Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 448/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình Người ký: Tống Quang Thìn
Ngày ban hành: 18/04/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 448/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 18 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI CHI NHÁNH TỈNH NINH BÌNH, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 25 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Phụ lục I) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Ninh Bình, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Bãi bỏ 21 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Phụ lục II) tại Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 16/5/2024 của Chủ tịch UBND Phê duyệt chuẩn hóa Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Ninh Bình; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- VNPT Ninh Bình;
- Lưu: VT,TTTH-CB,VP7.
MT09/VP7/2025/CBQTNB-SNV

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Tống Quang Thìn

 

PHỤ LỤC I

CHUẨN HÓA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI CHI NHÁNH TỈNH NINH BÌNH, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)

I. QUY TRÌNH TTHC CẤP TỈNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG

LĨNH VỰC VIỆC LÀM

Nội dung

Quy trình thực hiện * Trường hợp 1: Đối với số lượng tuyển từ 500 lao động trở lên

1. Tên thủ tục hành chính: Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài

Mã số TTHC 2.000219.H42

Dịch vụ công trực tuyến một phần

Tổng thời gian thực hiện TTHC

44 (ngày làm việc) x 08 giờ = 352 giờ.

Tổng thời gian thực hiện sau khi cắt giảm: 336 giờ

 

 

Nội dung

Quy trình thực hiện * Trường hợp 2: Đối với số lượng tuyển từ 100 đến dưới 500 lao động

1. Tên thủ tục hành chính: Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài

Mã số TTHC 2.000219.H42

Dịch vụ công trực tuyến một phần

Tổng thời gian thực hiện TTHC 22 (ngày làm việc) x 08 giờ = 176 giờ

Tổng thời gian thực hiện sau khi cắt giảm: 168 giờ

 

 

Nội dung

Quy trình thực hiện: Trường hợp3: Đối với số lượng tuyển dưới 100 lao động

1. Tên thủ tục hành chính: Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài Mã số TTHC 2.000219.H42

Dịch vụ công trực tuyến một phần

Tổng thời gian thực hiện TTHC

15 (ngày làm việc) x 08 giờ = 120 giờ

Tổng thời gian thực hiện sau khi cắt giảm : 112 giờ

 

2. Tên thủ tục hành chính: Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động.

Mã số TTHC 1.001881. H42

Dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Tổng thời gian thực hiện

TTHC 30 (ngày làm việc) x

08 giờ = 240 giờ (22 ngày Sở LĐTBXH, 8 ngày UBND tỉnh)

Tổng thời gian thực hiện sau khi cắt giảm : 224 giờ

3. Tên thủ tục hành chính:

Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Mã số TTHC 1.001865.H42.

Dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Tổng thời gian thực hiện

TTHC 07 (ngày làm việc) x 08 giờ = 56 giờ.

Tổng thời gian thực hiện sau khi cắt giảm : 56 giờ

 

 

Nội dung

Quy trình thực hiện * Trường hợp 1: doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép

 

4. Tên thủ tục hành chính: Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Mã số TTHC 1.001853.H42

Dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Tổng thời gian thực hiện TTHC 05 (ngày làm việc) x 08 giờ = 40 giờ.

Tổng thời gian thực hiện sau khi cắt giảm: 40 giờ

 

 

Nội dung

Quy trình thực hiện * Trường hợp 2: doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép

4. Tên thủ tục hành chính: Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Mã số TTHC 1.001853.H42

Dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Tổng thời gian thực hiện TTHC 08 (ngày làm việc) x 08 giờ = 64 giờ.

Tổng thời gian thực hiện sau khi cắt giảm : 56 giờ

 

 

Nội dung

Quy trình thực hiện

5. Tên thủ tục hành chính: Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Mã số TTHC 1.001823.H42.

Dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Tổng thời gian thực hiện

TTHC 05 (ngày làm việc) x 08 giờ = 40 giờ.

