|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1356/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
21/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1356/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
21 tháng 4 năm 2026
|
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC LẬP SỔ GỐC;
UBND CẤP XÃ; TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ
quan, tổ chức lập sổ gốc; UBND cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa
bàn tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ
trình số 1626 /TTr-STP ngày 13 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Chứng thực trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa được công bố tại Quyết định
số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Chứng thực ban hành kèm theo Quyết định số 2347/QĐ-UBND
ngày 03 tháng 12 năm 2025, Quyết định số 391/QĐ- UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND
xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, QTr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CHỨNG
THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC LẬP SỔ GỐC; UBND CẤP XÃ;
TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
1. Thủ tục cấp bản sao từ sổ
gốc
- Mã TTHC: 2.000908
- Quy trình thực hiện: 01 quy trình.
- Tổng thời gian giải quyết: Ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp
nhận hồ sơ
|
Công chức được
phân công
|
0,25
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận
và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT- VPCP);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp
nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP);
- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP);
- Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố.
|
|
|
Cơ quan, tổ chức
nơi lập sổ gốc
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ, phát
hành kết quả
|
- Công chức được phân công;
- Người thực hiện chứng thực;
- Văn thư.
|
0,75
|
- Công chức được phân công:
+ Dự thảo bản sao được sao từ sổ gốc (đối với trường
hợp sổ gốc còn được lưu trữ).
+ Dự thảo văn bản trả lời (nêu rõ cơ sở pháp lý
và kết quả kiểm tra) đối với trường hợp sổ gốc không còn được lưu trữ hoặc
không có thông tin về sổ gốc.
- Người thực hiện chứng thực:
+ Ký duyệt Bản sao được cấp từ sổ gốc (đối với
trường hợp sổ gốc còn được lưu trữ).
+ Ký duyệt Công văn trả lời sổ gốc không còn được
lưu trữ hoặc không có thông tin về sổ gốc (đối với trường hợp sổ gốc không
còn được lưu trữ hoặc không có thông tin về sổ gốc).
- Văn thư:
+ Đóng dấu, phát hành Bản sao được cấp từ sổ gốc
(đối với trường hợp sổ gốc còn được lưu trữ).
+ Đóng dấu, phát hành Công văn trả lời sổ gốc
không còn được lưu trữ hoặc không có thông tin về sổ gốc (đối với trường hợp
sổ gốc không còn được lưu trữ hoặc không có thông tin về sổ gốc).
|
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 3 - Trả
kết quả.
|
Công chức được
phân công
|
0
|
- Bản sao được cấp từ sổ gốc (đối với trường hợp
sổ gốc còn được lưu trữ).
- Công văn trả lời sổ gốc không còn được lưu trữ
hoặc không có thông tin về sổ gốc (đối với trường hợp sổ gốc không còn được
lưu trữ hoặc không có thông tin về sổ gốc).
|
|
2. Thủ tục chứng thực chữ ký
trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và
trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
- Mã số TTHC: 2.000884
- Quy trình thực hiện: 01 quy trình;
- Tổng thời gian giải quyết: Ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp
nhận hồ sơ
|
Công chức được
phân công
|
0,25
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận
và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp
nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP);
- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP);
- Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố.
|
|
|
UBND cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 2 - Xử
lý hồ sơ, phát hành kết quả
|
- Công chức được phân công;
- Người thực hiện chứng thực;
- Văn thư.
|
0,75
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận;
- Công chức được phân công:
+ Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận/yêu cầu bổ
sung hồ sơ;
+ Dự thảo lời chứng chứng thực chữ ký của một người
trong một giấy tờ, văn bản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (theo Mẫu số
03 ban hành kèm theo Nghị định số 280/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ).
+ Dự thảo Lời chứng chứng thực chữ ký, điểm chỉ của
nhiều người trong một giấy tờ, văn bản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghị định số 280/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của
Chính phủ).
+ Ghi vào Sổ Chứng thực chữ ký/chứng thực điểm chỉ
(theo Mẫu số 20 ban hành kèm theo Nghị định số 280/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của
Chính phủ).
- Người thực hiện chứng thực: Ký duyệt Giấy
tờ, văn bản được chứng thực chữ ký/điểm chỉ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận/yêu
cầu bổ sung hồ sơ.
- Văn thư: Đóng dấu, phát hành Giấy tờ,
văn bản được chứng thực chữ ký/điểm chỉ hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận/yêu
cầu bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 3 - Trả
kết quả.
|
Công chức được phân công
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Giấy tờ, văn bản được chứng thực chữ ký/ điểm
chỉ.
|
|
3. Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã,
tổ chức hành nghề công chứng
- Mã số TTHC: 2.001008
- Quy trình thực hiện: 01 quy trình.
- Tổng thời gian giải quyết: Ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người
yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp
nhận hồ sơ
|
Công chức được
phân công
|
0,25
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận
và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT- VPCP);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp
nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP);
- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP);
- Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố.
|
|
|
UBND cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ, phát
hành kết quả.
|
- Công chức được phân công;
- Người thực hiện chứng thực;
- Văn thư.
|
0,75
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận;
- Công chức được phân công:
+ Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận/yêu cầu bổ
sung hồ sơ;
+ Dự thảo lời chứng chứng thực chữ ký người dịch
(theo Mẫu số 08 ban hành kèm theo Nghị định số 280/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của
Chính phủ).
