|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1384/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
H’Yim Kđoh
|
|
Ngày ban hành:
|
04/05/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1384/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 04
tháng 05 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG
VẬN TẢI VÀ UBND CẤP HUYỆN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1079/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh, về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải và UBND cấp huyện;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Giao thông vận tải tại Tờ trình số 840/TTr- SGTVT ngày 24/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông
vận tải và UBND cấp huyện (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao
Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và
UBND cấp huyện căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk
(địa chỉ: dichvucong.daklak.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền
thông, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (Báo cáo);
- TT HĐND tỉnh (Báo cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh;
- Viễn Thông Đắk Lắk; Bưu điện tỉnh;
- Các Phòng, TT: CN, NC, HCTC, PVHCC, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, KSTTHC ( Tg 3 ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
H’Yim Kđoh
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
TTHC LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG
VẬN TẢI VÀ UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1384/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
GIAO THÔNG VẬN TẢI
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng
nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải phương tiện và
người lái
|
Công chức của Sở Giao thông vận
tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
phương tiện và người lái
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Lấy ý kiến của Chi cục đường
thủy nội địa khu vực
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 4
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ; dự thảo
kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC), trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
02
|
|
Bước 5
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
phương tiện và người lái
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Giao thông vận
tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
06
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
1. Công bố
mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường
thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định
vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc
Phòng Quản lý Đô thị)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển hồ sơ cho
công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC), trình lãnh đạo phòng
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
02
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo
trình lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
05
|
2. Đóng,
không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường
thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định
vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc
Phòng Quản lý Đô thị)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển hồ sơ cho
công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo trình
lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
02
|
3. Đăng
ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc
Phòng Quản lý Đô thị)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển hồ sơ cho
công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo
trình lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
03
|
4. Đăng ký
lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc
Phòng Quản lý Đô thị)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển hồ sơ cho
công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo
trình lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
03
|
5. Cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc
Phòng Quản lý Đô thị)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển hồ sơ cho
công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo
trình lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
03
|
6. Xóa đăng
ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc
Phòng Quản lý Đô thị)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển hồ sơ cho
công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo
trình lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
02
|
Quyết định 1384/QĐ-UBND năm 2024 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1384/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2025
Ban hành:
08/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
08/04/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2024
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
135
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|