Tổng thời gian thực hiện sau khi cắt giảm : 40 giờ

 

 

Nội dung

Quy trình thực hiện

6. Tên thủ tục hành chính: Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài.

Mã số TTHC 1.000105.H42

Dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Tổng thời gian thực hiện

TTHC 10 (ngày làm việc) x 08 giờ = 80 giờ.

Tổng thời gian thực hiện sau khi cắt giảm : 76 giờ

 

 

Nội dung

Quy trình thực hiện

7. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Mã số TTHC 2.000205.H42

Dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Tổng thời gian thực hiện

TTHC 05 (ngày làm việc) x 08 giờ = 40 giờ.

Tổng thời gian thực hiện sau khi cắt giảm : 40 giờ

 

 

Nội dung

Quy trình thực hiện

8. Tên thủ tục hành chính: Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

Mã số TTHC

2.000192.H42

Dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Tổng thời gian thực hiện TTHC 03 (ngày làm việc) x 08 giờ = 24 giờ.

Tổng thời gian thực hiện sau khi cắt giảm : 24 giờ

 

 

Nội dung

Quy trình thực hiện

9. Tên thủ tục hành chính: Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Mã số TTHC

1.009811.H42

Dịch vụ công trực tuyến toàn trình Tổng thời gian thực hiện TTHC 05 (ngày làm việc) x 08 giờ = 40 giờ.

Tổng thời gian thực hiện sau khi cắt giảm : 40 giờ

 

 

Nội dung

Quy trình thực hiện

10. Tên thủ tục hành chính: Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.

Mã số TTHC

1.009873.H42

Dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Tổng thời gian thực hiện TTHC 3 (ngày làm việc) x 08 giờ = 24 giờ (24 giờ tại Sở

LĐTB&XH).

Tổng thời gian thực hiện sau khi cắt giảm : 24 giờ

 

 

Nội dung

Quy trình thực hiện

11. Tên thủ tục hành chính: Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Mã số TTHC

1.009874.H42. Dịch vụ công trực tuyến toàn trình Tổng thời gian thực hiện TTHC 07 (ngày làm việc) x 08 giờ = 56 giờ.

Tổng thời gian thực hiện sau khi cắt giảm : 56 giờ

 

 

Nội dung

Quy trình thực hiện

12. Tên thủ tục hành chính: Xác nhận lao động lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

Mã số TTHC

1.000459.H42

Dịch vụ công trực tuyến toàn trình Tổng thời gian thực hiện TTHC 05 (ngày làm việc) x 08 giờ = 40 giờ.

Tổng thời gian thực hiện sau khi cắt giảm : 40 giờ

 

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH

Nội dung

Quy trình thực hiện

13. Tên thủ tục hành chính: Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp

Mã số TTHC:

1.001978.H42

Tổng thời gian thực hiện TTHC 20 (ngày làm việc) x 08 giờ = 160 giờ

( Trung tâm Dịch vụ Việc làm: 136 giờ; Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh: 24 giờ).

 

 

Nội dung

Quy trình thực hiện

14. Tên thủ tục hành chính: Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp

Mã số TTHC:

1.001973.H42

Tổng thời gian thực hiện

TTHC 2 (ngày làm việc) x 08 giờ = 16 giờ (Trung tâm Dịch vụ Việc làm: 12 giờ; Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh: 4 giờ).

 

 

Nội dung

Quy trình thực hiện

15. Tên thủ tục hành chính: Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

Mã số TTHC:

1.001966.H42

Tổng thời gian thực hiện

TTHC 2 (ngày làm việc) x 08 giờ = 16 giờ ( Trung tâm Dịch vụ Việc làm: 12 giờ; Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh: 4 giờ).

