|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4776/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Đào Trung Chính
|
|
Ngày ban hành:
|
13/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4776/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày
13 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG Ô NHIỄM ĐẤT CÁC
VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Đất
đai năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất
đai;
Căn cứ Quyết định số 3959/QĐ-BTNMT ngày 09
tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc kết quả và
quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành Dự án “Điều tra, đánh giá thực trạng
ô nhiễm đất các vùng kinh tế trọng điểm và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô
nhiễm đất phục vụ quản lý sử dụng đất bền vững”;
Xét đề nghị của Cục Quản lý đất đai.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kết quả
điều tra, đánh giá thực trạng ô nhiễm đất các vùng kinh tế trọng điểm ở tỷ lệ bản
đồ 1:250.000 (Chi tiết được thể hiện trong biểu kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Số liệu công bố
kết quả điều tra, đánh giá thực trạng ô nhiễm đất các vùng kinh tế trọng điểm
là cơ sở để các địa phương tiếp tục triển khai thực hiện điều tra, đánh giá ô
nhiễm đất cấp tỉnh (ở mức độ chi tiết hơn với tỷ lệ bản đồ 1:50.000 -
1:100.000).
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có trách nhiệm
chỉ đạo, triển khai nhiệm vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất của địa phương theo
quy định; đồng thời, thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và môi
trường, công bố, báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo quy định,
gửi báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Quản lý đất đai và Thủ
trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ trưởng Trần Đức Thắng (để báo cáo);
- Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa (để báo cáo);
- Cục Thống kê - Bộ Tài chính;
- UBND các tỉnh, thành phố thuộc các vùng KTTĐ;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố thuộc các vùng KTTĐ;
- PCT Vũ Sỹ Kiên;
- Lưu: VT, QLĐĐ (TKKKTTĐĐ).
|
TUQ. BỘ TRƯỞNG
CỤC TRƯỞNG
CỤC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
Đào Trung Chính
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Tỉnh/Thành phố
|
Tổng diện tích điều tra
|
Diện tích đất bị ô nhiễm, cận ô nhiễm
|
Chia theo loại đất(*)
|
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
Đất lâm nghiệp
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Đất nông nghiệp khác
|
Đất chưa sử dụng
|
|
Ô nhiễm
|
Cận ô nhiễm
|
Ô nhiễm
|
Cận ô nhiễm
|
Ô nhiễm
|
Cận ô nhiễm
|
Ô nhiễm
|
Cận ô nhiễm
|
Ô nhiễm
|
Cận ô nhiễm
|
Ô nhiễm
|
Cận ô nhiễm
