tiên
|
Ưu tiên 1: Tỉnh
.......................... Quận/huyện/KCN ........................
|
|
Ưu tiên 2: Tỉnh
.......................... Quận/huyện/KCN ........................
|
|
Loại hợp đồng LĐ: [ ] Không
xác định thời hạn. [ ] Xác định thời hạn dưới 12 tháng
[
] Xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng.
|
|
Khả năng đáp ứng: [ ] Làm ca.
[ ] Đi công tác. [ ] Đi biệt phái
|
|
Hình thức làm việc: [ ] Toàn
thời gian. [ ] Bán thời gian.
|
|
Mục đích làm việc: [ ] Làm việc
lâu dài. [ ] Làm việc tạm thời. [ ] Làm thêm.
|
|
Mức lương*: - Lương tháng (VN
đồng): [ ] Dưới 5 triệu; [ ] 5 -10 triệu; [ ] 10 - 20 triệu;
[ ] 20 - 50 triệu; [ ] >50
triệu.
- [ ] Lương ngày
................vnđ/ngày.
- [ ] Lương giờ
.................. vnđ/giờ.
- [ ] Thỏa thuận khi phỏng vấn.
- [ ] Hoa hồng theo doanh
thu/sản phẩm.
|
|
Chế độ phúc lợi
|
Hỗ trợ ăn: [ ] 1 bữa [ ] 2 bữa
[ ] 3 bữa [ ] Bằng tiền
|
|
[ ] Đóng BHXH, BHYT, BHTN; [
] BH nhân thọ; [ ] Trợ cấp thôi việc [ ] Nhà trẻ
|
|
[ ] Xe đưa đón; [ ] Hỗ trợ đi
lại; [ ] Ký túc xá; [ ] Hỗ trợ nhà ở; [ ] Đào tạo
|
|
[ ] Lối đi/thiết bị hỗ trợ
cho người khuyết tật. [ ] Cơ hội thăng tiến
[ ] Khác
..................................................................................................................................
|
|
Điều kiện làm việc
|
Nơi làm việc
|
[ ] Trong nhà; [ ] Ngoài trời;
[ ] Hỗn hợp.
|
|
Trọng lượng nâng
|
[ ] Dưới 5kg; [ ] 5 - 20 kg;
[ ] Trên 20 kg.
|
|
Đứng hoặc đi lại
|
[ ] Hầu như không có; [ ] Mức
trung bình; [ ] Cần đứng/đi lại nhiều
|
|
Nghe nói
|
[ ] Không cần thiết; [ ] Nghe
nói cơ bản; [ ]Quan trọng.
|
|
Thị lực
|
[ ] Mức bình thường; [ ] Nhìn
được vật/chi tiết nhỏ.
|
|
Thao tác bằng tay
|
[ ] Lắp ráp đồ vật lớn; [ ] Lắp
ráp đồ vật nhỏ; [ ]Lắp ráp đồ vật rất nhỏ
|
|
Dùng 2 tay
|
[ ]Cần 2 tay; [ ]Đôi khi cần
2 tay [ ]Chỉ cần 1 tay [ ]Trái [ ]Phải
|
|
Sẵn sàng làm việc*
|
[ ] Làm việc ngay; [ ] Làm việc
sau ( ) tháng.
|
|
Hình thức tuyển dụng*
|
[ ] Trực tiếp [ ] Qua điện
thoại [ ] Phỏng vấn online [ ] Nộp CV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hưng Yên, ngày
………tháng………năm 202…
XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ
|
Mẫu số 02/PL
(Kèm theo Quyết định số …… /QĐ-UBND ngày …… tháng 12 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
PHIẾU ĐĂNG KÝ
(Dành cho tập thể người lao động)
Mã
số(1): ………………………
|
1. Thông tin tập thể người
lao động
|
|
Tập thể người lao động đến từ
* ………………………………………………………………….
Số lượng*:……………………………………………………………………………………………..
|
|
Họ và tên người đại diện*:
………………………………………………………………………….
|
|
Địa chỉ liên hệ*:
………………………………………………………………………………………..
|
|
Thông tin liên lạc
|
Số điện thoại*:
……………………………………………………………………
|
|
Email: ………………………………………………………………………………
|
|
Liên hệ khác (nếu có):
…………………………………………………………
|
|
2. Đăng ký dịch vụ (tích
dấu “X” vào các dịch vụ đăng ký)
|
|
[ ] Tư vấn chính sách,
pháp luật lao động;
[ ] Tư vấn việc làm;
[ ] Tư vấn về đào tạo, kỹ
năng nghề;
[ ] Khác ………………………………………………………………………
|
|
3. Thời gian đăng ký: ………………………………………………………………………
|
|
Ghi chú: Người đại diện điền thông
tin vào “…..” và tích “X” vào [ ] tương ứng với nội dung trả lời. (1) Mã số
do trung tâm dịch vụ việc làm ghi.
|
Hưng Yên, ngày…..
tháng ….. năm 202..
XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN
|
Mẫu số 03/PL
(Kèm theo Quyết định số …… /QĐ-UBND ngày …… tháng 12 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
PHIẾU
ĐĂNG KÝ
(Dành
cho người sử dụng lao động)
Mã
số(1):........................
|
1. Thông tin người sử dụng
lao động
|
|
Tên doanh nghiệp/người tuyển
dụng*:
................................................................................................
|
|
Chủ thể tuyển dụng: [ ] Cá
nhân -> bắt buộc CMND/CCCD
[ ] Doanh nghiệp -> Bắt buộc mã số thuế
|
|
Mã số thuế/CMND/CCCD*:
................................................................................................................
|
|
Loại hình doanh nghiệp*: [ ]
Nhà nước [ ] Ngoài nhà nước [ ] Có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
Địa chỉ* : Tỉnh
......................................... Huyện
...................................... Xã................................
Địa chỉ cụ thể*: ...............................................................................................................................
[ ]
KCN:...........................................................................................................................................
|
|
Số điện thoại*:
.......................................................
|
Email*:
......................................................
|
|
Ngành kinh doanh chính*:
[ ] Nông, lâm nghiệp và thủy
sản;
[ ] Công nghiệp, chế biến, chế
tạo;
[ ] SX và phân phối điện, khí
đốt, hơi nước và điều hòa không khí;
[ ] Vận tải, kho bãi;
[ ] Thông tin và truyền
thông;
[ ] Hoạt động kinh doanh bất
động sản;
[ ] Hoạt động hành chính và dịch
vụ hỗ trợ;
[ ] Y tế và hoạt động trợ
giúp xã hội;
[ ] Bán buôn và bán lẻ; sửa
chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác;
[ ] Hoạt động làm thuê và các
công việc trong hộ gia đình;
|
[ ] Khai khoáng;
[ ] Xây dựng;
[ ] Cung cấp nước, hoạt động
quản lý và xử lý nước thải, rác thải;
[ ] Dịch vụ lưu trú và ăn uống;
[ ] Hoạt động tài chính, ngân
hàng và bảo hiểm;
[ ] Hoạt động chuyên môn,
khoa học và công nghệ; [ ]
[ ] Giáo dục và đào tạo;
[ ] Nghệ thuật, vui chơi và
giải trí;
[ ] Hoạt động của ĐCS, tổ chức
CT-XH, QLNN, ANQP, BĐXH bắt buộc;
[ ] Hoạt động, dịch vụ khác;
[ ] Hoạt động của các tổ chức
và cơ quan quốc tế.
|
|
Mặt hàng/sản phẩm dịch vụ
chính*:
........................................................................................................
|
|
Quy mô lao động*:
|
[ ] < 10
[ ] 101 -200
[ ] 1.000 - 3.000
|
[ ] 10-50
[ ] 201 -500
[ ] 3.000 - 10.000
|
[ ] 51 - 100
[ ] 500-1.000
[ ] >10.000
|
Số lao động tuyển dụng 6
tháng tới: ........................
|
|
2. Đăng ký dịch vụ (tích
dấu “X” vào các dịch vụ đăng ký)
|
|
[ ] Tư vấn chính sách, pháp
luật lao động;
[ ] Tư vấn tuyển lao động, quản
trị và phát triển nguồn nhân lực;
[ ] Tư vấn sử dụng lao động
và phát triển việc làm;
[ ] Đăng ký giới thiệu,
cung ứng lao động -> bổ sung thông tin tại Mẫu số 03a/PLI
[ ] Khác (ghi rõ):
|
|
3. Thời gian đăng ký:……………………………….
|
|
4. Thông tin người đại diện
doanh nghiệp đăng ký
|
|
Họ và tên*:
.........................................................
|
Chức vụ:
.............................................................
|
|
Số điện thoại*:
.....................................................................................................................................
|
|
Hình thức liên hệ khác (nếu
có): .........................................................................................................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hưng Yên,
ngày……..tháng.......năm 202..
XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ
|
Mẫu số 03a/PL
(Kèm theo Quyết định số …… /QĐ-UBND ngày …… tháng 12 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Hưng Yên)
PHIẾU ĐĂNG KÝ GIỚI THIỆU/CUNG ỨNG LAO ĐỘNG
(Dành cho người sử dụng lao động)
Mã
số(1) ....................................
|
1. Thông tin tuyển dụng
|
|
Tên công việc*:
......................................................................
|
Số lượng tuyển*:
.....................
|
|
Mô tả công việc*:
..............................................................................................................................
|
|
Mã nghề (2):
|
|
Cấp 1: ..................................................
|
Cấp 2:
...............................................
|
|
Cấp 3:
..................................................
|
Cấp 4:
...............................................
|
|
Chức vụ*: [ ] Nhân viên; [ ]
Quản lý; [ ] Lãnh đạo
[ ] Khác (ghi rõ):
...........................................................................................
|
|
Trình độ học vấn*: [ ] Chưa tốt
nghiệp tiểu học; [ ] Tốt nghiệp tiểu
học;
[ ] Tốt nghiệp Trung học cơ sở; [ ] Tốt nghiệp Trung
học phổ thông.
|
|
Trình độ CMKT*:
|
[ ] Chưa qua đào tạo
[ ] Sơ cấp
[ ] Cao đẳng
[ ] Thạc sĩ
|
[ ] CNKT không bằng
[ ] Trung cấp
[ ] Đại học
[ ] Tiến sĩ
|
Chuyên ngành đào tạo:
..............................................
..............................................
..............................................
|
|
Trình độ khác
|
1: ...................................................................................................................................
2:
..................................................................................................................................
|
|
Trình độ kỹ năng nghề:
………………………………… Bậc: ……………………………..
|
|
Trình độ ngoại ngữ
|
Ngoại ngữ 1:
...................................... Chứng chỉ .................
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt
[ ]
Khá [ ] Trung bình
Ngoại ngữ 2:
...................................... Chứng chỉ .................
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt
[ ] Khá [ ] Trung bình
|
|
Trình độ tin học
|
[ ] Tin học văn phòng
...........................................................
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt
[ ] Khá [ ] Trung bình
[ ] Khác:
.............................................................................
Khả năng sử dụng: [ [ ] Tốt
[ ] Khá [ ] Trung bình
|
|
Kỹ năng mềm
|
[ ] Giao tiếp [
] Thuyết
trình
[ ] Quản lý thời gian
[ ] Quản lý nhân sự
[ ] Tổng hợp, báo cáo [ ] Thích ứng
[ ] Làm việc nhóm
[ ] Làm việc độc lập [
] Chịu được áp lực công việc
[ ] Theo dõi giám sát [ ] Tư
duy phản biện
[ ] Kỹ năng mềm khác:
.......................................................................................
|
|
Yêu cầu kinh nghiệm:
[ ] Không yêu cầu; [ ]Dưới 1
năm; [ ]Từ 1 đến 2 năm; [ ]Từ 2 đến 5 năm; [ ]Trên 5 năm
|
|
Nơi làm việc dự kiến: Tỉnh
............................................. Quận/huyện/KCN
|
|
Loại hợp đồng LĐ: [ ] Không
xác định thời hạn; [ ] Xác định thời hạn dưới 12 tháng;
[ ] Xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng
|
|
Yêu cầu thêm: [ ] Làm ca;
[
] Đi công tác;
[ ] Đi biệt phái
|
|
Hình thức làm việc*: [ ] Toàn
thời gian;
[
] Bán thời gian.
|
|
Mục đích làm việc: [ ] Làm việc
lâu dài; [ ] Làm việc tạm thời;
[ ] Làm thêm.
|
|
Mức lương*: - Lương tháng (VN
đồng): [ ] <5 triệu; [ ] 5
-10 triệu; [ ] 10 - 20 triệu;
[ ] 20 - 50 triệu; [ ] >50 triệu
- [ ] Lương
ngày................ ..……..vnđ/ngày
- [ ] Lương giờ
.................. ………. vnđ/giờ
- [ ] Thỏa thuận khi phỏng vấn
- [ ] Hoa hồng theo doanh
thu/sản phẩm
|
|
Chế độ phúc lợi*
|
Hỗ trợ ăn: [ ] 1 bữa; [ ] 2 bữa;
[ ] 3 bữa; [ ] Bằng tiền: ............; [ ] Không hỗ trợ
|
|
[ ]Đóng BHXH, BHYT, BHTN; [
]BH nhân thọ; [ ]Trợ cấp thôi việc; [ ]Nhà trẻ
|
|
[ ]Xe đưa đón; [ ]Hỗ trợ đi lại;
[ ]Ký túc xá; [ ]Hỗ trợ nhà ở; [ ]Đào tạo
|
|
[ ] Lối đi/thiết bị hỗ trợ
cho người khuyết tật [ ] Cơ hội thăng tiến
[ ] Khác .......................................................................................................................
