|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
43/2025/TT-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 30
tháng 11 năm 2025
|
THÔNG TƯ
QUY
ĐỊNH QUẢN LÝ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO NĂNG LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP
ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 265/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;
Căn cứ Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công
nghệ và đổi mới sáng tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Quỹ Phát triển khoa học
và công nghệ Quốc gia;
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
Thông tư quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công
nghệ.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về nội dung, tiêu chí, điều
kiện, trình tự, thủ tục xét tài trợ, ký hợp đồng, quản lý và tổ chức thực hiện
hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ của Quỹ phát triển
khoa học và công nghệ quốc gia; hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công
nghệ của Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của bộ, cơ quan
ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh được quy định tại khoản 1 Điều 42 Nghị định số
267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát
triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam hoặc ngoài
lãnh thổ Việt Nam nhưng có quyền và nghĩa vụ theo pháp luật Việt Nam, các điều ước
quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Cơ quan hỗ trợ hoạt động là Quỹ phát triển
khoa học và công nghệ quốc gia hoặc Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở
trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
2. Nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
là cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đáp ứng tiêu chuẩn
được quy định tại Điều 39 và Điều 40 Nghị định số 263/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công
nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng.
3. Tạp chí quốc tế có uy tín là tạp chí khoa
học thuộc Danh mục tạp chí của cơ sở dữ liệu Scopus hoặc Web of Science.
Điều 4. Mục tiêu hỗ trợ
Việc hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và
công nghệ nhằm phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ quốc gia; tăng cường năng
lực và chất lượng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tổ chức, cá
nhân; phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và hội
nhập quốc tế.
Điều 5. Nguyên tắc hỗ trợ
1. Bảo đảm khách quan, dân chủ, bình đẳng; thông
tin về hoạt động và thủ tục hỗ trợ được công khai trên cổng thông tin điện tử của
Cơ quan hỗ trợ hoạt động, Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo quốc gia.
2. Đáp ứng yêu cầu phát triển, hội nhập trong
nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
3. Bảo đảm không hỗ trợ trùng lặp cho các hoạt động
có cùng nội dung, mục tiêu đã được cấp kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước.
Điều 6. Phương thức hỗ trợ
Tùy theo loại hình hoạt động nâng cao năng lực khoa
học và công nghệ, kinh phí hỗ trợ được cấp theo một trong hai phương thức sau:
1. Cấp một lần từ cơ quan hỗ trợ hoạt động cho cơ
quan, tổ chức được hỗ trợ theo đề cương nghiên cứu, thuyết minh được phê duyệt.
Cơ quan, tổ chức được hỗ trợ có trách nhiệm phê duyệt, quản lý và tổ chức triển
khai hoạt động hỗ trợ nâng cao năng lực khoa học và công nghệ thông qua nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cơ sở;
2. Cấp cho cơ quan, tổ chức theo kết quả xét duyệt
hồ sơ.
Chương II
NỘI DUNG, ĐIỀU KIỆN,
TIÊU CHÍ, HỒ SƠ ĐĂNG KÝ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO NĂNG LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 7. Hỗ trợ tổ chức hội thảo
khoa học tại Việt Nam
1. Nội dung hỗ trợ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 43 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2. Điều kiện xem xét hỗ trợ:
a) Được tổ chức bởi các tổ chức có uy tín trong
lĩnh vực: có trang thông tin điện tử (website) giới thiệu chính thức về hội thảo;
có các nhà khoa học uy tín trong lĩnh vực đăng ký tham gia và trình bày báo cáo
khoa học.
b) Nội dung phù hợp với lĩnh vực hoạt động của đơn
vị tổ chức.
3. Tiêu chí xem xét hỗ trợ:
a) Chất lượng hội thảo khoa học được đánh giá thông
qua: uy tín, năng lực của đơn vị tổ chức, ban tổ chức, ban chương trình; thành
phần các nhà khoa học tham gia hội thảo; kết quả, chất lượng của các lần tổ chức
hội thảo trước đó (nếu có); thành tích khoa học của các nhà khoa học nước ngoài
đề nghị hỗ trợ kinh phí tham gia hội thảo;
b) Ý nghĩa của hội thảo khoa học đối với lĩnh vực
nghiên cứu hoặc đối với quốc gia, bộ, ngành, địa phương: khả năng tạo ra kết quả
tiếp theo như hợp tác nghiên cứu, ứng dụng kết quả nghiên cứu hoặc chuyển giao
công nghệ;
c) Dự toán kinh phí phù hợp với quy định hiện hành.
4. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
a) Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu
NCNL-01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Văn bản cho phép tổ chức hội thảo khoa học của cấp
có thẩm quyền;
c) Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này;
d) Danh sách, lý lịch và báo cáo khoa học của các
nhà khoa học nước ngoài đề nghị hỗ trợ kinh phí tham dự hội thảo khoa học.
Điều 8. Hỗ trợ phát triển tạp
chí khoa học
1. Nội dung hỗ trợ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2. Điều kiện xem xét hỗ trợ:
a) Là tạp chí khoa học đáp ứng tiêu chí quy định tại
khoản 2 Điều 10 Thông tư số 27/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng
10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về bài báo khoa học
và đánh giá, xếp loại tạp chí khoa học Việt Nam;
b) Có quy trình tiếp nhận, thẩm định và công bố bài
báo theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề
chung.
3. Tiêu chí xem xét hỗ trợ thực hiện theo quy định
tại khoản 3 Điều 44 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
4. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
a) Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu
NCNL-03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Kế hoạch nâng cao chất lượng, chuẩn mực của tạp
chí;
c) Danh sách và lý lịch của các thành viên Hội đồng
biên tập tạp chí;
d) Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này.
Điều 9. Hỗ trợ hoạt động sáng
kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất
1. Nội dung hỗ trợ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 45 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2. Điều kiện xem xét hỗ trợ thực hiện theo quy định
tại khoản 2 Điều 45 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
3. Tiêu chí xem xét hỗ trợ thực hiện theo quy định
tại khoản 3 Điều 45 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
4. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
a) Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu
NCNL-05 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Thuyết minh về sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ
thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất theo Mẫu NCNL-06 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
c) Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-07 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này.
Điều 10. Hỗ trợ hoạt động truyền
thông khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, phổ biến tri thức
1. Nội dung hỗ trợ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 46 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
2. Điều kiện xem xét hỗ trợ thực hiện theo quy định
tại khoản 2 Điều 46 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
3. Tiêu chí xem xét hỗ trợ thực hiện theo quy định
tại khoản 3 Điều 46 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
4. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
a) Đơn đăng ký đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-08 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này;
b) Thuyết minh chi tiết kế hoạch hoạt động theo Mẫu NCNL-09 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này;
c) Cam kết của cơ quan, tổ chức phối hợp triển khai
hoạt động truyền thông khoa học và công nghệ, phổ biến tri thức được đề xuất (nếu
có);
d) Thuyết minh năng lực của cơ quan, tổ chức đề nghị
hỗ trợ theo Mẫu NCNL-10 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư này;
đ) Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-11 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này.