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
I
|
Vùng KTTĐ Bắc
Bộ
|
85.711
|
8.059
|
13.073
|
7.129
|
11.335
|
|
51
|
704
|
494
|
138
|
25
|
|
|
|
1
|
TP. Hà Nội
|
44.660
|
2.208
|
6.000
|
2.206
|
5.945
|
|
|
|
45
|
2
|
10
|
|
|
|
2
|
Tỉnh Hải Dương
|
23.825
|
2.125
|
2.038
|
1.731
|
1.756
|
|
|
394
|
282
|
|
|
|
|
|
3
|
TP. Hải Phòng
|
1.695
|
810
|
425
|
523
|
285
|
|
|
287
|
140
|
|
|
|
|
|
4
|
Tỉnh Hưng Yên
|
8.285
|
1.297
|
1.937
|
1.144
|
1.904
|
|
|
17
|
18
|
136
|
15
|
|
|
|
5
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
1.805
|
98
|
253
|
92
|
193
|
|
51
|
6
|
9
|
|
|
|
|
|
6
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
4.185
|
1.433
|
1.252
|
1.433
|
1.252
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
1.256
|
88
|
1.168
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Vùng KTTĐ miền
Trung
|
23.243
|
4.787
|
2.789
|
4.683
|
2.768
|
45
|
6
|
59
|
15
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỉnh Thừa Thiên
Huế
|
1.070
|
180
|
220
|
161
|
217
|
17
|
|
2
|
3
|
|
|
|
|
|
2
|
Thành phố Đà Nẵng
|
390
|
73
|
91
|
73
|
91
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Tỉnh Quảng Nam
|
18.195
|
3.728
|
2.024
|
3.691
|
2.018
|
24
|
6
|
13
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
1.973
|
424
|
188
|
376
|
176
|
4
|
|
44
|
12
|
|
|
|
|
|
5
|
Tỉnh Bình Định
|
1.615
|
382
|
266
|
382
|
266
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Vùng KTTĐ
phía Nam
|
36.117
|
18.222
|
4.911
|
16.899
|
4.380
|
|
|
1.323
|
531
|
|
|
|
|
|
1
|
TP. Hồ Chí Minh
|
6.557
|
3.060
|
993
|
2.355
|
869
|
|
|
705
|
125
|
|
|
|
|
|
2
|
Tỉnh Bình Phước
|
3.710
|
3.168
|
223
|
3.168
|
222
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Tỉnh Bình Dương
|
5.461
|
2.436
|
853
|
2.436
|
853
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu
|
1.610
|
1.017
|
79
|
836
|
47
|
|
|
180
|
31
|
|
|
|
|
|
5
|
Tỉnh Đồng Nai
|
7.401
|
3.589
|
844
|
3.546
|
802
|
|
|
44
|
43
|
|
|
|
|
|
6
|
Tỉnh Tây Ninh
|
1.751
|
771
|
426
|
771
|
426
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Tỉnh Long An
|
7.312
|
2.560
|
924
|
2.180
|
805
|
|
|
380
|
118
|
|
|
|
|
|
8
|
Tỉnh Tiền Giang
|
2.315
|
1.621
|
570
|
1.607
|
355
|
|
|
14
|
215
|
|
|
|
|
|
IV
|
Vùng KTTĐ Đồng
bằng sông Cửu Long
|
6.154
|
2.814
|
648
|
2.601
|
322
|
|
|
213
|
326
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỉnh Cà Mau
|
3.405
|
1.570
|
356
|
1.528
|
114
|
|
|
42
|
242
|
|
|
|
|
|
2
|
TP. Cần Thơ
|
2.140
|
1.117
|
245
|
1.057
|
161
|
|
|
60
|
84
|
|
|
|
|
|
3
|
Tỉnh An Giang
|
609
|
127
|
47
|
16
|
47
|
|
|
111
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Tỉnh/Thành phố
|
Tổng diện tích điều tra
|
Diện tích đất bị ô nhiễm, cận ô nhiễm
|
