|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4519/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Bùi Thanh An
|
|
Ngày ban hành:
|
19/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4519/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 19 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Phí và Lệ
phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và các
văn bản sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một
số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ
phí trước bạ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Trưởng
Thuế tỉnh Nghệ An tại Tờ trình số 5461/TTr-NAN ngày 30/9/2026 và Công văn số 5699/NAN-CNTK ngày
13/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ
sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Nghệ
An kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh: số 4323/QĐ-UBND ngày 30/12/2025, số
1114/QĐ-UBND ngày 31/3/2026, số 2936/QĐ-UBND ngày 02/7/2026.
Điều 2. Đối với các loại ô tô, xe máy đã có trong Bảng giá ban hành
kèm theo các Quyết định nêu tại Điều 1 nhưng không được điều chỉnh, bổ sung tại
Quyết định này thì tiếp tục áp dụng giá tính lệ phí trước bạ đang có hiệu lực
theo các Quyết định đó.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh,
Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
có liên quan; Chủ tịch UBND các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính, Cục Thuế (để b/c);
- TT Tỉnh ủy TT HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT TT UBND tỉnh;
- PCVP KT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Nghệ An;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT (PP,Đức).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Thanh An
|
PHỤ LỤC: BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 4519/QĐ-UBND ngày 19/10/2026 của UBND tỉnh)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người
trở xuống nhập khẩu
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
GEELY
|
COOLRAY FLAGSHIP SX11-A5-LV
|
1,5
|
5
|
599.000.000
|
|
2
|
GEELY
|
COOLRAY EXECUTIVE (SX11-A5-LV)
|
1,5
|
5
|
499.000.000
|
|
3
|
GEELY
|
COOLRAY PREMIUM SX11-A5-LV
|
1,5
|
5
|
549.000.000
|
|
4
|
HONDA
|
CIVIC RS FE168TG
|
1,5
|
4
|
889.000.000
|
|
5
|
HYUNDAI
|
STARGAZER (I6W7D661V G G360)
|
1,5
|
7
|
599.000.000
|
|
6
|
HYUNDAI
|
CRETA I7W5D661V D D4IZ
|
1,5
|
5
|
660.055.000
|
|
7
|
HYUNDAI
|
CRETA (I7W5D661V D D4J7)
|
1,5
|
5
|
607.607.000
|
|
8
|
SUBARU
|
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL)
|
2,5
|
5
|
1.369.000.000
|
|
9
|
TOYOTA
|
LAND CRUISER FJ CG TRJ240L- GGTPKU
|
2,7
|
5
|
1.210.000.000
|
|
10
|
OMODA
|
OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP
(T341DHL4BR54E21EA)
|
1,5
|
5
|
669.000.000
|
|
11
|
OMODA
|
OMODA C5 SHS-H PREMIUM T341DHL4BR54E21EA
|
1,5
|
5
|
599.000.000
|
|
12
|
OMODA
|
OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T)
|
1,5
|
5
|
489.100.000
|
|
Ô tô điện
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
số loại]
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
GEELY
|
EX2 PRO E22H
|
5
|
459.000.000
|
|
2
|
PORSCHE
|
MAC AN XABAA1
|
5
|
4.147.000.000
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người
trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01
|
1,6
|
7
|
1.599.000.000
|
|
2
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5
|
1,5
|
5
|
615.000.000
|
|
3
|
KIA
|
SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5-02
|
2
|
5
|
772.000.000
|
|
4
|
KIA
|
SELTOS SP2IPE 15GCVT FH5-02
|
1,5
|
5
|
572.000.000
|
|
5
|
KIA
|
SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV
|
1,6
|
5
|
1.039.000.000
|
|
6
|
KIA
|
SPORTAGE NQ5 PE1.6A HEV-01
|
1,6
|
5
|
982.000.000
|
|
7
|
MAZDA
|
CX-5 KL2W7A
|
2
|
5
|
777.000.000
|
|
8
|
MAZDA
|
MAZDA 2 DNEELA5-TL
|
1,5
|
5
|
396.000.000
|
|
9
|
MAZDA
|
CX-5 KL2W7A-01
|
2
|
5
|
698.000.000
|
|
10
|
MAZDA
|
CX-5 KL2W7A-03
|
2
|
5
|
790.000.000
|
|
11
|
MAZDA
|
CX-5 KL2W7A-02
|
2
|
5
|
716.000.000
|
|
12
|
PEUGEOT
|
3008 PAS5G6
|
1,6
|
5
|
1.399.000.000
|
|
13
|
PEUGEOT
|
5008 PBS5C6
|
1,6
|
7
|
1.453.000.000
|
|
14
|
MERCEDES-BENZ
|
E300 AMG (W214) 214046
|
2
|
5
|
3.239.000.000
|
|
Ô tô điện
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
Số loại]
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS L5BE01
|
5
|
979.000.000
|
|
2
|
VINFAST
|
LIMO GREEN N7TP02
|
7
|
749.000.000
|
|
3
|
VINFAST
|
MINIO GREEN P4SN01
|
4
|
269.000.000
|
|
4
|
VINFAST
|
HERIO GREEN S5EJ05
|
5
|
390.900.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up,
ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