Điều 11. Hỗ trợ thực tập,
nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài
1. Nội dung hỗ trợ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2. Điều kiện xem xét hỗ trợ thực hiện theo quy định
tại khoản 2 Điều 47 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
3. Tiêu chí xem xét hỗ trợ:
a) Chất lượng của đề cương nghiên cứu được thể hiện
thông qua: mức độ phù hợp giữa nội dung thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước
ngoài với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đang thực hiện (nếu
có); mục tiêu, nội dung, phương pháp, kế hoạch và thời gian thực hiện được
trình bày đầy đủ, rõ ràng, cụ thể và khả thi; kết quả nghiên cứu dự kiến và sản
phẩm đầu ra phù hợp với nội dung đề cương; ý nghĩa, tác động của việc thực tập,
nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài đối với việc nâng cao năng lực chuyên môn của
cá nhân và đóng góp cho cơ quan, tổ chức nơi công tác.
b) Thành tích nghiên cứu của nhà khoa học đề nghị hỗ
trợ được thể hiện thông qua: kết quả nghiên cứu khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo, văn bằng bảo hộ đối với quyền sở hữu công nghiệp, bằng bảo hộ giống
cây trồng trong năm (05) năm gần nhất, giải thưởng về khoa học và công nghệ, giải
thưởng về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đã đạt được (nếu có); kết quả
các nhiệm vụ khoa học và công nghệ, các nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo đã chủ nhiệm, tham gia;
c) Thành tích và uy tín của tổ chức, cá nhân đối
tác nước ngoài; sự phù hợp chuyên môn, điều kiện cơ sở vật chất và thành tích
khoa học của cá nhân, tổ chức đối tác nước ngoài;
d) Dự toán kinh phí phù hợp với quy định hiện hành.
4. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
a) Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu
NCNL-12 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Thư giới thiệu của 02 nhà khoa học theo Mẫu NCNL-13 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này. Nhà khoa học viết thư giới thiệu có học vị tiến sĩ, có kết quả
nghiên cứu phù hợp với lĩnh vực nghiên cứu của người đề nghị hỗ trợ và được
công bố trên tạp chí quốc tế trong thời gian 05 năm tính đến thời điểm nộp hồ
sơ;
c) Thư mời hợp tác nghiên cứu của tổ chức đối tác
nước ngoài hoặc thư chấp nhận hướng dẫn nghiên cứu của nhà khoa học đối tác nước
ngoài quy định tại điểm a khoản 2 Điều 47 Nghị định số
267/2025/NĐ-CP, trong đó, nêu rõ địa điểm, thời gian, nội dung thực tập,
nghiên cứu và trách nhiệm chi trả các khoản kinh phí liên quan;
d) Thuyết minh đề cương nghiên cứu tại tổ chức đối
tác nước ngoài (làm rõ mục tiêu, ý nghĩa, sự cần thiết của chuyến thực tập
nghiên cứu, nội dung, phương pháp, kế hoạch nghiên cứu và dự kiến kết quả đạt
được) được tổ chức đối tác nước ngoài hoặc nhà khoa học đối tác nước ngoài chấp
thuận;
đ) Lý lịch của người nộp đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-14 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này;
e) Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ, trong đó nêu rõ
các khoản chi phí được phía nước ngoài cam kết tài trợ (nếu có) theo Mẫu NCNL-15 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này.
Điều 12. Hỗ trợ hoạt động
nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ
1. Nội dung hỗ trợ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 48 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2. Điều kiện xem xét hỗ trợ thực hiện theo quy định
tại khoản 2 Điều 48 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
3. Tiêu chí xem xét hỗ trợ thực hiện theo quy định
tại khoản 3 Điều 48 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
4. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
a) Đơn đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực
khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu NCNL-16
quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Thuyết minh hoạt động nâng cao năng lực khoa học
và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu NCNL-17 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
c) Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng
cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu
NCNL-18 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 13. Hỗ trợ hoạt động
nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của
chương trình đào tạo thạc sĩ
1. Nội dung hỗ trợ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 49 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2. Điều kiện xem xét hỗ trợ thực hiện theo quy định
tại khoản 2 Điều 49 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
3. Tiêu chí xem xét hỗ trợ thực hiện theo quy định
tại khoản 3 Điều 49 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
4. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
a) Đơn đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực
khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu
NCNL-16 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Thuyết minh hoạt động nâng cao năng lực khoa học
và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu NCNL-17
quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
c) Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng
cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu NCNL-18 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này.
Điều 14. Hỗ trợ hoạt động
nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ
1. Nội dung hỗ trợ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 50 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2. Điều kiện xem xét hỗ trợ thực hiện theo quy định
tại khoản 2 Điều 50 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
3. Tiêu chí xem xét hỗ trợ thực hiện theo quy định
tại khoản 3 Điều 50 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
4. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
a) Đơn đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực
khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu
NCNL-16 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Thuyết minh hoạt động nâng cao năng lực khoa học
và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu NCNL-17
quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
c) Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng
cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu NCNL-18 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này.
Điều 15. Hỗ trợ mời nhà khoa học
xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn
1. Nội dung hỗ trợ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 51 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2. Điều kiện xem xét hỗ trợ thực hiện theo quy định
tại khoản 2 Điều 51 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
3. Tiêu chí xem xét hỗ trợ thực hiện theo quy định
tại khoản 3 Điều 51 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
a) Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu
NCNL-19 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Lý lịch của nhà khoa học nước ngoài;
c) Thuyết minh kế hoạch mời nhà khoa học xuất sắc
nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn theo Mẫu
NCNL-20 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
d) Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-21 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư này.
Điều 16. Hỗ trợ tham dự và báo
cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế
1. Nội dung hỗ trợ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 52 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2. Điều kiện xem xét hỗ trợ:
a) Nhà khoa học trong nước có báo cáo khoa học được
chấp nhận báo cáo trực tiếp tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế;
b) Nội dung hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế phù
hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhà khoa học trong nước.
3. Tiêu chí xem xét hỗ trợ:
a) Chất lượng và uy tín của hội nghị, hội thảo khoa
học quốc tế được đánh giá thông qua: ban tổ chức bao gồm các nhà khoa học hoặc
nhà quản lý có uy tín; hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế được tổ chức định kỳ;
quy trình đánh giá, lựa chọn báo cáo rõ ràng, minh bạch được thể hiện trên
trang thông tin điện tử (website) của hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế; hội
nghị, hội thảo khoa học quốc tế có sự tham gia của các nhà khoa học, nhà quản
lý có uy tín trình bày báo cáo; hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế được các tổ
chức có uy tín trong lĩnh vực khoa học, công nghệ bảo trợ;
b) Thành tích nghiên cứu của nhà khoa học trong nước
được thể hiện thông qua kết quả công bố trên các tạp chí khoa học;
c) Dự toán kinh phí phù hợp với quy định hiện hành;
d) Thời gian giữa hai lần hỗ trợ liên tiếp đối với
một nhà khoa học tham dự hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế không dưới 12
tháng (tính theo các thời điểm khai mạc hội nghị, hội thảo).
4. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
a) Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu
NCNL-22 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Thư mời trình bày báo cáo khoa học tại hội nghị,
hội thảo khoa học quốc tế;
c) Báo cáo khoa học dự kiến được trình bày tại hội
nghị, hội thảo khoa học quốc tế;
d) Lý lịch của người nộp đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-14 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này và các tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn của nhà khoa học trẻ
tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (nếu có);
đ) Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-23 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư này.
Điều 17. Hỗ trợ công bố công
trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế
1. Nội dung hỗ trợ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 53 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2. Điều kiện xem xét hỗ trợ thực hiện theo quy định
tại khoản 2 Điều 53 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
3. Tiêu chí xem xét hỗ trợ:
a) Chất lượng và ý nghĩa của công trình khoa học và
công nghệ;
b) Uy tín và chất lượng của tạp chí đăng tải:
- Đối với Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở
trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tạp chí đăng tải là tạp chí quốc tế có
uy tín hoặc tạp chí khoa học Việt Nam được xếp loại 1 theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Thông tư số 27/2025/TT-BKHCN.
- Đối với Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc
gia, tạp chí thuộc nhóm phần tư thứ nhất (Q1) theo phân loại của cơ sở dữ liệu
quốc tế Scopus hoặc Web of Science.
4. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
a) Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu
NCNL-24 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Lý lịch của tác giả theo Mẫu NCNL-14 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này;
c) Công trình khoa học và công nghệ đã công bố;
d) Các chứng từ hợp pháp chi trả phí công bố công
trình khoa học và công nghệ (nếu có).
