Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1240/QĐ-BNV Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nội vụ Người ký: Vũ Chiến Thắng
Ngày ban hành: 13/10/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ NỘI VỤ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1240/QĐ-BNV

Hà Nội, ngày 13 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG BỐ HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU; BAN HÀNH DANH MỤC CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN, CẤU TRÚC DỮ LIỆU VÀ QUY TRÌNH TẠO LẬP, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC DỮ LIỆU CỦA HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ

Căn cứ Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 22/2026/QH16;

Căn cứ Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;

Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;

Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 276/2026/NĐ-CP ngày 08/7/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; Nghị định số 372/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 112/2021/NĐ-CР ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;

Căn cứ Nghị quyết 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;

Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);

Căn cứ Quyết định số 11/2026/QĐ-TTg ngày 28 tháng 3 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 664/QĐ-BNV ngày 17 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung Bộ Nội vụ (Phiên bản 1.0);

Căn cứ Quyết định số 672/QĐ-BNV ngày 17 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ và Danh mục dùng chung ngành Nội vụ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý lao động ngoài nước.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Hệ thống cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; ban hành Danh mục các trường thông tin, cấu trúc dữ liệu và quy trình tạo lập, quản lý, sử dụng, khai thác dữ liệu của Hệ thống cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (phụ lục kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý lao động ngoài nước, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Nội vụ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Vũ Chiến Thắng;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- SNV các tỉnh, thành phố;
- Trung tâm Công nghệ thông tin;
- Lưu: VT, CQLLĐNN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Vũ Chiến Thắng

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC TRƯỜNG THÔNG TIN, CẤU TRÚC DỮ LIỆU VÀ QUY TRÌNH TẠO LẬP, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC DỮ LIỆU CỦA HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
 (Kèm theo Quyết định số 1240/QĐ-BNV ngày 13 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)

A. DANH MỤC CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN I. MÔ TẢ CHUNG

1. Mục đích

Danh mục các trường thông tin của Hệ thống cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng quy định thống nhất hệ thống trường dữ liệu phục vụ công tác quản lý nhà nước về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

Danh mục này là căn cứ để thiết kế cơ sở dữ liệu, xây dựng phần mềm, chuẩn hóa dữ liệu đầu vào, quản lý chất lượng dữ liệu, kết nối với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và các hệ thống thông tin của bộ, ngành, địa phương; đồng thời phục vụ công tác tổng hợp, thống kê, phân tích, báo cáo và quản lý nhà nước về người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

Danh mục trường thông tin được xây dựng đối với 03 nhóm dữ liệu gồm:

- Nhóm dữ liệu người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;

- Nhóm dữ liệu doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;

- Nhóm dữ liệu hợp đồng cung ứng lao động.

2. Phạm vi dữ liệu

Danh mục trường thông tin được xây dựng trên cơ sở quy định của pháp luật chuyên ngành, chức năng quản lý nhà nước, quy trình nghiệp vụ, thủ tục hành chính, yêu cầu thống kê, báo cáo và yêu cầu kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu của Bộ Nội vụ; đồng thời bảo đảm phù hợp với Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung của Bộ Nội vụ.

3. Nguyên tắc xây dựng

Danh mục trường thông tin được xây dựng theo các nguyên tắc sau:

- Phù hợp với quy định của pháp luật về người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, dữ liệu và chuyển đổi số.

- Mỗi trường dữ liệu có một tên gọi, một ý nghĩa và một thuộc tính thống nhất trên toàn hệ thống.

- Dữ liệu được chuẩn hóa theo mô hình dữ liệu dùng chung, bảo đảm khả năng tích hợp, chia sẻ và kết nối với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và hệ thống thông tin của các bộ, ngành, địa phương.

- Các trường thông tin được tổ chức theo từng nhóm dữ liệu, đáp ứng yêu cầu quản lý, thống kê, khai thác và mở rộng trong quá trình vận hành hệ thống.

- Việc quản lý, cập nhật và sử dụng dữ liệu thực hiện theo quy định của pháp luật về dữ liệu, lưu trữ, an toàn thông tin và bảo vệ dữ liệu.