Chia theo loại đất (*)
|
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
Đất lâm nghiệp
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Đất nông nghiệp khác
|
Đất chưa sử dụng
|
|
Ô nhiễm
|
Cận ô nhiễm
|
Ô nhiễm
|
Cận ô nhiễm
|
Ô nhiễm
|
Cận ô nhiễm
|
Ô nhiễm
|
Cận ô nhiễm
|
Ô nhiễm
|
Cận ô nhiễm
|
Ô nhiễm
|
Cận ô nhiễm
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
I
|
Vùng KTTĐ Bắc
Bộ
|
85.711
|
4.299
|
3.047
|
4.086
|
2.623
|
|
|
85
|
413
|
136
|
6
|
|
|
|
1
|
TP. Hà Nội
|
44.660
|
954
|
624
|
954
|
622
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
2
|
Tỉnh Hải Dương
|
23.825
|
1.152
|
480
|
1.140
|
260
|
|
|
20
|
220
|
|
|
|
|
|
3
|
TP. Hải Phòng
|
1.695
|
498
|
367
|
439
|
174
|
|
|
59
|
193
|
|
|
|
|
|
4
|
Tỉnh Hưng Yên
|
8.285
|
471
|
434
|
335
|
430
|
|
|
|
|
136
|
4
|
|
|
|
5
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
1.805
|
90
|
85
|
84
|
85
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
4.185
|
1.134
|
1.052
|
1.134
|
1.052
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
1.256
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Vùng KTTĐ miền
Trung
|
23.243
|
1.237
|
1.497
|
1.174
|
1.485
|
17
|
6
|
46
|
6
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỉnh Thừa Thiên
Huế
|
1.070
|
140
|
139
|
123
|
137
|
17
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
2
|
Thành phố Đà Nẵng
|
390
|
63
|
101
|
63
|
101
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Tỉnh Quảng Nam
|
18.195
|
371
|
903
|
359
|
897
|
|
6
|
12
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
1.973
|
281
|
93
|
247
|
89
|
|
|
34
|
4
|
|
|
|
|
|
5
|
Tỉnh Bình Định
|
1.615
|
382
|
261
|
382
|
261
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Vùng KTTĐ
phía Nam
|
36.117
|
12.645
|
4.545
|
12.222
|
4.186
|
|
|
423
|
359
|
|
|
|
|
|
1
|
TP. Hồ Chí Minh
|
6.557
|
1.391
|
770
|
1.249
|
572
|
|
|
143
|
197
|
|
|
|
|
|
2
|
Tỉnh Bình Phước
|
3.710
|
3.032
|
264
|
3.032
|
264
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Tỉnh Bình Dương
|
5.461
|
1.031
|
663
|
1.030
|
663
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu
|
1.610
|
873
|
104
|
745
|
82
|
|
|
128
|
21
|
|
|
|
|
|
5
|
Tỉnh Đồng Nai
|
7.401
|
2.877
|
851
|
2.848
|
849
|
|
|
29
|
2
|
|
|
|
|
|
6
|
Tỉnh Tây Ninh
|
1.751
|
619
|
447
|
619
|
447
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Tỉnh Long An
|
7.312
|
1.470
|
1.094
|
1.347
|
956
|
|
|
123
|
139
|
|
|
|
|
|
8
|
Tỉnh Tiền Giang
|
2.315
|
1.352
|
353
|
1.351
|
353
|
|
|
1
|
0
|
|
|
|
|
|
IV
|
Vùng KTTĐ Đồng
bằng sông Cửu Long
|
6.154
|
2.046
|
769
|
2.032
|
770
|
|
|
24
|
113
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỉnh Cà Mau
|
3.405
|
1521
|
73
|
1.513
|
73
|
|
|
8
|
|
|
