|
BỘ NỘI VỤ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1240/QĐ-BNV
|
Hà Nội, ngày 13 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU; BAN
HÀNH DANH MỤC CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN, CẤU TRÚC DỮ LIỆU VÀ QUY TRÌNH TẠO LẬP, QUẢN
LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC DỮ LIỆU CỦA HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT
NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
Căn
cứ Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số
69/2020/QH14; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 22/2026/QH16;
Căn
cứ Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14;
Căn
cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;
Căn
cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
Căn
cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15;
Căn
cứ Nghị định số 276/2026/NĐ-CP ngày 08/7/2026 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn
cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và
chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn
cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn
cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết
nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn
cứ Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng; Nghị định số 372/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 112/2021/NĐ-CР ngày 10/12/2021
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người
lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
Căn
cứ Nghị quyết 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch
hành động về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn
cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ
ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc
gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn
cứ Quyết định số 11/2026/QĐ-TTg ngày 28 tháng 3 năm 2026 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia;
Căn
cứ Quyết định số 664/QĐ-BNV ngày 17 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ
liệu dùng chung Bộ Nội vụ (Phiên bản 1.0);
Căn
cứ Quyết định số 672/QĐ-BNV ngày 17 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
ban hành Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ và Danh mục dùng chung ngành Nội vụ;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý lao động
ngoài nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Hệ thống
cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
ban hành Danh mục các trường thông tin, cấu trúc dữ liệu và quy trình tạo lập,
quản lý, sử dụng, khai thác dữ liệu của Hệ thống cơ sở dữ liệu về người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (phụ lục kèm theo Quyết
định này).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý lao động ngoài nước, Giám đốc Trung tâm Công nghệ
thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Nội vụ và các cơ quan,
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Vũ Chiến Thắng;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- SNV các tỉnh, thành phố;
- Trung tâm Công nghệ thông tin;
- Lưu: VT, CQLLĐNN.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Vũ Chiến Thắng
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC TRƯỜNG THÔNG TIN, CẤU TRÚC
DỮ LIỆU VÀ QUY TRÌNH TẠO LẬP, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC DỮ LIỆU CỦA HỆ THỐNG
CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 1240/QĐ-BNV ngày 13 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ)
A. DANH MỤC CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN I. MÔ TẢ CHUNG
1. Mục đích
Danh mục
các trường thông tin của Hệ thống cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi
làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng quy định thống nhất hệ thống trường dữ liệu
phục vụ công tác quản lý nhà nước về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng.
Danh mục
này là căn cứ để thiết kế cơ sở dữ liệu, xây dựng phần mềm, chuẩn hóa dữ liệu đầu
vào, quản lý chất lượng dữ liệu, kết nối với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở
dữ liệu chuyên ngành và các hệ thống thông tin của bộ, ngành, địa phương; đồng
thời phục vụ công tác tổng hợp, thống kê, phân tích, báo cáo và quản lý nhà nước
về người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
Danh mục
trường thông tin được xây dựng đối với 03 nhóm dữ liệu gồm:
- Nhóm
dữ liệu người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Nhóm
dữ liệu doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng;
- Nhóm
dữ liệu hợp đồng cung ứng lao động.
2. Phạm vi dữ liệu
Danh mục
trường thông tin được xây dựng trên cơ sở quy định của pháp luật chuyên ngành,
chức năng quản lý nhà nước, quy trình nghiệp vụ, thủ tục hành chính, yêu cầu thống
kê, báo cáo và yêu cầu kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu của Bộ Nội vụ; đồng
thời bảo đảm phù hợp với Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu
và Từ điển dữ liệu dùng chung của Bộ Nội vụ.
3. Nguyên tắc xây dựng
Danh mục
trường thông tin được xây dựng theo các nguyên tắc sau:
- Phù
hợp với quy định của pháp luật về người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng, dữ liệu và chuyển đổi số.
- Mỗi
trường dữ liệu có một tên gọi, một ý nghĩa và một thuộc tính thống nhất trên
toàn hệ thống.
- Dữ
liệu được chuẩn hóa theo mô hình dữ liệu dùng chung, bảo đảm khả năng tích hợp,
chia sẻ và kết nối với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành
và hệ thống thông tin của các bộ, ngành, địa phương.
- Các
trường thông tin được tổ chức theo từng nhóm dữ liệu, đáp ứng yêu cầu quản lý,
thống kê, khai thác và mở rộng trong quá trình vận hành hệ thống.
