Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 4519/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An Người ký: Bùi Thanh An
Ngày ban hành: 19/10/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4519/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 19 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và các văn bản sửa đổi, bổ sung;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An tại Tờ trình số 5461/TTr-NAN ngày 30/9/2026 và Công văn số 5699/NAN-CNTK ngày 13/10/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh: số 4323/QĐ-UBND ngày 30/12/2025, số 1114/QĐ-UBND ngày 31/3/2026, số 2936/QĐ-UBND ngày 02/7/2026.

Điều 2. Đối với các loại ô tô, xe máy đã có trong Bảng giá ban hành kèm theo các Quyết định nêu tại Điều 1 nhưng không được điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục áp dụng giá tính lệ phí trước bạ đang có hiệu lực theo các Quyết định đó.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính, Cục Thuế (để b/c);
- TT Tỉnh ủy TT HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
-
PCT TT UBND tỉnh;
- PCVP KT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Nghệ An;
- Cổng TTĐT tỉnh;

- Lưu: VT, KT (PP,Đức).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Thanh An

 

PHỤ LỤC: BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG

(Kèm theo Quyết định số 4519/QĐ-UBND ngày 19/10/2026 của UBND tỉnh)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

GEELY

COOLRAY FLAGSHIP SX11-A5-LV

1,5

5

599.000.000

2

GEELY

COOLRAY EXECUTIVE (SX11-A5-LV)

1,5

5

499.000.000

3

GEELY

COOLRAY PREMIUM SX11-A5-LV

1,5

5

549.000.000

4

HONDA

CIVIC RS FE168TG

1,5

4

889.000.000

5

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G360)

1,5

7

599.000.000

6

HYUNDAI

CRETA I7W5D661V D D4IZ

1,5

5

660.055.000

7

HYUNDAI

CRETA (I7W5D661V D D4J7)

1,5

5

607.607.000

8

SUBARU

FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL)

2,5

5

1.369.000.000

9

TOYOTA

LAND CRUISER FJ CG TRJ240L- GGTPKU

2,7

5

1.210.000.000

10

OMODA

OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP

(T341DHL4BR54E21EA)

1,5

5

669.000.000

11

OMODA

OMODA C5 SHS-H PREMIUM T341DHL4BR54E21EA

1,5

5

599.000.000

12

OMODA

OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T)

1,5

5

489.100.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

GEELY

EX2 PRO E22H

5

459.000.000

2

PORSCHE

MAC AN XABAA1

5

4.147.000.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01

1,6

7

1.599.000.000

2

KIA

SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5

1,5

5

615.000.000

3

KIA

SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5-02

2

5

772.000.000

4

KIA

SELTOS SP2IPE 15GCVT FH5-02

1,5

5

572.000.000

5

KIA

SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV

1,6

5

1.039.000.000

6

KIA

SPORTAGE NQ5 PE1.6A HEV-01

1,6

5

982.000.000

7

MAZDA

CX-5 KL2W7A

2

5

777.000.000

8

MAZDA

MAZDA 2 DNEELA5-TL

1,5

5

396.000.000

9

MAZDA

CX-5 KL2W7A-01

2

5

698.000.000

10

MAZDA

CX-5 KL2W7A-03

2

5

790.000.000

11

MAZDA

CX-5 KL2W7A-02

2

5

716.000.000

12

PEUGEOT

3008 PAS5G6

1,6

5

1.399.000.000

13

PEUGEOT

5008 PBS5C6

1,6

7

1.453.000.000

14

MERCEDES-BENZ

E300 AMG (W214) 214046

2

5

3.239.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

VINFAST

VF 7 PLUS L5BE01

5

979.000.000

2

VINFAST

LIMO GREEN N7TP02

7

749.000.000

3

VINFAST

MINIO GREEN P4SN01

4

269.000.000

4

VINFAST

HERIO GREEN S5EJ05

5

390.900.000

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

RANGER TRA490F5455

3

5

1.101.000.000

2

FORD

RANGER (TRA7070BE2F)

2

5

957.000.000

Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

SRM

M80-V5

1,6

5

353.000.000

2

THACO

TOWNER T027D31R122

1,6

5

429.000.000

3

THACO

TOWNER T024A29R122

1,6

2

293.000.000

4

TERACO

TERACO TERA V3

1,4

2

271.000.000

5

FORD

RANGER TRABCG2P0EUCXKBPL3

2

5

715.000.000

6

FORD

RANGER TRABCR2P0EUCXEBVL1

2

5

784.000.000

BẢNG 6: XE MÁY

Phần 6a. Xe máy nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125 STREET

124,88

42.830.000

2

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SCOOP Y CLUB 12 ACF110CBT TH

109,51

66.096.000

3

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SCOOPY STYLISH

109,51

41.070.000

4

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

NINJA ZX-6R ABS

636

290.000.000

5

Xe mô tô hai bánh

LAMBRETTA

G350

330

179.390.000

6

Xe mô tô hai bánh

TVS

RONIN SPECIAL EDITION

225,9

73.000.000

7

Xe mô tô hai bánh

TVS

RONIN TD

225,9

73.000.000

8

Xe mô tô hai bánh (điện)

HONDA

UC3 RST9004

6

81.000.000

9

Xe mô tô hai bánh (điện)