Điều 18. Hỗ trợ nhà khoa học
trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
1. Nội dung hỗ trợ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 54 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2. Điều kiện xem xét hỗ trợ thực hiện theo quy định
tại khoản 2 Điều 54 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
3. Tiêu chí xem xét hỗ trợ thực hiện theo quy định
tại khoản 3 Điều 54 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
4. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
a) Đơn đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực
khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu
NCNL-16 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Thuyết minh hoạt động nâng cao năng lực khoa học
và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu NCNL-17
quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
c) Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng cao
năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu
NCNL-18 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương III
TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÉT
TÀI TRỢ, KÝ HỢP ĐỒNG, QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO
NĂNG LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 1. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÉT
TÀI TRỢ, KÝ HỢP ĐỒNG
Điều 19. Trình tự, thủ tục xét
tài trợ, ký hợp đồng
1. Tiếp nhận hồ sơ
a) Hằng năm, căn cứ kế hoạch hoạt động, Cơ quan hỗ
trợ hoạt động thông báo kế hoạch dự kiến về quy mô, lĩnh vực và tiêu chí lựa chọn
tổ chức được xem xét hỗ trợ đối với các loại hình hoạt động quy định tại các Điều 12, 13, 14 và 18 của Thông tư này.
Hồ sơ đăng ký được nộp thông qua cổng dịch vụ công
trực tuyến/Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính theo thời hạn nêu trong thông báo;
b) Đối với các loại hình hoạt động quy định tại các
Điều 7, 8, 9, 10, 11, 15, 16 và 17 của Thông
tư này, tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ thông qua Cổng dịch vụ công trực tuyến/Nền
tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính, chậm nhất 02 tháng trước ngày dự kiến diễn ra hoạt
động đối với các loại hình hoạt động quy định tại các Điều 7,
10, 11, 15, 16 của Thông tư này hoặc theo nhu cầu của cá
nhân, cơ quan và tổ chức đối với các hoạt động quy định tại các Điều
8, 9 và 17 của Thông tư này.
2. Xét tài trợ
a) Đối với các loại hình hoạt động quy định tại các Điều 12, 13, 14 và 18 của Thông tư này:
- Cơ quan hỗ trợ hoạt động đánh giá kế hoạch tổng
thể các hoạt động do tổ chức đề xuất thông qua Hội đồng khoa học và công nghệ dựa
trên các tiêu chí: năng lực nghiên cứu của tổ chức, hiệu quả sử dụng kinh phí
trong các giai đoạn trước (nếu có), mức độ đóng góp cho phát triển năng lực
khoa học và công nghệ quốc gia và khả năng lan tỏa kết quả.
- Trên cơ sở kết quả đánh giá của Hội đồng khoa học
và công nghệ, Cơ quan hỗ trợ hoạt động phê duyệt danh sách các tổ chức được hỗ
trợ và mức kinh phí tương ứng;
- Kinh phí được cấp một lần cho cơ quan, tổ chức
theo thuyết minh được phê duyệt. Cơ quan, tổ chức này có trách nhiệm phê duyệt,
quản lý và tổ chức triển khai các nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo cơ sở theo quy định;
- Thời hạn xử lý hồ sơ: tối đa 60 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ.
b) Đối với các loại hình hoạt động nâng cao năng lực
khoa học và công nghệ quốc gia quy định tại các Điều 7, 8, 9, 10,
11, 15, 16 và 17 của Thông tư này:
- Cơ quan hỗ trợ hoạt động lấy ý kiến nhận xét của
ít nhất 03 chuyên gia tư vấn độc lập đối với hồ sơ đề nghị hỗ trợ các loại hình
hoạt động quy định tại các Điều 7, 11, 15, 16 và 17 của Thông
tư này.
- Cơ quan hỗ trợ hoạt động xét duyệt hồ sơ đề nghị
hỗ trợ các loại hình hoạt động quy định tại các Điều 8, 9 và 10
của Thông tư này thông qua Hội đồng khoa học và công nghệ;
- Hồ sơ đáp ứng đầy đủ các quy định của Cơ quan hỗ
trợ hoạt động, được Hội đồng đánh giá đề xuất tài trợ hoặc được ít nhất 2/3 số
chuyên gia đánh giá đề nghị tài trợ được Cơ quan hỗ trợ hoạt động xem xét, quyết
định hỗ trợ. Trường hợp cần thiết, Cơ quan hỗ trợ hoạt động lấy thêm ý kiến của
chuyên gia tư vấn độc lập khác trước khi quyết định.
- Thời hạn xử lý hồ sơ: tối đa 30 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
- Cơ quan hỗ trợ hoạt động thông báo kết quả cho tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ và không trả lại hồ sơ đăng ký đối với
các trường hợp không được hỗ trợ.
c) Cơ quan hỗ trợ hoạt động ban hành quy chế làm việc
của Hội đồng khoa học và công nghệ.
3. Ký Hợp đồng:
a) Căn cứ quyết định phê duyệt hỗ trợ (danh sách tổ
chức, cá nhân được hỗ trợ và mức kinh phí tương ứng), Cơ quan hỗ trợ hoạt động
tổ chức ký hợp đồng với tổ chức nhận hỗ trợ;
b) Hợp đồng gồm các nội dung chủ yếu sau: tên tổ chức,
cá nhân được hỗ trợ; nội dung hỗ trợ; thời gian thực hiện (nếu có); kinh phí hỗ
trợ; quyền và nghĩa vụ của các bên có liên quan; các điều khoản khác theo quy định
của pháp luật có liên quan;
c) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết định
phê duyệt hỗ trợ, Cơ quan hỗ trợ hoạt động có trách nhiệm hoàn thành việc ký kết
hợp đồng với tổ chức nhận hỗ trợ;
d) Trường hợp tổ chức, cá nhân được phê duyệt hỗ trợ
không tiến hành ký hợp đồng đúng thời hạn theo thông báo của Cơ quan hỗ trợ hoạt
động mà không có lý do chính đáng, Cơ quan hỗ trợ hoạt động có quyền hủy quyết
định phê duyệt hỗ trợ và xử lý theo quy định hiện hành.
Mục 2. QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC
HIỆN
Điều 20. Trách nhiệm của Cơ
quan hỗ trợ hoạt động
1. Hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực theo đúng mục
tiêu, nội dung, đối tượng và quy định tại Thông tư này; bảo đảm công khai, minh
bạch, khách quan và hiệu quả.
2. Tiếp nhận, đánh giá và phê duyệt các hồ sơ đề
nghị tài trợ; quản lý việc thực hiện hỗ trợ theo quy định.
3. Theo dõi, kiểm tra quá trình triển khai các hoạt
động được hỗ trợ, bao gồm:
a) Kiểm tra tiến độ, nội dung, kết quả thực hiện của
tổ chức, cá nhân được tài trợ;
b) Kiểm tra việc sử dụng kinh phí, bảo đảm đúng mục
đích, tiết kiệm và hiệu quả;
4. Tổ chức đánh giá kết quả và tác động của các hoạt
động hỗ trợ nâng cao năng lực khoa học và công nghệ.
5. Thực hiện kiểm tra, xử lý đối với tổ chức, cá
nhân vi phạm hợp đồng hỗ trợ.
Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức,
cá nhân được hỗ trợ
1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được hỗ trợ:
a) Triển khai thực hiện các hoạt động hỗ trợ nâng
cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia theo hợp đồng;
b) Sử dụng kinh phí được tài trợ đúng mục đích,
đúng chế độ, có hiệu quả; cung cấp đầy đủ các chứng từ hợp lệ và tiến hành
thanh quyết toán theo quy định hiện hành;
c) Tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật của nước
sở tại trong thời gian ở nước ngoài để thực hiện các hoạt động được hỗ trợ;
d) Cung cấp, cập nhật thông tin, báo cáo về tình
hình, kết quả thực hiện các hoạt động được hỗ trợ theo Mẫu
NCNL-25 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này lên Nền tảng số
quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia trong thời gian 01
tháng sau khi kết thúc hoạt động. Tham gia khảo sát, đánh giá phục vụ công tác
tổng kết, đánh giá hiệu quả và hoạch định hoạt động tài trợ của Cơ quan hỗ trợ
hoạt động.
Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 22. Tổ chức thực hiện
1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,
cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh áp dụng các quy định tại Thông
tư này để tổ chức hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ đối
với Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thuộc phạm vi quản
lý.
2. Trong trường hợp cần thiết, Bộ, cơ quan ngang bộ,
cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quy định chi tiết tiêu chí, trình tự, thủ tục và biểu mẫu hỗ trợ hoạt động nâng
cao năng lực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 2 Điều 42 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
Điều 23. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15
tháng 12 năm 2025.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng
mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Khoa học và Công nghệ
để xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp ./.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực
thuộc, Công báo;
- Sở KH&CN các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bộ KH&CN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng
thông tin điện tử Bộ;
- Lưu: VT, CN, PC.
|
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Mạnh Hùng
|
PHỤ LỤC
BIỂU MẪU HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO NĂNG LỰC KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Mẫu NCNL-01.
Đơn đề nghị hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam
2. Mẫu NCNL-02.
Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam
3. Mẫu NCNL-03.
Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học
4. Mẫu NCNL-04.
Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học
5. Mẫu NCNL-05.
Đơn đề nghị hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý
hóa sản xuất
6. Mẫu NCNL-06.
Thuyết minh hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý
hóa sản xuất
7. Mẫu NCNL-07.
Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật
hoặc hợp lý hóa sản xuất
8. Mẫu NCNL-08.
Đơn đề nghị hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo,
phổ biến tri thức
9. Mẫu NCNL-09.
Thuyết minh hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, phổ
biến tri thức
10. Mẫu NCNL-10.
Thuyết minh năng lực của cơ quan, tổ chức đề nghị hỗ trợ hoạt động truyền thông
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, phổ biến tri thức
11. Mẫu NCNL-11.
Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo, phổ biến tri thức
12. Mẫu NCNL-12.
Đơn đề nghị hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài
13. Mẫu NCNL-13.
Thư giới thiệu
14. Mẫu NCNL-14.
Lý lịch
15. Mẫu NCNL-15.
Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài
16. Mẫu NCNL-16.
Đơn đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ (Dành cho
tổ chức)
17. Mẫu NCNL-17.
Thuyết minh hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ (Dành cho tổ
chức)
18. Mẫu NCNL-18.
Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công
nghệ (Dành cho tổ chức)
19. Mẫu NCNL-19.
Đơn đề nghị hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học
thuật ngắn hạn
20. Mẫu NCNL-20.
Thuyết minh kế hoạch mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi
học thuật ngắn hạn
21. Mẫu NCNL-21.
Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt
Nam trao đổi học thuật ngắn hạn
22. Mẫu NCNL-22.
Đơn đề nghị hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo
khoa học quốc tế
23. Mẫu NCNL-23.
Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội
nghị, hội thảo khoa học quốc tế
24. Mẫu NCNL-24.
Đơn đề nghị hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc
tế
25. Mẫu NCNL-25.
Báo cáo tình hình, kết quả thực hiện hoạt động nâng cao năng lực khoa học và
công nghệ
Mẫu
NCNL-01
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
TỔ CHỨC HỘI THẢO KHOA HỌC TẠI VIỆT NAM
Kính gửi:
………………………………….
1. Thông tin về tổ chức chủ trì hội thảo:
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ:
- Mã định danh điện tử:
- Người đại diện và điện thoại/email liên hệ:
- Tài khoản ngân hàng:
2. Thông tin về hội thảo:
- Tên hội thảo:
- Thuộc ngành/lĩnh vực khoa học và công nghệ:
- Thời gian và địa điểm tổ chức:
- Thành phần của Ban tổ chức/Ban chương trình và
thông tin liên hệ:
- Địa chỉ trang thông tin điện tử giới thiệu về hội
thảo:
- Lý do, mục đích và sự cần thiết tổ chức hội thảo:
- Quy mô (thành phần và số lượng đại biểu tham dự;
số chuyên gia nước ngoài tham dự và có báo cáo trình bày tại hội thảo):
- Các cơ quan/tổ chức tham gia bảo trợ/hỗ trợ (kèm
theo văn bản cam kết đồng tài trợ hoặc bố trí nguồn lực tổ chức hội thảo):
- Tổng kinh phí (dự kiến):
- Trong đó, kinh phí đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ:
……………… (dự toán kinh phí chi tiết được gửi kèm theo).
- Kết quả các hội thảo đã được tổ chức định kỳ trước
đây (nếu có): ……………
Danh sách tài liệu kèm theo:
1. Văn bản cho phép tổ chức hội thảo khoa học của cấp
có thẩm quyền;
2. Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ;
3. Danh sách, lý lịch và báo cáo khoa học của các
nhà khoa học nước ngoài đề nghị hỗ trợ kinh phí tham dự hội thảo khoa học.
Chúng tôi cam kết:
- Các nội dung báo cáo trình bày tại hội thảo khoa
học không vi phạm các vấn đề liên quan đến liêm chính học thuật, đạo đức nghiên
cứu, an ninh chính trị, bảo vệ chủ quyền của Việt Nam và bảo vệ bí mật Nhà nước
theo quy định hiện hành;
- Tổ chức hội thảo và sử dụng nguồn kinh phí được hỗ
trợ theo đúng các quy định hiện hành.
Kính đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ.
|
|
..., ngày ...
tháng ... năm...
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ HỘI THẢO
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Mẫu
NCNL-02
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ TỔ CHỨC HỘI THẢO
KHOA HỌC TẠI VIỆT NAM
(Kèm theo Đơn đề nghị hỗ trợ hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt
Nam ngày.... tháng.... năm....)
Đơn vị: đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
I
|
Chi phí ăn ở, đi lại cho nhà khoa học nước
ngoài
|
|
|
|
|
|
1
|
Tiền ăn
... người x ... ngày
|
|
|
|
|
|
2
|
Tiền thuê chỗ ở
... người x ... đêm
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi phí đi lại
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi phí ăn ở, đi lại của Ban tổ chức.
|
|
|
|
|
|
1
|
Tiền ăn
.... người x ... ngày
|
|
|
|
|
|
2
|
Tiền thuê chỗ ở
... người x ... đêm
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi phí đi lại
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi phí thuê địa điểm, phòng họp, hội trường,
thiết bị kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày ….
tháng …. năm 20...
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ HỘI THẢO
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Mẫu
NCNL-03
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TẠP CHÍ KHOA HỌC
Kính gửi:
………………………………..
Tên tạp chí:
Cơ quan chủ quản:
Mã số ISSN:
Đề nghị Quỹ xem xét, hỗ trợ kinh phí để phát triển
tạp chí nhằm nâng cao chất lượng học thuật, chuẩn hóa quy trình biên tập, phản
biện, tăng cường khả năng hội nhập quốc tế và vị thế của tạp chí.
Danh sách tài liệu kèm theo:
1. Kế hoạch nâng cao chất lượng, chuẩn mực của tạp
chí;
2. Danh sách và lý lịch của các thành viên Hội đồng
biên tập tạp chí;
3. Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ.
Kính đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ.
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(Ký, ghi rõ chức vụ, họ tên và đóng dấu)
|
………., ngày ...
tháng... năm …………
ĐẠI DIỆN TẠP CHÍ
(ký, họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu
NCNL-04
DỰ TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TẠP CHÍ KHOA HỌC
(Kèm theo đơn đề nghị hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học
ngày...tháng...năm....)