- Việc
quản lý, cập nhật và sử dụng dữ liệu thực hiện theo quy định của pháp luật về dữ
liệu, lưu trữ, an toàn thông tin và bảo vệ dữ liệu.
4. Cấu trúc danh mục trường thông tin
Mỗi
trường thông tin trong danh mục được mô tả thống nhất theo các nội dung sau:
STT; Tên trường dữ liệu; Thuộc tính; Bắt buộc; Kiểu dữ liệu; Kích thước tối đa;
Mô tả; Chủ quản dữ liệu; Ghi chú
5. Quan hệ dữ liệu
Ba
nhóm dữ liệu trong Hệ thống cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng được quản lý thống nhất và liên kết thông qua các mã
định danh dùng chung. Trong đó:
- Các
nhóm dữ liệu người lao động, doanh nghiệp và hợp đồng cung ứng là dữ liệu nền của
hệ thống;
- Dữ
liệu được sử dụng thống nhất trong toàn hệ thống phục vụ cập nhật, khai thác,
thống kê, báo cáo và chia sẻ với các hệ thống thông tin có liên quan theo quy định
của pháp luật.
II. NHÓM DỮ LIỆU NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC
NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
Nhóm dữ
liệu người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng bao gồm các
trường thông tin phục vụ quản lý người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng. Các trường thông tin được quản lý gồm:
- Số
CMT/CCCD
- Ngày
cấp CMT/CCCD
- Số hộ
chiếu
- Ngày
cấp hộ chiếu
- Họ
tên
- Giới
tính
- Ngày
sinh
- Tình
trạng hôn nhân
- Nơi
sinh
- Số
điện thoại
- Nơi ở
hiện tại
- Dân
tộc
- Tôn
giáo
-
Trình độ chuyên môn
- Là đối
tượng được hưởng chính sách (mất đất, hộ nghèo, bộ đội xuất ngũ, dân tộc thiểu
số)
- Ngày
xuất cảnh
- Ngày
về nước, lý do về nước
- Ngày
thanh lý hợp đồng
- Ghi
chú khác
III. NHÓM DỮ LIỆU DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐƯA NGƯỜI
LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
Nhóm dữ
liệu doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp đồng bao gồm các trường thông tin phục vụ quản lý số lượng,
chất lượng, cơ cấu, thành phần và tình hình hoạt động của các doanh nghiệp đưa
người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. Các trường
thông tin được quản lý gồm:
- Loại
hình doanh nghiệp
- Tên
doanh nghiệp tiếng Việt
- Tên
viết tắt
- Tên
tiếng Anh
- Tên
giao dịch bằng tiếng Anh
- Mã số
doanh nghiệp
- Đăng
ký lần đầu ngày
- Nơi
cấp
- Địa
chỉ trụ sở chính
- Tỉnh/Thành
phố
- Điện
thoại
- Email
-
Website
- Người
đại diện theo pháp luật
- Chức
vụ của người đại diện theo pháp luật
- Vốn điều
lệ
- Số
giấy phép xuất khẩu lao động
- Ngày
cấp giấy phép xuất khẩu lao động
IV. NHÓM DỮ LIỆU HỢP ĐỒNG CUNG ỨNG LAO ĐỘNG
Nhóm dữ
liệu hợp đồng cung ứng lao động bao gồm các trường thông tin phục vụ quản lý việc
đăng ký hợp đồng cung ứng lao động của các doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa
người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; đáp ứng yêu cầu quản lý
lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, tổng hợp, thống kê và khai
thác dữ liệu. Các trường thông tin được quản lý gồm:
- Thị
trường
- Loại
hình
- Hợp
đồng ký ngày
-
Doanh nghiệp đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
- Tổ
chức dịch vụ việc làm
-
Người sử dụng lao động
- Thời
hạn hợp đồng
-
Ngành nghề
- Tổng
số lao động, Số lao động nữ, Số có nghề
- Địa điểm
làm việc
- Thời
giờ làm việc
- Thời
giờ nghỉ ngơi
- An
toàn vệ sinh lao động
- Tiền
lương
- Loại
tiền lương
- Các
phụ cấp khác, tiền thưởng, tiền làm thêm giờ
- Các khoản
khấu trừ từ lương
- Điều
kiện ăn ở sinh hoạt
- Các
chế độ bảo hiểm
- Các chi
phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả
- Vé
máy bay, Hỗ trợ khác
- Chi
phí người lao động phải trả trước khi đi
- Ký
quỹ (VNĐ)
- Bảo
lãnh
- Thời
gian tuyển chọn
- Thời
gian dự kiến xuất cảnh
B. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ DỮ LIỆU
I. DỮ LIỆU DÙNG CHUNG (MASTER DATA)
Dữ liệu
dùng chung là tập hợp các danh mục dữ liệu dùng chung trong Hệ thống cơ sở dữ
liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng nhằm bảo
đảm thống nhất việc quản lý, cập nhật, khai thác và chia sẻ dữ liệu trên phạm
vi toàn quốc. Các danh mục dữ liệu dùng chung bao gồm:
1.