|
|
Điều kiện làm việc*
|
Nơi làm việc
|
[ ] Trong
nhà; [ ]
Ngoài trời; [ ] Hỗn
hợp
|
|
Trọng lượng nâng
|
[ ] Dưới 5 kg
[ ] 5
- 20
kg
[ ] Trên 20 kg
|
|
Đứng hoặc đi lại
|
[ ]Hầu như không có; [ ]Mức
trung bình; [ ]Cần đứng/đi lại nhiều
|
|
Nghe nói
|
[ ]Không cần thiết; [ ]Nghe
nói cơ bản; [ ]Quan trọng
|
|
Thị lực
|
[ ]Mức bình thường; [ ]Nhìn
được vật/chi tiết nhỏ;
|
|
Thao tác bằng tay
|
[ ]Lắp ráp đồ vật lớn; [ ]Lắp
ráp đồ vật nhỏ; [ ]Lắp ráp đồ vật rất nhỏ
|
|
Dùng 2 tay
|
[ ]Cần 2 tay; [ ]Đôi khi cần
2 tay;
[ ]Chỉ cần 1 tay; [ ]Trái; [
]Phải
|
|
Đối tượng ưu tiên:
[ ]Người khuyết tật;
[ ]Bộ đội
xuất ngũ; [ ]Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo
[ ] Người dân tộc thiểu số; [
] Khác (ghi rõ:.............................)
|
|
Hình thức tuyển dụng*: [ ]Trực
tiếp; [ ]Qua điện thoại; [ ]Phỏng vấn online; [ ]Nộp CV
|
|
Thời hạn tuyển dụng*:
…………………………………………………………………………
|
|
Mong muốn của doanh nghiệp đối
với TTDVVL: [ ] Tư vấn; [ ] GT việc làm; [ ] Cung ứng LĐ
|
|
2. Thông tin người liên hệ
tuyển dụng
|
|
Họ và tên*: ...............
……………......
|
Chức vụ*:......................................................
……
|
|
Số điện thoại*:………………………..
Nhận SMS thông báo ứng tuyển
[ ] Có [ ] Không
|
Email*:..............................................................
…
Nhận email thông báo ứng tuyển
[ ] Có [ ] Không
|
|
Hình thức liên hệ khác (nếu
có):
........................................................................................................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hưng Yên,
ngày…… tháng …… năm 202…
XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ
|
Mẫu số 04/PL
(Kèm theo Quyết định số …… /QĐ-UBND ngày …… tháng 12 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
PHIẾU GIỚI THIỆU VIỆC LÀM
Mã
số(1): .......................
|
Kính gửi: ……………………………………………………………………………………….
|
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
…………… giới thiệu:
|
|
Ông (bà)*:……
|
Số CMND/CCCD*:..
|
|
Ngày sinh*:……
|
Giới tính* [ ] Nam [ ] Nữ
|
|
Địa chỉ liên hệ*:..…
|
|
Thông tin liên lạc
|
Số điện thoại*:………….
|
|
Email:....... ................
.
|
|
Liên hệ khác (nếu có):
|
|
Đối tượng ưu tiên (nếu có)
[ ] Người khuyết tật
[ ] Người dân tộc thiểu số [ ] Khác (ghi
rõ):……... ……………...
|
|
2. Trình độ học vấn,
chuyên môn kỹ thuật
|
|
Trình độ học vấn*: [ ] Chưa tốt
nghiệp Tiểu học [ ] Tốt nghiệp
Tiểu học
[ ] Tốt nghiệp Trung học cơ sở [ ] Tốt nghiệp
Trung học phổ thông
|
|
Trình độ CMKT cao nhất*:
|
[ ] Chưa qua đào tạo
[ ] Sơ cấp
[ ] Cao đẳng
|
[ ] CNKT không bằng
[ ] Thạc sĩ
[ ] Trung cấp
[
] Tiến sĩ
[ ] Đại học
|
Chuyên ngành đào tạo:
.......................
.......................
|
|
Trình độ khác
|
.................................................
.
|
|
Vị trí dự tuyển:
............................................................................................................................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LAO ĐỘNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hưng Yên, ngày
…. tháng …. năm 202..
XÁC NHẬN CỦA CÁN BỘ TƯ VẤN
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú: Cán bộ trung
tâm dịch vụ việc làm ghi thông tin vào “..........” và tích “X” vào [ ] tương ứng
với nội dung người lao động cung cấp với Mẫu số 01/PL1.
(1) Mã số do trung tâm dịch vụ việc
làm ghi (trùng với mã số đăng ký tìm việc làm ở Mẫu số 01/PL1và Mẫu số
01a/PL1).