Đơn vị: đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
I
|
Kinh phí thuê chuyên gia nước ngoài tư vấn xuất
bản tạp chí
|
|
|
|
|
|
1
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
Phí xuất bản
|
|
|
|
|
|
1
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
…
|
|
|
|
|
|
III
|
Kinh phí thuê biên tập tiếng Anh
|
|
|
|
|
|
1
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
…
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
………., ngày ...
tháng... năm 20………
ĐẠI DIỆN TẠP CHÍ
(ký, họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu
NCNL-05
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN, GIẢI PHÁP CẢI
TIẾN KỸ THUẬT HOẶC HỢP LÝ HÓA SẢN XUẤT
Kính gửi:
……………………………………………
1. Thông tin cơ quan/tổ chức đề nghị hỗ trợ:
- Tên cơ quan/tổ chức:
................................................................................................
- Địa chỉ:
.....................................................................................................................
- Đại diện theo pháp luật:
.............................................................................................
- Điện thoại/Email liên hệ:
.............................................................................................
2. Tên sáng kiến/giải pháp:
..........................................................................................
3. Nội dung hỗ trợ đề nghị:
□ Chi thuê dịch vụ kỹ thuật, đo kiểm, phân tích,
đánh giá hiệu quả giải pháp
□ Lệ phí kiểm định, chứng nhận chất lượng sản phẩm,
quy trình sau khi áp dụng
□ Chi xây dựng cơ sở dữ liệu, đăng ký công nhận
sáng kiến tại cơ quan có thẩm quyền
Chúng tôi xin cam kết:
- Sáng kiến/giải pháp đề nghị hỗ trợ không trái với
trật tự công cộng hoặc đạo đức xã hội;
- Sáng kiến/giải pháp chưa thuộc đối tượng đang được
bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ tính đến thời điểm xét công nhận sáng kiến;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin
trong hồ sơ.
Danh sách tài liệu kèm theo:
- Thuyết minh về sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ
thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất;
- Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ.
Kính đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ.
|
|
….. , ngày … tháng
…. năm 20...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Mẫu
NCNL-06
THUYẾT MINH HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN, GIẢI PHÁP CẢI TIẾN
KỸ THUẬT HOẶC HỢP LÝ HÓA SẢN XUẤT
1. Tên sáng kiến/giải pháp:
...................................................................................................................................
2. Mô tả chi tiết nội dung sáng kiến/giải pháp:
(Trình bày rõ bản chất, cấu trúc, cách thức thực
hiện, quy trình, điểm khác biệt chính...)
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
3. Tính mới và tính sáng tạo:
(Giải thích rõ: sáng kiến/giải pháp khác biệt gì
so với hiện trạng hoặc so với cái đang được áp dụng rộng rãi? điểm đổi mới ở
đâu?)
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
4. Tình trạng áp dụng:
□ Đã áp dụng thử tại đơn vị
□ Đã áp dụng chính thức tại đơn vị
Minh chứng/kết quả đánh giá sơ bộ (nếu có):
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
5. Lợi ích kinh tế - xã hội dự kiến thu được:
(Năng suất/thời gian/chi phí/chất lượng/tác động
xã hội...)
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
……
6. Cơ sở khoa học hoặc thực tiễn của sáng kiến/giải
pháp:
(Nêu rõ vấn đề xuất phát từ thực tiễn hoặc căn cứ
khoa học dẫn đến đề xuất giải pháp)
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
7. Khả năng áp dụng/nhân rộng ở phạm vi rộng hơn:
(Đánh giá khả năng áp dụng tại các đơn vị khác,
ngành/lĩnh vực khác, mở rộng quy mô...)
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
8. Tài liệu, hình ảnh, phụ lục minh chứng đính kèm
(nếu có):
Mẫu
NCNL-07
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN,
GIẢI PHÁP CẢI TIẾN KỸ THUẬT HOẶC HỢP LÝ HÓA SẢN XUẤT
(Kèm theo Đơn đề nghị hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ
thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất ngày ....tháng...năm....)
Đơn vị: đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
I
|
Kinh phí thuê dịch vụ kỹ thuật, đo kiểm, phân
tích, đánh giá hiệu quả giải pháp
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
Lệ phí kiểm định, chứng nhận chất lượng sản phẩm,
quy trình sau khi áp dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Kinh phí xây dựng cơ sở dữ liệu, đăng ký công
nhận sáng kiến tại cơ quan có thẩm quyền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
….. , ngày …
tháng …. năm 20...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Mẫu
NCNL-08
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG TRUYỀN THÔNG KHOA HỌC,
CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, PHỔ BIẾN TRI THỨC
Kính gửi:
……………………………………….
1. Thông tin về cơ quan/tổ chức:
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ:
- Mã định danh điện tử:
- Người đại diện/chức vụ:
- Tài khoản ngân hàng:
2. Giới thiệu tóm tắt về chương trình, lý do, mục
đích đề nghị hỗ trợ: ……………..
3. Cơ quan, tổ chức phối hợp triển khai (nếu có):
…………………………………….
Danh sách tài liệu kèm theo:
- Thuyết minh chi tiết kế hoạch hoạt động;
- Cam kết của cơ quan, tổ chức phối hợp triển khai
hoạt động truyền thông khoa học và công nghệ, phổ biến tri thức được đề xuất (nếu
có);
- Thuyết minh năng lực của cơ quan, tổ chức đề nghị
hỗ trợ;
- Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ.
Chúng tôi cam kết sẽ hoàn thành tốt, đầy đủ các nội
dung đã đề xuất, chấp hành đầy đủ và đúng quy định.
Kính đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ.
|
|
….. , ngày …
tháng …. năm .....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Mẫu
NCNL-09
THUYẾT MINH HOẠT ĐỘNG TRUYỀN THÔNG KHOA HỌC, CÔNG
NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, PHỔ BIẾN TRI THỨC
I. Giới thiệu về cơ quan, tổ chức
II. Thuyết minh hoạt động truyền thông khoa học và
công nghệ, phổ biến tri thức
(Giới thiệu về chương trình dự kiến được truyền
thông, mục tiêu, đối tượng, phương tiện truyền thông, phương thức, hình thức thực
hiện, kết quả dự kiến, khả năng lan tỏa...)
|
|
….. , ngày …
tháng …. năm .....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Mẫu
NCNL-10
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THUYẾT MINH NĂNG LỰC CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ HỖ
TRỢ HOẠT ĐỘNG TRUYỀN THÔNG KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, PHỔ BIẾN
TRI THỨC
I. Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện hoạt động
|
Họ và tên
|
Chức vụ
|
Vai trò trong
hoạt động
|
Kinh nghiệm
liên quan
|
Các sản phẩm
truyền thông đã thực hiện (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
II. Kinh nghiệm của cơ quan/tổ chức trong triển
khai hoạt động truyền thông khoa học và công nghệ
Liệt kê các nhiệm vụ/dự án đã thực hiện trong 05
năm gần đây (3-5 hoạt động tiêu biểu):
|
Tên dự án/hoạt
động
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả đạt được
|
Đối tác phối hợp
(nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
………
|
|
|
|
III. Năng lực cơ sở vật chất của cơ quan/tổ chức
(Hệ thống thiết bị, phần mềm, công cụ phục vụ
truyền thông, hạ tầng số, cơ sở vật chất khác có liên quan để triển khai hoạt động,...)
IV. Tài liệu minh chứng năng lực của cơ quan/tổ
chức
(Hồ sơ, liên kết (link), tài liệu, sản phẩm truyền
thông minh họa, các bằng khen, chứng nhận, giải thưởng (nếu có),...)
|
|
….. , ngày …
tháng …. năm .....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Mẫu
NCNL-11
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG TRUYỀN
THÔNG KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, PHỔ BIẾN TRI THỨC
(Kèm theo Đơn đề nghị hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo, phổ biến tri thức ngày ....tháng....năm…..)
|
TT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Các khoản chi
phí được tổ chức/cá nhân khác cam kết tài trợ (nếu có)
|
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
I
|
Chi phí xây dựng và sản xuất nội dung truyền
thông
|
|
|
|
|
|
1
|
....
