Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 469/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định Người ký: Trần Châu
Ngày ban hành: 15/02/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 469/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 15 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ QUY NHƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 98/NQ-CP ngày 27/7/208 của Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối 2016-2020 tỉnh Bình Định;

Xét đề nghị của UBND phố Quy Nhơn tại Tờ trình số 436/TTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 98/TTr-STNMT ngày 31 tháng 01 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Quy Nhơn với các nội dung chủ yếu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất.

(theo Phụ lục I đính kèm)

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.

(theo Phụ lục II đính kèm)

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.

(theo Phụ lục III đính kèm)

Điều 2. Căn cứ vào Quyết định này, UBND phố Quy Nhơn có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo quy định; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong thành phố có sử dụng đất phù hợp với quy hoạch điều chỉnh đã được UBND tỉnh phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch phải thống nhất chặt chẽ từ cấp thành phố đến cấp phường, xã; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Xác định ranh giới diện tích đất chuyên trồng lúa nước, rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt; bảo vệ lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa; khai hoang, cải tạo đất chưa sử dụng để bù đắp vào phần diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp giảm do chuyển mục đích sử dụng.

- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; sử dụng đất cho các mục đích phải theo đúng quy hoạch, kế hoạch được phê duyệt, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả nhằm ngăn chặn kịp thời vi phạm; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

- Khi có biến động về nhu cầu sử dụng đất thì phải thực hiện việc phân bổ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp điều chỉnh quy hoạch trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.

- Định kỳ hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp).

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- TTTHCB;
- Lưu: VT, K4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

 

PHỤ LỤC I

DIỆN TÍCH CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 469/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng 2015

Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp Tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích Thành phố xác định, bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

28.606,0

28.606,0

 

28.606

 

1

Đất nông nghiệp

16.774,3

58,6

15.063,0

637,1

15.700,1

54,9

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

1.268,4

4,4

862,0

0,4

862,4

3,0

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

925,2

 

577,0

24,3

601,3

2,1

-

Đất trồng lúa khác

343,2

 

 

261,1

261,1

0,9

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

919,6

3,2

570,0

96,2

666,2

2,3

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.863,4

6,5

982,0

440,7

1.422,7

5,0

1.4

Đất rừng phòng hộ

7.543,4

26,4

8.046,0

0,0

8.046,0

28,1

1.5

Đất rừng đặc dụng

2.145,4

7,5

2.019,0

 

2.019,0

7,1

1.6

Đất rừng sản xuất

2.409,9

8,4

2.168,0

0,0

2.168,0

7,6

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

292,9

1,0

28,0

68,6

96,6

0,3

1.8

Đất làm muối

9,8

0,0

10,0

-10,0

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

321,5

1,1

 

419,2

419,2

1,5

2

Đất phi nông nghiệp

9.420,3

32,9

12.498,0

-965,1

11.532,9

40,3

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

388,9

1,4

562,0

-54,4

507,6

1,8

2.2

Đất an ninh

24,8

0,1

49,0

-15,0

34,0

0,1

2.3

Đất khu công nghiệp

1.648,0

5,8

1.862,0

-76,8

1.785,2

6,2

2.4

Đất cụm công nghiệp

78,4

0,3

23,0

0,3

23,3

0,1

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1.155,6

4,0

1.772,0

166,8

1.938,8

6,8

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

254,2

0,9

254,0

21,8

275,8

1,0

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.309,3

4,6

2.520,0

-982,8

1.537,2

5,4

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

28,1

0,1

143,0

-116,2

26,8

0,1

 

Đất cơ sở y tế

66,6

0,2

76,0

-0,2

75,8

0,3

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

106,1

0,4

133,0

-21,5

111,5

0,4

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

6,2

0,0

233,0

-225,5

7,5

0,0

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

1,6

0,0

1,0

0,0

1,0

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

46,8

0,2

70,0

-0,3

69,7

0,2

2.11

Đất ở nông thôn

184,7

0,6

256,0

-30,4

225,6

0,8

2.12

Đất ở đô thị

867,4

3,0

1.541,0

311,2

1.852,2

6,5

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,4

0,1

45,0

-24,8

20,2

0,1

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

14,2

0,0

13,0

0,5

13,5

0,0

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

33,0

0,1

 

34,7

34,7

0,1

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

228,2

0,8

 

273,6

273,6

1,0

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm gốm sứ

47,6

0,2

 

53,1

53,1

0,2

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,5

0,0

 

10,1

10,1

0,0

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

183,6

0,6

 

185,8

185,8

0,6

2.20

Đất công trình công cộng khác

2,2

0,0

 

2,0

2,0

0,0

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

6,7

0,0

 

6,3

6,3

0,0

2.22

Đất sông, suối

2.077,8

7,3

 

1.945,6

1.945,6

6,8

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

851,3

3,0

 

746,3

746,3

2,6

3

Đất chưa sử dụng

2.411,2

8,4

1.045,0

327,8

1.372,8

4,8

 

PHỤ LỤC II

CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(kèm theo Quyết định số 469/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha.