Danh mục khu vực hành chính
2.
Danh mục dân tộc.
3.
Danh mục tôn giáo.
4.
Danh mục trình độ chuyên môn.
5.
Danh mục thị trường
6.
Danh mục loại hình
7.
Danh mục ngành nghề
8.
Danh mục loại tiền.
9.
Danh mục loại hình doanh nghiệp
Các
danh mục dùng chung được Bộ Nội vụ thống nhất quản lý, cập nhật và công bố để sử
dụng thống nhất trong toàn hệ thống.
II. CHUẨN KỸ THUẬT DỮ LIỆU
Dữ liệu
trong hệ thống phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật sau:
1.
Tuân thủ chuẩn mã hóa ký tự Unicode (UTF-8).
2. Dữ
liệu ngày, tháng sử dụng định dạng dd-mm-yyyy.
3. Dữ
liệu thời gian sử dụng định dạng ISO 8601.
4. Các
trường số sử dụng kiểu dữ liệu số nguyên hoặc số thực theo quy định.
5. Các
trường văn bản sử dụng kiểu dữ liệu Unicode.
6. Dữ
liệu không gian địa lý bảo đảm khả năng tích hợp với hệ thống GIS theo quy định
hiện hành.
7. Mỗi
trường dữ liệu có tên, kiểu dữ liệu và thuộc tính thống nhất trên toàn hệ thống.
8. Dữ liệu
bảo đảm khả năng kết nối, chia sẻ và tích hợp với các cơ sở dữ liệu quốc gia,
cơ sở dữ liệu chuyên ngành và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định của pháp luật.
III. QUY TRÌNH TẠO LẬP, QUẢN LÝ DỮ LIỆU
Việc cập
nhật dữ liệu được thực hiện theo quy trình thống nhất trên toàn hệ thống, gồm
các bước sau:
Bước
1. Khởi tạo hoặc tiếp nhận dữ liệu.
Bước
2. Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của dữ liệu.
Bước
3. Cập nhật dữ liệu vào hệ thống.
Bước
4. Phê duyệt dữ liệu theo phân cấp quản lý.
Bước
5. Đồng bộ dữ liệu lên Hệ thống cơ sở dữ liệu
về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
Bước
6. Lưu vết, theo dõi lịch sử thay đổi dữ liệu.
Mọi
thay đổi dữ liệu phải được ghi nhận đầy đủ về thời gian cập nhật, cơ quan cập
nhật, người cập nhật và lịch sử chỉnh sửa.
Việc
chia sẻ và khai thác dữ liệu được thực hiện theo quy định của pháp luật về dữ
liệu, chuyển đổi số, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng và các quy định pháp luật
có liên quan.
IV. SỬ DỤNG, KHAI THÁC, KẾT NỐI VÀ CHIA SẺ DỮ LIỆU
1. Dữ
liệu được sử dụng, khai thác phục vụ công tác quản lý nhà nước, giải quyết thủ
tục hành chính, thống kê, báo cáo, phân tích, dự báo và các mục đích khác theo
quy định.
2. Việc
khai thác dữ liệu được thực hiện theo nguyên tắc đúng thẩm quyền, đúng mục
đích, đúng phạm vi và phù hợp với mức độ truy cập được cấp.
3. Việc
kết nối, chia sẻ dữ liệu với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên
ngành, hệ thống thông tin của bộ, ngành, địa phương và các cơ quan, tổ chức
có liên quan được thực hiện thông qua các phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu
được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4. Việc
cung cấp, chia sẻ dữ liệu phải bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng, bảo vệ
dữ liệu cá nhân, bảo vệ bí mật nhà nước và các yêu cầu bảo mật khác theo quy định
của pháp luật.
