|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
448/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Tống Quang Thìn
|
|
Ngày ban hành:
|
18/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH
NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 448/QĐ-UBND
|
Ninh Bình,
ngày 18 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI CHI NHÁNH TỈNH
NINH BÌNH, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ
chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định
số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và các văn bản hướng dẫn thi
hành;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này 25 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Phụ
lục I) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ngân hàng Chính sách xã
hội chi nhánh tỉnh Ninh Bình, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Bãi bỏ 21 Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Phụ lục II) tại Quyết định
số 430/QĐ-UBND ngày 16/5/2024 của Chủ tịch UBND Phê duyệt chuẩn hóa Quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Sở Lao
động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh
Ninh Bình.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chi
nhánh tỉnh Ninh Bình; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- VNPT Ninh Bình;
- Lưu: VT,TTTH-CB,VP7.
MT09/VP7/2025/CBQTNB-SNV
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống
Quang Thìn
|
PHỤ
LỤC I
CHUẨN
HÓA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI CHI NHÁNH TỈNH NINH BÌNH,
UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Ninh Bình)
I. QUY TRÌNH
TTHC CẤP TỈNH
A. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THỰC HIỆN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
LĨNH VỰC VIỆC
LÀM
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện * Trường hợp 1: Đối với số lượng
tuyển từ 500 lao động trở lên
|
|
1. Tên thủ tục
hành chính: Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự
kiến tuyển người lao động nước ngoài
Mã số TTHC 2.000219.H42
Dịch vụ công
trực tuyến một phần
Tổng thời gian
thực hiện TTHC
44 (ngày làm
việc) x 08 giờ = 352 giờ.
Tổng thời gian
thực hiện sau khi cắt giảm: 336 giờ
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện * Trường hợp 2: Đối với số lượng
tuyển từ 100 đến dưới 500 lao động
|
|
1. Tên thủ tục
hành chính: Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự
kiến tuyển người lao động nước ngoài
Mã số TTHC 2.000219.H42
Dịch vụ công
trực tuyến một phần
Tổng thời gian
thực
hiện TTHC 22 (ngày làm việc) x 08 giờ = 176 giờ
Tổng thời gian
thực hiện sau khi cắt giảm: 168 giờ
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện: Trường hợp3: Đối với số lượng tuyển
dưới 100 lao động
|
|
1. Tên thủ tục
hành chính: Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự
kiến tuyển người lao động nước ngoài Mã số TTHC 2.000219.H42
Dịch vụ công
trực tuyến một phần
Tổng thời gian
thực hiện
TTHC
15 (ngày làm
việc) x 08 giờ = 120 giờ
Tổng thời gian
thực hiện sau khi cắt giảm : 112 giờ
|

|
|
2. Tên thủ tục
hành chính: Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ
kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động.
Mã số TTHC 1.001881. H42
Dịch vụ công
trực tuyến toàn trình
Tổng thời gian
thực hiện
TTHC 30 (ngày làm
việc) x
08 giờ = 240
giờ (22 ngày Sở LĐTBXH, 8 ngày UBND tỉnh)
Tổng thời gian
thực hiện sau khi cắt giảm : 224 giờ
|