4. Cấu trúc danh mục trường thông tin

Mỗi trường thông tin trong danh mục được mô tả thống nhất theo các nội dung sau: STT; Tên trường dữ liệu; Thuộc tính; Bắt buộc; Kiểu dữ liệu; Kích thước tối đa; Mô tả; Chủ quản dữ liệu; Ghi chú

5. Quan hệ dữ liệu

Ba nhóm dữ liệu trong Hệ thống cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng được quản lý thống nhất và liên kết thông qua các mã định danh dùng chung. Trong đó:

- Các nhóm dữ liệu người lao động, doanh nghiệp và hợp đồng cung ứng là dữ liệu nền của hệ thống;

- Dữ liệu được sử dụng thống nhất trong toàn hệ thống phục vụ cập nhật, khai thác, thống kê, báo cáo và chia sẻ với các hệ thống thông tin có liên quan theo quy định của pháp luật.

II. NHÓM DỮ LIỆU NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

Nhóm dữ liệu người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng bao gồm các trường thông tin phục vụ quản lý người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. Các trường thông tin được quản lý gồm:

- Số CMT/CCCD

- Ngày cấp CMT/CCCD

- Số hộ chiếu

- Ngày cấp hộ chiếu

- Họ tên

- Giới tính

- Ngày sinh

- Tình trạng hôn nhân

- Nơi sinh

- Số điện thoại

- Nơi ở hiện tại

- Dân tộc

- Tôn giáo

- Trình độ chuyên môn

- Là đối tượng được hưởng chính sách (mất đất, hộ nghèo, bộ đội xuất ngũ, dân tộc thiểu số)

- Ngày xuất cảnh

- Ngày về nước, lý do về nước

- Ngày thanh lý hợp đồng

- Ghi chú khác

III. NHÓM DỮ LIỆU DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

Nhóm dữ liệu doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng bao gồm các trường thông tin phục vụ quản lý số lượng, chất lượng, cơ cấu, thành phần và tình hình hoạt động của các doanh nghiệp đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. Các trường thông tin được quản lý gồm:

- Loại hình doanh nghiệp

- Tên doanh nghiệp tiếng Việt

- Tên viết tắt

- Tên tiếng Anh

- Tên giao dịch bằng tiếng Anh

- Mã số doanh nghiệp

- Đăng ký lần đầu ngày

- Nơi cấp

- Địa chỉ trụ sở chính

- Tỉnh/Thành phố

- Điện thoại

- Email

- Website

- Người đại diện theo pháp luật

- Chức vụ của người đại diện theo pháp luật

- Vốn điều lệ

- Số giấy phép xuất khẩu lao động

- Ngày cấp giấy phép xuất khẩu lao động

IV. NHÓM DỮ LIỆU HỢP ĐỒNG CUNG ỨNG LAO ĐỘNG

Nhóm dữ liệu hợp đồng cung ứng lao động bao gồm các trường thông tin phục vụ quản lý việc đăng ký hợp đồng cung ứng lao động của các doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; đáp ứng yêu cầu quản lý lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, tổng hợp, thống kê và khai thác dữ liệu. Các trường thông tin được quản lý gồm:

- Thị trường

- Loại hình

- Hợp đồng ký ngày

- Doanh nghiệp đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

- Tổ chức dịch vụ việc làm

 - Người sử dụng lao động

- Thời hạn hợp đồng

- Ngành nghề

- Tổng số lao động, Số lao động nữ, Số có nghề

- Địa điểm làm việc

- Thời giờ làm việc

- Thời giờ nghỉ ngơi

- An toàn vệ sinh lao động

- Tiền lương

- Loại tiền lương

- Các phụ cấp khác, tiền thưởng, tiền làm thêm giờ

- Các khoản khấu trừ từ lương

- Điều kiện ăn ở sinh hoạt

- Các chế độ bảo hiểm

- Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả

- Vé máy bay, Hỗ trợ khác

- Chi phí người lao động phải trả trước khi đi

- Ký quỹ (VNĐ)

- Bảo lãnh

- Thời gian tuyển chọn

- Thời gian dự kiến xuất cảnh

B. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ DỮ LIỆU

I. DỮ LIỆU DÙNG CHUNG (MASTER DATA)

Dữ liệu dùng chung là tập hợp các danh mục dữ liệu dùng chung trong Hệ thống cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng nhằm bảo đảm thống nhất việc quản lý, cập nhật, khai thác và chia sẻ dữ liệu trên phạm vi toàn quốc. Các danh mục dữ liệu dùng chung bao gồm:

