|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4017/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
08/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4017/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày 8
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 256/TTr-STC ngày 03/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế 15 thủ
tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Tài chính. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số
3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tài chính, Ban Quản lý
Khu kinh tế có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo
đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường đặc khu
để niêm yết, công khai; hướng dẫn tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính xây dựng và ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
theo đúng quy định trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định
này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ có
trách nhiệm cập nhật/bãi bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại
Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
thành phố ngay sau khi Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế ban hành quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng
quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ;
Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND TP;
- Báo và phát thanh, truyền hình Hải Phòng;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, TC;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ
LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ
TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 4017/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
A1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ TÀI CHÍNH
|
Stt
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT (x)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
|
|
|
1
|
1.009642
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
của UBND cấp tỉnh
|
17 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
16 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường đặc khu.
|
Không
|
|
x
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Luật số 57/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP
ngày 10/02/2025;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
|
2
|
1.009644
|
Thủ tục điều chỉnh văn bản
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
17 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
16 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường đặc khu.
|
Không
|
|
x
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
|
3
|
1.009659
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
17 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
16 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường đặc khu.
|
Không
|
|
x
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
|
4
|
1.009664
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
(Sở Tài chính thực hiện)
|
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường đặc khu.
|
Không
|
|
x
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
|
5
|
1.009729
|
Thủ tục thực hiện hoạt động
đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu
tư nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện)
|
10 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
07 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường đặc khu.
|
Không
|
|
x
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
-Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT
ngày 31/12/2023
|
A2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
|
Stt
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT (x)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
|
|
|
1
|
1.009748
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
|
17 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
16 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường đặc khu.
|
Không
|
|
x
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Luật số 57/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP
ngày 10/02/2025;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
|
2
|
1.009755
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
|
17 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
16 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường đặc khu.
|
Không
|
|
x
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Luật số 57/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP
ngày 10/02/2025;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
|
3
|
1.009756
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
(Ban Quản lý thực hiện)
|
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường đặc khu.
|
Không
|
|
x
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
|
4
|
1.009770
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý
|
17 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
16 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường đặc khu.
|
Không
|
|
x
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
|
5
|
1.009775
|
Thủ tục thực hiện hoạt động
đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu
tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)
|
10 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
07 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường đặc khu.
|
Không
|
|
x
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THAY THẾ
B.1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH
|
Stt
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến (x)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
|
|
|
1
|
1.009645
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.009645)
|
17 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
16 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường đặc khu.
|
Không
|
|
x
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Luật số 57/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 31/2021/NĐ- CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 19/2025/NĐ- CP
ngày 10/02/2025;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-
CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
|
3
|
1.009646
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc
|
|
3
|
1.009646
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (1.009646)
|
- 25 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp:
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (áp dụng
chung);
+ Điều chỉnh trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh;
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh;
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh;
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức
kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh;
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh;
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh.
- 12 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án,
quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ- CP)
|
- 17,5 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp:
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (áp dụng
chung);
+ Điều chỉnh trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh;
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh;
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh;
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức
kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh;
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh;
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh.
- 8,5 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án,
quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ- CP)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường đặc khu.
|
Không
|
|
x
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023
|
|
4
|
1.009649
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu
tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
|
5
|
1.009650
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
|
6
|
1.009652
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc
thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
|
7
|
1.009653
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ
chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
|
8
|
1.009654
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh
|
|
9
|
1.009655
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND tỉnh
|
|
10
|
1.009656
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ- CP)
|
|
11
|
1.009647
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc
diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện- 1.009647)
|
- Trường hợp điều chỉnh dự án
đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư hoặc điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của
dự án đầu tư theo quy định tại điểm 1b Điều 27 của Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án
đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương
hai cấp: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nội dung điều chỉnh
dự án đầu tư không thuộc trường hợp tại mục a1 nêu trên: 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp điều chỉnh dự án
đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu
tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản
4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trường hợp điều chỉnh dự án
đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư hoặc điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của
dự án đầu tư theo quy định tại điểm 1b Điều 27 của Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án
đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương
hai cấp: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nội dung điều
chỉnh dự án đầu tư không thuộc trường hợp tại mục a1 nêu trên: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp điều chỉnh dự án
đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu
tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản
4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP): 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường đặc khu.
|
Không
|
|
x
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ- CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-
CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
|
12
|
1.009657
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng
không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4
Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP)
|
B2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
|
Stt
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến (x)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
|
|
|
1
|
1.009759
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (1.009759)
|
- 25 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp:
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (áp dụng chung);
+ Điều chỉnh trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức
kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án
đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý.
- 12 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án,
quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
|
- 17,5 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp sau:
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (áp dụng chung);
+ Điều chỉnh trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức
kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án
đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý.
- 8,5 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án,
quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ- CP)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường đặc khu.
|
Không
|
|
x
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
|
2
|
1.009757
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3
|
1.009762
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu
tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
|
4
|
1.009763
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
|
5
|
1.009764
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản
lý
|
|
6
|
1.009765
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ
chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
|
7
|
1.009766
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
|
8
|
1.009767
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
|
9
|
1.009768
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP)
|
|
10
|
1.009760
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không
thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện- 1.009760)
|
- Trường hợp điều chỉnh dự án
đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm 1b Điều 27 của Nghị định số
31/2021/NĐ- CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực
hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền
địa phương hai cấp: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nội dung điều
chỉnh dự án đầu tư không thuộc trường hợp tại mục a1 nêu trên: 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp điều chỉnh dự án
đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu
tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản
4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trường hợp điều chỉnh dự án
đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm 1b Điều 27 của Nghị định số
31/2021/NĐ- CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực
hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền
địa phương hai cấp: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nội dung điều
chỉnh dự án đầu tư không thuộc trường hợp tại mục a1 nêu trên: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp điều chỉnh dự án
đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu
tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản
4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP): 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường đặc khu.
|
Không
|
|
x
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
|
11
|
1.009769
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định
số 31/2021/NĐ- CP)
|
Quyết định 4017/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4017/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2025
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
15/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
10/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
190
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|