|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1643/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Khắc Toàn
|
|
Ngày ban hành:
|
15/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1643/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
15 tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI
VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
VÀ KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3154/QĐ-BTC
ngày 10/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 3719/TTr-STC ngày 03/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa
giới hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư
tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh
tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Giao Sở Tài
chính căn cứ Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Chủ trì, phối hợp với các cơ
quan có liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
không phụ thuộc vào địa giới hành chính bảo đảm các quy định liên quan đến số
hóa hồ sơ, giao dịch điện tử.
2. Tổ chức tập huấn, hướng dẫn
cho Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện việc
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm chất lượng, hiệu
quả và đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số
thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 04/8/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp;
Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT;
- TTPVHCC: LĐ, các phòng;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, CT.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Khắc Toàn
|
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ VÀ KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH
KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1643/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
I. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
1.009642
(sửa đổi, bổ sung thủ tục số thứ tự 06 danh mục theo Quyết định số
571/QĐ-UBND ngày 04/8/2025)
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
17 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Đầu tư;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật
Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật
Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 của Chính phủ
|
|
2.
|
1.009644
(sửa đổi, bổ sung thủ tục số thứ tự 07 danh mục theo Quyết định số
571/QĐ-UBND ngày 04/8/2025)
|
Thủ tục điều chỉnh văn bản
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
17 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
|
3.
|
1.009659
(sửa đổi, bổ sung thủ tục số thứ tự 17 danh mục theo Quyết định số
571/QĐ-UBND ngày 04/8/2025)
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
10 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
|
4.
|
1.009664
(sửa đổi, bổ sung thủ tục số thứ tự 18 danh mục theo Quyết định số
571/QĐ-UBND ngày 04/8/2025)
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
(Sở Tài chính thực hiện)
|
10 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 30/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3154/QĐ-BTC
ngày 10/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
5.
|
1.009729
(sửa đổi, bổ sung thủ tục số thứ tự 19 danh mục theo Quyết định số
571/QĐ-UBND ngày 04/8/2025)
|
Thủ tục thực hiện hoạt động
đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu
tư nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện)
|
10 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
|
6.
|
1.009748
(sửa đổi, bổ sung thủ tục số thứ tự 02 mục I danh mục theo Quyết
định số 831/QĐ-UBND ngày 25/8/2025)
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
|
17 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
|
7.
|
1.009755
(sửa đổi, bổ sung thủ tục số thứ tự 03 mục I danh mục theo Quyết
định số 831/QĐ-UBND ngày 25/8/2025)
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
|
17 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
|
|
8.
|
1.009756
(sửa đổi, bổ sung thủ tục số thứ tự 04 mục I danh mục theo Quyết
định số 831/QĐ-UBND ngày 25/8/2025)
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
(Ban Quản lý thực hiện)
|
10 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
|
9.
|
1.009770
(sửa đổi, bổ sung thế thủ tục số thứ tự 16 mục I danh mục theo Quyết
định số 831/QĐ- UBND ngày 25/8/2025)
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý
|
17 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
|
10.
|
1.009775
(sửa đổi, bổ sung thủ tục số thứ tự 21 mục I danh mục theo Quyết
định số 831/QĐ-UBND ngày 25/8/2025)
|
Thủ tục thực hiện hoạt động
đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu
tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)
|
10 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
|
II. Danh mục thủ tục hành
chính được thay thế
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
1.009645
(thay thế thủ tục số thứ tự 08 danh mục theo Quyết định số 571/QĐ-
UBND ngày 04/8/2025)
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
17 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Đầu tư;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật
Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật
Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT
ngày 30/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3154/QĐ-BTC
ngày 10/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
2.
|
1.009646
(thay thế thủ tục số thứ tự 09 danh mục theo Quyết định số 571/QĐ-
UBND ngày 04/8/2025)
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
(*) Áp dụng đối với các
trường hợp điều chỉnh sau: a1) Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (áp dụng chung); a2) Điều chỉnh
trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh; a3) Điều
chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh; a4) Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài
sản bảo đảm thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh;
a5) điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập,
chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh; a6) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử
dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào
doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp tỉnh; a7) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác
kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh: Thời hạn thực hiện trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
(**) Áp dụng đối với trường
hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP): trong thời hạn 12 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Không
|
|
3.
