|
TT
|
Tên TTHC hoặc nhóm TTHC (mã số TTHC)
|
Lĩnh vực
|
Thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến
|
Thực hiện qua bưu chính công ích
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (468 TTHC)
|
|
I
|
Sở Khoa học và Công nghệ
(158 TTHC)
|
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký Công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
(2.001209.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
x
|
|
x
|
|
2
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
(2.001207.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
x
|
|
x
|
|
3
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình,
môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành (2.001277.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
x
|
|
x
|
|
4
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
(2.001208.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
x
|
x
|
|
5
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung
phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (2.001100.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
x
|
x
|
|
6
|
Thủ tục cấp lại Quyết định
chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (2.001501.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
x
|
|
x
|
|
7
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
(3.000453.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
8
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
(3.000451.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
9
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
(3.000454.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
10
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử
dụng (3.000455.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
11
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
trong quá trình sử dụng (3.000456.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
12
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá
trình sử dụng (3.000457.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
13
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
(3.000458.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
14
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
(3.000460.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
15
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa (3.000459.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
16
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
(3.000461.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
17
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
(3.000462.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
18
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (3.000464.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
19
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân (2.002253.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
20
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức tư vấn (3.000475.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
21
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức
tư vấn (3.000476.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
22
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
chuyên gia tư vấn độc lập (3.000477.000.00.00.H37 )
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
23
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên
gia tư vấn độc lập (3.000478.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
24
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức chứng nhận (3.000479.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
25
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
tổ chức chứng nhận (3.000480.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
26
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ
cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên
lạc (3.000481.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
27
|
Thủ tục cấp bổ sung thẻ
chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng
nhận (3.000482.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
28
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư
vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
(3.000483.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
29
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo
tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện
tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
30
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo
tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện
tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
31
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo.
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
32
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo
(3.000487.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
33
|
Thủ tục kiểm tra nhà nước về
chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
x
|
|
x
|
|
34
|
Thủ tục công bố sử dụng dấu
định lượng (2.000212.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
x
|
|
x
|
|
35
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
bản công bố sử dụng dấu định lượng (1.000449.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
x
|
|
x
|
|
36
|
Thủ tục miễn giảm kiểm tra
chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
x
|
|
x
|
|
37
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường (3.000450)
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
38
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của
giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực hiện toàn
bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp dịch vụ
kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
39
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
40
|
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo
lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
41
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định
chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
42
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
43
|
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ
kiểm định viên đo lường
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
44
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
45
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
x
|
|
46
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc
mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm,
chủ lực (1.011816)
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
47
|
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử
dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp khoa học và công nghệ (2.001179)
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
48
|
Thủ tục công nhận kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu (1.011812)
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
49
|
Chấp thuận chuyển giao công
nghệ
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
50
|
Cấp Giấy phép chuyển giao
công nghệ
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
51
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
52
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
53
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
54
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
55
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
56
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
57
|
Xác nhận phương tiện vận tải chuyên
dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của
dự án đầu tư
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
58
|
Cho phép thành lập và phê
duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài.
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
59
|
Cấp Giấy phép thành lập lần
đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài
tại Việt Nam.
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
60
|
Đề nghị thành lập tổ chức
khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
61
|
Đề nghị thành lập Văn phòng
đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
62
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
63
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
64
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp công nghệ cao
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
65
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
66
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
67
|
Cấp giấy chứng nhận doanh
nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản
phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
68
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm
tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
69
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
x
|
|
70
|
Thủ tục đăng ký tham gia
tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
x
|
|
71
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
x
|
|
72
|
Đăng ký thông tin kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
x
|
|
73
|
Thủ tục phê duyệt thực hiện
nhiệm vụ hỗ trợ ứng dụng/hỗ trợ duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các
nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
x
|
|
74
|
Thủ tục nghiệm thu kết quả
thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ ứng dụng/hỗ trợ duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu
từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
x
|
|
75
|
Thẩm định kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn
yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng,
sức khỏe con người.
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
76
|
Đánh giá đồng thời thẩm định
kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà
nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an
ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
77
|
Đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học
và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
78
|
Đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
79
|
Đánh giá, xác nhận kết quả
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
80
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ
chức, cá nhân.