TT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P. Bình Nhơn

P. Nhơn Phú

P. Đống Đa

P. Trần Quang Diệu

P. Hải Cảng

P. Quang Trung

P. Thị Nại

P. Lê Hồng Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Ngô Mây

P. Lý Thường Kiệt

P. Lê Lợi

P. Trần Phú

P. Bùi Thị Xuân

P. Nguyễn Văn Cừ

P. Ghềnh Ráng

Xã Nhơn Lý

Xã Nhơn  Hội

Xã Nhơn Hải

Xã Nhơn Châu

Xã Phước Mỹ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.924,5

390,9

146,1

104,9

110,4

0,1

32,5

 

0,2

 

25,3

 

 

 

220,3

 

302,6

160,0

97,2

1,8

70,3

262,1

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

406,0

191,4

91,9

 

59,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26,1

 

14,5

 

 

 

 

22,5

-

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

323,9

188,6

91,9

 

20,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12,4

 

4,9

 

 

 

 

6,0

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK/PNN

82,1

2,7

 

 

39,6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13,7

 

9,5

 

 

 

 

16,5

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

253,4

70,3

44,1

0,3

37,3

 

2,1

 

 

 

 

 

 

 

16,9

 

18,3

 

0,5

 

 

63,1

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

430,5

 

0,1

 

13,4

0,1

0,2

 

0,2

 

 

 

 

 

97,5

 

40,0

160,0

96,7

1,8

2,3

18,0

1.4

Đất rừng phòng hộ

R.PH/PNN

244,5

3,0

0,0

38,5

 

 

30,2

 

 

 

25,3

 

 

 

79,5

 

 

 

 

 

68,0

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

229,6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

229,6

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

158,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

158,4

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

192,4

116,5

10,0

66,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,2

 

0,3

 

 

 

 

0,1

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

9,8

9,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

83,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83,5

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

83,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83,5

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

322,0

78,8

75,1

112,9

4,9

3,8

27,2

0,4

4,5

0,3

0,1

0,0

0,1

 

6,5

2,5

1,2

2,9

 

 

0,3

 

 

PHỤ LỤC III

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
(kèm theo Quyết định số 469/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha.

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P. Bình Nhơn

P. Nhơn Phú

P. Đống Đa

P. Trần Quang Diệu

P. Hải Cảng

P. Quang Trung

P. Thị Nại

P. Lê Hồng Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Ngô Mây

P. Lý Thường Kiệt

P. Lê Lợi

P. Trần Phú

P. Bùi Thị Xuân

P. Nguyễn Văn Cừ

P. Ghềnh Ráng

Xã Nhơn Lý

Xã Nhơn  Hội

Xã Nhơn Hải

Xã Nhơn Châu

Xã Phước Mỹ

TỔNG DIỆN TÍCH ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

1.055,5

12,1

2,3

9,1

1,4

 

0,1

0,3

0,0

 

5,1

 

 

 

1,6

 

86,3

487,7

181,0

267,3

0,5

0,7

1

Đất nông nghiệp

NNP

850,3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

450,3

150,0

250,0

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

747,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

347,1

150,0

250,0

 

 

1.2

Đất rừng đặc dụng

RDD

103,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103,2

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

205,2

12,1

2,3

9,1

1,4

 

0,1

0,3

0,0

 

5,1

 

 

 

1,6

 

86,3

37,4

31,0

17,3

0,5

0,7

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,1

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,9

 

 

 

1,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,4

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

162,8

 

0,3

 

 

 

 

0,3

 

 

 

 

 

 

0,1

 

86,0

30,8

31,0

14,4

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,0

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,3

0,7

0,7

0,4

0,0

 

 

 

0,0

 

 

 

 

 

1,1

 

0,3

1,0

 

0,4

 

0,7

-

Đất giao thông

DCT

0,9

 

0,1

 

 

 

 

 

0,0

 

 

 

 

 

0,5

 

 

 

 

 

 

0,4

-

Đất thủy lợi

DTL

2,0

0,6

0,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,6

 

0,4

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,1

0,1

 

 

0,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đát công trình bưu chính VT

DBV

0,3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,2

0,1

 

 

 

 

2.10

Đất ở nông thôn

ONT

8,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,4

 

2,5

0,5

 

2.11

Đất ở đô thị

ODT

26,6

11,4

1,3

8,7

 

 

 

 

0,0

 

5,1

 

 

 

0,1

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,1

 

0,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,1

 

 

 

 

 

0,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,1

 

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,0

 

 

 

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 469/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 19/06/2015

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2015

Ban hành: 15/05/2014

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 23/05/2014

Ban hành: 29/11/2013

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2013

111

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146