|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
839/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hòa Bình
|
|
Người ký:
|
Bùi Đức Hinh
|
|
Ngày ban hành:
|
17/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 839/QĐ-UBND
|
Hòa Bình, ngày 17 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ TÀI CHÍNH, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa
phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp
vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 705/QĐ-BNNMT
ngày 9/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ
tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 372/TTr-SNNMT ngày 16/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục thủ tục hành chính chuẩn hóa (19 TTHC cấp tỉnh, 02 TTHC cấp huyện) lĩnh vực
Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
(có
phụ lục chi tiết kèm theo).
Phụ lục Danh mục và nội dung cụ thể
của thủ tục hành chính tại Quyết định này được công khai trên Cơ sở dữ liệu
Quốc gia về thủ tục hành chính (địa chỉ http://csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng
Thông tin điện tử của tỉnh (địa chỉ: http://hoabinh.gov.vn), Cổng Dịch vụ công
của tỉnh (địa chỉ: http://dichvucong.hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử
của Văn phòng UBND tỉnh (địa chỉ: http://vpubnd.hoabinh.gov.vn); Trang Thông
tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường (địa chỉ:
https://sonongnghiep.hoabinh.gov.vn).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và thay thế nội dung các thủ tục hành chính tương ứng tại các
Quyết định: Quyết định số 1571/QĐ- UBND ngày 3/8/2022; Quyết định số
1871/QĐ-UBND ngày 30/8/2022; Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 04/9/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh Hòa Bình.
Điều 3. Các TTHC công bố tại Quyết định này
được thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, trực tiếp tại hiện trường
theo quy định.
Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh và cơ quan liên quan căn cứ thủ tục hành chính tại Quyết định
này rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền tiếp
nhận, giải quyết trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Thời gian trước
ngày 22/4/2025.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học
và Công nghệ và cơ quan có liên quan đăng tải đầy đủ nội dung cụ thể của từng
TTHC được công bố tại Quyết định này trên Trang Thông tin điện tử của đơn vị và
niêm yết, công khai TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh theo quy
định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ đồng bộ đầy
đủ, kịp thời dữ liệu TTHC tại Quyết định này từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
lên Cổng Dịch vụ công tỉnh, Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh trong
thời hạn 05 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
niêm yết, công khai TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết tại Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả, Trang thông tin điện tử của địa phương và thực hiện tiếp nhận,
giải quyết theo quy định.
4. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng
tải công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh chậm nhất 03
ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Khoa học và Công
nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm TH&CB tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NVK (Th.H,05b)
|
CHỦ TỊCH
Bùi Đức Hinh
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HOÁ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ TÀI CHÍNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH
(kèm theo Quyết định
số: 839/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hoà Bình)
PHẦN
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính/Mã số TTHC
|
Địa
điểm thực hiện
|
Thời
gian giải quyết
|
Phí/lệ
phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Cơ
quan thực hiện
|
Mức
độ cung cấp
dịch vụ công
|
|
Một
phần
|
Toàn
trình
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn 1.008128.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại
thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Thẩm định để cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định đánh giá giám sát duy
trì điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần
(Biểu mức thu phí trong chăn nuôi kèm theo Thông tư số 24/2021/TT - BTC ngày
31/3/2021
- Nghị định số 46/2022/NĐ - CP
ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 13/2020/NĐ - CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi.
- Quyết định số 2732/QĐ - BNN -CN
ngày 19/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc
về việc công bố 6 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi).
|
Luật Chăn nuôi;
Nghị định số 13/2020/NĐ;
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ;
Thông tư số 24/2021/TT- BTC;
Quyết định số 2732/QĐ-BNN- CN
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng. 1.008126.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
a) Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn
hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và thành lập
đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong
thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc đánh giá điều kiện thực tế.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và thành lập
đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong
thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc đánh giá điều kiện thực tế.
b) Đối với cơ sở sản xuất (sản
xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương
mại, theo đặt hàng:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực
tế): 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện
thực tế): 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định đánh giá giám sát duy
trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần (Biểu
mức thu phí trong chăn nuôi kèm theo Thông tư số 24/2021/TT- BTC ngày
31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong chăn nuôi).
|
Luật Chăn nuôi;
Nghị định số 13/2020/NĐ;
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ;
Quyết định số 2732/QĐ-BNN- CN
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn 1.008129.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Thẩm định cấp lại (trường hợp
không đánh giá điều kiện thực tế): 250.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định đánh giá giám sát duy
trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần (Biểu
mức thu phí trong chăn nuôi kèm theo Thông tư số 24/2021/TT - BTC ngày
31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong chăn nuôi).