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
81
|
Quyết định cho phép tổ chức,
cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa
học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. 1.012075.000.00.00.H37
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
x
|
|
x
|
|
82
|
Giao quyền đăng ký đối với
giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân
sách nhà nước 1.012074.000.00.00.H37
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
x
|
|
x
|
|
83
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (1.011937.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
x
|
x
|
|
84
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (1.011938.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
x
|
x
|
|
85
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (1.011939.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
x
|
|
x
|
|
86
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.013916.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
x
|
|
87
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.013919.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
x
|
|
88
|
Thủ tục thu hồi chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.013922.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
x
|
|
89
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013924.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
x
|
|
90
|
Thủ tục ghi nhận người
đại diện sở hữu công nghiệp (1.013925.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
x
|
|
91
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013928.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
x
|
|
92
|
Thủ tục xóa tên tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.013942.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
x
|
|
93
|
Thủ tục xóa tên người đại
diện sở hữu công nghiệp (1.013954.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
x
|
|
94
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.013955.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
x
|
|
95
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp (1.013956.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
x
|
|
96
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám
định viên sở hữu công nghiệp (1.013958.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
x
|
|
97
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám
định viên sở hữu công nghiệp (1.013959.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
x
|
|
98
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (1.013963.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
x
|
|
99
|
Thủ tục cấp phó bản văn bằng
bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ (1.013966.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
x
|
|
100
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (1.013968.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
x
|
|
101
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi
nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (1.013970.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
x
|
|
102
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp (1.013972.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
x
|
|
103
|
Thủ tục ra quyết định bắt
buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế (1.013973.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
x
|
|
104
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt
quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc (1.013974.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
x
|
|
105
|
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. (1.013819)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
106
|
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất). (1.013877)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
107
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm
giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị
trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống
lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi
ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông (1.013885)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
108
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm
giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị
trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống
lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh
một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông (1.013888)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
109
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông (1.013912)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
110
|
Thông báo cung cấp dịch vụ
viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên
Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại,
dịch vụ fax gia tăng giá tr (1.013897)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
111
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
(1.013899)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
112
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương (1.013900)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
113
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013901)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
114
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP (1.013902)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
115
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm
b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013903)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
116
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP (1.013904)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
117
|
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương (1.013905)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
118
|
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) (1.013906)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
119
|
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương (1.013907)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
120
|
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) (1.013976)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
121
|
Thu hồi giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông (1.013908)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
122
|
Thu hồi giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương (1.013909)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
123
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
(1.013913)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
124
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn
thông di động (1.013914)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
125
|
Gia hạn giấy chứng nhận đăng
ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di
động (1.013915)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
126
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di
động (1.013917)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
127
|
Phân bổ số thuê bao di động
H2H theo phương thức đấu giá (1.013910)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
128
|
Hoàn trả số thuê bao di động
H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá (1.013911)
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
x
|
|
x
|
|
129
|
Cấp giấy phép sử dụng thiết
bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân
tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
Lĩnh vực năng lượng nguyên tử
|
x
|
|
x
|
|
130
|
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức
xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi
bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
Lĩnh vực năng lượng nguyên tử
|
x
|
|
x
|
|
131
|
Khai báo thiết bị bức xạ chụp
cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT);
thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu
xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
Lĩnh vực năng lượng nguyên tử
|
x
|
|
x
|
|
132
|
Khai báo thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế
|
Lĩnh vực năng lượng nguyên tử
|
x
|
|
x
|
|
133
|
Cấp giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
(2.002380.000.00.00.H37)
|
Lĩnh vực năng lượng nguyên tử
|
x
|
|
x
|
|
134
|
Gia hạn giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Lĩnh vực năng lượng nguyên tử
|
x
|
|
x
|
|
135
|
Bổ sung giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Lĩnh vực năng lượng nguyên tử
|
x
|
|
x
|
|
136
|
Sửa đổi giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Lĩnh vực năng lượng nguyên tử
|
x
|
|
x
|
|
137
|
Cấp lại giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Lĩnh vực năng lượng nguyên tử
|
x
|
|
x
|
|
138
|
Cấp chứng chỉ nhân viên bức
xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X- quang chẩn đoán trong y tế)
|
Lĩnh vực năng lượng nguyên tử
|
x
|
|
x
|
|
139
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