|
|
|
|
2
|
TP. Cần Thơ
|
2.140
|
525
|
696
|
514
|
674
|
|
|
11
|
22
|
|
|
|
|
|
3
|
Tỉnh An Giang
|
609
|
|
|
5
|
23
|
|
|
5
|
91
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Tỉnh/Thành phố
|
Tổng số điểm lấy mẫu
(điểm)
|
Tổng diện tích điều tra
(ha)
|
Diện tích đất bị ô nhiễm
|
Diện tích đất cận ô nhiễm
|
|
Tổng số
|
Chia theo loại hình ô nhiễm đất
|
Tổng số
|
Chia theo loại hình ô nhiễm đất
|
|
Ô nhiễm kim loại nặng
|
Ô nhiễm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp
|
|
Ô nhiễm kim loại nặng
|
Ô nhiễm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp
|
|
Số điểm (điểm)
|
Diện tích (ha)
|
Số điểm (điểm)
|
Diện tích (ha)
|
Số điểm (điểm)
|
Diện tích (ha)
|
Số điểm (điểm)
|
Diện tích (ha)
|
Số điểm (điểm)
|
Diện tích (ha)
|
Số điểm (điểm)
|
Diện tích (ha)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
I
|
Vùng KTTĐ Bắc
Bộ
|
3.064
|
85.711
|
550
|
8.059
|
304
|
4.266
|
246
|
3.793
|
744
|
13.073
|
650
|
10.798
|
94
|
2.275
|
|
1
|
TP. Hà Nội
|
1.325
|
44.660
|
148
|
2.208
|
102
|
1.519
|
46
|
689
|
317
|
6.000
|
306
|
5.828
|
11
|
172
|
|
2
|
Tỉnh Hải Dương
|
664
|
23.825
|
108
|
2.125
|
53
|
1.020
|
55
|
1.105
|
120
|
2.038
|
116
|
1.936
|
4
|
102
|
|
3
|
TP. Hải Phòng
|
219
|
1.695
|
85
|
810
|
56
|
381
|
29
|
429
|
61
|
425
|
55
|
314
|
6
|
111
|
|
4
|
Tỉnh Hưng Yên
|
322
|
8.285
|
81
|
1.297
|
56
|
902
|
25
|
395
|
112
|
1.937
|
109
|
1.893
|
3
|
44
|
|
5
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
221
|
1.805
|
19
|
98
|
11
|
18
|
8
|
80
|
28
|
253
|
20
|
172
|
8
|
81
|
|
6
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
313
|
4.185
|
109
|
1.433
|
26
|
391
|
83
|
1.042
|
106
|
1.252
|
44
|
442
|
62
|
810
|
|
7
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
1.256
|
|
88
|
|
35
|
|
53
|
|
1.168
|
|
213
|
|
955
|
|
II
|
Vùng KTTĐ miền
Trung
|
1.203
|
23.243
|
332
|
4.787
|
279
|
3.925
|
53
|
862
|
200
|
2.789
|
157
|
2.211
|
43
|
578
|
|
1
|
Tỉnh Thừa Thiên
Huế
|
154
|
1.070
|
21
|
180
|
9
|
57
|
12
|
123
|
25
|
220
|
14
|
106
|
11
|
114
|
|
2
|
Thành phố Đà Nẵng
|
54
|
390
|
9
|
73
|
2
|
10
|
7
|
63
|
6
|
91
|
|
|
6
|
91
|
|
3
|
Tỉnh Quảng Nam
|
532
|
18.195
|
234
|
3.728
|
230
|
3.664
|
4
|
64
|
114
|
2.024
|
110
|
1.970
|
4
|
54
|
|
4
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
300
|
1.973
|
51
|
424
|
38
|
194
|
13
|
230
|
42
|
188
|
32
|
130
|
10
|
58
|
|
5
|
Tỉnh Bình Định
|
163
|
1.615
|
17
|
382
|
|
|
17
|
382
|
13
|
266
|
1
|
5
|
12
|
261
|
|
III
|
Vùng KTTĐ phía
Nam
|
1.881
|
36.117
|
929
|
18.222
|
392
|
5.284
|
537
|
12.938
|
257
|
4.911
|
137
|
2.015
|
120
|
2.896
|
|
1
|
TP. Hồ Chí Minh
|
333
|
6.557
|
145
|
3.060
|
57
|
447
|
88
|
2.613
|
49
|
993
|
17
|
170
|
32
|
823
|
|
2
|