FORD
|
RANGER TRA490F5455
|
3
|
5
|
1.101.000.000
|
|
2
|
FORD
|
RANGER (TRA7070BE2F)
|
2
|
5
|
957.000.000
|
Phần 2b. Ô tô pick up,
ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
SRM
|
M80-V5
|
1,6
|
5
|
353.000.000
|
|
2
|
THACO
|
TOWNER T027D31R122
|
1,6
|
5
|
429.000.000
|
|
3
|
THACO
|
TOWNER T024A29R122
|
1,6
|
2
|
293.000.000
|
|
4
|
TERACO
|
TERACO TERA V3
|
1,4
|
2
|
271.000.000
|
|
5
|
FORD
|
RANGER TRABCG2P0EUCXKBPL3
|
2
|
5
|
715.000.000
|
|
6
|
FORD
|
RANGER TRABCR2P0EUCXEBVL1
|
2
|
5
|
784.000.000
|
BẢNG 6: XE MÁY
Phần 6a. Xe máy nhập khẩu
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO 125 STREET
|
124,88
|
42.830.000
|
|
2
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOP Y CLUB 12 ACF110CBT TH
|
109,51
|
66.096.000
|
|
3
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY STYLISH
|
109,51
|
41.070.000
|
|
4
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA ZX-6R ABS
|
636
|
290.000.000
|
|
5
|
Xe mô tô hai bánh
|
LAMBRETTA
|
G350
|
330
|
179.390.000
|
|
6
|
Xe mô tô hai bánh
|
TVS
|
RONIN SPECIAL EDITION
|
225,9
|
73.000.000
|
|
7
|
Xe mô tô hai bánh
|
TVS
|
RONIN TD
|
225,9
|
73.000.000
|
|
8
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
HONDA
|
UC3 RST9004
|
6
|
81.000.000
|
|
9
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
HONDA
|
HONDA UC3 RST90004
|
6
|
75.000.000
|
Phần 6b. Xe máy sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-D191
|
155,1
|
62.500.000
|
|
2
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-D192
|
155,1
|
57.500.000
|
|
3
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-D193
|
155,1
|
54.000.000
|
|
4
|
Xe mô tô hai bánh
|
ESPERO
|
127
|
127
|
14.000.000
|
|
5
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
DAT BIKE
|
ERA E1
|
4,9
|
26.900.640
|
|
6
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
VELIA P
|
2,8
|
27.500.000
|
|
7
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
DT-67
|
107
|
14.817.600
|
|
8
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
TAILG
|
T72L
|
6
|
34.500.000
|
|
9
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HYOSUNG
|
RS
|
49,5
|
15.444.000
|
|
10
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
RETRO MAX
|
49,5
|
18.500.000
|
|
11
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C2A-3
|
49,5
|
13.392.000
|
|
12
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C3HD
|
49,5
|
13.122.000
|
|
13
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C3H
|
49,5
|
15.000.000
|
|
14
|
Xe gắn máy hai bánh
|
YALIM
|
ONEVENUXS
|
49,4
|
13.350.000
|
|
15
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMJSC
|
RS5
|
49,5
|
9.768.518
|
|
16
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-ROYAL
|
49,4
|
20.412.000
|
|
17
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
NEW SEW
|
49,5
|
13.068.000
|
|
18
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DIBAO
|
TESLA X1
|
49,4
|
23.000.000
|
|
19
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIM
|
HW3
|
49,5
|
16.000.000
|
|
20
|
Xe gắn máy hai bánh
|
MOTORTHAI
|
FX
|
49,5
|
14.000.000
|
|
21
|
Xe gắn máy hai bánh
|
J-PAN
|
SPORTSH
|
49,4
|
17.200.000
|
|
22
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HD MOTOR
|
VERONA
|
49,4
|
17.604.000
|
|
23
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST AMIO S
|
0,8
|
13.900.000
|
|
24
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST EVO LITE
|
2,3
|
18.984.000
|
|
25
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST FLAZZ
|
1,5
|
17.300.520
|
|
26
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST AMIO S2
|
0,8
|
12.000.000
|
|
27
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-23G
|
2,45
|
27.490.000
|
|
28
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-25G
|
2,32
|
22.500.000
|
|
29
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-17G
|
1,5
|
15.568.800
|
|
30
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-27G
|
1,22
|
15.500.000
|
|
31
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD350DT-10G
|
1
|
15.300.000
|
|
32
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1000DT-15G
|
1,35
|
21.990.000
|
|
33
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
VELUX S
|
1,2
|
11.900.000
|
|
34
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
NISPA VERA SS
|
1,52
|
16.500.000
|
|
35
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
VIERA
|
2,4
|
20.000.000
|
|
36
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
SUNOO PLUS
|
1,5
|
14.000.000
|
|
37
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