HONDA

HONDA UC3 RST90004

6

75.000.000

Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-D191

155,1

62.500.000

2

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-D192

155,1

57.500.000

3

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-D193

155,1

54.000.000

4

Xe mô tô hai bánh

ESPERO

127

127

14.000.000

5

Xe mô tô hai bánh (điện)

DAT BIKE

ERA E1

4,9

26.900.640

6

Xe mô tô hai bánh (điện)

ESPERO

VELIA P

2,8

27.500.000

7

Xe mô tô hai bánh (điện)

ESPERO

DT-67

107

14.817.600

8

Xe mô tô hai bánh (điện)

TAILG

T72L

6

34.500.000

9

Xe gắn máy hai bánh

HYOSUNG

RS

49,5

15.444.000

10

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

RETRO MAX

49,5

18.500.000

11

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C2A-3

49,5

13.392.000

12

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C3HD

49,5

13.122.000

13

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C3H

49,5

15.000.000

14

Xe gắn máy hai bánh

YALIM

ONEVENUXS

49,4

13.350.000

15

Xe gắn máy hai bánh

DAELIMJSC

RS5

49,5

9.768.518

16

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-ROYAL

49,4

20.412.000

17

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

NEW SEW

49,5

13.068.000

18

Xe gắn máy hai bánh

DIBAO

TESLA X1

49,4

23.000.000

19

Xe gắn máy hai bánh

HALIM

HW3

49,5

16.000.000

20

Xe gắn máy hai bánh

MOTORTHAI

FX

49,5

14.000.000

21

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

SPORTSH

49,4

17.200.000

22

Xe gắn máy hai bánh

HD MOTOR

VERONA

49,4

17.604.000

23

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST AMIO S

0,8

13.900.000

24

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST EVO LITE

2,3

18.984.000

25

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST FLAZZ

1,5

17.300.520

26

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST AMIO S2

0,8

12.000.000

27

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-23G

2,45

27.490.000

28

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-25G

2,32

22.500.000

29

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-17G

1,5

15.568.800

30

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-27G

1,22

15.500.000

31

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD350DT-10G

1

15.300.000

32

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1000DT-15G

1,35

21.990.000

33

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

VELUX S

1,2

11.900.000

34

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

NISPA VERA SS

1,52

16.500.000

35

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

VIERA

2,4

20.000.000

36

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

SUNOO PLUS

1,5

14.000.000

37

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

TYPE 3

0,9

13.932.000

38

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

BILLY

1,6

16.500.000

39

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YALIM

GENZ

1,35

11.070.000

40

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

VIRAL S5

1,55

15.120.000

41

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

NOVA

2,1

20.196.000

42

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

EZ5

0,95

12.960.000

43

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

D2

0,95

13.500.000

44

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ALLY

SVECO

2,5

30.000.000

45

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ANBICO

XMEN IR

1,6

11.544.200

46

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ANBICO

VALERIOSP NEW

1,65

11.081.250

47

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

ELLA

1,4

14.601.600

48

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

PANSY S2

1,45

12.474.000

49

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

TESLA G

1,6

18.600.000

50

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

X-MANLEO

1,45

14.281.000

51

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

VERAS S

1,65

15.500.000

52

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

XMEN NEO R1

1,5

12.500.000

53

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

G5S SPORT

1

11.500.000

54

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

VERAS V

1,65

14.970.000

55

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

FLEX

2,5

18.576.000

56

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

DRIP

1,3

12.906.000

57

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

CANELY GT

1,6

15.066.000

58

Xe gắn máy hai bánh (điện)

NUIA

NJ-A6

1,5

10.500.000

59

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

XMEN SPORT SI

1,7

14.000.000

60

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

NAPOLI 2.0S

1,6

15.629.700

61

Xe gán máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

GOPATH SE

1,6

12.000.000

62

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKUMI

VC946

0,45

11.300.000

63

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKUMI

VC 3S

0,48

13.200.000

64

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

F52

2,8

21.000.000

65

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

R51 2026

1,55

15.000.000

66

Xe gan máy hai bánh (điện)

TAILG

GR58

1,3

12.850.000

67

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YAKA

GOGO NEW

1,65

16.000.000

68

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKASHI

VIBERA

2,5

17.000.000

69

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKASHI

PRO

2,5

17.375.000

70

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINATHAI

VN1 PREMIUM

1,65

14.500.000

71

Xe gắn máy hai bánh (điện)

POWELLDD

WESPAN PRO MAX

1,8

19.000.000

72

Xe gắn máy hai bánh (điện)

POWELLDD

DIMOON

2,05

17.500.000

73

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JPMOTOR

BELLA E

1,65

16.740.000

74

Xe gắn máy hai bánh (điện)

SONCO

BUN-S

0,245

12.500.000

75

Xe gắn máy hai bánh (điện)

SONCO

VESPADIOR

0,245

13.500.000

76

Xe gắn máy hai bánh (điện)

NA VO

CITY

1,65

13.850.000

77

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DAELIM NOVA

VIORAE

2,5

19.750.000

78

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DAELIM NOVA

REVO 946

1,8

18.000.000

79

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HD MOTOR

VERONA ECO

1,98

17.010.000

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 4519/QĐ-UBND ngày 19/10/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 30/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 01/07/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 15/01/2022

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 15/01/2022

Ban hành: 25/11/2015

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/12/2024

46

DMCA.com Protection Status

IP: 103.131.71.161