5. Mọi
hoạt động truy cập, khai thác, chỉnh sửa, kết nối và chia sẻ dữ liệu phải được
ghi nhật ký, lưu vết và phục vụ công tác kiểm tra, giám sát khi cần thiết.
V. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ AN TOÀN DỮ LIỆU
1. Dữ
liệu phải bảo đảm các yêu cầu về tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, kịp thời,
có khả năng truy xuất nguồn gốc và được cập nhật theo quy định.
2. Định
kỳ hoặc khi có yêu cầu, thực hiện kiểm tra, rà soát, đối soát và xử lý dữ liệu
trùng lặp, thiếu, sai lệch hoặc không còn phù hợp.
3. Việc
chỉnh sửa, xóa, khôi phục dữ liệu phải được thực hiện theo thẩm quyền, có kiểm
soát và lưu vết đầy đủ.
4. Dữ
liệu được sao lưu, lưu trữ và bảo đảm khả năng phục hồi theo yêu cầu về an toàn
thông tin và quy định quản lý, vận hành Hệ thống.
5. Việc
phân quyền truy cập, khai thác dữ liệu được thực hiện theo vai trò, chức năng,
nhiệm vụ và thẩm quyền của cơ quan, đơn vị, cá nhân.
6. Các
trường dữ liệu chứa thông tin cá nhân, dữ liệu thuộc phạm vi hạn chế tiếp cận
hoặc dữ liệu cần bảo vệ phải được phân loại, quản lý và khai thác theo quy định
của pháp luật.
C. CẤU TRÚC DỮ LIỆU CỦA HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NGƯỜI LAO
ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
|
STT
|
Tên nhóm thông tin/Trường dữ liệu
|
Thuộc tính
|
Bắt buộc
|
Kiểu dữ liệu
|
Kích thước tối đa
|
Mô tả
|
|
I
|
Thông tin người lao động
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số
CMT/CCCD
|
SOCMT
|
x
|
String
|
40
|
|
|
2
|
Ngày
cấp CMT/CCCD
|
NGAYCAPCMT
|
|
Date
|
|
|
|
3
|
Số hộ
chiếu
|
SOHOCHIEU
|
|
String
|
40
|
|
|
4
|
Ngày
cấp hộ chiếu
|
NGAYCAPHC
|
|
Date
|
|
|
|
5
|
Họ
tên
|
HOTEN
|
x
|
String
|
100
|
|
|
6
|
Giới tính
|
GIOITINH
|
x
|
String
|
1
|
0: Nữ
1:
Nam
|
|
7
|
Ngày
sinh
|
NGAYSINH
|
x
|
Date
|
|
|
|
8
|
Hôn nhân
|
TINHTRANGHONNHAN
|
|
String
|
1
|
0: Độc
thân
1:
Đã kết hôn
2:
Đã ly hôn
|
|
9
|
Mã nơi sinh
|
MANOISINH
|
x
|
String
|
10
|
DM
Khu vực hành chính
|
|
10
|
Số
điện thoại
|
SODIENTHOAI
|
x
|
String
|
30
|
|
|
11
|
Nơi ở
hiện tại
|
NOIOHIENTAI
|
|
String
|
200
|
|
|
12
|
Mã khu vực hành chính
|
MAKHUVUCHANH CHINH
|
x
|
String
|
10
|
DM
Khu vực hành chính
|
|
13
|
Dân
tộc
|
DANTOCID
|
|
Number
|
12
|
DM
Dân tộc
|
|
14
|
Tôn
giáo
|
TONGIAOID
|
|
Number
|
12
|
DM
Tôn giáo
|
|
15
|
Trình độ chuyên môn
|
TRINHDOCHUYENMONID
|
|
Number
|
12
|
DM
Trình độ chuyên môn
|
|
16
|
Đã từng làm việc ở nước ngoài
|
ISLAMVIECONN
|
|
String
|
1
|
Y: Có
N:
Không
|
|
17
|
Chính sách người lao động_Mất đất
|
IS_MAT_DAT
|
|
String
|
1
|
Y: Có
N:
Không
|
|
18
|
Chính
sách người lao động_Hộ nghèo, cận nghèo