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi phí tổ chức sự kiện truyền thông và phổ biến
kiến thức
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi hội trường
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi phí thiết bị và kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi trang trí và thiết kế
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi truyền thông và marketing
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi phí truyền thông đại chúng và truyền thông
số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
….. , ngày …
tháng …. năm 20...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Mẫu
NCNL-12
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
THỰC TẬP, NGHIÊN CỨU NGẮN HẠN Ở NƯỚC NGOÀI
Kính gửi:
……………………………………………..
Họ và tên:
Ngày, tháng, năm sinh:
Số định danh cá nhân:
Học hàm, học vị:
Đơn vị công tác:
Tên nhiệm vụ, mã số và thời gian thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ/nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo hoặc
chương trình hợp tác giữa Quỹ và các tổ chức nước ngoài (nếu có):
Vị trí trong nhiệm vụ (chủ nhiệm nhiệm vụ, thư
ký, nghiên cứu sinh, thành viên tham gia):
Tên và địa chỉ liên hệ của tổ chức đối tác nước
ngoài có uy tín mời thực tập nghiên cứu: (tên, quốc gia, địa chỉ, điện thoại,
email, website):
Tên và địa chỉ liên hệ của nhà khoa học nước ngoài
mời thực tập nghiên cứu: (tên, chức danh khoa học, cơ quan làm việc, địa chỉ,
điện thoại, email):
Thông tin về nhà khoa học hay tổ chức khoa học và
công nghệ ở nước ngoài đồng ý tiếp nhận người được giới thiệu: (trang thiết
bị, hạ tầng nhân lực, thành tích khoa học, v.v...)
Thời gian dự kiến thực tập:... tháng, từ ... đến
....
Lý do và nội dung đi thực tập, nghiên cứu ở nước
ngoài:
Tôi cam kết sẽ hoàn thành tốt, đầy đủ các nội dung
nghiên cứu đã đề xuất; chấp hành nghiêm túc pháp luật của Việt Nam và của nước
sở tại.
Danh sách tài liệu kèm theo:
1. Thư giới thiệu của 02 nhà khoa học;
2. Thư mời hợp tác nghiên cứu hoặc thư chấp nhận hướng
dẫn nghiên cứu của nhà khoa học đối tác nước ngoài;
3. Thuyết minh đề cương nghiên cứu tại tổ chức đối
tác nước ngoài;
4. Lý lịch của người nộp đơn đề nghị hỗ trợ;
5. Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ
Kính đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ.
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CÔNG TÁC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
….., ngày ...
tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(ký, ghi rõ họ tên)
|
|
|
XÁC NHẬN CỦA CHỦ
NHIỆM NHIỆM VỤ
(Trường hợp người đề nghị không phải là chủ nhiệm nhiệm vụ)
|
Mẫu
NCNL-13
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THƯ GIỚI THIỆU
Kính gửi:
………………………………
Họ và tên:
Học hàm, học vị:
Lĩnh vực nghiên cứu:
Đơn vị công tác và địa chỉ liên hệ (email,
website v.v...):
Quan hệ đối với người được giới thiệu: (Lãnh đạo,
đồng nghiệp, thầy hướng dẫn, v.v...)
Đề nghị Quỹ xem xét tạo, hỗ trợ kinh phí để ……………. (họ
tên, học hàm, học vị của người được giới thiệu) có thể tiến hành hợp tác
nghiên cứu tại………………….. trong thời gian từ ……/……/…… đến ……/……/……
Sự cần thiết của việc thực tập nghiên cứu ở nước
ngoài: .............................................
Sự phù hợp giữa nội dung nghiên cứu đề xuất và lĩnh
vực nghiên cứu của đề tài mà người được giới thiệu đang chủ trì, tham gia:
...................................................................................................................................
Năng lực chuyên môn của người được giới thiệu:
........................................................
Đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ.
Xin trân trọng cảm ơn./.
|
|
….., ngày ...
tháng ... năm ......
NGƯỜI GIỚI THIỆU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
NCNL-14
LÝ LỊCH
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Họ và tên: …………………………………….. Giới tính: ................................................
2. Ngày sinh: ……………………………………. Nơi sinh:
.................................................
3. Chức vụ: ………………………………………. Cơ quan công
tác:..................................
4. Địa chỉ liên hệ: .........................................................................................................
5. Điện thoại: …………………………………….. Email:
....................................................
6. Học hàm, học vị:
.....................................................................................................
7. Lĩnh vực nghiên cứu/chuyên môn: ……………………..
Ngành:.....................................
Từ khóa tương ứng với hướng nghiên cứu chính,
chuyên môn hoạt động: ....................
8. Ngoại ngữ sử dụng:
................................................................................................
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Bậc học
|
Ngành đào tạo
|
Cơ sở đào tạo
|
Năm tốt nghiệp
|
Hình thức đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC VÀ KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN
(Tóm tắt tối đa 100 từ về công việc chính, lĩnh vực
chuyên môn, kinh nghiệm R&D, chuyển giao công nghệ, quản lý nhiệm vụ
KH&CN hoặc đổi mới sáng tạo.)
|
Thời gian
|
Đơn vị công tác
|
Chức danh/chức vụ
|
Lĩnh vực công việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. KINH NGHIỆM VÀ THÀNH TÍCH NGHIÊN CỨU
1. Công bố khoa học:
|
TT
|
Tên tác giả
|
Năm công bố
|
Tên công trình
|
ISSN/ISBN (nếu có)
|
Phân loại[1]
|
Minh chứng
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ:
|
TT
|
Tên tác giả
|
Năm cấp bằng
|
Tên văn bằng
|
Số bằng/ Số đơn
|
Minh chứng
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Giải thưởng KH&CN, danh hiệu chuyên môn:
Bao gồm minh chứng đáp ứng tiêu chí về Nhân tài
về khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo/Nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ
tài năng
|
TT
|
Tên giải thưởng/
danh hiệu chuyên môn
|
Năm được công nhận
|
Năm kết thúc (nếu
có)
|
Minh chứng
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Kinh nghiệm chủ nhiệm/tham gia nhiệm vụ, chương
trình:
|
Tên nhiệm vụ,
Chương trình
|
Cơ quan quản lý
|
Vai trò
|
Thời gian
|
Tình trạng
|
|
|
|
|
|
|
V. CÁC THÔNG TIN THAM KHẢO:
- Google scholar:...
- Orid: ...
- Research gate: ...
- Lý lịch đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của
cơ quan công tác: ...
VI. CAM KẾT
Tôi cam kết:
- Các thông tin trong lý lịch là trung thực, chính
xác;
- Có đủ thời gian, năng lực và điều kiện để chủ trì
/ tham gia nhiệm vụ (trong trường hợp đăng ký tham gia nhiệm vụ);
Tỉnh/thành phố,
ngày.... tháng.... năm ...
Mẫu
NCNL-15
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THỰC TẬP, NGHIÊN CỨU
NGẮN HẠN Ở NƯỚC NGOÀI
(Kèm theo Đơn đề nghị hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài
ngày... tháng... năm....)
Đơn vị: USD
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng dự toán
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
Đề nghị Quỹ hỗ
trợ
|
Tổ chức nước
ngoài cam kết tài trợ (nếu có)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
1
|
Tiền vé MB, tàu, xe
|
|
|
|
|
|
|
- Vé máy bay khứ hồi
….. người x ….. USD
- Tiền thuê phương tiện từ sân bay, ga tàu, bến
xe, cửa khẩu khi khi xuất nhập cảnh: ….. người x ......USD
|
|
|
|
|
|
2
|
Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sinh hoạt phí
....người x .... Đơn vị thời gian (ngày/tháng) x
... USD
|
|
|
|
|
|
4
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CÔNG TÁC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
….., ngày ...
tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
NCNL-16
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO NĂNG LỰC KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Dành cho tổ chức)
Kính gửi:
………………………………….
