|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
229/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Lữ Quang Ngời
|
|
Ngày ban hành:
|
14/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 229/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày 14 tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn
cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 16/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Hoạt
động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07
(Bảy) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế trong
lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng đã
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày
16/01/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (Phụ
lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh trong thời hạn chậm nhất là 10
ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực
thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Công Thương; Trưởng Ban Quản lý các khu
công nghiệp Vĩnh Long và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này.
Quyết
định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TTPVHCC, P. KTNV;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
CHỦ TỊCH
Lữ Quang Ngời
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố thủ tục hành chính
|
|
1
|
1.013239.H61
|
Thẩm
định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu
tư xây dựng điều chỉnh
|
Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 16/01/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
2
|
1.013234.H61
|
Thẩm
định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
|
3
|
1.013237.H61
|
Cấp
mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
|
4
|
1.013217.H61
|
Cấp
lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
|
5
|
1.013219.H61
|
Cấp
chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
|
6
|
1.013220.H61
|
Cấp
mới chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
|
|
7
|
1.013221.H61
|
Cấp
lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
1. Tên thủ tục: Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
(Mã
TTHC: 1.013239.H61)
*
Dự án nhóm A
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
1.
|
Công
chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển cơ quan thẩm định
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
2.
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý
|
- Sở
Xây dựng;
- Sở
Giao thông vận tải;
- Sở
Công Thương;
- Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
-
Ban Quản lý các khu công nghiệp.
|
0,5 ngày
|
|
3.
|
Chuyên
viên kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng.
|
29 ngày
|
|
4.
|
Lãnh
đạo Phòng kiểm tra, trình Lãnh đạo cơ quan xem xét
|
02 ngày
|
|
5.
|
Lãnh
đạo cơ quan kiểm tra ký duyệt hồ sơ, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
03 ngày
|
|
6.
|
Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
35 ngày
|
*
Dự án nhóm B
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
1.
|
Công
chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển cơ quan thẩm định
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
2.
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý
|
- Sở
Xây dựng;
- Sở
Giao thông vận tải;
- Sở
Công Thương;
- Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
-
Ban Quản lý các khu công nghiệp.
|
0,5 ngày
|
|
3.
|
Chuyên
viên kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng.
|
19 ngày
|
|
4.
|
Lãnh
đạo Phòng kiểm tra, trình Lãnh đạo cơ quan xem xét
|
02 ngày
|
|
5.
|
Lãnh
đạo cơ quan kiểm tra ký duyệt hồ sơ, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
03 ngày
|
|
6.
|
Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
25 ngày
|
*
Dự án nhóm C
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
1.
|
Công
chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển cơ quan thẩm định
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
2.
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý
|
- Sở
Xây dựng;
- Sở
Giao thông vận tải;
- Sở
Công Thương;
- Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
-
Ban Quản lý các khu công nghiệp.
|
0,5 ngày
|
|
3.
|
Chuyên
viên kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng.
|
11 ngày
|
|
4.
|
Lãnh
đạo Phòng kiểm tra, trình Lãnh đạo cơ quan xem xét
|
01 ngày
|
|
5.
|
Lãnh
đạo cơ quan kiểm tra ký duyệt hồ sơ, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
02 ngày
|
|
6.
|
Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15 ngày
|
2. Tên thủ tục: Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
(Mã
TTHC: 1.013234.H61)
*
Đối với công trình cấp I:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
1.
|
Công
chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển cơ quan thẩm định
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
2.
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý
|
- Sở
Xây dựng;
- Sở
Giao thông vận tải;
- Sở
Công Thương;
- Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
-
Ban Quản lý các khu công nghiệp.
|
0,5 ngày
|
|
3.
|
Chuyên
viên kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng.
|
35 ngày
|
|
4.
|
Lãnh
đạo Phòng kiểm tra, trình Lãnh đạo cơ quan xem xét
|
02 ngày
|
|
5.
|
Lãnh
đạo cơ quan kiểm tra ký duyệt hồ sơ, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
02 ngày
|
|
6.
|
Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
40 ngày
|
*
Đối với công trình cấp II, III:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
1.
|
Công
chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển cơ quan thẩm định
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
2.
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý
|
- Sở
Xây dựng;
- Sở
Giao thông vận tải;
- Sở
Công Thương;
- Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
-
Ban Quản lý các khu công nghiệp.
|
0,5 ngày
|
|
3.
|
Chuyên
viên kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng.
|
25 ngày
|
|
4.
|
Lãnh
đạo Phòng kiểm tra, trình Lãnh đạo cơ quan xem xét
|
02 ngày
|
|
5.
|
Lãnh
đạo cơ quan kiểm tra ký duyệt hồ sơ, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
02 ngày
|
|
6.
|
Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
30 ngày
|
*
Đối với công trình còn lại
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
1.
|
Công
chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển cơ quan thẩm định
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
2.