|
IS_HO_NGHEO_CAN_NGHEO
|
|
String
|
1
|
Y: Có
N:
Không
|
|
19
|
Chính
sách người lao động_Bộ đội, xuất ngũ
|
IS_BO_DOI_XUAT_NGU
|
|
String
|
1
|
Y: Có
N:
Không
|
|
20
|
Chính
sách người lao động_Dân tộc thiểu số
|
IS_DAN_TOC_THIEU_SO
|
|
String
|
1
|
Y: Có
N:
Không
|
|
21
|
Thông
tin xuất cảnh_Số phiếu trả lời
|
SOPHIEUTRALOICUC
|
|
String
|
100
|
|
|
22
|
Thông
tin xuất cảnh_Ngành nghề
|
NGANHNGHEID
|
|
Number
|
12
|
DM
Ngành nghề
|
|
23
|
Thông
tin xuất cảnh_Chủ sử dụng
|
TEN_CHU_SU_DUNG
|
|
String
|
400
|
|
|
24
|
Thông
tin xuất cảnh_Ngày xuất cảnh
|
NGAY_XUAT_CANH_THUC_TE
|
|
Date
|
|
|
|
25
|
Thông
tin xuất cảnh_Ngày hết hạn hợp đồng
|
NGAY_HET_HAN_HOP_DONG
|
|
Date
|
|
|
|
26
|
Thông
tin xuất cảnh_Địa chỉ làm việc
|
DIACHILAMVIEC
|
|
String
|
1000
|
|
|
27
|
Thông tin về nước_Đã về nước
|
VN_CHOT
|
|
String
|
1
|
Y: Về
nước
N:
Chưa về
|
|
28
|
Thông
tin về nước_Ngày về nước hoặc báo cáo
|
VN_NGAY_VE_NUOC
|
|
Date
|
|
|
|
29
|
Thông
tin về nước_Ngày thanh lý hợp đồng
|
VN_NGAY_THANH_LY_HD
|
|
Date
|
|
|
|
30
|
Thông
tin về nước_Hoàn thành hợp đồng
|
VN_HOAN_THANH_HOP_DONG
|
|
String
|
1
|
Y: Có
N:
Không
|
|
31
|
Thông tin về nước_Trước hạn
|
VN_HOAN_THANH_HD_TRUOC_HAN
|
|
String
|
1
|
Y: Có
N:
Không
|
|
32
|
Thông tin về nước_Chết, mất tích
|
VN_CHET_MAT_TICH
|
|
String
|
1
|
Y: Có
N:
Không
|
|
33
|
Thông
tin về nước_Tự ý ở lại nước ngoài trái pháp luật
|
VN_TU_Y_O_LAI
|
|
String
|
1
|
Y: Có
N:
Không
|
|
34
|
Thông
tin về nước_Ở lại làm hợp đồng mới
|
VN_O_LAI_LAM_HD_MOI
|
|
String
|
1
|
Y: Có
N:
Không
|
|
35
|
Thông
tin về nước_Ghi chú
|
VN_GHI_CHU
|
|
String
|
400
|
|
|
II
|
Thông tin doanh nghiệp dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Loại hình doanh nghiệp
|
LOAIHINHDOANHNGHIEPID
|
x
|
Number
|
12
|
DM
Loại hình doanh nghiệp
|
|
2
|
Tên
doanh nghiệp tiếng Việt
|
TENDONVI
|
x
|
String
|
400
|
|
|
3
|
Tên
viết tắt
|
TENGIAODICH
|
x
|
String
|
400
|
|
|
4
|
Tên
tiếng Anh
|
TENTIENGANH
|
x
|
String
|
400
|
|
|
5
|
Mã số
doanh nghiệp
|
MASODOANHNGHIEP
|
x
|
String
|
100
|
|
|
6
|
Đăng
ký lần đầu ngày
|
NGAYCAPDKKD
|
|
Date
|
|
|
|
7
|
Nơi
cấp
|
DONVICAPDKKD
|
|
String
|
200
|
|
|
8
|
Địa
chỉ trụ sở chính
|
DIACHITRUSOCHINH
|
x
|
String
|
1000
|
|
|
9
|
Tỉnh/Thành phố
|
MAKVHC
|
|
String
|
10
|
DM
Khu vực hành chính
|
|
10
|
Điện
thoại
|
SODIENTHOAI
|
|
String
|
100
|
|
|
11
|
Email
|
EMAIL
|
|
String
|
200
|
|
|
12
|
Website
|
WEB
|
|
String
|
200
|
|
|
13
|
Người
đại diện
|
NGUOIDAIDIEN
|
x
|
String
|
200
|
|
|
14
|
Chức
vụ
|
CHUCVU
|
x
|
String
|
100
|
|
|
15
|
Vốn điều
lệ
|
VONDIEULE
|
x
|