cá.
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
x
|
|
x
|
|
140
|
Gia hạn giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương
tiện nghề cá.
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
x
|
|
x
|
|
141
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá.
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
x
|
|
x
|
|
142
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
x
|
|
x
|
|
143
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
x
|
|
x
|
|
144
|
Gia hạn giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
x
|
|
x
|
|
145
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
x
|
|
x
|
|
146
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
x
|
|
x
|
|
147
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế).
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
x
|
|
x
|
|
148
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế).
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
x
|
|
x
|
|
149
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế).
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
x
|
|
x
|
|
150
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc tế).
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
x
|
|
x
|
|
151
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
x
|
|
x
|
|
152
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
x
|
|
x
|
|
153
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
x
|
|
x
|
|
154
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ.
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
x
|
|
x
|
|
155
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ
điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư.
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
x
|
|
x
|
|
156
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư.
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
x
|
|
x
|
|
157
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ
điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải.
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
x
|
|
x
|
|
158
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải.
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
x
|
|
x
|
|
II
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường (89 TTHC)
|
|
|
|
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án sử dụng đất (1.012821)
|
Đất đai
|
x
|
|
x
|
|
2
|
Giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không
đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê
đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
(1013823)
|
Đất đai
|
|
x
|
x
|
|
3
|
Chuyển hình thức giao đất,
cho thuê đất (1013825)
|
Đất đai
|
|
x
|
x
|
|
4
|
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều
chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (1013826)
|
Đất đai
|
|
x
|
x
|
|
5
|
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh
giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa
chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa (1013827)
|
Đất đai
|
|
x
|
x
|
|
6
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng,
thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự
án đầu tư
|
Đất đai
|
|
x
|
x
|
|
7
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục
đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích (1013946)
|
Đất đai
|
|
x
|
x
|
|
8
|
Đăng ký đất đai lần đầu đối
với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý (1.012756)
|
Đất đai
|
X
|
|
Có
|
|
9
|
Xóa đăng ký thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
(1.012766)
|
Đất đai
|
X
|
|
Có
|
|
10
|
Đăng ký biến động đối với
trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập
doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp (1.012793)
|
Đất đai
|
X
|
|
Có
|
|
11
|
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
(1.012784)
|
Đất đai
|
|
X
|
Có
|
|
12
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp (1.012790)
|
Đất đai
|
X
|
|
Có
|
|
13
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã
cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu
hồi (1.012791)
|
Đất đai
|
X
|
|
x
|
|
14
|
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất
nông nghiệp (1.013947)
|
Đất đai
|
X
|
|
x
|
|
15
|
Đăng ký biến động đối với
trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất;
thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do
sạt lở tự nhiên (1.013833)
|
Đất đai
|
X
|
|
x
|
|
16
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy
chứng nhận đã cấp (1.012781)
|
Đất đai
|
|
X
|
x
|
|
17
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần
diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn
lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận (1.012782)
|
Đất đai
|
|
X
|
Có
|
|
18
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (1.012783)
|
Đất đai
|
X
|
|
Có
|
|
19
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất (1.012786)
|
Đất đai
|
X
|
|
Có
|
|
20
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục
chuyển quyền theo quy định (1.012785)
|
Đất đai
|
X
|
|
Có
|
|
21
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận
chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
trong dự án bất động sản (1.012787)
|
Đất đai
|
X
|
|
Có
|
|
22
|
Đăng ký biến động quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển
đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa;
chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh
kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản
gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
(1.013831)
|
Đất đai
|
X
|
|
Có
|
|
23
|
Đăng ký biến động thay đổi
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình
doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch
xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây
dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu (1.013977)
|
Đất đai
|
X
|
|
Có
|
|
24
|
Đăng ký biến động đối với
trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử
dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai
thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều
chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại,
tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án
của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của
Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh
từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có
nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài (1.013980)
|
Đất đai
|
X
|
|
Có
|
|
25
|
Đăng ký biến động chuyển mục
đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền (1.013992)
|
Đất đai
|
X
|
|
Có
|
|
26
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích
đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
(1.013993)
|
Đất đai
|
|
X
|
Có
|
|
27
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất (1.013994)
|
Đất đai
|
X
|
|
Có
|
|
28
|
Đăng ký tài sản gắn liền với
thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn
liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ
chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội
dung đã đăng ký (1.013995)
|
Đất đai
|
X
|
|
Có
|
|
29
|
Công nhận làng nghề (1.003695)
|
Kinh tế hợp tác và PTNT
|
|
x
|
x
|
|
30
|
Công nhận nghề truyền thống
(1.003712)
|
Kinh tế hợp tác và PTNT
|
|
x
|
x
|
|
31
|
Công nhận làng nghề truyền
thống
|
Kinh tế hợp tác và PTNT
|
|
x
|
x
|
|
32
|
Hỗ trợ dự án liên kết
(1.003397)
|
Kinh tế hợp tác và PTNT
|
|
x
|
x
|
|
33
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công
trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (1004427)
|
Thủy lợi
|
|
x
|
x
|
|
34
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001796)
|
Thủy lợi
|
|
x
|
x
|
|
35
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001426)
|
Thủy lợi
|
|
x
|
x
|
|
36
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (2.001795)
|
Thủy lợi
|
|
x
|
x
|
|
37
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
(1.003870)
|
Thủy lợi
|
|
x
|
x
|
|
38
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất,
bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
(1.003921)
|
Thủy lợi
|
x
|
|
x
|
|
39
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ
cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
(1.003893)
|
Thủy lợi
|
x
|
|
x
|
|
40
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (2.001793)
|
Thủy lợi
|
|
x
|
x
|
|
41
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (1.004385)
|
Thủy lợi
|
|
x
|
x
|
|
42
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (2.001791)
|
Thủy lợi
|
|
x
|
x
|
|
43
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (1.003880)
|
Thủy lợi
|
|
x
|
x
|
|
44
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (2.001401)
|
Thủy lợi
|
|
x
|
x
|
|
45
|
Phê duyệt phương án ứng phó
thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với
đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003211)
|
Thủy lợi
|
|
x
|
x
|
|
46
|
Phê duyệt phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa
bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003203)
|
Thủy lợi
|
|
x
|
x
|
|
47
|
Phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003188)
|
Thủy lợi
|
|
x
|
x
|
|
48
|
Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền
của UBND cấp tỉnh (1.003232)
|
Thủy lợi
|
|
x
|
x
|
|
49
|
Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh (1.003221)
|
Thủy lợi
|
|
x
|
x
|
|
50
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy
trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do
UBND cấp tỉnh quản lý
|
Thủy lợi
|
|
x
|
x
|
|
51
|
Phê duyệt phương án, điều
chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa
bàn UBND cấp tỉnh quản lý
|
Thủy lợi
|
|
x
|
x
|
|
52
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất (1.004122)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
53
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất (2.001738)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
54
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất (1.004253)
|
Tài nguyên nước
|
x
|
|
x
|
|
55
|
Trả lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất(1.012501)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
56
|
Chấp thuận nội dung về phương
án chuyển nước (1.012498)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
57
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và
được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền
cấp quyền (1.012505)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
58
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành (1.009669)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
59
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
60
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
(1.004283)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
61
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.012500)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
62
|
Cấp giấy phép thăm dò nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
(1.004232)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
63
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày
đêm (1.004228)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
64
|
Cấp giấy phép khai thác nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
(1.004223)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
65
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày
đêm (1.004211)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
66
|
Cấp giấy phép khai thác nước
mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định
số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm
c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025) (1.004179)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
67
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước mặt, nước biển (1.004167)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
68
|
Trả lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
69
|
Cấp lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.000824)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
70
|
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào
hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch (1.012502)
|
Tài nguyên nước
|
x
|
|
x
|
|
71
|
Lấy ý kiến về phương án bổ
sung nhân tạo nước dưới đất (1.012503)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
72
|
Lấy ý kiến về kết quả vận
hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012504)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
73
|
Đăng ký khai thác, sử dụng
nước mặt (1.011516)
|
Tài nguyên nước
|
x
|
|
x
|
|
74
|
Cấp giấy phép khai thác nước
mặt (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024) (2.000021)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
75
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước mặt (2.000018)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
76
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện
(2.001850)
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
77
|
Lấy ý kiến đối với công trình
khai thác nguồn nước
|
Tài nguyên nước
|
|
x
|
x
|
|
78
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi (3.000327)
|
Quản lý công sản
|
|
x
|
x
|
|
79
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị
mất, hủy hoại (3.000326)
|
Quản lý công sản
|
|
x
|
x
|
|
80
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng (trường hợp nước sạch
nông thôn) (1.011769)
|
Quản lý công sản
|
|
x
|
x
|
|
81
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi (3.000324)
|
Quản lý công sản
|
|
x
|
x
|
|
82
|
Điều chuyển tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi (3.000328)
|
Quản lý công sản
|
|
x
|
x
|
|
83
|
Cấp giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000987)
|
Khí tượng thủy văn
|
|
x
|
x
|
|
84
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000970)
|
Khí tượng thủy văn
|
|
x
|
x
|
|
85
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000943)
|
Khí tượng thủy văn
|
x
|
|
x
|
|
86
|
Phê duyệt nội dung trao đổi
thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức
quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy
văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh
|
Khí tượng thủy văn
|
|
x
|
x
|
|
87
|
Phê duyệt kế hoạch tác động
vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh
|
Khí tượng thủy văn
|
|
x
|
x
|
|
88
|
Cấp đổi giấy phép môi
trường (1.010728)
|
Môi trường
|
x
|
|
x
|
|
89
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
(1.010729)
|
Môi trường
|
x
|
|
x
|
|
III
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn (43 TTHC)
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236.000.00.00.H37)
|
Hoạt động xây dựng
|
x
|
|
x
|
|
2
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238.000.00.00.H37)
|
Hoạt động xây dựng
|
x
|
|
x
|
|
3
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230.000.00.00.H37)
|
Hoạt động xây dựng
|
x
|
|
x
|
|
4
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231.000.00.00.H37)
|
Hoạt động xây dựng
|
|
x
|
x
|
|
5
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233.000.00.00.H37)
|
Hoạt động xây dựng
|
|
x
|
x
|
|
6
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235.000.00.00.H37)
|
Hoạt động xây dựng
|
|
x
|
x
|
|
7
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
(2.000063.000.00.00.H37)
|
Thương mại Quốc tế
|
x
|
|
x
|
|
8
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
(2.000450.000.00.00.H37)
|
Thương mại Quốc tế
|
x
|
|
x
|
|
9
|
Điều chỉnh Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
(2.000347.000.00.00.H37)
|
Thương mại Quốc tế
|
x
|
|
x
|
|
10
|
Gia hạn Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
(2.000327.000.00.00.H37)
|
Thương mại Quốc tế
|
x
|
|
x
|
|
11
|
Chấm dứt hoạt động của Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
(2.000314.000.00.00.H37)
|
Thương mại Quốc tế
|
x
|
|
x
|
|
12
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân
gôn (1.009742.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
13
|
Chấp thuận nhà đầu tư đối với
dự án đầu tư thực hiện tại Khu Kinh tế quy định tại khoản 4 Điều 30 của Nghị
định 31/2021/NĐ-CP (1.009755.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
14
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư
của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
(1.009748.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
15
|
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.009757.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
16
|
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
(1.009759.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
17
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009762.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
18
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009763.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
19
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009764.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
|
|
20
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh
tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009765.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
21
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyển sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án
đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009766.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
22
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án
đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009767.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
23
|
Gia hạn thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009770.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
24
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
(1.009756.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
25
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009760.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