|
|
3. Tên thủ tục
hành chính:
Cấp giấy phép
hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Mã số TTHC 1.001865.H42.
Dịch vụ công
trực tuyến toàn trình
Tổng thời gian
thực hiện
TTHC 07 (ngày làm
việc) x 08 giờ = 56 giờ.
Tổng thời gian
thực hiện sau khi cắt giảm : 56 giờ
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực
hiện * Trường hợp 1: doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy
phép đã được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên
địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp
luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy
đủ thông tin trên giấy phép
|
|
|
4. Tên thủ tục
hành chính: Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ việc làm
Mã số TTHC 1.001853.H42
Dịch vụ công
trực tuyến toàn trình
Tổng thời gian
thực hiện TTHC 05 (ngày làm việc) x 08 giờ = 40 giờ.
Tổng thời gian
thực hiện sau khi cắt giảm: 40 giờ
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực
hiện * Trường hợp 2: doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn
cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép
|
|
4. Tên thủ tục
hành chính: Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Mã số TTHC 1.001853.H42
Dịch vụ công
trực tuyến toàn trình
Tổng thời gian
thực hiện TTHC
08 (ngày làm việc) x 08 giờ = 64 giờ.
Tổng thời gian
thực hiện sau khi cắt giảm : 56 giờ
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
5. Tên thủ tục
hành chính: Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ việc làm
Mã số TTHC 1.001823.H42.
Dịch vụ công
trực tuyến toàn trình
Tổng thời gian
thực hiện
TTHC 05 (ngày làm
việc) x 08 giờ = 40 giờ.
Tổng thời gian
thực hiện sau khi cắt giảm : 40 giờ
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
6. Tên thủ tục
hành chính: Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng lao động
nước ngoài.
Mã số TTHC 1.000105.H42
Dịch vụ công
trực tuyến toàn trình
Tổng thời gian
thực hiện
TTHC 10 (ngày làm
việc) x 08 giờ = 80 giờ.
Tổng thời gian
thực hiện sau khi cắt giảm : 76 giờ
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
7. Tên thủ tục
hành chính: Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
Mã số TTHC 2.000205.H42
Dịch vụ công
trực tuyến toàn trình
Tổng thời gian
thực hiện
TTHC 05 (ngày làm
việc) x 08 giờ = 40 giờ.
Tổng thời gian
thực hiện sau khi cắt giảm : 40 giờ
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
8. Tên thủ tục
hành chính: Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam.
Mã số TTHC
2.000192.H42
Dịch vụ công
trực tuyến toàn trình
Tổng thời gian
thực hiện
TTHC
03
(ngày làm việc) x 08 giờ = 24 giờ.
Tổng thời gian
thực hiện sau khi cắt giảm : 24 giờ
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
9. Tên thủ tục
hành chính: Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam
Mã số TTHC
1.009811.H42
Dịch vụ công
trực tuyến toàn trình Tổng thời gian thực hiện TTHC 05 (ngày làm việc) x
08 giờ = 40 giờ.
Tổng thời gian
thực hiện sau khi cắt giảm : 40 giờ
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
10. Tên thủ
tục hành chính: Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ việc làm.
Mã số TTHC
1.009873.H42
Dịch vụ công
trực tuyến toàn trình
Tổng thời gian
thực hiện TTHC 3 (ngày làm việc) x 08 giờ = 24 giờ (24 giờ tại Sở
LĐTB&XH).
Tổng thời gian
thực hiện sau khi cắt giảm : 24 giờ
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
11. Tên thủ
tục hành chính: Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Mã số TTHC
1.009874.H42.
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình Tổng thời gian thực hiện TTHC 07 (ngày
làm việc) x 08 giờ = 56 giờ.
Tổng thời gian
thực hiện sau khi cắt giảm : 56 giờ
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
12. Tên thủ
tục hành chính: Xác nhận lao động lao động nước ngoài không thuộc diện cấp
giấy phép lao động
Mã số TTHC
1.000459.H42
Dịch vụ công
trực tuyến toàn trình Tổng thời gian thực hiện TTHC 05 (ngày làm việc) x
08 giờ = 40 giờ.
Tổng thời gian
thực hiện sau khi cắt giảm : 40 giờ
|

|
B. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THỰC HIỆN TẠI TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
13. Tên thủ
tục hành chính: Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp
Mã số TTHC:
1.001978.H42
Tổng thời gian
thực hiện TTHC 20 (ngày làm việc) x 08 giờ = 160 giờ
( Trung tâm
Dịch vụ Việc làm: 136 giờ; Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh: 24 giờ).
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
14. Tên thủ
tục hành chính: Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
Mã số TTHC:
1.001973.H42
Tổng thời gian
thực hiện
TTHC 2 (ngày làm
việc) x 08 giờ = 16 giờ (Trung tâm Dịch vụ Việc làm: 12 giờ; Sở Lao động –
Thương binh và Xã hội tỉnh: 4 giờ).
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
15. Tên thủ
tục hành chính: Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
Mã số TTHC:
1.001966.H42
Tổng thời gian
thực hiện
TTHC 2 (ngày làm
việc) x 08 giờ = 16 giờ ( Trung tâm Dịch vụ Việc làm: 12 giờ; Sở Lao động –
Thương binh và Xã hội tỉnh: 4 giờ).
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
16. Tên thủ
tục hành chính: Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
Mã số TTHC:
2.001953.H42
Tổng thời gian
thực hiện
TTHC: Không quy
định
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
17. Tên thủ
tục hành chính: Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)
Mã số TTHC:
2.000178.H42
Tổng thời gian
thực hiện
TTHC 5 (ngày làm việc) x
08 giờ = 40
giờ ( Trung tâm Dịch vụ Việc làm: 40 giờ)
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
18. Tên thủ
tục hành chính: Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)
Mã số TTHC:
1.000401.H42
Tổng thời gian
thực hiện
TTHC: 3 (ngày làm
việc) x 08 giờ = 24 giờ ( Trung tâm Dịch vụ Việc làm: 24 giờ)
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
19. Tên thủ
tục hành chính: Giải quyết hỗ trợ học nghề
Mã số TTHC:
2.000839.H42
Tổng thời gian
thực hiện TTHC:
20 (ngày làm
việc) x 08 giờ = 160 giờ (Trung tâm Dịch vụ Việc làm: 136 giờ; Sở Lao động –
Thương binh và Xã hội tỉnh: 24 giờ).
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
20. Tên thủ
tục hành chính: Thông báo về việc tìm việc làm hàng tháng
Mã số TTHC: 1.000362.H42
Tổng thời gian
thực
hiện TTHC: 3 (ngày làm việc) x 08 giờ = 24 giờ ( Người lao động: 24
giờ)
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
21. Tên thủ
tục hành chính: Hỗ trợ tư vấn giới thiệu việc làm
Mã số TTHC: 2.000148.H42
Tổng thời gian
thực hiện TTHC: Không quy định
|