Number
|
(20,2)
|
|
|
16
|
Số
giấy phép xuất khẩu lao động
|
SOGIAYPHEPXKLD
|
x
|
String
|
100
|
|
|
17
|
Ngày
cấp giấy phép xuất khẩu lao động
|
NGAYCAPGPXKLD
|
x
|
Date
|
|
|
|
III
|
Thông tin hợp đồng cung ứng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thị
trường
|
THITRUONGID
|
x
|
Number
|
12
|
Danh
mục Thị trường
|
|
2
|
Loại
hình
|
LOAI_HINH_ID
|
x
|
Int
|
32
|
Danh
mục Loại hình
|
|
3
|
Số
công văn
|
SOCONGVAN
|
x
|
String
|
60
|
|
|
4
|
Ngày
công văn
|
SOCONGVANKYNGAY
|
|
Date
|
|
|
|
5
|
Phiếu
ban xác minh
|
SOPHIEUTRALOIBAN
|
|
String
|
100
|
|
|
6
|
Ngày
cấp phiếu ban
|
NGAYSOPHIEUTRALOIBAN
|
|
Date
|
|
|
|
7
|
Hợp
đồng ký ngày
|
NGAYKYHOPDONGKHUNG
|
x
|
Date
|
|
|
|
8
|
ID
doanh nghiệp cung ứng
|
DOANHNGHIEPCUNGUNGID
|
x
|
Number
|
12
|
|
|
9
|
Tổ
chức dịch vụ việc làm_Tên
|
TENMOIGIOI
|
|
String
|
200
|
|
|
10
|
Tổ
chức dịch vụ việc làm_Địa chỉ
|
DIACHITRUSOCHINHMOIGIOI
|
|
String
|
400
|
|
|
11
|
Tổ chức
dịch vụ việc làm_Số điện thoại
|
SODIENTHOAIMOIGIOI
|
|
String
|
100
|
|
|
12
|
Tổ
chức dịch vụ việc làm_Fax
|
FAXMOIGIOI
|
|
String
|
100
|
|
|
13
|
Tổ
chức dịch vụ việc làm_Email
|
EMAILMOIGIOI
|
|
String
|
100
|
|
|
14
|
Tổ
chức dịch vụ việc làm_Người đại diện
|
NGUOIDAIDIENMOIGIOI
|
|
String
|
200
|
|
|
15
|
Tổ
chức dịch vụ việc làm_Chức vụ
|
CHUCVUMOIGIOI
|
|
String
|
100
|
|
|
16
|
Người
sử dụng lao động_Tên
|
CHU_SU_DUNG_TEN
|
|
String
|
400
|
|
|
17
|
Người
sử dụng lao động_Số điện thoại
|
CHU_SU_DUNG_DIEN_THOAI
|
|
String
|
100
|
|
|
18
|
Người
sử dụng lao động_Fax
|
CHU_SU_DUNG_FAX
|
|
String
|
100
|
|
|
19
|
Người
sử dụng lao động_Email
|
CHU_SU_DUNG_EMAIL
|
|
String
|
100
|
|
|
20
|
Người
sử dụng lao động_Người đại diện
|
CHU_SU_DUNG_NGUOI_DAI_DIEN
|
|
String
|
200
|
|
|
21
|
Người
sử dụng lao động_Chức vụ
|
CHU_SU_DUNG_CHUC_VU
|
|
String
|
100
|
|
|
22
|
Thời
hạn hợp đồng_Năm
|
THOIHANHOPDONG_NAM
|
|
Int
|
32
|
|
|
23
|
Thời
hạn hợp đồng_Tháng
|
THOIHANHOPDONG_THANG
|
|
Int
|
32
|
|
|
24
|
Thời
hạn hợp đồng_Ngày
|
THOIHANHOPDONG_NGAY
|
|
Int
|
32
|
|
|
25
|
Ngành nghề
|
NGANHNGHE
|
x
|
array
|
10
|
Một hợp
đồng có nhiều ngành nghề, lưu tại danh mục Ngành nghề
|
|
26
|
Tổng
số lao động
|
SOLUONGLAODONG
|
x
|
Int
|
32
|
|
|
27
|
Số
lao động nữ
|
SOLAODONGNU
|
x
|
Int
|
32
|
|
|
28
|
Số
có nghề
|
SOCONGHE
|
x
|
Int
|
32
|
|
|
29
|
Địa điểm
làm việc
|
DIACHINOILAMVIEC
|
x
|
String
|
1000
|
|
|
30
|
Thời
giờ làm việc
|
THOIGIANLAMVIEC
|
x
|
String
|
1000
|
|
|
31
|
Thời
giờ nghỉ ngơi
|
THOI_GIAN_NGHI_NGOI
|
x
|
String
|
400
|
|
|
32
|
An toàn vệ sinh lao động
|
BAOHOLAODONGTAINOILAMVIEC
|
x
|
String
|
500