26
|
Điều chỉnh dự án đầu tư theo
bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư (1.009769.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
27
|
Ngừng hoạt động của dự án đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009771.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
28
|
Cấp lại hoặc hiệu đính Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009774.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
|
|
29
|
Đổi giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư (1.009773.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
30
|
Thành lập văn phòng điều hành
của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009776.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
31
|
Điều chỉnh dự án đầu tư theo
bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp
thuận chủ trương đầu tư (1.009768.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
32
|
Thực hiện hoạt động đầu tư
theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước
ngoài (1.009775.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
33
|
Chấm dứt hoạt động văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
(1.009777.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
x
|
x
|
|
34
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002725.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
35
|
Điều chỉnh mục tiêu hoạt động
của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002726.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
36
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002727.000.00.00.H37)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
37
|
Công bố dự án đầu tư kinh
doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu
tư đề xuất (2.002603.000.00.00.H37)
|
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
|
x
|
|
x
|
|
38
|
Cấp/cấp lại Giấy chứng nhận
khu công nghiệp sinh thái (2.002728.000.00.00.H37)
|
Khu công nghiệp, khu kinh tế
|
x
|
|
x
|
|
39
|
Chấm dứt hiệu lực và thu hồi
Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (2.002731.000.00.00.H37)
|
Khu công nghiệp, khu kinh tế
|
x
|
|
x
|
|
40
|
Cấp/cấp lại Giấy chứng nhận
doanh nghiệp sinh thái (2.002729.000.00.00.H37)
|
Khu công nghiệp, khu kinh tế
|
x
|
|
x
|
|
41
|
Chấm dứt hiệu lực và thu hồi
Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái (2.002732.000.00.00.H37)
|
Khu công nghiệp, khu kinh tế
|
x
|
|
x
|
|
42
|
Đăng ký nội quy lao động của
doanh nghiệp (2.001955.000.00.00.H37)
|
Lao động tiền lương
|
x
|
|
x
|
|
43
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao
động thực tập dưới 90 ngày (1.005132.000.00.00.H37)
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
x
|
|
x
|
|
IV
|
Sở Nội vụ (56 TTHC)
|
|
|
|
|
|
1
|
Thủ tục công nhận ban vận
động thành lập hội 1.012927.000.00.00.H37
|
Quản lý nhà nước về Hội
|
x
|
|
x
|
|
2
|
Thủ tục thành lập hội
1.012929.000.00.00.H37
|
Quản lý nhà nước về Hội
|
x
|
|
x
|
|
3
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại
hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
1.012942.000.00.00.H37
|
Quản lý nhà nước về Hội
|
x
|
|
x
|
|
4
|
Thủ tục thông báo kết quả đại
hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội 1.012943.000.00.00.H37
|
Quản lý nhà nước về Hội
|
x
|
|
x
|
|
5
|
Thủ tục hội tự giải thể
1.012946.000.00.00.H37
|
Quản lý nhà nước về Hội
|
x
|
|
x
|
|
6
|
Thủ tục cho phép hội đặt chi
nhánh hoặc văn phòng đại diện 1.012947.000.00.00.H37
|
Quản lý nhà nước về Hội
|
x
|
|
x
|
|
7
|
Thủ tục cho phép hội hoạt
động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn 1.012948.000.00.00.H37
|
Quản lý nhà nước về Hội
|
x
|
|
x
|
|
8
|
Thủ tục chia, tách; sát nhập;
hợp nhất hội 1.012945.000.00.00.H37
|
Quản lý nhà nước về Hội
|
x
|
|
x
|
|
9
|
Thủ tục cấp giấy phép thành
lập và công nhận điều lệ quỹ 1.003822.000.00.00.H37
|
Quản lý nhà nước về Quỹ
|
x
|
|
x
|
|
10
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay
đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ . 1.013018.000.00.00.H37
|
Quản lý nhà nước về Quỹ
|
x
|
|
x
|
|
11
|
Thủ tục công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ. 1.013713.000.00.00.H37
|
Quản lý nhà nước về Quỹ
|
x
|
|
x
|
|
12
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ 1.003916.000.00.00.H37
|
Quản lý nhà nước về Quỹ
|
x
|
|
x
|
|
13
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt
động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động. 1.013715.000.00.00.H37
|
Quản lý nhà nước về Quỹ
|
x
|
|
x
|
|
14
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ 1.003920.000.00.00.H37
|
Quản lý nhà nước về Quỹ
|
x
|
|
x
|
|
15
|
Thủ tục quỹ tự giải thể.
1.013717.000.00.00.H37
|
Quản lý nhà nước về Quỹ
|
x
|
|
x
|
|
16
|
Thủ tục thành lập tổ chức
thanh niên xung phong ở cấp tỉnh 2.001717.000.00.00.H37
|
Quản lý nhà nước về Công tác thanh niên
|
x
|
|
x
|
|
17
|
Thủ tục giải thể tổ chức
thanh niên xung phong ở cấp tỉnh 2.001717.000.00.00.H37
|
Quản lý nhà nước về Công tác thanh niên
|
x
|
|
x
|
|
18
|
Thủ tục xác nhận phiên hiệu
thanh niên xung phong ở cấp tỉnh 2.001683.000.00.00.H37
|
Quản lý nhà nước về Công tác thanh niên
|
x
|
|
x
|
|
19
|
Trợ cấp hàng tháng đối với
thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
2.001396.000.00.00.H37
|
Người có công
|
x
|
|
x
|
|
20
|
Báo cáo giải trình nhu cầu,
thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND tỉnh) 1.013718.000.00.00.H37
|
Việc làm
|
x
|
|
x
|
|
21
|
Xác nhận người lao động nước
ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND tỉnh) 1.013719.000.00.00.H37
|
Việc làm
|
x
|
|
x
|
|
22
|
Cấp giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND tỉnh) 1.013720.000.00.00.H37
|
Việc làm
|
x
|
|
x
|
|
23
|
Cấp lại giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND tỉnh) 1.013721.000.00.00.H37
|
Việc làm
|
x
|
|
x
|
|
24
|
Gia hạn giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND tỉnh) (1.013721.000.00.00.H37)
|
Việc làm
|
x
|
|
x
|
|
25
|
Báo cáo giải trình nhu cầu,
thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài 1.013718.000.00.00.H37
|
Việc làm
|
x
|
|
x
|
|
26
|
Xác nhận người lao động nước
ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động (1.013719.000.00.00.H37)
|
Việc làm
|
x
|
|
x
|
|
27
|
Đề nghị tuyển người lao động
Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài
2.000219.000.00.00.H37
|
Việc làm
|
x
|
|
x
|
|
28
|
Cấp giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (2.000205.000.00.00.H37)
|
Việc làm
|
x
|
|
x
|
|
29
|
Cấp lại giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (2.000192.000.00.00.H37)
|
Việc làm
|
x
|
|
x
|
|
30
|
Gia hạn giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.009811.000.00.00.H37)
|
Việc làm
|
x
|
|
x
|
|
31
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
1.009873.000.00.00.H37
|
Việc làm
|
x
|
|
x
|
|
32
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm 1.009874.000.00.00.H37
|
Việc làm
|
x
|
|
x
|
|
33
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
1.001865.000.00.00.H37
|
Việc làm
|
x
|
|
x
|
|
34
|
Gia hạn giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
1.001823.000.00.00.H37
|
Việc làm
|
x
|
|
x
|
|
35
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
1.001853.000.00.00.H37
|
Việc làm
|
x
|
|
x
|
|
36
|
Đăng ký nội quy lao động của
doanh nghiệp 2.001955.000.00.00.H37
|
Lao động tiền lương
|
x
|
|
x
|
|
37
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp cho thuê lại lao độ 1.000414.000.00.00.H37
|
Lao động tiền lương
|
x
|
|
x
|
|
38
|
Thành lập Hội đồng thương
lượng tập thể 1.009466.000.00.00.H37
|
Lao động tiền lương
|
x
|
|
x
|
|
39
|
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng
thương lượng tập thể, đại diện UBND cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch,
thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể 1.009467.000.00.00.H37
|
Lao động tiền lương
|
x
|
|
x
|
|
40
|
Cấp giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động (1.000479.000.00.00.H37)
|
Lao động tiền lương
|
x
|
|
x
|
|
41
|
Gia hạn giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động 1.000464.000.00.00.H37
|
Lao động tiền lương
|
x
|
|
x
|
|
42
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động 1.000448.000.00.00.H37
|
Lao động tiền lương
|
x
|
|
x
|
|
43
|
Kiểm tra nhà nước về chất
lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu. 1.013723.000.00.00.H37
|
An toàn vệ sinh lao động
|
|
x
|
x
|
|
44
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung,
cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn,
vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan
Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
Trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện
tự huấn luyện a toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự
huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty
nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương quyết định thành lập).