1. Thông tin về tổ chức chủ trì
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ:
- Mã định danh điện tử:
- Người đại diện:
- Chức vụ:
- Email:
- Số điện thoại:
2. Thuyết minh tóm tắt về lý do và sự cần thiết
đề nghị hỗ trợ
...................................................................................................................................
3. Thông tin về hoạt động đề nghị hỗ trợ
- Mục tiêu chung:
- Thời gian thực hiện: Từ …./…./…. đến …./…./….
- Các hoạt động đề nghị hỗ trợ:
□ Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến
sĩ
□ Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của
chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ
□ Hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có
thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
□ Hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài
năng
4. Kinh phí đề nghị hỗ trợ
Tổng kinh phí thực hiện: ……………….. đồng
Kinh phí đề nghị Quỹ hỗ trợ: ……………….. đồng
Nguồn đối ứng khác (nếu có): ……………….. đồng
5. Cam kết của tổ chức chủ trì
Chúng tôi cam kết:
- Thông tin cung cấp trong hồ sơ đăng ký hỗ trợ là
chính xác;
- Kinh phí hỗ trợ được sử dụng đúng mục đích, đúng
đối tượng, bảo đảm hiệu quả, công khai, minh bạch và không trùng lặp với các
khoản tài trợ, hỗ trợ khác từ ngân sách nhà nước;
- Chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật và hướng
dẫn của Quỹ trong quá trình thực hiện, quản lý và quyết toán.
Danh sách tài liệu kèm theo:
1. Thuyết minh hoạt động nâng cao năng lực khoa học
và công nghệ dành cho tổ chức;
2. Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng
cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức.
Kính đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ.
|
|
……, ngày
... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Mẫu
NCNL-17
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THUYẾT MINH HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO NĂNG LỰC KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
(Dành cho tổ chức)
Kính gửi:
…………………………………..
I. Thông tin về tổ chức chủ trì
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ:
- Mã định danh điện tử:
- Người đại diện:
- Chức vụ:
II. Mục tiêu và kết quả dự kiến
1. Mục tiêu tổng quát của các hoạt động đề nghị hỗ
trợ
2. Mục tiêu cụ thể và kết quả dự kiến
3. Tác động (đối với hoạt động khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo hoặc phát triển tổ chức)
III. Nội dung thực hiện và kế hoạch triển khai
IV. Năng lực và nguồn lực của tổ chức chủ trì
1. Nguồn nhân lực khoa học và công nghệ của tổ chức
chủ trì
2. Cơ sở vật chất
3. Thành tích, kinh nghiệm
4. Nguồn lực tài chính và các nguồn hỗ trợ khác (nếu
có):
V. Cơ chế triển khai, giám sát và đánh giá
1. Tổ chức thực hiện và quản lý
2. Cơ chế giám sát và đánh giá
3. Báo cáo và lưu trữ hồ sơ
|
|
……, ngày
... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Mẫu
NCNL-18
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO
NĂNG LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Dành cho tổ chức)
Tên tổ chức:
...............................................................................................................
I. Cơ cấu các hoạt động hỗ trợ nâng cao năng lực
khoa học và công nghệ
|
STT
|
Tên hoạt động
|
Hoạt động đề
nghị hỗ trợ
|
Thời gian thực
hiện (từ... đến ...)
|
|
1
|
Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến
sĩ
|
□
|
|
|
2
|
Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh chương
trình đào tạo tiến sĩ và học viên chương trình đào tạo thạc sĩ
|
□
|
|
|
3
|
Hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có
thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
|
□
|
|
|
4
|
Hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài
năng
|
□
|
|
II. Dự toán kinh phí theo hoạt động
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Số lượng
|
Kinh phí đề nghị
Quỹ hỗ trợ
|
Kinh phí đối ứng
(nếu có)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến
sĩ
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh và học
viên cao học
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc
|
|
|
|
|
|
4
|
Hỗ trợ nhà khoa học trẻ, kỹ sư trẻ tài năng
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
III. Cơ cấu nguồn kinh phí
|
Nguồn kinh phí
|
Kinh phí (đồng)
|
Tỷ lệ (%)
|
Ghi chú
|
|
Quỹ hỗ trợ
|
|
|
|
|
Nguồn đối ứng của tổ chức chủ trì
|
|
|
|
|
Nguồn khác (nếu có)
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
IV. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC
Chúng tôi cam kết:
- Dự toán kinh phí nêu trên được xây dựng đúng quy
định, căn cứ vào nội dung, kế hoạch và khả năng triển khai của đơn vị;
- Các khoản chi bảo đảm sử dụng đúng mục tiêu, tiết
kiệm, hiệu quả, không trùng lặp với nguồn ngân sách khác;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Quỹ về tính
chính xác, trung thực của dự toán này.
|
|
……, ngày
... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Mẫu
NCNL-19
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ MỜI NHÀ KHOA HỌC XUẤT SẮC NƯỚC
NGOÀI ĐẾN VIỆT NAM TRAO ĐỔI HỌC THUẬT NGẮN HẠN
Kính gửi:
……………………………………….
1. Thông tin về tổ chức tiếp nhận:
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ:
- Mã định danh điện tử:
- Người đại diện:
- Chức vụ:
- Điện thoại:
- Email:
- Tài khoản ngân hàng:
2. Thông tin về nhà khoa học xuất sắc nước ngoài
- Họ và tên:
- Quốc tịch:
- Cơ quan công tác:
- Chuyên ngành:
- Email:
3. Thông tin về nội dung trao đổi
- Thời gian trao đổi dự kiến: từ ….. đến ……
- Địa điểm làm việc:
- Lý do, mục đích và sự cần thiết của việc trao đổi:
4. Tổng kinh phí đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ: …… (dự
toán kinh phí chi tiết được gửi kèm theo)
Chúng tôi cam kết:
- Các nội dung của việc trao đổi học thuật ngắn hạn
không vi phạm các vấn đề liên quan đến liêm chính học thuật, đạo đức nghiên cứu,
an ninh chính trị, chủ quyền của Việt Nam và bí mật Nhà nước theo quy định hiện
hành;
- Tổ chức việc trao đổi học thuật ngắn hạn và sử dụng
nguồn kinh phí được hỗ trợ theo đúng các quy định hiện hành.
- Danh sách tài liệu kèm theo:
- Lý lịch của nhà khoa học nước ngoài;
- Thuyết minh kế hoạch mời nhà khoa học xuất sắc nước
ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn;
- Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ.
Kính đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ.
|
|
……, ngày
... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Mẫu
NCNL-20
THUYẾT MINH KẾ HOẠCH MỜI NHÀ KHOA HỌC XUẤT SẮC NƯỚC
NGOÀI ĐẾN VIỆT NAM TRAO ĐỔI HỌC THUẬT NGẮN HẠN
I. Thông tin chung
- Họ và tên nhà khoa học nước ngoài:
..........................................................................
- Chức danh:
...............................................................................................................
- Cơ quan công tác:
....................................................................................................
- Lĩnh vực chuyên môn:
...............................................................................................
- Đơn vị tiếp nhận tại Việt Nam:
....................................................................................
II. Mục tiêu và ý nghĩa chuyến trao đổi
- Mục tiêu hợp tác:
......................................................................................................
- Ý nghĩa đối với nhà khoa học nước ngoài:
.................................................................
- Ý nghĩa đối với đơn vị tiếp nhận:
...............................................................................