+ Ghi vào Sổ Chứng thực chữ ký người dịch (theo Mẫu
số 21 ban hành kèm theo Nghị định số 280/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ).
- Người thực hiện chứng thực: Ký duyệt Giấy
tờ, văn bản được chứng thực chữ ký người dịch hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận/yêu
cầu bổ sung hồ sơ.
- Văn thư: Đóng dấu, phát hành Giấy tờ,
văn bản được chứng thực chữ ký người dịch hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận/yêu
cầu bổ sung hồ sơ.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 3 - Trả
kết quả.
|
Công chức được
phân công
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Giấy tờ, văn bản được chứng thực chữ ký người dịch.
|
1. Chứng thực giao dịch liên
quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
- Mã số TTHC: 2.001035
- Quy trình thực hiện: 01 quy trình.
- Tổng thời gian giải quyết: Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp phải
kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp
nhận hồ sơ
|
Công chức được
phân công
|
0,25
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và
in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông
tư số 03/2025/TT-VPCP);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp
nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-
VPCP);
- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP);
- Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố.
|
Việc chứng thực các giao dịch liên quan đến quyền
của người sử dụng đất được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất,
việc chứng thực các giao dịch về nhà ở được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi có nhà.
|
|
UBND cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 2
- Xử lý hồ sơ
|
Công chức được
phân công
|
1
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận;
+ Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận/yêu cầu bổ
sung hồ sơ;
+ Dự thảo lời chứng chứng thực giao dịch tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công (theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Nghị định
số 280/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ).
+ Ghi vào Sổ Chứng thực giao dịch (theo Mẫu số 22
ban hành kèm theo Nghị định số 280/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ).
|
|
UBND cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 3
- Ký duyệt;
- Phát hành.
|
- Lãnh đạo xã
- Văn thư.
|
0,75
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Hợp đồng, giao dịch;
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 4
- Tiếp nhận kết quả
giải quyết TTHC;
- Trả kết quả.
|
Công chức được phân công
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Hợp đồng, giao dịch được chứng thực.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND cấp xã đã thực hiện
chứng thực, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chính hợp đồng, giao dịch được ký chứng thực.
|
2. Chứng thực di chúc
- Mã số TTHC: 2.001019
- Quy trình thực hiện: 01 quy trình.
- Tổng thời gian giải quyết: Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp
nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
0,25
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận
và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp
nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP);
- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP);
- Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố.
|
|
|
UBND cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 2 - Xử
lý hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
1
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận;
+ Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận/yêu cầu bổ
sung hồ sơ;
+ Dự thảo Lời chứng chứng thực di chúc tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công (theo Mẫu số 18 ban hành kèm theo Nghị định số
280/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ).
+ Ghi vào Sổ Chứng thực giao dịch (theo Mẫu số 22
ban hành kèm theo Nghị định số 280/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ).
|
|
UBND cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 3
- Ký duyệt;
- Phát hành.
|
- Lãnh đạo xã;
- Văn thư.
|
0,75
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Di chúc được chứng thực.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 4
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC;
- Trả kết quả.
|
Công chức được phân công
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Di chúc được chứng thực.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND cấp xã đã thực hiện
chứng thực, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Di chúc được chứng thực.
|
3. Chứng thực văn bản từ chối
nhận di sản
- Mã số TTHC: 2.001016
- Quy trình thực hiện: 01 quy trình.
- Tổng thời gian giải quyết: Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo
dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp
nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
0,25
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận
và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp
nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP);
- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP);
- Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố.
|
|
|
UBND cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 2 - Xử
lý hồ sơ
|
Công chức được
phân công
|
1
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận;
+ Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận/yêu cầu bổ
sung hồ sơ;
+ Dự thảo lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận
di sản trong trường hợp một người từ chối nhận di sản tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công (theo Mẫu số 15 ban hành kèm theo Nghị định số 280/NĐ-CP ngày
27/10/2025 của Chính phủ).
+ Dự thảo lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận
di sản trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng từ chối nhận di sản tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công (theo Mẫu số 16 ban hành kèm theo Nghị định
số 280/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ).
+ Ghi vào Sổ Chứng thực giao dịch (theo Mẫu số 22
ban hành kèm theo Nghị định số 280/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ).
|
|
UBND cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 3
- Ký duyệt
- Phát hành.
|
- Lãnh đạo xã
- Văn thư.
|
0,75
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Văn bản từ chối nhận di sản được chứng thực.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 4
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC;
- Trả kết quả.
|
Công chức được phân công
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Văn bản từ chối nhận di sản được chứng thực.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND cấp xã đã thực hiện
chứng thực, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Văn bản từ chối nhận di sản được chứng thực.
|
4. Chứng thực văn bản phân chia
di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
- Mã số TTHC: 2.001406
- Quy trình thực hiện: 01 quy trình.
