|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1984/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
10/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1984/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
10 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giai đoạn
2025-2026;
Căn cứ Quyết định số
370/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 về việc ban hành Kế hoạch triển khai Chương trình
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh năm 2025 và 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số
2821/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành
Kế hoạch cải cách hành chính tỉnh Khánh Hòa năm 2026; Quyết định số
1277/QĐ-UBND ngày 13/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung,
cập nhật Kế hoạch cải cách hành chính tỉnh Khánh Hòa năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 5655/TTr-SXD ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương
án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, NTL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
PHƯƠNG ÁN
CẮT
GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ XÂY DỰNG TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1984/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý (Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
Thời gian giải quyết
|
Giảm năm 2026
|
Thời hạn giải quyết còn lại
|
Tỷ lệ
|
|
I
|
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG
THỦY NỘI ĐỊA (06 TTHC)
|
|
|
1
|
1.009447
|
Công bố đóng cảng, bến thủy
nội địa
|
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
05 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
20%
|
|
2
|
2.000795
|
Đăng ký vận tải hành khách cố
định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
|
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
09 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
08 ngày làm việc
|
11%
|
|
3
|
1.004242
|
Công bố lại hoạt động cảng
thủy nội địa
|
660/QĐ-UBND ngày 13/3/2024
|
10 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
09 ngày làm việc
|
10%
|
|
4
|
1.009456
|
Công bố hoạt động cảng thủy
nội địa
|
660/QĐ-UBND ngày 13/3/2024
|
10 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
50%
|
|
5
|
1.009446
|
Công bố chuyển bến thủy nội
địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, kỹ
thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
816/QĐ-UBND ngày 05/4/2021
|
10 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
50%
|
|
6
|
1.009450
|
Công bố đóng khu neo đậu
|
816/QĐ-UBND ngày 05/4/2021
|
05 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
20%
|
|
II
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (09 TTHC)
|
|
|
7
|
2.001921
|
Chấp thuận vị trí, quy mô,
kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ
động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ
tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu
hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để
cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên
đường bộ
|
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
07 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
06 ngày làm việc
|
14%
|
|
8
|
1.000314
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm
vào đường bộ đang khai thác
|
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
7 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
6 ngày làm việc
|
14%
|
|
9
|
1.013277
|
Chấp thuận đấu nối đối với
trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
|
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
16 ngày làm việc
|
2 ngày làm việc
|
14 ngày làm việc
|
13%
|
|
10
|
1.001765
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe
|
320/QĐ-UBND ngày 11/02/2025
|
8 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
7 ngày làm việc
|
13%
|
|
11
|
1.001623
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa
điểm đào tạo
|
320/QĐ-UBND ngày 11/02/2025
|
8 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
06 ngày làm việc
|
25%
|
|
12
|
1.001777
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe,
cấp Giấy phép xe tập lái
|
320/QĐ-UBND ngày 11/02/2025
|
10 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
06 ngày làm việc
|
40%
|
|
13
|
1.013259
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
320/QĐ-UBND ngày 11/02/2025
|
05 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
20%
|
|
14
|
1.013260
|
Điều chỉnh thông tin trên
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép
|
320/QĐ-UBND ngày 11/02/2025
|
03 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
33%
|
|
15
|
1.013276
|
Chấp thuận bổ sung vị trí nút
giao đấu nối vào đường cao tốc
|
333/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
7 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
6 ngày làm việc
|
14%
|
|
III
|
LĨNH VỰC NHÀ Ở (08 TTHC)
|
|
|
16
|
1.013769
|
Chuyển đổi công năng nhà ở
không thuộc tài sản công
|
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
30 ngày
|
5 ngày
|
25 ngày
|
17%
|
|
17
|
3.000507
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà
ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa
có văn bản pháp lý tương đương
|
462/QĐ-UBND ngày 28/7/2025
|
52 ngày
|
5 ngày
|
47 ngày
|
10%
|
|
18
|
3.000506
|
Thủ tục giao chủ đầu tư không
thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã
được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý
tương đương
|
462/QĐ-UBND ngày 28/7/2025
|
52 ngày
|
5 ngày
|
47 ngày