1.005450.000.00.00.H37
|
An toàn vệ sinh lao động
|
x
|
|
x
|
|
45
|
Khai báo với Sở Nội vụ địa
phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm
ngặt về an toàn lao động. 2.000134.000.00.00.H37
|
An toàn vệ sinh lao động
|
x
|
|
x
|
|
46
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức
huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty
nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy
chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan
trung ương, các tập đoàn tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung
ương quyết định thành lập) 1.005449.000.00.00.H37
|
An toàn vệ sinh lao động
|
x
|
|
x
|
|
47
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao
động thực tập từ 90 ngày trở lên 1.013727.000.00.00.H37
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
x
|
|
x
|
|
48
|
Báo cáo đưa người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra
nước ngoài 1.013728.000.00.00.H37
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
x
|
|
x
|
|
49
|
Báo cáo đưa người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công
trình, dự án ở nước ngoài 1.013729.000.00.00.H37
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
x
|
|
x
|
|
50
|
Nhận lại tiền ký quỹ của
doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở
nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) 1.013730.000.00.00.H37
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
x
|
|
x
|
|
51
|
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa
người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
1.013731.000.00.00.H37
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
x
|
|
x
|
|
52
|
Xác nhận danh sách người lao
động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài 1.013732.000.00.00.H37
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
x
|
|
x
|
|
53
|
Chuẩn bị nguồn lao động của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng 1.013733.000.00.00.H37
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
x
|
|
x
|
|
54
|
Đề nghị việc sử dụng người
chưa đủ 13 tuổi làm việc 1.012091.000.00.00.H37
|
Lao động tiền lương và Bảo hiểm xã hội
|
x
|
|
x
|
|
55
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ 1.013934.000.00.00.H37
|
Lưu trữ
|
|
x
|
x
|
|
56
|
Công nhận tài liệu lưu trữ có
giá trị đặc biệt 1.013937.000.00.00.H37
|
Lưu trữ
|
|
x
|
x
|
|
V
|
Sở Y tế (118 TTHC)
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y
tế
|
An toàn thực phẩm
|
x
|
|
x
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại
giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu
thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
An toàn thực phẩm
|
x
|
|
x
|
|
3
|
Đăng ký nội dung quảng cáo
đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
|
An toàn thực phẩm
|
x
|
|
x
|
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở
sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
An toàn thực phẩm
|
|
x
|
x
|
|
5
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn
đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
An toàn thực phẩm
|
x
|
|
x
|
|
6
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho
chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
An toàn thực phẩm
|
x
|
|
x
|
|
7
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
An toàn thực phẩm
|
|
|
x
|
|
|
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
An toàn thực phẩm
|
|
x
|
x
|
|
8
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý Nhà nước
|
An toàn thực phẩm
|
|
x
|
x
|
|
9
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức
công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội
công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu
Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO/IEC17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
An toàn thực phẩm
|
|
x
|
x
|
|
10
|
Miễn kiểm tra giám sát đối
với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt
Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn
|
An toàn thực phẩm
|
x
|
|
x
|
|
11
|
Cấp giấy chứng nhận đối với
thực phẩm xuất khẩu
|
An toàn thực phẩm
|
x
|
|
x
|
|
12
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ
sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
|
Bảo trợ xã hội
|
x
|
|
x
|
|
13
|
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy
phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
x
|
|
x
|
|
14
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
x
|
|
x
|
|
15
|
Thành lập, tổ chức lại, giải
thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Bảo trợ xã hội
|
x
|
|
x
|
|
16
|
Đăng ký hành nghề công tác xã
hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
Bảo trợ xã hội
|
x
|
|
x
|
|
17
|
Quyết định công nhận cơ sở
sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết
tật
|
Bảo trợ xã hội
|
x
|
|
x
|
|
18
|
Cho phép nhập khẩu thuốc,
nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn
quy định (1.014078)
|
Dược phẩm
|
x
|
|
x
|
|
19
|
Cho phép mua thuốc gây
nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền
chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014087)
|
Dược phẩm
|
x
|
|
x
|
|
20
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn,
hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho
bản thân người nhập cảnh (1.014090)
|
Dược phẩm
|
x
|
|
x
|
|
21
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược
(bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi
Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9,
10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ (1.014092)
|
Dược phẩm
|
x
|
|
x
|
|
22
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược
theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai
do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược (1.014099)
|
Dược phẩm
|
x
|
|
x
|
|
23
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) (1.014100)
|
Dược phẩm
|
x
|
|
x
|
|
24
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ
hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (1.014101)
|
Dược phẩm
|
x
|
|
x
|
|
25
|
Thông báo hoạt động bán lẻ
thuốc lưu động (1.014102)
|
Dược phẩm
|
x
|
|
x
|
|
26
|
Cấp lại, điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở
bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc,
quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược
liệu, thuốc cổ truyền) (1.014104)
|
Dược phẩm
|
x
|
|
x
|
|
27
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải
kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi
theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để
điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm
thuốc phải kiểm soát đặc biệt (1.014105)
|
Dược phẩm
|
x
|
|
x
|
|
28
|
Công bố cơ sở kinh doanh có
tổ chức kệ thuốc
|
Dược phẩm
|
x
|
|
x
|
|
29
|
Cung cấp thuốc phóng xạ
|
Dược phẩm
|
x
|
|
x
|
|
30
|
Công nhận cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
|
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em
|
|
x
|
x
|
|
31
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất mỹ phẩm
|
Mỹ phẩm
|
|
x
|
x
|
|
32
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
Mỹ phẩm
|
x
|
|
x
|
|
33
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
|
Mỹ phẩm
|
x
|
x
|
|
|
34
|
Cấp số tiếp nhận Phiếu công
bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước
|
Mỹ phẩm
|
x
|
|
x
|
|
35
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
x
|
x
|
|
36
|
Cấp mới giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
x
|
x
|
|
37
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm
sàng
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
x
|
x
|
|
38
|
Gia hạn giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
x
|
|
x
|
|
39
|
Điều chỉnh giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
x
|
|
x
|
|
40
|
Thu hồi giấy phép hành nghề
trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
x
|
|
x
|
|
41
|
Công bố đủ điều kiện thực
hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
x
|
|
x
|
|
42
|
Cho phép tổ chức đoàn khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
x
|
|
x
|
|
43
|
Cho phép người nước ngoài vào
Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác
đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh.