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý
|
- Sở
Xây dựng;
- Sở
Giao thông vận tải;
- Sở
Công Thương;
- Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
-
Ban Quản lý các khu công nghiệp.
|
0,5 ngày
|
|
3.
|
Chuyên
viên kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng.
|
15 ngày
|
|
4.
|
Lãnh
đạo Phòng kiểm tra, trình Lãnh đạo cơ quan xem xét
|
02 ngày
|
|
5.
|
Lãnh
đạo cơ quan kiểm tra ký duyệt hồ sơ, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
02 ngày
|
|
6.
|
Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày
|
3. Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
(Mã
TTHC: 1.013237.H61)
*
Đối với hạng I
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
1.
|
Công
chức kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Xây dựng xử lý
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
2.
|
Chuyên
viên xử lý (bao gồm thời gian họp Hội đồng), trình lãnh đạo phòng xem xét kết
quả giải quyết.
|
Sở
Xây dựng
|
40,5 ngày
|
|
3.
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Xây dựng xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
4.
|
Lãnh
đạo Sở Xây dựng xem xét, ký duyệt và trình UBND tỉnh phê duyệt, quyết định
|
02 ngày
|
|
5.
|
Chuyên
viên Phòng Kinh tế - Ngoại vụ ngoại vụ xử lý hồ sơ
|
UBND
tỉnh
|
08 ngày
|
|
6.
|
Lãnh
đạo Phòng Kinh tế - Ngoại vụ kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo Văn
phòng
|
01 ngày
|
|
7.
|
Lãnh
đạo Văn phòng ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
01 ngày
|
|
8.
|
Trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
55 ngày
|
*
Đối với hạng II, hạng III
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
1.
|
Công
chức kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Xây dựng xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
2.
|
Chuyên
viên xử lý hồ sơ (bao gồm thời gian kiểm tra, tổng hợp hồ sơ; họp Hội đồng;
thông báo kết quả xét hồ sơ; tổ chức thi sát hạch; tạo mã và in chứng chỉ).
|
Sở Xây dựng
|
46,5 ngày
|
|
3.
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Xây dựng kiểm tra trình lãnh đạo Sở
|
04 ngày
|
|
4.
|
Lãnh
đạo Sở Xây dựng xem xét, ký duyệt thông báo kết quả xét hồ sơ và chứng chỉ
hành nghề (trường hợp đạt kết quả sát hạch). Chuyển kết quả về Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
04 ngày
|
|
5.
|
Công
chức nhận kết quả từ Sở Xây dựng để trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
55 ngày
|
4. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
(Mã
TTHC: 1.013217.H61)
*
Đối với hạng I
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
1.
|
Công
chức kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Xây dựng xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
2.
|
Chuyên
viên xử lý hồ sơ
|
Sở Xây dựng
|
01 ngày
|
|
3.
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Xây dựng xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
4.
|
Lãnh
đạo Sở Xây dựng xem xét, ký duyệt và trình UBND tỉnh phê duyệt, quyết định
|
0,5 ngày
|
|
5.
|
Chuyên
viên Phòng Kinh tế - Ngoại vụ ngoại vụ xử lý hồ sơ
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
6.
|
Lãnh
đạo Phòng Kinh tế - Ngoại vụ kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo Văn
phòng
|
01 ngày
|
|
7.
|
Lãnh
đạo Văn phòng ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
0,5 ngày
|
|
8.
|
Trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
05 ngày
|
*
Đối với hạng II, hạng III
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
1.
|
Công
chức kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Xây dựng xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
2.
|
Chuyên
viên xử lý hồ sơ
|
Sở Xây dựng
|
03 ngày
|
|
3.
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Xây dựng kiểm tra trình lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
4.
|
Lãnh
đạo Sở Xây dựng xem xét, ký duyệt. Chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
01 ngày
|
|
5.
|
Công
chức nhận kết quả từ Sở Xây dựng để trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
05 ngày
|
5. Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
(Mã
TTHC: 1.013219.H61)
*
Đối với hạng I
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
1.
|
Công
chức kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Xây dựng xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
2.
|
Chuyên
viên xử lý hồ sơ
|
Sở Xây dựng
|
13 ngày
|
|
3.
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Xây dựng xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
4.
|
Lãnh
đạo Sở Xây dựng xem xét, ký duyệt và trình UBND tỉnh phê duyệt, quyết định
|
02 ngày
|
|
5.
|
Chuyên
viên Phòng Kinh tế - Ngoại vụ ngoại vụ xử lý hồ sơ
|
UBND tỉnh
|
6,5 ngày
|
|
6.
|
Lãnh
đạo Phòng Kinh tế - Ngoại vụ kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo Văn
phòng
|
01 ngày
|
|
7.
|
Lãnh
đạo Văn phòng ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
01 ngày
|
|
8.
|
Trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
25 ngày
|
*
Đối với hạng II, hạng III
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
1.
|
Công
chức kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Xây dựng xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
2.
|
Chuyên
viên xử lý hồ sơ
|
Sở Xây dựng
|
19,5 ngày
|
|
3.