1. Danh mục khu vực hành chính

2. Danh mục dân tộc.

3. Danh mục tôn giáo.

4. Danh mục trình độ chuyên môn.

5. Danh mục thị trường

6. Danh mục loại hình

7. Danh mục ngành nghề

8. Danh mục loại tiền.

9. Danh mục loại hình doanh nghiệp

Các danh mục dùng chung được Bộ Nội vụ thống nhất quản lý, cập nhật và công bố để sử dụng thống nhất trong toàn hệ thống.

II. CHUẨN KỸ THUẬT DỮ LIỆU

Dữ liệu trong hệ thống phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật sau:

1. Tuân thủ chuẩn mã hóa ký tự Unicode (UTF-8).

2. Dữ liệu ngày, tháng sử dụng định dạng dd-mm-yyyy.

3. Dữ liệu thời gian sử dụng định dạng ISO 8601.

4. Các trường số sử dụng kiểu dữ liệu số nguyên hoặc số thực theo quy định.

5. Các trường văn bản sử dụng kiểu dữ liệu Unicode.

6. Dữ liệu không gian địa lý bảo đảm khả năng tích hợp với hệ thống GIS theo quy định hiện hành.

7. Mỗi trường dữ liệu có tên, kiểu dữ liệu và thuộc tính thống nhất trên toàn hệ thống.

8. Dữ liệu bảo đảm khả năng kết nối, chia sẻ và tích hợp với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật.

III. QUY TRÌNH TẠO LẬP, QUẢN LÝ DỮ LIỆU

Việc cập nhật dữ liệu được thực hiện theo quy trình thống nhất trên toàn hệ thống, gồm các bước sau:

Bước 1. Khởi tạo hoặc tiếp nhận dữ liệu.

Bước 2. Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của dữ liệu.

Bước 3. Cập nhật dữ liệu vào hệ thống.

Bước 4. Phê duyệt dữ liệu theo phân cấp quản lý.

Bước 5. Đồng bộ dữ liệu lên Hệ thống cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

Bước 6. Lưu vết, theo dõi lịch sử thay đổi dữ liệu.

Mọi thay đổi dữ liệu phải được ghi nhận đầy đủ về thời gian cập nhật, cơ quan cập nhật, người cập nhật và lịch sử chỉnh sửa.

Việc chia sẻ và khai thác dữ liệu được thực hiện theo quy định của pháp luật về dữ liệu, chuyển đổi số, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng và các quy định pháp luật có liên quan.

IV. SỬ DỤNG, KHAI THÁC, KẾT NỐI VÀ CHIA SẺ DỮ LIỆU

1. Dữ liệu được sử dụng, khai thác phục vụ công tác quản lý nhà nước, giải quyết thủ tục hành chính, thống kê, báo cáo, phân tích, dự báo và các mục đích khác theo quy định.

2. Việc khai thác dữ liệu được thực hiện theo nguyên tắc đúng thẩm quyền, đúng mục đích, đúng phạm vi và phù hợp với mức độ truy cập được cấp.

3. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin của bộ, ngành, địa phương và các cơ quan, tổ  chức có liên quan được thực hiện thông qua các phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

4. Việc cung cấp, chia sẻ dữ liệu phải bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ bí mật nhà nước và các yêu cầu bảo mật khác theo quy định của pháp luật.

5. Mọi hoạt động truy cập, khai thác, chỉnh sửa, kết nối và chia sẻ dữ liệu phải được ghi nhật ký, lưu vết và phục vụ công tác kiểm tra, giám sát khi cần thiết.

V. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ AN TOÀN DỮ LIỆU

1. Dữ liệu phải bảo đảm các yêu cầu về tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, kịp thời, có khả năng truy xuất nguồn gốc và được cập nhật theo quy định.

2. Định kỳ hoặc khi có yêu cầu, thực hiện kiểm tra, rà soát, đối soát và xử lý dữ liệu trùng lặp, thiếu, sai lệch hoặc không còn phù hợp.

