|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3460/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Bảo
|
|
Ngày ban hành:
|
21/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3460/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
21 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ
CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 563/QĐ-UBND
ngày 09/02/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải
quyết Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và chủ tịch UBND cấp xã
trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1069/TTr-SNNMT ngày 28/7/2026 và đề nghị
của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt 19 quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền
giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và Chủ tịch
UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
(Có
Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nông nghiệp và
Môi trường căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này thực
hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đảm bảo phù hợp với quy trình thực
hiện tại địa phương.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, HCCTr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Bảo
|
PHỤ LỤC I
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3460/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Quảng Trị)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện
|
Thời gian chi tiết (ngày làm việc)
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
|
1
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới
đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (1.004232)
|
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết
thúc quy trình.
|
22
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ:
|
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung,
chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4
|
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung
chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã
hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ)
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
1
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
5
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 10
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
2
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
(1.004228)
|
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết
thúc quy trình.
|
16
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ
|
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung,
chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4
|
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung
chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã
hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ).
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
1
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
5
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 10
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
3
|
Cấp giấy phép khai thác nước dưới
đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (1.004223)
|
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết
thúc quy trình.
|
22
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ:
|
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung,
chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4
|
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung
chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã
hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ)
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
1
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
5
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 10
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
4
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
(1.004211)
|
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết
thúc quy trình.
|
16
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ:
|
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung,
chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4
|
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung
chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã
hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ).
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
01
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
5
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 10
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
5
|
Cấp giấy phép khai thác nước mặt,
nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều
2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) (1.004179)
|
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết
thúc quy trình.
|
22
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ:
|
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung,
chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4
|
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung
chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã
hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ)
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
01
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
5
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 10
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
6
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước mặt, nước biển (1.004167)
|
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết
thúc quy trình.
|
16
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ:
|
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung,
chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4
|
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung
chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn
thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
01
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
5
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 10
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
7
|
Trả lại giấy phép thăm dò nước
dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518)
|
11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết
thúc quy trình.
|
6
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ:
|
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung,
chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4
|
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung
chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã
hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ)
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
0,5
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
2,5
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 10
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
8
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất (1.004122)
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết
thúc quy trình.
|
7,5
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ:
|
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung,
chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4
|
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung
chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã
hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ)
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
0,5
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25
|
VP UBND
|
Bộ phận
|
|
|
|
|
tỉnh
|
TN&TKQ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
03
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 10
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
9
|
Gia hạn giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất (2.001738)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết
thúc quy trình.
|
2,75
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ:
|
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung,
chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 5
|
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung
chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã
hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ)
|
|
Bước 5
|
Soát xét hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 7
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
02
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 10
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
10
|
Trả lại giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất (1.012501)
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết
thúc quy trình.
|
2,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ:
|
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung,
chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4
|
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung
chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn
thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
1,5
|
VP UBND
|
Chuyên viên
|
|
|
|
|
tỉnh
|
|
|
Bước 9
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 10
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
11
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770)
|
30 ngày làm việc
|
Trường hợp nộp cùng với
hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết
thúc quy trình.
|
22
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ:
|
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung,
chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4
|
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung
chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn
thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
01
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
5
|
VP UBND
|
Chuyên viên
|
|
|
|
|
tỉnh
|
|
|
Bước 9
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 10
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
24 ngày làm việc
|
Trường hợp nộp cùng hồ sơ
đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết
thúc quy trình.
|
17
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ:
|
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung,
chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4
|
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung
chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã
hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ)
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
0,5
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
01
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
4
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 10
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
12
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước (1.004283)
|
24 ngày làm việc
|
Trường hợp theo quy định
tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung
bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết
thúc quy trình.
|
17
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ:
|
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung,
chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4
|
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung
chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã
hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ)
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
01
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
4
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 10
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
11 ngày làm việc
|
Trường hợp theo quy định
tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 1 Điều 52 Nghị định số
54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết
thúc quy trình.
|
5,5
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ:
|
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung,
chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4
|
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung
chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã
hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ)
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
0,5
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
3
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 10
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
13
|
Lấy ý kiến về phương án bổ sung
nhân tạo nước dưới đất (1.012503)
|
12 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết
thúc quy trình.
|
10,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ:
|
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung,
chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4
|
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung
chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã
hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ)
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
0,5
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
14
|
Lấy ý kiến về kết quả vận hành
thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012504)
|
12 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
0,5
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết
thúc quy trình.
|
10
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ:
|
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung,
chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4
|
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung
chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã
hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ)
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
0,5
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
15
|
Thẩm định, phê duyệt phương án
cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện (2.001850)
|
29 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết
thúc quy trình.
|
21
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ
|
|
- Lấy ý kiến Sở Công Thương, Ủy
ban nhân dân cấp xã nơi có hồ chứa (trong vòng 5 ngày làm việc cơ quan được
lấy ý kiến trả lời bằng văn bản)
|
|
- Tổng hợp ý kiến và gửi tổ chức
quản lý, vận hành hồ chứa để hoàn thiện (Thời gian bổ sung, hoàn thiện phương
án không tính vào thời gian thẩm định)
+ Trường hợp đủ điều kiện: chuyển
sang bước 6
+ Trường hợp không đủ điều kiện
thì trả lại hồ sơ và kết thúc quy trình.
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
01
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
5
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 10
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
16
|
Lấy ý kiến về tác động của công
trình khai thác nước (1.013799)
|
26 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,5
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ nếu đủ
điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ
kết thúc quy trình.
|
23,5
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: Sở Nông
nghiệp và Môi trường tổ chức lấy ý kiến Hệ thống sẽ dừng cho đến khi tổ chức
cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của
tổ chức, cá nhân không tính vào thời gian thẩm định).
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
1
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
17
|
Đăng ký khai thác nước mặt, nước
biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối,kênh, mương, rạch
(2.002835)
|
20 ngày làm việc
|
Trường hợp công trình khai
thác nước là hồ chứa, đập dâng
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đảm bảo
thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc
quy trình.
|
12,5
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ
|
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung,
chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4
|
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung
chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn
thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
0,5
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
5
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 10
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
07 ngày làm việc
|
Trường hợp công trình khai
thác nước không phải là hồ chứa, đập dâng
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết
thúc quy trình.
|
03
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ
|
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung,
chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4
|
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung
chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn
thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0, 5
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
2
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 10
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
18
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho
sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước
nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (1.014716)
|
11 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết
thúc quy trình.
|
5,75
|
Phòng BĐ&TNN
|
Chuyên viên
|
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ
|
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung,
chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4
|
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung
chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn
thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
0,25
|
Phòng BĐ&TNN
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
3
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 10
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3460/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Quảng Trị)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện
|
Thời gian chi tiết (ngày làm việc)
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
|
1
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (1.001662)
|
07 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,5
|
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ (Trường
hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký
khai thác nước dưới đất hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định)
|
4
|
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Chuyên viên
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ, trình phê duyệt
|
1
|
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
Quyết định 3460/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3460/QĐ-UBND ngày 21/08/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/06/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
16/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2024
13
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|