|
TT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện, cách thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí (đồng)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
1
|
Trả lại Giấy phép thăm
dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
Mã TTHC: 1.005408
|
36
ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy
ban nhân dân tỉnh cung cấp
|
Không
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
2
|
Gia hạn Giấy phép thăm
dò khoáng sản
Mã TTHC: 1.004481
|
36
ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy
ban nhân dân tỉnh cung cấp
|
2.000.000
đồng/01 giấy phép đối với diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha);
5.000.000 đồng/01 giấy phép đối với diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000
ha; 7.500.000 đồng/01 giấy phép đối với diện tích thăm dò trên 50.000 ha
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
3
|
Chuyển nhượng quyền thăm
dò khoáng sản
Mã TTHC: 2.001814
|
36
ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy
ban nhân dân tỉnh cung cấp
|
2.000.000
đồng/01 giấy phép đối với diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha);
5.000.000 đồng/01 giấy phép đối với diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000
ha; 7.500.000 đồng/01 giấy phép đối với diện tích thăm dò trên 50.000 ha
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
4
|
Cấp, điều chỉnh Giấy
phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự
án đầu tư xây dựng công trình
Mã TTHC: 1.004446
|
69
ngày làm việc đối với hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép khai thác khoáng sản; 32
ngày làm việc đối với hồ sơ điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; 45
ngày làm việc đối với hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu
vực có dự án đầu tư xây dựng công trình
|
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy ban nhân
dân tỉnh cung cấp
|
Không
thu phí đối với cấp điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; áp dụng theo
quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính đối với Giấy phép khai thác khoáng sản và Giấy phép khai
thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024;
- Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022.
|
|
5
|
Đấu giá quyền khai
thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản
Mã TTHC: 1.004434
|
65
ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Sơn La
- Nộp trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho cơ quan
tiếp nhận hồ sơ đấu giá (Thực hiện theo thông báo mời đấu giá).
|
Không
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Luật Đấu giá tài sản
ngày 17/11/2016;
- Luật số 37/2024/QH15
ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
- Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
- Thông tư số
16/2014/TT-BTNMT ngày 14/4/2014
- Thông tư liên tịch
số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
|
|
6
|
Đấu giá quyền khai
thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà
nước có thẩm quyền phê duyệt
Mã TTHC: 1.004433
|
65
ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La
- Nộp trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho cơ
quan tiếp nhận hồ sơ đấu giá (Thực hiện theo thông báo mời đấu giá).
|
Không
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Luật Đấu giá tài sản
ngày 17/11/2016;
- Luật số 37/2024/QH15
ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
- Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
- Thông tư số
16/2014/TT-BTNMT ngày 14/4/2014
- Thông tư liên tịch
số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
|
|
7
|
Phê duyệt trữ lượng
khoáng sản
Mã TTHC: 2.001787
|
147
ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ hoặc qua đường bưu điện hoặc thông qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến
|
10
triệu đồng đối với chi phí thăm dò trên 1 tỷ; 10 triệu đồng + (0,5% x phần
tổng chi phí trên 1 tỷ đồng) đối với chi phí thăm dò từ 01 đến 10 tỷ đồng; 55
triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng) đối với chi phí thăm
dò từ 10 đến 20 tỷ đồng; 85 triệu đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ
đồng) đối với chi phí thăm dò trên 20 tỷ
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
- Thông tư số
44/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
8
|
Đóng cửa mỏ khoáng
sản Mã TTHC: 1.004367
|
62
ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy
ban nhân dân tỉnh cung cấp
|
Không
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
|
|
9
|
Gia hạn Giấy phép
khai thác khoáng sản Mã TTHC: 2.001783
|
32
ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy
ban nhân dân tỉnh cung cấp
|
theo
quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
10
|
Cấp Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản Mã TTHC: 2.001781
|
26
ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy
ban nhân dân tỉnh cung cấp
|
5.000.000
đồng/01giấy phép
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
11
|
Chuyển nhượng quyền
khai thác khoáng sản Mã TTHC: 1.004345
|
36
ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy
ban nhân dân tỉnh cung cấp
|
theo
quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
12
|
Gia hạn Giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản Mã TTHC: 1.004343
|
14
ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy
ban nhân dân tỉnh cung cấp
|
2.500.000
đồng/01giấy phép
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
13
|
Trả lại Giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản Mã TTHC: 2.001777
|
17
ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy
ban nhân dân tỉnh cung cấp
|
Không
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.
|
|
14
|
Trả lại Giấy phép
khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
Mã TTHC: 1.004135
|
36
ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy
ban nhân dân tỉnh cung cấp
|
Không
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.
|
|
15
|
Đăng ký khai thác khoáng
sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình
(đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản
phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng
ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch
Mã TTHC: 1.004132
|
45
ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện hoặc thực hiện thông qua dịch vụ công trực
tuyến
|
Không
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.
|
|
16
|
Chấp thuận tiến hành
khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm
dò khoáng sản
Mã TTHC: 1.004083
|
8
ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy
ban nhân dân tỉnh cung cấp
|
Không
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.
|
|
17
|
Cấp Giấy phép thăm dò
khoáng sản
Mã TTHC: 1.000778
|
93
ngày làm việc đối với khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản; không quá
69 ngày làm việc đối với khu vực trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy
ban nhân dân tỉnh cung cấp
|
4.000.000
đồng/01 giấy phép đối với diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu
là; 10.000.000 đồng/01 giấy phép đối với diện tích thăm dò từ 100 ha đến
50.000 ha; 15.000.000 đồng/01 giấy phép đối với diện tích thăm dò trên
50.000 ha
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
- Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025;
- Nghị định số
60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
- Nghị định số Nghị
định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
18
|
Cấp Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
Mã TTHC: 1.013321
|
24
ngày làm việc với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa
chất và khoáng sản; 15 ngày làm việc đối với tổ chức quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp
|
15.000.000
đối với Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có
diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm; 20.000.000
đối với Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới
100.000
m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông
thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở
lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối; 30.000.000 đối với
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên
và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác
cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
|
- Luật Địa chất và
Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025;
- Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024.
|
|
19
|
Gia hạn Giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV
Mã TTHC: 1.013322
|
20
ngày làm việc đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa
chất và khoáng sản; 13 ngày làm việc đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp
|
15.000.000
đối với Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có
diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm; 20.000.000
đối với Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc
loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có
diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than
bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối; 30.000.000 đối với Khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất
khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số
10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024; 3. Khai thác tận thu: Mức thu là
5.000.000 đồng/01 giấy phép; 4. Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại
giấy phép khi chuyển nhượng: Mức thu bằng 50% mức thu lệ phí tương ứng với
các mức thu nêu trên
|
- Luật Địa chất và
Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025;
- Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024.
|
|
20
|
Điều chỉnh Giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV
Mã TTHC: 1.013323
|
20
ngày làm việc đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật
Địa chất và khoáng sản; Tối đa 13 ngày làm việc đối với tổ chức quy định tại
khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Không
|
- Luật Địa chất và
Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025;
- Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025.
|
|
21
|
Trả lại Giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV
Mã TTHC: 1.013324
|
24
ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Không
|
- Luật Địa chất và
Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025;
- Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025.
|
|
22
|
Chấp thuận khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
Mã TTHC: 1.013326
|
9
ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Không
|
- Luật Địa chất và Khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025;
- Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025.
|
|
23
|
Xác nhận kết quả khảo
sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
Mã TTHC: 1.013325
|
13
ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La - Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Không
|
- Luật Địa chất và
Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
- Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;
- Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025.
|