Tỉnh Bình Phước
|
220
|
3.710
|
158
|
3.168
|
29
|
145
|
129
|
3.023
|
18
|
223
|
10
|
54
|
8
|
169
|
|
3
|
Tỉnh Bình Dương
|
213
|
5.461
|
92
|
2.436
|
56
|
1.718
|
36
|
719
|
29
|
853
|
18
|
571
|
11
|
281
|
|
4
|
Tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu
|
164
|
1.610
|
82
|
1.017
|
57
|
353
|
25
|
663
|
10
|
79
|
9
|
55
|
1
|
24
|
|
5
|
Tỉnh Đồng Nai
|
373
|
7.401
|
197
|
3.589
|
94
|
1.124
|
103
|
2.465
|
36
|
844
|
20
|
437
|
16
|
407
|
|
6
|
Tỉnh Tây Ninh
|
92
|
1.751
|
39
|
771
|
2
|
9
|
37
|
762
|
21
|
426
|
2
|
9
|
19
|
417
|
|
7
|
Tỉnh Long An
|
339
|
7.312
|
127
|
2.560
|
70
|
1.345
|
57
|
1.215
|
55
|
924
|
32
|
411
|
23
|
513
|
|
8
|
Tỉnh Tiền Giang
|
147
|
2.315
|
89
|
1.621
|
27
|
143
|
62
|
1.478
|
39
|
570
|
29
|
308
|
10
|
262
|
|
IV
|
Vùng KTTĐ Đồng
bằng sông Cửu Long
|
447
|
6.154
|
130
|
2.814
|
26
|
232
|
104
|
2.582
|
62
|
648
|
52
|
379
|
10
|
269
|
|
1
|
Tỉnh Cà Mau
|
285
|
3.405
|
82
|
1.570
|
10
|
42
|
72
|
1.528
|
34
|
356
|
28
|
242
|
6
|
114
|
|
2
|
TP. Cần Thơ
|
162
|
2.140
|
48
|
1.117
|
16
|
66
|
32
|
1.051
|
28
|
245
|
24
|
114
|
4
|
131
|
|
3
|
Tỉnh An Giang
|
|
609
|
|
127
|
|
124
|
|
3
|
|
47
|
|
23
|
|
24
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Tỉnh/Thành phố
|
Tổng số điểm lấy mẫu (điểm)
|
Tổng diện tích điều tra (ha)
|
Diện tích đất bị ô nhiễm
|
Diện tích đất cận ô nhiễm
|
|
Tổng số
|
Chia theo loại hình ô nhiễm đất
|
Tổng số
|
Chia theo loại hình ô nhiễm đất
|
|
Ô nhiễm kim loại nặng
|
Ô nhiễm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp
|
Ô nhiễm kim loại nặng
|
Ô nhiễm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp
|
|
Số điểm (điểm)
|
Diện tích (ha)
|
Số điểm (điểm)
|
Diện tích (ha)
|
Số điểm (điểm)
|
Diện tích (ha)
|
Số điểm (điểm)
|
Diện tích (ha)
|
Số điểm (điểm)
|
Diện tích (ha)
|
Số điểm (điểm)
|
Diện tích (ha)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
I
|
Vùng KTTĐ Bắc
Bộ
|
3.064
|
85.711
|
315
|
4.299
|
69
|
560
|
246
|
3.739
|
228
|
3.047
|
134
|
1.722
|
94
|
1.325
|
|
1
|
TP. Hà Nội
|
1.325
|
44.660
|
80
|
954
|
34
|
265
|
46
|
689
|
51
|
624
|
40
|
452
|
11
|
172
|
|
2
|
Tỉnh Hải Dương
|
664
|
23.825
|
57
|
1.152
|
2
|
47
|
55
|
1.105
|
24
|
480
|
20
|
378
|
4
|
102
|
|
3
|
TP. Hải Phòng
|
219
|
1.695
|
40
|
498
|
11
|
70
|
29
|
428
|
38
|
367
|
32
|
255
|
6
|
112
|
|
4
|
Tỉnh Hưng Yên
|
322
|
8.285
|
37
|
471
|
12
|
76
|
25
|
395
|
26
|
434
|
23
|
390
|
3
|
44
|
|
5
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
221
|
1.805
|
12
|
90
|
4
|
10
|
8
|
80
|
12
|
85
|
4
|
4
|
8
|
81
|
|
6
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
313
|
4.185
|
89
|
1.134
|
6
|
92
|
83
|
1.042
|
77
|
1.052
|
15
|
243
|
62
|
809
|
|
7