|
C. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THỰC HIỆN TẠI NHÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI CHI NHÁNH TỈNH
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
22. Tên thủ
tục hành chính: Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ
Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động
Mã số TTHC: 1.011546.
H42
Tổng thời gian
thực hiện
TTHC: 15 (ngày làm việc) x 08 giờ = 120 giờ
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
23. Tên thủ
tục hành chính: Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ
Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
Mã số TTHC: 1.011547.
H42
Tổng thời gian
thực hiện
TTHC: 15 (ngày làm việc) x 08 giờ = 120 giờ
|

|
II. QUY TRÌNH
TTHC CẤP HUYỆN
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THỰC HIỆN TẠI PHÒNG GIAO DỊCH NHÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI CÁC HUYỆN,
THÀNH PHỐ
LĨNH VỰC VIỆC
LÀM
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
1. Tên thủ tục
hành chính: Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ
quốc gia về việc làm đối với người lao động
Mã số TTHC: 1.011548.
H42
Tổng thời gian
thực hiện TTHC: 15 (ngày làm việc) x 08 giờ = 120 giờ
|

|
|
Nội dung
|
Quy trình thực hiện
|
|
2. Tên thủ tục
hành chính: Vay
vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc
làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
Mã số TTHC: 1.011550. H42
Tổng thời gian
thực hiện TTHC: 15 (ngày làm việc) x 08 giờ = 120 giờ
|

|
PHỤ
LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ HỦY BỎ CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành theo Quyết định số: 448/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Ninh Bình)
A. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Lý do bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC VIỆC
LÀM
|
|
1
|
2.000219.H42
|
Đề nghị tuyển
người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động
nước ngoài
|
- Nghị quyết
số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một
số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
|
TTHC đã được
công bố tại Quyết định số 430/QĐ- UBND ngày 16/5/2024 về việc Phê duyệt chuẩn
hóa Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn
tỉnh Ninh Bình.
|
|
02
|
1.001881.H42
|
Giải quyết hỗ
trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì
việc làm cho người lao động
|
|
03
|
1.001865.H42
|
Cấp giấy phép
hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
04
|
1.001853.H42
|
Cấp lại giấy
phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
05
|
1.001823.H42
|
Gia hạn giấy
phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
06
|
1.000105.H42
|
Báo cáo giải
trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài
|
|
07
|
2.000205.H42
|
Cấp giấy phép
lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
08
|
2.000192.H42
|
Cấp lại giấy
phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
09
|
1.009811.H42
|
Gia hạn giấy
phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
10
|
1.009873.H42
|
Thu hồi Giấy
phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
11
|
1.009874.H42
|
Rút tiền ký
quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
12
|
1.000459.H42
|
Xác nhận
người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
|
13
|
1.001978.H42
|
Giải quyết
hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
|
14
|
1.001966.H42
|
Tiếp tục
hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
|
15
|
2.001953.H42
|
Chấm dứt
hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
|
16
|
2.000178.H42
|
Chuyển nơi
hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)
|
|
17
|
1.000401.H42
|
Chuyển nơi
hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)
|
|
18
|
2.000839.H42
|
Giải quyết hỗ
trợ học nghề
|
|
19
|
2.000148.H42
|
Hỗ trợ tư
vấn, giới thiệu việc làm
|
|
20
|
1.000362.H42
|
Thông báo về
việc tìm việc làm hằng tháng
|
|
21
|
1.001973.H42
|
Tạm dừng
hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Quyết định 448/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Ninh Bình, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 448/QĐ-UBND ngày 18/04/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Ninh Bình, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2026
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
15
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|