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
x
|
|
x
|
|
44
|
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
x
|
|
x
|
|
45
|
Công bố đủ điều kiện thực
hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
x
|
|
x
|
|
46
|
Đề nghị thực hiện thí điểm
khám bệnh, chữa bệnh từ xa
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
x
|
|
x
|
|
47
|
Đăng ký hành nghề
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
x
|
|
x
|
|
48
|
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
x
|
|
x
|
|
49
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
x
|
|
x
|
|
50
|
Cấp mới giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
x
|
x
|
|
51
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
x
|
x
|
|
52
|
Cấp mới giấy phép hành nghề
đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
x
|
x
|
|
53
|
Gia hạn giấy phép hành nghề
đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
x
|
|
x
|
|
54
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
x
|
x
|
|
55
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
x
|
x
|
|
56
|
Cấp Giấy phép hoạt động đối
với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
x
|
x
|
|
57
|
Cấp Giấy phép hoạt động đối
với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
x
|
x
|
|
58
|
Cấp giấy chứng nhận người có
bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền
|
Y Dược cổ truyền
|
x
|
|
x
|
|
59
|
Cấp giấy chứng nhận lương y
theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1
Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
Y Dược cổ truyền
|
x
|
|
x
|
|
60
|
Cấp lại giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền
|
Y Dược cổ truyền
|
x
|
|
x
|
|
61
|
Cấp giấy chứng nhận lương y
theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1
Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
Y Dược cổ truyền
|
|
x
|
x
|
|
62
|
Cấp lại giấy chứng nhận lương
y
|
Y Dược cổ truyền
|
x
|
|
x
|
|
63
|
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn
chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y
học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế
|
Y Dược cổ truyền
|
x
|
|
x
|
|
64
|
Công bố đối với nguyên liệu
sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất
|
Thiết bị y tế
|
x
|
|
|
|
65
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B
|
Thiết bị y tế
|
|
|
|
|
66
|
Tiếp tục cho lưu hành thiết
bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất
hoặc phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại A, B
|
Thiết bị y tế
|
x
|
|
x
|
|
67
|
Công bố đủ điều kiện mua bán
trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
|
Thiết bị y tế
|
x
|
|
|
|
68
|
Công bố tiêu chuẩn áp dụng
đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B
|
Thiết bị y tế
|
x
|
|
|
|
69
|
Công bố đủ điều kiện sản xuất
trang thiết bị y tế
|
Thiết bị y tế
|
x
|
|
|
|
70
|
Xét tặng giải thưởng Hải
Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền
|
Thi đua khen thưởng
|
x
|
|
x
|
|
71
|
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ
trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
x
|
|
x
|
|
72
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung
Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
x
|
|
x
|
|
73
|
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề,
trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
x
|
|
x
|
|
74
|
Đề nghị chấm dứt hoạt động
của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
x
|
|
x
|
|
75
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung
Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
x
|
|
x
|
|
76
|
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở
hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
x
|
|
x
|
|
77
|
Cấp giấy chứng nhận bị phơi
nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
78
|
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm
HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
79
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III
|
Phòng bệnh
|
|
x
|
x
|
|
80
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn (1.013884)
|
Phòng bệnh
|
|
x
|
x
|
|
81
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
(1.013893)
|
Phòng bệnh
|
|
x
|
x
|
|
82
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở
xét nghiệm (1.013865)
|
Phòng bệnh
|
|
x
|
x
|
|
83
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính (1.013869)
|
Phòng bệnh
|
|
x
|
x
|
|
84
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính (1.013873)
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
85
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính (1.013879)
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
86
|
Công bố đủ điều kiện thực
hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động (1.013890)
|
Phòng bệnh
|
|
x
|
x
|
|
87
|
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013866)
|
Phòng bệnh
|
|
x
|
x
|
|
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
(1.013874)
|
Phòng bệnh
|
|
x
|
x
|
|
89
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013887)
|
Phòng bệnh
|
|
x
|
x
|
|
90
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế (1.013891)
|
Phòng bệnh
|
|
x
|
x
|
|
91
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013895)
|
Phòng bệnh
|
|
x
|
x
|
|
92
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013867)
|
Phòng bệnh
|
|
x
|
x
|
|
93
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt
chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt
chất (1.013868)
|
Phòng bệnh
|
|
x
|
x
|
|
94
|
Đăng ký cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế (1.013870)
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
95
|
Thông báo thay đổi nội dung,
hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế (1.013872)
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
96
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để
nghiên cứu (1.013875)
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
97
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ
mục đích viện trợ (1.013880)
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
98
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà
biếu, cho, tặng (1.013881)
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
99
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên
thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của
tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu (1.013883)
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
100
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế xuất khẩu (1.013886)
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
101
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại
giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu (1.013889)
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
102
|
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số
đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế (1.013892)
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