- Tổng thời gian giải quyết: Không quá 02 (hai) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp
nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
0,25
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận
và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp
nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP);
- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP);
- Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố.
|
Việc chứng thực các giao dịch liên quan đến quyền
của người sử dụng đất được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất,
việc chứng thực các giao dịch về nhà ở được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi có nhà.
|
|
UBND cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 2 - Xử
lý hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
1
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận;
+ Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận/yêu cầu bổ
sung hồ sơ;
+ Dự thảo Lời chứng chứng thực văn bản phân chia
di sản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (theo Mẫu số 12 ban hành kèm
theo Nghị định số 280/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ).
+ Ghi vào Sổ Chứng thực giao dịch (theo Mẫu số 22
ban hành kèm theo Nghị định số 280/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ).
|
|
UBND cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 3
- Ký duyệt
- Phát hành.
|
- Lãnh đạo xã
- Văn thư.
|
0,75
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Văn bản phân chia di sản được chứng thực.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 4
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC;
- Trả kết quả.
|
Công chức được phân công
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Văn bản phân chia di sản được chứng thực.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND cấp xã đã thực hiện
chứng thực, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Văn bản phân chia di sản được chứng thực.
|
5. Chứng thực việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ giao dịch
- Mã số TTHC: 2.000913
- Quy trình thực hiện: 01 quy trình.
- Tổng thời gian giải quyết: Ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp phải kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp
nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
0,25
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và
in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông
tư số 03/2025/TT-VPCP);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp
nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP);
- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP);
- Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố.
|
|
|
UBND cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 2 - Xử
lý hồ sơ, phát hành kết quả.
|
- Công chức được phân công;
- Người thực hiện chứng thực;
- Văn thư.
|
0,75
|
- Công chức được phân công:
+ Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận/yêu cầu bổ
sung hồ sơ;
+ Dự thảo lời chứng chứng thực giao dịch tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công (theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Nghị định
số 280/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ).
+ Ghi vào Sổ Chứng thực giao dịch (theo Mẫu số 22
ban hành kèm theo Nghị định số 280/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ).
- Người thực hiện chứng thực: Ký duyệt hợp
đồng giao dịch hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận/yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Văn thư: Đóng dấu, phát hành Giao dịch
được chứng thực hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận/yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 3 - Trả
kết quả.
|
Công chức được phân công
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Giao dịch được chứng thực.
|
6. Sửa lỗi sai sót trong giao dịch
- Mã số TTHC: 2.000927
- Quy trình thực hiện: 01 quy trình.
- Tổng thời gian giải quyết: Ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp phải kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp
nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
0,25
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và
in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông
tư số 03/2025/TT-VPCP);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp
nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP);
- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP);
- Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố.
|
|
|
UBND cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 2 - Xử
lý hồ sơ, phát hành kết quả.
|
- Công chức được phân công;
- Người thực hiện chứng thực;
- Văn thư.
|
0,75
|
- Công chức được phân công:
+ Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận/yêu cầu bổ
sung hồ sơ;
+ Gạch chân lỗi sai sót cần sửa, ghi vào bên lề của
giao dịch nội dung sửa, ghi họ tên của người sửa, ngày tháng năm sửa.
- Người thực hiện chứng thực: Ký duyệt sửa
lỗi sai sót hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận/yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Văn thư: Đóng dấu Giao dịch được sửa lỗi
sai sót hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận/yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 3 - Trả
kết quả.
|
Công chức được phân công
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Giao dịch được sửa lỗi sai sót.
|
7. Cấp bản sao có chứng thực từ
bản chính giao dịch đã được chứng thực
- Mã số TTHC: 2.000942
- Quy trình thực hiện: 01 quy trình.
- Tổng thời gian giải quyết: Ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ,ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Bước 1 - Tiếp
nhận hồ sơ
|
Công chức được
phân công
|
0,25
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận
và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp
nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP);
- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP);
- Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố.
|
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Xử
lý hồ sơ, phát hành kết quả.
|
- Công chức được phân công;
- Người thực hiện chứng thực;
- Văn thư.
|
0,75
|
- Công chức được phân công:
+ Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận/yêu cầu bổ
sung hồ sơ;
+ Dự thảo lời chứng theo mẫu quy định.
+ Ghi vào Sổ chứng thực bản sao từ bản chính
(theo Mẫu số 19 ban hành theo Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của
Chính phủ);
- Người thực hiện chứng thực: Ký duyệt Bản
sao giao dịch được chứng thực hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận/yêu cầu bổ
sung hồ sơ.
- Văn thư: Đóng dấu, phát hành bản sao
giao dịch được chứng thực hoặc Thông báo từ chối tiếp nhận/yêu cầu bổ sung hồ
sơ.
|
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 3 - Trả
kết quả.
|
Công chức được
phân công
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Bản sao giao dịch được chứng thực.
|
|
Quyết định 1356/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức lập sổ gốc; Ủy ban nhân dân cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1356/QĐ-UBND ngày 21/04/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức lập sổ gốc; Ủy ban nhân dân cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
9
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|