|
10%
|
|
19
|
3.000508
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định
giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ
đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
|
462/QĐ-UBND ngày 28/7/2025
|
37 ngày
|
5 ngày
|
32 ngày
|
14%
|
|
20
|
1.012882
|
Thông báo đủ điều kiện được
huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên
doanh, liên kết của tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
|
2775/QĐ-UBND ngày 25/10/2024
|
15 ngày
|
3 ngày
|
12 ngày
|
20%
|
|
21
|
1.012897
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài
sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
|
2775/QĐ-UBND ngày 25/10/2024
|
45 ngày
|
5 ngày
|
40 ngày
|
11%
|
|
22
|
1.012898
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài
sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê
|
2775/QĐ-UBND ngày 25/10/2024
|
15 ngày
|
3 ngày
|
12 ngày
|
20%
|
|
23
|
1.012895
|
Thẩm định giá bán, giá thuê
mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
|
2775/QĐ-UBND ngày 25/10/2024
|
30 ngày
|
5 ngày
|
25 ngày
|
17%
|
|
IV
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY
DỰNG (05 TTHC)
|
|
|
24
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
35 ngày
|
2 ngày
|
33 ngày
|
6%
|
|
25
|
1.013234
|
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
điều chỉnh
|
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
40 ngày
|
2 ngày
|
38 ngày
|
5%
|
|
26
|
1.013223
|
Công nhận tổ chức xã hội nghề
nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng/chứng chỉ năng
lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình
|
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
14 ngày
|
2 ngày
|
12 ngày
|
13%
|
|
27
|
1.013222
|
Cấp giấy phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
10 ngày
|
04 ngày
|
06 ngày
|
40%
|
|
28
|
1.013224
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
10 ngày
|
04 ngày
|
06 ngày
|
40%
|
|
V
|
LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT
ĐỘNG SẢN (06 TTHC)
|
|
|
29
|
1.012906
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
môi giới bất động sản
|
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
10 ngày làm việc
|
2 ngày làm việc
|
8 ngày làm việc
|
20%
|
|
30
|
1.012907
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách,
bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)
|
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
10 ngày làm việc
|
2 ngày làm việc
|
8 ngày làm việc
|
20%
|
|
31
|
1.012910
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết
hạn)
|
1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
10 ngày làm việc
|
2 ngày làm việc
|
8 ngày làm việc
|
20%
|
|
32
|
1.012905
|
Thông báo nhà ở hình thành
trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
|
2755/QĐ-UBND ngày 24/10/2024
|
15 ngày
|
3 ngày
|
12 ngày
|
20%
|
|
33
|
1.012903
|
Thông báo quyền sử dụng đất
đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng
cho cá nhân tự xây dựng nhà ở
|
2755/QĐ-UBND ngày 24/10/2024
|
15 ngày
|
3 ngày
|
12 ngày
|
20%
|
|
34
|
1.012900
|
Cấp giấy phép hoạt động của
Sàn giao dịch bất động sản
|
2755/QĐ-UBND ngày 24/10/2024
|
15 ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
12 ngày làm việc
|
20%
|
|
VI
|
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
VÀ NÔNG THÔN (05 TTHC)
|
|
|
35
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
913/QĐ-UBND ngày 28/8/2025
|
15 ngày
|
3 ngày
|
12 ngày
|
20%
|
|
36
|
1.014156
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
913/QĐ-UBND ngày 28/8/2025
|
7 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
6 ngày làm việc
|
14%
|
|
37
|
1.014157
|
Thẩm định quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực
hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
913/QĐ-UBND ngày 28/8/2025
|
30 ngày
|
5 ngày
|
25 ngày
|
17%
|
|
38
|
1.014158
|
Phê duyệt quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực
hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
913/QĐ-UBND ngày 28/8/2025
|
15 ngày
|
3 ngày
|
12 ngày
|
20%
|
|
39
|
1.014159
|
Cung cấp thông tin quy hoạch
đô thị và nông thôn
|
913/QĐ-UBND ngày 28/8/2025
|
10 ngày
|
2 ngày
|
8 ngày
|
20%
|
|
VII
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT
LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (01 TTHC)
|
|
40
|
1.009794
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu
hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
323/QĐ-UBND ngày 28/01/2026
|
20 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
16 ngày làm việc
|
20%
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC KIẾN TRÚC (04
TTHC)
|
|
41
|
1.008891
|
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc
|
1308/QĐ-UBND ngày 15/4/2026
|
10 ngày
|
04 ngày
|
06 ngày làm việc
|
40%
|
|
42
|
1.008990
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp
|
1308/QĐ-UBND ngày 15/4/2026
|
03 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
33%
|
|
43
|
1.008991
|
Gia hạn chứng chỉ hành nghề
kiến trúc
|
1308/QĐ-UBND ngày 15/4/2026
|
07 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
43%
|
|
44
|
1.008993
|
Chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
1308/QĐ-UBND ngày 15/4/2026
|
07 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
29%
|
Quyết định 1984/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1984/QĐ-UBND ngày 10/06/2026 phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
6
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|