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Xây dựng kiểm tra trình lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
4.
|
Lãnh
đạo Sở Xây dựng xem xét, ký duyệt. Chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
03 ngày
|
|
5.
|
Công
chức nhận kết quả từ Sở Xây dựng để trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
25 ngày
|
6. Cấp mới chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
(Mã
TTHC: 1.013220.H61)
*
Đối với hạng I
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
1.
|
Công
chức kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Xây dựng xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
2.
|
Chuyên
viên xử lý hồ sơ
|
Sở Xây dựng
|
10,5 ngày
|
|
3.
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Xây dựng xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
4.
|
Lãnh
đạo Sở Xây dựng xem xét, ký duyệt và trình UBND tỉnh phê duyệt, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
5.
|
Chuyên
viên phòng Kinh tế ngoại vụ xử lý hồ sơ
|
UBND tỉnh
|
4,5 ngày
|
|
6.
|
Lãnh
đạo phòng Kinh tế ngoại vụ kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày
|
|
7.
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
01 ngày
|
|
8.
|
Trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày
|
*
Đối với hạng II, hạng III
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
1.
|
Công
chức kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Xây dựng xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
2.
|
Chuyên
viên xử lý hồ sơ
|
Sở Xây dựng
|
14,5 ngày
|
|
3.
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Xây dựng kiểm tra trình lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
4.
|
Lãnh
đạo Sở Xây dựng xem xét, ký duyệt. Chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
03 ngày
|
|
5.
|
Công
chức nhận kết quả từ Sở Xây dựng để trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày
|
7. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
(Mã
TTHC: 1.013221.H61)
*
Đối với hạng I (Đối với trường hợp cấp lại
chứng chỉ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 95 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ ho c cấp lại chứng chỉ bị ghi sai do lỗi của cơ
quan cấp chứng chỉ)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
1.
|
Công
chức kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Xây dựng xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
2.
|
Chuyên
viên xử lý hồ sơ
|
Sở Xây dựng
|
01 ngày
|
|
3.
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Xây dựng xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
4.
|
Lãnh
đạo Sở Xây dựng xem xét, ký duyệt và trình UBND tỉnh phê duyệt, quyết định
|
0,5 ngày
|
|
5.
|
Chuyên
viên phòng Kinh tế ngoại vụ xử lý hồ sơ
|
UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
|
6.
|
Lãnh
đạo phòng Kinh tế ngoại vụ kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo Văn phòng
|
0,5 ngày
|
|
7.
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
0,5 ngày
|
|
8.
|
Trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
05 ngày
|
*
Đối với hạng I (Đối với các trường hợp
khác)
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
1.
|
Công
chức kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Xây dựng xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
2.
|
Chuyên
viên xử lý hồ sơ
|
Sở Xây dựng
|
04 ngày
|
|
3.
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Xây dựng xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
4.
|
Lãnh
đạo Sở Xây dựng xem xét, ký duyệt và trình UBND tỉnh phê duyệt, quyết định
|
01 ngày
|
|
5.
|
Chuyên
viên phòng Kinh tế ngoại vụ xử lý hồ sơ
|
UBND tỉnh
|
2,5 ngày
|
|
6.
|
Lãnh
đạo phòng Kinh tế ngoại vụ kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo Văn phòng
|
0,5 ngày
|
|
7.
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
01 ngày
|
|
8.
|
Trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10 ngày
|
*
Đối với hạng II, hạng III (Đối với trường
hợp cấp lại chứng chỉ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 95 Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ hoặc cấp lại chứng chỉ bị ghi sai
do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ)
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
1.
|
Công
chức kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Xây dựng xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
2.
|
Chuyên
viên xử lý hồ sơ
|
Sở Xây dựng
|
03 ngày
|
|
3.
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Xây dựng kiểm tra trình lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
4.
|
Lãnh
đạo Sở Xây dựng xem xét, ký duyệt. Chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
01 ngày
|
|
5.
|
Công
chức nhận kết quả từ Sở Xây dựng để trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
05 ngày
|
*
Đối với hạng II, hạng III (Đối với các trường
hợp khác)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
1.
|
Công
chức kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Xây dựng xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
2.
|
Chuyên
viên xử lý hồ sơ
|
Sở Xây dựng
|
6,5 ngày
|
|
3.
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Xây dựng kiểm tra trình lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
4.
|
Lãnh
đạo Sở Xây dựng xem xét, ký duyệt. Chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
02 ngày
|
|
5.
|
Công
chức nhận kết quả từ Sở Xây dựng để trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10 ngày
|
Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 229/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
16/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2025
Ban hành:
30/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2024
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
274
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|