|
Luật Chăn nuôi;
Nghị định số 13/2020/NĐ;
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ;
Thông tư số 24/2021/TT- BTC;
Quyết định số 2732/QĐ- BNN-CN
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
x
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng 1.008127.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Thẩm định cấp lại (trường hợp
không đánh giá điều kiện thực tế): 250.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định đánh giá giám sát duy
trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 4.300.000 đồng/01 cơ sở/lần (Biểu
mức thu phí trong chăn nuôi kèm theo Thông tư số 24/2021/TT- BTC ngày
31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong chăn nuôi).
|
Quyết định số 2732/QĐ-BNN- CN
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
x
|
|
5
|
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ
đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi 1.012835.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc
nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
- Sở Tài chính: 15 ngày;
- Kho bạc NN tỉnh: 03 ngày làm
việc.
|
Không
|
Nghị định 106/2024/NĐ-CP
Quyết định số 2972/QĐ-BNN- CN ngày 29/8/2024
|
Sở Tài chính
|
x
|
|
|
6
|
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao
hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
1.012832.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi văn
bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư tới tổ chức, cá nhân: 15 ngày, tính từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ.
Cơ quan phối hợp giải quyết TTHC:
Sở Tài chính.
|
Không
|
Nghị định 106/2024/NĐ-CP
Quyết định số 2972/QĐ-BNN- CN ngày 29/8/2024
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
7
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án
nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật
Đầu tư công 1.012833.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định hỗ trợ đầu tư cho tổ chức,
cá nhân: 32 ngày, tính từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
|
Không
|
Nghị định 106/2024/NĐ-CP
Quyết định số 2972/QĐ-BNN- CN ngày 29/8/2024
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
8
|
Quyết định hỗ trợ đối với các
chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách
nhà nước 1.012834.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
Thành lập Hội đồng thẩm định và tổ
chức thẩm định hồ sơ: trong thời hạn 20 ngày tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ.
|
Không
|
Nghị định 106/2024/NĐ-CP
Quyết định số 2972/QĐ-BNN- CN ngày 29/8/2024
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC THÚ Y
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) 1.011475.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc
nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 20 ngày;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ,
hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 20 ngày không kể thời
gian cơ sở hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
phải thực hiện khắc phục theo quy định: 25 ngày không kể thời gian cơ sở thực
hiện khắc phục;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ,
hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 25 ngày không kể thời gian cơ
sở hoàn thiện hồ sơ và thực hiện khắc phục.
|
- Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có):
Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
|
Luật số 79/2015/QH13;
Thông tư số 24/2022/TT- BNNPTNT;
Thông tư số 101/2020/TT- BTC;
Thông tư số 283/2016/TT- BTC
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y 1.001686.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
08 ngày, kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán,
nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000/lần
|
Luật số 79/2015/QH13;
Thông tư số 13/2016/TT- BNNPTNT;
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ;
Nghị định số 123/2018/NĐ- CP;
Thông tư số 101/2020/TT- BTC;
Thông tư số 13/2022/TT- BNNPTNT
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
x
|
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh 2.000873.000.00.00.H28
|
TTHC giải quyết tại hiện trường
(Không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
- Đối với động vật, sản phẩm động
vật thủy sản quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật thú y
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc
kể từ khi nhận được đăng ký kiểm dịch, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho
chủ hàng về địa điểm và thời gian kiểm dịch
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ khi bắt đầu kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch thì cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch; trường hợp kéo dài hơn 03 ngày làm việc hoặc không cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch thì thông báo, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với động vật thủy sản làm
giống xuất phát từ cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình giám
sát dịch bệnh, cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch
|
- Mục III Thông tư số 285/2016/TT-
BTC của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí,
lệ phí trong công tác thú y
- Phụ lục II Biểu khung giá dịch
vụ chẩn đoán thú y kèm theo Thông tư số 283/2016/TT- BTC
|
Thông tư số 26/2016/TT- BNNPTNT;
Thông tư số 283/2016/TT- BTC;
Thông tư số 101/2020/TT- BTC
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh 1.002338.000.00.00.H28
|
TTHC giải quyết tại hiện trường –
(Không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
(i) Kiểm dịch động vật vận chuyển
ra khỏi địa bàn cấp tỉnh:
* Đối với động vật xuất phát từ cơ sở theo
quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y: Cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày bắt đầu kiểm dịch.