103
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công
bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy
được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá (1.013896)
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
104
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công
bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh
doanh thuốc lá (bên thứ nhất) (1.013898)
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
105
|
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản
công bố hợp quy đối với thuốc lá (1.013894)
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
106
|
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận
cộng đồng
|
Phòng bệnh
|
|
x
|
x
|
|
107
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
108
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế. 1.002564
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
109
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng. 1.001189
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
110
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông
tư số 09/2015/TT-BYT. 1.001178
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
111
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu
trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo. mã số: 1.001114
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
112
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế. 1.004070
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
113
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế. mã số: 1.004062
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
114
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
1.002944
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
115
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế
bằng chế phẩm. 1.002467
|
Phòng bệnh
|
x
|
|
x
|
|
116
|
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt
tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
|
Phòng bệnh
|
|
|
|
|
117
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
tiêm chủng
|
Phòng bệnh
|
|
|
|
|
118
|
Xác định trường hợp được bồi thường
do xảy ra tai biến trong tiêm chủng
|
Phòng bệnh
|
|
|
|
|
VI
|
Sở Ngoại vụ (04 TTHC)
|
|
|
|
|
|
1
|
Cho phép tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ (2.002311)
|
Hội nghị hội thảo quốc tế
|
|
x
|
x
|
|
2
|
Cho phép tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ
(2.002312)
|
Hội nghị hội thảo quốc tế
|
|
x
|
x
|
|
3
|
Cho chủ trương đăng cai tổ
chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính
phủ (2.002313)
|
Hội nghị hội thảo quốc tế
|
|
x
|
x
|
|
4
|
Cho chủ trương đăng cai tổ
chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng
Chính phủ (2.002314)
|
Hội nghị hội thảo quốc tế
|
|
x
|
x
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHINH CẤP XÃ
(26 TTHC)
|
|
|
|
|
|
1
|
Xác định lại diện tích đất ở
của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7
năm 2004 (1.012817)
|
Đất đai
|
|
x
|
x
|
|
2
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp lần đầu có sai sót (1.012796)
|
Đất đai
|
|
x
|
x
|
|
3
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã
cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu
hồi (1.012791)
|
Đất đai
|
|
x
|
x
|
|
4
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất. (1.012753)
|
Đất đai
|
|
x
|
x
|
|
5
|
Giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không
đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê
đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
(1013949)
|
Đất đai
|
|
x
|
x
|
|
6
|
Chuyển hình thức giao đất,
cho thuê đất (1013950)
|
Đất đai
|
|
x
|
x
|
|
7
|
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều
chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (1013952)
|
Đất đai
|
|
x
|
x
|
|
8
|
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh
giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa
chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa (1013953)
|
Đất đai
|
|
x
|
x
|
|
9
|
Giao đất ở có thu tiền sử
dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ
quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và
viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công
tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ
ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế
đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng
chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ
về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà
không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính
sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở (1013962)
|
Đất đai
|
|
x
|
x
|
|
10
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người
gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (1013978)
|
Đất đai
|
|
x
|
x
|
|
11
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục
đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích (1013965)
|
Đất đai
|
|
x
|
x
|
|
12
|
Giải quyết tranh chấp đất đai
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã (1.013967)
|
Đất đai
|
|
x
|
x
|
|
13
|
Tham vấn trong đánh giá tác
động môi trường (1.010736)
|
Môi trường
|
x
|
|
x
|
|
14
|
Hỗ trợ chi phí mai táng đối
với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
Bảo trợ xã hội
|
|
x
|
x
|
|
15
|
Thực hiện, điều chỉnh, tạm
dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân,
nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
Bảo trợ xã hội
|
|
x
|
x
|
|
16
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ
sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
Bảo trợ xã hội
|
|
x
|
x
|
|
17
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho
đối tượng bảo trợ xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
|
x
|
x
|
|
18
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi
hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
|
x
|
x
|
|
19
|
Hỗ trợ chi phí mai táng đối
với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
|
x
|
x
|
|
20
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi
hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng
|
Bảo trợ xã hội
|
|
x
|
x
|
|
21
|
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận
khuyết tật
|
Bảo Trợ xã hội
|
|
x
|
x
|
|
22
|
Xác định, xác định lại mức độ
khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|
Bảo Trợ xã hội
|
|
x
|
x
|
|
23
|
Xét hưởng chính sách hỗ trợ
cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.
|
Dân số, bà mẹ - trẻ em
|
|
x
|
x
|
|
24
|
Cấp lại giấy chứng sinh đối
với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
Dân số, bà mẹ - trẻ em
|
|
x
|
x
|
|
25
|
Cấp lại giấy chứng sinh đối
với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh
|
Dân số, bà mẹ - trẻ em
|
|
x
|
x
|
|
26
|
Cấp giấy chứng sinh đối với
trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán
bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ.
|
Dân số, bà mẹ - trẻ em
|
|
x
|
x
|
|
|
Tổng số (A + B): 494 TTHC
|
|
|
|
|