|
|
|
33
|
Tiền
lương
|
MUCLUONGCOBANTU
|
x
|
FLOAT
|
126
|
|
|
34
|
Loại tiền lương
|
LOAITIENMUCLUONGCOBANID
|
x
|
Number
|
12
|
Danh
mục Loại tiền
|
|
35
|
Ghi
chú mức lương
|
TIENLAMVIEC
|
|
String
|
500
|
|
|
36
|
Các
phụ cấp khác, tiền thưởng
|
CACPHUCAPKHAC
|
x
|
String
|
500
|
|
|
37
|
Tiền
làm thêm giờ
|
CHEDOLAMTHEMGIO
|
x
|
String
|
1000
|
|
|
38
|
Các khoản khấu trừ từ lương
|
CACKHOANTHUTUTIENLUONGNLD
|
x
|
String
|
1000
|
|
|
39
|
Điều
kiện ăn ở sinh hoạt
|
DIEUKIENANO
|
x
|
String
|
1000
|
|
|
40
|
Các
chế độ bảo hiểm
|
CACCHEDOBAOHIEM
|
x
|
String
|
500
|
|
|
41
|
Các
chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền dịch vụ
|
CSD_TIEN_DICH_VU
|
|
FLOAT
|
9
|
|
|
42
|
Các
chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền dịch vụ_Loại tiền
|
LOAITIENID_TIENDICHVU
|
|
Number
|
12
|
Danh
mục Loại tiền
|
|
43
|
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền
dịch vụ_Theo
|
CSD_TIEN_DICH_VU_LOAI
|
|
Int
|
32
|
1:
Lao động
2:
Tháng
3:
Bình quân lao động
|
|
44
|
Các
chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Chi phí đi lại từ Việt
Nam đến nơi làm việc và ngược lại
|
CSD_TIEN_CPDL
|
|
FLOAT
|
9
|
|
|
45
|
Các
chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Chi phí đi lại từ Việt
Nam đến nơi làm việc và ngược lại_Loại tiền
|
LOAITIENID_CHI_PHI_DI_LAI
|
|
Number
|
12
|
Danh
mục Loại tiền
|
|
46
|
Các
chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền đào tạo
|
CSD_TIEN_DAO_TAO
|
|
FLOAT
|
9
|
|
|
47
|
Các
chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền đào tạo_Loại tiền
|
LOAITIENID_PHIQUANLY
|
|
Number
|
12
|
Danh
mục Loại tiền
|
|
48
|
Các
chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Ghi chú
|
CSD_TIENDAOTAO_GHICHU
|
|
String
|
500
|
|
|
49
|
Các
chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền bồi dưỡng kỹ năng
nghề
|
CSD_TIEN_BDKNN
|
|
FLOAT
|
9
|
|
|
50
|
Các
chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền bồi dưỡng kỹ năng
nghề_Loại tiền
|
LOAITIENID_PHIUYTHAC
|
|
Number
|
12
|
Danh
mục Loại tiền
|
|
51
|
Các
chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền bồi dưỡng kỹ năng
nghề_Ghi chú
|
CSD_TIENBDKNN_GHICHU
|
|
String
|
500
|
|
|
52
|
Các
chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền bồi dưỡng ngoại ngữ
|
CSD_TIEN_BDNN
|
|
FLOAT
|
9
|
|
|
53
|
Các
chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền bồi dưỡng ngoại ngữ_Loại
tiền
|
LOAITIENID_BDNN
|
|
Number
|
12
|
Danh
mục Loại tiền
|
|
54
|
Các
chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền bồi dưỡng ngoại ngữ_Ghi
chú
|
CSD_TIENBDNN_GHICHU
|