 

 

Nội dung

Quy trình thực hiện

16. Tên thủ tục hành chính: Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp

Mã số TTHC:

2.001953.H42

Tổng thời gian thực hiện

TTHC: Không quy định

 

 

Nội dung

Quy trình thực hiện

17. Tên thủ tục hành chính: Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)

Mã số TTHC:

2.000178.H42

Tổng thời gian thực hiện TTHC 5 (ngày làm việc) x

08 giờ = 40 giờ ( Trung tâm Dịch vụ Việc làm: 40 giờ)

 

Nội dung

Quy trình thực hiện

18. Tên thủ tục hành chính: Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)

Mã số TTHC:

1.000401.H42

Tổng thời gian thực hiện

TTHC: 3 (ngày làm việc) x 08 giờ = 24 giờ ( Trung tâm Dịch vụ Việc làm: 24 giờ)

 

 

Nội dung

Quy trình thực hiện

19. Tên thủ tục hành chính: Giải quyết hỗ trợ học nghề

Mã số TTHC:

2.000839.H42

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

20 (ngày làm việc) x 08 giờ = 160 giờ (Trung tâm Dịch vụ Việc làm: 136 giờ; Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh: 24 giờ).

 

 

Nội dung

Quy trình thực hiện

20. Tên thủ tục hành chính: Thông báo về việc tìm việc làm hàng tháng

Mã số TTHC: 1.000362.H42

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 3 (ngày làm việc) x 08 giờ = 24 giờ ( Người lao động: 24 giờ)

 

 

Nội dung

Quy trình thực hiện

21. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ tư vấn giới thiệu việc làm

Mã số TTHC: 2.000148.H42

Tổng thời gian thực hiện TTHC: Không quy định

 

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI NHÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI CHI NHÁNH TỈNH

Nội dung

Quy trình thực hiện

22. Tên thủ tục hành chính: Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động

Mã số TTHC: 1.011546. H42

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 (ngày làm việc) x 08 giờ = 120 giờ

 

Nội dung

Quy trình thực hiện

23. Tên thủ tục hành chính: Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh

Mã số TTHC: 1.011547. H42

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 (ngày làm việc) x 08 giờ = 120 giờ

 

II. QUY TRÌNH TTHC CẤP HUYỆN

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI PHÒNG GIAO DỊCH NHÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

LĨNH VỰC VIỆC LÀM

Nội dung

Quy trình thực hiện

1. Tên thủ tục hành chính: Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động

Mã số TTHC: 1.011548. H42

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 (ngày làm việc) x 08 giờ = 120 giờ

 

 

Nội dung

Quy trình thực hiện

2. Tên thủ tục hành chính: Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh

Mã số TTHC: 1.011550. H42

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 (ngày làm việc) x 08 giờ = 120 giờ

 

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ HỦY BỎ CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành theo Quyết định số: 448/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Lý do bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính

Ghi chú

I

LĨNH VỰC VIỆC LÀM

1

2.000219.H42

Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.

TTHC đã được công bố tại Quyết định số 430/QĐ- UBND ngày 16/5/2024 về việc Phê duyệt chuẩn hóa Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

02

1.001881.H42

Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

03

1.001865.H42

Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

04

1.001853.H42

Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

05

1.001823.H42

Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

06

1.000105.H42

Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài

07

2.000205.H42

Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

08

2.000192.H42

Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

09

1.009811.H42

Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

10

1.009873.H42

Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

11

1.009874.H42

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

12

1.000459.H42

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

13

1.001978.H42

Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp

14

1.001966.H42

Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

15

2.001953.H42

Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp

16

2.000178.H42

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)

17

1.000401.H42

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)

18

2.000839.H42

Giải quyết hỗ trợ học nghề

19

2.000148.H42

Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

20

1.000362.H42

Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng

21

1.001973.H42

Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 448/QĐ-UBND ngày 18/04/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Ninh Bình, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 19/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 25/02/2025

Ban hành: 14/05/2013

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/05/2013

Ban hành: 08/06/2010

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 11/06/2010

15

DMCA.com Protection Status
IP: 220.181.108.165