3. Việc chỉnh sửa, xóa, khôi phục dữ liệu phải được thực hiện theo thẩm quyền, có kiểm soát và lưu vết đầy đủ.

4. Dữ liệu được sao lưu, lưu trữ và bảo đảm khả năng phục hồi theo yêu cầu về an toàn thông tin và quy định quản lý, vận hành Hệ thống.

5. Việc phân quyền truy cập, khai thác dữ liệu được thực hiện theo vai trò, chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của cơ quan, đơn vị, cá nhân.

6. Các trường dữ liệu chứa thông tin cá nhân, dữ liệu thuộc phạm vi hạn chế tiếp cận hoặc dữ liệu cần bảo vệ phải được phân loại, quản lý và khai thác theo quy định của pháp luật.

C. CẤU TRÚC DỮ LIỆU CỦA HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

STT

Tên nhóm thông tin/Trường dữ liệu

Thuộc tính

Bắt buộc

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

I

Thông tin người lao động

 

 

 

 

 

1

Số CMT/CCCD

SOCMT

x

String

40

 

2

Ngày cấp CMT/CCCD

NGAYCAPCMT

 

Date

 

 

3

Số hộ chiếu

SOHOCHIEU

 

String

40

 

4

Ngày cấp hộ chiếu

NGAYCAPHC

 

Date

 

 

5

Họ tên

HOTEN

x

String

100

 

6

 Giới tính

 GIOITINH

 x

 String

 1

0: Nữ

1: Nam

7

Ngày sinh

NGAYSINH

x

Date

 

 

8

 Hôn nhân

 TINHTRANGHONNHAN

 

 String

 1

0: Độc thân

1: Đã kết hôn

2: Đã ly hôn

9

 Mã nơi sinh

 MANOISINH

 x

 String

 10

DM Khu vực hành chính

10

Số điện thoại

SODIENTHOAI

x

String

30

 

11

Nơi ở hiện tại

NOIOHIENTAI

 

String

200

 

12

 Mã khu vực hành chính

 MAKHUVUCHANH CHINH

 x

 String

 10

DM Khu vực hành chính

13

Dân tộc

DANTOCID

 

Number

12

DM Dân tộc

14

Tôn giáo

TONGIAOID

 

Number

12

DM Tôn giáo

15

 Trình độ chuyên môn

 TRINHDOCHUYENMONID

 

 Number

 12

DM Trình độ chuyên môn

16

 Đã từng làm việc ở nước ngoài

 ISLAMVIECONN

 

 String

 1

Y: Có

N: Không

17

 Chính sách người lao động_Mất đất

 IS_MAT_DAT

 

 String

 1

Y: Có

N: Không

18

Chính sách người lao động_Hộ nghèo, cận nghèo

 IS_HO_NGHEO_CAN_NGHEO

 

 String

 1

Y: Có

N: Không

19

Chính sách người lao động_Bộ đội, xuất ngũ

 IS_BO_DOI_XUAT_NGU

 

 String

 1

Y: Có

N: Không

20

Chính sách người lao động_Dân tộc thiểu số

 IS_DAN_TOC_THIEU_SO

 

 String

 1

Y: Có

N: Không

21

Thông tin xuất cảnh_Số phiếu trả lời

 SOPHIEUTRALOICUC

 

 String

 100

 

22

Thông tin xuất cảnh_Ngành nghề

NGANHNGHEID

 

Number

12

DM Ngành nghề

23

Thông tin xuất cảnh_Chủ sử dụng

TEN_CHU_SU_DUNG

 

String

400

 

24

Thông tin xuất cảnh_Ngày xuất cảnh

 NGAY_XUAT_CANH_THUC_TE

 

 Date

 

 

25

Thông tin xuất cảnh_Ngày hết hạn hợp đồng

 NGAY_HET_HAN_HOP_DONG

 

 Date

 

 

26

Thông tin xuất cảnh_Địa chỉ làm việc

 DIACHILAMVIEC

 

 String

 1000

 

27

 Thông tin về nước_Đã về nước

 VN_CHOT

 

 String

 1

Y: Về nước

N: Chưa về

28

Thông tin về nước_Ngày về nước hoặc báo cáo

 VN_NGAY_VE_NUOC

 