|
String
|
500
|
|
|
55
|
Các
chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền visa
|
CSD_TIEN_VISA
|
|
FLOAT
|
9
|
|
|
56
|
Các
chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền visa_Loại tiền
|
LOAITIENID_VISA
|
|
Number
|
12
|
Danh
mục Loại tiền
|
|
57
|
Các
chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền đóng góp quỹ HTVLNN
|
CSD_TIEN_HTVLNN
|
|
FLOAT
|
9
|
|
|
58
|
Các
chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền đóng góp quỹ
HTVLNN_Loại tiền
|
LOAITIENID_QUYHOTROVIECLAM
|
|
Number
|
12
|
Danh
mục Loại tiền
|
|
59
|
Các
chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Chi phí kiểm tra sức khỏe
|
CSD_TIEN_KTSK
|
|
FLOAT
|
9
|
|
|
60
|
Các
chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Chi phí kiểm tra sức khỏe_Loại
tiền
|
LOAITIENID_KTSK
|
|
Number
|
12
|
Danh
mục Loại tiền
|
|
61
|
Vé
máy bay
|
VEMAYBAY
|
x
|
String
|
1000
|
|
|
62
|
Hỗ
trợ khác
|
CSD_TIEN_HT_KHAC
|
|
FLOAT
|
126
|
|
|
63
|
Hỗ
trợ khác_Loại tiền
|
LOAITIENID_HT_KHAC
|
|
Number
|
12
|
Danh
mục Loại tiền
|
|
64
|
Hỗ
trợ khác_Diễn giải
|
CSD_DIEN_GIAI_HT_KHAC
|
|
String
|
400
|
|
|
65
|
Chi phí
người lao động phải trả trước khi đi_Tiền dịch vụ
|
NLD_TIEN_DICH_VU
|
x
|
FLOAT
|
9
|
|
|
66
|
Chi
phí người lao động phải trả trước khi đi_Ghi chú
|
CPNLDTRA_TIENDICHVU
|
|
String
|
200
|
|
|
67
|
Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Chi phí đi lại
từ Việt Nam đến nơi làm việc và ngược lại
|
NLD_TIEN_CPDL
|
x
|
FLOAT
|
9
|
|
|
68
|
Chi
phí người lao động phải trả trước khi đi_Đóng góp quỹ hỗ trợ việc làm ngoài
nước
|
CPNLDTRA_QUYHOTROVIECLAM
|
x
|
FLOAT
|
9
|
|
|
69
|
Chi
phí người lao động phải trả trước khi đi_Bồi dưỡng kỹ năng nghề ngoại ngữ
|
NLD_TIEN_BDKNN
|
|
FLOAT
|
9
|
|
|
70
|
Chi
phí người lao động phải trả trước khi đi_Bảo hiểm xã hội (Đóng cho cơ quan
BHXH Việt Nam)
|
NLD_TIEN_BHXH
|
|
FLOAT
|
9
|
|
|
71
|
Chi
phí người lao động phải trả trước khi đi_Hộ chiếu, lý lịch tư pháp
|
NLD_TIEN_HO_CHIEU
|
|
FLOAT
|
9
|
|
|
72
|
Chi
phí người lao động phải trả trước khi đi_Thị thực (Visa)
|
NLD_TIEN_VISA
|
|
FLOAT
|
9
|
|
|
73
|
Chi
phí người lao động phải trả trước khi đi_Chi phí khác
|
NLD_TIEN_CHI_PHI_KHAC
|
|
FLOAT
|
9
|
|
|
74
|
Chi
phí người lao động phải trả trước khi đi_Chi phí khác_Diễn giải
|
NLD_DIEN_GIAI_CPK
|
|
String
|
400
|
|
|
75
|
Ký
quỹ (VNĐ)
|
KY_QUY
|
x
|
FLOAT
|
9
|
|
|
76
|
Bảo lãnh
|
CACKHOANTHOATHUAN_BAOLANH
|
|
String
|
400
|
|
|
77
|
Thời
gian tuyển chọn
|
THOI_GIAN_TUYEN_CHON
|
x
|
Int
|
32
|
|
|
78
|
Thời
gian dự kiến xuất cảnh
|
DUKIENTHOIGIANXUATCANH
|
x
|
String
|
100
|
|