* Đối với động vật xuất phát từ cơ sở đã được
công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã
được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy
định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 25/2016/TT-
BNNPTNT BNNPTNT (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2022/TT-
BNNPTNT): Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch.
(ii) Kiểm dịch sản phẩm động vật
trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
* Đối với sản phẩm động vật xuất phát từ cơ
sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y: Cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày bắt đầu kiểm dịch.
* Đối với sản phẩm động vật xuất
phát từ cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm
bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo hộ với các
bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 25/2016/TT-
BNNPTNT, từ cơ sở sơ chế, chế biến được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú
y: Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đăng ký kiểm dịch.
|
- Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật: Theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y;
- Chi phí khác: Biểu khung giá
dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử
trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho
động vật.
|
Luật số 79/2015/QH13;
Thông tư số 283/2016/TT- BTC;
Thông tư số 25/2016/TT- BNNPTNT;
Thông tư số 35/2018/TT- BNNPTNT;
Thông tư số 101/2020/TT- BTC;
Thông tư số 04/2024/TT- BNNPTNT
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn
dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) 1.011478.000.00.00.H28
|
Tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc nộp
qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ,
hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày không kể thời
gian vùng hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
phải thực hiện khắc phục theo quy định: 35 ngày không kể thời gian vùng thực
hiện khắc phục;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ,
hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 35 ngày không kể thời gian
vùng hoàn thiện hồ sơ và thực hiện khắc phục.
|
- Phí thẩm định đối với vùng an
toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ khoản 1 Mục II Biểu phí,
lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y).
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có):
Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch
vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
Luật số 79/2015/QH13;
Thông tư 24/2022/TT- BNNPTNT;
Thông tư số 101/2020/TT- BTC
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
x
|
|
6
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc thú y 1.004022.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
900.000
đồng/giấy
|
Thông tư số 13/2016/TT- BNNPTNT;
Thông tư số 101/2020/TT- BTC
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
x
|
|
7
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y
(trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan
đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh 1.005319.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
50.000
đồng/CCHN
|
Luật số 79/2015/QH13;
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ;
Thông tư số 101/2020/TT- BTC
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
8
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) 1.011477.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
05 ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ sơ.
|
Phí thẩm định đối với cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ khoản 2 Mục II Biểu phí, lệ
phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y).
|
Luật số 79/2015/QH13;
Thông tư 24/2022/TT- BNNPTNT;
Thông tư số 101/2020/TT- BTC
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
x
|
|
9
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y 1.004839.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
Không
quy định
|
Luật 79/2015/QH13;
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ;
Thông tư số 13/2016/TT- BNNPTNT
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
x
|
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) 1.011479.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ
hồ sơ.
|
Phí thẩm định đối với vùng an toàn
dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ khoản 1 Mục II Biểu phí, lệ
phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y)
|
Luật số 79/2015/QH13;
Thông tư 24/2022/TT- BNNPTNT;
Thông tư số 101/2020/TT- BTC
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
11
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề
thú y thuộc thẩm quyền Sở Nông nghiệp và Môi trường (gồm tiêm phòng, chữa
bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y;
khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)
2.001064.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
- 05 ngày làm việc
đối với trường hợp cấp mới;
- 03 ngày làm việc trong trường
hợp gia hạn.
|
50.000
đồng/CCHN
|
Luật số 79/2015/QH13;
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ;
Thông tư số 101/2020/TT- BTC
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
x
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả
chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân tạo
gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái đối
với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước 1.012836.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
huyện
|
- Nộp danh sách gia súc đã được
phối giống nhân tạo cho cơ quan chuyên môn cấp huyện: 03 tháng/lần.
- Tổ chức thẩm định hồ sơ và
nghiệm thu kết quả phối giống nhân tạo: trong thời hạn 90 ngày, tính từ ngày kết
thúc thời hạn nộp hồ sơ.
|
Không
|
Nghị định 106/2024/NĐ-CP
Quyết định số 2972/QĐ-BNN- CN ngày 29/8/2024
|
Cơ quan
chuyên môn cấp huyện
|
x
|
|
|
2
|
Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ
trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí
cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi
phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống
nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà nước 1.012837.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
Thực hiện hỗ trợ kinh phí: trong thời
hạn 40 ngày tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Không
|
Nghị định 106/2024/NĐ-CP
Quyết định số 2972/QĐ-BNN- CN ngày 29/8/2024
|
Uỷ ban
nhân dân cấp huyện
|
x
|
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO
VĂN BẢN

|
Quyết định 839/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 839/QĐ-UBND ngày 17/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
13/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
331
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|