 Date

 

 

29

Thông tin về nước_Ngày thanh lý hợp đồng

 VN_NGAY_THANH_LY_HD

 

 Date

 

 

30

Thông tin về nước_Hoàn thành hợp đồng

 VN_HOAN_THANH_HOP_DONG

 

 String

 1

Y: Có

N: Không

31

 Thông tin về nước_Trước hạn

 VN_HOAN_THANH_HD_TRUOC_HAN

 

 String

 1

Y: Có

N: Không

32

 Thông tin về nước_Chết, mất tích

 VN_CHET_MAT_TICH

 

 String

 1

Y: Có

N: Không

33

Thông tin về nước_Tự ý ở lại nước ngoài trái pháp luật

 VN_TU_Y_O_LAI

 

 String

 1

Y: Có

N: Không

34

Thông tin về nước_Ở lại làm hợp đồng mới

 VN_O_LAI_LAM_HD_MOI

 

 String

 1

Y: Có

N: Không

35

Thông tin về nước_Ghi chú

VN_GHI_CHU

 

String

400

 

II

Thông tin doanh nghiệp dịch vụ

 

 

 

 

 

1

 Loại hình doanh nghiệp

 LOAIHINHDOANHNGHIEPID

 x

 Number

 12

DM Loại hình doanh nghiệp

2

Tên doanh nghiệp tiếng Việt

TENDONVI

x

String

400

 

3

Tên viết tắt

TENGIAODICH

x

String

400

 

4

Tên tiếng Anh

TENTIENGANH

x

String

400

 

5

Mã số doanh nghiệp

MASODOANHNGHIEP

x

String

100

 

6

Đăng ký lần đầu ngày

NGAYCAPDKKD

 

Date

 

 

7

Nơi cấp

DONVICAPDKKD

 

String

200

 

8

Địa chỉ trụ sở chính

DIACHITRUSOCHINH

x

String

1000

 

9

 Tỉnh/Thành phố

 MAKVHC

 

 String

 10

DM Khu vực hành chính

10

Điện thoại

SODIENTHOAI

 

String

100

 

11

Email

EMAIL

 

String

200

 

12

Website

WEB

 

String

200

 

13

Người đại diện

NGUOIDAIDIEN

x

String

200

 

14

Chức vụ

CHUCVU

x

String

100

 

15

Vốn điều lệ

VONDIEULE

x

Number

(20,2)

 

16

Số giấy phép xuất khẩu lao động

SOGIAYPHEPXKLD

x

String

100

 

17

Ngày cấp giấy phép xuất khẩu lao động

 NGAYCAPGPXKLD

 x

 Date

 

 

III

Thông tin hợp đồng cung ứng

 

 

 

 

 

1

Thị trường

THITRUONGID

x

Number

12

Danh mục Thị trường

2

Loại hình

LOAI_HINH_ID

x

Int

32

Danh mục Loại hình

3

Số công văn

SOCONGVAN

x

String

60

 

4

Ngày công văn

SOCONGVANKYNGAY

 

Date

 

 

5

Phiếu ban xác minh

SOPHIEUTRALOIBAN

 

String

100

 

6

Ngày cấp phiếu ban

NGAYSOPHIEUTRALOIBAN

 

Date

 

 

7

Hợp đồng ký ngày

NGAYKYHOPDONGKHUNG

x

Date

 

 

8

ID doanh nghiệp cung ứng

DOANHNGHIEPCUNGUNGID

x

Number

12

 

9

Tổ chức dịch vụ việc làm_Tên

TENMOIGIOI

 

String

200

 

10

Tổ chức dịch vụ việc làm_Địa chỉ

DIACHITRUSOCHINHMOIGIOI

 

String

400

 

11

Tổ chức dịch vụ việc làm_Số điện thoại

 SODIENTHOAIMOIGIOI

 

 String

 100

 

12

Tổ chức dịch vụ việc làm_Fax

FAXMOIGIOI

 

String

100

 

13

Tổ chức dịch vụ việc làm_Email

EMAILMOIGIOI

 

String

100

 

14

Tổ chức dịch vụ việc làm_Người đại diện

 NGUOIDAIDIENMOIGIOI

 