TYPE 3
|
0,9
|
13.932.000
|
|
38
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
BILLY
|
1,6
|
16.500.000
|
|
39
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YALIM
|
GENZ
|
1,35
|
11.070.000
|
|
40
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
VIRAL S5
|
1,55
|
15.120.000
|
|
41
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
DK
|
NOVA
|
2,1
|
20.196.000
|
|
42
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
DK
|
EZ5
|
0,95
|
12.960.000
|
|
43
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
DK
|
D2
|
0,95
|
13.500.000
|
|
44
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
ALLY
|
SVECO
|
2,5
|
30.000.000
|
|
45
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
ANBICO
|
XMEN IR
|
1,6
|
11.544.200
|
|
46
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
ANBICO
|
VALERIOSP NEW
|
1,65
|
11.081.250
|
|
47
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
DIBAO
|
ELLA
|
1,4
|
14.601.600
|
|
48
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
DIBAO
|
PANSY S2
|
1,45
|
12.474.000
|
|
49
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
DIBAO
|
TESLA G
|
1,6
|
18.600.000
|
|
50
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
DIBAO
|
X-MANLEO
|
1,45
|
14.281.000
|
|
51
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
VERAS S
|
1,65
|
15.500.000
|
|
52
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
XMEN NEO R1
|
1,5
|
12.500.000
|
|
53
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
G5S SPORT
|
1
|
11.500.000
|
|
54
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
VERAS V
|
1,65
|
14.970.000
|
|
55
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
FLEX
|
2,5
|
18.576.000
|
|
56
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
DRIP
|
1,3
|
12.906.000
|
|
57
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
CANELY GT
|
1,6
|
15.066.000
|
|
58
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
NUIA
|
NJ-A6
|
1,5
|
10.500.000
|
|
59
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
BEFORE ALL
|
XMEN SPORT SI
|
1,7
|
14.000.000
|
|
60
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
BEFORE ALL
|
NAPOLI 2.0S
|
1,6
|
15.629.700
|
|
61
|
Xe gán máy hai bánh (điện)
|
BEFORE ALL
|
GOPATH SE
|
1,6
|
12.000.000
|
|
62
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAKUMI
|
VC946
|
0,45
|
11.300.000
|
|
63
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAKUMI
|
VC 3S
|
0,48
|
13.200.000
|
|
64
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
F52
|
2,8
|
21.000.000
|
|
65
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
R51 2026
|
1,55
|
15.000.000
|
|
66
|
Xe gan máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
GR58
|
1,3
|
12.850.000
|
|
67
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YAKA
|
GOGO NEW
|
1,65
|
16.000.000
|
|
68
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAKASHI
|
VIBERA
|
2,5
|
17.000.000
|
|
69
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAKASHI
|
PRO
|
2,5
|
17.375.000
|
|
70
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINATHAI
|
VN1 PREMIUM
|
1,65
|
14.500.000
|
|
71
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
POWELLDD
|
WESPAN PRO MAX
|
1,8
|
19.000.000
|
|
72
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
POWELLDD
|
DIMOON
|
2,05
|
17.500.000
|
|
73
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
JPMOTOR
|
BELLA E
|
1,65
|
16.740.000
|
|
74
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
SONCO
|
BUN-S
|
0,245
|
12.500.000
|
|
75
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
SONCO
|
VESPADIOR
|
0,245
|
13.500.000
|
|
76
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
NA VO
|
CITY
|
1,65
|
13.850.000
|
|
77
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
DAELIM NOVA
|
VIORAE
|
2,5
|
19.750.000
|
|
78
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
DAELIM NOVA
|
REVO 946
|
1,8
|
18.000.000
|
|
79
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
HD MOTOR
|
VERONA ECO
|
1,98
|
17.010.000
|
Quyết định 4519/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4519/QĐ-UBND ngày 19/10/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/10/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2026
Ban hành:
22/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
28/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2022
Ban hành:
15/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2022
Ban hành:
25/11/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
46
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|