|
1.009647
(thay thế thủ tục số thứ tự 05 danh mục theo Quyết định số 571/QĐ-
UBND ngày 04/8/2025)
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)
|
a1) Trường hợp điều chỉnh dự
án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn
hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm 1b Điều 27 của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện
dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa
phương hai cấp: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
a2) Trường hợp nội dung điều
chỉnh dự án đầu tư không thuộc trường hợp tại mục a1 nêu trên: 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
a3) Trường hợp điều chỉnh dự
án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư
đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư
nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản
4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
|
4.
|
1.009759
(thay thế thủ tục số thứ tự 06 mục I danh mục theo Quyết định số
831/QĐ- UBND ngày 25/8/2025)
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
|
(*) Áp dụng đối với dự án đầu
tư tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ số tập trung, khu công
nghệ cao, khu kinh tế thuộc các trường hợp điều chỉnh sau: a1) Điều chỉnh dự
án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (áp
dụng chung); a2) Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một
phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của Ban Quản lý; a3) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp
nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
a4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự
án đầu tư là tài sản bảo đảm thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của Ban Quản lý; a5) điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; a6) Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư
để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; a7) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường
hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để
hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ban Quản lý: Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
(**) Áp dụng đối với dự án
đầu tư tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ số tập trung, khu
công nghệ cao, khu kinh tế thuộc trường hợp điều chỉnh sau: a8) Điều chỉnh dự
án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (Khoản 3 Điều
54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP): Trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
|
5.
|
1.009760
(thay thế thủ tục số thứ tự 07 mục I danh mục theo Quyết định số
831/QĐ- UBND ngày 25/8/2025)
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
|
a1) Trường hợp điều chỉnh dự
án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn
hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm 1b Điều 27 của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện
dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa
phương hai cấp: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
a2) Trường hợp nội dung điều
chỉnh dự án đầu tư không thuộc trường hợp tại mục a1 nêu trên: 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
a3) Trường hợp điều chỉnh dự
án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư
đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư
nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản
4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
III. Danh mục thủ tục hành
chính bãi bỏ (trên cơ sở được hợp nhất, thay thế các thủ tục hành chính tại mục
II Phụ lục này -18 thủ tục)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lý do cắt giảm
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
1.009742
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh
sân gôn
|
Trên cơ sở hợp nhất các TTHC,
thay thế các TTHC số: 1.009645, 1.009742 bằng TTHC số 1.009645. Từ đó, cắt
giảm 01 mã TTHC.
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
- Luật Đầu tư;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật
Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu,
Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 của Chính phủ
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 30/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3154/QĐ-BTC
ngày 10/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
2.
|
1.009649
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu
tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
Trên cơ sở hợp nhất các TTHC,
thay thế các TTHC số: 1.009646, 1.009649, 1.009644, 1.009650, 1.009652,
1.009653, 1.009654, 1.009655, 1.009656, 1.009757 bằng TTHC số 1.009757. Từ
đó, cắt giảm các mã TTHC này.
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
3.
|
1.009650
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
|
4.
|
1.009652
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc
thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
|
5.
|
1.009653
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ
chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
|
6.
|
1.009654
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh
|
|
7.
|
1.009655
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND tỉnh
|
|
8.
|
1.009656
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
|
|
9.
|
1.009657
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng
không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4
Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
Trên cơ sở hợp nhất các TTHC,
thay thế các TTHC số: 1.009647, 1.009657 bằng TTHC số 1.009647. Từ đó, cắt
giảm 01 mã TTHC.
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
10.
|
1.009757
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Trên cơ sở hợp nhất các TTHC,
thay thế các TTHC số: 1.009759, 1.009762, 1.009763, 1.009764, 1.009765,
1.009766, 1.009767, 1.009768 bằng TTHC số 1.00975. Từ đó, cắt giảm các mã
TTHC này.
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
11.
|
1.009762
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu
tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
|
12.
|
1.009763
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
|
13.
|
1.009764
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản
lý
|
|
14.
|
1.009765
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ
chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
|
15.
|
1.009766
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
|
16.
|
1.009767
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
|
17.
|
1.009768
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP)
|
|
18.
|
1.009769
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP)
|
Trên cơ sở hợp nhất các TTHC,
thay thế các TTHC số: 1.009760, 1.009769 bằng TTHC số 1.009760. Từ đó, cắt
giảm 01 mã TTHC.
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
Quyết định 1643/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1643/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2025
Ban hành:
21/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/10/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2025
Ban hành:
14/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/10/2025
Ban hành:
13/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
08/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
07/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
303
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|