 String

 200

 

15

Tổ chức dịch vụ việc làm_Chức vụ

CHUCVUMOIGIOI

 

String

100

 

16

Người sử dụng lao động_Tên

CHU_SU_DUNG_TEN

 

String

400

 

17

Người sử dụng lao động_Số điện thoại

 CHU_SU_DUNG_DIEN_THOAI

 

 String

 100

 

18

Người sử dụng lao động_Fax

CHU_SU_DUNG_FAX

 

String

100

 

19

Người sử dụng lao động_Email

CHU_SU_DUNG_EMAIL

 

String

100

 

20

Người sử dụng lao động_Người đại diện

 CHU_SU_DUNG_NGUOI_DAI_DIEN

 

 String

 200

 

21

Người sử dụng lao động_Chức vụ

CHU_SU_DUNG_CHUC_VU

 

String

100

 

22

Thời hạn hợp đồng_Năm

THOIHANHOPDONG_NAM

 

Int

32

 

23

Thời hạn hợp đồng_Tháng

THOIHANHOPDONG_THANG

 

Int

32

 

24

Thời hạn hợp đồng_Ngày

THOIHANHOPDONG_NGAY

 

Int

32

 

25

 Ngành nghề

 NGANHNGHE

 x

 array

 10

Một hợp đồng có nhiều ngành nghề, lưu tại danh mục Ngành nghề

26

Tổng số lao động

SOLUONGLAODONG

x

Int

32

 

27

Số lao động nữ

SOLAODONGNU

x

Int

32

 

28

Số có nghề

SOCONGHE

x

Int

32

 

29

Địa điểm làm việc

DIACHINOILAMVIEC

x

String

1000

 

30

Thời giờ làm việc

THOIGIANLAMVIEC

x

String

1000

 

31

Thời giờ nghỉ ngơi

THOI_GIAN_NGHI_NGOI

x

String

400

 

32

 An toàn vệ sinh lao động

 BAOHOLAODONGTAINOILAMVIEC

 x

 String

 500

 

33

Tiền lương

MUCLUONGCOBANTU

x

FLOAT

126

 

34

 Loại tiền lương

 LOAITIENMUCLUONGCOBANID

 x

 Number

 12

Danh mục Loại tiền

35

Ghi chú mức lương

TIENLAMVIEC

 

String

500

 

36

Các phụ cấp khác, tiền thưởng

CACPHUCAPKHAC

x

String

500

 

37

Tiền làm thêm giờ

CHEDOLAMTHEMGIO

x

String

1000

 

38

 Các khoản khấu trừ từ lương

 CACKHOANTHUTUTIENLUONGNLD

 x

 String

 1000

 

39

Điều kiện ăn ở sinh hoạt

DIEUKIENANO

x

String

1000

 

40

Các chế độ bảo hiểm

CACCHEDOBAOHIEM

x

String

500

 

41

Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền dịch vụ

 CSD_TIEN_DICH_VU

 

 FLOAT

 9

 

42

Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền dịch vụ_Loại tiền

 LOAITIENID_TIENDICHVU

 

 Number

 12

Danh mục Loại tiền

43

 Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền dịch vụ_Theo

 CSD_TIEN_DICH_VU_LOAI

 

 Int

 32

1: Lao động

2: Tháng

3: Bình quân lao động

44

Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Chi phí đi lại từ Việt Nam đến nơi làm việc và ngược lại

 CSD_TIEN_CPDL

 

 FLOAT

 9

 

45

Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Chi phí đi lại từ Việt Nam đến nơi làm việc và ngược lại_Loại tiền

 LOAITIENID_CHI_PHI_DI_LAI

 

 Number

 12

Danh mục Loại tiền

46

Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền đào tạo

 CSD_TIEN_DAO_TAO

 

 FLOAT

 9

 

47

Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền đào tạo_Loại tiền

 LOAITIENID_PHIQUANLY

 

 Number

 12

Danh mục Loại tiền

48

Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Ghi chú

 CSD_TIENDAOTAO_GHICHU

 

 String

 500

 

49

Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền bồi dưỡng kỹ năng nghề

 CSD_TIEN_BDKNN

 