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
1.256
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
5
|
|
II
|
Vùng KTTĐ miền
Trung
|
1.203
|
23.243
|
91
|
1.237
|
38
|
375
|
53
|
862
|
102
|
1.497
|
59
|
919
|
43
|
578
|
|
1
|
Tỉnh Thừa Thiên
Huế
|
154
|
1.070
|
14
|
140
|
2
|
17
|
12
|
123
|
15
|
139
|
4
|
25
|
11
|
114
|
|
2
|
Thành phố Đà Nẵng
|
54
|
390
|
7
|
63
|
|
|
7
|
63
|
8
|
101
|
2
|
10
|
6
|
91
|
|
3
|
Tỉnh Quảng Nam
|
532
|
18.195
|
33
|
371
|
29
|
307
|
4
|
64
|
51
|
903
|
47
|
849
|
4
|
54
|
|
4
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
300
|
1.973
|
20
|
281
|
7
|
51
|
13
|
230
|
16
|
93
|
6
|
35
|
10
|
58
|
|
5
|
Tỉnh Bình Định
|
163
|
1.615
|
17
|
382
|
|
|
17
|
382
|
12
|
261
|
|
|
12
|
261
|
|
III
|
Vùng KTTĐ
phía Nam
|
1.881
|
36.117
|
627
|
12.645
|
176
|
1.942
|
451
|
10.703
|
237
|
4.545
|
105
|
1.515
|
132
|
3.030
|
|
1
|
TP. Hồ Chí Minh
|
333
|
6.557
|
53
|
1.391
|
11
|
76
|
42
|
1.315
|
49
|
770
|
19
|
158
|
30
|
612
|
|
2
|
Tỉnh Bình Phước
|
220
|
3.710
|
149
|
3.032
|
27
|
137
|
122
|
2.895
|
19
|
264
|
8
|
41
|
11
|
223
|
|
3
|
Tỉnh Bình Dương
|
213
|
5.461
|
43
|
1.031
|
14
|
491
|
29
|
540
|
26
|
663
|
13
|
334
|
13
|
329
|
|
4
|
Tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu
|
164
|
1.610
|
58
|
873
|
33
|
210
|
25
|
663
|
14
|
104
|
13
|
80
|
1
|
24
|
|
5
|
Tỉnh Đồng Nai
|
373
|
7.401
|
161
|
2.877
|
65
|
624
|
96
|
2.253
|
34
|
851
|
16
|
339
|
18
|
512
|
|
6
|
Tỉnh Tây Ninh
|
92
|
1.751
|
30
|
619
|
|
|
30
|
619
|
21
|
447
|
|
|
21
|
447
|
|
7
|
Tỉnh Long An
|
339
|
7.312
|
70
|
1.470
|
19
|
369
|
51
|
1.101
|
53
|
1.094
|
26
|
515
|
27
|
580
|
|
8
|
Tỉnh Tiền Giang
|
147
|
2.315
|
63
|
1.352
|
7
|
35
|
56
|
1.316
|
21
|
353
|
10
|
49
|
11
|
304
|
|
IV
|
Vùng KTTĐ Đồng
bằng sông Cửu Long
|
447
|
6.154
|
99
|
2.055
|
12
|
28
|
87
|
2.027
|
32
|
862
|
8
|
121
|
24
|
741
|
|
1
|
Tỉnh Cà Mau
|
285
|
3.405
|
80
|
1.521
|
9
|
8
|
71
|
1.513
|
4
|
73
|
|
|
4
|
73
|
|
2
|
TP. Cần Thơ
|
162
|
2.140
|
19
|
525
|
3
|
11
|
16
|
514
|
28
|
696
|
8
|
28
|
20
|
668
|
|
3
|
Tỉnh An Giang
|
|
609
|
|
9
|
|
9
|
|
|
|
93
|
|
93
|
|
|
Quyết định 4776/QĐ-BNNMT năm 2025 công bố kết quả điều tra, đánh giá thực trạng ô nhiễm đất các vùng kinh tế trọng điểm do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4776/QĐ-BNNMT ngày 13/11/2025 công bố kết quả điều tra, đánh giá thực trạng ô nhiễm đất các vùng kinh tế trọng điểm do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
02/05/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/02/2025
Ban hành:
21/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2024
Ban hành:
29/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
414
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|