III. Nội dung và kế hoạch làm việc
|
Thời gian
|
Nội dung công
việc
|
Địa điểm
|
Người/đơn vị phối
hợp
|
Kết quả dự kiến
|
|
|
|
|
|
|
IV. Kết quả dự kiến
- Bài báo khoa học:
.....................................................................................................
- Báo cáo tại hội thảo:
.................................................................................................
- Đề xuất hợp tác lâu dài:
.............................................................................................
- Kết quả khác:
............................................................................................................
V. Điều kiện thực hiện
- Cơ sở vật chất:
.........................................................................................................
- Nhân sự phối hợp:
....................................................................................................
- Các điều kiện hỗ trợ khác:
.........................................................................................
|
|
……, ngày
... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Mẫu
NCNL-21
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ MỜI NHÀ KHOA HỌC XUẤT SẮC
NƯỚC NGOÀI ĐẾN VIỆT NAM TRAO ĐỔI HỌC THUẬT NGẮN HẠN
(Kèm theo Đơn đề nghị hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt
Nam trao đổi học thuật ngắn hạn ngày … tháng …. năm ….)
Đơn vị: đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng dự toán
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
Đề nghị Quỹ hỗ
trợ
|
Nguồn khác
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
1
|
Tiền vé máy bay
|
|
|
|
|
|
2
|
Tiền thuê chỗ ở
|
|
|
|
|
|
3
|
Tiền ăn hằng ngày
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi phí đi lại ở Việt Nam
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi phí dịch thuật
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày
... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Mẫu
NCNL-22
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
THAM DỰ VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU TẠI HỘI
NGHỊ, HỘI THẢO KHOA HỌC QUỐC TẾ
Kính gửi:
……………………………………..
Họ và tên:
...................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:
................................................................................................
Số định danh cá nhân:
.................................................................................................
Học hàm, học vị:
.........................................................................................................
Cơ quan công tác:
......................................................................................................
Tên, địa điểm, thời gian tổ chức hội nghị, hội thảo:
.......................................................
Địa chỉ trang tin điện tử đăng tải thông tin về hội
nghị, hội thảo: ....................................
Thuyết minh về chất lượng hội nghị, hội thảo (đơn
vị tổ chức, ban tổ chức, ban chương trình, nhà khoa học tham gia, chất lượng
các lần tổ chức trước đó, chỉ số ảnh hưởng nếu có):
.............................................
Báo cáo với tiêu đề “………..” là kết quả nghiên cứu của
tôi đã được Ban tổ chức xét duyệt và chấp nhận để trình bày tại hội nghị, hội
thảo nêu trên.
Tóm tắt ý nghĩa của báo cáo khoa học và việc tham dự
hội nghị, hội thảo:
Thời gian ... ngày, từ ngày …./…./…. đến …./…./….
(bao gồm thời gian đi lại).
Tôi cam kết đảm bảo những điều sau:
- Các nội dung báo cáo trình bày tại hội nghị, hội
thảo khoa học không vi phạm các vấn đề liên quan đến liêm chính học thuật, đạo
đức nghiên cứu, an ninh chính trị, chủ quyền của Việt Nam và bí mật Nhà nước
theo quy định hiện hành.
- Hoàn thành tốt, đầy đủ nội dung khi tham gia hội
nghị, hội thảo khoa học, chấp hành nghiêm túc pháp luật của Nhà nước Việt Nam
và của nước sở tại nơi tổ chức Hội nghị, hội thảo.
Danh sách tài liệu kèm theo:
- Thư mời trình bày báo cáo khoa học tại hội nghị,
hội thảo khoa học quốc tế;
- Báo cáo khoa học dự kiến được trình bày tại hội
nghị, hội thảo khoa học quốc tế;
- Lý lịch của người đề nghị hỗ trợ và các tài liệu
chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn của nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
(nếu có);
- Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ.
Đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ.
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CÔNG TÁC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
….., ngày ...
tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
NCNL-23
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THAM DỰ VÀ BÁO CÁO
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU TẠI HỘI NGHỊ, HỘI THẢO KHOA HỌC QUỐC TẾ
(Kèm theo đơn đề nghị hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội
nghị, hội thảo khoa học quốc tế ngày …. tháng....năm ….)
Đơn vị: USD
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng dự toán
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
Đề nghị Quỹ hỗ
trợ
|
Nguồn khác
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
1
|
Công tác phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tiền vé MB, tàu, xe
|
|
|
|
|
|
|
- Vé máy bay khứ hồi ….. người x ….. USD
- Tiền thuê phương tiện từ sân bay, ga tàu, bến
xe, cửa khẩu khi nhập cảnh và ngược lại: ….. người x ….. USD
|
|
|
|
|
|
3
|
Tiền tiền thuê phòng nghỉ
... người x .... ngày x ...USD
|
|
|
|
|
|
4
|
Tiền tiền ăn và tiêu vặt
... người x ... đêm x .... USD
|
|
|
|
|
|
5
|
Phí, lệ phí liên quan
|
|
|
|
|
|
|
- Phí tham dự hội nghị, hội thảo khoa học theo
quy định của Ban tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
- Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CÔNG TÁC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
….., ngày ...
tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
NCNL-24
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CÔNG BỐ CÔNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ
Kính gửi:
……………………………
Họ và tên:
...................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:
................................................................................................
Số định danh cá nhân:
.................................................................................................
Học hàm, học vị:
.........................................................................................................
Đơn vị công tác:
.........................................................................................................
Là đối tượng được hỗ trợ công bố công trình khoa học:
|
- Thành viên nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thực hiện tại Việt Nam, có kinh
phí từ nguồn ngân sách Nhà nước: (Tên đề tài/nhiệm vụ, mã số, thời gian thực
hiện, vị trí trong đề tài/nhiệm vụ, cơ quan tài trợ kinh phí)……………………………….
|
□
|
|
- Nhà khoa học tự thực hiện nghiên cứu, không sử
dụng ngân sách Nhà nước
|
□
|
Công trình khoa học đề nghị hỗ trợ kinh phí công
bố:
(Tên tác giả, năm công bố, tên công trình khoa học,
tên tạp chí, số, tập phát hành, trang đăng công trình, số ISSN/ISBN)
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Tôi cam kết đảm bảo những điều sau:
- Bài báo đề nghị Quỹ hỗ trợ kinh phí công bố không
vi phạm các vấn đề liên quan đến liêm chính học thuật, đạo đức nghiên cứu, an
ninh chính trị, chủ quyền của Việt Nam và bí mật Nhà nước theo quy định hiện
hành.
- Bài báo đề nghị Quỹ hỗ trợ kinh phí công bố là kết
quả nghiên cứu do nhà khoa học Việt Nam chủ trì và được thực hiện tại Việt Nam.
Danh sách tài liệu kèm theo:
- Lý lịch của tác giả;
- Công trình khoa học và công nghệ đã công bố;
- Các chứng từ hợp pháp chi trả phí công bố công
trình khoa học và công nghệ (nếu có).
Đề nghị Quỹ xem xét, hỗ trợ.
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CÔNG TÁC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
….., ngày ...
tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
NCNL-25
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG NÂNG
CAO NĂNG LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Kính gửi:
……………………………………..
Họ và tên:
...................................................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ..................................................................................................
Học hàm, học vị:
.........................................................................................................
Đơn vị công tác: .........................................................................................................
Hoạt động được Quỹ hỗ trợ:
.......................................................................................
- Các hoạt động đã thực hiện: ......................................................................................
- Kết quả đạt được:
.....................................................................................................
- Tự đánh giá về kết quả đạt được:
..............................................................................
- Kiến nghị:
.................................................................................................................
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CÔNG TÁC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
….., ngày ...
tháng ... năm ...
NGƯỜI VIẾT BÁO CÁO
(ký, ghi rõ họ tên)
|
[1] Bài báo trên tạp chí quốc tế có uy tín/trong nước,
báo cáo hội nghị/ sách/ khác.