 FLOAT

 9

 

50

Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền bồi dưỡng kỹ năng nghề_Loại tiền

 LOAITIENID_PHIUYTHAC

 

 Number

 12

Danh mục Loại tiền

51

Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền bồi dưỡng kỹ năng nghề_Ghi chú

 CSD_TIENBDKNN_GHICHU

 

 String

 500

 

52

Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền bồi dưỡng ngoại ngữ

 CSD_TIEN_BDNN

 

 FLOAT

 9

 

53

Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền bồi dưỡng ngoại ngữ_Loại tiền

 LOAITIENID_BDNN

 

 Number

 12

Danh mục Loại tiền

54

Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền bồi dưỡng ngoại ngữ_Ghi chú

 CSD_TIENBDNN_GHICHU

 

 String

 500

 

55

Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền visa

 CSD_TIEN_VISA

 

 FLOAT

 9

 

56

Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền visa_Loại tiền

 LOAITIENID_VISA

 

 Number

 12

Danh mục Loại tiền

57

Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền đóng góp quỹ HTVLNN

 CSD_TIEN_HTVLNN

 

 FLOAT

 9

 

58

Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền đóng góp quỹ HTVLNN_Loại tiền

 LOAITIENID_QUYHOTROVIECLAM

 

 Number

 12

Danh mục Loại tiền

59

Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Chi phí kiểm tra sức khỏe

 CSD_TIEN_KTSK

 

 FLOAT

 9

 

60

Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Chi phí kiểm tra sức khỏe_Loại tiền

 LOAITIENID_KTSK

 

 Number

 12

Danh mục Loại tiền

61

Vé máy bay

VEMAYBAY

x

String

1000

 

62

Hỗ trợ khác

CSD_TIEN_HT_KHAC

 

FLOAT

126

 

63

Hỗ trợ khác_Loại tiền

LOAITIENID_HT_KHAC

 

Number

12

Danh mục Loại tiền

64

Hỗ trợ khác_Diễn giải

CSD_DIEN_GIAI_HT_KHAC

 

String

400

 

65

Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Tiền dịch vụ

 NLD_TIEN_DICH_VU

 x

 FLOAT

 9

 

66

Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Ghi chú

 CPNLDTRA_TIENDICHVU

 

 String

 200

 

67

 Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Chi phí đi lại từ Việt Nam đến nơi làm việc và ngược lại

 NLD_TIEN_CPDL

 x

 FLOAT

 9

 

68

Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Đóng góp quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước

 CPNLDTRA_QUYHOTROVIECLAM

 x

 FLOAT

 9

 

69

Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Bồi dưỡng kỹ năng nghề ngoại ngữ

 NLD_TIEN_BDKNN

 

 FLOAT

 9

 

70

Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Bảo hiểm xã hội (Đóng cho cơ quan BHXH Việt Nam)

 NLD_TIEN_BHXH

 

 FLOAT

 9

 

71

Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Hộ chiếu, lý lịch tư pháp

 NLD_TIEN_HO_CHIEU

 

 FLOAT

 9

 

72

Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Thị thực (Visa)

 NLD_TIEN_VISA

 

 FLOAT

 9

 

73

Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Chi phí khác

 NLD_TIEN_CHI_PHI_KHAC

 

 FLOAT

 9

 

74

Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Chi phí khác_Diễn giải

 NLD_DIEN_GIAI_CPK

 

 String

 400

 

75

Ký quỹ (VNĐ)

KY_QUY

x

FLOAT

9

 

76

 Bảo lãnh

 CACKHOANTHOATHUAN_BAOLANH

 

 String

 400

 

77

Thời gian tuyển chọn

THOI_GIAN_TUYEN_CHON

x

Int

32

 

78

Thời gian dự kiến xuất cảnh

DUKIENTHOIGIANXUATCANH

x

String

100

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1240/QĐ-BNV ngày 13/10/2026 công bố Hệ thống Cơ sở dữ liệu; về Danh mục các trường thông tin, cấu trúc dữ liệu và quy trình tạo lập, quản lý, sử dụng, khai thác dữ liệu của Hệ thống cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 24/08/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/09/2026

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 23/12/2025

59

DMCA.com Protection Status

IP: 2001:ee0:3201:a::4